1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

kế toán các nghiệp vụ thanh toán

10 410 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN CHƯƠNG 5 1 LOGO NỘI DUNG Nội dung và nguyên tắc kế toán các nghiệp vụ thanh toán 1 Kế toán các nghiệp vụ thanh toán 2 Kế toán thanh toán nội bộ Kế toán k

Trang 1

KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN

CHƯƠNG 5

1

LOGO

NỘI DUNG

Nội dung và nguyên tắc kế toán các nghiệp vụ thanh toán

1

Kế toán các nghiệp vụ thanh toán

2

Kế toán thanh toán nội bộ

Kế toán kinh phí cấp cho cấp dưới

Kế toán các nghiệp vụ thanh toán với Nhà nước

Kế toán các khoản phải nộp theo lương

Kế toán các khoản phải trả công chức, viên chức

Kế toán các khoản phải trả

Kế toán khoản tạm ứng

Kế toán các khoản phải thu

2

Nội dung các NV thanh toán

 Các nghiệp vụ thanh toán trong các đơn vị hành

chính sự nghiệp bao gồm các mối quan hệ về

thanh toán giữa đơn vị với các tổ chức, cá nhân

trong và ngoài đơn vị về việc mua, bán hàng

hóa, dịch vụ, sản phẩm, quan hệ thanh toán

giữa đơn vị cấp trên với đơn vị cấp dưới, với

công chức, viên chức, …

Trang 2

Phân loại

Theo đối tượng thanh toán

 Cáckhoản phải thu;

 -Tạm ứng cho cán bộ, công chức,

viênchức;

 Cáckhoản phải trả;

 Cáckhoản phải nộp theo lương;

 Cáckhoản phải nộp Nhà nước;

 Cáckhoản phải trả cho công chức,

viênchức và các đối tượng khác;

 Kinh phícấp cho cấp dưới;

 Thanh toánnội bộ giữa đơn vị cấp trên

vàđơn vị cấp dưới

Theo tính chất của các công nợ phát sinh

 Các khoản phải thu (khách hàng, công nhân viên, đơn vị cấp dưới, phải thu khác, …)

 -Các khoản phải trả (phải trả người bán, công nhân viên, phải trả khác,

…)

4

LOGO

Nguyên tắc kế toán

1

Phải được hạch

toán theotừng nội

dung, từng đối

tượng, từng lần

thanh toán;

2

Chặt chẽ trong việc theo dõi từng khoản phải thu, phải trả, đôn đốc việc thu nợ, trả nợ, xácnhận công nợ kịp thời;

3 Đối với các khoản phải thu, phải trả đặc biệt không phải bằng tiền (vàng,bạc, đá quý,

…)cần theo dõi chi tiết cho từng đối tượng cả về mặt

số lượng và giá trị

5

Kế toán các khoản phải thu

 Tài khoản sử dụng

311

Số phải thu tăng lên Số phải thu giảm xuống

Số dư:

Các khoản nợ còn phải thu hoặc số

thuế GTGT còn được khấu trừ

Tài khoản cấp 2

3111 -Phải thu khách hàng

Trang 3

Kế toán khoản tạm ứng

 Các khoản tạm ứng xuất hiện trong quá trình hoạt

động của đơn vị, đó có thể là các khoản tiền, vật

tư đơn vị tạm ứng cho công chức, viên chức, cán

bộ hợp đồng của đơn vị để thực hiện những công

việc cụ thể đã được phê duyệt để thực hiện.

7

LOGO

Phương pháp kế toán

 Các nghiệp vụ thanh toán liên quan đến các khoản phải thu

khách hàng và các khoản phải thu khác đã được đề cập ở các

chương trước.

