• Cầu là số lượng hàng hóa mà người mua sẵn sàng và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định.. • Luật cầu: Lượng cầu của hầu hết các loại hàng hóa c
Trang 1(LuËt cung cÇu)
- Cân bằng và sự thay đổi trạng thái cân bằng
- Ảnh hưởng của các chính sách của chính phủ
Trang 2• Cầu là số lượng hàng hóa mà người mua sẵn sàng và
có khả năng mua ở các mức giá khác nhau trong một
khoảng thời gian nhất định (Ceteris Paribus)
• Cầu thể hiện những nhu cầu có khả năng thanh toán
• Lượng cầu là số lượng hàng hóa được cầu ở một mức giá.
Trang 440
4542
D
Đường cầu dốc xuống cho biết người mua sẵn sàng và có khả năng mua nhiều hơn với mức giá thấp hơn
Trang 5• Luật cầu: Lượng cầu của hầu hết các loại hàng hóa có xu hướng giảm khi giá của hàng hóa đó tăng và ngược lại trong một khoảng thời gian nhất định (Ceteris Paribus.)
• Hàm cầu: QD = f(P)
Nếu là hàm tuyến tính: Q = aP + b
(a<0)
Trang 6CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG CẦU
Trang 7SỰ THAY ĐỔI CỦA CẦU
• Cầu tăng đường
Trang 8• Cung là số lượng hàng hóa mà người bán sẵn sàng và
có khả năng bán ở các mức giá khác nhau trong một
khoảng thời gian nhất định (Ceteris Paribus)
• Lượng cung là số lượng hàng hóa được cung t¹i một mức giá.
Trang 10Q
P
0354045
600 700 830
SĐường cung
Đường cung dốc lên thể hiện
người bán muốn bán nhiều hơn khi giá càng cao
Trang 11• Luật cung: Lượng cung của hầu hết các loại hàng hóa có xu hướng tăng khi giá của hàng hóa đó tăng và ngược lại trong một khoảng thời gian nhất định (C P.)
• Hàm cung: QS = f(P)
Nếu là hàm tuyến tính: Q = cP + d
(c >0)
Trang 12CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG CUNG
• Giá của các yếu tố đầu vào (Pi)
Trang 13SỰ VẬN ĐỘNG VÀ DỊCH CHUYỂN
• Vận động dọc đường cầu ( đường cung)
• Thay đổi trong l ợng cầu (l ợng cung)
• Do thay đổi trong giá của hàng hóa/dịch vụ
(các yếu tố khác không đổi)
• Dịch chuyển của đường cầu (đường cung)
• Thay đổi của cầu (cung)
• Do thay đổi của một trong những nhân tố ảnh h ởng đến cầu (cung)
(giá của chính bản thân hàng hóa không đổi)
Trang 14C©n b»ng- d thõa- thiÕu hôt
P
Q
0
600 700 83035
40
45 42
E
Trang 15Thay đổi trạng thái cân bằng- Sự
E’
PE’
PE
QE QE’
Trang 16Thay đổi trạng thái cân bằng- Sự dịch chuyển
Trang 17Thay đổi trạng thái cân
bằng- Sự dịch chuyển
PS’
PE= PE’
QE QE’
S’
Trang 18Thay đổi trạng thái cân bằng- Sự dịch chuyển
S’
D’
SE’
Trang 19CHÍNH SÁCH CỦA CHÍNH PHỦ: Giá trần và giá sàn
PP
S
D
EThiÕu hôt
PE
Giá trần: - cao nhất trên thị trường
- hậu quả: thiếu hụt
- bảo vệ người tiêu dùng
Giá sàn: - thấp nhất trên thị trường
- hậu quả: dư thừa
- mức tiền lương tối thiểu
Trang 20E
E’
PE’
Trang 21CHÍNH SÁCH CỦA CHÍNH PHỦ
Trợ cấp
Người tiêu dùng được lợi
∆P = PE’ - PE
Người sản xuất được lợi:
Trang 22CHÍNH SÁCH CỦA CHÍNH PHỦ: Hạn ngạch
Trang 23ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU VÀ CUNG
-Độ co giãn của cầu theo giá: EDP
-Độ co giãn của cầu theo thu nhập: EDI
-Độ co giãn chéo: EXY
-Độ co giãn của cung theo giá: ESP
