1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử dh hay số 64

6 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 275,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trung điểm của AB.Biết mặt bên SAB là tam giác cân tại đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy.. Tìm toạ độ B,C biết tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I­5;

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH  ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2, NĂM 2011 

I.PHẦN CHUNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7 điểm) 

Câu I (2,0 điểm) 

1.  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) hàm số y  x 1 

x 2

- +

=

-  . 

2.  Tìm trên (H) các điểm A,B sao cho độ dài AB = 4 và đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y = x.  Câu II(2,0  điểm) 

1.  Giải phương trình sin 2x cos x 3 cos 2x( sin x ) 

2 sin 2x 3

=

2.  Giải hệ phương trình 

ï

í

ï

î 

Câu III.(1,0 điểm).Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) 

x ln x 2 

4 x

+

=

và trục hoành. 

Câu IV.(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chử nhật với AB = a, AD =  a 2 , góc giữa hai mặt 

phẳng (SAC) và (ABCD) bằng 60 0 . Gọi H là trung điểm của AB.Biết mặt bên SAB là tam giác cân tại đỉnh S và  thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp 

hình chóp S.AHC 

Câu V.(1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn x2 +y2+z2 +2xy=3(x+ + y z)  Tìm giá trị nhỏ nhất 

II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) 

a. Theo chương trình chuẩn 

Câu VIa. (2,0 điểm) 

1.  Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình chứa đường cao và đường trung tuyến kẻ 

từ đỉnh A lần lượt có phương trình x – 2y – 13 = 0 và 13x – 6y – 9 = 0. Tìm toạ độ B,C biết tâm đường  tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I(­5;1). 

2.  Trong không gian toạ độ Oxyz cho điểm A(1;0;0), B(2;­1;2), C(­1;1;3) và đường thẳng 

x 1 y z 2 

-  . Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng D, đi qua điểm A và cắt mặt 

phẳng (ABC) theo một đường tròn sao cho đường tròn có bán kính nhỏ nhất 

Câu VIIa. (1,0 điểm) Tìm số phức z thoả mãn  z 3i- = - 1 iz và z  9 

z

là số thuần ảo. 

b. Theo chương trình nâng cao 

Câu VIb(2,0 điểm) 

1.  Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C):  2 2 

x +y -4x+2y 15- =   Gọi I là tâm đường tròn (C). 0 Đường thẳng D đi qua M(1;­3) cắt (C) tại hai điểm A và B. Viết phương trình đường thẳng D biết tam  giác IAB có diện tích bằng 8 và cạnh AB là cạnh lớn nhất. 

2.  Trong không gian toạ độ Oxyz cho điểm M(1;­1;0) và đường thẳng  : x 2 y 1 z 1 

(P): x + y + z  ­ 2 = 0. Tìm toạ độ điểm A thuộc mặt phẳng (P) biết đường thẳng AM vuông góc với D và  khoảng cách từ A đến đường thẳng D bằng  33 

Câu VIIb.(1,0 điểm ) Cho các số phức z1 , z2 thoả mãn z1-z2 = z1 = z2  > 0  Tính 

=ç ÷ + ç ÷

chihao@moet.edu.vn gửi tới  www.laisac.page.tl

Trang 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN 

ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2, NĂM 2011 

MÔN:   TOÁN;    Thời gian làm bài: 180 phút 

1. (1,0 điểm) 

a. Tập xác định: D  = R \ { 2 }. 

b. Sự biến thiên: 

2  ( 

1  '  2 > " ¹

-

Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng (-¥ ; 2 ) và ( 2 ; + ¥ ) . 

1  lim 

-

+

-

= +¥

® +¥

1  lim 

-

+

-

= -¥

® -¥

=

-

+

-

=

-

1  lim 

lim 

-

+

-

=

+

1  lim 

lim 

* Tiệm cận: Đồ thị có đường tiệm cận ngang là y  =  1 ; đường tiệm cận đứng là x  = 2

0,5 

*Bảng biến thiên: 

y

¥ + 

1

¥

c. Đồ thị: 

Đồ thị  hàm  số cắt trục hoành tại (1; 0), 

cắt  trục  tung  tại  )

; 

0  ( -  và  nhận  giao  điểm I  ( - 2 ;  1 ) của hai tiệm cận làm tâm 

đối xứng. 

0,5 

2. (1,0 điểm) 

Vì đường thẳng AB vuông góc với  y =  x  nên phương trình của AB là  y = - +

Hoành độ của A, B là nghiệm của phương trình  x  m 

x

+

-

=

-

+

, hay phương trình 

2  , 

2  ) 

3  ( 

2

¹

= + + +

Do phương trình (1) có D = ( m + 3 ) 2 - 4 ( 2 + 1 ) = 2 - 2 + 5 > 0 , " nên có hai nghiệm 

phân biệt , x 2 và cả hai nghiệm đều khác 2. Theo định lí Viet ta có 

; 

3  1  2 

1 +  x  = + x  x  = +

0,5 

I. 

(2,0 

điểm) 

Theo giả thiết bài toán ta có  16  (  )  (  ) 2  16 

2

=

- +

-

Û

AB 

8  ) 

2  ( 

4  ) 

3  ( 

4  )  ( 

8  )  ( 

16  )  ( 

)  ( 

2

-

=

Ú

=

Û

=

-

-

Û

= +

- +

Û

=

- +

Û

=

-

Û

=

- + +

- +

-

Û 

* Với m  = 3 phương trình (1) trở thành 2 + 7 = 0 Û = 3 ± 2 . Suy ra hai điểm A, 

B cần tìm là ( 3 +  2 ; - 2 ), ( 3 - 2 ;  2 ) . 

* Với m  = - 1 ta có hai điểm A, B cần tìm là ( 1 +  2 ; - 2 - 2 ) và ( 1 -  2 ; - 2 + 2 ) . 

Vậy cặp điểm TM: ( 3 +  2 ; - 2 ), ( 3 - 2 ;  2 ) hoặc ( 1 +  2 ; - 2 - 2 ) , ( 1 -  2 ; - 2 + 2 ) 

0,5 

1. (1,0 điểm) 

II. 

(2,0  Điều kiện: x ¹  Û ¹ p + p

3 + Î Z

¹  k  k 

x p  p

1

I

Trang 3

Khi đó pt Û sin 2 + cos - 3 (cos 2 + sin ) = 2 sin 2 - 3 

0  ) 

2  cos 

3  )(sin 

3  cos 

2  ( 

0  ) 

2  cos 

3  )( 

3  cos 

2  (  ) 

3  cos 

2  (  sin 

3  cos 

2  cos 

3  sin 

2  sin

=

- +

+

Û

=

- +

+ +

Û

=

-

- +

+

Û 

0,5

ê

ê

ê

ê

ë

é

+

=

+

±

=

Û

ê

ê

ê

ê

ë

é

=

÷

ø

ö

ç

è

æ +

-

= Û

p

p

p

p

3  sin 

cos 

Đối chiếu điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là x  =  + 2  , Î Z

5

p

0,5 

2. (1,0 điểm) 

Hệ

ï

ï

í

ì

= + +

=

- + +

Û 

23 

6  ) 

2  ( 

10  ) 

2  (  ) 

2  ( 

Đặt u  =  x 2 + 2 , = - 2 . Khi đó hệ trở thành

ê

ë

é

=

-

= +

=

= +

Û

î

í

ì

= + +

= +

Û

î

í

ì

= + + +

-

= + 

67  , 

12 

3  , 

19  )  ( 

10 

23  ) 

2  ( 

6  ) 

4  )( 

2  ( 

uv 

uv 

uv 

0,5 

điểm) 

TH 1.  u  +  v = - 12 , uv = 67 , hệ vô nghiệm. 

TH 2

î

í

ì

=

= + 

uv 

, ta có ê

ë

é

=

=

=

3  , 

1  , 

* Với

î

í

ì

=

ë

é

=

±

=

Û

î

í

ì

=

* Với

î

í

ì

=

ta có

î

í

ì

=

-

, hệ vô nghiệm. 

Vậy nghiệm (x, y) của hệ là ( 1 ; 3 ), ( 1 ; 3 ). 

Chú ý: HS có thể giải theo phương pháp thế  x  theo y từ phương trình thứ hai vào phương  2 

trình thứ nhất. 

0,5 

III. 

(1,0 

điểm) 

ë

é

-

=

=

Û

=

-

2  ln( 

. Suy ra hình phẳng cần tính diện tích chính 

là hình phẳng giới hạn bởi các đường 

0  , 

1  , 

0  , 

2  ln( 

-

+

2  ln( 

ò

-

+

-

=

-

+

d  ), 

2  ln( 

2

-

-

= +

4  ,

+

Theo công thức tích phân từng phần ta có 

ln 

4  ) 

2  ln( 

2

ò

+

-

- +

-

0,5

Trang 4

Đặt x =  2 sin Khi đó d =  2 cos . Khi  ;

6  ,  p

-

=

-

=  t 

khi x  = 0 = ,  0 . 

2  )  cos  ( 

d  )  sin 

1  ( 

2  sin 

cos 

2

- +

= +

=

-

= +

= +

-

-

-p

p 

ln 

- +

-

0,5 

+) Từ giả thiết suy ra SH ^  ( ABCD ). 

Vẽ HF ^  AC  (  F Î AC ) Þ SF ^ AC 

(định lí ba đường vuông góc). 

Suy ra  60 0 . 

=

ÐSFH 

Kẻ BE AC  (  E Î AC ). Khi đó 

BE 

Ta có SH HF   tan 60 0 =  

SH 

V  S ABCD  ABCD =

0,5 

IV. 

(1,0 

điểm 

+) Gọi J, r lần lượt là tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AHC. Ta có 

.   

AC 

HC 

AH 

AC 

HC 

AH 

ABC  AHC

=

=

Kẻ  đường  thẳng D  qua  J  và // SH Khi  đó  tâm  I  của  mặt  cầu  ngoại  tiếp  hình  chóp  AHC 

S.  là giao điểm của đường trung trực đoạn SH và trong mặt phẳng (SHJ). Ta có 

SH 

JH 

IJ 

Suy ra bán kính mặt cầu là   

32 

31 

R =  Chú ý: HS có thể giải bằng phương pháp tọa độ. 

0,5 

1  ) 

(  )  ( 

x + = + y  2 + 2 ³ + +

Suy ra x  +  y + £ 6

0,5 

V. 

(1,0 

điểm 

Khi đó, áp dụng BĐT Côsi ta có 

8  ) 

2  ( 

8  ) 

÷

÷

ø

ö

ç

ç

è

æ

+

+ +

+

÷

÷

ø

ö

ç

ç

è

æ

+

+ + + + +

÷

ø

ö

ç

è

æ

+

+ + + +

26 

22 

2  ) 

2  )( 

12 

12 

+ + + +

³

- + + + +

³ 

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x  = 1 , = 2 , = 3 . 

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 26, đạt được khi  x  = 1 , = 2 , = 3 

0,5 

1. (1,0 điểm) 

Ta  có  ( 3 ; - 8 ).  Gọi  M  là  trung  điểm  BC 

AH 

IM //

Þ    Ta  suy  ra  pt IM : x  -  y 2  + 7 = 0 . 

Suy ra tọa độ M thỏa mãn 

). 

; 

3  ( 

13 

x

Þ

î

í

ì

=

-

-

= +

VIa. 

(2,0 

điểm) 

Pt đường thẳng BC : 2 ( x  - 3 ) + - 5 = 0 Û 2 + - 11 = 0 . B  Î BC Þ B (  a ; 11 - 2 ). Khi đó 

0,5 

E  F

H

Trang 5

ê

ë

é

=

=

Û

= +

-

Û

IB 

IA   Từ đó suy ra B  ( 4 ; 3 ), ( 2 ; 7 ) hoặc 2 ; 7 ), ( 4 ; 3 ). 

2. (1,0 điểm) 

Ta có AB ( 1 ; 1 ; 2 ), AC ( - 2 ; 1 ; - 3 ). Suy ra pt ( ABC ) : x  -  y - - 1 = 0 . 

Gọi tâm mặt cầu I  ΠD Þ I ( 1 - ; 2 ; 2 + 2 ) . Khi đó bán kính đường tròn là 

6  ) 

1  ( 

2  ))  (  ,  ( 

2

³ + +

= + +

=

-

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi - 1  

0,5 

Khi đó ( 2 ; 2 ; 0 ), IA = 5 . Suy ra pt mặt cầu (  2 ) 2 (  2 ) 2  2  5 . 

= + + +

Đặt z  =  a + bi Î R ). Ta có |  z - 3 | = | 1 - i  z | tương đương với 

|  ) 

3  ( 

|  )  ( 

|  ) 

3  ( 

|  a - = - i  a - bi  Û + - = - - ai 

2  ) 

(  ) 

1  (  ) 

2

=

Û

- +

-

=

- +

VIIa. 

(1,0 

điểm) 

Khi  đó 

26 

2  ( 

2  ( 

2

+

+ +

-

= +

-

- +

= +

- +

=

chỉ khi 3 -  a 5  = 0 hay a  = 0 , = ± 5 . 

Vậy các số phức cần tìm là  z = 2 = 5 + 2 = - 5 + 2 

0,5 

1. (1,0 điểm) 

Đường tròn (C) có tâm  I  ( - 2 ;  1 ), bán kính R  = 2 5 . Gọi H 

là trung điểm AB. Đặt  AH  =  x ( 0 < < 2  5 ). Khi đó ta có 

=

é

ë  nên AH 4 Þ IH = 2 . 

0,5 

Pt đường thẳng qua M:  a x  - 1 ) + + 3 ) = 0 ( 2 + 2 ¹ 0 ) 

3 - = +

+

Û  ax  by  b  a 

IH 

AB 

0  ) 

3  ( 

2  ) 

,  ( 

+

+

Û

=

* Với a  = 0 ta có pt D  y : + 3 = 0 . 

a =  Chọn b  = 3 ta có a  = 4  Suy ra pt : 4 + 3 + 5 = 0 .  Vậy có hai đường thẳng D thỏa mãn là y  + 3 = 0 và 4 +  y 3  + 5 = 0 . 

0,5 

2. (1,0 điểm) 

Gọi (Q) là mặt phẳng qua M và vuông góc với D. Khi đó pt ( ) : 2 x  -  y + - 3 = 0 . Ta có 

). 

; 

; 

1  (  ), 

; 

; 

n Từ giả thiết suy ra A thuộc giao tuyến d của (P) và (Q) Khi đó 

; 

; 

2  (  ]  , 

=  P  Q 

d  n  n 

u  và  N ( 1 ; 0 ; 1 ) Î nên pt của

ï

î

ï

í

ì

-

=

=

+

Vì  A Π d  suy ra A ( ; ; 1 - 3 ). 

0,5 

VIb. 

(2,0 

điểm) 

Gọi H là giao điểm của và mặt phẳng (Q). Suy ra  ). 

;

; 

( - 

Ta có 

16 

14 

33  ) 

,  ( A  D  = AH = Û 2 - - = Û = - Ú =

Suy ra ( 1 ; - 1 ; 4 ) hoặc  ). 

17 

;

; 

23 

0,5 

VIIb. 

(1,0 

điểm) 

z

1  ta được | 2 w  -  z 2 | = | | = | 2 | > 0 . Hay | w  - 1 | = | | = 1 . 

A

Trang 6

1  ) 

= +

= +

3  ,

1

±

=

=  b 

sin 

cos 

4  sin 

4  cos 

4  sin 

4  cos 

w ÷ ø = -

ö

ç

è

æ 

4  cos 

2 = -

1

-

=  , tương tự ta cũng có A  = - 1

Chú ý: HS có thể giải theo cách biến đổi theo dạng đại số của số phức. 

0,5

Ngày đăng: 02/11/2014, 20:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w