1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAHH.8(3 cột HKII-2012)

220 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 220
Dung lượng 4,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Vận dụng đợc công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích.. Công thức tính diện tích hình thang 15 phút Kiến thức: - Nắm đợc công thức tính diện tích hình thang K

Trang 1

+ Chứng minh đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

+ Vận dụng đợc công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích

* Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, tam giác ?

* Bài mới: GV đặt vấn đề nh SGK

2.

Hoạt động 1: Hỡnh thành cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang (10 phỳt)

- Mục tiờu: HS nắm được cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang

Hoạt động 1: 1 Công thức tính diện tích hình thang (15 phút)

Kiến thức: - Nắm đợc công thức tính diện tích hình thang

Kĩ năng: - Chứng minh công thức tính diện tích hình thang

Trang 2

S = a b h +

- HS thùc hiÖn ?1

AHCK lµ h×nh ch÷

nhËt v× cã 3 gãcvu«ng Suy ra AH =CK

- HS viÕt c«ng thøcvµo vë

C D

E

F I

Trang 3

2

DiÖn tÝch cña h×nhch÷ nhËt lµ: S = a.b

a)

CD

DiÖn tÝch cña h×nh ch÷ nhËt lµ: S = a.b

DiÖn tÝch tam gi¸c DCM lµ:

Trang 4

đ-cạnh bằng a?

? So sánh mối quan hệ

giữa chiều cao của tam

giác cần vẽ với độ dài

Trang 5

+ Chứng minh đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

* Kiểm tra bài cũ:

a) Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành?b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại sao ta đợc 2 hình thang có diện tích bằng nhau?

* Bài mới: GV: ta đã có công thức tính diện tích hình bình hành, hình thoi là 1 hình bình

hành đặc biệt Vậy có công thức nào khác với công thức trên để tính diện tích hình thoi không ?Bài mới sẽ nghiên cứu

2.

Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏch tớnh DT 1 tứ giỏc cú 2 đ/chộo vuụng gúc (10 phỳt)

- Mục tiờu: HS hiểu rừ cỏch tớnh DT 1 tứ giỏc cú 2 đ/chộo vuụng gúc

Hoạt động 1 1 Cách tính diện tích của một tứ giác

Có hai đờng chéo vuông góc (10 phút)

Kiến thức: - Nắm đợc công thức tính diện tích của tứ giác có hai đờng chéo vuông

góc.

Kĩ năng: - Chứng minh công thức tính diện tích trên.

Trang 6

diện tích tứ giác ABCD

theo hai tam giác trên?

? Rút ra kết luận về diện

tích của tứ giác có hai

đ-ờng chéo vuông góc?

- HS vẽ hình và thựchiện ?1 theo hớngdẫn SGK

- HS viết công thứctheo yêu cầu của GV

Hoạt động 2 2 công thức tính diện tích hình thoi (10 phút)

Kiến thức: - Nắm đợc công thức tính diện tích hình thoi

Kĩ năng: - Chứng minh công thức tính diện tích hình thoi

- GV yêu cầu HS thực

hiện ?2 SGK

? Hình thoi có hai đờng

chéo vuông góc, vậy

diện tích của hình thoi

sẽ đợc xác định nh thế

nào?

? Nếu gọi độ dài hai

đ-ờng chéo của hình thoi

S = d d

Trang 7

B

C

DH

KiÕn thøc: C«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh thoi

KÜ n¨ng: - Chøng minh mét tø gi¸c lµ h×nh thoi

- HS th¶o luËn, tr¶ lêi.

- HS viÕt c«ng thøc.

A

B

C

DH

A

B

C

DH

CD

E

NG

Mµ BD = AC (do ABCD lµ h×nh thang c©n) Suy ra ME = NG =

NE = MG.

