Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác .5 Hướng dẫn học sinh tự học: - Đối với bài học ở tiết học này: Bài tập : SGK.. + Các em nhận xét gì về
Trang 1Đại số và giải tích 11_HKI
Ngày dạy: 19/8 – 24/8/2013 (11c1) Tuần: 1
Chương I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác ( của biến số thực)
- Nắm được tập xác định ,tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác.
- Giúp học sinh nắm được bảng giá trị lượng giác Nắm được định nghĩa sự biến thiên, tính tuần hồn và các tính chất của hàm số y = sinx ; y = cosx ; y=tanx ; y = cotx.
1.2 Kĩ năng:
- Xác định được: tập xác định, tập giá trị, tính tuần hồn, chu kỳ tuần hồn, và sự biếnthiên của các hàm số lượng giác Vẽ được đồ thị của các hàm số lượng giác, mối quan hệ giữa
y = sinx và y = cosx; y = tanx và y = cotx
- Biết được của các hàm số lượng giác, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị của chúng
- Các bảng phụ ( Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt…)
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác,thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
Học sinh
- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
- Bài cũ: Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC:
1/ Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra miệng: củng cố kiến thức cũ phục vụ cho học kiến thức mới
a) Lập bảng các giá trị của sinx, cosx, tagx, cotgx với x là các cung: 0; ; ; ;
6 4 3 2
π π π π b) Tính các giá trị của sinx, cosx bằng máy tính cầm tay với x là các số 6
π
; 1,5; 3,14;4,356
c) Trên đường trịn lượng giác, hãy xác định các điểm M mà số đo của cung ¼AM bằng x(rad) tương ứng với các giá trị đã cho ở câu b) nêu trên và xác định sinx, cosx ( lấy π
=3,14)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
a) GV chỉ định 4 học sinh, mỗi học sinh lập 1 giá trị lượng giác
của các cung đặc biệt 0; ; ; ;
6 4 3 2
π π π π
; 1 học sinh dùng SGK kiểmtra kết quả các bạn tính
GV tổng hợp kết quả qua treo bảng phụ 1 Nêu lại cách nhớ
b) HS sử dụng máy tính cầm tay tính GV nhắc học sinh để máy
ở chế độ tính bằng đơn vị rad, nếu để máy ở chế độ tính bằng
đơn vị đo độ (DEG), kết quả sẽ sai lệch
c) GV hướng dẫn, ơn tập cách biểu diễn một cung cĩ số đo x rad
Trang 1
x
Trang 2(độ) trên đường trịn lượng giác và cách tính sin, cos của cung
đĩ Hs thực hiện nhiệm vụ bài tốn
3/Bài mới:
Hoạt động 1: Xây dựng khái niệm hàm số sin
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Đặt tương ứng mỗi số thực x với một điểm M trên đường
trịn lượng giác mà số đo của cung ¼AMbằng x Nhận xét về số
điểm M nhận được? Xác định các giá trị sinx, cosx tương ứng?
HS: sử dụng đường trịn lượng giác để thiết lập tương ứng.
- Nhận xét được cĩ duy nhất 1 điểm M mà tung độ của điểm M
là sinx, hồnh độ của điểm M là cosx
- Nêu định nghĩa hàm số sin
GV: Sử dụng đường trịn lượng giác để tìm được tập xác định
và tập giá trị của hàm số sinx?
GV: Xây dựng khái niệm hàm số y = cosx?
I CÁC ĐỊNH NGHĨA
1 Hàm số sin và cosin a) Hàm số sin
Hoạt động 2: Xây dựng khái niệm hàm số cos
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Tương tự, xây dựng khái niệm hàm số y = cosx?
Yêu cầu hs thảo luận nhĩm nghiên cứu SGK phần hàm số
cosin với thời gian quy định để biểu đạt được sự hiểu của
mình khi giáo viên phát vấn
b) Hàm số cos cos: R → R
x a y = cosx
- TXĐ của hàm số là R
- Tập giá trị của hàm số là [-1;1]
Hoạt động 3: Xây dựng khái niệm hàm số tang
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Yêu cầu hs nhắc lại cơng thức tính tanx
khái niệm hàm số tang theo SGK
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhĩm
a/ Dựa vào định nghĩa tìm tập xác định
b/ Dựa vào đường trịn LG (biểu diễn trục tang), dự
đốn tập giá trị
HS trả lời, gv thể chế hĩa
2 Hàm số tang và cotanga) Hàm số tang
- Là hàm số xác định bởi CT: sin
cos
x y
Hoạt động 4: Xây dựng khái niệm hàm số cotang
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Tương tự, xây dựng khái niệm hàm số y =
cotx? Yêu cầu hs thảo luận nhĩm nghiên cứu SGK
phần hàm số cotang với thời gian quy định để biểu
đạt được sự hiểu của mình khi giáo viên phát vấn
GV: yêu cầu hs thảo luận nhĩm
a/ Nhận xét gì về tập xác định hàm số tan
b) Hàm số tang
- Là hàm số xác định bởi cơng thức sin
cos
x y
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: yêu cầu hs thảo luận nhĩm
a/ Nhận xét gì về tập xác định hàm số sin, cos, tan, cotan
*nhận xét
- Hàm số y = sinx; y = tanx;
Trang 3Đại số và giải tích 11_HKI
b/ So sánh sinx và sin(-x); cosx và cos(-x)
c/ Kết luận gì về các hàm số lượng giác
Hs trao đổi và phát biểu ý kiến Gv sửa sai và cung cấp
kthức
y = cotx là các hàm số lẻ
- Hàm số y = cosx là hàm sốchẵn
4 Củng cố :
Trên đoạn [−π π;2 ] hãy xác định các giá trị của x để hàm số y = sinx và y = cosx nhận cácgiá trị: 1) Cùng bằng 0 2) Cùng dấu 3) Bằng nhau Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV hướng dẫn sử dụng đường trịn lượng
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
- Câu hỏi 1: ĐN hàm số y=sinx
Đáp án câu hỏi 1: sin: R → R
x a y = sinx
- Tập xác định của hàm số sin là R
- Tập giá trị của hàm số sinx là [ -1;1]
- Câu hỏi 2: : ĐN hàm số y=cosx
Đáp án câu hỏi 2: cos: R → R
x a y = cosx
- Tập xác định của hàm số là R
- Tập giá trị của hàm số là [-1;1]
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: BTVN : 1, 2 / 17
- Đối với bài học ở tiết học sau: Xem phần cịn lại của bài học
I MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác ( của biến số thực)
- Nắm được tập xác định ,tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác.
