1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De va dap an chi tiet thi thu Vat Ly tu thuc Nguyen Khuyen

9 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 830,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốc độ T  dao động cực đại của phần tử môi trường bằng với tốc độ truyền sóng khi bước sóng Ta 2 Câu 23: Để truyền tải điện năng đi xa, tại nơi phát người ta dùng một máy tăng áp có tỉ[r]

Trang 1

Trường THCS và THPTNguyễn Khuyến ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ _ LẦN 13

CƠ SỞ 3A Năm học: (2016 – 2017)

Cho biết: Hằng số Plăng: h = 6,625.10 -34

Js; Tốc độ ánh sáng trong chân không : c = 3.10 8 m/s; Điện tích nguyên tố: e = 1,6 10 -19

C; Khối lượng electron m e =9.1.10 -31 kg; Gia tốc trọng trường: g = 2 = 10 m/s 2 ; Khối lượng prôtôn m p = 1,0073u, Khối lượng nơtrôn m n = 1,0087u; 1u = 931MeV/c 2

Câu 1: Con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Khi vật nặng

A đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì động năng chỉ chuyển hóa thành thế năng

B đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì lực căng dây tăng dần

C đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì thế năng chỉ chuyển hóa thành động năng

D qua vị trí cân bằng lực căng dây có giá trị lớn hơn trọng lực tác dụng vào vật

Câu 2: Vật dao động điều hoà với tần số góc , có thời gian để động năng lại bằng thế năng là

A 2 2

 B 2

C

2

2

Câu 3: Con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình x = 4cos( 4 t

6

  ) (cm) Thời điểm nào sau đây con lắc qua

vị trí có li độ x = - 2 cm lần thứ 5?

A 8

9

1

24s

Câu 4: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp Khi tần số của dòng điện tăng thì điện áp ở hai đầu điện trở thuần

C luôn tăng D tăng đến một giá trị cực đại rồi giảm

Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1 = Acos(50πt +

3

 ); x2

=Acos(50πt + φ2) Biết pha ban đầu của dao động tổng hợp là φ =

12

 , φ2 có giá trị bằng:

A

4

6

6

4

Câu 6: Một tụ điện có điện dung C = 1 μF được tích điện đến điện áp cực đại U0 rồi nối với cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 10 mH để tạo thành mạch dao động Điện tích trên tụ bằng 0 vào thời điểm nào kể từ lúc nối dây?

A

5000

4

.10 3

4

3 10 2

s D

4

.10 5

s

Câu 7: Chọn phát biểu sai:

A Độ to của âm khác với cường độ âm B Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số

C Đơn vị của cường độ âm là W/m2

D Cường độ âm là đại lượng đặc trưng độ to của âm

Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp, cùng pha A và B có tần số 50 Hz Tại điểm M cách A và B là d1 = 19 cm và d2 = 21 cm dao động với biên độ cực đại Cho biết giữa M và đường trung trực của AB

không có cực đại nào khác Tốc độ truyền sóng bằng

A 10 m/s B 100 cm/s C 10 m/s D 100 m/s

Câu 9: Khi có hiện tượng sóng dừng trên một dây đàn hồi, hai điểm bụng đối xứng nhau qua một nút sẽ dao động

A cùng pha B ngược pha C vuông pha D lệch pha 450

Câu 10: Trong mạch dao động LC lí tưởng, những đại lượng biến thiên cùng pha là

A điện tích q của tụ và điện áp u giữa hai đầu tụ điện

B cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp u của tụ điện

C điện tích q của tụ và cường độ dòng điện i qua cuộn cảm

D cường độ dòng điện i qua cuộn cảm và điện áp ở hai đầu cuộn cảm

Câu 11: Đoạn mạch điện gồm quang trở nối tiếp bóng đèn Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp một chiều

không đổi Chiếu vào quang trở ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện trong của chất bán dẫn làm quang trở Độ sáng của đèn

Mã đề:013

Trang 2

A không đổi khi giảm cường độ ánh sáng chiếu vào

B tăng khi giảm cường độ ánh sáng chiếu vào

C không đổi khi tăng cường độ chùm ánh sáng chiếu vào

D tăng khi tăng cường độ chùm ánh sáng chiếu vào

Câu 12: Tia Laze

A không có tính đơn sắc cao B gồm các phôtôn có cùng tần số và cùng pha

C không truyền được trong chân không D đâm xuyên mạnh vì có bước sóng ngắn như tia tử ngoại