VËy MENG lµ h×nh thoi.

b) DiÖn tÝch cña bån hoa h×nh thoi lµ:

Trang 9

* Kiểm tra bài cũ:

- Nªu c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh thang, h×nh b×nh hµnh, h×nh thoi ?

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và nêu yêu

Bµi 30/ 126 SGK

Trang 10

cầu của bài toỏn.

- HS trình bày cách làm

H G

I K

F E

B A

- GV yờu cầu HS đọc đề bài và nờu yờu

cầu của bài toỏn

Tơng tự: ∆BHF = ∆CIF( g.c.g) => SBHF = SCIF

Mà SABCD = SABFE + SEFCD

= SGHFE - SAGE - SBHF + SEFIK + SFIC + SEKD = SGHFE + SEFIK = SGHIK

Vậy diện tích hình thang bằng diện tích hình chữ nhật có một kích thớc là đờng TB của hình thang kích thớc còn lại là chiều cao của hình thang

Trang 11

- Học bài: nắm chắc kiến thức bài học, nắm chắc công thức tính diện tích của các loại

tứ giác đã học

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Chuẩn bị bài: Diện tích đa giác

Trang 12

* Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tính chất của diện tích?

- Viết công thức tính diện tích của các hình : chữ nhật ,tam giác, hình thang, hình bình hành , hình thoi

* Bài mới: Ta đã biết cách tính diện tích của các hình nh: diện tích ∆ diện tích hình chữ nhật, diện tích hình thoi, diện tích thang Muốn tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác với các dạng trên ta làm nh thế nào? Bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu

Hoạt động 1 : Tỡm kiến thức mới (10’)

Kiến thức: - Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là các cách tính diện tích tam giác và hình thang.

(treo bảng phụ hỡnh

148, 149) Hướng dẫn HS cỏch thực hiện chia đa giỏc thành cỏc tam giỏc, tứ giỏc cú thể tớnh được diện tớch

- Vận dụng tớnh chất về diện tớch đa giỏc ta cú được diện tớch cần tớnh

Trang 13

150, cho HS thực hành theo nhóm

- Theo dõi các nhóm thực hiện

- Cho đại diện các nhóm lên bảng trình bày

- Yêu cầu các nhóm khác góp ý

- Giáo viên nhận xét, kết luận

- Nhìn hình vẽ, thảo luận theo nhóm dể tìm cách tính diện tích đa giác ABCDEGHI

Đại diện các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình:

(Cần đo những đoạn nào?)

- GV thu và chấm bài làm một vài HS

- Đọc đề bài (sgk) Làm việc cá nhân: Đo độ dài cácđoạn thẳng (AC, BG, AH HK,

KC, HE, KD) trong sgk Tính các diện tích:

SABC = ½ AC.BG

SAHE = ½ AH HE

SHKDE = ½ HE+KD).HK

SKDC = ½ KD.KC

Trang 14

SABCDE ? S = SABC+SAHE+SHKDE+SKDC

- Đọc đề bài, vẽ hỡnh

- Nờu cỏch tớnh và làm vào vở, một HS làm ở bảng:

Diện tớch con đường:

SEBGF = 50.120 = 6000 (m2) Diện tớch đỏm đất:

SABCD = 150.120 = 18000 (m2) Diện tớch đất cũn lại:

Hãy tính diện tích các tam giác, hình thang để suy ra diện tích của ngũ giác ABCDE

- HS: tiến hành đo độ dài các cạnh có liên quan đến việc tính diện tích các đa giác, tính diện tích các tam giác, hình thang để suy ra diện tích của ngũ giác ABCDE

SABCDE = SABC + SAHE + SDEHK + SCDK = =1090 cm2

- Giải bài tập 38 - tr 130 SGK

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học bài: Nắm chắc các cách tính diện tích đa giác

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Chuẩn bị bài: Định lý Talét trong tam giác

Ký duyệt : Ngày 16 thỏng 01 năm 2012

Trang 15

+ Hiểu đợc các định nghĩa: tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ.

