1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 tiết 11

2 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 18,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - HS nắm vững các phương pháp làm các bài tập về phép trừ hai số tự nhiên.. - Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế.. Yêu cầu HS đọc đề và hoạt

Trang 1

Gi¸o ¸n Sè häc 6 - THCS Thanh L ¬ng

Ngày soạn: 10/9/2011 Tiết 11: LUYỆN TẬP VỀ BỐN PHÉP TÍNH

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững các phương pháp làm các bài tập về phép trừ hai số tự nhiên

về phép chia hết và phép chia có dư

- Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế

- Biết vận dụng kiến thức đã học để tính nhanh

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

II CHUẨN BỊ: Phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

HS1: - Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0?

- Tìm x ∈ N biết: a) 6x – 5 = 613; b) 12 (x - 1) = 0

HS2: - Phép chia được thực hiện khi nào?

- Trong phép chia cho 2, số dư có thể bằng 0 hoặc 1 Trong mỗi phép chia cho 3, cho 4, cho 5 số dư có thể là bao nhiêu?

2 Bài mới:

Hoạt động của Thầy và trò Phần ghi bảng

* Hoạt động 1: Dạng tính nhẩm

Bài 52/25 Sgk

GV: Ghi sẵn đề bài vào bảng phụ Yêu

cầu HS đọc đề và hoạt động theo nhóm

HS: Thảo luận nhóm

GV: cho từng nhóm trình bày

- Cho lớp nhận xét

- Đánh giá, ghi điểm cho các nhóm

* Hoạt động 2: Dạng toán giải

Bài 53/25 Sgk

GV: - Ghi đề trên bảng phụ

- Cho HS đọc đề

- Tóm tắt đề trên bảng

+ Tâm có: 21.000đ

+ Giá vở loại 1: 2000đ/1 quyển

+ Giá vở loại 2: 1500đ/1 quyển

Hỏi: Mua nhiều nhất bao nhiêu quyển

.Bài 52/25 Sgk:

a)14.50 = (14 : 2) (50 2) = 7.100 = 700

16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4.100 = 400 b) 2100: 50 = (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 42 1400: 25 = (1400.4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56

c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12

= 120 : 12 + 12 : 12

= 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8

= 80 : 8 + 16 : 8

= 10 + 2 = 12

Bài 53/25 Sgk

a) Số quyển vở loại 1 Tâm mua được nhiều nhất là:

21000: 2000 = 10 (quyển) dư 1000

1 1

Trang 2

Gi¸o ¸n Sè häc 6 - THCS Thanh L ¬ng

loại 1? loại 2?

? Chỉ mua loại 1 hoặc loại 2 thì mua đc

bao nhiêu quyển?

Hs: trả lời

Bài 54/25 Sgk :

GV: Yêu cầu HS đọc và tóm tắt đề

HS: Tóm tắt: Số khách 1000 người Mỗi

toa: 12 khoang ,Mỗi khoang: 8 người

Tính số toa ít nhất?

GV: Hỏi:

Muốn tính số toa ít nhất em làm như thế

nào?

HS: Lấy 1000 chia cho số chỗ mỗi toa.

Ta tìm được số toa

GV: gọi 1 hs lên bảng trình bày

GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi

điểm

* Hoạt động 3: Dạng sử dụng máy tính

bỏ túi

GV: Hướng dẫn HS cách sử dụng máy

tính bỏ túi đối với phép chia giống như

cách sử dụng đối với phép cộng, trừ,

nhân

GV: Yêu cầu HS tính kết quả của các

phép chia trong bài tập đã cho

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi

điểm

Bài 55/25 Sgk

GV: Gọi HS lên bảng trình bày.

HS: Lên bảng trình bày.

GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi

điểm

b) Số quyển vở loại 2 Tâm mua được nhiều nhất là :

21000 : 1500 = 14 (quyển)

Bài 54/25 Sgk :

Số người ở mỗi toa :

8 12 = 96 (người)

Ta có: 1000 : 96 = 10 dư 40 Vậy: Cần ít nhất 11 toa để chở hết

số khách

Bài tập: Hãy tính kết quả của phép

chia sau:

a/ 1633 : 11 = 153 b/ 1530 : 34 = 45 c/ 3348 : 12 = 279

Bài 55/25 Sgk

- Vận tốc của ô tô : 288 : 6 = 48 (km/h)

- Chiều dài miếng đất hình chữ nhật :

1530 : 34 = 45 m

3 Củng cố: GV tổng kết,rút kinh nghiệm làm bài

4 Hướng dẫn về nhà: 1’

- Ôn kỹ phần đóng khung ở trang 22 SGK.

- Xem trước bài “ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên ”

2 2

Ngày đăng: 02/11/2014, 15:00

w