Thị trường nguyên liệu, sản phẩm... Tâm lý mua bán của khách hàng.. Kế hoạch tiếp thị - Phương tiện: - Chính sách giá: Cơ sở xây dựng giá Giá gốc SP/NVL + vận chuyển + nhân công + k
Trang 41 Rau cải Lạng Sơn
13.Nem nướng LS 14.Măng ớt LS
15.Phở chua LS 16.Bánh mỳ cay Hải Phòng
Câu trả lời
Trang 6a Kinh tế
b Xã hội
c Văn hóa
1. Kh i ngu n ý t ơ ồ ưở ng
Trang 7a Kinh tế:
1. Kh i ngu n ý t ơ ồ ưở ng
Trang 8a Kinh tế:
1. Kh i ngu n ý t ơ ồ ưở ng
Trang 9a Kinh tế:
1. Kh i ngu n ý t ơ ồ ưở ng
Trang 10b Xã hội:
1. Kh i ngu n ý t ơ ồ ưở ng
Trang 11b Xã hội:
1. Kh i ngu n ý t ơ ồ ưở ng
Trang 12c Văn hóa: 1. Kh i ngu n ý t ơ ồ ưở ng
Trang 14a Địa điểm, quy mô
Trang 15a Địa điểm, quy mô
Hà Nội.
2. Mô t d án ả ự
Trang 16a Địa điểm, quy mô
thoáng mát, hướng nhìn đẹp, mát mẻ.
2. Mô t d án ả ự
Trang 17- Thị trường nguồn cung:
- Thị trường nguồn cầu:
Thị trường tiềm năng song chưa được khai thác tối đa.
2. Mô t d án ả ự
b Thị trường nguyên liệu, sản phẩm
Trang 18c Tổng quan về năng lực của công ty
2. Mô t d án ả ự
Trang 19d Mục tiêu 2. Mô t d án ả ự
Trang 22a Xác định thị trường
quê” nói chung
3. Phân tích th tr ị ườ ng
Th tr ị ườ ng đ u ra và đ u vào c a vi c kinh doanh ầ ầ ủ ệ
đ c s n vùng quê s có đ ặ ả ẽ ượ c tri n v ng ể ọ
Trang 26“Quán Diệu” 90 Pháo Đài Láng, chuyên bán đặc sản
Lạng Sơn
Trang 27“CTY Cổ phần sữa Xuân Mai”,
Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai
Trang 29ĐIỂM MẠNH CƠ HỘI
Dịch vụ kinh doanh còn mới mẻ.
Thị trường rộng lớn, phong phú,
đa dạng và dễ khai thác.
Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, chu
đáo, sáng tạo, ham học hỏi và tìm
tòi.
Dân số: lớn, trình độ dântrí ngày càng cao, chất lượng cuộc sống ngày càng cải thiện.
Có cơ hội tìm hiểu văn hóa.
Số lượng đối thủ cạnh tranh không nhiều.
Ít kinh nghiệm.
Nguồn vốn còn hạn chế.
Tâm lý mua bán của khách hàng.
Thị trường ngày càng biến động phức tạp
4. Mô hình SWOT
Trang 325. K ho ch ti p th và bán hàng ế ạ ế ị
a Mục tiêu của cửa hàng
Xây dựng thương hiệu trong lòng khách hàng.
Thiết lập 1 chuỗi nhà hàng chuyên nghiệp.
Quảng bá văn hóa ẩm thực.
Đạt đươc lợi nhuận cao.
Trang 345. K ho ch ti p th và bán hàng ế ạ ế ị
c Kế hoạch tiếp thị
- Phương tiện:
- Chính sách giá:
Cơ sở xây dựng giá
Giá gốc( SP/NVL) + vận chuyển + nhân công + khác = GIÁ BÁN
Lợi nhuận đạt được với từng mức giá
(tùy loại sản phẩm)
Trang 355. K ho ch ti p th và bán hàng ế ạ ế ị
d Kế hoạch bán hàng và phân phối sản phẩm
hoạch tăng trưởng bán hàng
Trang 396. K ho ch v n hành s n xu t ế ạ ậ ả ấ
b Chuẩn bị
Trang 416. K ho ch v n hành s n xu t ế ạ ậ ả ấ
d Qúa trình cung ứng dịch vụ
(04)39233984
www.facebook/youandme_vietnamese.com
Trang 447. K ho ch nhân l c ế ạ ự
Xây dựng đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp,
trung thành, tận tâm với nghề.
