1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án chi tiết thi thử TN THPT số 3 môn Vật Lí trên DAYHOCVATLI.NET

10 409 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 391,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cách mắc d điện trong m áp giữa hai đ suất tiêu thụ suất của ba máy biến áp ng điện xoay óng điện từ iểu nào sau đ hu sóng điện hát sóng điệ ten của máy tần số riêng ần số đúng bằ phát b

Trang 1

Câu

Câu

thế

Câu

A L

C L

Câu

Câu

1

x

A

Câu

A T

B T

C Đ

D T

Són

Câu

biên

pha

Câu

đườ

Câu

Câu

một

Điệ

o động cơ [

u 1 Phát bi

A tổng đ

B động n

C thế năn

D động n

u 2 Một ch

năng thì chấ

A x = 2c

u 3 Con lắ

Lò xo có ch

Lực tác dụn

u 4 Nói về

A Ở vị trí

B Ở vị trí

C Ở vị trí

D Ở vị trí

u 5 Hai d

3cost

A 6cm

u 6 Chu kỳ

Thu ngắn ch

Tăng chiều d

Đưa con lắc

Tăng chiều

ng cơ [4 câu

u 7 Phát bi

A Hiện t

B Hiện t

C Hiện t

n độ

D Hiện t

u 8 Trong

ờng nối hai t

A bằng h

C bằng m

u 9 Âm cơ

A Họa âm

B Tần số

C Tần số

D Tốc độ

u 10 Tốc độ

t phương tru

A f = 85

n xoay chiề

TEST HỌC S

6 câu]

iểu nào sau động năng v năng ở thời

ng ở vị trí li năng ở vị tr hất điểm da

ất điểm ở v

cm

ắc lò xo dao hiều dài tự n

g lên vật bằ

ề một chất đi biên, chất đ cân bằng, ch biên, chất đ cân bằng, c dao động đ

2

( ),

 

ỳ dao động hiều dài dài

về phía 2 c dài hoặc đư

u]

iểu nào sau tượng giao t tượng giao t tượng giao tượng giao hiện tượng tâm sóng bằ hai lần bước một nửa bướ

ơ bản và hoạ

m có cường họa âm bậc

âm cơ bản

ộ âm cơ bản

ộ truyền âm uyền sóng d

Hz

ều [7 câu]

T ÔN THI SINH CÓ T

đây là sai?

và thế năng điểm ban đ

i độ cực đại

í cân bằng

ao động điều

ị trí

B x = 1 động điều h nhiên

ằng không

iểm dao độn iểm có độ lớ hất điểm có iểm có vận t chất điểm có điều hòa c

2 3sint

B 3cm

điều hòa củ

cực của trái

ưa con lắc v

đây là đún

thoa sóng x thoa sóng x thoa sóng x thoa sóng x

g giao thoa ằng bao nhi

c sóng

ớc sóng

ạ âm bậc 2 d

độ lớn hơn

c 2 lớn gấp lớn gấp đôi lớn gấp đô

m trong khô dao động ng

B f = 1

TỐT NGH THỂ LÀM

Cơ năng củ

ở thời điểm đầu

i

u hoà có ph

1,4cm

hòa theo ph B D

ng điều hòa,

ớn vận tốc c vận tốc bằn tốc bằng khô

ó độ lớn vận cùng phươ

6

t   cm

 

ủa con lắc đ

đất

ề phía 2 cực

ng?

xảy ra khi có

ảy ra khi có xảy ra khi c xảy ra khi c sóng trên m êu?

do cùng mộ cường độ â đôi tần số â

i tần số họa

i tốc độ họa

ng khí là 34 gược pha nh 170Hz

HIỆP THPT

M ONLINE

ủa dao động

m bất kỳ

hương trình

C x = 1 hương ngang

B Độ lớn lự

D Động năn phát biểu nà

ực đại và gi

ng không và ông và gia t

n tốc cực đại ơng, cùng Biên độ củ

C 3 2 cm

ơn sẽ tăng k

c của trái đấ

ó hai sóng c

ó hai dao độ

có hai sóng

có hai sóng mặt nước, k

bằng một bư bằng một ph

ột dây đàn p

âm cơ bản

âm cơ bản

âm bậc 2

a âm bậc 2

40m/s, kho hau là 0, 85m

C f = 2

T 2011 – ĐỀ TẠI DAYH

g tử điều ho

h x2cos1

1cm

g, tốc độ vậ

ực đàn hồi cự

ng bằng thế

ào dưới đây

a tốc cực đạ gia tốc cực đ

ốc bằng khô

i và gia tốc b tần số, có

ủa dao động

m

khi

ất

chuyển động ộng cùng ch xuất phát từ xuất phát từ khoảng các

ước sóng

hần tư bước phát ra có m

ảng cách gi

m Tần số củ 200Hz

Ề ONLINE HOCVATL

oà luôn bằng

 

0 t cm K

D x = 0

ật triệt tiêu k

ực đại

năng

đúng?

ại

đại

ông

bằng không

ó các phư

g tổng hợp h

D 0cm

g ngược chi hiều, cùng ph

ừ hai nguồn

ừ hai tâm d

h giữa hai

c sóng

mối liên hệ v

iữa hai điểm

ủa âm là

D f = 2

E SỐ 3 LI.NET

g

Khi động nă

0,67cm

khi

g

ương trình hai dao độn

m

iều nhau

ha gặp nhau

n dao động dao động cù cực đại liên

với nhau như

m gần nhau 255Hz

ăng bằng ba

dao động

ng trên bằng

u

cùng pha, c ùng tần số, c

n tiếp nằm

ư thế nào?

u nhất trên c

a lần

g là:

g

cùng cùng trên

cùng

Trang 2

số 5

A 3

Câu

cảm

A i

C i

Câu

đoạn

Câu

có t

A 1

vòn

Câu

xoay

Câu

sai?

Câu

sơ c

C

Dao

Câu

đượ

Câu

Són

Câu

Câu

hiđr

buồ

u 11 Stato c

50Hz vào độ

3000vòng/m

u 12 Đặt mộ

m L = 1

2 H

4cos(100

i

2 2 cos(

i

u 13 Một tụ

n mạch này

A 0,3331

u 14 Stato c

ần số 50Hz

1500 vòng/p

ng/phút

u 15 Mạch

y chiều thì h

A không

u 16 Trong

?

