Tuần 1 CHƯƠNG I. Tiết 1: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA CĂN BẬC HAI I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Nắm được định nghĩa, kí hiệu CBHSH của một số không âm. Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự. 2. Kĩ năng: HS được rèn kĩ năng tìm CBH của một số thông qua việc tìm CBH số học; so sánh 2 số không âm. 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tích cực, chủ động trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: tính toán, tư duy, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác. II. CHUẨN BỊ: GV: Kế hoạch bài học, Bảng phụ. HS: Tài liệu hướng dẫn học. Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại ĐN căn bậc hai, mang máy tính, bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG. GIỚI THIỆU CHUƠNG TRÌNH GV giới thiệu ch.trình ĐS9 gồm 4 chương: CI: Căn bậc hai, căn bậc ba. CII: Hàm số bậc nhất. CIII: Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn. CIV: Hàm số y= ax2, phương trình bậc hai một ẩn. GV yêu cầu dụng cụ học tập phải có: vở ghi, vở làm bài tập, thước, com pa, giấy kiểm tra viết sẵn họ tên. GV giới thiệu chương I: Căn bậc 2, căn bậc 3 GV giới thiệu bài hôm nay: Căn bậc hai HS nghe HS ghi vào vở Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC. 1. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC GV cho hs chơi trò chơi cặp đôi: Một bạn học sinh viết một số tự nhiên bất kì nhỏ hơn 20, bạn kia tính bình phương của số đó, sau đó đổi ngược lại. GV Yêu cầu: Tìm x; biết: a) x2 = 4; b) x2 = 2; c) x2 = 0; d) x2 = -1 GV trình bày: chúng ta đã biết ở lớp 7, các số ±2 gọi là căn bậc hai của 4; ± gọi là căn bậc hai của 2; 0 gọi là căn bậc hai của 0 GV hỏi: - Những số như thế nào thì có căn bậc hai? - Căn bậc hai của số a không âm là số như thế nào? (GV ghi bảng như Sgk) - Số dương có mấy căn bậc hai? - Số 0 có mấy căn bậc hai? ?1 (Sgk) GV: Căn bậc hai dương của một số dương a gọi là căn bậc hai số học của a. Hãy chỉ ra căn bậc hai số học của các số dương sau? GV viết ĐN sgk. GV: Với a 0, Nếu x = thì ta suy được gì? Nếu x 0 và x2 = a thì ta suy ra được gì? GV kết hợp 2 ý trên nêu nội dung “Chú ý” GV lưu ý cách đọc tắt CBH số học. GV cho HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2. GV: Giới thiệu phép khai phương và giới thiệu cách dùng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai số học. Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có thể tìm căn bậc hai của số đó. VD: = 7 căn bậc hai của 49 là 7 và -7 GV Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm ?3 Cho 3 HS lên bảng thực hiện. Cho HS nhận xét và bổ sung. Hs thực hiện cặp đôi trò chơi. HS hoạt động cá nhân: a) x = ± 2; b) x = ± c) x = 0 ; d) Không có HS: Những số không âm thì có căn bậc hai HS: Trả lời như sgk HS làm ?1 Sgk- Hoạt động cá nhân. HS lên bảng khoanh tròn vào căn bậc hai số học. Định nghĩa: HS đọc ĐN sgk Ví dụ 1: (Sgk) Chú ý: (Sgk) HS làm ?2 - Hoạt động cá nhân- trả lời và làm nhanh ?2. HS nghe giới thiệu. HS hoạt động cá nhân làm ?3 Tìm căn bậc hai của mỗi số sau: a) = 8 và - = -8 b) = 9 và - = -9 c) = 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 = 1.21 2. SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC GV: giới thiệu Định lí (sgk) Vậy để so sánh và ta hãy so sánh a và b. Ví dụ: 2 < 3 => < GV Yêu cầu HS làm ?4. So sánh: GV yêu cầu HS nghiên cứu VD2 SGK GV Yêu cầu HS làm ?5 - HS hoạt động cặp đôi trong 3 phút. Nhóm nào sai thì sửa ngay. Định lý: (Sgk) ?4 HS hoạt động cá nhân làm bài: a) 4 = > b) > = 3 VD2: HS tự nghiên cứu. ?5. HS hoạt động cặp đôi làm bài ?5: a) Vì x ≥ 0 và > 1 = => x > 1 b) Vì x ≥ 0 và < 3 = => 0≤ x< 9 Hoạt động 3: LUYỆN TẬP Cho HS cả lớp làm bài tập số 1;2(a,c);3(a,c); 4(a,c) ở sgk. HS hoạt động cá nhân. Hoạt động 4: TÌM TÒI -MỞ RỘNG HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: Học thuộc lý thuyết, làm bài tập: 2(b, d); 3(b, d); 4(b, d); 5(b, d) –SGK. HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện. Rút kinh nghiệm: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………… Tiết 2 CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định của ; cách chứng minh định lí 2. Kĩ năng: Có kĩ năng tìm ĐKXĐ của khi A không quá phức tạp; vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép tính rút gọn biểu thức. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tự giác, chủ động, tích cực trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: Tính toán, tư duy, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ. II. CHUẨN BỊ GV: Kế hoạch bài học, bảng phụ, vẽ hình 2, ?2 . HS: Tài liệu hướng dẫn học, ôn lại cách giải pt chứa dấu giá trị tuyệt đối; bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG. KIỂM TRA HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a? Hãy viết dưới dạng kí hiệu? - Các khẳng định sau đây đúng hay sai? a) Căn bậc hai của 64 là 8 và –8 b) = ± 8 c) < 5 x< 25. HS2: - Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học. - Sửa bài 4/tr7, sgk. HS1: Trả lời câu hỏi HS2: Thực hiện trên bảng. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC. 1. CĂN THỨC BẬC HAI GV Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1 ? Vì sao AB = ? Từ đó GV giới thiệu căn thức bậc hai. GV Yêu cầu HS đọc phần chú ý sgk tr8. GV nhấn mạnh, ghi bảng: xác định a 0 ? Vậy xác định khi nào? GV Yêu cầu HS đọc ví dụ 1 sgk. Hỏi: - Nếu x = 0, x = 3 thì lấy giá trị nào? - Nếu x = –1 thì sao? GV Cho HS làm bài ?2 GV Yêu cầu làm bài 6/tr10, sgk. GV Đưa đề bài lên màn chiếu. GV hướng dẫn nếu cần. HS đọc và trả lời . . . . HS giải thích. HS nghe giới thiệu. HS đọc bài. HS: xác định A 0 HS đọc bài HS trả lời . . . HS làm ?2- Hoạt động cá nhân: x 2,5 HS làm bài 6/tr10 sgk- Hoạt động cá nhân. 2. HẰNG ĐẲNG THỨC GV cho HS làm bài ?3 (Đưa đề bài lên bảng). GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau đó nhận xét quan hệ giữa và a GV ghi lại: Nếu a < 0 thì = - a Nếu a > 0 thì = a Từ nhận xét trên ta có định lý: . . . GV yêu cầu HS đọc định lý. ? Để chứng minh định lý, ta cần phải chứng minh những điều kiện gì? GV lần lượt hướng dẫn HS ch/ m: GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2, ví dụ 3 và bài giải sgk.tr9. GV yêu cầu HS làm bài 7/tr10, sgk GV: Chú ý: (Đọc sgk, tr10) GV giới thiệu ví dụ 4 Đối với biểu thức, cần xét giá trị của nó theo điều kiện đề bài cho. HS điền vào ô trống trên bảng: a -2 -1 0 2 3 a2 4 1 0 4 9 2 1 0 2 3 HS nhận xét . . . HS đọc bài HS suy nghĩ HS theo dõi HS đọc bài HS làm bài 7/tr10, sgk- Hđ cá nhân. HS đọc. HS nghe GV giới thiệu ví dụ 4 Hoạt động 3, 4: LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG. GV Hỏi : + có nghĩa khi nào? + Khi A 0, =? Khi A < 0, =? + ( )2 khác như thế nào? Bài tập 9- tr11 (Đưa đề bài lên bảng phụ) Tìm x, biết : a) = 7 b) = c) = 6 c) = GV nhận xét bài làm của HS. Bài tập 1. Hãy tính: = | 0,1| = 0,1 - = - |-1,3| = -1,3 -2 = -2|-0,4| = - 0,8 Bài tập 2. Rút gọn: a) ; b) Kq: a) 2- ; b) HS lần lượt trả lời . . . HS hoạt động cá nhân. HS nhận xét bài làm trên bảng HS hoạt động cá nhân. HS hoạt động cặp đôi. Hoạt động 5: TÌM TÒI-MỞ RỘNG - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Bài tập về nhà: 8(a, b), 10, 11, 12, 13 tr10, sgk. - Tiết sau luyện tập. Rút kinh nghiệm: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………… Tuần 2 Tiết 3: LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố kt về CTBH và HĐT, cách dùng hằng đẳng thức để khai phương các căn thức bậc hai. 2. Kĩ năng: Biết áp dụng phép khai phương để giải bài toán tìm x, tính toán, rút gọn các BT chứa căn, phân tích đa thức thành nhân tử; tìm ĐKXĐ của căn thức. 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tự giác, tích cực trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: Tính toán, tư duy, hợp tác, tự học, sử dụng ngôn ngữ. II. CHUẨN BỊ GV: Kế hoạch bài học, bảng phụ. HS: Tài liệu hướng dẫn học, ôn lại bài theo hướng dẫn. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG KIỂM TRA HS1: - Nêu điều kiện để có nghĩa. - Chữa bài tập 12(a, b) tr11- sgk. HS2: - Điền vào chỗ (. . .) để được khẳng định đúng: - Chữa bài tập 8(a, b)-sgk. GV yêu cầu HS3 nhận xét HS 1: - Nêu điều kiện để có nghĩa. - Chữa bài tập 12(a,b) HS 2: - Điền vào chỗ (. . .) - Chữa bài tập 8(a, b)- sgk. HS3 nhận xét Hoạt động 2: LUYỆN TẬP Bài tập 11tr11- sgk. Tính : a) b) 36 : ? Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính? GV gọi 2 HS lên bảng trình bày bài làm. GV nhận xét bài làm của HS. Bài tập 12 tr11- sgk (Đưa đề bài lên bảng phụ). Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: c) GV gợi ý: Căn thức này có nghĩa khi nào? Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào? d) GV gợi ý: Có nhận xét gì về giá trị của biểu thức? biểu thức này có nghĩa khi nào? Bài tập 13 tr11-sgk. Rút gọn các biểu thức sau : a) 2 –5a với a < 0 b) với a 0 c) d) 5 với a < 0 (khi rút gọn, cần lưu ý về dấu giá trị tuyệt đối) GV nhận xét bài làm của HS. Bài tập 14 tr11- sgk. Phân tích thành nhân tử : a) x2 –3 b) x2 –2 + 5 Bài tập 15 tr11-sgk. Giải các phương trình : a) x2 –5 = 0 b) GV gợi ý: chuyển về phương trình tích GV nhận xét bài làm của HS. Bài tập 17 tr5-SBT. Tìm x biết : a) GV hướng dẫn HS giải hai cách. Riêng C1 trình bày cụ thể trên bảng, C2 đưa bài giải mẫu để HS tham khảo. C1: = 2x + 1 Chia hai trường hợp để giải . . . C2: ĐK: x Ta có phương trình : 9x2 = (2x + 1)2 . . . x = 1 hoặc x = . Cả hai số này đều thoả mãn điều kiện: x Do đó phương trình có hai nghiệm. Bài tập 11tr11- sgk. HS hoạt động cá nhân thực hiện bài tập. HS nhận xét bài làm trên bảng Bài tập 12 tr11-sgk HS hoạt động cá nhân để giải rồi đứng tại chỗ trả lời miệng. Bài tập 13 tr11-sgk. HS hoạt động cá nhân. Hai HS làm bài trên bảng. Bài tập 14 tr11-sgk. HS hoạt động cá nhân. HS trả lời miệng, GV ghi bảng. Bài tập 15 tr11-sgk. HS hoạt động cá nhân. Hai HS làm bài trên bảng. Kết quả: a) x = hoặc x = – b) x = HS nhận xét bài làm trên bảng Bài tập 17 tr5-SBT. HS hoạt động cá nhân giải BT. = 2x + 1 * Nếu 3x 0 x 0 thì = 3x Ta có: 3x = 2x +1 x =1 (TMĐK x 0) * Nếu 3x < 0 thì x < 0 thì = - 3x. Ta có: . . . x = (TMĐK x< 0) Vậy: Phương trình có 2 nghiệm. HS theo dõi Hoạt động: TÌM TÒI - MỞ RỘNG: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ôn tập kiến thức của §1 và §2. - Luyện tập lại một số dạng bài tập về biểu thức có nghĩa, giải phương trình. - Bài tập về nhà: 11, 12 , 14 , 16 , 17/ tr 5, 6 Rút kinh nghiệm: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………… Tuần 2 Tiết 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về phép liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích; nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. 3. Thái độ: GD tính cẩn thận, chính xác, tự giác, tính cực, chủ động học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: tính toán, tư duy, hợp tác, tự học, sử dụng ngôn ngữ. II. CHUẨN BỊ Gv: Kế hoạch bài học, bảng phụ ghi quy tắc, phiếu học tập. Hs: Tài liệu hướng dẫn học, bảng phụ nhóm. Chuẩn bị bài ở nhà theo hướng dẫn. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG KIỂM TRA (Đưa đề bài lên bảng phụ). Điền dấu “” thích hợp vào ô trống. Câu Nội dung Đ S 1 2 3 4 5 xác định khi xác định khi x 0 4 = 1,2 GV cho HS nhận xét bạn và cho điểm HS điền vào ô trống và sửa lại : Câu 1 : S, sửa lại là Câu 2 : Đ Câu 3 : Đ Câu 4 : S, sửa lại là –4 Câu 5 : Đ HS nhận xét, đánh giá bạn. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ĐỊNH LÝ Bài ?1: Tính và so sánh: và GV gọi 2 HS lên bảng tính, các HS khác so sánh kết quả. GV giới thiệu định lý. (Đưa nội dung đl lên bảng phụ). GV hướng dẫn chứng minh định lý. ? Hãy cho biết đl trên được ch/ m dựa trên cơ sở nào? GV: Từ định lý này, người ta phát biểu được hai quy tắc theo hai chiều ngược nhau (GV vẽ mũi tên vào đl. Chiều từ trái sang phải cho ta qt khai phương một tích; chiều từ phải sang trái cho ta qt nhân căn thức bậc hai) Với a 0, b 0, ta có : = a) Quy tắc khai phương một tích : GV vừa phát biểu vừa ghi công thức của quy tắc. GV yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc vài lần. GV treo bảng phụ ví dụ 1 cho HS đọc sau đó giải thích phương pháp giải của ví dụ này. Hỏi: Ở ví dụ b) hãy biến đổi thành một tích gồm các thừa số sao cho hợp lí? GV yêu cầu HS làm bài ?2 (Thực hiện cặp đôi ) GV nhận xét bài làm của các nhóm. GV (Đặt vấn đề): Hãy tính Đây là tích của các căn bậc hai gần đúng, người ta có thể thực hiện phép tính này mà không cần đến sự can thiệp của máy tính? Bằng cách nào? b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai. GV giới thiệu quy tắc như sgk. GV yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc vài lần. GV treo bảng phụ ví dụ 2 cho HS đọc sau đó giải thích phương pháp giải của ví dụ này. GV: Chốt lại: Khi nhân các biểu thức dưới dấu căn với nhau, ta nên biến đổi đưa về dạng tích các bình phương rồi thực hiện phép tính. GV yêu cầu HS làm ?3 -Thực hiện cặp đôi. GV nhận xét bài làm của các nhóm. GV giới thiệu phần chú ý tr14- sgk. (Đưa lên bảng phụ). GV yêu cầu HS đọc bài giải ví dụ 3- sgk. GV cần giải thích thêm hai kết quả của hai ví dụ này. GV yêu cầu HS làm bài ?4 Cần nhấn mạnh: = 6a2 (vì a2 0 ); = 8ab (vì a 0, b 0) Hai HS lên bảng tính. HS khác hoạt động cá nhân. HS ghi định lý: . . . HS nghe GV hướng dẫn. HS nêu cách chứng minh. HS theo dõi a) Quy tắc khai phương một tích: HS đọc quy tắc sgk/tr13 HS đọc ví dụ 1 HS: Có thể viết: 81.400 HS hoạt động cặp đôi làm bài ?2 HS nhận xét bài làm trên bảng HS: Suy nghĩ b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai. HS phát biểu lại quy tắc vài lần. HS theo dõi HS hoạt động cặp đôi làm bài ?3 HS nhận xét bài làm trên bảng HS đọc HS đọc bài giải ví dụ 3 sgk. HS nghe giải thích HS hoạt động cá nhânlàm bài ?4.
Trang 11 Kiến thức: Nắm được định nghĩa, kí hiệu CBHSH của một số không âm.
Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự
2 Kĩ năng: HS được rèn kĩ năng tìm CBH của một số thông qua việc tìm CBH số
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG.