- Giúp học sinh nắm được bảng giá trị lượng giác Nắm được định nghĩa sự biến thiên, tính tuần hồn và các tính chất của hàm số y = sinx ; y = cosx ; y=tanx ; y = cotx.
1.2 Kĩ năng:
Trang 3
Trang 4- Xác định được: tập xác định, tập giá trị, tính tuần hồn, chu kỳ tuần hồn, và sự biếnthiên của các hàm số lượng giác Vẽ được đồ thị của các hàm số lượng giác, mối quan hệ giữa
y = sinx và y = cosx; y = tanx và y = cotx
- Biết được của các hàm số lượng giác, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị của chúng
- Các bảng phụ ( Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt…)
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác ,thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
Học sinh
- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
- Bài cũ: Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tính tuần hịan của các hàm số LG
Tìm những số T sao cho f(x + T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của các hàm số sau:a) f(x) = sinx b) f(x) = tanx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhĩm H3:
Tìm những số T sao cho
f(x + T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của các
hsố sau:
a) f(x) = sinx b) f(x) = tanx
Nĩi thêm: hàm số f(x) xác định trên D gọi là hàm số
tuần hồn nếu tồn tại số T > 0 sao cho ∀x∈D ta cĩ:
x – T ∈D và x + T ∈D (1)
f (x + T) = f(x) (2)
- Số nhỏ nhất (nếu cĩ) trong các số T thỏa mãn 2 điều
kiện trên gọi là chu kì của hàm số tuần hồn f(x)
- GV lưu ý HS khơng phải hàm số tuần hồn nào cũng
cĩ chu kì
Hướng dẫn HS tiếp cận tính tuần hồn và chu kì
của các hàm số lượng giác (SGK 7)
a) Ta cĩ:
f(x + k2π) = sin (x + k2π) =sinx nên T = k2π, k∈Z.
b) Ta cĩ:
f(x + kπ) = tan (x + kπ) = tanxnên T = kπ, k∈Z.
II/ TÍNH TUẦN HỒN CỦAHÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
(sgk 7)
Trang 5Đại số và giải tích 11_HKI
Họat động 2: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Nhắc lại tập xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ và tính
tuần hồn của hàm số y = sinx
a/ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = sinx
trên đọan [0; π].
HS: Quan sát bảng phụ (vẽ hình 3, trang 7) để trả lời
câu hỏi:
- Nêu quan hệ giữa x1 với x2, x1 với x4, x2 với x3, x3
với x4, nêu quan hệ giữa sinx1 với sinx2, sinx3 với
sinx4
- Khi điểm M di chuyển ngược chiều kim đồng hồ,
trên đường trịn lượng giác từ vị trí A tới vị trí B, hãy
so sánh sinx1 với sinx2
GV: Nêu kết luận thơng qua bảng phụ 2: Bảng biến
thiên
GV: Các điểm đặc biệt đồ thị hàm số đi qua? So sánh
sinx1 và sinx4; sinx2 và sinx3 hình dáng đồ thị?
Nhận xét (parabol)
GV nêu chú ý qua bảng phụ 3 về tính đối xứng và đồ
thị hàm số y = sinx trên đọan [-π,π]
b/ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = sinx
trên R
GV nêu câu hỏi:
a/ Hàm số sin tuần hịan chu kỳ ?
b/ Suy ra đồ thị hàm số trên R từ đồ thị hàm số trên
[-π,π]
Hs trả lời, gv nêu kết luận về sự biến thiên và vẽ đồ
thị y = sinx trên R Bảng phụ 4 minh họa hình 5 trang
9
III SỰ BIẾN THIÊM VÀ ĐỒ THỊCÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC1/ hàm số y = sinx
π
π /2 0
c/ Đồ thị hs trên R
Họat động 3: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cosx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
HS: Thảo luận nhĩm trả lời câu hỏi:
Từ hệ thức cosx = sin(x + 2
π) và đồ thị hàm số y =sinx, cĩ thể nêu những kết luận gì về:
- Đồ thị hàm số y = cosx
- Sự biến thiên của hàm số y = cosx
- Mối liên quan về sự biến thiên và đồ thị của hàm số
y = cosx và y = sinx?
GV: Nêu kết luận qua bảng phụ 5 (gồm 3 kiến thức
chính, các thuộc tính về TXĐ, TGT, hàm số chẵn, tuần
hồn chu kì 2π, đồ thị của hàm số cosx trên các đọan
[-π,π], R (hình 6 trang 9 và bảng biến thiên trang 10)
- π
π
0 x
* Đồ thị hs trên RTịnh tiến đồ thị hàm số y=sinx theovéctơ ;0)
2(−π
=
u ta được đồ thịhàm số y=cosx
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
- Câu hỏi 1: Hs nhớ lại và khẳng định về tập xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ và tính tuần hồncủa từng hàm số lượng giác: sinx, cosx, tanx, cotx
Trang 5
Trang 6Đáp án câu hỏi 1: SGK.
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:
BTVN 3,4,5 trang 17, 18
- Đối với bài học ở tiết học sau:
Xem phần cịn lại của bài học
I MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác ( của biến số thực)
- Nắm được tập xác định ,tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác.
- Giúp học sinh nắm được bảng giá trị lượng giác Nắm được định nghĩa sự biến thiên, tính tuần hồn và các tính chất của hàm số y = sinx ; y = cosx ; y=tanx ; y = cotx.
