a) Nhóm máu AB, hồng cầu có cả A và B
b) Nhóm máu AB huyết tơng không có cả α và β c) Nhóm máu AB ít ngời có
Đáp án: a
* Bài tập củng cố hoàn thiện kiến thức (vở bài tập) Em hãy trả lời các câu hỏi sau
? Vì sao máu ở trong mạch không đông lại thành cục, mà khi ra khỏi mạch thì
đông lại thành cục máu đông?
(Ra khỏi mạch, trong máu hình thành các sợi tơ máu tạo thành một tấm lới ôm giữ
các tế bào máu -> Tạo thành cục máu đông)
? Tiểu cầu đã tham gia bảo vệ cơ thể chống mất máu nh thế nào? Trong điều kiện nào các tơ máu đợc hình thành ?
( Điều kiện để đông máu là tiểu cầu bị vỡ và có mặt của ion Ca++ , nếu làm cho ion bị kết tủa ví dụ cho vào máu một ít oxalat natri thì máu không đông đợc).
? Có trờng hợp nào máu trong mạch đông lại thành cục không?
( Trờng hợp thành động mạch bị xơ vữa làm tiểu cầu bị vỡ. Nếu động mạch vành nuôi tim bị xơ vữa có thể dẫn đến bị nhồi máu cơ tim, hay trờng hợp khi truyền máu thì hồng cầu trong máu ngời cho kết dính lại thành cục gây tắc mạch máu ở ngời nhận -> Tử vong. Đó là hiện tợng ngng máu trong mạch)
? Tại sao nhóm máu O đợc gọi là nhóm máu chuyên cho, còn nhóm máu AB là nhóm máu chuyên nhận
(Nhóm máu O cho đợc tất cả những nhóm máu khác, còn nhóm máu AB trong huyết tơng không có kháng thể α và β nên nhận đợc máu của tất cả các nhóm máu O, A, AB)
Gọi 1 hs đọc kết luận chung cuối bài V. H ớng dẫn học bài :
Hoàn thành bài tập sgk Đọc em có biết
Chuẩn bị bài 16
Ngày 20 tháng 10 năm 2007
TiÕt 16
I. Mục tiêu.
1, Kiến thức:
. Hs trình bày đợc các thành phần cấu tạo của hệ tuần hoàn máu và vai trò của chóng
. Hs nắm đợc các thành phần cấu tạo của hệ bạch huyết và vai trò của chúng 2, Kü n¨ng
.RÌn nh÷ng kü n¨ng:
. Quan sát tranh hình phát hiện kiến thức . Hoạt động nhóm
. Vận dụng lí thuyết vào thực tế: Xác định vị trí của tim trong lồng ngực 3, Thái độ
Giáo dục ý thức bảo vệ tim, tránh tác động mạnh vào tim II. Đồ dùng dạy học
Gv : Tranh phóng to in màu hình 16.1; 16.2 sgk Hs: Bảng nhóm, bút viết bảng nhóm
III. Hoạt động dạy học . ổn định lớp
. Bài cũ:
? Tiểu cầu đã tham gia bảo vệ cơ thể chống mất máu nh thế nào?
? Các nhóm máu ở ngời? Nêu các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu?
. Bài mới
Gv nêu câu hỏi: ? Hệ tuần hoàn máu gồm những thành phần cấu tạo nào?
Sau đó yều cầu hs xác định trên tranh vẽ; mô hình dới sự điều khiển của gv Hs nắm đợc:
Tâm nhĩ phải Nửa phải
Tâm thất phải . Tim
Tâm nhĩ trái Nửa trái
Tâm thất trái
Vòng tuần hoàn lớn . Hệ mạch
Vòng tuần hoàn nhỏ
Vậy máu lu thông trong cơ thể nh thế nào và tim có vai trò gì?
* Hoạt động 1. tuần hoàn máu
Mục tiêu: Học sinh chỉ ra đợc các phần của hệ tuần hoàn máu.