A Dòng

B Điện á

C Công

D Công

u 17 Một m

cấp với mạn

A 24V

Chọn C

o động và s

u 18 Phát bi

A Để th

B Để ph

C Ăng

D Nếu

ợc sóng có tần

u 19 Chọn p

A Điện

B Điện

C Vận

D Tần

ng ánh sáng

u 20 Tia hồ

A để tì

B trong

C để ch

D để tì

u 21 Cho m

ro ở áp suất

ng tối sẽ thu

A một

của một độn ộng cơ Từ t

ột điện áp x Biểu thức

0t0,5 ) (100t0,5

ụ điện có điệ

y vào mạng

1 của một độn vào động c phút điện xoay c

hệ số công

g thay đổi

cách mắc d

điện trong m

áp giữa hai đ suất tiêu thụ suất của ba máy biến áp

ng điện xoay

óng điện từ

iểu nào sau đ

hu sóng điện hát sóng điệ ten của máy tần số riêng

ần số đúng bằ phát biểu đú

n từ trường

n tích dao độ tốc của són

số của sóng

g [5 câu]

ng ngoại đư

m vết nứt tr

g y tế để chụ hụp ảnh bề

m khuyết tậ một chùm án

t thấp rồi ch

u được quang phổ

ng cơ không trường tại tâ 1500vòng/m xoay chiều

c cường độ d (A)

5 ) (A)

ện dung C = điện xoay c

B 0,44

ng cơ không

cơ thì rôto c

B 200 chiều RLC suất của mạ dòng điện x

mỗi pha bằn đầu một pha

ụ trên mỗi p pha bằng b

có số vòng

y chiều 220 17V

ừ [2 câu]

đây là sai kh

n từ phải mắc

ện từ phải mắ

y thu chỉ thu của mạch d ằng f

úng

do một tích ộng không t

ng điện từ tr

g điện từ ch ược dùng rên bề mặt s

ụp điện, chi mặt Trái Đ

ật bên trong

nh sáng trắn hiếu vào khe liên tục

g đồng bộ b

âm của stato min

200cos

u dòng điện tr

= 5,3F mắ chiều 220V

69

g đồng bộ b của động cơ

00 vòng/phú mắc nối tiế ạch

B tăng

oay chiều b

ng dòng điệ

a bằng điện pha đều bằn

ba lần công

g cuộn sơ cấ

V – 50Hz, k

hi nói về sự p

c phối hợp m

ắc phối hợp m được một só dao động tron

h điểm dao đ thể bức xạ s rong chân kh

hỉ bằng nửa t

sản phẩm bằ iếu điện

ất từ vệ tinh

g sản phẩm b

ng phát ra

e của một m

ba pha gồm

o quay với v

C 1000 s(100 )t (V rong mạch l

2 2 cos(

i 4cos(100

i

ắc nối tiếp v – 50Hz H

C 0,49

ba pha gồm

ơ quay với tố

út

ếp đang có

ba pha đối x

ện trong mỗ

n áp giữa ha

ng nhau

suất mỗi ph

ấp và thứ cấ khi đó điện 12V

phát và thu s một ăngten v một máy ph óng có tần số

ng máy thu đ

động gây ra sóng điện từ hông nhỏ h tần số dao đ

ằng kim loạ

h

bằng kim lo

từ một đèn máy quang p

6 cuộn dây vận tốc bằn 0vòng/min

V) vào hai đ

là (100t0,5

0t0,5 ) với điện trở

Hệ số công su

95

m 12 cuộn d

ốc độ là

C 500 v tính dung k

C giảm

xứng theo h

i dây pha

ai dây pha

ha

ấp lần lượt

áp hiệu dụn

sóng điện từ với một mạch hát dao động

ố xác định

được điều ch

a sẽ lan truyề

ơn nhiều vậ động của đi

ại

oại

n dây tóc tru phổ Trên m

, cho dòng

ng

D 500v đầu một cuộ

5 ) (A)

) (A)

R = 300 t uất của mạc

D 0,66

ây , cho dò vòng/phút kháng, khi

ình tam giá

là 2200 vòn

ng giữa hai 8,5V

ừ?

h dao động điều hòa vớ hỉnh đến giá

ền trong kh

ận tốc ánh s

ện tích

uyền qua m màn quan sát

điện xoay c

vòng/min

ộn dây thuầ

thành một đ

ch là

662 òng điện xoa tăng tần số

D bằng 0

ác, phát biểu

ng và 120 v đầu cuộn th

LC

ới một ăng te trị bằng f, th

hông gian dư sáng trong c

một ống thủ

t của kính q

chiều ba pha

ần cảm có đ

đoạn mạch

ay chiều ba

D 1000

ố của dòng

u nào sau đâ

vòng Mắc c

hứ cấp để hở

en

hì máy thu s

ưới dạng són chân không

ủy tinh chứa quang phổ tr

a tần

độ tự

Mắc

a pha

điện

ây là

cuộn

ở là

sẽ bắt

ng

a khí rong

Trang 3

thể

Câu

đượ

vân

Câu

Câu

A

C

Lượ

Câu

cách

Câu

A

C

Câu

Câu

thể p

Hạt

Câu

Câu

Phầ

Câu

B quan

C bốn v

D màn

u 22 Điều k

A Ánh

B Khi

hiện

C Khi t

D Khi

u 23 Trong

ợc hứng trên

sáng liên ti

A  = 0

u 24 Thân t

A Tia X;

u 25 Các bứ

A tia Hồng

C tia Rơn-g

ợng tử ánh

u 26 Theo q

A Chùm

B Khi

h đến nguồn

C Các

D Cườ

u 27 Electro

A Cường độ

C Bước són

u 28 Trong

A Điện n

u 29 Năng l

phát ra là

A 0,1220

t nhân nguy

u 30 Trong

A phản ứn

B số nuclô

C sự hụt k

D số hạt tạ

u 31 Hạt nh

A Z nơtr

C Z prôt

ần tự chọn

u 32 Phát bi

A Vũ t

B Tron

C Ngân

D Thiê

ng phổ liên t vạch màu tr quan sát ho khẳng định n sáng có lưỡ ánh sáng có

tính chất hạ ánh sáng có một thí ng

n màn ảnh c iếp đo được ,40 m;

thể con ngườ

;