8

Kế toán khoản tạm ứng

312 Các khoản tiền, vật tư đã

tạm ứng

Các khoản tạm ứng đã được thanh toán

Số tạm ứng không hết nhập vào quỹ hoặc trừ lương

Số dư:

Số tiền tạm ứng chưa thanh toán

Trang 4

Kế toán khoản tạm ứng

312 152, 153, 631, …

152, 153

111

111

334

(1) Tạm ứng bằng NVL, CCDC

(2) Chi tạm ứng

(3) Nhập kho NVL, CCDC, TSCĐ, …

(4) Khoản tạm ứng dùng không hết, nhập lại quỹ

(5) Trừ lương CBNV

10

LOGO

Kế toán các khoản phải trả

 Các khoản phải trả của đơn vị hành chính sự nghiệp

bao gồm:

 Các khoản nợ phải trả cho người bán, người cung cấp vật tư,

hàng hóa, dịch vụ, người nhận thầu về XDCB, …

 Các khoản nợ vay;

 Giá trị tài sản thừa chưa xác định được nguyên nhân chờ giải

quyết;

 Các khoản phải trả khác.

11

Kế toán các khoản phải trả

331

Số phải trả giảm xuống Số phải trả tăng lên

Số dư:

Các khoản nợ còn phải trả hoặc tài sản thừa chờ xử lý

Tài khoản cấp 2

3311 -Phải thu nhà cung cấp

Trang 5

Phương pháp kế toán

 Kế toán các nghiệp vụ liên quan đến các khoản phải trả đã

được đề cập ở các chương trước.

13

LOGO

Kế toán các khoản phải trả công

chức, viên chức

431

332

312

311

332

333

111, 112

(1) Tiền lương, tiền công phải trả cho CB CNV tính vào chi hoạt động, dự án, …

(2) Sử dụng các quỹ để trả lương, thưởng cho NV

(3) Trừ vào lương phần tạm ứng

còn thừa

(4) Trừ vào lương phần bồi

thường

(5) Các khoản trích theo lương

trừ vào lương NV

(6) Thuế TNCN trừ vào lương

(7) Số BHXH phải trả cho CB CNV

(8) Thanh toánlương cho CB

CNV

14

Kế toán các khoản trích theo

lương

 Bảo hiểm xã hội - 3321

 Bảo hiểm y tế - 3322

 Kinh phí công đoàn - 3323

 Bảo hiểm thất nghiệp - 3324

Trang 6

Tài khoản sử dụng

16

 Số BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN đã

nộp cho cơ quan quản lý

 Số BHXH phải trả cho công chức,

viênchức

 TríchBHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN trừ vào lương và tính vào chi phí

 Số tiền BHXH thanh toán cho đơn vị về khoản BHXH đơn vị đã chi trả cho các đối tượng

Số dư:

Số tiền còn phải nộp về BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN

332

LOGO

Kế toán các khoản trích theo

lương

334

111, 112

111, 112

334

(1) Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào Cp theo QĐ

(2) Trích BHXN, BHYT, BHTN trừ vào lương NLĐ

661, 311 (3) Phạt nộp chậm

(4) Chuyển nộp BHXH, BHYT, KPCĐ,

BHTN

(5) BHXH phải trả cho CB CNV

(6) Nhận tiền về số BHXH đã chi cho CB CNV

(7) Các khoản chi cho công đoàn

đơn vị

17

Kế toán các nghiệp vụ thanh

toán với NN

 Tài khoản sử dụng

Thuế và các khoản khác đã

nộp nhà nước

Thuế và các khoản khác phải nộp NN

Số dư:

Các khoản còn phải nộp NN

333

Tài khoản 3331 – Thuế GTGT phải nộp, tài khoản này có 2 tài khoản cấp 3:

+ Tài khoản 33311 – Thuế GTGT đầu ra;

+ Tài khoản 33312 – Thuế GTGT hàng nhập khẩu

Tài khoản 3332 – Phí, lệ phí;

Tài

khoản

cấp 2

Trang 7

Kế toán các nghiệp vụ thanh

toán với NN về thuế GTGT

3113

111, 112 3113

111, 112

(1) Thuế NK của vật tư, hàng hoá, TSCĐ

(2) Thuế GTGT của hàng NK

(3) Nộp thuế GTGT hàng xuất

khẩu

(4) Thuế GTGT hàng bán ra

(5) Số thuế GTGT đầu vào khấu

trừ với số thuế GTGT đầu ra

(6) Phần chênh lệch thuế GTGT đầu ra lớn hơn thuế GTGT đầu vào vào Ngân sách Nhà nước