- Tim 4 ngăn, hệ mạch
- Hoạt động của hệ tuần hoàn là con đờng đi của máu
Hoạt động dạy Hoạt động học
Gv treo tranh h×nh 16.1 sgk híng dÉn hs nghiên cứu thông tin, thu thập kiến thức. Thảo luận nhóm câu hỏi hoạt
động sgk
? Mô tả đờng đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ và trong vòng tuần hoàn lớn?
Gv gợi ý
? Vòng tuần hoàn nhỏ bắt đầu từ
đâu ? Đến cơ quan nào? Kết thúc ở
đâu? (Lu ý chiều mũi tên, màu của máu)
Tơng tự các câu hỏi gợi ý với vòng tuần hoàn lớn
Gv điều khiển hoạt động
Gv nhận xét đánh giá, cho điểm nhóm làm tốt. Đa ra đáp án chuẩn (nếu cần)
Hs quan sát, nghiên cứu thông tin, quan sát tranh, sơ
đồ thảo luận nhóm các câu hỏi hoạt động
Cử 2 em của một nhóm lên bảng: 1 em chỉ đờng đi trên tranh, 1 em ghi bảng đờng đi của vòng tuần hoàn nhỏ và vai trò cảu nó
Cử 2 em nhóm khác cũng lên thực hiện tơng tự đối với vòng tuần hoàn lớn
Cả lớp quan sát bài làm của 2 nhóm trên, bổ sung, sửa chữa (nÕu cÇn)
. Vòng tuần hoàn nhỏ:
Từ tâm thất phải Động mạch phổi Mao mạch 2 lá phổi Tĩnh mạch phổi
(Trao đổi khí 02; C02)
Tâm nhĩ trái
. Vòng tuần hoàn lớn
Từ tâm thất trái
Mao mạch phần trên Tĩnh mạch chủ trên
Động mạch chủ (Trao đổi chất) Tâm nhĩ phải Mao mạch phần dới Tĩnh mạch chủ dới
* Hoạt động 2. lu thông bạch huyết
Mục tiêu. Hs chỉ ra đợc cấu tạo và vai trò của hệ bạch huyết trong việc luân chuyển môi trờng trong và tham gia bảo vệ cơ thể
Hoạt động dạy Hoạt động học
Gv cho hs nhắc lại khái niệm nớc mô, bạch huyÕt
Gv treo tranh phóng to hình 16.2 giới thiệu Nêu câu hỏi
? Thành phần cấu tạo chủ yếu của hệ bạch huyÕt
Gợi ý
? Hệ bạch huyết gồm những phân hệ nào?
Phân hệ lớn, nhỏ đều gồm những thành phần cấu tạo nào?
Gv giảng giải thêm: Bạch huyết có thành phần tơng tự nh huyết tơng, không chứa hồng cầu và bạch cầu
Gv hớng dẫn hs mô tả đờng đi của bạch huyết trong phân hệ lớn, phân hệ nhá
Gv phát phiếu học tập
Hoàn thành đoạn thông tin sau
a) Đờng đi của bạch huyết trong phân hệ lớn
Bắt đầu từ các ...(1)... bạch huyết của ...(2)... và toàn bộ phần dới cơ thể, qua các mạch bạch huyết tới các ...
(3)... rồi các ...(4)... lớn hơn, tập trung vào ống bạch huyết và cuối cùng là tập trung vào ...(5)... máu.
b) Đờng đi của hệ bạch huyết trong phân hệ nhỏ cũng ... nh trên chỉ khác nơi bắt đầu là các mao mạch bạch huyết của ... cơ thể
Gv đánh giá hoàn thiện kiến thức
? Vai trò của hệ bạch huyết Gv nhấn mạnh:
Hệ bạch huyết cùng với hệ tuần hoàn máu thực hiện lu chuyển môi trờng
Hs thu nhận thông tin. Đọc thông tin trên hình vẽ -> Thu thập kiến thức
Thảo luận nhóm. Đại diện trình bày trớc lớp. Các nhóm có ý kiến khác bổ sung
Thống nhất đợc
Thành phần cấu tạo gồm . Phân hệ lớn Mỗi phân hệ đều
. Phân hệ nhỏ gồm:
+ Mao mạch bạch huyết + Hạch bạch huyết + Mạch bạch huyết + ống bạch huyết
Hoàn thành phiếu học tập
Đáp án: 1. Mao mạch 2.