ức xạ có bướ ngoại

ghen

sáng [4 câu

quan điểm c

m ánh sáng ánh sáng tr

n sáng

phôtôn có n ờng độ chùm

on quang đi

ộ chùm sáng

ng của ánh s

laze rubi có năng

lượng ion h

0μm;

yên tử, vi m

phản ứng h

ng hạt nhân

ôn trước và khối của từn

ạo thành sau hân nguyên ron và A prô ton và (A - Z

[8 câu] CƠ

iểu nào sau trụ là một hệ

ng vũ trụ ch

n hà là hệ th

ên hà có dạn

tục nhưng tr rên một nền oàn toàn tối nào sau đây ỡng tính són

ó bước sóng

ạt thể hiện r

ó bước sóng ghiệm về gi cách hai kh

c là 4mm B

B  =

ời ở nhiệt đ

B Bức xạ n

ớc sóng tron

u]

của thuyết lư

là một dòn ruyền đi các

năng lượng

m sáng tỉ lệ t iện bị bức ra

g rất lớn

áng lớn

ó sự biến đổ

B Cơ n hóa nguyên t

B 0,09

mô vĩ mô [4

hạt nhân khô

có tỏa năng sau phản ứ

ng hạt nhân

u phản ứng

tử A

Z X đượ

ôton

Z) nơtron

Ơ BẢN

đây đúng?

ệ thiên hà

ỉ có một hệ hiên hà của

ng hình cầu

rên đó có m

n tối

i

y là sai khi n

ng - hạt

g càng ngắn

õ nét, ta dễ

g càng ngắn iao thoa ánh

he 3m Sử d Bước sóng củ 0,50 m;

độ 37oC phá nhìn thấy;

ng khoảng t

ượng tử ánh

ng hạt, mỗi h

c phôtôn án

bằng nhau v thuận với số

a khỏi bề m

ổi của dạng năng

tử Hyđrô là

13μm;

4 câu]

ông có sự bả

g lượng và t ứng khác nh trước và sa

có thể lớn h

ợc cấu tạo từ

mặt trời, đó chúng ta H

một số vạch nói về bản c

n thì thì tính

quan sát hi

n thì khả năn

h sáng Hai dụng ánh sá

ủa ánh sáng

át ra những b

C T

từ 0,38 μm

B D

h sáng phát hạt là một p

nh sáng có

vì chúng lan

ố phôtôn tro mặt kim loại

B Tần số

D Bước năng lượng

C Nhiệ

à 13, 6eV B

C 0,06

ảo toàn khố thu năng lư

au

au phản ứng hơn số hạt t

Z prôton và

Z nơtron và

ó là hệ có ch

Hệ mặt trời c

tối

chất của ánh

h chất hạt c

ện tượng gi

ng đâm xuy

i khe I-âng áng đơn sắc

g đó là

C  = 0,55 bức xạ sau:

Tia hồng ng đến 0,76μm

B ánh sáng

D tia tử ngo biểu nào sa phôtôn mang năng lượng

n truyền vớ ong chùm

khi bị chiếu

ố của ánh sá sóng nhỏ hơ

g nào dưới đ

ệt năng

Bước sóng n 56μm;

ối lượng là v ợng

g khác nhau tham gia ph

A nơtron

à (A + Z) prô

hứa Trái Đấ của chúng t

h sáng?

àng thể hiện

iao thoa của

ên càng mạ cách nhau

c có bước só

5 m;

goại;

m thuộc nhìn thấy

oại

au đây là sai

g năng lượn

g không đổi

ới vận tốc bằ

u sáng nếu áng nhỏ

ơn hoặc bằn đây thành qu

D Qua ngắn nhất củ

D 0,56

hản ứng

ôton

ất của chúng

ta nằm ở mé

n rõ, tính ch

a ánh sáng

ạnh

3mm, hình óng , khoả

D  = 0,6

D Tia tử n

i?

ng

i, không phụ ằng nhau

ng một giá t uang năng?

ang năng

ủa bức xạ m 672μm

g ta

ép thiên hà

hất sóng càn

h ảnh giao ảng cách gi

0 m

ngoại

ụ thuộc kho

trị giới hạn

mà nguyên t

ng ít

thoa

ữa 9

oảng

tử có

Trang 4

độ

Li

m

Câu

Câu

tính

Câu

phần

ban

ngo

đầu

1

2m

Câu

chiề

ngắn

Câu

sắc

của

Câu

cườ

cườ

Câu

u 33 Cho hạ

lớn vận t

7,0144u

A Toả ra

C Toả ra

u 34 Trong

A Hiện tư

C Hiện tư

u 35 Vật nh

h bằng giây)

A 6cm;

u 36 Theo A

n năng lượn

A một nửa

đầu cực đạ

B để elect

ài

C để elect

cực đại 1

2m

D để thắn

2

0max

mv

u 37 Hai đi

ều từ M đến

n nhất bằng

A 0,02s;

u 38 Trong

có bước són

bức xạ  l1

A 9;

u 39 Một m

ờng độ dòng

ờng độ dòng

A 0,2pF;

u 40 Điện tí

A  e;

ạt prôtôn có tốc và khô

; 1 93

u u

a 17, 4097M

a 2, 7855.10

các hiện tư ượng giao th

ượng quang

hỏ dao động ) Quãng đư

Anhxtanh: Đ

ng của phôt

a để electro

0max

1

2mv tron bù đắp tron thắng l

2 0max

mv

ng được lực

ểm M và N

n N MN

g thí nghiệm

ng 1 0,5

mạch dao độ

g điện tức t

g điện tức th

; ích của mỗi

ó động năng ông sinh r

2

1MeV c/ 

MeV

19

0 J

ượng vật lí s hoa ánh sáng điện

g điều hòa d ường vật chu

B 9cm Đối với các

ôn sẽ được

on thắng lực

p năng lượn lực liên kết

c cản của m

N nằm trên 4

 Tại một

m I-âng về g

2

m

ộng từ điều thời trong m hời trong mạ

i hạt quac là

B

3

e

 ;

g 1, 8MeV

ra tia  v

—2

1,66.10

au, hiện tượ

g

dọc theo trụ uyển động đ

;

c electron n dùng

c liên kết tro

ng do va ch

t trong tinh

môi trường n

phương tru thời điểm n

B 0,10s;

giao thoa án

6 m thì bậ

B 10;

hòa LC, có mạch bằng ạch bằng 4m

B 2pF;