GIỚI THIỆU CHUƠNG TRÌNH
GV giới thiệu ch.trình ĐS9 gồm 4 chương:
CI: Căn bậc hai, căn bậc ba
CII: Hàm số bậc nhất
CIII: Hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn
CIV: Hàm số y= ax2, phương trình bậc hai một
ẩn
GV yêu cầu dụng cụ học tập phải có: vở ghi, vở
làm bài tập, thước, com pa, giấy kiểm tra viết sẵn
họ tên
GV giới thiệu chương I: Căn bậc 2, căn bậc 3
GV giới thiệu bài hôm nay: Căn bậc hai
HS nghe
HS ghi vào vở
Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC.
1 CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
Trang 2GV cho hs chơi trò chơi cặp đôi:
Một bạn học sinh viết một số tự nhiên bất kì
nhỏ hơn 20, bạn kia tính bình phương của số đó,
sau đó đổi ngược lại
GV Yêu cầu: Tìm x; biết:
a) x2 = 4; b) x2 = 2; c) x2 = 0; d) x2 = -1
GV trình bày: chúng ta đã biết ở lớp 7, các số ±2
gọi là căn bậc hai của 4; ± gọi là căn bậc hai
của 2; 0 gọi là căn bậc hai của 0
GV hỏi:
- Những số như thế nào thì có căn bậc hai?
- Căn bậc hai của số a không âm là số như thế
nào? (GV ghi bảng như Sgk)
- Số dương có mấy căn bậc hai?
- Số 0 có mấy căn bậc hai?
?1 (Sgk) GV: Căn bậc hai dương của một số
dương a gọi là căn bậc hai số học của a Hãy chỉ
ra căn bậc hai số học của các số dương sau?
GV viết ĐN sgk
GV: Với a≥ 0,
Nếu x = thì ta suy được gì?
Nếu x≥0 và x2 = a thì ta suy ra được gì?
GV kết hợp 2 ý trên nêu nội dung “Chú ý”
GV lưu ý cách đọc tắt CBH số học
GV cho HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2.
GV: Giới thiệu phép khai phương và giới thiệu
cách dùng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai số
học
Khi biết căn bậc hai số học của một số ta có thể
tìm căn bậc hai của số đó
VD: = 7 căn bậc hai của 49 là 7 và -7
GV Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm ?3
Cho 3 HS lên bảng thực hiện Cho HS nhận xét
Hs thực hiện cặp đôi trò chơi
HS hoạt động cá nhân:
a) x = ± 2; b) x = ± c) x = 0 ; d) Không có
HS: Những số không âm thì có căn bậc hai
Trang 3và bổ sung a) = 8 và - = -8
b) = 9 và - = -9
c) = 1,1 vì 1,1 ≥ 0 và 1,12 = 1.21
2 SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
GV: giới thiệu Định lí (sgk)
Vậy để so sánh và ta hãy so sánh a và
b
Ví dụ: 2 < 3 => <
GV Yêu cầu HS làm ?4 So sánh:
GV yêu cầu HS nghiên cứu VD2 SGK
GV Yêu cầu HS làm ?5 - HS hoạt động cặp
đôi trong 3 phút Nhóm nào sai thì sửa ngay
Định lý: (Sgk) ?4 HS hoạt động cá nhân làm bài: a) 4 = > b) > = 3 VD2: HS tự nghiên cứu ?5 HS hoạt động cặp đôi làm bài ?5: a) Vì x ≥ 0 và > 1 = => x > 1 b) Vì x ≥ 0 và < 3 = => 0≤ x< 9
Hoạt động 3: LUYỆN TẬP Cho HS cả lớp làm bài tập số 1;2(a,c);3(a,c); 4(a,c) ở sgk HS hoạt động cá nhân Hoạt động 4: TÌM TÒI -MỞ RỘNG HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: Học thuộc lý thuyết, làm bài tập: 2(b, d); 3(b, d); 4(b, d); 5(b, d) –SGK HS nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
…………
Trang 4Tiết 2 CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định của ; cách chứng minh định lí
đẳng thức để thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tự giác, chủ động, tích cực trong học tập.
4 Định hướng phát triển năng lực: Tính toán, tư duy, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ.
II CHUẨN BỊ
GV: Kế hoạch bài học, bảng phụ, vẽ hình 2, ?2
HS: Tài liệu hướng dẫn học, ôn lại cách giải pt chứa dấu giá trị tuyệt đối; bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG.
KIỂM TRA
HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a?
Hãy viết dưới dạng kí hiệu?
- Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và –8
b) = ± 8
c) < 5 ⇒ x< 25
HS2: - Phát biểu và viết định lí so sánh các
căn bậc hai số học - Sửa bài 4/tr7, sgk
HS1: Trả lời câu hỏi
Trang 5? Vậy xác định khi nào?
GV Yêu cầu HS đọc ví dụ 1 sgk
Hỏi: - Nếu x = 0, x = 3 thì lấy giá trị nào?
- Nếu x = –1 thì sao?
GV Cho HS làm bài ?2
GV Yêu cầu làm bài 6/tr10, sgk.
GV Đưa đề bài lên màn chiếu
GV cho HS làm bài ?3 (Đưa đề bài lên bảng).
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau
Đối với biểu thức, cần xét giá trị của nó theo
điều kiện đề bài cho
HS điền vào ô trống trên bảng:
Trang 6Hoạt động 3, 4: LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG.
GV Hỏi :
+ có nghĩa khi nào?
+ Khi A ≥ 0, =? Khi A < 0, =?
+ ( )2 khác như thế nào?
