1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 5: A xit nucleic

12 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 12,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc của phân tử ADN... Axit deoxiribo nucleic ADN - Mỗi phân tử AND gồm hai mạch poly Nucleotit xoắn kép một cách đều đặn theo chiều từ trái sang phải - Các Nu đối diện trên hai mạc

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

Trang 3

Tiết 5: axit nucleic

i Axit deoxiribo nucleic (ADN)

- AND là đại phân tử sinh học có cấu trúc đa

phân, đơn phân là các Nucleotit

P

- Có 4 loại Nu, mỗi Nu gồm 3 thành phần:

+ Đường Đêoxi Ribô (C H O ) + Axit Photphoric (H PO )

+ Một trong 4 loại bazơ nitơ: A hoặc T

hoặc G, hoặc

X

5 10 4

3 4

- Các Nu liên kết với nhau bằng các liên kết

cộng hóa trị -> poly Nucleotit

1 Cấu trúc của phân tử ADN

Trang 4

Tiết 5: axit nucleic

i Axit deoxiribo nucleic (ADN)

- Mỗi phân tử AND gồm hai mạch

poly Nucleotit xoắn kép một cách

đều đặn theo chiều từ trái sang phải

- Các Nu đối diện trên hai mạch liên

kết với nhau bằng liên kết Hiđrô

theo nguyên tắc bổ sung (A liên kết

với T bằng hai liên kết hiđrô, G liên

kết với X aằng 3 liên kết hiđrô)

- Đường kính phân tử ADN: 20A o

o

- Chiều cao một vòng xoắn: 34A ,

chứa 10 cặp Nu

- Phân tử ADN được đặc trưng bởi số lượng,

thành phần và trình tự sắp xếp các Nu

1 Cấu trúc của phân tử ADN

Trang 5

Tiết 5: axit nucleic

i Axit deoxiribo nucleic (ADN)

Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

1 Cấu trúc của phân tử ADN

2 Chức năng của ADN

+ Lưu giữ, bảo Quản: Thông tin di truyền trong ADN được mã hóa dư

ới dạng trình tự sắp xếp các Nu Được bảo quản một cách chặt chẽ.

+ Truyền đạt: Thông tin di truyền trong ADN được truyền đạt qua các

thế hệ nhờ các cơ chế: tự sao, sao mã, dịch mã

Trang 6

Tiết 5: axit nucleic

iI Axit ribo nucleic (ARN)

1 Cấu trúc của ARN

- ARN là đại phân tử sinh học có cấu trúc

đa phân, đơn phân là các ribo Nucleotit

- Các Nu liên kết với nhau bằng các liên kết

cộng hóa trị -> poly ribo Nucleotit

P

- Có 4 loại rNu, mỗi rNu gồm 3 thành phần:

+ Đường Ribô (C H O ) + Axit Photphoric (H PO ) + Một trong 4 loại bazơ nitơ: A hoặc U

hoặc G, hoặc X

5 10 5

3 4

Trang 7

Tiết 5: axit nucleic

iI Axit ribo nucleic (ARN)

1 Cấu trúc của ARN

- Mỗi phân tử ARN thường chỉ gồm 1 chuồi poly riboNu

- Có 3 loại ARN

+ ARN thông tin (mARN) + ARN Vận chuyển (tARN) + ARN riboxom (rARN)

2 Chức năng của ARN

- mARN: Truyền thông tin di truyền từ ADN (trong nhân TB) tới riboxom để tiến hành quá trình tổng hợp Pr

- tARN: Vận chuyển axit amin tới nơi tổng hợp Pr

- rARN: Là thành phần tham gia vào cấu tạo nên ribôxom

Trang 8

4 Cñng cè:

C©u 2 : §¬n ph©n cña Axit nuclªic lµ:

A Ph«tpho®ieste.

B Axit ph«tphoric

C §­êng C5H10O4

D Nuclª«tit

C©u 3 : Trong ph©n tö ADN cã c¸c lo¹i nuclª«tit nµo ?

A A, T, G, U.

B A, T, G, X.

C A, G, U, X

D G, T, X, U.

C©u 1 : Ph©n tö ARN nµo kh«ng cã liªn kÕt hi®r« ?

A tARN, rARN

B rARN, mARN

C mARN

D rARN

Trang 9

Câu 4 : ADN vừa đa dạng, vừa đặc thù là do:

A ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

B ADN có cấu trúc không gian khác nhau.

C Số lượng các nuclêôtit khác nhau.

D Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.

Câu 5 : Cấu trúc của Timin khác với Uraxin về:

A cách thức liên kết giữa đường với bazơ nitơric

B thành phần đường và loại axít phôtphoric .

C cách thức liên kết giữa phốtphoric với đường

D thành phần đường và loại bazơ nitơ

Trang 11

Chúc mừng bạn trả lời đúng

Trang 12

RÊt tiÕc b¹n tr¶ lêi sai

Ngày đăng: 02/11/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w