à:

bắn vào hạ

và nhiệt nă

27kg Phản ứ

B Thu

D Thu ợng nào khô

B

D

c Ox với ph được từ thời

C 12cm nằm ngay tr ong tinh thể

hạm với các thể thoát r

ngoài, phần

uyền của m nào đó, li độ

nh sáng, nếu

ậc của vân s

ó L=180nH 3mA Còn

mA Điện d

C 2 3

e

ạt nhân 7

3Li

ăng Cho ứng này thu vào 17, 409 vào 2, 7855

ông phụ thu Hiện tượng Hiện tượng hương trình

i điểm t1 m;

rên bề mặt

ể thoát ra ng

c ion và thắn

ra ngoài, ph

n còn lại bi

một sóng cơ

ộ tại M bằn

C 0,16s;

u chiếu đồn áng ứng vớ

C 7;

Khi điện á

n khi điện á dung của tụ

C 4pF;

e

;

đứng yên, biết: m P

u hay toả ba

97MeV

19 5.10 J

uộc tác động

g phóng xạ

g tán sắc ánh

h dao động 13

6 s đến thờ

D 27cm kim loại k goài và một

ng lực liên hần còn lại

iến thành đ

ơ có tần số

ng 0 thì li độ

ng thời vào

ới bức xạ 2

áp tức thời

áp tức thời điện có giá

D

sinh ra hai

1, 0073 ; u

ao nhiêu năn

g từ bên ngo

h sáng 2cos 2

ời điểm t2 

m khi hấp thụ

t nửa biến th

kết trong t biến thành

ộng năng b

12,5Hz Só

ộ tại N bằng

D 0,20s

hai khe cá trùng với v

D 8

trên tụ điện trên tụ điện trị

D 0,04pF

3

e

 và 2

3

e

hạt  có c

4, 00

m 

ng lượng?

oài?

2 12

tcm

 11

3 s

một phôtôn hành động n

tinh thể tho động năng

ban đầu cực

óng truyền

g 0 sau thời

ác ánh sáng vân sáng bậ

n bằng 1,2V

n bằng 0,9V

e

cùng

15 ;u

m (t

n thì năng

át ra

g ban

c đại

theo gian

đơn

ậc 12

V thì

V thì

Trang 5

Câu

Hướ

độn

Câu

thế

Hướ

hoà

công

Câu

A L

C L

Hướ

Câu

Hướ

Câu

1

x

A

Hướ

thàn

Câu

A T

B T

C Đ

D T

Hướ

Són

Câu

biên

pha

o động cơ [

u 1 Phát bi

A tổng đ

B động n

C thế năn

D động n

ớng dẫn: T

ng năng ở th

u 2 Một ch

năng thì chấ

A x = 2c

ớng dẫn: T

đ

EE

g thức tính

u 3 Con lắ

Lò xo có ch

Lực tác dụn

ớng dẫn: Đ

u 4 Nói về

A. Ở vị trí

B. Ở vị trí

C. Ở vị trí

ớng dẫn: R

u 5 Hai d

3cost

A 6cm

ớng dẫn:

nh phần cùn

u 6 Chu kỳ

Thu ngắn ch

Tăng chiều d

Đưa con lắc

Tăng chiều

ớng dẫn: kh

ng cơ [4 câu

u 7 Phát bi

A Hiện t

B Hiện t

C Hiện t

n độ

D Hiện t

TEST HỌC S

6 câu]

iểu nào sau động năng v năng ở thời

ng ở vị trí li năng ở vị tr Thời điểm b

hời điểm ban

hất điểm da

ất điểm ở v

cm

Từ phương t

,E t

cơ năng E

ắc lò xo dao hiều dài tự n

g lên vật bằ

Độ lớn lực đ

ề một chất đi biên, chất đ cân bằng, ch biên, chất đ cân bằng, c

Rõ ràng, ở V

dao động đ

2

( ),

 

Dễ thấy

ng pha ban đ

ỳ dao động hiều dài dài

về phía 2 c dài hoặc đư

hi ta tăng ch

u]

iểu nào sau tượng giao t tượng giao t tượng giao tượng giao

T ÔN THI SINH CÓ T

đây là sai?

và thế năng điểm ban đ

i độ cực đại

í cân bằng

ban đầu có t

n đầu là sai

ao động điều

ị trí

B x = 1 trình x2c bài ra E đ

2

1

2kA

động điều h nhiên

ằng không

đàn hồi cực đ iểm dao độn iểm có độ lớ hất điểm có iểm có vận t chất điểm có VTCB chất đ điều hòa c

2 3sint

B 3cm

2 3sin

x  

 đầu, biên độ điều hòa củ

cực của trái

ưa con lắc v hiều dài thì

đây là đún

thoa sóng x thoa sóng x thoa sóng x thoa sóng x

ĐÁP

TỐT NGH THỂ LÀM

Cơ năng củ

ở thời điểm đầu

i

thể vật vừa

u hoà có ph

1,4cm

cos10 t cm

3E t

2

A

x    hòa theo ph B D đại khi tốc đ

ng điều hòa,

ớn vận tốc c vận tốc bằn tốc bằng khô

ó độ lớn vận điểm có độ l cùng phươ

6

t   cm

 

( 6

tcm

ộ dao động t

ủa con lắc đ

đất

ề phía 2 cực chu kỳ dao

ng?

xảy ra khi có

ảy ra khi có xảy ra khi c xảy ra khi c

P ÁN CHI T

HIỆP THPT

M ONLINE

ủa dao động

m bất kỳ

có động năn hương trình

C x = 1

m ta suy ra

ra E4 ,E t

1 cm

  hương ngang

B Độ lớn lự

D Động năn

độ vật triệt phát biểu nà

ực đại và gi

ng không và ông và gia t

n tốc cực đại lớn vận tốc ơng, cùng Biên độ củ

C 3 2 cm ) 3cos

m  

 tổng hợp bằ

ơn sẽ tăng k

c của trái đấ

o động điều

ó hai sóng c

ó hai dao độ

có hai sóng

có hai sóng

TIẾT

T 2011 – ĐỀ TẠI DAYH

g tử điều ho

ng và thế n

h x2cos1

1cm

a biên độ A

áp dụng c

g, tốc độ vậ

ực đàn hồi cự

ng bằng thế tiêu

ào dưới đây

a tốc cực đạ gia tốc cực đ

ốc bằng khô

i và gia tốc b cực đại và g tần số, có

ủa dao động m

t  

    ằng tổng các khi

ất

hòa của con

chuyển động ộng cùng ch xuất phát từ xuất phát từ

Ề ONLINE HOCVATL

oà luôn bằng

ăng do đó k

 

0 t cm K

D x = 0

= 2cm Cơ công thức t

ật triệt tiêu k

ực đại

năng

đúng?