Câu 13: Mạch dao động LC lí tưởng được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu thanh Máy thu được sóng vô tuyến

có bước sóng là 60 m Ghép thêm tụ điện có điện dung C0 = 4C nối tiếp với C thì máy sẽ thu được sóng vô tuyến có bước sóng:

Câu 14: Chọn phát biểu sai:

A Sóng vô tuyến có bước sóng lớn hơn 3000 m được dùng trong thông tin liên lạc dưới nước

B Anten là một mạch dao động hở

C Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ

D Sự phát sóng điện từ không dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ

Câu 15: Chọn phát biểu sai Sóng điện từ

A khi đi từ không khí vào nước sẽ đổi phương truyền

B có tốc độ như nhau trong mọi môi trường

C là sóng ngang

D truyền được trong chân không

Câu 16: Một khung dây dẫn hình chữ nhật gồm 1000 vòng, diện tích mỗi vòng dây là 55cm2, quay đều với tốc độ góc

3000 vòng/phút quanh trục x’x trong một từ trường đều B ( B có độ lớn 0,02 T và đường cảm ứng từ vuông góc với

trục quay x’x) Biên độ suất điện động xuất hiện trong khung bằng

A 345,58 V B 244,35 V C 220 V D 380 V

Câu 17: Chiếu ánh sáng từ hồ quang điện vào tấm kẽm trung hòa về điện đang được đặt trên giá cách điện thì tấm

kẽm

A tích điện âm đến một giá trị xác định nào đó B vẫn trung hòa về điện

C tích điện dương đến một giá trị xác định nào đó D tích điện âm

Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân 1 235 144 89 1

0n92 U56 Ba36Kr + 3 n + 200MeV0 Gọi M0 là tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng; M là tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng và cho u = 931MeV/c2

(M0 – M) có giá trị là

A 0,3148u B 0,2148u C 0,2848u D 0,2248u

Câu 19: Bắn phá 14

7 N bằng hạt α thu được một hạt prôtôn và một hạt oxi Cho biết khối lượng các hạt nhân

mN = 13,9992 u; mα = 4,0015 u ; mO = 16,9947 u Phản ứng này

A thu năng lượng là 1,39.10-6

MeV B tỏa năng lượng là 1,21 MeV

C thu năng lượng là 1,21 MeV D tỏa năng lượng là 1,39.10-6

MeV

Câu 20: Thực chất, tia phóng xạ β

A được phóng ra khi một nơtron trong hạt nhân phân rã thành prôtôn

B là êlectron trong hạt nhân bị kích thích phóng ra

C là một phần năng lượng liên kết của hạt nhân chuyển hóa thành êlectron

D là êlectron trong vỏ nguyên tử bị kích thích phóng ra

Câu 21: Chọn phát biểu sai về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng:

A Tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng

B Tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng

C Các hạt nhân sau phản ứng bền vững hơn các hạt nhân trước phản ứng

D Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt

sau phản ứng

Câu 22: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường được xác định bởi phương trình: u a cos 2 ( t x )

T

 Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường bằng với tốc độ truyền sóng khi bước sóng

A λ = 2πTa B λ = 2πa C λ = 2πfa D λ = Ta

2

Câu 23: Để truyền tải điện năng đi xa, tại nơi phát người ta dùng một máy tăng áp có tỉ số số vòng hai cuộn dây là 2

Điện áp hai đầu dây nhận được ở nơi tiêu thụ là 220 V Biết công suất hao phí trên đường dây tải điện là 1 kW; điện

trở của dây tải điện là 10  Hỏi điện áp hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp ở nơi phát là bao nhiêu?

