LÝ THUYẾT NGƯỜI TIÊU DÙNGMức thỏa mãn khi TD có thể định lượng được Các sp có thể chia nhỏ NTD luôn có sự lựa chọn hợp lý 3.. Ví dụ: Quan sát một người tiêu dùng uống bia chiêu đãi...
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC BẠN
Giảng viên: Phan Thị Kim Phương
Trang 2KINH TẾ HỌC VI MÔ
Trang 3I LÝ THUYẾT NGƯỜI TIÊU DÙNG
Mức thỏa mãn khi TD có
thể định lượng được
Các sp có thể chia nhỏ
NTD luôn có sự lựa chọn hợp lý
3 Hành vi ứng xử của NTD :
Trang 4Ví dụ: Quan sát một người tiêu
dùng uống bia chiêu đãi
Trang 5Q MU
Trang 74 Lợi ích biên và đường cầu
Trong thực tế là ta phải trả giá cho sp chứ k0 phải miễn phí nên chúng ta quan tâm đến P
0 (tức miễm phí)
Trang 8+ Đường (D) và (MU) tương tự nhau:
Đđằng sau (D) mô tả (MU) của NTD.
(MU) dốc xuống do quy luật MU giảm dần.
(D) dốc xuống do luật cầu quy định
Q
P MU
P thị trường
P = MU
Trang 9II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HOÁ LỢI ÍCH
1 Mục đích và giới hạn tiêu dùng:
• NTD đứng trước lựa chọn tăng hh X giảm hh Y
• NTD lựa chọn sp bị ràng buộc bởi:Kquan là sở thích; chủ quan là thu nhập & P của hh
• Cơ sở của sự lựa chọn:
-Theo thuyết lợi ích: chọn chọn sp có TU lớn.
-Theo luật cầu: việc lựa chọn còn xem xét đến P.
Trang 10- Ví dụ: bia & game
Trang 11III PHÂN TÍCH CÂN BẰNG TIÊU
DÙNG BẰNG HÌNH HỌC
1 Ba giả thiết cơ bản của người tiêu dùng
• Người tiêu dùng có khả năng sắp xếp theo thứ tự mức thỏa mãn.
• Người tiêu dùng luôn thích có nhiều hàng hóa hơn ít hàng hóa
• Sở thích có tính bắc cầu
Trang 13Khái niệm:
Đường đẳng ích là một đường biểu thị các kết hợp tiêu dùng hàng hóa đem lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng.
Trang 15∆Y MU X
Độ dốc (U) = = -
∆X MU
Hàm U : U* = U (X,Y)
Trang 16X, Y là 2 sp bổ sung X, Y là 2 sp vừa bổ
sung, vừa thay thế.
X, Y là 2 sp thay thế hoàn toàn
Trang 17Nhận xét:
• Các đường đẳng ích càng xa gốc tọa độ thì mức thỏa mãn càng lớn
• Tập hợp các đường đẳng ích trên một đồ thị được gọi là sơ đồ đẳng ích
• Dốc xuống về bên phải
• Lồi về gốc O
• Các đường đẳng ích không cắt nhau
Trang 18Phương trình đường ngân sách có dạng:
X.P X + Y.P Y = I
Trang 19Vùng giới hạn ngân
Vùng quá giới hạn ngân sách chi tiêu
I/P Y
Trang 22Giá sản phẩm thay đổi (các yếu tố khác không đổi)
Giá sản phẩm X tăng lên (PX tăng)
I/P X I/P Y
Trang 234 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Mục tiêu: Tối đa hóa sự thỏa mãn trong điều
X
P
MU P
MU
Y 0
X.PX + Y.PY = I
Trang 24E F
Đường tiêu dùng theo giá
Đường (D) cá nhân về sp X
Đường tiêu dùng theo giá: là tập hợp các phối hợp tối
ưu giữa hai sản phẩm khi giá một sản phẩm
(các yếu tố
khác không đổi)
Theo thuyết lợi ích Theo PP hình học
2 Sự hình thành (D)thị trường về sp X
Trang 25MQH giữa độ dốc của đường tiêu dùng theo P và Ed của cầu
Đường tiêu dùng theo giá dốc lên tức độ dốc a > o khi Ed <1 (Px giảm và phần chi tiêu cho Y tăng
& X giảm Px & I x đồng biến)
Đường tiêu dùng theo giá dốc xu ống tức độ dốc a < o khi Ed >1 (Px giảm và
phần chi tiêu cho Y gi ảm & X t ăng Px & I x ngh ịch biến)
Trang 26I 1 /P Y
Đường tiêu dùng theo thu nhập: là tập hợp các phối
hợp tối ưu giữa hai sản phẩm khi thu nhập thay đổi (các
yếu tố khác không đổi)
Trang 27đổi thu nhập (các
Trang 28** Tác động thu nhập: là lượng sp X giảm (X’ X 2 ): do P x tăng làm I thực
tế giảm) và làm mức thỏa mãn của X
là TU giảm
Trang 31P = 1
q = 3
** Khi mua 3 sp: Qd = 3 mà PTT = 1
P = 3 A
B
C 0
D
Trang 32CS
P = 1
Q = 3
D