1.2 Kĩ năng:
- Xác định được: tập xác định, tập giá trị, tính tuần hồn, chu kỳ tuần hồn, và sự biếnthiên của các hàm số lượng giác Vẽ được đồ thị của các hàm số lượng giác, mối quan hệ giữa
y = sinx và y = cosx; y = tanx và y = cotx
- Biết được của các hàm số lượng giác, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị của
- Các bảng phụ ( Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt…)
- Đồ dùng giảng dạy của giáo viên: Sách giáo khoa, mơ hình đường trịn lượng giác ,thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
Học sinh
- Đồ dùng học tập: sách giáo khoa, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay
- Bài cũ: Bảng các giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC:
1/ Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2/ Kiểm tra miệng: nêu định nghĩa, tập xác định, tập giá trị của hàm số sin, hàm số cơsin.
Hàm số tang (4 đ)
Trang 7Đại số và giải tích 11_HKI
3/ Tiến trình bài học:
Họat động 1: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
3/ hàm số y = tanxa/Sự biến thiên của hàm số y=tanx trên nửa khoảng )
2
;0[ π
π /2
- π /2
y
x O
b/Đồ thị hàm số y=tanx trên D
Tập giá trị cũa hàm số y=cotx là khoảng (−∞;+∞)
Họat động 2: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cotx
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
b/Đồ thị hàm số y=cotx trên D
Tập giá trị cũa hàm số y=cotx là khoảng (−∞;+∞)
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
- Câu hỏi 1: Nêu tĩm tắt các nội dung khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số lượng giác
Đáp án câu hỏi 1: Về cơ bản việc vẽ đồ thị thơng qua dựng các điểm cĩ tọa độ (x, f(x))với x ∈ TXĐ.
Khung khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số lượng giác cĩ 4 nội dung
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Bài tập 6,7,8 trang 17, 18 (SGK)
- Đối với bài học ở tiết học sau:
Học lại các cơng thức lượng giác cơ bản:
Trang 8Ngày dạy: 26/8 – 31/8/2013 (11c1) Tuần: 2
Tiết 4 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU: HS cần nắm được:
1 Về kiến thức:
- Củng cố lại định nghĩa,tập xác định,tập giá trị,sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác
- Củng cố lại tính tuần hồn và chu kì của hàm số lượng giác
2 Về kỷ năng:
+ Xác định TXĐ; TGT của hsố lượng giác
+ Xét tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn
+ Xác định chu kỳ; các khoảng đồng biến, nghịch biến
+ Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
+ Làm quen với việc tìm GTLN,GTNN của hàm số
3 Thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác
+ Nghiêm túc, có ý thức học hỏi
II TRỌNG TÂM: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác.
2.Kiểm tra miệng:
Tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ của các hàm số lương giác
3 Nội dung Tiến trình bài học.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
3
;[−π π
để hàm số y=tanx:
a/Nhận giá trị bằng 0b/Nhận giá trị bằng 1c/Nhận giá trị dươngd/Nhận giá trị âmGiải
∈
x nên x∈{−π,0,π}
b/ x= ⇔ x=π +kπ
41
,4
;02
;2
x
Bài 2:Tìm tập xác định của các hàm số
x
x y
a
sin
cos1/ = +
Trang 9Đại số và giải tích 11_HKI
b
cos1
cos1/
−
+
=4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
+ Xác định TXĐ; TGT của hsố lượng giác
+ Xét tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn
+ Xác định chu kỳ; các khoảng đồng biến, nghịch biến
+ Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Ôn tập các Nội dung bài học đã học
- Đối với bài học ở tiết học sau:
Làm các thêm các bài tập (trong Sách Bài Tập )
Tiết 5 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU: HS cần nắm được:
1 Về kiến thức:
- Củng cố lại định nghĩa,tập xác định,tập giá trị,sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác
- Củng cố lại tính tuần hồn và chu kì của hàm số lượng giác
2 Về kỷ năng:
+ Xác định TXĐ; TGT của hsố lượng giác
+ Xét tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn
+ Xác định chu kỳ; các khoảng đồng biến, nghịch biến
+ Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
+ Làm quen với việc tìm GTLN,GTNN của hàm số
3 Thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác
+ Nghiêm túc, có ý thức học hỏi
II TRỌNG TÂM: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác.
2.Kiểm tra miệng:
Tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ của các hàm số lương giác
3 Nội dung Tiến trình bài học.
Trang 9
Trang 10Hoạt động của GV và HS Nội dung
sinx>0 ứng với phần đồ thị nằm phía
trên trục Ox.Vậy đĩ là các khoảng
(k2π ; π +k2π
Bài 2:Tìm tập xác định của các hàm số
)3tan(
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
+ Xác định TXĐ; TGT của hsố lượng giác
+ Xét tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn
+ Xác định chu kỳ; các khoảng đồng biến, nghịch biến
+ Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Ôn tập các Nội dung bài học đã học
- Đối với bài học ở tiết học sau:
Làm các thêm các bài tập (trong Sách Bài Tập )
Tiết 6 §2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Trang 11Đại số và giải tích 11_HKI
- Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản.
• Chuẩn bị 6 bảng con và viết cho các nhóm
• Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1:
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = sinx
+ Có giá trị nào của x mà sinx = -2 hay
sinx = 3 không? Nêu nhận xét ?
* Xét phương trình sinx = a
+ Nếu a >1 thì phương trình sinx = a
có nghiệm không ?
+ Nếu a ≤1 Dựa vào hình 14 GV diễn
giảng
Hướng dẫn HS lấy điểm H trên trục sin
sao cho OH = a Cho HS vẽ đường
vuơng gĩc với trục sin cắt đường trịn tại
Khi giá trị tuyệt đối của vế phải lớn hơn 1 thìkhông tìm được giá trị của x
+ Khi a >1 thì phương trình sinx = a vônghiệm
+ Khi a ≤1 thì phương trình sinx = a có nghiệmlà :
* Nếu số thực α thoả mãn điều kiệnsin
x k với k∈¢
Chú ý :
* sinx = sinα ⇔ x = α + k2π hoặc x = π - α + k2π k∈¢hay sinx = a ⇔ x = arcsina + k2π hoặc x = π - arcsina + k2π k∈¢
Trang 11
22
Trang 12+ Các em nhận xét gì về nghiệm của pt
sinx = a
• Chú ý : GV nêu các chú ý trong
sách giáo khoa
Tìm nghệm của phương trình sinx = 1;
sinx = -1 ; sinx = 0
+ Gv có thể dùng đường tròn lượng
giác để minh hoạ nghiệm của phương
trình lượng giác cơ bản đặc biệt vừa
GV nêu các câu hỏi :
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cosx
+ Có giá trị nào của x mà cosx = -3 hay
cosx = 5 không? Nêu nhận xét ?