ại

đại

ông

bằng không gia tốc thì b

ó các phư

g tổng hợp h

D 0cm 3cost

c biên độ th

n lắc đơn sẽ

g ngược chi hiều, cùng ph

ừ hai nguồn

ừ hai tâm d

E SỐ 3 LI.NET

g

kết luận cơ Khi động nă

0,67cm

ơ năng trong tính thế năn

khi

g ằng không

ương trình hai dao độn

m

hành phần

ẽ tăng

iều nhau

ha gặp nhau

n dao động dao động cù

năng luôn b ăng bằng ba

g dao động

2

t

Ekx

dao động

ng trên bằng

hai dao đ

u

cùng pha, c ùng tần số, c

bằng

a lần

điều

2

x và

g là:

g

động

cùng cùng

Trang 6

cùng

Câu

đườ

Hướ

Câu

Hướ

Câu

một

Hướ

một

Điệ

Câu

số 5

A 3

Hướ

độn

Do

tâm

Câu

cảm

A i

C i

Hướ

Câu

đoạn

Hướ

Z

Câu

có t

A 1

vòn

Hướ

vòn

Câu

xoay

ớng dẫn: H

g pha hoặc

u 8 Trong

ờng nối hai t

A bằng h

C bằng m

ớng dẫn: K

u 9 Âm cơ

A Họa âm

B Tần số

C Tần số

D Tốc độ

ớng dẫn: Â

u 10 Tốc độ

t phương tru

A f = 85

ớng dẫn: K

t nửa bước s

n xoay chiề

u 11 Stato c

50Hz vào độ

3000vòng/m

ớng dẫn: Đ

ng cơ được t

tốc độ của đ

m của stato p

u 12 Đặt mộ

m L = 1

2 H

4cos(100

i

2 2 cos(

i

ớng dẫn: i

u 13 Một tụ

n mạch này

A 0,3331

ớng dẫn:

C

u 14 Stato c

ần số 50Hz

1500 vòng/p

ng/phút

ớng dẫn: 1

ng/min Tốc

u 15 Mạch

y chiều thì h

Hiện tượng g

lệch pha m hiện tượng tâm sóng bằ hai lần bước một nửa bướ Khoảng cách

ơ bản và hoạ

m có cường họa âm bậc

âm cơ bản

ộ âm cơ bản

Âm cơ bản c

ộ truyền âm uyền sóng d

Hz

Khoảng cách

song, do đó

ều [7 câu]

của một độn ộng cơ Từ t

Động cơ khô

tính theo cô động cơ khô phải lớn hơn

ột điện áp x Biểu thức

0t0,5 ) (100t0,5 trễ pha

2

 s

ụ điện có điệ

y vào mạng

1 Dung kh

671

  , h của một độn vào động c phút

2 cuộn dây

độ quay củ điện xoay c

hệ số công

giao thoa só

ột góc khôn

g giao thoa ằng bao nhi

c sóng

ớc sóng

h giữa hai v

ạ âm bậc 2 d

độ lớn hơn

c 2 lớn gấp lớn gấp đôi lớn gấp đô

có tần số f, h

m trong khô dao động ng

B f = 1

h giữa hai đ  = 1,7m S

ng cơ không trường tại tâ 1500vòng/m ông đồng bộ

ng thức: f=

ông đồng bộ

n 1500 vòng xoay chiều

c cường độ d (A)

5 ) (A)

so với u và

ện dung C = điện xoay c

B 0,44 háng của

ệ số công su

ng cơ không

cơ thì rôto c

B 200 ứng với 4 đ

ủa động cơ <

chiều RLC suất của mạ

óng chỉ xảy

ng đổi

sóng trên m êu?

ân tối liên t

do cùng mộ cường độ â đôi tần số â

i tần số họa

i tốc độ họa họa âm có t

ng khí là 34 gược pha nh 170Hz

điểm dao độ Sau đó áp d

g đồng bộ b

âm của stato min

ộ ba pha gồm

np suy ra n

ộ ba pha luô

g /min Vậy

200cos

u

dòng điện tr

0

I L

= 5,3F mắ chiều 220V

69

tụ điện uất của mạc

g đồng bộ b của động cơ

00 vòng/phú đôi cực từ: p

< 750 vòng/

mắc nối tiế ạch

y ra khi hai mặt nước, k

bằng một bư bằng một ph tiếp trên đườ

ột dây đàn p

âm cơ bản

âm cơ bản

âm bậc 2

a âm bậc 2

ần số 2f, 3f 40m/s, kho hau là 0, 85m

C f = 2

ng ngược p dụng công th

ba pha gồm

o quay với v

C 1000

m 6 cuộn dâ

n = f/p = 25

ôn nhỏ hơn chọn 3000

s(100 )t (V rong mạch l

2 2 cos(

i 4cos(100

i 4( )A

ắc nối tiếp v – 50Hz H

C 0,49

Z C

ch là cos 

ba pha gồm

ơ quay với tố

út

p =4 Tốc đ /min Do đó

ếp đang có

sóng được khoảng các

ước sóng

hần tư bước ờng nối hai phát ra có m

f … ảng cách gi

m Tần số củ 200Hz

pha gần nhau hức tính bư

6 cuộn dây vận tốc bằn 0vòng/min

ây ứng với 2 vòng /s= 15 tốc độ của vòng/min V) vào hai đ

(100t0,5

0t0,5 )

với điện trở

Hệ số công su

95

2

R 0, 4

Z

m 12 cuộn d

ốc độ là

C 500 v

ộ quay của

ó chọn 500 tính dung k

tạo ra từ ha

h giữa hai

c sóng

tâm sóng là mối liên hệ v

iữa hai điểm

ủa âm là

D f = 2

u nhất trên m

ớc sóng  = , cho dòng

ng

D 500v

2 đôi cực từ 500vòng/m

từ trường q đầu một cuộ

5 ) (A)

)(A)

R = 300 t uất của mạc

D 0,66 600

  ,

4469

ây , cho dò vòng/phút

từ trường n vòng/min kháng, khi

ai tâm sóng cực đại liên

à /2 với nhau như

m gần nhau

255Hz

một phương

= v.T = v/f

điện xoay c

vòng/min

ừ: p =2 Tốc min

quay Do đó

ộn dây thuầ

thành một đ

ch là

662 tổng trở

òng điện xoa

n = f/p =12,5 tăng tần số

có cùng tần

n tiếp nằm

ư thế nào?

u nhất trên c

g truyền són f=200Hz

chiều ba pha

c độ quay c

từ trường t

ần cảm có đ

đoạn mạch

của mạch

ay chiều ba

D 1000 5vòng/s= 75

ố của dòng

n số, trên

cùng

ng là

a tần

của tại

độ tự

Mắc

h là

a pha

50 điện

Trang 7

điện

tan

Câu

sai?

Hướ

pha

Câu

sơ c

C

Hướ

Dao

Câu

đượ

Câu

Són

Câu

Câu

hiđr

buồ

Câu

thể

A không

ớng dẫn: M

n xoay

R

u 16 Trong

?

A Dòng

B Điện á

C Công

D Công

ớng dẫn: T

u 17 Một m

cấp với mạn

A 24V

Chọn C

ớng dẫn: Á

o động và s

u 18 Phát bi

A Để th

B Để ph

C Ăng

D Nếu

ợc sóng có tần

u 19 Chọn p

A Điện

B Điện

C Vận

D Tần

ng ánh sáng

u 20 Tia hồ

A. để tì

B trong

C để ch

D để tì

u 21 Cho m

ro ở áp suất

ng tối sẽ thu

A một

B quan

C bốn v

D màn

u 22 Điều k

A Ánh

B Khi

hiện

C Khi t

D Khi

g thay đổi

Mạch điện x chiều th

0

C   

cách mắc d

điện trong m

áp giữa hai đ suất tiêu thụ suất của ba Trong cách m

máy biến áp

ng điện xoay

Áp dụng côn

óng điện từ

iểu nào sau đ

hu sóng điện hát sóng điệ ten của máy tần số riêng

ần số đúng bằ phát biểu đú

n từ trường

n tích dao độ tốc của són

số của sóng

g [5 câu]

ng ngoại đư

m vết nứt tr

g y tế để chụ hụp ảnh bề

m khuyết tậ một chùm án

t thấp rồi ch

u được quang phổ

ng phổ liên t vạch màu tr quan sát ho khẳng định n sáng có lưỡ ánh sáng có tính chất hạ ánh sáng có

xoay chiều

hì cảm

 

  

dòng điện x

mỗi pha bằn đầu một pha

ụ trên mỗi p pha bằng b mắc hình ta

có số vòng

y chiều 220 17V

ng thức máy

ừ [2 câu]

đây là sai kh

n từ phải mắc

ện từ phải mắ

y thu chỉ thu của mạch d ằng f

úng

do một tích ộng không t

ng điện từ tr

g điện từ ch ược dùng rên bề mặt s

ụp điện, chi mặt Trái Đ

ật bên trong

nh sáng trắn hiếu vào khe

liên tục

tục nhưng tr rên một nền oàn toàn tối nào sau đây ỡng tính són

ó bước sóng

ạt thể hiện r

ó bước sóng

B tăng

RLC mắc n kháng tă giảm, hệ s oay chiều b

ng dòng điệ

a bằng điện pha đều bằn

ba lần công

am giác dòn

g cuộn sơ cấ

V – 50Hz, k

y biến áp: U

U

hi nói về sự p

c phối hợp m

ắc phối hợp m được một só dao động tron

h điểm dao đ thể bức xạ s rong chân kh

hỉ bằng nửa t

sản phẩm bằ iếu điện

ất từ vệ tinh

g sản phẩm b

ng phát ra

e của một m

rên đó có m

n tối

i

y là sai khi n

ng - hạt

g càng ngắn

õ nét, ta dễ

g càng ngắn

nối tiếp đan ăng, dung

ố công suất

ba pha đối x

ện trong mỗ

n áp giữa ha

ng nhau

suất mỗi ph

ng điện tron

ấp và thứ cấ khi đó điện 12V

1 2

2 1

UIN

phát và thu s một ăngten v một máy ph óng có tần số

ng máy thu đ

động gây ra sóng điện từ hông nhỏ h tần số dao đ

ằng kim loạ

h

bằng kim lo

từ một đèn máy quang p

một số vạch nói về bản c

n thì thì tính quan sát hi

n thì khả năn

C giảm

ng có tính d

g kháng

t của mạch t xứng theo h

i dây pha

ai dây pha

ha

ng mỗi dây

ấp lần lượt

áp hiệu dụn

1 2

N N

sóng điện từ với một mạch hát dao động

ố xác định

được điều ch

a sẽ lan truyề

ơn nhiều vậ động của đi

ại

oại

n dây tóc tru phổ Trên m

tối

chất của ánh

h chất hạt c

ện tượng gi

ng đâm xuy

dung kháng giảm, tăng

ình tam giá

pha bằng

là 2200 vòn

ng giữa hai 8,5V

ừ?

h dao động điều hòa vớ hỉnh đến giá

ền trong kh

ận tốc ánh s

ện tích

uyền qua m màn quan sát

h sáng?

àng thể hiện iao thoa của

ên càng mạ

D bằng 0

g, khi tăng t

áp dụng

ác, phát biểu

3 lần dòng

ng và 120 v đầu cuộn th

LC

ới một ăng te trị bằng f, th

hông gian dư sáng trong c

một ống thủ

t của kính q

n rõ, tính ch

a ánh sáng

ạnh

tần số của d công

u nào sau đâ

g điện trong

vòng Mắc c

hứ cấp để hở

en

hì máy thu s

ưới dạng són chân không

ủy tinh chứa quang phổ tr

hất sóng càn

dòng thức

ây là

mỗi

cuộn

ở là

sẽ bắt

ng

a khí rong

ng ít

Trang 8

đượ

vân

Hướ

công

Câu

Hướ

Câu

A

C

Lượ

Câu

cách

Câu

A

C

Câu

Hướ

Câu

thể p

Hướ

đang

hc

Hạt

Câu

Câu

Hướ

A

Phầ

Câu

u 23 Trong

ợc hứng trên

sáng liên ti

A  = 0

ớng dẫn: T

g thức tính

u 24 Thân t

A Tia X;

ớng dẫn: C

u 25 Các bứ

A tia Hồng

C tia Rơn-g

ợng tử ánh

u 26 Theo q

A Chùm

B Khi

h đến nguồn

C Các

D Cườ

u 27 Electro

A Cường độ

C Bước són

u 28 Trong

A Điện n

ớng dẫn: T

u 29 Năng l

phát ra là

A 0,1220

ớng dẫn: N

g ở trạng

1

EE

t nhân nguy

u 30 Trong

A phản ứn

B số nuclô

C sự hụt k

D số hạt tạ

u 31 Hạt nh

A Z nơtr

C Z prôt

ớng dẫn: T

Z

 nơtron

ần tự chọn

u 32 Phát bi

A Vũ t

B Tron

C Ngân

một thí ng

n màn ảnh c iếp đo được ,40 m;

Trong khoản bước sóng thể con ngườ

; Con người ở

ức xạ có bướ ngoại

ghen

sáng [4 câu

quan điểm c

m ánh sáng ánh sáng tr

n sáng

phôtôn có n ờng độ chùm

on quang đi

ộ chùm sáng

ng của ánh s

laze rubi có năng

Theo nguyên

lượng ion h

0μm;

Năng lượng thái cơ b

13,6eV

yên tử, vi m

phản ứng h

ng hạt nhân

ôn trước và khối của từn

ạo thành sau hân nguyên ron và A prô ton và (A - Z Theo quy ướ được kí hiệ

[8 câu] CƠ

iểu nào sau trụ là một hệ

ng vũ trụ ch

n hà là hệ th

ghiệm về gi cách hai kh

c là 4mm B

B  =

ng 9 vân sán

0,

i a D

ời ở nhiệt đ

B Bức xạ n

ở 37oC phát

ớc sóng tron

u]

của thuyết lư

là một dòn ruyền đi các

năng lượng

m sáng tỉ lệ t iện bị bức ra

g rất lớn

áng lớn

ó sự biến đổ

B Cơ n

n tắc tạo ra l hóa nguyên t

B 0,09

g ion hoá ng bản (quỹ đ

ừ đó tính đư

mô vĩ mô [4

hạt nhân khô

có tỏa năng sau phản ứ

ng hạt nhân

u phản ứng

tử A

Z X đượ ôton

Z) nơtron

ớc về ký hi

ệu là A

Z X

Ơ BẢN

đây đúng?

ệ thiên hà

ỉ có một hệ hiên hà của

iao thoa ánh

he 3m Sử d Bước sóng củ 0,50 m;

ng liên tiếp

,5 m

độ 37oC phá nhìn thấy;

ra tia hồng

ng khoảng t

ượng tử ánh

ng hạt, mỗi h

c phôtôn án

bằng nhau v thuận với số

a khỏi bề m

ổi của dạng năng

laze rubi

tử Hyđrô là

13μm;

guyên tử hi đạo K) ch ược  = 0,09

4 câu]

ông có sự bả

g lượng và t ứng khác nh trước và sa

có thể lớn h

ợc cấu tạo từ

iệu hạt nhân

mặt trời, đó chúng ta H

h sáng Hai dụng ánh sá

ủa ánh sáng

p có 8 khoản

át ra những b

C T ngoại có bư

từ 0,38 μm

B D

h sáng phát hạt là một p

nh sáng có

vì chúng lan

ố phôtôn tro mặt kim loại

B Tần số

D Bước năng lượng

C Nhiệ

à 13, 6eV B

C 0,06 iđrô là năng huyển ra q 913m

ảo toàn khố thu năng lư

au

au phản ứng hơn số hạt t

Z prôton và

Z nơtron và

n nguyên tử

ó là hệ có ch

Hệ mặt trời c

i khe I-âng áng đơn sắc

g đó là

C  = 0,55

ng vân i, su

bức xạ sau:

Tia hồng ng ước sóng 9

đến 0,76μm

B ánh sáng

D tia tử ngo biểu nào sa phôtôn mang năng lượng

n truyền vớ ong chùm

khi bị chiếu

ố của ánh sá sóng nhỏ hơ

g nào dưới đ

ệt năng

Bước sóng n

56μm;

g lượng cần quỹ đạo xa

ối lượng là v ợng

g khác nhau tham gia ph

A nơtron

à (A + Z) prô ử: Hạt nhân

hứa Trái Đấ của chúng t

cách nhau

c có bước só

5 m;

uy ra khoảng

goại;

m

m thuộc nhìn thấy

oại

au đây là sai

g năng lượn

g không đổi

ới vận tốc bằ

u sáng nếu áng nhỏ

ơn hoặc bằn đây thành qu

D Qua ngắn nhất củ

D 0,56

n cung cấp

a hạt nhân

hản ứng

ôton

n nguyên tử

ất của chúng

ta nằm ở mé

3mm, hình óng , khoả

D  = 0,6

g vân i = 0,

D Tia tử n

i?

ng

i, không phụ ằng nhau

ng một giá t uang năng?

ang năng

ủa bức xạ m

672μm cho nguyên

n nhất (ở

cấu tạo gồ

g ta

ép thiên hà

h ảnh giao ảng cách gi

0 m

,5mm Áp d

ngoại

ụ thuộc kho

trị giới hạn

mà nguyên t

n tử để elec

vô cùng)

ồm Z prôto

thoa

ữa 9

dụng

oảng

tử có

ctron

on và

Trang 9

độ

Li

m

Hướ

E

Câu

Câu

tính

Hướ

Nếu

Ngư

Câu

phần

ban

ngo

đầu

1

2m

Câu

chiề

ngắn

D Thiê

u 33 Cho hạ

lớn vận t

7,0144u

A Toả ra

C Toả ra

ớng dẫn: X

Tổng khố

Tổng khố

Ta thấy

u 34 Trong

A Hiện tư

C Hiện tư

u 35 Vật nh

h bằng giây)

A 6cm;

ớng dẫn: k

u k là số bán

ược lại dựa

u 36 Theo A

n năng lượn

A một nửa

đầu cực đạ

B để elect

ài

C để elect

cực đại 1

2m

D để thắn

2

0max

mv

u 37 Hai đi

ều từ M đến

n nhất bằng

A 0,02s;

ên hà có dạn

ạt prôtôn có tốc và khô

; 1 93

u u

a 17, 4097M

a 2, 7855.10 Xét phản ứng

ối lượng của

ối lượng của 0

MM

 2 17, 4

M c

các hiện tư ượng giao th

ượng quang

hỏ dao động ) Quãng đư

 2 1

2 t t k

T

n nguyên th vào bất đẳn Anhxtanh: Đ

ng của phôt

a để electro

0max

1

2mv

tron bù đắp tron thắng l 2

0max

mv

ng được lực

ểm M và N

n N MN 

g

ng hình cầu

ó động năng ông sinh r

2

1MeV c/ 

MeV

19

0 J

g 1 7

1p3Li

a các hạt nh

a các hạt nh suy ra ph

4097MeV

ượng vật lí s hoa ánh sáng điện

g điều hòa d ường vật chu

B 9cm

1

hì ta kiểm tra

ng thức kép Đối với các

ôn sẽ được

on thắng lực

p năng lượn lực liên kết

c cản của m

N nằm trên

4

Tại một

g 1, 8MeV

ra tia  v

—2

1,66.10

2

hân trước ph hân sau phản hản ứng l

au, hiện tượ

g

dọc theo trụ uyển động đ

; 13

  , k l

a xem  

1

t

x  1 2

5

A k  

c electron n dùng

c liên kết tro

ng do va ch

t trong tinh

môi trường n

phương tru thời điểm n

B 0,10s;

bắn vào hạ

và nhiệt nă

27kg Phản ứ

B Thu

D Thu

hản ứng là:

n ứng là: M

là phản ứ

ợng nào khô

B

D

c Ox với ph được từ thời

C 12cm

là số nguyên

cos 2

A  

 2

nằm ngay tr ong tinh thể

hạm với các thể thoát r

ngoài, phần

uyền của m nào đó, li độ

ạt nhân 7

3Li

ăng Cho ứng này thu vào 17, 409

vào 2, 7855

Mm

2

Mm  ứng toả nă

ông phụ thu Hiện tượng Hiện tượng hương trình

i điểm t1

m;

n nên S k

t

T 

 1 5

  để lo rên bề mặt

ể thoát ra ng

c ion và thắn

ra ngoài, ph

n còn lại bi

một sóng cơ

ộ tại M bằn

C 0,16s;

đứng yên, biết: m P

u hay toả ba

97MeV

19 5.10 J

m Li 8,0

8, 0030 u

ăng lượng

uộc tác động

g phóng xạ

g tán sắc ánh

h dao động

13

6 s đến thờ

D 27cm 2 3.2.2

k A

, A thì cũn oại trừ các p kim loại k goài và một

ng lực liên hần còn lại

iến thành đ

ơ có tần số

g 0 thì li độ

sinh ra hai

1, 0073 ; u

ao nhiêu năn

0217 u

và toả r

g từ bên ngo

h sáng

2cos 2

ời điểm t2 

m

2 12cm

ng có S=k2A phương án

khi hấp thụ

t nửa biến th

kết trong t biến thành

ộng năng b

12,5Hz Só

ộ tại N bằng

D 0,20s

hạt  có c

4, 00

m 

ng lượng?

ra một lư oài?

2 12

tcm

 11

3 s

A

một phôtôn hành động n

tinh thể tho động năng

ban đầu cực

óng truyền

g 0 sau thời

cùng

15 ;u

ượng:

m (t

n thì năng

át ra

g ban

c đại

theo gian

Trang 10

để s

Câu

sắc

của

Hướ

Câu

cườ

cườ

Hướ

1

2C

Câu

ớng dẫn: K

sóng truyền

u 38 Trong

có bước són

bức xạ 1 l

A 9;

ớng dẫn: T

u 39 Một m

ờng độ dòng

ờng độ dòng

A 0,2pF;

1

2

CuLi

u 40 Điện tí

A  e;

Khoảng cách

từ M đến N thí nghiệm

ng 1 0,5

Tại vị trí vân

mạch dao độ

g điện tức t

g điện tức th

;

2 2

ích của mỗi

h ngắn nhất

N Thật vậy,

m I-âng về g

2

m

n sáng hai h ộng từ điều thời trong m hời trong mạ

n dụng 2

2

Li  C

i hạt quac là

B

3

e

 ;

từ lúc li độ

, ta có: MN

giao thoa án

6 m thì bậ

B 10;

hệ trùng nha hòa LC, có mạch bằng ạch bằng 4m

B 2pF;

định

2 1

2 2

1 2

L i i

u u

à:

ộ của M bằn

N   v t

nh sáng, nếu

ậc của vân s

au thì k i1 1k

ó L=180nH 3mA Còn

mA Điện d luật 12

2.10 F

3

e

ng 0 đến khi

4

f t

u chiếu đồn áng ứng vớ

C 7;

2 2 1 1

k ik

Khi điện á

n khi điện á dung của tụ

C 4pF;

bảo toà

2 pF

e

;

li độ của N 1 4

t f

ng thời vào

ới bức xạ 2

2 2 2

kk

áp tức thời

áp tức thời điện có giá

àn năng

D

N bằng 0 là k 1

0, 4.12,5  hai khe cá trùng với v

D 8

1 1 2 2

10

k

trên tụ điện trên tụ điện trị

D 0,04pF

g lượng

3

e

 và 2

3

e

khoản thời g

, 02s

ác ánh sáng vân sáng bậ

0

n bằng 1,2V

n bằng 0,9V

g, ta

e

gian

đơn

ậc 12

V thì

V thì

có:

Ngày đăng: 15/11/2015, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w