A 640 V B 160 V C 220 V D 110 V

Trang 3

Câu 24: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, nếu từ trường của một cuộn dây đạt giá trị cực đại là B0 và hướng vào trong cuộn dây này thì từ trường của hai cuộn dây

A còn lại bằng 0

B bằng nhau và hướng vào trong hai cuộn dây ấy

C bằng nhau và hướng ra ngoài hai cuộn dây ấy

D không thể bằng nhau

Câu 25: Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha đều

A hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và việc sử dụng từ trường quay

B có stato là ba cuộn dây đặt lệch nhau 1200

trên vành tròn

C có phần cảm tạo ra từ trường là nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu

D có rôto phải là phần cảm; stato phải là phần ứng

Câu 26: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC (điện trở R có giá trị thay đổi được) mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz ổn định Khi thay đổi R đến giá trị R0 = 100  thì công suất tiêu thụ trên điện trở đạt giá trị cực đại Biết cuộn dây có độ tự cảm L = 1

2H, điện trở trong r = 60 Điện dung của tụ có giá trị bằng

A

3

10

13

3

10 3

4

10 13

4

10 3

 F

Câu 27: Hiện tượng tác sắc

A chỉ xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp qua lăng kính

B xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng đơn sắc bất kì qua lăng kính

C không xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng hẹp qua bản hai mặt song song làm bằng chất trong suốt

D xảy ra khi chiếu xiên góc chùm ánh sáng hẹp, không đơn sắc từ không khí vào môi trường trong suốt bất kì

Câu 28: Một lăng kính có góc chiết quang 0

A30 làm bằng thủy tinh mà chiết suất đối với ánh sáng đỏ là nđ = 2

và đối với ánh sáng tím là nt = 3 Chiếu một chùm tia ánh sáng trắng vuông góc với mặt bên của lăng kính Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và màu tím là

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng  0,6μm vào hai khe, người

ta đo được khoảng cách giữa vân tối thứ 5 (tính từ vân sáng trung tâm) và vân sáng bậc 3 gần nhau nhất bằng 1,5 mm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Khoảng cách giữa hai khe bằng

A 1,5 mm B 1,2 mm C 0,6 mm D 2 mm

Câu 30: Chiếu một chùm ánh sáng trắng vào máy quang phổ Trên đường đi của ánh sáng trắng đến máy quang phổ,

người ta đặt một đèn hơi hiđrô (hơi hidrô loãng và đang được kích thích phát sáng) Trên tấm kính mờ của máy quang phổ

A tại các vị trí của vạch đỏ, lam, chàm, tím của quang phổ liên tục sẽ trở thành vạch tối

B vẫn thu được quang phổ liên tục nhưng độ sáng của các vạch thay đổi

C các vạch đỏ, lam, chàm, tím đổi vị trí cho nhau gọi là hiện tượng đảo sắc

D quang phổ thu được chỉ có các vạch đỏ, lam, chàm, tím

Câu 31: Sóng điện từ có bước sóng  0, 2 μm

A được dùng để sấy khô, sưởi ấm B được dùng phát hiện vết nứt bên trong kim loại

C không thể gây ra hiện tượng quang điện D truyền được qua thạch anh

Câu 32: Điện áp giữa hai cực của một ống tia Rơnghen là 25 kV Bỏ qua động năng của e khi ra khỏi catôt Bước sóng ngắn nhất của phôtôn được bức xạ từ ống Rơnghen bằng

A 49,7 pm B 49,7 nm C 25,6 pm D 25,6 A0

Câu 33: Cho đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ có điện dung C biến đổi và biến trở R Điện áp hai đầu mạch u= U 2 cos100t (V) Ban đầu thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất mạch cực đại và bằng 100 W Sau

đó giữ nguyên giá trị R0 và thay đổi C đến giá trị C0 thì công suất mạch lại cực đại và bằng

Câu 34: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 50 Hz Khi đó trên mặt nước hình thành một hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, tốc độ sóng có giá trị xác định từ 70 cm/s đến 80 cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A 70 cm/s B 72 cm/s B 80 cm/s D 75 cm/s

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều ổn định có giá trị điện áp cực đại U0vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ có điện dung C điện thì phương trình cường độ dòng điện chạy trong mạch là i CI c0C os  t (A) Nếu đem điện áp trên đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R thì phương trình cường độ dòng điện chạy trong mạch là

Trang 4

A 0

os

2

C R

I

CR

 

0

os

2

C R

R

C i RI c0C os  t  D 0C os  

R

I

Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều 0cos 100 ( )