Bài tập 9- tr11 (Đưa đề bài lên bảng phụ)
Tìm x, biết :
GV nhận xét bài làm của HS
Bài tập 1 Hãy tính:
= | 0,1| = 0,1
- = - |-1,3| = -1,3
-2 = -2|-0,4| = - 0,8
Bài tập 2 Rút gọn:
Kq: a) 2- ; b)
HS lần lượt trả lời
HS hoạt động cá nhân HS nhận xét bài làm trên bảng HS hoạt động cá nhân HS hoạt động cặp đôi Hoạt động 5: TÌM TÒI-MỞ RỘNG - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Bài tập về nhà: 8(a, b), 10, 11, 12, 13 tr10, sgk - Tiết sau luyện tập Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
…………
Trang 7Tuần 2
Tiết 3: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kt về CTBH và HĐT, cách dùng hằng đẳng thức để khai phương các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: Biết áp dụng phép khai phương để giải bài toán tìm x, tính toán, rút gọn
các BT chứa căn, phân tích đa thức thành nhân tử; tìm ĐKXĐ của căn thức
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tự giác, tích cực trong học tập.
4 Định hướng phát triển năng lực: Tính toán, tư duy, hợp tác, tự học, sử dụng ngôn
ngữ
II CHUẨN BỊ
GV: Kế hoạch bài học, bảng phụ
HS: Tài liệu hướng dẫn học, ôn lại bài theo hướng dẫn
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG
KIỂM TRA
HS1: - Nêu điều kiện để có nghĩa
- Chữa bài tập 12(a, b) tr11- sgk
HS2: - Điền vào chỗ ( .) để được khẳng
định đúng:
- Chữa bài tập 8(a, b)-sgk
GV yêu cầu HS3 nhận xét
HS 1: - Nêu điều kiện để có nghĩa
- Chữa bài tập 12(a,b)
Trang 8? Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính?
GV gọi 2 HS lên bảng trình bày bài làm
GV gợi ý: Căn thức này có nghĩa khi nào?
Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào?
d)
GV gợi ý: Có nhận xét gì về giá trị của biểu
thức? biểu thức này có nghĩa khi nào?
Trang 9GV hướng dẫn HS giải hai cách Riêng C1 trình
bày cụ thể trên bảng, C2 đưa bài giải mẫu để
Cả hai số này đều thoả mãn điều kiện: x ≥
Do đó phương trình có hai nghiệm
HS theo dõi
Hoạt động: TÌM TÒI - MỞ RỘNG: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập kiến thức của §1 và §2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập về biểu thức có nghĩa, giải phương trình
Trang 101 Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về phép liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương
2 Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích; nhân các căn thức bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: GD tính cẩn thận, chính xác, tự giác, tính cực, chủ động học tập.
4 Định hướng phát triển năng lực: tính toán, tư duy, hợp tác, tự học, sử dụng ngôn
ngữ
II CHUẨN BỊ
Gv: Kế hoạch bài học, bảng phụ ghi quy tắc, phiếu học tập
Hs: Tài liệu hướng dẫn học, bảng phụ nhóm Chuẩn bị bài ở nhà theo hướng dẫn
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG
KIỂM TRA
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Điền dấu “×” thích hợp vào ô trống
HS điền vào ô trống và sửa lại :
Câu 1 : S, sửa lại là Câu 2 : Đ
Câu 3 : ĐCâu 4 : S, sửa lại là –4Câu 5 : Đ
Trang 11GV cho HS nhận xét bạn và cho điểm HS nhận xét, đánh giá bạn.
GV: Từ định lý này, người ta phát biểu được hai quy
tắc theo hai chiều ngược nhau (GV vẽ mũi tên vào
đl Chiều từ trái sang phải cho ta qt khai phương một
tích; chiều từ phải sang trái cho ta qt nhân căn thức
bậc hai)
Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có : =
a) Quy tắc khai phương một tích :
GV vừa phát biểu vừa ghi công thức của quy tắc
GV yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc vài lần
GV treo bảng phụ ví dụ 1 cho HS đọc sau đó giải
thích phương pháp giải của ví dụ này
Hỏi: Ở ví dụ b) hãy biến đổi thành một tích gồm các
thừa số sao cho hợp lí?
GV yêu cầu HS làm bài ?2 (Thực hiện cặp đôi )
GV nhận xét bài làm của các nhóm
GV (Đặt vấn đề): Hãy tính
Đây là tích của các căn bậc hai gần đúng, người ta có
thể thực hiện phép tính này mà không cần đến sự can
thiệp của máy tính? Bằng cách nào?
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
HS hoạt động cặp đôi làm bài ?2
HS nhận xét bài làm trên bảngHS: Suy nghĩ
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
Trang 12GV giới thiệu quy tắc như sgk.
GV yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc vài lần
GV treo bảng phụ ví dụ 2 cho HS đọc sau đó giải
thích phương pháp giải của ví dụ này
GV: Chốt lại: Khi nhân các biểu thức dưới dấu căn
với nhau, ta nên biến đổi đưa về dạng tích các bình
phương rồi thực hiện phép tính
GV yêu cầu HS làm ?3 -Thực hiện cặp đôi.
GV nhận xét bài làm của các nhóm
GV giới thiệu phần chú ý tr14- sgk (Đưa lên bảng
phụ)
GV yêu cầu HS đọc bài giải ví dụ 3- sgk.
GV cần giải thích thêm hai kết quả của hai ví dụ này
GV yêu cầu HS làm bài ?4
- Phát biểu định lí với trường hợp tổng quát?
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc
nhân các căn thức bậc hai
Hoạt động 4: TÌM TÒI-MỞ RỘNG: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ.
- Học thuộc định lí và quy tắc, học chứng minh định lí
Trang 131 Kiến thức: Củng cố phép khai phương một tích, nhân hai căn thức bậc hai.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng khai phương các số chính phương, khai phương một tích
hoặc biẻu thức không âm, giải một số phương trình vô tỉ đơn giản
Hs: Tài liệu hướng dẫn học Bảng phụ nhóm
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG
KIỂM TRA
HS1: - Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
- Chữa bài tập 20(d) tr 15 -sgk
HS2: - Phát biểu quy tắc khai phương một
tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
Trang 14b)
? Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các
biểu thức dưới dấu căn?
GV: Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
GV gọi hai HS đồng thời lên bảng làm bài
GV nhận xét bài làm của hai HS đó
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
? Hai số như thế nào gọi là nghịch đảo của
nhau? Vậy điều phải chứng minh ở đây là
gì?
