1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an so hoc 6.2011-2012

168 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 3,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhân hai lũy thừa cùng cơ sốLuyện tập Chia hai lũy thừa cùng cơ sốThứ tự thực hiện các phép tínhLuyện tập Luyện tậpKiểm tra 45 phútTính chất chia hết của một tổngDấu hiệu chia hết cho 2,

Trang 1

PHAÂN PHOÁI CHÖÔNG TRÌNH

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39

Tập hợp phần tử của tập hợpTập hợp các số tự nhiênGhi số tự nhiên

Số phân tử của một tập hợp tập hợp conLuyện tập

Phép cộng và phép nhânLuyện tập

Luyện tậpPhép trừ và phép chiaLuyện tập

Luyện tậpLũy thừa với số mũ tự nhiên nhân hai lũy thừa cùng cơ sốLuyện tập

Chia hai lũy thừa cùng cơ sốThứ tự thực hiện các phép tínhLuyện tập

Luyện tậpKiểm tra 45 phútTính chất chia hết của một tổngDấu hiệu chia hết cho 2, cho 5Luyện tập

Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9Luyện tập

Ước và bội

Số nguyên tố hợp số bảng số nguyên tốLuyện tập

Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Luyện tập

Ước chung và bội chungLuyện tập

Ước chung lớn nhấtLuyện tập

Luyện tậpBội chung nhỏ nhấtLuyện tập

Luyện tập

Ôn tập chương 1

Ôn tập chương 1Kiểm tra 45 ph ( chương 1)CHƯƠNG II: SỐ

NGUYÊN

14 15

16

40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Làm quen với các số nguyên âm Tập hợp các số nguyên

Thứ tự trong tập hợp các số nguyênLuyện tập

Cộng hai số nguyên cùng dấuCộng hai số nguyên khác dấuLuyện tập

Tính chất của phép công các số nguyênLuyện tập

Phép trừ hai số nguyênLuyện tập

Trang 2

18

19 20 21 22 23

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69

Quy dấu ngoặcLuyện tập

Tính chất của phép nhânLuyện tập

Bội và ước của số nguyên

ôn tập chương II

ôn tập chương IIkiểm tra chương IICHƯƠNG III:

PHÂN SỐ

24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35

70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105,106

Mở rộng khái niệm phân sốPhân số bằng nhau

Tính chất cơ bản của phân sốRút gọn phân số

Luyện tậpLuyện tập

§5 Quy đồng mẫu số nhiều phân số Luyện tập

§6 So sánh phân số

§7 Phép cộng phân số Luyện tập

§8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số Luyện tập

§9 Phép trừ phân số Luyện tập

§10 Phép nhân phân số

§11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân sô Luyện tập

§12 Phép chia phân số Luyện tập

§13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm Luyện tập

Luyện tập Luyện tập sử dụng máy tính CASIO

§17 Biểu đồ phần trămLuyện tập

Ôn tập chương III

Trang 3

36 37

107,108 109,110 111

Ôn tập chương III

Trang 4

Chương I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Bài 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

_ Bảng phụ bài tập củng cố

C Ph ương pháp: Đặt vấn đề, thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Ti ến trình lên lớp :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Giới thiệu chương 1

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ 1: Xác định các đồ vật

trên bàn H1 Suy ra tập

hợp các đồ vật trên bàn

Gv : Hãy tìm một vài vd

tập hợp trong thực tế ?

HĐ 2: Gv đặt vấn đề cách

viết dạng ký hiệu

Gv : nêu vd1, yêu cầu hs

xác định phần tử thuộc,

không thuộc A

Gv : Giới thiệu các ký

hiệu cơ bản của tập hợp :

∈, và ý nghĩa của chúng,

củng cố nhanh qua vd

Gv : đặt vấn đề nếu trong

một tập hợp có có cả số

và chữ thì sử dụng dấu

nào để ngăn cách ?

Gv : Tóm tắt nội dung lý

thuyết cần nhớ, cách phân

biệt

_ Giới thiệu các minh họa

bằng sơ đồ Ven

_ Hs : Quan sát H1 , suy rakết luận theo câu hỏi gv

Hs : Tìm ví dụ tập hợptương tự với đồ vật hiệncó trong lớp chẳn hạn

Hs : trả lời , chú tìm phầntử không thuộc A

Hs : Chú ý các cách viếtphân cách các phần tử( dấu ‘;’dùng để phân biệtvới chữ số thập phân)

Hs : thực hiện tươ ng tựphần trên

_ Chú ý không kể đến thứtự của phần tử nhưng mỗiphần tử chỉ xuất hiện 1 lầntrong cách viết tập hợp

I Các ví dụ : ( sgk)

II Cách viết Các ký hiệu :

Vd 1 : Tập hợp A các số tự nhiên nhỏhơn 4 được viết là :

A = {0;1;2;3} , hay A = {1;3;2;0}.Hay A = {xN/x<4}

_ Chú ý : các phần tử của tập hợpđược viết trong hai dấu ngoặc nhọn,cách nhau bởi dấu ‘;’( nếu có phần tửlà số ) hoặc dấu ‘,’ ( nếu có phần tửkhông là số )