Nửa trên bên phải 3. Hạch bạch huyết 3. Mạch bạch huyết 5. Tim 6. Tơng tự 7.
Nửa trên bên phải Cá nhân trả lời trớc lớp
Hoàn thiện kiến thức
Hoạt động dạy Hoạt động học
trong cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể
IV. Kiểm tra - đánh giá
Gv yêu cầu hs làm bài vào vở bài tập
* Bài tập tóm tắt và ghi nhớ kiến thức cơ bản (vở bài tập) Em hãy hoàn chỉnh các thông tin sau
Hệ tuần hoàn máu gồm ... và ... tạo thành vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn. Vòng tuần hoàn nhỏ dẫn máu qua ... , giúp trao đổi ... và C02. Vòng tuần hoàn lớn dẫn máu qua tất cả các ... của cơ thể, để thực hiện ...
Hệ bạch huyết gồm phân hệ lớn và phân hệ nhỏ. Hệ bạch huyết cùng với hệ tuần hoàn máu thực hiện .... của cơ thể và tham gia ...
* Bài tập củng cố hoàn thiện kiến thức (vở bài tập)
Đánh dấu x vào đầu câu trả lời đúng
1. Máu mang các chất dinh dỡng và 02 đi nuôi cơ thể đợc xuất phát từ ngăn nào của tim?
a) Tâm nhĩ phải b) Tâm thất phải d) Tâm thất trái c) Tâm nhĩ trái 2. Loại mạch máu nào dẫn màu từ phổi về tâm nhĩ trái
a) Động mạch phổi b) Động mạch chủ d) Tĩnh mạch phổi c) Tĩnh mạch chủ 3. Điểm xuất phát của hệ bạch huyết là:
a) Mao mạch bạch huyết b) Các cơ quan trong cơ thể
c) Mao mạch bạch huyết ở các cơ quan trong cơ thể Gọi 1 hs đọc kết luận chung cuối bài
V. H ớng dẫn học bài :
Hoàn thành bài tập sgk.
Đọc em có biết
Ôn lại cấu tạo tim và mạch máu ở động vật
Ngày 28 tháng 10 năm 2007
TiÕt 17
I. Mục tiêu.
1, Kiến thức:
. Hs chỉ ra đợc các ngăn tim (ngoài và trong), van tim.
. Phân biệt đợc các loại mạch máu (sự khác nhau cơ bản)
. Trình bày rõ đặc điểm các pha trong chu kĩ co dãn tim, từ đó hiểu đợc vì sao tim có thể làm việc suốt đời
2, Kü n¨ng
.RÌn nh÷ng kü n¨ng:
. T duy, suy đoán, dự đoán. Tổng hợp kiến thức
. Vận dụng lí thuyết vào thực tế: Tập đếm nhịp tim lúc nghỉ và sau khi hoạt động 3, Thái độ
Giáo dục ý thức bảo vệ tim và mạch, trong các hoạt động tránh làm tổn thơng tim, mạch máu, tránh tác động mạnh vào tim
II. Đồ dùng dạy học
- Gv: Tranh phóng to in màu hình 17.1; 17.2; 17.3 sgk ; Đáp án bảng 17.1(Tất cả
in trên giấy trong); Phiếu học tập Mô hình cấu tạo tim, Tim lợn tơi Hs: Bảng nhóm, bút viết bảng nhóm III. Hoạt động dạy học
. ổn định lớp
. Bài cũ: ? Hệ tuần hoàn máu gồm những thành phần cấu tạo nào?