Bài 26a /tr7-sbt.
Chứng minh:
? Ta nên áp dụng kiến thức nào để chứng
minh vế trái bằng vế phải?
GV gọi HS lên bảng chứng minh
Bài 26 /tr 16-sgk.
b) Chứng minh: Với a > 0, b > 0 thì:
HS trả lời
HS tính Hai HS lên bảng làm bài Các HS khác hoạt động cá nhân làm bài
Trang 15Bài 25 (d) /tr16-sgk Tìm x, biết:
d)
GV: Tổ chức hoạt động cặp đôi để giải
GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm, sửa
chữa, uốn nắn sai sót của HS nếu có
> 0 và xác định Do đó ta có:
⇔
đúng, (vì )
Vậy bđt đề bài đúng
Bài 25 (d)/ tr16- sgk
HS hoạt động cặp đôi
Kết quả: x1 = –2 ; x2 = 4 HS nhận xét bài làm trên bảng Hoạt động 3: TÌM TÒI-MỞ RỘNG HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ. - Xem lại các bài tập đã luyện tại lớp - Làm bài tập 22(c) ; 24b ; 25(b, c) ; 27- sgk, tr15, 16 - Bài tập 30 tr 7-sbt Rút kinh nghiệm: ………
………
……… ……….………
………
………
………
Trang 16Tuần 3
Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa
phép chia và phép khai phương
2 Kỹ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: GD tính cẩn thận, chính xác, tự giác, tính cực, chủ động học tập.
4 Định hướng phát triển năng lực: tính toán, tư duy, hợp tác, tự học, sử dụng ngôn
ngữ
II CHUẢN BỊ
GV: Kế hoạch bài học, phấn mầu
HS: Tài liệu hướng dẫn học; Bảng phụ nhóm
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 17Tính và so sánh:
GV giới thiệu định lý và yêu cầu HS đọc
GV hướng dẫn HS chứng minh định lí như
GV giới thiệu: từ định lý cho ta suy luận theo
hai chiều ngược nhau
a) Khai phương một thương
GV yêu cầu hs đọc quy tắc
? Cho biết quy tắc đó suy ra theo chiều nào
của định lý?
GV ghi lên bảng: (a ≥ 0,b > 0)
GV yêu cầu HS n.cứu, tự đọc ví dụ 1 sgk
GV yêu cầu HS làm ?2 theo cặp đôi Gọi 1 HS
lên bảng làm bài
b) Chia các căn thức bậc hai
GV: Từ định lý nếu ta phát triển từ vế phải
sang vế trái ta có quy tắc chia các căn bậc hai
GV yêu cầu HS làm ?3 theo cá nhân.
GV nêu phần Chú ý trang 14, cho HS nhắc lại.
GV đưa VD3 HS tự ngh/ cứu cách giải sgk
GV yêu cầu HS làm ?4: hoạt động nhóm.
Sau 2 phút cử đại diện nhóm trình bày
Trang 18GV cho HS nhận xét kết quả
a)
b)
HS vận dụng VD3, hoạt động nhóm
để làm ?4
Hoạt động 3: LUYỆN TẬP LUYỆN TẬP CỦNG CỐ GV: Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương? GV: Phát biểu quy tắc khai phương một thương; Chia các căn bậc hai? GV yêu cầu hai HS làm bài 28(b, d) tr18 SGK và 30(a) tr19 SGK HS phát biểu và viết ct Hai HS lên bảng thực hiện Hoạt động 3: TÌM TÒI-MỞ RỘNG HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ. - Xem lại các bài tập đã luyện tại lớp - Học bài và làm bài tập: 28a, c; 29; 31- sgk tr18; 19; Bài 36; 37- SBT tr 8, 9 - Chuẩn bị tiết sau luyện tập Rút kinh nghiệm: ………
………
……… …… …….………
………
………
………
………
………
Tuần 4
Trang 19Tiết 7: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai
căn thức bậc hai
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng hai quy tắc vào giải các bài tập tính toán rút gọn
biểu thức và giải phương trình
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tự giác, chủ động, tích cực học tập.
4 Định hướng phát triển năng lực: Giải quyết vấn đề, tính toán, tư duy, hợp tác, tự
học, sử dụng ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ.
GV: Kế hoạch bài học; Bảng phụ ghi các bài tập
HS: Tài liệu hướng dẫn học;Bảng phụ nhóm
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Hãy nêu cách thực hiện câu a
GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày
GV: Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu
thức lấy căn ở câu d)
GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày
Bài 32 tr19- SGK
HS nêu hướng thực hiện
HS hoạt động cá nhân làm câu a):
HS trả lời…
HS hoạt động cá nhân làm bài câu d):
Trang 20GV: Áp dụng quy tắc khai phương một
tích để biến đổi phương trình
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm cặp đôi
làm bài, sau đó mời hai HS lên bảng thực
c)
Trang 21Hoạt động3: TÌM TÒI-MỞ RỘNG
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
- Xem lại các bài tập đã giải
- Bài 32(b, c), 33(a, d), 34(b, d), 35(b), 37- SGK tr19-20 và 43 tr10- SBT
Hướng dẫn Bài tập 37
MN = cm ; MN = NP = PQ = QM = cm ⇒ MNPQ là hình thoi
MP = cm; NQ =MP = cm ⇒ MNPQ là hình vuông
SMNPQ = MN2 = cm2 - Tự đọc và tìm hiểu bài: Bảng căn bậc hai Rút kinh nghiệm: ………
………
……… …… …….………
………
………
Tiết 8: §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào
trong dấu căn (Hai phép biến đổi)
Trang 222 Kỹ năng: Sử dung được các phép biến đổi để đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào
trong dấu căn
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tự giác, tích cực, chủ động trong học tập.