* Xét phương trình cosx = a
+ Nếu a >1 thì phương trình cosx = a
có nghiệm không ?
+ Nếu a ≤1 Dựa vào hình 15 GV diễn
giảng
Hướng dẫn HS lấy điểm H trên trục
cosin sao cho OH = a Cho HS vẽ
đường vuơng gĩc với trục cosin cắt
đường trịn tại M , M’
+ cosin của sđ của các cung lượng
giác ¼AM ,¼ 'AM là bao nhiêu ?
+ sđ của các cung lựơng giác ¼AM ,
23
2 23
32arcsin 2
arccos 2
với k∈¢
22
Trang 13Đại số và giải tích 11_HKI
• Chú ý : GV nêu các chú ý trong
sách giáo khoa
+ Tìm nghệm của phương trình cosx =
1; cosx = -1 ; cosx = 0
+ Gv có thể dùng đường tròn lượng
giác để minh hoạ nghiệm của phương
trình lượng giác cơ bản đặc biệt vừa
* Nếu cosx = cosα0⇔ x = α 0+ k3600
cos/
6coscos
x
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác 5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Bài tập : SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau: Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk
Tiết 7 §2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Trang 14- Học sinh giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản, giải được phương trình cĩ dạng sinf(x) = sing(x) , cosf(x) = cosg(x), tanf(x) = tang(x) , cotf(x) = cotg(x)
- Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản.
• Chuẩn bị 6 bảng con và viết cho các nhóm
• Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Tiến trình bài học:
Hoạt động 1:
GV nêu các câu hỏi :
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cosx
+ Có giá trị nào của x mà cosx = -3 hay
cosx = 5 không? Nêu nhận xét ?
* Xét phương trình cosx = a
+ Nếu a >1 thì phương trình cosx = a
có nghiệm không ?
+ Nếu a ≤1 Dựa vào hình 15 GV diễn
giảng
Hướng dẫn HS lấy điểm H trên trục
cosin sao cho OH = a Cho HS vẽ
đường vuơng gĩc với trục cosin cắt
đường trịn tại M , M’
+ cosin của sđ của các cung lượng
giác ¼AM ,¼ 'AM là bao nhiêu ?
+ sđ của các cung lựơng giác ¼AM ,
Chú ý :
* cosx = cosα⇔ x = α + k2π hoặc x = - α + k2π k∈ ¢
22
Trang 15Đại số và giải tích 11_HKI
giác ¼AM thì sđ ¼AM là gì ?
+ Các em nhận xét gì về nghiệm của pt
cosx = a
• Chú ý : GV nêu các chú ý trong
sách giáo khoa
+ Tìm nghệm của phương trình cosx =
1; cosx = -1 ; cosx = 0
+ Gv có thể dùng đường tròn lượng
giác để minh hoạ nghiệm của phương
trình lượng giác cơ bản đặc biệt vừa
cos/
6coscos
x
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác 5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Bài tập : SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau: Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk
Trang 16- Học sinh giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản, giải được phương trình cĩ dạng sinf(x) = sing(x) , cosf(x) = cosg(x), tanf(x) = tang(x) , cotf(x) = cotg(x)
- Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản.
• Chuẩn bị 6 bảng con và viết cho các nhóm
• Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Tiến trình bài học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1:
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = tanx
+ Có giá trị nào của x mà tanx = -5 hay
tanx = 3 không? Nêu nhận xét
* GV treo bảng phụ vẽ đồ thị hàm số
y = tanx
Từ đồ thị hàm số y = tanx ta kẻ đường
thẳng y = a Em hãy nêu nhận xét về
hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên
GV cho HS quan sát hình vẽ và nhận
xét pt tanx = a có bao nhiêu nghiệm
trên D GV Nêu nghiệm của phương
Đường thẳng y= a và y= tanx cĩ chung một giaođiểm trên ,
Trang 17Đại số và giải tích 11_HKI
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cotx
+ Có giá trị nào của x mà cottx = -2 hay
cotx = 4 không? Nêu nhận xét
* GV treo bảng phụ vẽ đồ thị hàm số
y = cotx
Từ đồ thị hàm số y = cotx ta kẻ đường
thẳng y = a Em hãy nêu nhận xét về
hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên
khoảng ( 0; π)
GV cho HS quan sát hình vẽ và nhận
xét pt cotx = a có bao nhiêu nghiệm
trên D GV Nêu nghiệm của phương
trình cotx = a
Hoạt động 4:
* Các nhóm học sinh thực hiện các ví
dụ , mỗi nhóm cử 1 HS lên bảng giải, cả
lớp theo dõi và nêu nhận xét
4 Phương trình cotx = a
Tập xác định D = R\{kπ,k∈R}Trên D thì phương trình cotx = a luôn luôn có nghiệm
Đường thẳng y= a và y=cotx cĩ chung một giao điểm trên ( 0; π)
Gọi x1 là hoành độ giao điểm thoả điều kiện1
0 x< <π , kí hiệu x1 = arcotα khi đó nghiệm của phương trình cotx = a là
Pt cĩ vơ số nghiệm và các nghiệm này sai khác nhau một bội số của π
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác 5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Bài tập : SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau: Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk
Trang 18Ngày dạy: 2/9 – 7/9/2013 (11c1) Tuần: 3
- Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản.