Tiết kiệm chi phí.
Trang 45QL Vận hành sản xuất
QL Chất lượng
QL Tài chính QUẢN LÝ CHUNG
Trang 46 Quản lý, điều hành công việc hàng ngày.
Theo dõi thu chi.
2 Makerting 01 Thiết kế ý tưởng và lập kế hoạch Marketing của cửa hàng
3 Thu ngân 01 Trực tiếp tính chi phí và thu tiền
4 Phục vụ 05 Phục vụ khách hàng, bưng bê đồ ăn, vệ sinh cửa hàng
Giao hàng nếu có đơn đặt hàng.
5 Bảo vệ 01 Trông xe, trông coi cửa hàng.
Trang 47Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0 11 12 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3
NV thu ngân
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2
NV phục
vụ bàn
5 5 5 5 5 5 1
0 10 10 10 10 10 15
NV dọn rửa
1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 3
Bảo
vệ 1 1 1 1 1 1 3 3 3 3 3 3 3 Tổng 8 8 8 8 8 8 16 16 16 16 16 16 2
Trang 48Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0 11 12 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3
NV thu ngân
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2
NV phục
vụ bàn
5 5 5 5 5 5 1
0 10 10 10 10 10 15
NV dọn rửa
1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 3
Bảo
vệ 1 1 1 1 1 1 3 3 3 3 3 3 3 Tổng 8 8 8 8 8 8 16 16 16 16 16 16 2
3
7. K ho ch nhân l c ế ạ ự
Đội ngũ nhân viên, quyền lợi và nghĩa vụ
hàng.
Luôn giữ thái độ phục vụ tận tình, chu đáo đối với khách hàng.
Trang 49Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Trang 51Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Bảng 3: Chi phí đầu tư ban đầu
Bảng 4: Chi phí thường xuyên hàng tháng
Bảng 5: Chi phí nguyên vật liệu hàng tháng
Bảng 6: Dự tính doanh thu một ngày
Bảng 7: Doanh thu dự kiến
Bảng 8: Ước tính lợi nhuận hàng tháng
Trang 52Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
Trang 53Quản lí Phục vụ
Vốn đầu tư ban đầu 500,000,000
Vốn hoạt động kinh doanh 300,000,000
Trang 54Quản lí Phục vụ
Trang 55Quản lí Phục vụ
Trang 56Quản lí Phục vụ
Bảng 5: Chi phí nguyên vật liệu hàng tháng
THÁNG CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU
Trang 57Tên Số
lượng /ngày
Giá nhập vào/chiếc
Tổng nhập (VNĐ)
Giá bán ra (VNĐ)
Tổng bán (VNĐ)
Bảng 6: Dự tính doanh thu một ngày (đơn vị tính: nghìn VNĐ)
STT Tên Số lượng /ngày Giá nhập vào/1đv Tổng nhập/ NVL
(nghìn VNĐ)
Giá bán ra/1đv (nghìn VNĐ)
Tổng bán (nghìn VNĐ)
Trang 58Quản lí Phục vụ
Trang 59Quản lí Phục vụ
Bảng 8: Ước tính lợi nhuận hàng tháng
60% lợi nhuận sẽ chia đều cho 6 thành viên kiêm thu ngân, quản lí, marketing… 40% lợi nhuận dành để duy trì hoạt động của quán
Chỉ tiêu
tháng Doanh thu
Chi phí thường xuyên Chi phí NVL Lợi nhuận
Kế hoạch rút lui khỏi thị trường:
- Nếu sau 1 năm cửa hàng ko khẳng định được thương hiệu, thua lỗ liên tục, và nguồn vốn duy trì cạn kiện thì chúng tôi sẽ rút lui khỏi thị trường
- Phương thức: chuyển nhượng, bán lại cửa hàng với giá 400.000.000 VNĐ
Trang 60You & Me Vietnamese