Vd 2: B là tập hợp các chữ cái a,b,cđược viết là :

B = {a ,,b c} hay B = {b ,,c a}

_ Ghi nhớ :để viết một tập hợp thường

có hai cách :_ Liệt kê các phần tử của tập hợp _ Chỉ ra tính chất đặc trưng chocác phần tử của tập hợp đó

Trang 5

0 1 2 3 4 5

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Aùp dụng giải tương tự với các bài tập 3;4;5 ( sgk:tr 6)

_ Lưu ý các minh họa bằng biểu đồ Ven

E Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 20/8/2011 Ngày dạy :22/8/2011 Tiết : 2 Tuần:1 Bài 2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN A Mục tiêu : _ Hs biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số _ Hs phân biệy được tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤, , biết viết số tự nhiên liền≥ sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên _ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu B Chuẩn bị : _ Hs xem lại kiến thức về số tự nhiên đã học ở tiểu học C Ph ương pháp: Đặt vấn đề, thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành D Ti ến trình lên lớp : 1 Ổn định tổ chức : 2 Kiểm tra bài cũ : Hoạt động của gv Hoạt động của hs Điểm Yêu cầu HS cho vd về một tập hợp 3 HS lên làm các bài tập 3;4;5 ( sgk : tr 6) _ Cho vd về một tập hợp _ Làm các bài tập 3;4;5 ( sgk : tr 6) 3) x ∉ A y∈B b∈A b ∈ B 4) A = {15;16} B = {1;a; b} M = { bút; sách; vở } 2đ 8đ 3 Dạy bài mới : Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng HĐ 1 : Gv củng cố tập hợp N đã học ở tiết trước _ Gv : Giới thiệu tập hợp N* và yêu cầu hs biểu diễn trên tia số tập hợp N _ Gv : Củng cố qua vd, xác định số thuộc N mà không thuộc N* Hs : trình bày dạng ký hiệu tập hợp N và N* Hs : biểu diễn N trên tia số Hs : số 0 I Tập hợp N và tập hợp N * N = {0;1;2;3;4; }

N* = {1;2;3;4; }

hay N* = {xN \x≠0} Biểu diễn trên tia số :

Trang 6

HĐ 2 : gv giới thiệu trên

tia số điểm “nhỏ “bên trái,

điểm lớn nằm bên phải

Gv : Giới thiệu các ký hiệu

≤,

Gv : Giới thiệu số liền

trước, liều sau

_ Yêu hs tìm vd 2 số tự

nhiên liên tiếp ? số liền

trước , số liền sau ?

Gv : Trong tập hợp số tự

nhiên số nào bé nhất, số

nào lớn nhất?

_ Tập hợp số tự nhiên có

bao nhiêu phần tử ?

Hs : đọc mục a sgk

Hs : điền vào chỗ …:

3…9; 15…7

Hs : đọc mục b (sgk)

_ Làm BT 6 và ?( sgk)

Hs : Tìm vd minh hoạ

Hs : Trả lờimục d ( sgk)

Hs : Trả lời như mục e

(sgk)

II Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :

a Trong 2 số tự nhiên khác nhau, có

một số nhỏ hơn số kia, a< b hay a>b Đôi khi còn sử dụng ký hiệu : a≤ b,

a ≥b

b Nếu a < b và b < c thì a < c

Vd : a < 10 và 10 < 13 suy ra a < 13

c Mỗi số tự nhiên có một số liền sau

và một số liền trước duy nhất

Vd : sgk

d Số 0 là số tự nhiên bé nhất, không

có số tự nhiên lớn nhất

e Tập hợp các số tự nhiên có vô số

phần tử

4 Củng cố :

_ Củng cố ngay sau mỗi phần, làm bt 8 (sgk: tr8)

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Giải tương tự với các bài tập 7;9;10 (sgk: tr8)

_ Chuẩn bị bài ‘ Ghi số tự nhiên ‘

E Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 22/8/2011

Ngày dạy :25/8/2011

Tiết : 3

Tuần: 2

Bài 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

A Mục tiêu :

_ Hs hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

_ Hs biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

_ Hs thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

B Chuẩn bị :

_ Gv chuẩn bị bảng phụ’ các số La Mã từ 1 đế 30’

C Ph ương pháp: Đặt vấn đề, thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Tiến trình lên lớp :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

Yêu cầu 2 HS làm bài tập 7;

10đ

Trang 7

b) B = {1;2;3;4}

c) C = {13;14;15}

10) 4601; 4600; 4599

a +2; a + 1; a

10đ

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ 1 : Để có thể viết các

số tự nhiên ta có thể sử

dụng bao nhiêu chữ số ?