• Chuẩn bị 6 bảng con và viết cho các nhóm
• Chuẩn bị bảng có đường tròn lượng giác ( Đồ dùng dạy học có sẵn)
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: ổn định lớp, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra miệng:
Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
3 Tiến trình bài học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1:
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cotx
+ Có giá trị nào của x mà cottx = -2 hay
cotx = 4 không? Nêu nhận xét
* GV treo bảng phụ vẽ đồ thị hàm số
y = cotx
Từ đồ thị hàm số y = cotx ta kẻ đường
thẳng y = a Em hãy nêu nhận xét về
hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên
khoảng ( 0; π)
GV cho HS quan sát hình vẽ và nhận
xét pt cotx = a có bao nhiêu nghiệm
trên D GV Nêu nghiệm của phương
trình cotx = a
Hoạt động 2:
* Các nhóm học sinh thực hiện các ví
dụ , mỗi nhóm cử 1 HS lên bảng giải, cả
lớp theo dõi và nêu nhận xét
4 Phương trình cotx = a
Tập xác định D = R\{kπ,k∈R}Trên D thì phương trình cotx = a luôn luôn có nghiệm
Đường thẳng y= a và y=cotx cĩ chung một giao điểm trên ( 0; π)
Gọi x1 là hoành độ giao điểm thoả điều kiện1
0 x< <π , kí hiệu x1 = arcotα khi đó nghiệm của phương trình cotx = a là
Pt cĩ vơ số nghiệm và các nghiệm này sai khác nhau một bội số của π
Trang 19Đại số và giải tích 11_HKI
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác 5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Bài tập : SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau: Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk
2 Về kỹ năng: Giúp học sinh :
-Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác
cơ bản
-Rèn luyện tư duy logic cho học sinh
-Biết ứng dụng vào một số bài toán thực tế
3 Về thái độ:
-Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
-Cẩn thận , chính xác
II TRỌNG TÂM: PT sinx = a, cosx = a
Trang 19
Trang 202. Kiểm tra miệng
Nêu cách giải pt: sinx = a (8 đ)
+ Khi a >1 thì phương trình sinx = a vô nghiệm
+ Khi a ≤1 thì phương trình sinx = a có nghiệm là :
* Nếu số thực α thoả mãn điều kiện
ππ
π
23
1arcsin2
23
1arcsin
2
3
1)
2
sin(
/
k x
k x
x
a
0 0
0180.110
180.40
/
2
32
/
3
26
/
k x
k x
ππ
Hoạt động 3: bài 3
Bài 1:Giải các phương trình sau:
2
3)
202sin(
/
0)33
2sin(
/
12sin/
3
1)2sin(
/
0 =−+
=
−
=
=+
x d
x c
x b
x a
π
Bài 3:
012cos3
cos/
3
2)1cos(
x a
22
Trang 21Đại số và giải tích 11_HKI
2arccos
1
/
k x
b
k x
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
Qua bài học học sinh cần nắm được:
Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình sinx = a
Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác trên đường tròn lượng giác 5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Bài tập : SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau: Đọc phần ví dụ còn lại trong sgk
2 Về kỹ năng: Giúp học sinh :
-Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác
cơ bản
4 Về thái độ:
-Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi
-Cẩn thận , chính xác
II TRỌNG TÂM: PT tanx=a; cotx=a
Trang 222.Kiểm tra miệng
Nêu cách giải pt : cosx = a (8 đ)
+ Khi a >1 thì phương trình cosx = a vô nghiệm
+ Khi a ≤1 thì phương trình cosx = a có nghiệm là :
* Nếu số thực α thoả mãn điều kiện ≤ ≤cos0 αα π=a thì ta viết α = arccos a ( đọc là ac –cos - a , nghĩa là cung có cos bằng a) khi đó nghiệm của phương trình cosx = a là
Áp dụng các cơng thức lượng giác đã học ở lớp
10 đưa pt về dạng cơ bản cosx = a và sinx = a
Bài 4:Giải phương trình:
0
2sin1
2cos
0tan.2cos/
=
=
x x d
x x c
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
- Câu hỏi 1: nhắc lại các CT sinx=a; cosx=a
Đáp án câu hỏi 1: SGK
- Câu hỏi 2: nhắc lại các CT tanx=a; cotx=a
Đáp án câu hỏi 2: SGK5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:
Làm các bài tập còn lại trong sgk
- Đối với bài học ở tiết học sau:
Đọc trước bài “một số dạng phương trình lượng giác đơn giản”
Trang 23Đại số và giải tích 11_HKI
Tiết 12 § 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
• Phát triển tư duy logic
• Xây dựng bài 1 cách tự nhiên chủ động
• Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II TRỌNG TÂM: PT bậc nhất, bậc hai đối với hàm số lượng giác, PT asinx + bcosx=c III CHUẨN BỊ
• Giáo viên : giáo án
• Học sinh : kiến thức về ptlg cơ bản phải nắm rõ
IV TIẾN TRÌNH D ẠY HỌC :
1) Ổn định tổ chức :
2) Ki ể m tra mi ệ ng : Nêu cách giải pt: sinx = a (8 đ)
+ Khi a >1 thì phương trình sinx = a vô nghiệm
+ Khi a ≤1 thì phương trình sinx = a có nghiệm là :
* Nếu số thực α thoả mãn điều kiện
Trang 24- Giáo viên nêu một số ví dụ về phương
trình bậc nhất đối với một hàm số lượng
giác
- học sinh tiếp thu ghi nhớ
kết quả của hoạt động 1 :
b) 3 tanx+ =1 0 là pt bậc nhất đối với tanx
- Giáo viên nêu phương pháp chung để giải
phương trình bậc nhất với một hàm số
lương giác .Giải bằng cách đặt hàm số
lượng giác có mặt trong phương trình làm
ẩn phụ (có thể nêu hoặc không nêu kí hiệu
ẩn phụ đó )
Học sinh tiếp thu ghi nhớ
- Giáo viên định hướng cho học sinh cách
giải pt bậc nhất đối với một hàm số lượng
giác