? Vai trò của hệ bạch huyết và hệ tuần hoàn máu?
? Cho biết vai trò của tim trong hệ tuần hoàn máu?
. Bài mới:
Từ câu trả lời của học sinh 3. Gv nêu vấn đề: Vậy tim có cấu tạo nh thế nào để có thể thực hiện tốt vai trò ”bơm” tạo lực đẩy máu đi trong toàn hệ mạch.
* Hoạt động 1. cấu tạo tim
Mục tiêu: Học sinh chỉ ra đợc các ngăn tim, thành cơ tim, van tim. Cấu tạo phù hợp với chức năng
Hoạt động dạy Hoạt động học
Gv chiÕu tranh 1, híng dÉn hs quan sát. Đồng thời giới thiệu mô
hình quả tim lợn
? Tim có hình dạng, vị trí trong cơ thể và cấu tạo ngoài ra sao?
Gv gợi ý, hớng dẫn hoạt động Giới thiệu: Tim có hình chóp, nặng chừng 300g (bằng khoảng nắm tay) đỉnh quay xuống, đáy lên trên
Gọi 1 hs chỉ rõ các ngăn tim trên mô hình
Gv giới thiệu
+ Động mạch vành và tĩnh mạch vành làm nhiệm vụ dẫn màu nuôi tim
Gv chiếu bảng 1 yêu cầu hs vận dụng kiến thức đã học, kết hợp quan sát hình 17.1 hoàn thành
đáp án
Gv yêu cầu hs hoàn thành tiếp các câu hỏi dự đoán theo nội dung sgk
Gv cho các nhóm quan sát vật mẫu (tim lợn bổ đôi rõ van tim) và mô hình tim tháo rời
Gọi hs trình bày kết quả quan sát
đợc. Giải thích
Gv chiếu đáp án. Nhấn mạnh:
. Tim 4 ngăn trong đó
- TTT có thành cơ tim dày nhất
=> Tạo lực lớn nhất đẩy máu đi
đến toàn bộ cơ thể và để thắng áp lực của máu ở động mạch chủ - TNP có thành cơ tim mỏng nhất
Hs quan sát, đọc kĩ chú thích Thảo luận trớc lớp
Hs nêu đợc
. Nằm trong lồng ngực hơi lệch về phía bên trái
. Bên ngoài đợc bao bọc bởi màng tim và mô liên kết, mặt trong tiết chất dịch làm tim co bóp dễ dàng
Theo dõi bạn chỉ rõ các ngăn tim trên mô hình và bổ sung nếu cần
Cá nhân hoàn thành bảng. Các ý kiến khác bổ sung.Thống nhất đợc
Các ngăn tim co
Nơi máu đợc bơm tíi
T©m nhĩ trái T©m nhĩ phải Tâm thất trái Tâm thất phải
Tâm thất trái Tâm thất phải Vòng tuần hoàn lớn
Vòng tuần hoàn nhỏ
Thảo luận nhóm ghi kết quả dự đoán vào vở thảo luận
Quan sát và kiểm chứng kết quả dự đoán của nhóm mình
Hs tự hoàn thiện kiến thức và ghi vào vở
Hoạt động dạy Hoạt động học
=> Chỉ co bóp đẩy máu xuống tâm thất phải
- Giữa các ngăn tim và tim với
động mạch đều có van
+ Giữa TN và TT có van nhĩ-thất + Giữa TT và Đ/m có van động mạch
Giúp máu chỉ vận chuyển theo một chiều từ tâm nhĩ -> Tâm thất -> động mạch
* Hoạt động 2. cấu tạo mạch máu
Mục tiêu. Hs chỉ ra đợc đặc điểm cấu tạo và chức năng của từng loại mạch
Hoạt động dạy Hoạt động học
Gv chiếu hình 17.2 yêu cầu hs quan sát trả
lời các câu hỏi gợi ý
? Có những loại mạch máu nào?
? Động mạch và tĩnh mạch có những điểm nào giống và khác nhau cơ bản? ý nghĩa của sự khác nhau đó?