4 Định hướng phát triển: Tính toán, tư duy, hợp tác, tự học, tự giải quyết vấn đề, sử
dụng ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ
GV: Kế hoạch bài học, phấn mầu
HS: Tài liệu hướng dẫn học Nghiên cứu bài trước khi học trên lớp
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV yêu cầu hs làm bài
GV Giới thiệu: phép biến đổi trên gọi là “đưa
thừa số ra ngoài dấu căn”
GV ?: Thừa số nào đã được đưa ra ngoài dấu
căn ?
GV cho HS đọc ví dụ 1ª
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dưới
dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện
được phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
HS nghe giới thiệu
HS trả lời
Ví dụ 1 HS hoạt động cá nhân.
a) b)
Ví dụ 2 HS hoạt động cá nhân.
Trang 23GV: Một trong những ứng dụng của phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức
(hay còn gọi là cộng trừ các căn thức đồng
dạng)
GV đưa bảng phụ có ghi ví dụ 2 sgk/25
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm ?2
GV giới thiệu phần tổng quát sgk
GV yêu cầu ncứu VD3 và tương tự làm ?3
sgk/25
?2 HS hoạt động cá nhân làm.
Tổng quát: SGK
?3 HS ncứu và hoạt động cá nhân.
Kết quả: a) b)
2 ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
GV giới thiệu: phép biến đổi đưa thừa số vào
trong là phép biến đổi ngược của phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
GV đưa sơ đồ:
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
( B ≥ 0 )
Đưa thừa số vào trong dấu căn
GV yêu cầu hs tự đọc, ncứu ví dụ 4 sgk
? Qua ví dụ 4 hãy cho biết khi đưa thừa số vào
trong dấu căn cần chú ý điều gì?
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm ?4
GV: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn hoặc vào
trong dấu căn có tác dụng:
- So sánh các số được thuận tiện
- Tính giá trị gần đúng của biểu thức số với
?4 HS hoạt động cá nhân làm bài.
kq: a) ; b) ; c) (a ≥ 0); d) - 20.a3b4
HS ghi nhớ
Ví dụ 5 HS hoạt động cá nhân.
So sánh và C1: đưa thừa
số vào trong dấu căn
C2: đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 241 Kiến thức: HS được củng cố về hai phép biến đổi đơn giản của biểu thức chứa
căn: “Đưa thừa số ra ngoài dấu căn” và “Đưa thừa số vào trong dấu căn”
2 Kỹ năng: Vận dung được các phép biến đổi “đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào
trong dấu căn” để làm được các bài tập rút gọn biểu thức, so sánh, tìm x
Trang 253 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tự giác, tích cực, chủ động trong học tập.
4 Định hướng phát triển: Tính toán, tư duy, hợp tác, tự học, tự giải quyết vấn đề, sử
dụng ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ:
GV: Kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
HS: Tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp; bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG
KIỂM TRA
Chữa bài tập 45(a, c)/ tr27- SGK
GV yêu cầu 2 HS thực hiện
HS khác nhận xét
HS1: thực hiện bằng cách vận dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn HS2: thực hiện bằng cách vận dụng phép biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn
Kq: a) ; c) HS3 nhận xét
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
Bài 1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV nêu chú ý: cần đưa thừa số ra ngoài
dấu căn cách triệt để
GV? Nếu các bài không có ĐK thì cần
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
HS hoạt động cá nhân hoặc cặp đôi
a)
b) c)
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:
HS hoạt động cá nhân hoặc cặp đôi
Trang 265 2 )
1 2 (
5 ).
1 2 ( 2 1
2
5 2 1
a a
a a a
GV cho HS thực hiện bài 2
? Hãy tìm điều kiện xác định của x?
? Hãy nêu các bước làm bt này?
(vô lý ) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
b) ĐK: x 0
Trang 27Thỏa ĐK Vậy …
Hoạt động 4: TÌM TÒI-MỞ RỘNG
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
GV: - Yêu cầu học sinh về nhà tìm hiểu cách tìm căn bậc ba bằng máy tính cầm tay
- Yêu cầu làm bài tập còn lại sgk và bài 88, 89, 90, 92, 94/20 -SBT
- Yêu cầu HS khá tìm hiều về cách chứng minh bđt Cauchy cho ba số không âm.HS: nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện
1 Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thứ lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
2 Kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các biến đổi nói trên, biết vận
dụng các phép biến đổi trên để làm bài tập
3 Thái độ: Tích cực, tự giác, chủ động trong học tập, có thái độ làm việc nghiêm túc.
4 Định hướng phát triển năng lực: Tính toán, tư duy, hợp tác, tự học.
II CHUẨN BỊ:
GV: Kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
HS: Tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp; bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG
KIỂM TRA
HS1 : Viết công thức tổng quát đưa thừa số HS thực hiện trên bảng
Trang 28ra ngoài và vào trong dấu căn
Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1 KHỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂN
GV: xét ví dụ 1 SGK
? ; biểu thức lấy căn là biểu thức nào?
mẫu? Người ta khử mẫu của biểu thức lấy
căn
GV: Qua vd, em hãy cho biết cách khử mẫu
của biểu thức lấy căn?
GV tương tự cho HS làm ?1 sgk
GV cho HS nhận xét
GV cho HS nhắc lại cách khử mẫu của biểu
thức lấy căn ?