- Giáo viên yêu cầu cá nhân học sinh giải
các phương trình ở ví dụ 1
- Cá nhân học sinh giải , giáo viên kiểm tra
2 Cách giải : Chia hai vế của phương trình at + b = 0cho a , ta đưa phương trình về phương trìnhlượng giác cơ bản
ví dụ 1:
a) 3 tanx+ =3 0b) 0 2 0cos(x+30 ) 2cos 15+ =1
Kết quả :a) ,
6
x= +π k k Zπ ∈
Trang 25Đại số và giải tích 11_HKI
- Đối với bài học ở tiết học này: Học bài, làm BT SGK 1, 2
- Đối với bài học ở tiết học sau: Xem trước phần cịn lại của bài
Tiết 13 § 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I MỤC TIÊU :
1 Về kiến thức:
- Biết được dạng và cách giải PT: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác; Cơng thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx = c; PT thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
- PT dạng a(sinx±cosx)+bsin cosx x=0; PT cĩ sử dụng cơng thức biến đổi để giải (ở dạng đơn giản)
2 Về kỷ năng:
Giải được các phương trình thuộc các dạng trên
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
• Phát triển tư duy logic
• Xây dựng bài 1 cách tự nhiên chủ động
• Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II TRỌNG TÂM: PT bậc nhất, bậc hai đối với hàm số lượng giác, PT
asinx + bcosx=c
III CHUẨN BỊ :
a Giáo viên : giáo án
b Học sinh : kiến thức về ptlg cơ bản phải nắm rõ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 263 Tiến trình bài học:
Hoạt động 1:
- Giáo viên nêu một số ví dụ về
phương trình bậc hai đối với một hàm
số lượng giác
- học sinh tiếp thu ghi nhớ
Thí dụ 1 :a) 2sin2x+3sinx− =2 0là phương trình bậc haiđối với sinx
b)3cot2x−5cotx− =7 0 là pt bậc hai đối vớicotx
Hoạt động 2:
- Giáo viên nêu phương pháp chung để
giải phương trình bậc hai đối với một
hàm số lượng giác Giải bằng cách đặt
hàm số lượng giác có mặt trong phương
trình làm ẩn phụ (có thể nêu hoặc
không nêu kí hiệu ẩn phụ đó )
Học sinh tiếp thu ghi nhớ
- Giáo viên định hướng cho học sinh
cách giải pt bậc hai đối với một hàm số
lượng giác
- Giáo viên yêu cầu cá nhân học sinh
giải các phương trình ở thí dụ 1
- Cá nhân học sinh giải , giáo viên
kiểm tra ,nhận xét
Họat động 3 : Tìm ra cách giải phương
trình bậc nhất đối sinx và cosx
GV:Dựa vào cơng thức (1) hãy đưa pt
asinx+bcosx=c về pt lượng giác cơ bản
Bước 2 : Giải phương trình bậc hai theo t vàkiểm tra điều kiện để chọn nghiệm t
Bước 3 : Giải phương trình lượng giác cơ bảntheo mỗi nghiệm t nhận được
Thí dụ 2: Giải các phương trình sau :a) 2
2sin x+5sinx− =3 0b)cot 32 x−cot 3x− =2 0Kết quả :
a)
2
526
k x
Trang 27Đại số và giải tích 11_HKI
cĩ nghiệm
HS: Pt cĩ nghiệm khi 2c 2 1
+GV: Từ đĩ rút ra điều kiện để pt
asinx+bcosx=c cĩ nghiệm Tìm cách gỉai
đơn giản hơn khi c=0
HS: Trả lới: Đưa về ptlg cơ bản tanx
hoặc cotx
Họat động 4: Luyện tập (gỉai ví dụ 1)
GV: Cho học sinh nhận dạng pt,a=?,
b=?, c=?
HS: Trả lời
GV: Giải mẫu cho hs xem
Họat động 5: Luyện tập (gỉai ví dụ 2)
GV: Cho học sinh nhận dạng pt, a=?,
Họat động 6: Luyện tập (giải ví dụ 3)
GV: Đưa ra ví dụ ,hướng dẫn hs đưa về
Ví dụ 1: Gỉai phương trình sau:
3sinx + cosx = 2 Gỉai:
3sinx + cosx = 2( )2
⇔ + sin(x+α) = 2 với cosα= 3
2 , sinα=1
2.Từ đĩ lấy α=
6π
2sin( )
x π
2127
2 ,( )12
x π
521211
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
2) Củng cố :Qua bài học học sinh cần nắm được :
• Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
• Giải được các dạng phương trình đơn giản có thể đưa về pt bậc hai đối với mộthàm số lượng giác
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Bài tập : 1, 2 SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau: Xem trước phần cịn lại của bài học
Trang 27
Trang 28Tiết 14 §3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Biết được dạng và cách giải PT: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác; Cơng thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx = c; PT thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
- PT dạng a(sinx±cosx)+bsin cosx x=0; PT cĩ sử dụng cơng thức biến đổi để giải (ở dạng đơn giản)
2 Về kỷ năng:
Giải được các phương trình thuộc các dạng trên
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
• Phát triển tư duy logic
• Xây dựng bài 1 cách tự nhiên chủ động
• Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II TRỌNG TÂM: PT bậc nhất, bậc hai đối với hàm số lượng giác, PT
asinx + bcosx=c
III CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
o GV: Giáo án với hệ thống câu hỏi và ví dụ
o HS: Làm bài tập về nhà và câu hỏi GV giao ở bài trước
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Họat động 1 : Tìm ra cách giải phương
trình bậc nhất đối sinx và cosx
GV:Dựa vào cơng thức (1) hãy đưa pt
asinx+bcosx=c về pt lượng giác cơ bản
HS: Trả lời
GV: Nhận xét, rút ra kết luận ghi bảng
III Phương trình dạng asinx+bcosx = cXét phương trình asinx+bcosx = cvới a,b,c∈R,(a2+b2≠0)
Phương pháp giải:
asinx+bcosx = c
Trang 29Đại số và giải tích 11_HKI
asinx+bcosx=c có nghiệm Tìm cách gỉai
đơn giản hơn khi c=0
HS: Trả lới: Đưa về ptlg cơ bản tanx
hoặc cotx
Họat động 2: Luyện tập (gỉai ví dụ 1)
GV: Cho học sinh nhận dạng pt,a=?,
b=?, c=?