+ Biết đợc tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị

+ Hiểu đợc định lý Ta lét

2 Kĩ năng:

+ Tính đợc tỉ số của hai đoạn thẳng theo cùng một đơn vị đo

+ Viết đợc các cặp đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ có một đờng thẳng song song với

một cạnh và cắt hai cạnh còn lại của tam giác

+ Biết sử dụng định lí Ta lét để chứng minh hai đờng thẳng song song

* Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại tỷ số của hai số là gì ? Cho ví dụ ?

* Bài mới: Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn thẳng cho trớc có tỷ số không, các

tỷ số quan hệ với nhau nh thế nào? bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu

HS

Hoạt động 1 : 1 tỉ số của hai đoạn thẳng (10 phút)

Kiến thức: - HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng.

Kĩ năng: - Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính.

?1 - GV yêu cầu HS thực hiện ?1 - HS quan sát hình 1 SGK

Trang 16

a) Ta có: = 3 ; = 4

Định nghĩa: tỉ số của hai đoạn thẳng

là tỉ số độ dài của chúng theo cùng

một đơn vị đo.

* Kết luận: Tỉ số của hai đoạn

thẳng không phụ thuộc vào cách

? Đơn vị của độ dài các đoạnthẳng cần đảm bảo điều kiệngì?

- GV chốt lại định nghĩa

- GV thông báo kí hiệu tỉ sốcủa hai đoạn thẳng

? So sánh tỉ số của hai đoạnthẳng AB và CD nếu AB =300cm, CD = 400cm; và nếu

AB = 3m, CD = 4m?

? Vậy tỉ số của hai đoạnthẳng có phụ thuộc vào cáchchọn đơn vị không?

- GV yêu cầu HS thực hiệnBT1 SGK

BT1: Viết tỉ số của các cặp

đoạn thẳng có độ dài nh sau:

a) AB = 5cm và CD = 15cm

b) EF = 48cm và GH = 16dm

24

AB a

CD EF b

GH PQ c

MN

Trang 17

5 1 )

15 3

)

160 10 120

* Định nghĩa: Hai đoạn thẳng

AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn

? Kết luận về các tỉ số

' '

; ' '

? Viết tỉ số của AB và A’B’

theo độ dài của cạnh CD?

? Tính tỉ số của MN vàM’N’?

Trang 18

Vậy hai đoạn thẳng AB và A’B’ tỉ

lệ với hai đoạn thẳng MN và

M’N’

tính các tỉ số:

' '

; ' '

M

N' N

A

BT: Cho tam giác ABC, các đờng

thẳng a, b song song với BC, đồng

thời a cắt AB và AC tại M và N,

đ-ờng thẳng b cắt AB và AC tại M’

và N’ sao cho 3 đờng thẳng cách

đều nhau và bằng khoảng cách từ

- HS thực hiện vẽ hình vàchứng minh

- HS chứng minh theo ớng dẫn của GV

h-Kết luận: Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ.

Trang 19

- Làm các bài tập 3, 4, 5 ( sgk)

- HD Bài 4: áp dụng tính chất của tỷ lệ thức

Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp

- Chuẩn bị bài: Định lí đảo và hệ quả của định lí Talét

Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ (5 phút) BT1SBT: Viết tỉ số của các cặp

Trang 20

Hoạt động 2 : 3 Định lí ta-lét trong tam giác (15 phút)

Kiến thức: - HS nắm vững nội dung của định lí Ta-lét (thuận), vận dụng định lí vào việc tìm

ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ SGK.

Kĩ năng: - Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính.

?3 SGK

a C' B'

C B

- GV hớng dẫn theo BT ởtiết 1, phần vận dụng

? Các đờng kẻ ngang là các

đờng thẳng song song cách

đều, vậy chúng sẽ chiacạnh AB thành những đoạnthẳng có mối quan hệ vớinhau nh thế nào? Tơng tự

đối với đoạn thẳng AC?