GV đưa phần tổng quát lên bảng phụ:
HS nghiên cứu, trả lời
HS trả lời
HS làm bài
HS ghi bài
2 TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu,
việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là
trục căn thức ở mẫu
GV đưa ví dụ 2 SGK/28 lên bảng phụ và yêu
cầu HS tự đọc lời giải
GV hướng dẫn cách trục căn thức
GV: biểu thức và biểu thức là hai
biểu thức liên hợp của nhau
? Tương tự câu c) biểu thức liên hợp của
Trang 29GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm ?2
b) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0
và A ≠ B2 , có: c) Với các bt A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0
Trang 301 Kiến thức: Củng cố các quy tắc biến đổi các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính nhẩm kĩ năng biến đổi để rút gọn biểu thức và thực hành
tính toán vận dụng vào bài tập
3 Thái độ: Giáo dục tính chăm chỉ, cẩn thận, tự giác, tích cực, chủ động học tập
4 Định hướng phát triển năng lực : Năng lực tính toán, sử dụng ngôn ngữ toán học,
vận dụng kiến thức vào giải toán
II CHUẨN BỊ
GV: Kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
HS: Tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp, bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG
KIỂM TRA
HS1 : Viết công thức tổng quát “khử mẫu
của biểu thức lấy căn”
– Ad : Rút gọn: ; 3xy với x.y > 0
HS2: - Viết công thức tổng quát “trục căn
thức ở mẫu” - Ad: Trục căn thức: ;
HS thực hiện trên bảng
Trang 31Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
GV chú ý: ở đây bài đã cho các biểu
thức có nghĩa Nếu biểu thức chưa có đk
có nghĩa thì chúng ta cần làm như thế
nào?
- Cho HS lần lượt lên bảng thực hiện
- Cho lớp nhận xét, bổ sung
Sau khi chữa bài 49 GV nhấn mạnh điều
kiện cụ thể để bỏ dấu giá trị tuyệt đối
? GV: Chúng ta cần vận dụng phép biến
đổi nào để làm bt?
- Cho HS lần lượt lên bảng trình bày
1 Chữa bài tập Bài tập 49- SGK HS chữa bài, nhận xét.
Bài tập 50- SGK HS chữa bài, nhận xét.
Trang 32Bài tập 53
Cho HS cả lớp hoạt động cặp đôi làm
bài
Gọi 4 HS lên trình bài, mỗi HS một câu
GV tổ chức cho các nhóm thảo luận
chữa bài làm của nhau
- Cho các nhóm khác tranh luận – bổ
sau đó gọi HS trình bày
Bài tập 55- sgk: Phân tích thành nhân tử (a,
b, x, y là các số không âm)
Bài tập 56- sgk: Sắp xếp theo thứ tự tăng
dần
Trang 331 Kiến thức: Củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2 Kỹ năng: Học sinh biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức có chứa có các
căn thức bậc hai; biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức có chứa có các căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan
3 Thái độ: Cẩn thận, tự giác, tích cực, chủ động học tập.
4 Định hướng phát triển năng lực: Hình thành năng lực tính toán, tư duy, hợp tác,
tự học
II CHUẨN BỊ:
GV: Kế hoạch bài học; Bảng phụ ghi các bài tập kiểm tra
HS: Tài liệu hướng dẫn học, Ôn lại các phép biến đổi các căn thức bậc hai
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 34RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
GV: Ta phối hợp các phép biến đổi căn
thức bậc hai để rút gọn các biểu thức
chứa căn
GV yêu cầu HS đọc ví dụ 1 SGK
? Các căn thức bậc hai đó có nghĩa chưa?
? Ta cần thực hiện những phép biến đổi
nào? GV yêu cầu cả lớp làm bài ?1
GV yêu cầu 1 em lên bảng thực hiện
? Nhắc lại những phép biến đổi đã được
GV: Đưa đề bài lên bảng phụ
? Nêu thứ tự thực hiện các phép toán
trong P ? (Quy đồng mẫu –thu gọn trong
ngoặc - rồi thực hiện bình phương và
Ví dụ 2.
HS đọc bài và trả lời các câu hỏi
?2
Hoạt động cặp đôi, làm bài theo hướng dẫn
Vậy đẳng thức được chứng minh
Trang 35nhỏ hơn 0? Nhận xét giá trị của mẫu?
GV Yêu cầu HS làm bài ?3 theo nhóm
Nửa lớp làm câu a
Nửa còn lại câu b
a / x 3
3-
x2
)3).(x3-(x
=+
+
(với x≠- 3)
b/ 1 - a
a a - 1
a a 1 a
1
-a) a ).(1 a -
Trang 36
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS tiếp tục được cũng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
2 Kĩ năng: - Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai vào rút gọn các bài toán đơn giản, chứng minh đẳng thức
3 Thái độ: Tích cực, tự giác, chủ động trong học tập, cẩn thận.
4 Định hướng phát triển năng lực: Hình thành năng lực tính toán, tư duy, hợp tác, tự
học
II CHUẨN BỊ:
GV: Kế hoạch bài học; Bảng phụ ghi các bài tập
HS: Tài liệu hướng dẫn học Ôn lại các phép biến đổi các căn thức bậc hai
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
1 - 5
5
2 - 5 5
= 3 5b/ 2 4,5 12,5
1
+ +
25.2 2
9.2 2
2
+ +
Trang 37Bài tập 62/ 33- SGK
GV: Cho HS tiếp tục rút gọn bài 62a, b
Lưu ý HS tách các thừa số chính
phương để đưa ra ngoài dấu căn, thực
hiện các phép biến đổi biểu thức chứa
căn
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
Bài tập 64/ 33- SGK
GVHD: Các phân thức tối giản chưa?
Hãy biến đổi và 1 – a
GV yêu cầu lớp làm bài tập
1HS lên bảng trình bày
5 2 2
3 2 2
1
+ +
= 2 29
cm
Bài tập
HS hoạt động nhóm làm bài
Trang 391 Kiến thức: HS biết phối hợp các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
2 Kỹ năng: HS có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán
liên quan
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, ý thức tự giác, tích cực trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực: Giải quyết vấn đề, tính toán, tư duy, hợp tác, tự
học
II - CHUẨN BỊ:
GV: Kế hoạch bài học, phấn màu, thước kẻ
HS: Tài liệu hướng dẫn học, vở ghi, giấy nháp; bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 40HS hoạt động nhóm Nhóm nào làm xong
nhanh nhất lên bảng trình bày