HS: Trả lời
GV: Giải mẫu cho hs xem
Họat động 3: Luyện tập (gỉai ví dụ 2)
GV: Cho học sinh nhận dạng pt, a=?,
Họat động 4: Luyện tập (giải ví dụ 3)
GV: Đưa ra ví dụ ,hướng dẫn hs đưa về
Ví dụ 1: Gỉai phương trình sau:
3sinx + cosx = 2 Gỉai:
3sinx + cosx = 2( )2
⇔ + sin(x+α) = 2 với cosα= 3
2 , sinα=1
2.Từ đó lấy α=
6π
2sin( )
x π
2127
2 ,( )12
x π
521211
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
a) - Câu hỏi 1: Cách giải Phương trình dạng asinx+bcosx = c
Trang 29
Trang 30Đáp án câu hỏi 1: asinx+bcosx = c
- Đối với bài học ở tiết học này:
Học thuộc cách giải PT: asinx+bcosx = c
- PT dạng a(sinx±cosx)+bsin cosx x=0; PT cĩ sử dụng cơng thức biến đổi để giải (ở dạng đơn giản)
2 Về kỷ năng:
Giải được các phương trình thuộc các dạng trên
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
• Phát triển tư duy logic
• Xây dựng bài 1 cách tự nhiên chủ động
• Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II TRỌNG TÂM: PT bậc nhất, bậc hai đối với hàm số lượng giác, PT
asinx + bcosx=c
III CHUẨN BỊ :
a Giáo viên : giáo án
b Học sinh : kiến thức về ptlg cơ bản phải nắm rõ
Trang 31Đại số và giải tích 11_HKI
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- GV : Yêu cầu 1 HS dưới lớp nhắc lại
cách gải phương trình bậc nhất, bậc hai
đối với một hàm số lượng giác
- Chú ý cho HS tránh nhầm lẫn khi giải
sinx sinx 1 0
sin 0sin 1
x x
1cos
2
x x
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
2) Củng cố :Qua bài học học sinh cần nắm được :
• Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
• Giải được các dạng phương trình đơn giản có thể đưa về pt bậc hai đối với mộthàm số lượng giác
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Bài tập : 1, 2 SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau: Xem trước phần cịn lại của bài học
Trang 321 Về kiến thức:
- Biết được dạng và cách giải PT: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác; Cơng thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx = c; PT thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
- PT dạng a(sinx±cosx)+bsin cosx x=0; PT cĩ sử dụng cơng thức biến đổi để giải (ở dạng đơn giản)
2 Về kỷ năng:
Giải được các phương trình thuộc các dạng trên
3 Về thái độ:
- Tích cực, hứng thú trong nhận thức tri thức mới
• Phát triển tư duy logic
• Xây dựng bài 1 cách tự nhiên chủ động
• Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II TRỌNG TÂM: PT bậc nhất, bậc hai đối với hàm số lượng giác: asinx + bcosx=c
III CHUẨN BỊ :
a Giáo viên : giáo án
b Học sinh : kiến thức về ptlg cơ bản phải nắm rõ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
2
x x
k
b 3sin 3x−4cos3x=5.
Trang 33Đại số và giải tích 11_HKI
2
x = + +α π k π(víi cos 3,sin 4
c/ 2sinx+2cosx− 2 =02sinx 2 cosx 2
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
2) Củng cố :Qua bài học học sinh cần nắm được :
• Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
• Giải được các dạng phương trình đơn giản có thể đưa về pt bậc hai đối với một hàmsố lượng giác
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Bài tập : 1, 2 SGK
- Đối với bài học ở tiết học sau: Xem trước phần cịn lại của bài học
Tiết 17 THỰC HÀNH TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
1 Mục tiêu: Giúp học sinh nắm:
2 Nội dung bài học:
- Giúp học sử dụng MTCT giải phương trình lượng giác cơ bản.
3 Chuẩn bị:
2.1 Giáo viên:
- Giáo án, đồ dùng dạy học.
Trang 33
Trang 342.2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập.
- Kiến thức cũ về giá trị lượng giác ở lớp 10.
4 Tiến trình :
4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện, ổn định lớp.
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu hỏi:
- Trình bày cách giải phương trình lượng giác cơ bản? (4đ)
- Giải phương trình sinx=0,5? (6đ)
4.3 Giảng Tiến trình bài học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Cho HS giải VD
HS: Sử dụng MTCT giải …
GV: Có thể HD HS sử dụng MTCT
nếu cần …
GV: Yêu cầu HS chuyển sang chế độ:
độ, radian, cách giải cotx=a bằng
MTCT
HS: TL …
Ví dụ: Dùng MTCT CASIO fx-500MS, giải phương trình lượng giác sau:
a) sinx=0,5 b) cos 1
3
x= −Giải
a) Dùng độ bấm 3 lần phím MODE rồi bấm phím 1 để hiện màn hình ra chữ D Sau đó bấm liên tiếp SHIFT sin 0
5 = o’’’ Kết quả 30o0o0 Vậy phương trình sinx=0,5 có các nghiệm là:
3
x= − có các nghiệm là:
- Để có kết quả là radian, ta bấm 3 lần phím MODE rồi bấm phím 2 để hiện màn hình ra chữ R.
- Để giải phương trình cotx=a bằng MTCT, ta đưa về giải phương trình tan x 1
a
=4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
- Câu hỏi : - Hãy trình bày: Cách chuyển đổi sang radian, độ.
Đáp án :
- Để có kết quả là độ, ta bấm 3 lần phím MODE rồi bấm phím 1 để hiện màn hình ra chữ D.
Trang 35Đại số và giải tích 11_HKI
- Để có kết quả là radian, ta bấm 3 lần phím MODE rồi bấm phím 2 để hiện màn hình ra chữ R.
5) Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:
Xem lại các BT đã giải
- Đối với bài học ở tiết học sau:
Xem trước bài “Một số phương trình lượng giác thường gặp”.
Tiết: 18 ÔN TẬP CHƯƠNG I
Giáo viên: Giáo án và câu hỏi hệ thống kiến thức trong chương
Hs : làm bài tập về nhà và ôn lại kiến thức cũ
III TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định tổ chức và kiểm diện:
2 Kiểm tra miệng:
Hoạt động 1:KIỂM TRA BÀI CŨ
1Hs:Viết công thức giải PTLG cơ bản sinx= sinα
1Hs:Nêu cách giải PTLG
a sin x+bcosx=c
1Hs:Nêu cách giải PT bậc hai đối với 1 HSLG ?