- GV thông báo về tínhchất đoạn chắn trên cạnh

AB và AC

? Nếu coi một đoạn chắntrên mỗi cạnh AB và AClàm đơn vị đo độ dài các

- Các đờng kẻ ngang sẽchia cạnh AB thànhnhững đoạn thẳng bằngnhau

- Tơng tự chúng cũngchia cạnh AC thànhnhững đoạn thẳng bằngnhau

- HS lắng nghe và ghi vở

Trang 21

a C' B'

C B

A

Định lí Ta-lét: Nếu một đờng

thẳng song song với một cạnh

của tam giác và cắt hai cạnh còn

- GV thông báo: nh vậy, ờng thẳng a và b đã định ratrên hai cạnh AB và ACnhững đoạn thẳng tơng ứng

đ-tỉ lệ Tổng quát, điều nàyvẫn đúng đối với đờngthẳng bất kì mà song songvới BC và cắt 2 cạnh AB,AC

- GV thông báo nội dung

Trang 22

F E

x = =

Suy ra 6,5

3,25 2

E D

C B

? Trong các tỉ lệ thức trên

ta nên sử dụng tỉ lệ thứcnào để tính x?

- GV treo bảng phụ ?4SGK

- HS quan sát, đọc đề vàthực hiện

x = = Suy ra 6,5

3,25 2

- HS hoạt động theonhóm ?4SGK

a) Do a // BC nên theo lét ta có:

x

b) Do DE và BA cùng vuông góc với AC nên

DE // BA Theo Ta-lét ta có:

C

ED

45

3,5

y

Trang 23

6,8 5

CD CE

CD DB CE EA y

y

Trang 24

- HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Ta-lét.

- Vận dụng định lý để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với

- Yờu cầu HS nhỡn hỡnh

vẽ nhẩm tớnh cỏc tỉ số và trả lời cõu 1

- Gọi một HS tớnh ở bảng cõu 2

- Gợi ý : ỏp dụng định lớ Talột

- Kết quả này chớnh là nội dung của định lớ Talột đảo–> Gọi HS đọc định lớ Cho HS thực hiện ?2 (đưa

ra nội dung ?2 và hỡnh vẽ

9 trờn bảng phụ)

- Gợi ý: vận dụng định lớ Talột đảo để xột xem cỏc đường thẳng cú ssong khụng (bằng cỏc số liệu

cụ thể trờn hỡnh vẽ

- Cho HS nhận xột và đỏnhgiỏ bài cỏc nhúm

- Thực hiện ?1, HS vẽ hỡnh ghi gt-kl

Nhỡn hỡnh vẽ ở bảng, trả lời cõu 1

3

1 ' '

=

=

AC

AC AB AB

Tớnh AC’’ Do B’C”//BC nờn:

AC

AC AB

AB' "

= (đlớ Talột trong

∆ABC) hay

6

9 2

- Nhận xột: C” ≡ C’ và B’C’//BC

- HS đọc định lớ Talột đảo (sgk)

- Thực hiện ?2 theo nhúm :

2

1(=

=

AC

AE AB

AD

⇒ DE//BC (đlớ đảo của định lớTalột)

FB

CF AE

EC

= (= 2) ⇒ EF// AB (đlớ đảo của định lớ Talột) b) BDEF là hỡnh bỡnh hành (tứ giỏc cú cỏc cạnh đối ssong) c) Vỡ BDEF là hỡnh bỡnh hành

⇒ DE = BF = 7 vậy

AE AB AD

- Nhận xột : cỏc cặp cạnh của

Trang 25

AC AB

AC

AB

AB'= ' = ' '

- Trong ?2 từ Gt ta cú DE//BC và suy ra ∆ADE

cú ba cạnh tỉ lệ với ba cạnh của ∆ABC, đú chớnh

là nội dung hệ quả cuả định lớ Talột Gọi HS đọc

- GV vẽ hỡnh lờn bảng, yờu cầu HS túm tắt Gt-Kl

- Chứng minh ?Gợi ý : từ B’C’//BC ta suy

ra được điều gỡ?