3

  vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1

2

 Ở thời điểm điện áp tức thời ở hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dòng điện tức thời qua cuộn cảm là 2 A Biểu thức của dòng điện qua cuộn cảm là

A 2 3 cos 100 ( )

6

6

  D.i 2 2 cos 100 t 6 ( )A

Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khoảng cách giữa hai khe là a; khoảng cách từ hai khe đến màn là D Khi chiếu vào hai khe ánh sáng có bước sóng  1 0,5 μm thì khoảng vân đo được trên màn là i1 Khi chiếu vào hai khe ánh sáng có bước sóng  2 0,75 μm, đồng thời đưa màn lại gần hai khe một đoạn 50 cm thì khoảng vân

đo được trên màn vẫn là i1 D có giá trị

Câu 38: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: Đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L, đoạn mạch MN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN Vôn

kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R 0; RA = 0 ; RV =  Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B, ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có

A cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng B cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng

C cảm kháng bằng hai lần dung kháng D dung kháng bằng hai lần cảm kháng

Câu 39: Một máy phát điện xoay chiều một pha có suất điện động hiệu dụng 110V và tần số 50Hz Phần ứng có 4 cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp Biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 2,5mWb Số vòng của mỗi cuộn dây gần đúng là

Câu 40: Cho mạch điện AB gồm một điện trở thuần R = 27,5 Ω, một tụ điện có điện dung C 625 F

6

 , một cuộn dây

có độ tự cảm L 1 H

4

 và có điện trở thuần r = 22,5 Ω Các phần tử trên được mắc nối tiếp với nhau Đặt vào A, B có một điện áp xoay chiều u thì điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thứ: u

C = 160cos(120πt )

2

 (V) Biểu thức của điện áp u là

A u 100cos 120 t 3 (V)

4

3

u 100 2cos 120 t (V)

4

C u 100cos 120 t - (V)

4

  D u 100 2cos 120 t -4 (V)

HẾT

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1:

T  mg 3cos   2cos     T mg 3 2cos    P Vậy khi đi vật đi qua vị trí cân bằng lực căng dây có độ lớn lớn hơn trọng lực của vật

Đáp án D

Câu 2:

Thời gian để động năng bằng thế năng là t T

Đáp án C

Câu 3:

0

t 0

 

  



+ Thời điểm vật đi qua vị trí x 2cmlầ đầu tiên ứng với

T

t

4



+ Trong một chu kì vật đi qua vị trí x 2cm hai lần vậy tổng thời

gian cần thiết là

9

8



Đáp án B

Câu 4:

Khi tần số của dòng điện trong mạch tăng thì cảm kháng tăng kết quả là tổng trở cũng tăng theo nên dòng điện giảm và điện áp trên hai đầu điện trở cũng giảm

Đáp án A

Câu 5:

Áp dụng kết quả bài toán tổng hợp dao động, ta có:

2

2

2

3

   

 

 

 

Đáp án C

Câu 6:

T 2 LC 2 10 s

+ Thời điểm ban đầu điện tích trên tụ là cực đại  điện tích trên tụ bằng 0t T nT

4

 

Trang 6

Các đáp án của bài toán chỉ có C là phù hợp

Đáp án C

Câu 7:

Mức cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm

Đáp án D

Câu 8:

Giữa M và trung trực không còn cực đại nào khác Mthuộc cực đại ứng với k1

v

f

Đáp án B

Câu 9:

Khi có sóng dừng hai điểm đối xứng với nhau qua một nút sẽ dao động ngược pha nhau

Đáp án B

Câu 10:

Trong mạch dao động LC thì điện tích trên bản tụ và điện áp giữa hai bản tụ luôn dao động cùng pha nhau

Đáp án A

Câu 11:

Khi tăng cường độ chùm sáng chiếu vào thì quang điện trở giảm, dòng tăng làm đèn sáng mạnh hơn

Đáp án D

Câu 12:

Laze gồm các photon có cùng tần số và cùng pha

Đáp án B

Câu 13:

Ghép nối tiếp tụ có điện dung 4C và mạch thì giá trị điện dung tương đương của bộ tụ là

b

C.4C

C 4C

+ Mặc khác  C    0,8.60  53, 7m

Đáp án D

Câu 14:

Sự thu và phát sóng điện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng

Đáp án D

Câu 15:

Sóng điện từ trong các môi trường chiết suất khác nhau là khác nhau

Đáp án C

Câu 16:

Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây

4 0

E  NBS 100 1000.55.10 0, 2   345,58V

Đáp án A

Câu 17:

Bức xạ từ hồ quan điện thuộc vùng tử ngoại do vậy có khả năng gây ra hiện tượng quang điện với kẽm 

tấm kẽm tích điện dương đến một giá trị nào đó

Đáp án C

Câu 18:

Đáp án B

Câu 19:

Năng lượng của phản ứng

Đáp án C

Câu 20:

Thực chất tia β

được phóng ra khi một nơtron phân rã thành proton

Đáp án A

Trang 7

Câu 21:

Với phản ứng tỏa năng lượng thì tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng luôn lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng

Đáp án B

Câu 22:

Tốc độ dao động cực đại của các phần tử

max

Đáp án C

Câu 23:

Ta có:

R

 

+ Điện áp hai đầu thứ cấp U2   U Utt 100 220 320VU1160V

Đáp án B

Câu 24:

Từ trường của hai cuộn dây bằng nhau và hướng ra ngoài hai cuộn dây ấy

Đáp án C

Câu 25:

Máy phát điện xoay chiều một pha hay ba pha đề có phần cảm tạo ra từ trường là nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu

Đáp án D

Câu 26:

Giá trị của R để công suất tiêu thụ trên R cực đại

10

13

Đáp án A

Ghi chú:

Công suất trên biến trở R được xác định bởi

2

R

y

R

 , rõ ràng để công suất PR cực đại thì y phải nhỏ nhất

2

R

Đáp án D

Câu 27:

Hiện tượng tán sắc chỉ xảy ra khí chiếu xiên góc một chùm sáng trắng từ không khí vào một môi trường trong suốt bất kì

Câu 28:

+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng, ta có:

d

t

t

sin i

r arsin

n

sin i

r arsin

n

Trang 8

Đáp án C

Câu 29:

Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối bậc 5 là 1,5i D a 1, 2mm

a

Đáp án B

Câu 30:

Quang phổ thu được là quang phổ vạch hấp thụ

Đáp án A

Câu 31:

Bước sóng này thuộc vùng tử ngoại nên truyền qua được thạch anh

Đáp án D

Câu 32:

Bước sóng ngắn nhất của tia Catôt ứng với sự chuyển hóa toàn bộ động năng của electron thành năng lượng của tia

min min

hc

Đáp án A

Câu 33:

+ Thay đổi RR0 ZCthì công suất tiêu thụ trong mạch cực đại

2

1

0

U

2R

+ Giữ nguyên R0 thay đổi ZC 0 thì công suất tiêu thụ trong mạch khi đó sẽ cực đại

2

0

U

R

Đáp án D

Câu 34:

Độ lệch pha giữa hai điểm M và N

+ Dựa vào khoảng giá trị của tốc độ truyền sóng ta tìm được v75cm/s

Đáp án D

Câu 35:

Phương trình dòng điện trong mạch

0C

R

I

      

Đáp án A

Câu 36:

Với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần thì dòng điện và điện áp hai đầu mạch luôn vuông pha nhau, ta có

0 0 L

0

Dòng điện trong mạch trễ pha

2

so với điện áp

6

Đáp án A

Câu 37:

Theo giả thuyết bài toán, ta có:

Trang 9

   

1

2

D

i

a

D 50

i

a

 

 



Đáp án A

Câu 38:

Cảm kháng lớn hơn dung kháng hai lần

Đáp án A

Câu 39:

Suất điện động hiệu dụng của máy phát điện

Đáp án D

Câu 40:

Phức hóa

C

C

Z

Đáp án D

Like trang page: Vật Lý Phổ Thông nhận nhiều đề thi hơn các bạn nhé!

Tham gia Group: Vật Lý Phổ Thông để trao đổi, học tập môn Vật lý Cảm ơn các bạn đã quan tâm!

Ngày đăng: 11/11/2021, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w