Trang 35
Trang 363.Tiến trình bài học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học bài học
Hoạt động 1: ôn lý thuyết
GV: Yêu cầu HS trình bày cách giải các dạng
toán cơ bản
GV: Yêu cầu HS giải Bài 1/40
HS: giải
GV: Có thể HD như: yêu cầu HS trình bày thế
là hàm số chẵn, lẻ
GV: Yêu cầu HS giải Bài 2/40
ĐS:
a) ymax=3 tại x k= 2 ,π k∈¢b) ymax=1 tại 2 2 ,
3
x= π +k π k∈¢
4) Câu hỏi và bài tập củng cố:
Nêu cách giải
a.Phương trình bậc nhất đối với 1 hslg:
Phương pháp: Đưa về phương trình lgcb
b Phương trình bậc hai đối với một hàm số lg
Phương pháp: Đặt ẩn phụ t ( đối với hàm sinx,cosx phải cĩ điều kiện: − ≤ ≤ 1 t 1)
c Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx:
Phương pháp:
+Nhận xét: * cosx=0 cĩ là nghiệm của phương trình hay khơng?
* Với cosx ≠ 0: chia hai vế phương trình cho cos2x để đưa về phương trình bậc hai đối với hàm tanx.
d Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:
- Đối với bài học ở tiết học này:
Nhắc nhở HS về nhà xem lại hệ thống các bài tập đã làm để nắm chắc các kiến thức về HSLG và giải được các PTLG đã học.
Giải các PT:
1 sin6x + cos6x +
2
1sin4x = 0 2 cox.sin3x = co3x sin5x
3 2cosx - sinx – 2 = 0 4 2tan2x – 3tanx + 2cos2x – 3 = 0
- Đối với bài học ở tiết học sau:
Trang 37Đại số và giải tích 11_HKI
Ơn tập để tiết sau kiểm tra một tiết
Tiết 19 ƠN TẬP CHƯƠNG II (tt)
Gv: Giáo án và câu hỏi hệ thống kiến thức trong chương
Hs : làm bài tập về nhà và ơn lại kiến thức cũ
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: kiểm diện
2 Kiểm tra miệng: khi giải bài tập
3 Tiến trình bài học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học bài học
Hoạt động 1: ôn lý thuyết
GV: Yêu cầu HS trình bày cách giải các dạng
toán cơ bản
GV: Yêu cầu HS giải Bài 1/40
HS: giải
GV: Có thể HD như: yêu cầu HS trình bày thế
là hàm số chẵn, lẻ
GV: Yêu cầu HS giải Bài 2/40
HS: giải
GV: Có thể HD như: yêu cầu HS vẽ đồ thị
Bài 1/40 ĐS
a) có, vì cos(-3x)=cos(3x), x∀ ∈¡b) không, vì tan tan
Trang 38hàm số y=sinx.
GV: Yêu cầu HS giải Bài 3/40
ĐS:
a) ymax=3 tại x k= 2 ,π k∈¢b) ymax=1 tại 2 2 ,
b 3cos2x - 2sin2x + sin2x = 1
c cox3x - cos5x = sinx
Bài tập 4
Giải các phương trình sau :
a sin5x + cox5x = -1
b 3cos2x - 2sin2x +3 sin2x = 1
c cox3x - cos5x = sinxGiải :
a sin5x + cox5x = -1 ⇔
2
2sin5x +
2
2co5x = -
22
⇔ cos
4
πsin5x + sin
4
πcos5x = -
22
⇔sin(5x +
4
π) = sin(-
4
π) ⇔ 5x +
4
π = -4
π + k2π hoặc 5x +
4
π = π +
4
π + k2π ⇔ x =
10
π + k5
2π (k∈Z) hoặc hoặc x =
5
π + k5
2π(k∈Z)
b 3cos2x - 2sin2x + 3sin2x = 1
⇔3cos2x - 4sinx cosx + 3sin2x = 1Với cox = 0 thỏa mãn phương trình =>Phương trình cĩ nghiệm :
⇔x=
2
1
−α+kπ(k∈Z) hoặc x=
2
1
−
−απ
+kπ(k∈Z)c.cot2(x)=
2cos1
−
+
=3
3
2π+k2πhoặc 2x=-
3
2π+k2π ⇔x=
2
π+kπhoặc x=-
2
π+kπ(k∈Z)
c cox3x - cos5x = sinx
⇔ -2sin4x sin(-x) = sinx
Trang 39Đại số và giải tích 11_HKI
hoặc x =
24
5π + k2
a.Phương trình bậc nhất đối với 1 hslg:
Phương pháp: Đưa về phương trình lgcb
b Phương trình bậc hai đối với một hàm số lg
Phương pháp: Đặt ẩn phụ t ( đối với hàm sinx,cosx phải có điều kiện: − ≤ ≤1 t 1)
c Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx:
Phương pháp:
+Nhận xét: * cosx=0 có là nghiệm của phương trình hay không?
* Với cosx ≠0: chia hai vế phương trình cho cos2x để đưa về phương trình bậc hai đối với hàm tanx.
d Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:
Ngày dạy: 30/9 – 5/10/2013 (11c1) Tuần: 7
Tieát 20 KIỂM TRA 1 TIẾT
I.MỤC TIÊU
1.Về kiến thức:
Hs nắm được tính chẳn,lẻ của HSLG
Trang 39
Trang 40Hs nắm vững cơng thức nghiệm của các HSLG cơ bản , PT bậc nhất đối với sin và cos,PTLG thường gặp.
1+
= b/Xác định giá trị lớn nhất của hàm số: ) 3
32sin(
2)(x = x−π +
f
Câu 2:(3điểm)Giải phương trình.
3sin2 x−sin2x+3cos2 x=2
Câu 3 :(3điểm) Giải phương trình.
TXĐ:D=R\{(2k+1)π,k∈Z}
0,50,5
0,50,51b Ta cĩ: ) 3 5
32sin(
2)(x = x−π + ≤
f
Vậy giá trị lớn nhất của f(x)=5 ) 1
32sin( − =
0,5
2 3sin2 x−sin2x+3cos2 x=2
2cos3cos.sin2sin
* cosx=0,VT =3,VP=2,
=> VT ≠ VP => cosx=0 không phải là nghiệm.
* cosx≠ 0Chia hai vế cho cos2x,ta được
0,50,5
0,50,50,5