- Để cú

AC

AC BC

- Treo bảng hỡnh 11 và nờu chỳ ý “sgk”

C’ B’ a

A

AC

AC AB

AB' = '

Đỏp: kẻ C’D//AB

- HS tiếp tục chứng minh bằng lời …

- Vận dụng đl để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song với số liệu đã cho.

- Qua mỗi hình vẽ, HS viết đợc tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau.

?3 Tớnh x trong cỏc hỡnh

vẽ sau: (bảng phụ)

Treo bảng phụ vẽ hỡnh 12 cho HS thực hiện ?3 Theo dừi HS thực hiện

- Cho cỏc nhúm trỡnh bày

và nhận xột chộo

- GV sửa sai (nếu cú)

Thực hiện ?3 theo nhúm (mỗi nhúm giải 1 bài) :

Trang 26

- Học bài: nắm vững định

lớ Talột đảo và hệ quả

- Làm bài tập 6, 7 (trang 62), 9 (trang 63)

- HS nghe dặn Ghi chỳ vào vở bài tập

IV đánh giá, điều chỉnh:

+ HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo

+ Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó

III tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)

- Gọi HS lờn bảng làm bài

- Kiểm tra vở bài tập vài

HS

- HS đọc yờu cầu đề kiểm tra

- Hai HS lờn bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:

AM

nờn MN//AB (đlớ Talột đảo)

Trang 27

- Giải bài 7a (sgk)

(5đ)

- Cho HS nhận xột cõu trả lời và bài làm ở bảng

- Đỏnh giỏ cho điểm

PB

AP MC

AM ≠ nờn PM // BC

7a) MN//BC ⇒

BC

MN AB

AM =

hay

5,9

8.5,378

285,9

5,

- HS nắm vững nội dung định lý thuận, định lí đảo và hệ quả của định lý Ta-lét.

- Vận dụng linh hoạt để giải các bài toán liên quan.

AH' = ' '

b) SAB’C’ = ?

- Nờu bài tập 10, vẽ hỡnh

16 lờn bảng Gọi HS túm tắt GT-KL

Vận dụng kiến thức nào

để chứng minh cõu a ?

- Aựp dụng hệ quả định lớ Talột vào những ∆ nào?

Trờn hỡnh vẽ cú những đoạn thẳng nào ssong?

- Cú thể ỏp dụng hệ quả của định lớ Talột vào những tam giỏc nào (cú liờn quan đến KL) ?

- Gọi một HS trỡnh bày ở bảng

- Cho HS nhận xột, sửa sai…

- Yờu cầu HS hợp tỏc làm bài tiếp (cõu b) (2HS làm trờn bảng phụ)

Từ số liệu Gt cho, hóy tớnh

BC

C B AH

AH'⇒ ' '

- Hóy nhớ lại cụng thức

- Đọc đề bài, vẽ hỡnh vào vở

- Một HS ghi GT-KL ở bảng Đỏp: vận dụng hệ quả đlớ Talột

- HS thảo luận nhúm, trả lời và giải

a) Aựp dụng hệ quả định lớ Talột:

∆AHB ⇒ AH AH' = B BH'H' (1)

∆AHC ⇒ AH AH' = H HC'C' (2)

BC

C B AH

AH hay BC

C B HC BH

C H H B

HC

C H BH

H B AH AH

' ' ' '

' ' ' ' '

' ' ' ' '

=

= +

mà SAB’C’ = ẵ AH’.BC

SABC = ẵ AH.BC

Do đú :

Trang 28

tính S∆ và các số liệu vừa tìm được để tìm SAB’C’

- Theo dõi HS làm bài

- Kiểm bài làm vài HS

- Nhận xét, sửa hoàn chỉnh bài làm ở bảng phụ nhóm

9

13

1'

''.'