19

LOGO

Kế toán thuế GTGT ở đ/vị HCSN

có t/chức HĐ SXKD nộp thuế

GTGT tính theo PP trực tiếp

152 (1) xác định thuế GTGT phải nộp

(2) Thuế NK

(3) Thuế GTGT hàng NK

111, 112

(4) Khi nộp thuế GTGT hàng

nhập khẩu

20

Kế toán thuế TNDN

111, 112

(1) Hằng quý, xác định số thuế TNDN tạm tính (2) Khi nộp thuế

(3) Cuối năm, nếu số thuế TNDN phải nộp lớn hơn số thuế TNDN tạm nộp hàng quý, thì đơn vị phải nộp thêm số chênh lệch

(4) Nếu số thuế TNDN phải nộp nhỏ hơn số thuế TNDN

tạm nộp hàng quý thì phần chênh lệch được ghi (5) Trường hợp doanh nghiệp được giảm thuế TNDN

Trang 8

Kế toán các khoản khác phải

nộp cho NN

111, 112

111, 112 (1) Xác định số phải nộp về các khoản thu phí, lệ phí

(2) Xác định số phải nộp về các khoản thu sự nghiệp

(3) Các khoản thu hộ về bồi thường, … (4) Nộp tiền vào NSNN

22

LOGO

Kế toán thanh toán nội bộ

 Các nghiệp vụ thanh toán nội bộ ở đơn vị HCSN bao gồm các

khoản thu hộ, chi hộ và các khoản thanh toán vãng lai khác

không mang tính chất cấp kinh phí giữa các đơn vị nội bộ (giữa

đơn vị cấp trên, cấp dưới và giữa các đơn vị cùng cấp).

23

Kế toán thanh toán nội bộ

342

Số phải trả nội bộ

Số phải thu nội bộ

Số dư:

Số còn phải trả các đơn vị nội bộ

Số dư:

Số còn phải thu các đơn vị nội bộ

Trang 9

Kế toán các nghiệp vụ chi, trả

hộ giữa các đơn vị nội bộ

Ở đơn vị chi, trả hộ

(1) Khi chi trả hộ cho 1 đơn vị nội

bộ (2) Khi nhận được tiền đã chi hộ, trả hộ

Ở đơn vị được chi, trả hộ

111, 112

(3) Khi được chi hộ, trả hộ (4) Khi thanh toán các khoản

được chi hộ

25

LOGO

Kế toán các nghiệp vụ thu hộ

giữa các đơn vị nội bộ

Ở đơn vị thu hộ

(1) Khi thu hộ cho 1 đơn vị nội bộ

(2) Khi chuyển trả cho đơn vị nội bộ về khoản đã thu hộ

Ở đơn vị được thu hộ

511, 311

(4) Khi nhận được các khoản

đã nhờ thu hộ (3) Khi được 1 đơn vị khác thu

hộ

26

Kế toán các khoản cấp dưới

phải nộp lên cấp trên

Ở đơn vị cấp dưới

111, 112

(1) Xác định số phải nộp lên cấp trên (2) Khi nộp tiền lên cấp trên

511, 421, …

(4) Khi cấp dưới nộp tiền lên (3) Khi có QĐ các khoản cấp

dưới phải nộp lên

Ở đơn vị cấp trên

Trang 10

Phân phối quỹ cơ quan

cho đơn vị cấp dưới

Ở đơn vị cấp trên

111, 112

(1) Khi có QĐ phân phối quỹ cho đơn vị cấp dưới (2) Khi chuyển tiền cho đơn vị

cấp dưới

431

(4) Khi nhận được tiền từ CQ cấp trên (3) Khi có QĐ phân phối quỹ từ

CQ cấp trên

Ở đơn vị cấp dưới

28

LOGO

Add your company slogan

29

Ngày đăng: 04/11/2014, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w