1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chu de nghe nghiep 2012

71 482 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 194,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện các thao tác tư duy quan sát so sánh, phân tích, tổng hợp...qua việc tìm hiểu về dụng cụ, sản phẩm của nghề phổ biến và nghề truyền thống - Nhận biết, so sánh, thêm bớt tạo n

Trang 1

- Biết quy trình chế biến từ 1-3 món ăn, thức uống đơn giản.

- Nhận biết và tránh một số nơi lao động, một số dụng cụ lao động có thể gây nguy hiểm.

- Có khả năng tự phục vụ bản thân trong một số việc vệ sinh và sinh hoạt hàng ngày.

- Thực hiện một số vận động cơ bản một cách chủ động, tự tin như: Bò theo đường

dích dắc; Ném xa bằng 1 tay, chạy chậm 100m; Đi trên ván kê dốc; Bật xa 50cm.

- Biết sử dụng các động tác phù hợp với dụng vụ của một số nghề.

2 Phát triển nhận thức.

- Hiểu về ngày Nhà giáo Việt Nam-20/11, biết ích lợi của nghề giáo viên.

- Hiểu về nghề của người thân trong gia đình, biết được trong xã hội có nhiều nghề khác nhau, ích lợi của các nghề đối với đời sống con người.

- Trẻ biết về nghề vệ sinh môi trường, công việc và ích lợi của nghề đối với môi trường và cuộc sống của con người.

- Biết những hoạt động chính, tên gọi, đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của một số nghề quen thuộc.

- Biết sơ đẳng mối liên hệ giữa đặc điểm cấu tạo và cách sử dụng đồ dùng một số nghề.

- Rèn luyện các thao tác tư duy quan sát so sánh, phân tích, tổng hợp qua việc tìm hiểu về dụng cụ, sản phẩm của nghề phổ biến và nghề truyền thống

- Nhận biết, so sánh, thêm bớt tạo nhóm trong phạm vi 6 Đo một vật bằng các thước

- Biết mô tả, kể chuyện sáng tạo về một số nghề, dụng cụ, sản phẩm, lợi ích của nghề.

- Biết cách đọc sách, mở vở, tư thế ngồi đọc, viết ngay ngắn.

- Nghe hiểu nội dung và kể lại câu chuyện “Món quà của cô giáo”, “Ba chú lợn nhỏ” Đọc thuộc diễn cảm, hiểu nội dung bài thơ “Chiếc cầu mới”, “Chú bộ đội hành quân trong mưa”, đọc thuộc một số bài ca dao, đồng dao trong chủ đề.

4 Phát triển thẩm mĩ.

Trang 2

- Biết lắng nghe và cảm nhận các tác phẩm nghệ thuật, bộc lộ cảm xúc phù hợp với tác phẩm âm nhạc, tạo hình, ngôn ngữ nghệ thuật, biết sử dụng các kỹ năng tạo hình

để thể hiện sự hiểu biết của mình về ngày 20/11 và các ngành nghề qua các hoạt động

vẽ, nặn

- Thuộc, vận động và thể hiện sắc thái tình cảm phù hợp với một số bài hát trong chủ đề.

- Tích cực, hào hứng tham gia các hoạt động nghệ thuật.

5 Phát triển tình cảm-kỹ năng xã hội.

- Biết ý nghĩa ngày nhà giáo Việt Nam, ý nghĩa của nghề giáo viên và các nghề khác trong xã hội.

- Biết làm quà tặng cô giáo nhân ngày 20/11.

- Có ý thức tôn trong người lao động, bảo vệ, giữ gìn đồ dùng, kết quả lao động của mình và người khác.

- Có ước mơ về một nghề nòa đó trong tương lai và biết lý giải.

- Bết thể hiện tình yêu, lòng biết ơn và kính trọng cô giáo nhân ngày Nhà giáo Việt Nam.

- Có ý thức về việc thực hiện một số quy tắc trong giữ gìn môi trường: cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định, bỏ rác vào thùng, không khác nhổ, không đi vệ sinh bừa bãi, khóa vòi nước khi rửa tay xong, tắt điện của các đồ dùng khi không sử dụng.

II CHUẨN BỊ.

- Tuyên truyên phụ huynh sưu tầm tranh truyện, câu đố, bài thơ về một số nghề.

- Sưu tâm nguyên vật liệu để làm đồ chơi phục vụ chủ đề.

- Đĩa nhạc về chủ đề Nghề nghiệp, 20/11; một số tiết mục văn nghệ chào mừng ngày Nhà giáo Việt nam

- Trang trí sân khấu để tổ chức 20/11.

III MẠNG NỘI DUNG.

Trang 3

Nghe: Cô giáo miền xuôi, Đi học, Xe chỉ luồn kim, Em đi giữa biển vàng Tcan: Ai đoán giỏi, Nhận hình đoán tên

- Nghe dân ca và một số bài hát trong chủ đề

Trang 4

KẾ HOẠCH TUẦN 1 Chủ đề nhánh: Ngày vui của cô giáo

Thời gian thực hiện: 1 tuần (14-18/11/2011)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU.

1 Kiến thức:

- Trẻ biết ngày 20/11 hàng năm là ngày Nhà giáo Việt Nam- ngày vui của các thầy cô giáo; vào ngày 20/11 ở khắp mọi nơi đều tổ chức múa hát, tặng hoa chúc mừng các thầy cô giáo.

- Trẻ biết cách vận động theo nhạc các động tác của bài thể dục sáng.

- Trẻ nhận biết các góc chơi và vai chơi, biết các hành động, cử chỉ, lời nói của người trong gia đình, biết cách xây dựng trường học, khu vui chơi…

- Trẻ biết đánh giá nhận xét các hành vi tốt , xấu, biết đối chiếu với các tiêu chuẩn bé ngoan để đánh giá, nhận xét mình và bạn.

- Trẻ thể hiện đúng hành động vai cô giáo, bố, mẹ…

- Trẻ biết trao đổi với các bạn về những hành vi tốt, chưa tốt, biết lấy cờ và cất cờ đúng nơi quy định.

3 Thái độ:

- Trẻ biết yêu quý, giúp đỡ cô giáo; biết bày tỏ tình cảm với cô.

- Trẻ tích cực tập thể dục sáng, có ý thức tổ chức kỷ luật cao trong khi tập, có ý thức rèn luyện và bảo vệ thân thể.

- Biết phối hợp với bạn chơi, chơi đoàn kết, vui vẻ, chơi xong cất gọn gàng đồ chơi đúng nơi quy định Có khả năng liên kết các nhóm chơi, mở rộng nội dung chơi.

- Trẻ biết nêu gương những bạn ngoan, học tập bạn ngoan, biết giúp đỡ mọi người xung quanh

II CHUẨN BỊ.

- Tranh ảnh, đồ chơi liên quan đến chủ đề Nghề nghiệp + 20/11.

- Sân tập an toàn, xắc xô to, bông tập, đài , nhạc…

- Cô đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sinh hoạt của trẻ ở lớp…

- Trò chuyện với trẻ về chủ đề Ngày nhà giáo Việt namT2,3 + Cô giáo con tên gì?

+ Cô là người như thế nào?

+ Cô thích điều gì?