21

'''

21

2 2

' '

BC

C B AH

AH BC

AH

C B AH S

S ABC

C AB

- Hướng dẫn HS thực hiệncâu b:

- Em có thể áp dụng kết quả câu b) bài 10 để tính được

S ABC

S ABC AEF ⇒ SAEF

- Rồi vận dụng tính chất 2

về dtích đa giác để tính

SMNFE

- Gọi một HS thực hiện ở bảng

- Cho HS nhận xét, hoàn chỉnh bài ở bảng

AK S

S

9

19

AH

AI S

S

9

49

19

- HS lớp nhận xét, hoàn chỉnh bài

- Suy nghĩ, trả lời: Có thể tính

AH ⇒ KI là đường cao của hình thang MNFE

Trang 29

theo cỏch này rồi so sỏnh kết quả

- HS nghe dặn và ghi chỳ vào

+ Hiểu đợc tính chất đờng phân giác của một tam giác

+ Biết đợc định lý đúng với tia phân giác của góc ngoài của tam giác

2 Kĩ năng:

+ Vẽ đợc đờng phân giác, đo đợc dộ dài các đoạn thẳng

+ Biết tính toán độ dài của các đoạn thẳng và chứng minh hình học dựa vào tính chất của đờng phân giác

III tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm tra vở bài tập vài

- HS đọc yờu cầu đề kiểm tra

- Một HS lờn bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập 2):

Do BE//AC nờn theo hệ quả định

Trang 30

- Đỏnh giỏ cho điểm

lớ Talột ta cú:

AC

BE DC

- HS nắm đợc định lý về đờng phân giác của tam giác.

- Biết chứng minh định lý về đờng phân giác.

AB = 3 đvị, AC = 6 đvị,

 = 1000) Gọi một HS lờn bảng vẽ tia phõn giỏc AD, rồi đo

độ dài DB, DC và so sỏnh cỏc tỉ số

Kết quả trờn vẫn đỳng với mọi tam giỏc Ta cú định lớ

- Cho HS đọc định lớ (sgk)

- Cho HS vẽ hỡnh và ghi túm tắt GT-KL

- Đưa lại hỡnh vẽ kiểm tra bài cũ : Nếu AD là phõn giỏc gúc  Hóy so sỏnh BE và AB Từ đú suy ra điều gỡ ?

- Để chứng minh định lớ cần vẽ thờm đường nào?

AC

AB DC

DB AC

BE DC

Hoạt động 4 : Chỳ ý (10’)

- HS nắm đợc định lý về đờng phân giác của tam giác.

- Biết chứng minh định lý về đờng phân giác.

2/ Chỳ ý : - Lưu ý HS : Định lớ về - Chỳ ý nghe – hiểu.

D

Trang 31

Định lí vẫn đúng đối với

tia phân giác của góc

ngoài của tam giác

- Treo bảng phụ vẽ hình

22 – giới thiệu: trên hình

có ∆ABC và AD’ là tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh A (với AB ≠

AC)

- Gọi HS ghi tỉ lệ thức liên quan

- Ghi bài vào vở

B

''

- Theo dõi HS thực hiện

- Kiểm bài làm một vài

HS

- Cho các nhóm trình bày và nhận xét chéo

- GV sửa sai (nếu có)

- Thực hiện ?2 theo nhóm (mỗi nhóm cùng dãy giải 1 bài) :

?2 a)

15

75.7

5

3 =

=

y x

Trang 32

- Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập

+ Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức

+ Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giáctrong và phân giác ngoài của tam giác

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)

- Gọi HS lờn bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- HS đọc yờu cầu đề kiểm tra

- Một HS lờn bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:

AD là phõn giỏc gúc A của

∆ABC

Trang 33

DB = hay

65,3

7,37

5,3

Vì sao?

Hãy dùng cơng thức tính S∆

để tìm tỉ số SABD/SACD ?

Từ đĩ cĩ thể kết luận đpcm?

Gọi một HS trình bày ở bảng

Cho HS nhận xét, sửa sai…

Đọc đề bài, vẽ hình vào vở Một HS ghi Gt-Kl ở bảng

HS thảo luận nhĩm, trả lời vàgiải

Aùp dụng định lí phân giác của tam giác:

DC

DB AC

AB n

Kẻ đường cao AH, ta cĩ:

DC

DB DC AH

DB AH S

S ACD

.21

.2

1

Một HS trình bày ở bảng,cả lớp làm vào vở

Chứng minh (GV cĩ thể gợi ý tĩm tắt cho HS bằng sơ đồ phân tích đi lên)

- Gọi 1 HS giải ở bảng (HS dựa vào phân tích trìnhbày bài giải)

(t/c pg) Xét ∆AMC cĩ ME là phân giác gĩc AMC ⇒EC EA = MC MA

Trang 34

cho HS lớp nhận xột bài giải ở bảng

Làm thế nào để tớnh EB, EC?

Gợi ý: cú thể sử dụng cỏc cỏch biến đổi tỉ lệ thức và t/c dóy tỉ số bằng nhau để

cú được cỏc tỉ lệ thức liờn quan

Cho HS hợp tỏc làm bài theo nhúm

Theo dừi và giỳp đỡ cỏc nhúm yếu làm bài

Cho đại diện nhúm trỡnh bày

Cỏc nhúm cũn lại nhận xột

HS hợp tỏc làm bài theo nhúm nhỏ – Đại diện nhúm trỡnh bày:

Do AC là phõn giỏc gúc Â, E

7 5 11

7 6 11

Làm bài tập 19, 20,21 sgk trang 68

HS nghe dặn Ghi chỳ vào vở bài tập

IV đánh giá, điều chỉnh:

Trang 35

- Vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng.

ii chuẩn bị.

- GV: Thớc, bảng phụ

- HS: NC Đ4 SGK

III tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS lờn bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xột cõu trả lời và bài làm ở bảng

- Đỏnh giỏ cho điểm

- HS đọc yờu cầu đề kiểm tra

- Một HS lờn bảng trả lời

- Tham gia nhận xột cõu trả lời và bài làm trờn bảng

Hoạt động 3 : Tam giỏc đồng dạng (17’)

- HS nắm định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu,

tỉ số đồng dạng k

- Cho HS trả lời ?2

- GV lần lượt nờu cỏc tớnh chất của hai tam giỏc đồng dạng

(tớnh phản xạ)

- Quan sỏt hỡnh vẽ, căn cứ vào cỏc kớ hiệu, số liệu trờn hỡnh để thực hiện ?1

- Phỏt biểu định nghĩa (như sgk)

Trang 36

- Gợi ý: Nếu MN//BC, theo

hệ quả định lí Talét ta rút rađược gì?

- Em có kết luận gì về hai tam giác AMN và ABC?

- Từ đó hãy phát biểu thành định lí ?

- Yêu cầu HS tự ghi định lí ,GT-KL và tự chứng minh lại

- Một HS lên bảng vẽ hình

- Hợp tác làm bài theo nhóm cùng bàn

+ Â chung; AMN = ABC;

ANM = ACB (đồng vị) +

BC

MN AC

AN AB

B C

M N

- Chú ý nghe, vẽ hình vào vở,ghi bài

Trang 37

Bài 24 - Nờu bài tập 24, gọi HS

B A

B A

B A

B A

- Làm bài tập 23, 25

HS nghe dặn Ghi chỳ vào vở bài tập

IV đánh giá, điều chỉnh:

Ký duyệt : Ngày 13 thỏng 02 năm 2012

Trang 38

Ngày soạn: 16 – 02 - 2012

Ngày dạy : – 02 - 2012

i Mục tiêu.

- Củng cố và khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng

- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho

- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS

ii chuẩn bị.

- GV: Thớc, bảng phụ

- HS: Làm BT Đ4 SGK và SBT

III tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)

- Gọi HS lờn bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xột cõu trả lời và bài làm ở bảng

- Đỏnh giỏ cho điểm

- HS đọc yờu cầu đề kiểm tra

- Một HS lờn bảng trả lời vàlàm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:

- Củng cố và khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng

- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho

Trang 39

- Gợi ý : Có thể dùng nhữngkiến thức sau:

+ Định lí về 2 ∆ đdạng+ Tính chất 3 về 2∆ đdạng

- Gọi HS trả lời, GV nhận xét

- Gọi một HS trình bày ở bảng

- Theo dõi, nhắc nhở HS làm bài

- Cho HS nhận xét, sửa sai…

- GV hoàn chỉnh bài …

- Đọc đề bài

- Trả lời: k = 2/3 có nghĩa

là tỉ số giữa 2 cạnh tương ứng là 2/3

Suy nghĩ, tìm cách dựng…

- Đứng tại chỗ nêu cách thực hiện:

+ Dựa vào định lí về 2∆

đdạng dựng ∆AMN đd

∆ABC + Dựng ∆A’B’C’ = ∆AMN (ccc)

⇒∆A’B’C’ đd ∆AMN Kết luận ∆A’B’C’ đd

∆ABC (theo t/c bắc cầu)

- Một HS trình bày ở bảng,cả lớp làm vào vở

- HS nhận xét bài làm của bạn ở bảng

- GV có thể hướng dẫn thêm cách vận dụng bài 24:

- HS đọc đề bài, vẽ hình vào vở (một HS vẽ ở bảng) a) Có MN//BC (gt)

⇒∆AMN ∼∆ABC (định lí

về ∆ đdạng) (1)

Có ML//AC (gt) ⇒∆MBL

∼∆ABC (đlí về ∆ đdạng) (2)

Từ (1) và (2) ⇒∆AMN ∼

∆MBL (t/c bắc cầu) b) ∆AMN ∼∆ABC ⇒ M1Â

= B1Â; NÂ1 = CÂ ; Â chung; k =

3

1

=

AB AM

∆AMN ∼∆MBL ⇒ Â =

Trang 40

- Đỏnh giỏ cho điểm (nếu được)

MÂ2; MÂ1 =BÂ; NÂ1 = CÂ; k =

IV đánh giá, điều chỉnh:

Ngày đăng: 03/11/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật đó. - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
Hình ch ữ nhật đó (Trang 3)
Hình   thoi   sẽ   đợc   tính - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
nh thoi sẽ đợc tính (Trang 6)
Hình bình hành, vậy có - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
Hình b ình hành, vậy có (Trang 7)
Hình vẽ. - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
Hình v ẽ (Trang 21)
Hình vẽ: - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
Hình v ẽ: (Trang 22)
Hình vẽ:    A - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
Hình v ẽ: A (Trang 41)
Hình vẽ. - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
Hình v ẽ (Trang 86)
Hỡnh hộp chữ nhõùt. - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
nh hộp chữ nhõùt (Trang 90)
Hình vẽ - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
Hình v ẽ (Trang 96)
Bảng   phụ   lời   giải   của   hai - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
ng phụ lời giải của hai (Trang 148)
Bảng ở trang 28 sách giáo - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
ng ở trang 28 sách giáo (Trang 156)
Bảng TB - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
ng TB (Trang 177)
Bảng phụ: - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
Bảng ph ụ: (Trang 180)
Hình vẽ bên là - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
Hình v ẽ bên là (Trang 193)
Bảng phụ - GAHH.8(3 cột HKII-2012)
Bảng ph ụ (Trang 212)
w