? Mao mạch có đặc điểm gì về mặt cấu tạo? Điều này có ý nghĩa gì?
Từ đó hoàn thành câu hỏi 2 sgk
Gv điều khiển hoạt động gv đa ra đáp án
mẫu Hs đánh giá và hoàn thiện kiến thức
Néi dun
g
Động mạch Tĩnh mạch Mao
mạch 1.
CÊu tạo
- Thàn h mạch
- Lòng trong - Đặc
®iÓm khác
Mô liên kết . 3lớp Cơ trơn Dày Biểu bì
Có nhiều sợi đàn hồi
. Hẹp
Mô liên kết . 3lớp Cơ trơn Máng
BiÓu b×
Có ít sợi đàn hồi . Réng
. Có van một chiều ở những nơi máu phải chảy ngợc chiều trọng lực
. 1 líp biÓu b×
máng
. Hẹp nhÊt . Nhỏ và ph©n nhánh nhiÒu (4 tỉ mao mạch)
2.Gi
ải thÝc h
. Dẫn máu từ tim
đến các cơ quan với vận tốc cao, áp lùc lín
. Dẫn máu từ khắp các tế bào cơ thể về tim với vận tốc và áp lùc nhá
. Toả
réng tíi tõng tÕ bào với
Hoạt động dạy Hoạt động học Phù
hợp víi chức n¨ng
vËn tèc chậm tạo
điều kiện thuận lợi cho sù trao đổi chÊt gi÷a tế bào và máu
* Hoạt động 3. chu kì co dãn của tim
Hoạt động dạy Hoạt động học
Gv chiếu tranh 17.3 giới thiệu:
+ Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kĩ . Mỗi chu kì co dãn gồm 3 pha
Tổ chức hs thảo luận trả lời các câu hỏi hoạt động sgk
Gv điều khiển hoạt động
Lu ý: Trong sơ đồ 17.3 mũi tên chỉ đ- ờng vận chuyển máu
Gv bổ sung, giới thiệu
. Khi 2 TN co -> áp lực máu trong TN tăng làm mở van nhĩ- thất. Máu từ TN -> TT
. Khi 2 TT co -> áp lực máu trong TT tăng làm đóng van nhĩ thất, chặn đờng máu trở lại TN. Máu đợc tống vào Đ/m chủ và Đ/m phổi
Sau khi máu đợc tống hết vào động mạch, TT ngừng co, lúc này van tổ chim đóng lại làm cho máu trong đ/m không trở lại TT đợc nữa
. Trong pha dãn chung -> Máu từ các T/m đổ về TN, một lợng maú từ TN đ- ợc đổ nhanh xuống TT; Lúc đầu van nhĩ thất mở ra, sau khi 1 lợng máu xuống TT, áp lực của máu trong TT làm van đóng lại
? Qua đó hãy giải thích vì sao mà tim có thể làm việc suốt đời mà không biết mệt
Gv gợi ý ? Thời gian nghỉ của tim nh thế nào? Có ý nghĩa gì?
Quan sát hình. Thu thập thông tin
Thảo luận nhóm các câu hỏi hoạt động sgk
Đại diện trình bày, các ý kiến khác bổ sung để hoàn thiện
đáp án
. Mỗi chu kì co dãn: 0,8 giây Trong đó
+ Pha co TN: 0,1 gi©y, nghỉ 0,7 giây -> Máu từ TN -> TT
+ Pha co TT: 0,3 gi©y, nghỉ 0,5 giây -> Máu từ TT -> Đ/m chủ và Đ/m phổi + Pha dãn chung: 0,4 giây
Nêu đợc
Thời gian nghỉ của tim
Hoạt động dạy Hoạt động học
Yêu cầu cá nhân tình xem trung bình mỗi phút có bao nhiêu nhịp tim?