Trang 5

Cho trẻ đi chạy tự do theo cô kết hợp kiễng chân, bàn chân, gót chân, đi theo các kiểu

đi khác nhau Sau đó về đội hình hàng ngang

*Trọng động:

+ Hô hấp : Thổi bong bóng xà phòng+ ĐT tay: 2 tay đưa trước, lên cao

+ ĐT lườn: 2 tay giơ cao, nghiêng người sang 2 bên

+ ĐT chân: Tay chống hông, chân đá luân phiên ra trước

KPXH

Công việc của cô giáo

LQCC

Làm quen chữ cái u,ư

KNXH

Làm quà tặng cô

LQVH

Truyện : Món quà của cô giáo

- Quan sát thời tiết

- TC: Bánh xe quay, Bật vòng

- Dạo quanh sân trường

- TC: Tung bóng, Dệt vải

- Chăm sóc cây giúp cô

- Tc: Bé làm xiếc, Tìm bạn

HĐ góc

* Trò chuyện gợi ý:

- Cho trẻ trò chuyện về cô giáo và ngày Nhà giáo Việt Nam

* Trẻ lấy ký hiệu về góc chơi.

Cô quan sát, gợi ý liên kết các nhóm chơi, mở rộng nội dung chơi

+ Góc phân vai trẻ chơi gia đình, bán hàng, cô giáo…

+ Góc xây dựng trẻ chơi: ghép hình cô giáo, đồ chơi, xây trường học

+ Góc học tập : trẻ xem tranh ảnh, sách truyện về cô giáo, các hoạt động của cô ở lớp

+ Góc khám phá: Trẻ chăm sóc cây, lau lá, tưới cây

+ Góc tạo hình: Vẽ, xé dán, nặn về cô giáo, hoa tặng cô

* Kết thúc: Cho trẻ cất gọn gàng đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

HĐ chiều

- Tc: Trời nắng trời mưa

- Thử nghiệm với đồ đựng nước

- Tc: Nu na nu nống

- Tập văn nghệ

- Tc: Tìm bạn

- Tập văn nghệ

- Tc: Dung dăng dung dẻ

- Tập văn nghệ

- Chi chi chành chành

*Nêu gương cuối ngày:

- Cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan trong ngày

- Cho trẻ đối chiếu với tiêu chuẩn, nhận xét mình và bạn trong ngày

- Cho trẻ nhận xét theo các hình thức khác nhau

- Cô nhận xét

- Cho trẻ cắm cờ

- Bình cờ tổ

* Nêu gương cuối tuần:

- Cho trẻ nhận xét mình và bạn(căn cứ số cờ trong tuần)

- Cô nhận xét chung

- Phát phiếu ngoan

Trang 6

- Vui văn nghệ.

KẾ HOẠCH NGÀY

Thứ 2 ngày 14 thỏng 11năm 2011

+ HĐ học: Bũ theo đường dớch dắc

+ HĐNT: Cụ giỏo của bộ

+ HĐ chiều: Thử nghiệm với đồ đựng nước

I MỤC ĐÍCH

- Trẻ nắm được cỏc động tỏc của bài tập phỏt triển chung và cỏch bũ theo đường dớch dắc và cỏch chơi trũ chơi “tạo dỏng” Biết tờn, tớnh cỏch, sở thớch, cụng việc của cụ giỏo Trẻ biết lợi ớch của nước và cỏch giữ vệ sinh nguồn nước.

- Trẻ thực hiện đỳng cỏc động tỏc của bài thể dục theo nhịp đếm, trẻ bũ được theo

đường dớch dắc, bũ khụng chạm vật đỏnh dấu Trẻ núi đỳng tờn, tớnh cỏch, sở thớch, cụng việc của cụ; núi rừ ràng, mạch lạc Trẻ cú khả năng quan sỏt, dự đoỏn và suy luận.

- Trẻ cú ý thức tập luyện thể dục, hào hứng tham gia cỏc vận động cựng cụ Trẻ biết võng lời, giỳp đỡ cụ giỏo Cú ý thức tiết kiệm nước, giữ vệ sinh nguồn nước.

II CHUẨN BỊ.

- Sõn tập an toàn, xắc xụ to, đề can dỏn sẵn xuống sàn, một số đồ chơi

- Đồ chơi vỏ sũ, đĩa nhựa, búng, rổ to

- Đồ chơi cỏc gúc, một chậu to đựng nước sạch, một số đồ đựng nước trong suốt

Đt tay: Từng tay đưa lờn cao, 2 tay đưa ngang

Đt bụng: Hai tay gập ngang vai, nghiờng người sang

trỏi, phải

Đt chân: Hai chõn chụm, nhỳn gối, đứng thẳng lờn

Đt bật: Hai tay chống hông, bật chụm tỏch chõn

*VĐCB: Bũ theo đường dớch dắc.

- Cho trẻ đứng hai hàng ngang đối diện cỏch nhau

2,5m, ở giữa xếp đồ chơi thành 2 đường dớch dắc

- Cho 1-2 trẻ tập thử.(Cụ sửa sai và tập lại cho trẻ xem

nếu trẻ làm cha đúng.)

- Cho trẻ thi đua cùng tập.(cô chú ý sửa sai cho trẻ)

- Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh

- Trẻ tập theo nhịp đếm (2x8)

(4x8) (2x8)(2x8)

- 1-2 trẻ tập

- Xem cụ hướng dẫn

Trang 7

- Cho trẻ nhắc lại tên vận động.

- Cho 1-2 trẻ tập lại 1 lần

* TC: “Tạo dỏng”.

- Cho trẻ tạo dỏng vận động của cỏc nghề

c HĐ3: Hồi tĩnh.

- Cho trẻ hát “Thể dục buổi sỏng” và đi nhẹ nhàng

1-2 vòng quanh sõn.

2 Ho t đ ng ngoài ạ ộ

tr i.

a HĐ1: Cụ giỏo của bộ.

- Cho trẻ hỏt bài “Cụ và mẹ” và trũ chuyện về cụ giỏo

Cụ gợi ý trẻ núi tờn, tớnh cỏch, sở thớch, cụng việc của

cụ giỏo

- Cho trẻ trũ chuyện về ngày 20/11 sắp tới

+ Con cú biết gỡ về ngày 20/11?

+ Ai cú ý kiến khỏc?

+ Con sẽ tặng cụ giỏo điều gỡ nhõn nhày 20/11?

- Giỏo dục trẻ yờu quý, kớnh trọng cụ giỏo

b HĐ2: Chơi VĐ: “Bộ làm xiếc”

- Cỏch chơi: Chia trẻ làm 3 đội, lần lượt từng trẻ 2 tay

cầm 2 đĩa đựng búng dang ngang và đi trờn đường

thẳng đến đớch để búng vào rổ khụng làm rơi búng

c HĐ3: Chơi tự chọn.

3 Ho t đ ng chi u. ạ ộ ề

a Trũ chơi: “Trời nắng trời mưa”

b Thử nghiệm với đồ đựng nước.

- Cho trẻ quan sỏt và nhận xột về nước và một số đồ

dựng đựng nước

- Cho trẻ đoỏn xem cỏc đồ dựng đú khi chưa đựng

nước, khi đựng ớt nước hay nhiều nước thỡ sẽ thế nào?

- Cho trẻ thử nghiệm và nờu nhận xột Khuyến khớch

trẻ đặt cõu hỏi và dự đoỏn kết quả, lý giải hiện tượng

xảy ra

- Giỏo dục trẻ tiết kiệm nước, giữ vệ sinh nguồn nước

c Chơi tự do.

d Vệ sinh trả trẻ.

- Mỗi trẻ tập 3-4 lần

- Trẻ tập lại

- Trẻ chơi 3-4 lần

- Trẻ hỏt và đi nhẹ nhàng

- Trẻ hỏt tập thể

- Trẻ tự kể

- Trẻ trả lời

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ cựng chơi

- Trẻ tự chơi

- Trẻ chơi 2-3 lần

- Trẻ quan sỏt và nhận xột

- Trẻ đoỏn

- Trẻ thử nghiệm theo nhúm

- Lắng nghe

- Trẻ chơi theo ý thớch

NHẬT Kí NGÀY

1 Tờn những trẻ nghỉ học và lý do:

2 Hoạt động học:

3 Cỏc hoạt động khỏc:

Trang 8

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

5 Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:

Thứ 3 ngày 15 tháng 11 năm 2011 + HĐ học: Công việc của cô giáo + HĐNT: Chất tan trong nước + HĐ chiều: Tập văn nghệ 20/11 I MỤC ĐÍCH - Trẻ biết công việc hàng ngày của cô giáo ở lớp, đồ dùng dạy học của cô Trẻ biết tên một số chất tan trong nước như đường, muối, chất không tan hết như sữa, mật ong

Trẻ nắm được tên bài, tác giả, cách vận động một số bài hát về 20/11: Cô giáo em là hoa epang; Múa quạt

- Trẻ nêu được công việc của cô giáo và tên đồ dùng dạy học Trẻ có khả năng quan sát, phán đoán, suy luận Trẻ thể hiện các bài hát, vận động nhịp nhàng theo nhạc - Trẻ biết yêu quý, kính trọng cô giáo Biết bảo vệ nguồn nước Thể hiện tình cảm của mình với cô giáo II CHUẨN BỊ. - Hình ảnh về công việc của cô giáo trên máy tính và một số đồ dùng dạy học: bảng, que chỉ, đài, tranh

- Chậu nước, đồ đựng nước và một số chất tan như đường, muối ; không tan hết như sữa, mật ong - Đài, nhạc các bài hát về 20/11, quạt múa, ô

III TIẾN HÀNH

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú

1 Ho t đ ng h c. ạ ộ ọ

Công việc của cô giáo

a HĐ1: Gây hứng thú.

- Cho trẻ hát “Cô giáo” và trò chuyện về cô giáo

b HĐ2: Quan sát và đàm thoại.

- Cho trẻ thảo luận cùng nhau về công việc và đồ dùng

dạy học của cô giáo

- Cho trẻ quan sát hình ảnh cô giáo và công việc của

cô hàng ngày ở lớp và ở nhà

Cho trẻ nhận xét từng công việc của cô, xem cô dùng

- Trẻ cùng trò chuyện

- Trẻ thảo luận

- Trẻ quan sát và nhận xét

Trang 9

những đồ dùng gì để dạy học.

+ Cô giáo đang làm gì?

+ Cô dùng đồ dùng gì?

+ Con thấy cô làm việc ntn?

+ Con sẽ làm gì để cô vui?

Giáo dục trẻ yêu quý, kính trọng cô giáo, chăm ngoan,

học giỏi

c HĐ3: Bé tập làm cô giáo.

- Cho trẻ về từng nhóm chơi đóng vai cô giáo xe ai

giống cô giáo nhất

d HĐ4: Kết thúc.

- Cho trẻ đọc thơ “Cô giáo của em” và đi nhẹ nhàng

2 Ho t đ ng ngoài ạ ộ

tr i.

a HĐ1: Chất tan trong nước.

- Cho trẻ quan sát và nhận xét về nước và một số chất

như đường, muối, sữa, mật ong

- Cho trẻ đoán xem chất nào tan, không tan trong

nước?

- Cho trẻ thử nghiệm cho các chất đó vào nước, quan

sát và nêu kết quả

- Cho trẻ giải thích kết quả

- Giáo dục trẻ bảo vệ nguồn nước

- Trò chuyện cùng trẻ về ngày 20/11 sắp tới

- Cô giới thiệu bài hát “Cô giáo em là hoa epang” và

cho trẻ hát cùng cô

- Cho trẻ nghe nhạc Múa quạt và nêu cảm nhận

- Giới thiệu vận động múa ô, múa quạt: cô dạy trẻ

2 Hoạt động học:

Trang 10

3 Các hoạt động khác:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

5 Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:

Thứ 4 ngày 16 tháng 11 năm 2011 + HĐ học: Làm quen chữ cái u,ư + HĐNT: Quan sát thời tiết + HĐ chiều: Tập văn nghệ I MỤC ĐÍCH - Trẻ nhận biết chữ cái u,ư, nhận ra chữ đã học trong từ trong tranh Nhận biết các hiện tượng thời tiết trong lúc quan sát như: mưa, nắng, gió, mây Biết tên,tác giả và cách vận động bài Cô giáo em là hoa epang, Múa quạt

- Luyện kỹ năng phát âm cho trẻ, rèn khả năng ghi nhớ, quan sát, nhận xét cho trẻ Trẻ có kỹ năng vận động nhịp nhàng theo nhạc - Trẻ biết yêu quý, kính trọng cô giáo, biết ứng xử phù hợp với thời tiết Hào hứng luyện tập và thể hiện tình cảm với cô giáo qua các bài hát II CHUẨN BỊ. - Thẻ chữ cái, tranh chứa chữ cái u,ư; tranh thơ chứa chữ u,ư; bút màu

- Đồ chơi tự do: lá, vỏ sò, cây que

- Đài, nhạc các bài hát về 20/11, quạt múa, ô

III TIẾN HÀNH

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú

1 Ho t đ ng h c. ạ ộ ọ

Bé học chữ u,ư

a HĐ1: Gây hứng thú.

- Cho trẻ hát “Cô giáo” trò chuyện về nghề giáo viên

và các nghề quen thuộc

b HĐ2: Bé làm quen chữ u,ư.

- Cô lần lượt giới thiệu tranh chứa chữ u,ư bằng các

cách khác nhau

- Trẻ cùng trò chuyện

- Trẻ quan sát

Trang 11

* Cô giới thiệu từ “cái rìu” và cho trẻ đọc từ dưới

tranh

- Cho trẻ đếm chữ cái trong từ, gắn thẻ số

- Cho trẻ tìm chữ cái giống nhau

- Giới thiệu chữ cái mới u

- Cô phát âm mẫu sau đó cho trẻ phát âm theo lớp, tổ,

cá nhân (sửa sai cho trẻ)

- Giới thiệu cấu tạo chữ

- Cho trẻ tri giác chữ u rỗng và nhận xét

- Giới thiệu chữ u in hoa, in thường, viết thường

* Cô giới thiệu từ dưới tranh “cái cưa” Cô giới thiệu

chữ ư tương tự chữ u

- So sánh u, ư

c HĐ3: Chơi với chữ cái u,ư.

- Tc: “Thi xem ai đúng”: cho trẻ phát âm chữ cái cô

đưa ra và giơ chữ cái khi nghe cô phát âm

- Tc: “Tìm đúng chữ cái”: Chia trẻ làm 3 đội lần lượt

chạy theo đường dích dắc lên tìm và gạch chân chữ

a HĐ1: Quan sát thời tiết.

- Cho trẻ chơi “Dung dăng dung dẻ” và cùng đi dạo

chơi ngoài trời

- Cho trẻ quan sát thời tiết trong lúc đi dạo Hỏi trẻ:

Con thấy thời tiết hôm nay thế nào?

Bầu trời như thế nào? Nắng(mưa), gió như thế nào?

- Cho trẻ nêu cách ứng xử phù hợp với thời tiết trẻ

thấy Giáo dục trẻ biết đội mũ đi ra ngoài khi trời

nắng, mặc áo mưa khi trời mưa, mặc ấm khi trời

- Trò chuyện cùng trẻ về ngày 20/11 sắp tới

- Cô hỏi trẻ đã tập bài gì?

- Cho trẻ nghe và hát lại 1-2 lần

- Cho từng nhóm tập lại các bài đã tập hôm trước

Trang 12

d Vệ sinh trả trẻ.

NHẬT KÝ NGÀY

1 Tên những trẻ nghỉ học và lý do:

2 Hoạt động học:

3 Các hoạt động khác:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

5 Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:

Thứ 5 ngày 17 tháng 11 năm 2011 + HĐ học: Làm quà tặng cô + HĐNT: Dạo quanh sân trường + HĐ chiều: Tập văn nghệ I MỤC ĐÍCH - Trẻ biết cắt, dán, gói, chọn quà tặng cô giáo, hiểu ý nghĩa ngày 20/11 Trẻ biết tên gọi, đặc điểm những gì trẻ gặp khi đi dạo Biết tên bài hát, tác giả, các động tác múa của các tiêt mục văn nghệ - Trẻ gói được quà tặng cô, rèn sự khéo léo của đôi bàn tay cho trẻ, trẻ thể hỉện được tình cảm với cô giáo Trẻ có khả năng quan sát và nhận xét Trẻ vận động nhịp nhàng theo nhạc - Trẻ biết yêu quý, kính trọng cô giáo, thể hiện tình cảm với cô bằng nhiều cách II CHUẨN BỊ. - Hình ảnh về cô giáo và 20/11 trên máy tính Một số hộp giấy nhỏ, giấy bọc quà, băng dính, kéo, nơ, một số đồ chơi, giỏ quà

- Đồ chơi tự do

- Đài, nhạc, ô, quạt múa

III TIẾN HÀNH

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú

1 Ho t đ ng h c. ạ ộ ọ

Trang 13

- Cho trẻ chọn quà và hộp quà sao cho vừa, chọn các

vật liệu để gói quà

- Cô hướng dẫn trẻ cách gói quà

- Cho trẻ tập gói quà Cô giúp đỡ trẻ nếu trẻ gặp khó

khăn

- Cho trẻ tặng quà cho cô theo trò chơi “Chuyển quà”:

Chia trẻ làm 2 đội đứng hàng ngang chuyền từng hộp

quà cho bạn đầu hàng xếp vào giỏ Sau một bản nhạc

đội nào chuyển dược nhiều hơn là đội thắng cuộc

c HĐ3: Kết thúc.

- Cho trẻ chơi nhẹ nhàng

2 Ho t đ ng ngoài ạ ộ

tr i.

a HĐ1: Dạo quanh sân trường

- Cho trẻ hát “Dạo khúc đi chơi” và đi dạo quanh sân

- Cho trẻ trò chuyện về ngày 20/11

- Cho trẻ nhắc lại các bài đã tập

- Tổ chức cho trẻ luyện tập lần lượt từng nhóm lên

Trang 14

2 Hoạt động học:

3 Các hoạt động khác:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

5 Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:

Thứ 6 ngày 18 tháng 11 năm 2011 + HĐ học: Truyện: Món quà của cô giáo + HĐNT: Lao động vệ sinh sân trường + HĐ chiều: N hnl: Cô giáo của em I MỤC ĐÍCH - Trẻ nắm được tên nhân vật và nội dung truyện Trẻ biết tên các dụng cụ lao động và công việc cần làm Nắm được tên bài hát, bài thơ, tác giả và cách vận động theo nhạc - Trẻ nói đúng tên truyện, tên và hành động của nhân vật trong truyện Trẻ có khả năng thực hiện một số công việc đơn giản như : nhặt lá, quét rác, hót rác, nhặt túi bóng Trẻ có kỹ năng vận động, hát nhịp nhàng theo nhạc; đọc thơ diễn cảm - Trẻ biết vâng lời cô, biết nhận lỗi khi làm sai, chơi đoàn kết với bạn, có ý thức vệ sinh trường lớp, hứng thú tham gia văn nghệ chúc mừng cô, kính trọng cô giáo II CHUẨN BỊ. - Tranh truyện, phim “Món quà của cô giáo”, hình ảnh cô giáo trên máy tính, một số bông hoa

- Một số dụng cụ vệ sinh

- Trang trí khẩu hiệu, hoa, quà của trẻ đã chuẩn bị trước, sân khấu, nhạc, dụng cụ âm nhạc, bánh kẹo

III TIẾN HÀNH

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú

1 Ho t đ ng h c. ạ ộ ọ

Truyện: Món quà của cô giáo

Trang 15

a HĐ1: Gây hứng thú.

- Cho trẻ xem hình ảnh và trò chuyện về cô giáo

b HĐ2: Cô kể chuyện.

Lần 1: - dùng lời, cử chỉ, điệu bộ

giới thiệu tên truyện, nội dung

Lần 2:- dùng tranh minh họa

c HĐ3: Đàm thoại

- Cô vừa kể chuyện gì?

- Trong truyện có ai?

- Cô giáo nói với cả lớp điều gì?

- Các bạn đã cố gắng như thế nào?

- Nhưng khi xếp hàng điều gì đã xảy ra?

- Mèo khoang bị làm sao?

- Ai đã không dám nhận quà của cô giáo? Vì sao?

- Gấu Xù nói gì với cô?

- Cún Đốm nói gì?

- Cô giáo có tặng quà cho 2 bạn không? Vì sao?

- Nếu chẳng may con làm bạn ngã con sẽ làm gì? Vì

sao?

Giáo dục trẻ vâng lời cô, biết nhận lỗi khi làm sai,

chơi đoàn kết với bạn

d HĐ4: Cô kể lần 3

- Sử dụng phim hoạt hình trên máy tính

e HĐ5: Kết thúc.

- Cho trẻ chơi “Hái hoa tặng cô”: chia trẻ làm 3 đội,

các trẻ lần lượt đi trên 1 đường thẳng hái hoa tặng cô

Đội nào hái được nhiều là thắng cuộc

2 Ho t đ ng ngoài ạ ộ

tr i.

a HĐ1: Lao động vệ sinh sân trường.

- Cho trẻ quan sát và nhận xét sân trường lớp Hỏi trẻ:

+ Con thấy sân trường thế nào?

+ Làm thế nào dể sân sạch sẽ?

+ Để lao động dọn vệ sinh sân trường cần dụng cụ gì?

- Chia trẻ thành các nhóm khác nhau cùng lao động vệ

sinh sân trường Cô nhắc nhở trẻ tích cực lao động,

giữ vệ sinh cá nhân

- Cho trẻ rửa chân tay

- Cho trẻ nhận xét sau khi vệ sinh sạch sẽ

a Trò chơi: “Chi chi chành chành”

b NHNL: Cô giáo của em

Trang 16

*HĐ1: Ổn định tổ chức.

- Cho trẻ hát “Mẹ và cô” và ổn định chỗ ngồi

* HĐ2: Nội dung.

- Trò chuyện với trẻ về ngày Nhà giáo Việt Nam

20/11

- Cô dẫn chương trình văn nghệ chào mừng

+ Múa ô : Cô giáo em là hoa epang

+ Múa quạt

+ TDNĐ: Ước mơ thần tiên

- Giới thiệu đại biểu, cho trẻ tặng hoa

- Cho trẻ tham gia trò chuyện về 20/11 và vui văn

nghệ chúc mừng cô Cô giới thiệu các tiết mục múa,

hát, đọc thơ về cô giáo xen kẽ nhau

- Cô hát tặng trẻ bài “Đi học”, “Cô giáo miền xuôi”

- Cho trẻ tặng cô hoa, quà đã chuẩn bị sẵn và nói chúc

mừng cô

- Cho trẻ vui liên hoan cùng cô, cô nhắc trẻ giữ vệ sinh

sạch sẽ

* HĐ3: Kết thúc.

- Cho trẻ dọn dẹp cùng cô

c Chơi tự do.

d HĐ nêu gương.

e Vệ sinh trả trẻ.

- Trẻ ổn định tổ chức

- Cùng trò chuyện

- Trẻ biểu diễn văn nghệ

- 2-3 trẻ tặng hoa

- Trẻ tham gia các tiết mục văn nghệ chúc mừng cô

- Nghe và hưởng ứng

- Tặng quà và chúc mừng cô

- Vui liên hoan

- Dọn vs phòng lớp

- Chơi theo góc

- Nêu gương

NHẬT KÝ NGÀY

1 Tên những trẻ nghỉ học và lý do:

2 Hoạt động học:

3 Các hoạt động khác:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

5 Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:

Nhận xét của chuyên môn

Trang 17

KẾ HOẠCH TUẦN 2 Chủ đề nhánh: Nghề nghiệp của bố mẹ

Thời gian thực hiện: 1 tuần (21-25/11/2011)

- Trẻ có thể nói đúng tên nghề, công việc, công cụ, sản phẩm, lợi ích của nghề nghiệp

bố mẹ làm, diễn đạt lưu loát.

- Trẻ tập đúng các động tác thể dục theo nhạc, thực hiện các vận động theo hiệu lệnh của cô nhịp nhàng.

- Trẻ thể hiện đúng hành động và đạo đức vai chơi người bố, mẹ, con, người bán hàng, có khả năng liên kết các nhóm chơi…

- Trẻ biết trao đổi với các bạn về những hành vi tốt, chưa tốt, biết lấy cờ và cất cờ đúng nơi quy định.

3 Thái độ:

- Trẻ biết giúp đỡ bố mẹ, giữ gìn và tiết kiệm sản phẩm lao động.

- Trẻ tích cực tập thể dục sáng, có ý thức tổ chức kỷ luật cao trong khi tập, có ý thức rèn luyện và bảo vệ thân thể.

- Biết phối hợp với bạn chơi, chơi đoàn kết, vui vẻ, chơi xong cất gọn gàng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Trẻ biết nêu gương những bạn ngoan, học tập bạn ngoan, biết giúp đỡ mọi người xung quanh

II CHUẨN BỊ.

- Tranh ảnh, đồ chơi liên quan đến chủ đề nghề nghiệp.

- Sân tập an toàn, xắc xô to, bông tập, đài , nhạc…

- Cô đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sinh hoạt của trẻ ở lớp…

Trang 18

- Trò chuyện với trẻ về nghề nghiệp của bố mẹ:

T2,3 + Bố mẹ con làm nghề gì?

+ Bố mẹ con làm việc ở đâu?

T4,5 + Nghề đó phải làm những công việc gì?

+ ĐT lườn: 2 tay chống hông, nghiêng người sang 2 bên

+ ĐT chân: 2 tay chống hông, nhún gối, đứng thẳng lên

LQVT

Đo một vật bằng các thước

đo khác nhau

LQVH

Thơ : Chiếc cầu mới

TẠO HÌNH

Nặn cái búa Vđtt chậm : Cháu GDAN

yêu cô chú công

nhân

Nghe: Xe chỉ luồn kim

Tcan: Nhận hình doán tên

HĐ ngoài

trời

- Bố mẹ bé làm gì

- TC: Người tài xế giỏi

- Quan sát ruộng lúa-TC: Người tài

xế giỏi, Dệt vải

- Sản phẩm của nghề nông

- Tc: Bé làm xiếc, Tìm bạn

- Quan sát thời tiết

- TC: Dung dăng dung dẻ, Bánh xe quay

- Chơi với vòng

- Tc: Kéo co, Dệt vải

HĐ góc

* Trò chuyện gợi ý:

- Cô cho trẻ nghe bài “Tía má em” và trò chuyện về nghề nghiệp của bố mẹ

* Trẻ lấy ký hiệu về góc chơi.

Cô quan sát, gợi ý liên kết các nhóm chơi, mở rộng nội dung chơi

+ Góc phân vai trẻ chơi bán hàng, bác sĩ, thợ may…

+ Góc xây dựng trẻ chơi: ghép hình đồ dung dụng cụ lao động, xây dựng trường học…

+ Góc học tập : trẻ xem tranh ảnh, sách truyện về chủ đề nghề nghiệp

+ Góc khám phá: Trẻ chăm sóc cây, lau lá, tưới cây, đào ao

+ Góc tạo hình: Vẽ, xé dán, nặn về nghề nghiệp của bố mẹ, sản phẩm của nghề

* Kết thúc: Cho trẻ cất gọn gàng đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

HĐ chiều

- Tc: Dệt vải

- Đọc thơ:

Gánh gánh gồng gồng

- Tc: Chi chi chành chành

- Bé thích nghề gì

- Tc: Dung dăng dung dẻ

- Hạt nào nặng hơn

- Tc: Kéo cưa lừa xẻ

- LQCC

Tập tô chữ cái u,ư

- Tc: Lộn cầu vồng

- Cắt giấy

*Nêu gương cuối ngày:

- Cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan trong ngày

Trang 19

Nờu gương

cuối ngày,

cuối tuần

- Cho trẻ đối chiếu với tiờu chuẩn, nhận xột mỡnh và bạn trong ngày

- Cho trẻ nhận xột theo cỏc hỡnh thức khỏc nhau

- Cụ nhận xột

- Cho trẻ cắm cờ

- Bỡnh cờ tổ

* Nờu gương cuối tuần:

- Cho trẻ nhận xột mỡnh và bạn(căn cứ số cờ trong tuần)

- Trẻ thực hiện đỳng cỏc động tỏc của bài thể dục theo nhịp đếm, thực hiện vận động

nộm xa đỳng cỏch, nộm thẳng hướng; chuyền búng khụng làm rơi búng Trẻ núi được lưu loỏt về nghề nghiệp của bố mẹ Núi đỳng tờn, thể loại bài đồng dao, đọc thuộc diễn cảm.

- Trẻ cú ý thức tập luyện thể dục, hào hứng tham gia cỏc vận động cựng cụ Trẻ biết võng lời bố mẹ, giữ gỡn sản phẩm lao động bố mẹ làm ra Trẻ yờu quý, giỳp đỡ bố mẹ.

II CHUẨN BỊ.

- Sõn tập an toàn, xắc xụ to, đề can dỏn sẵn xuống sàn, búng to

- Đồ chơi ngoài trời

a HĐ1: Khởi động.

- Cho trẻ đi, chạy cỏc kiểu theo hiệu lệnh của cô

b HĐ2: Trọng động.

*Btptc:

Đt tay: Hai tay đưa ngang, lờn cao

Đt bụng: Hai tay giơ cao, cỳi xuống tay chạm sàn

- Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh

- Trẻ tập theo nhịp đếm(2x8)

(2x8)

Trang 20

Đt chân: Hai tay đưa ngang chõn kiễng, khụy gối 2 tay

đưa trước

Đt bật: Hai tay chống hông, bật chụm tỏch chõn

*VĐCB: Bật xa 50cm.

- Cho trẻ đứng hai hàng ngang đối diện cỏch nhau

2,5m, ở giữa vẽ 2 cặp đường thẳng song song chiều

- Cho trẻ đứng 3 hàng dọc chơi chuyền búng sang bờn

trỏi, phải.(nhắc trẻ khụng bỏ cỏch, khụng làm rơi

Hỏi trẻ: Bố mẹ bạn nào làm lỏi xe? Nghề lỏi xe phải

làm cụng việc gỡ? Nghề lỏi xe giỳp mọi người điều gỡ?

+ Bố mẹ bạn nào làm nghề khỏc?

+ Bố mẹ con làm nghề gỡ?

+ Nghề đú phải làm những cụng việc gỡ?

+ Bố mẹ phải làm việc ntn?

+ Con muốn làm nghề gỡ? Vỡ sao?

- Giỏo dục trẻ yờu quý, giỳp đỡ bố mẹ

b HĐ2: Chơi VĐ: “Người tài xế giỏi”

- Cỏch chơi: chia trẻ thành 3 nhúm, cỏc trẻ ở mỗi

nhúm lần lượt đội hàng trờn đầu đi đến bến giao hàng

rồi quay về cuối hàng

- Cho trẻ trũ chuyện về nghề nghiệp của bố mẹ

- Cụ đọc cho trẻ nghe bài đồng dao 1-2 lần

- Đàm thoại tờn, thể loại, nội dung

- Cho trẻ đọc cựng cụ theo cỏc hỡnh thức khỏc nhau

(cụ sửa sai cho trẻ, dạy trẻ đọc diờn cảm)

(4x8)(2x8)

Trang 21

c Chơi tự do.

d Vệ sinh trả trẻ.

NHẬT KÝ NGÀY

1 Tên những trẻ nghỉ học và lý do:

2 Hoạt động học:

3 Các hoạt động khác:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

5 Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:

Thứ 3 ngày 22 tháng 11 năm 2011 + HĐ học: Đo một vật bằng các thước đo khác nhau + HĐNT: Quan sát ruộng lúa + HĐ chiều: Bé thích làm nghề gì? I MỤC ĐÍCH - Trẻ biết cách đo chiều dài bằng các thước đo khác nhau, hiểu được các thước đo khác nhau cho kết quả đo của một vật khác nhau Biết đặc điểm của ruộng lúa, biết được lúa gạo là sản phẩm của nghề nông Trẻ biết tên, công việc, lợi ích của một số nghề - Trẻ có kỹ năng quan sát, đo, đếm, nói được kết quả đo, rèn sự khéo léo của đôi bàn tay; có kỹ năng quan sát và nhận xét Có thể nêu được ước mơ của mình sau này - Trẻ yêu quý, giúp đỡ bố mẹ, quý trọng sản phẩm lao động, yêu lao động II CHUẨN BỊ. - 3 mảnh xốp hình chữ nhật vàng(36x2cm), đỏ(24x2cm), xanh(30x2cm), dây thừng dài, thẻ số từ 1-10, 6 vòng thể dục, nhiều sợi dây dài 12cm; nhạc các bài hát về chủ đề Mỗi trẻ có 18 hình chữ nhật xốp(6x2cm), 3 miếng xốp và các sợi dây như của cô - Nơi quan sát an toàn, trang phục phù hợp thời tiết

- Tranh ảnh, đồ chơi một số nghề

III TIẾN HÀNH

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú

Trang 22

- Cho trẻ nhận xét kết quả đo.

* Cô kết luận: Với những thước đo khác nhau cho ta

kết quả đo khác nhau

*: Tc: “Bật vòng đo dây”: Chia trẻ thành 2 đội bật

vòng lên dặt 1 hình chữ nhật cạnh sợi dây thừng đến

khi số hình chữ nhật bằng chiều dài sợi dây Đội nào

nhanh hơn là thắng cuộc

c HĐ3: Kết thúc.

- Cho trẻ chơi nhẹ nhàng

2 Ho t đ ng ngoài ạ ộ

tr i.

a HĐ1: Quan sát ruộng lúa.

- Cho trẻ trò chuyện về nghề nghiệp của bố mẹ

- Cho trẻ quan sát ruộng lúa Hỏi trẻ:

+ Đây là nơi làm việc của nghề gì?

+ Ruộng lúa này ntn?

+ Tại sao không có lúa?

+ Còn lại gì ở ruộng?

+ Bây giờ muốn cấy lúa được phải làm gì?

+ Để làm ra hạt gạo bố mẹ con phải làm việc ntn?

+ Con sẽ làm gì để giúp đỡ bố mẹ?

Giáo dục trẻ biết giúp đỡ bố mẹ, biết tiết kiệm, quý

trọng sản phẩm lao động

b HĐ2: Chơi VĐ: “Dệt vải”,

“Người tài xế giỏi”

- Cô hỏi cách chơi và cho trẻ chơi

Trang 23

3 Ho t đ ng chi u. ạ ộ ề

a Trò chơi: “Chi chi chành chành”

b Bé thích làm nghề gì?

- Cho trẻ đọc thơ “Ước mơ của tý” và trò chuyện về

nội dung bài thơ

- Hỏi trẻ: ước mơ sau này con sẽ làm nghề gì? Vì sao?

+ Nghề đó làm những công việc gì?

+ Làm việc ở đâu?

+ Cần dụng cụ gì?

+ Làm ra cái gì?

+ Giúp mọi người điều gì?

- Giáo dục trẻ yêu lao động, quý trọng sản phẩm lao

động, chăm ngoan, học giỏi

c Chơi tự do.

d Vệ sinh trả trẻ.

- Trẻ đọc thơ và cùng trò chuyện

- Trẻ nói về ước mơ của mình

2 Hoạt động học:

3 Các hoạt động khác:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

5 Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:

Trang 24

- Trẻ nắm được tên bài, tên tác giả, hiểu nội dung bài thơ “Chiếc cầu mới” Biết tên gọi, đặc điểm, lợi ích, cách sử dụng một số sản phẩm của nghề nông như: rau, quả, gạo, khoai Trẻ nhận biết hạt nặng nhẹ, hạt mẩy, lép.

- Trẻ nói đúng tên bài, tên tác giả và nội dung bài thơ; đọc thuộc diễn cảm, đọc lưu

loát, rõ ràng Rèn kỹ năng quan sát, so sánh cho trẻ Phân biệt được hạt mẩy hay lép.

- Trẻ biết yêu quý các nghề, người lao động, biết giữ gìn sản phẩm lao động

II CHUẨN BỊ.

- Tranh thơ “Chiếc cầu mới”

- Một số sản phẩm như: rau, quả, gạo, khoai ; đồ chơi tự do

- Một số loại hạt: đỗ, lạc, thóc ; chậu nước

- Cô đọc cho trẻ nghe 2 lần: lần 2 kèm tranh minh họa

c HĐ3: Đàm thoại và giảng giải

- Cô vừa đọc bài thơ gì?

- Bài thơ do ai sáng tác?

- Bài thơ nói về điều gì?

- Chiếc cầu được bắc ở đâu?

- Tàu xe đi lại như thế nào?

- Có xe gì chạy qua cầu nữa? Cho trẻ đọc từ láy “tu

tu”, “xình xịch”

- Có cầu mới mọi người ntn?

- Mọi người khen ai? Đọc từ “tấm tắc”

- Sau này ai muốn làm công nhân xây dựng? Vì sao?

Trang 25

+ Sản phẩm của nghề gì?

+ Rau, gạo ntn?

+ Dùng để làm gì?

+ Làm thế nào mới ăn được?

- Giáo dục trẻ ăn hết suất, không làm rơi vãi

- Cho trẻ quan sát một số loại hạt và hỏi trẻ: làm sao

để biết hạt nào nặng hơn?

- Cho trẻ thả hạt thóc vào nước rồi quan sát và nhận

xét

- Cho trẻ biết hạt nặng hơn là hạt chìm, hạt mẩy, ăn

ngon; hạt lép là hạt nhẹ nên nó nổi, không ăn được

- Giáo dục trẻ quý trọng sản phẩm lao động

2 Hoạt động học:

3 Các hoạt động khác:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

5 Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:

Thứ 5 ngày 24 tháng 11 năm 2011

+ HĐ học: Nặn cái búa

+ HĐNT: Quan sát thời tiết

+ HĐ chiều: Tập tô chữ cái u,ư

Trang 26

I MỤC ĐÍCH

- Trẻ nhận biết đặc điểm của cái búa và cách nặn búa Trẻ nhận biết hiện tượng thời tiết đang diễn ra khi quan sát Nhận biết chữ cái u,ư, biết cách tô chữ u,ư.

- Trẻ có kỹ năng lăn tròn, lăn dài, làm lõm, uốn, vuốt đất nặn tạo thành cái búa; có

rèn kỹ năng quan sát cho trẻ Rèn kỹ năng tô theo nét chấm mờ cho trẻ.

- Trẻ có ý thức giữ gìn sản phẩm, dụng cụ lao động Biết ăn mặc phù hợp với thời tiết

- Cho trẻ quan sát cái búa nặn mẫu và nêu nhận xét

Cô gợi ý trẻ nhận xét tên gọi, màu sắc, cách nặn

- Cho trẻ nêu ý định nặn và cách nặn

c HĐ3: Trẻ thực hiện.

- Cho trẻ tự nặn, cô quan sát, hướng dẫn trẻ nếu trẻ

chưa làm được Gợi ý trẻ sáng tạo

a HĐ1: Quan sát thời tiết.

- Cho trẻ chơi “Dung dăng dung dẻ” và cùng đi dạo

chơi ngoài trời

- Cho trẻ quan sát thời tiết trong lúc đi dạo Hỏi trẻ:

Con thấy thời tiết hôm nay thế nào?

Bầu trời như thế nào? Nắng(mưa), gió như thế nào?

- Cho trẻ nêu cách ứng xử phù hợp với thời tiết trẻ

thấy Giáo dục trẻ biết đội mũ đi ra ngoài khi trời

nắng, mặc áo mưa khi trời mưa, mặc ấm khi trời

Trang 27

- Cô hỏi cách chơi và cho trẻ chơi.

c HĐ3: Chơi tự chọn.

3 Ho t đ ng chi u. ạ ộ ề

a Trò chơi: “Kéo cưa lừa xẻ”

b LQCC: Tập tô chữ cái u,ư.

* Gây hứng thú.

- Cho trẻ chơi Tc: “Tìm chữ”: Cho trẻ hát và tìm chữ

cái cô phát âm

* Cô tô mẫu

- Cô giới thiệu tranh có chứa chữ cái đã học

- Cho trẻ tô màu và đọc từ dưới tranh

- Cho trẻ tìm chữ đã học trong từ và nối với chữ cái

2 Hoạt động học:

3 Các hoạt động khác:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

5 Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:

Thứ 6 ngày 25 tháng 11 năm 2011

Trang 28

+ HĐ học: Vđ theo tt chậm : Cháu yêu cô chú công nhân

- Trẻ hát và vận động nhịp nhàng theo tiết tấu chậm, nói đúng tên bài hát, tên tác giả

và nội dung bài hát Trẻ có khả năng sáng tạo trò chơi với vòng, rèn thể lực cho trẻ Rèn kỹ năng cắt theo đường thẳng, đường cong cho trẻ, sử dụng kéo cẩn thận, đúng mục đích.

- Trẻ hứng thú nghe hát và vận động theo nhạc Trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi.

Tcan: Nhận hình đoán tên

- Hỏi trẻ tên bài, tên làn điệu,nội dung bài hát

- Cô hát cho trẻ nghe lần 2, khuyến khích trẻ hưởng

ứng cùng cô

- Cho trẻ hát bài “Cháu yêu cô chú công nhân”

- Hỏi trẻ nào biết cách vận động theo bài hát?

- Giới thiệu vận động theo tiết tấu chậm

- Cho trẻ vận động theo các hình thức khác nhau Sửa

sai cho trẻ

- Cho trẻ chơi trò chơi: “Nhận hình đoán tên”: chia trẻ

thành 3 đội cùng chọn hình và đoán tên bài hát

Trang 29

2 Ho t đ ng ngoài ạ ộ

tr i.

a HĐ1: Chơi với vòng.

- Cho trẻ quan sát và nhận xét những chiếc vòng

- Cho trẻ nêu ý tưởng chơi với vòng

- Cho trẻ chơi với vòng Cô quan sát, hướng trẻ chơi

- Cho trẻ bắt chước cô thợ may cắt quần áo Cho trẻ

cắt giấy theo đường thẳng, đường cong tạo thành quần

2 Hoạt động học:

3 Các hoạt động khác:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

5 Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:

Trang 30

Nhận xét của chuyên môn

KẾ HOẠCH TUẦN 3 Chủ đề nhánh: Nghề vệ sinh môi trường

Thời gian thực hiện: 1 tuần (28/11-02/12/2011)

- Trẻ biết giúp đỡ bố mẹ, giữ gìn và tiết kiệm sản phẩm lao động.

- Trẻ tích cực tập thể dục sáng, có ý thức tổ chức kỷ luật cao trong khi tập, có ý thức rèn luyện và bảo vệ thân thể.

- Biết phối hợp với bạn chơi, chơi đoàn kết, vui vẻ, chơi xong cất gọn gàng đồ chơi đúng nơi quy định.

- Trẻ biết nêu gương những bạn ngoan, học tập bạn ngoan, biết giúp đỡ mọi người xung quanh

II CHUẨN BỊ.

Trang 31

- Tranh ảnh, đồ chơi liên quan đến chủ đề nghề nghiệp.

- Sân tập an toàn, xắc xô to, bông tập, đài , nhạc…

- Cô đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sinh hoạt của trẻ ở lớp…

- Trò chuyện với trẻ về nghề nghiệp của bố mẹ:

T2,3 + Bố mẹ con làm nghề gì?

+ Bố mẹ con làm việc ở đâu?

T4,5 + Nghề đó phải làm những công việc gì?

+ ĐT lườn: 2 tay chống hông, nghiêng người sang 2 bên

+ ĐT chân: 2 tay chống hông, nhún gối, đứng thẳng lên

LQVT

Đo một vật bằng các thước

đo khác nhau

LQVH

Thơ : Chiếc cầu mới

TẠO HÌNH

Nặn cái búa

GDAN

Vđtt chậm : Cháu yêu cô chú công

nhân

Nghe: Xe chỉ luồn kim

Tcan: Nhận hình doán tên

HĐ ngoài

trời

- Bố mẹ bé làm gì

- TC: Người tài xế giỏi

- Quan sát ruộng lúa-TC: Người tài

xế giỏi, Dệt vải

- Sản phẩm của nghề nông

- Tc: Bé làm xiếc, Tìm bạn

- Quan sát thời tiết

- TC: Dung dăng dung dẻ, Bánh xe quay

- Chơi với vòng

- Tc: Kéo co, Dệt vải

Trang 32

HĐ góc

* Trò chuyện gợi ý:

- Cô cho trẻ nghe bài “Tía má em” và trò chuyện về nghề nghiệp của bố mẹ

* Trẻ lấy ký hiệu về góc chơi.

Cô quan sát, gợi ý liên kết các nhóm chơi, mở rộng nội dung chơi

+ Góc phân vai trẻ chơi bán hàng, bác sĩ, thợ may…

+ Góc xây dựng trẻ chơi: ghép hình đồ dung dụng cụ lao động, xây dựng trường học…

+ Góc học tập : trẻ xem tranh ảnh, sách truyện về chủ đề nghề nghiệp

+ Góc khám phá: Trẻ chăm sóc cây, lau lá, tưới cây, đào ao

+ Góc tạo hình: Vẽ, xé dán, nặn về nghề nghiệp của bố mẹ, sản phẩm của nghề

* Kết thúc: Cho trẻ cất gọn gàng đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.

HĐ chiều

- Tc: Dệt vải

- Đọc thơ:

Gánh gánh gồng gồng

- Tc: Chi chi chành chành

- Bé thích nghề gì

- Tc: Dung dăng dung dẻ

- Hạt nào nặng hơn

- Tc: Kéo cưa lừa xẻ

- LQCC

Chơi với chữ cái u,ư

- Tc: Lộn cầu vồng

- Cắt giấy

Nêu gương

cuối ngày,

cuối tuần

*Nêu gương cuối ngày:

- Cho trẻ nêu tiêu chuẩn bé ngoan trong ngày

- Cho trẻ đối chiếu với tiêu chuẩn, nhận xét mình và bạn trong ngày

- Cho trẻ nhận xét theo các hình thức khác nhau

- Cô nhận xét

- Cho trẻ cắm cờ

- Bình cờ tổ

* Nêu gương cuối tuần:

- Cho trẻ nhận xét mình và bạn(căn cứ số cờ trong tuần)

- Trẻ thực hiện đúng các động tác của bài thể dục theo nhịp đếm, thực hiện vận động

ném xa đúng cách, ném thẳng hướng; chuyền bóng không làm rơi bóng Trẻ nói được lưu loát về nghề nghiệp của bố mẹ Nói đúng tên, thể loại bài đồng dao, đọc thuộc diễn cảm.

Trang 33

- Trẻ cú ý thức tập luyện thể dục, hào hứng tham gia cỏc vận động cựng cụ Trẻ biết võng lời bố mẹ, giữ gỡn sản phẩm lao động bố mẹ làm ra Trẻ yờu quý, giỳp đỡ bố mẹ.

II CHUẨN BỊ.

- Sõn tập an toàn, xắc xụ to, đề can dỏn sẵn xuống sàn, búng to

- Đồ chơi ngoài trời

a HĐ1: Khởi động.

- Cho trẻ đi, chạy cỏc kiểu theo hiệu lệnh của cô

b HĐ2: Trọng động.

*Btptc:

Đt tay: Hai tay đưa ngang, lờn cao

Đt bụng: Hai tay giơ cao, cỳi xuống tay chạm sàn

Đt chân: Hai tay đưa ngang chõn kiễng, khụy gối 2 tay

đưa trước

Đt bật: Hai tay chống hông, bật chụm tỏch chõn

*VĐCB: Bật xa 50cm.

- Cho trẻ đứng hai hàng ngang đối diện cỏch nhau

2,5m, ở giữa vẽ 2 cặp đường thẳng song song chiều

- Cho trẻ đứng 3 hàng dọc chơi chuyền búng sang bờn

trỏi, phải.(nhắc trẻ khụng bỏ cỏch, khụng làm rơi

Hỏi trẻ: Bố mẹ bạn nào làm lỏi xe? Nghề lỏi xe phải

làm cụng việc gỡ? Nghề lỏi xe giỳp mọi người điều gỡ?

- Trẻ thực hiện theo hiệu lệnh

- Trẻ tập theo nhịp đếm(2x8)

(2x8)(4x8)(2x8)

Trang 34

+ Bố mẹ bạn nào làm nghề khác?

+ Bố mẹ con làm nghề gì?

+ Nghề đó phải làm những công việc gì?

+ Bố mẹ phải làm việc ntn?

+ Con muốn làm nghề gì? Vì sao?

- Giáo dục trẻ yêu quý, giúp đỡ bố mẹ

b HĐ2: Chơi VĐ: “Người tài xế giỏi”

- Cách chơi: chia trẻ thành 3 nhóm, các trẻ ở mỗi

nhóm lần lượt đội hàng trên đầu đi đến bến giao hàng

rồi quay về cuối hàng

- Cho trẻ trò chuyện về nghề nghiệp của bố mẹ

- Cô đọc cho trẻ nghe bài đồng dao 1-2 lần

- Đàm thoại tên, thể loại, nội dung

- Cho trẻ đọc cùng cô theo các hình thức khác nhau

(cô sửa sai cho trẻ, dạy trẻ đọc diên cảm)

2 Hoạt động học:

3 Các hoạt động khác:

4 Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:

5 Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:

Thứ 3 ngày 22 tháng 11 năm 2011

+ HĐ học: Đo một vật bằng các thước đo khác nhau

+ HĐNT: Quan sát ruộng lúa

Trang 35

+ HĐ chiều: Bé thích làm nghề gì?

I MỤC ĐÍCH

- Trẻ biết cách đo chiều dài bằng các thước đo khác nhau, hiểu được các thước đo khác nhau cho kết quả đo của một vật khác nhau Biết đặc điểm của ruộng lúa, biết được lúa gạo là sản phẩm của nghề nông Trẻ biết tên, công việc, lợi ích của một số nghề.

- Trẻ có kỹ năng quan sát, đo, đếm, nói được kết quả đo, rèn sự khéo léo của đôi bàn tay; có kỹ năng quan sát và nhận xét Có thể nêu được ước mơ của mình sau này.

- Trẻ yêu quý, giúp đỡ bố mẹ, quý trọng sản phẩm lao động, yêu lao động.

II CHUẨN BỊ.

- 3 mảnh xốp hình chữ nhật vàng(36x2cm), đỏ(24x2cm), xanh(30x2cm), dây thừng dài, thẻ số từ 1-10, 6 vòng thể dục, nhiều sợi dây dài 12cm; nhạc các bài hát về chủ đề Mỗi trẻ có 18 hình chữ nhật xốp(6x2cm), 3 miếng xốp và các sợi dây như của cô.

- Nơi quan sát an toàn, trang phục phù hợp thời tiết

- Cho trẻ nhận xét kết quả đo

* Cô kết luận: Với những thước đo khác nhau cho ta

kết quả đo khác nhau

*: Tc: “Bật vòng đo dây”: Chia trẻ thành 2 đội bật

vòng lên dặt 1 hình chữ nhật cạnh sợi dây thừng đến

khi số hình chữ nhật bằng chiều dài sợi dây Đội nào

nhanh hơn là thắng cuộc

Ngày đăng: 03/11/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w