Trang 24Hệ số co d n của cầu theo giá ãn của cầu theo giá
Phần trăm thay đổi của l ợng cầu đựơc gây ra bởi một phần
trăm thay đổi của giá (các yếu tố khác giữ nguyên)
E p Q P Q Q P P Q P x P
Q
% % / /
Trang 25Co d n ®iÓm vµ co d n ·n cña cÇu theo gi¸ ·n cña cÇu theo gi¸
Trang 26Co d n kho¶ng ·n cña cÇu theo gi¸
E p AB Q Q P P 2 1 x Q Q P P
2 1
1 2
1 2
Trang 27Ph©n lo¹i hÖ sè co d n cña ·n cña cÇu theo gi¸
cÇu theo gi¸
QD
P
D
D
DQ
P
P*
D
QP
Q*
Trang 28B¶n chÊt cña nhu cÇu mµ hµng hãa tháa m·n: nh×n chung
hµng hãa xa xØ cã hÖ sè co gi·n cao, c¸c hµng hãa thiÕt yÕu Ýt
co gi·n h¬n
Trang 29ý nghÜa cña hÖ sè co d n cña ·n cña cÇu theo gi¸
cÇu theo gi¸
• Mèi quan hÖ gi÷a hÖ sè co d·n-gi¸ c¶ vµ tæng doanh thu
• ChÝnh s¸ch tû gi¸ hèi ®o¸i
• ChÝnh s¸ch th ¬ng m¹i
Trang 30Mèi quan hÖ gi÷a edp p, tr
TR max khi TR’ (Q) = 0
t ¬ng øng E p = 1
Trang 31Chính sách tỷ giá hối đoái
• Việc phá giá của chính phủ cùng với điều kiện Marshall- Lerner sẽ cải
thiện cán cân th ơng mại,NX
• Phá giá: là việc chính phủ một nứơc giảm bớt tỷ giá hối đoái
• Tác động của phá giá:
- Tăng lợi thế cạnh tranh quốc tế, tăng xuất khẩu, giảm nhập khẩu, bảo
hộ sản xuất trong nứơc , cải thiện cán cân th ơng mại (NX)
• Điều kiện Marshall-Lerner: E M P + E X P > 1
• Việc phá giá của chính phủ sẽ chỉ có ý nghĩa đối với tăng NX khi: E M P +
Trang 32Chính sách th ơng mại
• Đối với những hàng trong n ớc không sản xuất đựơc cầu th ờng là không co dãn Nếu đánh thuế cao không có ý nghĩa bảo hộ mà chỉ làm tăng giá và có thể dẫn tới lạm phát
Trang 33Hệ số co d n của cầu ãn của cầu theo giá
• Khái niệm: Là phần trăm thay đổi của l ợng cầu chia
cho phần trăm thay đổi của thu nhập
• Phân loại:
* EI > 0 hàng hóa thông th ờng
EI > 1 hàng hóa xa xỉ, 0<EI<1 hàng hóa thiết yếu
* EI < 0: hàng hóa thứ cấp
E I % % Q I
Trang 34ý nghĩa của Edi
• Các chính sách kinh tế phải tính đến cả việc điều chỉnh cơ cấu sản xuất giữa các vùng theo thu nhập
• Khi thu nhập thay đổi phải chú ý đến điều chỉnh cơ cấu đầu t
• Đa dạng hóa mặt hàng xuất khẩu ở các nứơc thứ ba vì cầu với hàng xuất khẩu ở các nứơc này rất không co dãn
Trang 35Hệ số co d n của cầu theo ãn của cầu theo giá
• Khái niệm: Là phần trăm thay đổi trong l ợng cầu của
một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi trong giá của hàng hóa kia.
• Phân loại:
Exy>0 : X và Y là hai hàng hóa thay thế
Exy <0: X và Y là hai hàng hóa bổ sung
Exy = 0: X và Y là hai hàng hóa độc lập
E xy Q Px
y
% %
Trang 37HỆ SỐ CO GIÃN CỦA CUNG THEO GIÁ (ESP)
• Là phần trăm thay đổi của l ợng cung chia cho
phần trăm thay đổi trong giá của hàng hóa (các
- Cung co dãn hoàn toàn
- Cung hoàn toàn không co dãn
s
Trang 38• Các yếu tố ảnh h ởng
- Sự thay thế của các yếu tố sản xuất: nếu hàng hóa đ ợc sản
xuất bởi một yếu tố sản xuất duy nhất thì cung co giãn cao
- Thời gian: cung ngắn hạn th ờng ít co giãn hơn cung dài hạn
• ý nghĩa:
• Đa dạng hóa mặt hàng xuất khẩu,
• Công nghiệp hóa đẻ giảm sự tổn th ơng của các ngành sản xuất có ảnh h ởng nhiều bởi môi tr ờng