(Với chu kì hoạt động 0,8 giây)
? Những yếu tố nào làm thay đổi nhịp tim?
nhiÒu
(trong 1 chu k× th× TN co 0,1 giây, nghỉ 0,7 giây; TT co 0,3 giây, nghỉ 0,5 giây) -> Hôì
sức dễ dàng Cá nhân tính đợc TB: 75lÇnphót
=> . Trạng thái sinh lí của cơ
thÓ
. ảnh hởng của môi trờng ngoài
IV. Kiểm tra - đánh giá
Gv yêu cầu hs làm bài vào vở bài tập
* Bài tập tóm tắt và ghi nhớ kiến thức cơ bản (vở bài tập)
1. Em hãy trình bày cấu tạo của tim (các ngăn tim, thành cơ tim) liên quan đến chức năng của từng thành phần
2. Mô tả hoạt động của tim
3. Phân biệt động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
* Bài tập củng cố hoàn thiện kiến thức (vở bài tập)
Đánh dấu x vào đầu câu trả lời đúngnhất 1. Tim đợc cấu tạo bởi
a) Các cơ tim
b) Các mô liên kết tạo thành các vách ngăn tim (tâm nhĩ phải, tâm nhĩ trái, tâm thất phải và tâm thất trái)
c) Các van tim (van nhĩ thất, van động mạch) d) Chỉ a và b
e) Cả a, b và c
2. Các bác sĩ thờng dùng ống nghe, nghe tiếng động của tim để chuẩn
đoán bệnh. Tiếng tim sinh ra do đâu?
a) Do sự co cơ tâm thất và đóng các van nhĩ thất
b) Do sự đóng các van tổ chim ở đ/m chủ và đ/m phổi gây ra c) Do sự va chạm của mỏm tim vào lồng ngực
d) a, b đúng e) a, b và c đúng
Đáp án: d Gọi 1 hs đọc kết luận chung cuối bài
V. H ớng dẫn học bài : Hoàn thành bài tập sgk Đọc em có biết
Ôn kiến thức đã học chuẩn bị cho tiết kiểm tra
Ngày 31 tháng 10 năm 2007
TiÕt 18
I. Mục tiêu.
1, Kiến thức:
. Nhằm đánh giá, kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong các chơng đã học của hs
. Rèn khả năng t duy
. Biết trình bày rõ ràng mạch lạc II. Đồ dùng dạy học
- Gv : §Ò kiÓm tra
- Ôn kĩ các chơng đả học III. Hoạt động dạy học ổn định lớp
Vắng: Lớp 8C ...
Líp 8G ...
Gv phát đề kiểm tra - Hs làm bài
* §Ò ra:
Câu 1: Hãy ghép các thông tin ở cột A phù hợp với các thông tin ở cột B
Loại mô (A) Chức năng (B) Trả lời
1. Mô liên kết 2. Mô biểu bì
3. Mô cơ (cơ
vân, cơ trơn, cơ
tim)
4. Mô thần kinh
a. Co dãn
b. Tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và
điều khiển sự hoạt động các cơ quan để trả lời các kích thích của môi trờng.
c. Bảo vệ, hấp thụ và tiết
d. Nâng đỡ, liên kết các cơ quan
1- 2- 3- 4-
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng 1. Vai trò của hồng cầu
a) Vận chuyển chất dinh dỡng đi nuôi cơ thể b) Vận chuyển 02 và C02
c) Vận chuyển các chất thải d) Cả a, b, c đúng
2. Vai trò của bạch cầu a) Thực bào
b) Tiết kháng thể để vô hiệu hoá kháng nguyên c) Phá huỷ các tế bào bị nhiễm bệnh
d) Cả a, b, c đều đúng
3. Tật cong vẹo cột sống do nguyên nhân chủ yếu nào?
a) Ngồi học không đúng t thế b) Đi dày, guốc cao gót c) Thức ăn thiếu canxi
d) Thức ăn thiếu vitamin A, C, D
4. Một cung phản xạ gồm đầy đủ các thành phần sau
a) Nơron hớng tâm, nơron li tâm, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng