1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử dh hay số 63

28 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 679,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng oxy cho D ABC có A2;1... Từ giả thiết ta được chop A ’ .ABC là chop tam giác đều... Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề... Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp b

Trang 1

SỞ GD_DT THÁI BÌNH  Kỳ thi thử Đại học năm 2011 

A /phÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh  ( 8 điểm ) 

2.Cho lăng trụ ABC.A ’ B ’ C ’ đáy ABC là tam giác đều cạnh a. .A ’ cách đều các điểm A,B,C. Cạnh bên 

AA ’ tạo với đáy góc 60 0 . Tính thể tích khối lăng trụ. 

 Hết   

www.laisac.page.tl

Trang 3

0,25 

0,25  +  x1 < x2 < 1  ( Vì hệ số của x 2 của y ’ mang dấu dương )

1.Giải phương trình:  sin 2 x -  2 2(s inx+cosx)=5  .  ( I )  1,00 

Đặt sinx + cosx = t   ( t £  2 ) Þsin2x = t 2 ­ 1 Þ  ( I )  0,25

Trang 4

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ 

Tìm m để hệ có 3 nghiệm phân biệt (x1;y1);(x2;y2);(x3;y3) sao cho x1;x2;x3 

lập thành cấp số cộng ( d ¹  0 )  Đồng thời có hai số xi thỏa mãn  x  i  > 1 

Trang 5

… ÞĐiểm đối xứng M ’ của M qua d2 là M ’ (­3 ;­2 ;­1) 

0,25  0,25  2.Tìm  A Î d B1;  Π d 2 sao cho AB ngắn nhất . 

1. Trong mặt phẳng oxy cho ABC có A(2;1) . Đường cao qua đỉnh B 

có phương trình  x­ 3y ­ 7 = 0 .Đường trung tuyến qua đỉnh C có phương 

trình 

x + y +1 = 0 . Xác định tọa độ B và C .

Trang 8

Từ giả thiết ta được chop A ’ .ABC là chop tam giác đều .  · 

A AGlà góc giữa  cạnh bên và đáy 

Þ · A AG '  = 60 0 , …  AG =  3

;  Đường cao  A ’ G  của chop A ’ .ABC cũng là đường cao của lăng trụ . Vậy 

Trang 9

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 ­  NĂM HỌC 2011 

Môn: TOÁN  Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề 

Trang 10

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề 

Trang 11

2 ) + Giao điểm với trục hoành : A(3/2; 0)

- ĐTHS nhận điểm (2; 2) làm tâm đối xứng 

Trang 12

1,0®  2(tanx + 1 – sinx) + 3(cotx + 1 – cosx) = 0

Trang 13

9 3 , đạt được khi sin j  =  1 

3 hay 

1 arcsin 

y+ z£4 y+ z

1 1 1 1 ( ); 

Vậy còn lại : 9a = 8b hay a = 8 và b = 9 Phương trình cần tìm là :  8x + 9y – 33 = 0 

Trang 14

Do đó (d) và (d’) chéo nhau .(Đpcm) Khi đó :

Từ đó ta có : C C05 57+C C15 47+C C52 37+C C35 27+C C54 17+ C C 55 0 7 = C  = 792 12 5 

.0,25 

0,25 0,25 

î 

Từ (1) và (2) ta suy ra :  | 5A – 12B + C | = 3| A + 2B + C | Hay   5A – 12B + C = ± 3(A + 2B + C) 

TH1 : 5A – 12B + C = 3(A + 2B + C) Þ C = A – 9B thay vào (2) : 

2

- +

Þ =  , thay vào (2) ta được :  96A 2 + 28AB + 51B 2 = 0  Phương trình này vô nghiệm . 

a) + Đường thẳng (d) đi qua M(0 ;1 ;4) và có VTCP u 1; 2;5 v ( ) 

+ Đường thẳng (d’) đi qua M’(0 ;­1 ;0) và có VTCP u ' 1; 2; 3 uur ( - - ) 

Trang 15

ç ÷ ç ÷

è ø è ø f'(t) = 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25

Trang 16

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010 

Môn : Toán, khối D  (Thời gian 180 không kể phát đề) 

Trang 17

f CĐ =f(0)=2; f CT =f(2)=­2  y’’=6x­6=0<=>x=1  khi x=1=>y=0  x=3=>y=2  x=­1=>y=­2 

Thay tọa độ điểm A(0;2)=>P=­4<0, thay tọa độ điểm B(2;­2)=>P=6>0  Vậy  2  điểm  cực  đại  và  cực  tiểu  nằm  về  hai  phía  của  đường  thẳng  y=3x­2,     để MA+MB nhỏ nhất => 3 điểm A, M, B thẳng hàng 

Phương trình đường thẳng AB: y=­2x+2  Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ: 

Trang 18

3 4

x - x + -  =0<=>x=0;x=3  Bảng xét dấu: 

x  ­¥  0       ¾      2  + ¥  4x­3  ­  ­  0        +       + 

3 4

x - x + -  +      0  ­  ­  0       + 

Vế trái  ­  0  +        0  ­  0        +  Vậy bất phương trình có nghiệm: 0;3  [ 3;  ) 

Trang 19

=> D : 3x+y+c=0, c≠2 (vì // với đường thẳng 3x+y­2=0) 

Vì đường thẳng cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6=> 

khoảng cách từ tâm I đến D bằng  2 2 

5 -3 = 4 ( ) 

3x+y -4 10 1- = 

0,25 đ 

0,25 đ 

0,25 đ  0,25 đ  VI.a 

Trang 20

0,25 đ  VI.b 

0,25 đ 

Bài làm vẫn được điểm nếu thí sinh làm đúng theo cách khác!

Trang 21

2  0; 

bi xanh . Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp bi một viên bi . Tìm xác suất để 2 bi lấy ra cùng màu . 

Câu V.b.( 2 điểm ) Theo chương trình Nâng cao 

1).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxy , xét tam giác ABC vuông tại A, phương  trình đường thẳng BC là :  3 x – y ­  3  = 0, các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường  tròn nội tiếptam giác ABC bằng 2 . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC . 

Trang 22

b. Lập ph.trỡnh mặt cầu cú tõm I thuộc đường thẳng (d) và tiếp xỳc với hai mặt phẳng (P) và  (Q) 

3). Chọn ngẫu nhiờn 5 con bài trong bộ tỳ lơ khơ . Tớnh xỏc suất sao cho trong 5 quõn bài đú cú  đỳng 3quõn bài thuộc 1 bộ ( vớ dụ 3 con K ) 

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư Hết ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư 

Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

trường thpt hậu lộc 2 đáp án đề thi thử đại học lần 1 năm học 2009-2010 

Mụn thi: toán

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

I

2.0đ

1 1,25đ

ã Gọi M(x;y) ẻ(C) và cách đều 2 tiệm cận x = 2 và y = 3

Trang 23

t 2

-

- víi tÎ [ ] 0;1 NhËn xÐt : víi mçi tÎ [ ] 0;1 ta cã :  sin 2x t  sin 2x t 

Trang 24

Với u = 4, v = 3 ta có : x = 30 Vậy Pt đã cho có 2 nghiệm : x = -61 và x = 30

Góc j giữa hai đường thẳng AC và SD là góc giữa hai đường thẳng DM và

SD hay j bù với góc é SDM Do đó : cos j =  1 

30 b) Kẻ DN // BC và N thuộc AC Ta có : BC // ( SND) Do đó : d(BC, SD) = d( BC/(SND)) = d(c/(SND))

Kẻ CK và AH vuông góc với SN , H và K thuộc đường thẳng SN

Ta có : DN // BC ịDN^ AC ( ) 1

Và SA^( ABC) ịSA^ DN ( ) 2

Từ (1) và (2) suy ra : DN ^ ( SAC) ịDN^ KC ( ) 3

Do cách dựng và (3) ta có : CK ^ (SND) hay CK là khoảng cách từ C đến mp(SND)

Trang 25

Gọi (C 1 ) , (C 2 ) là hai đường tròn đồng tâm I( 0 ; 1) và có bán kính lần lượt

là : R 1 =1 , R 2 = 2 Vậy tập hợp các điểm cần tìm là phần nằm giữa hai đường

tròn (C 1 ) và (C 2 )

0,5

0.5

Trang 26

1

+) PT cạnh BC đi qua B(2 ; -1) và nhận VTCP uuur 1 = ( 4;3 ) 

của (d 2 ) làm VTPT (BC) : 4( x- 2) + 3( y +1) = 0 hay 4x + 3y - 5 =0

+) Tọa độ điểm C là nghiệm của HPT :

Đường thẳng (d 1 ) đi qua M 1 ( 1; -4; 3) và có VTCP uuur 1 = ( 0; 2;1 ) 

Đường thẳng (d 2 ) đi qua M 2 ( 0; 3;-2) và có VTCP u2 = - ( 3; 2; 0 ) 

uur

Do đó : M Muuuuuur 1 2 = -( 1;7; 5 - ) 

và ộởu , uuur uur 1 2 ự = - - ỷ ( 2; 3;6 ) 

Suy ra ộởu , u1 2ự ỷ .M M1 2 = -49ạ 0

uur uur uuuuuur

Vậy (d 1 ) và (d 2 ) chéo nhau

A,B là giao điểm của đường vuông góc chung của (d 1 ) và (d 2 ) với hai đường

ị AB = 7 Trung điểm I của AB có tọa độ là : ( 2; - 1 

2 ; 1) Mặt cầu (S) cần tìm có tâm I và bán kính là AB/2 và có PT :

3 Số cách lấy 2 bi bất kì từ hai hộp bi là : 52.25 = 1300

Số cách lấy để 2 viên bi lấy ra cùng màu là : 30x10+7x6+15x9 = 477 Xác suất để 2 bi lấy ra cùng màu là :  477 

1300

0.5 0.5

Trang 27

Từ đó suy ra tọa độ điểm C = (3 + 2  3 ; 6 + 2  3 )

Vậy tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC lúc này là :  4 4 3 6 2 3 ; 

Suy ra : (Δ’) : y = - x -1 - 2  3 Khi đó (Δ’) cắt Ox ở A(-1 - 2  3 ; 0)

Thay x, y, z từ Pt của (d) vào PT của (P) ta có :

t - 2 - 2t + 3 = 0 hay t =1 Suy ra (d) cắt (P) tại K(1; -1; -1) Hình chiếu (d’) của (d) trên (P) đi qua K và có VTCP :

d ' R P 

u =ộởn ; n ự ỷ = 10; 2; 7 - uur uur uur

Lấy I(t; -1; -t) thuộc (d) , ta có :

Trang 28

Số cách chọn 5 quân bài trong bộ bài tú lơ khơ mà trong 5 quân bài đó có

đúng 3 quân bài thuộc 1 bộ là : 13.  4 

C = 52 Xác suất để chọn 5 quân bài trong bộ bài tú lơ khơ mà trong 5 quân bài đó có

đúng 3 quân bài thuộc 1 bộ là :  52 

Ngày đăng: 02/11/2014, 20:00

w