Gv : lần lượt yêu cầu hs

cho vd số có 1,2 3,… chữ

số

Gv : Gv giới thiệu số trăm,

số chục

HĐ2 : Gv giới thiệu hệ

thập phân như sgk, chú ý

vị trí của chữ số làm thay

đổi giá trị của chúng Cho

vd1

Gv : Giải thích giá trị của 1

chữ số ở các vị trí khác có

giá trị khác nhau

Gv : Giới thiệu các số La

Mã : I, V , X và hướng dẫn

hs quan sát trên mặt đồng

hồ

_ Yêu hs viết các số La

Mã tiếp theo ( không vượt

quá 30 )

Hs : Sử dụng 10 chữ số : từ

0 đến 9

Hs : Tìm như phần vd bên

Hs : Làm bt 11b

Hs : Aùp dụng vd1, viết tương tự cho các số 222;ab,abc

_ Làm ?

Hs : Quan sát các số La Mã trên mặt đồng hồ, suy

ra quy tắc viết các số La Mã từ các số cơ bản đã có

Hs : Viết tương tự phần hướng hẫn sgk

I Số và chữ số :

Chú ý : sgk

VD1: 7 là số có một chữ số

12 là số có hai chữ số

325 là số có ba chữ số

VD2 :Số 3895 có : Số trăm là 38, số chục là 389

II Hệ thập phân :

VD1 : 235 = 200 + 30 + 5 = 2.100 + 3 10 + 5

VD2 : ab = a.10 + b

abc = a.100 + b.10 + c

III Chú ý : ( Cách ghi số La Mã )

Hs : Ghi các số La Mã từ 1 đến 30

4 Củng cố :

_ Củng cố từng phần ở I,II

_ Lưu ý phần III vế giá trị cu3a số La Mã tại vị trí khác nhau là như nhau

_ Hs đọc các số : XIV, XXVII, XXIX ‘

_ BT 12;13a

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Hoàn thành các bài tập 13b;14;15 (sgk : tr 10) tương tự

_ Xem mục có thể em chưa biết, chuẩn bị bài 4 ‘ Số phần tử của tập hợp Tập hợp con’

E Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 22/8/2011

Ngày dạy :25/8/2011

Trang 8

_Hs biết tìm số phần tử của 1 tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc khônglà tập hợp con của một tập hợp cho trước , sử dụng đúng ký hiệu :⊂ vàφ

_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu :∈ và⊂

B Chuẩn bị :

_ Hs xem lại các kiến thức về tập hợp

C Ph ương pháp: Đặt vấn đề, thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

6 Ổn định tổ chức :

7 Kiểm tra bài cũ :

Yêu cầu 3 HS làm bt 13b,14,

15 (sgk)

13) 1000; 123414) 102; 120;201;21015) a) 15; 26

8 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 : Gv nêu các ví dụ

sgk

Gv : Nêu ?2 Tìm số tự

nhiên x biết : x + 5 = 2 ,

Suy ra chú ý

Gv : Hướng dẫn bài tập 17

( sgk:tr13 )

HĐ 2 : Gv nêu vd 2 tập E

và F ( sgk) , suy ra tập

con , ký hiệu và các cách

đọc

_ Minh họa bằng hình vẽ

_ Gv phân biệt với hs các

I Số phần tử của một tập hợp :

_ Một tập hợp có thể có 1 phần tử ,có nhiều phần tử , có vô số phầntử cũng có thể không có phần tửnào

_ Tập hợp không có phần tử nàogọi là tập hợp rỗng K/h : φ

II Tập hợp con :

_ ( Vẽ H 11)_ Nếu mọi phần tử của tập hợp Ađều thuộc tập hợp B thì tập hợp Agọi là tập hợp con của tập hợp B.K/h : A⊂B

* Chú ý : Nếu A⊂B.vaB⊂A thì tanói A và B là 2 tập hợp bằngnhau K/h : A = B

9 Củng cố:

_ Bài tập 16

Trang 9

_Chú ý yêu cầu bài toán tìm tập hợp thông qu a tìm x

10 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Hiểu các từ ngữ số phần tử, không vượt quá, lớn hơn nhỏ hơn suy ra tập hợp ở bài tập 17 _ Vận dụng tương tự các bài tập vd , củng cố tương tự với bài tập 18,19,20

_ Chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr14)

E Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 26/8/2011 Ngày dạy : 29/8/2011 Tiết : 5 Tuần: 2 LUYỆN TẬP A Mục tiêu : _ Hs biết tìm số phần tử của 1 tập hợp ( lưu ý trường hợp các phần tử của tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật) _ Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của tập hợp cho trước, sử dụng đúng , chính xác các k/h : ⊂,∈,φ. _ Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế B Chuẩn bị : _ Hs chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr 14) C Ph ương pháp: thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành D Tiến trình lên lớp : 1 Ổn định tổ chức : 2 Kiểm tra bài cũ : Hoạt động của gv Hoạt động của hs Điểm Yêu cầu HS trả lời _ Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? tập rỗng là tập hợp thế nào ? _ Bài tập 22 ( sgk :13) _Khi nào tập hợp A là con của tập hợp B ? bài tập 20 ( sgk : 13) -HS1 trả lời 22) C = {0;2;4;6;8} L = {11;13;15;17;19} A = {18;20;22} B = {25;27;29;31} HS2 trả lời 20) a) 15 ∈ A; b) {15}⊂ A; {15;24} = A 2đ 8đ 2đ 8đ 3 Dạy bài mới : Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng HĐ 1: Giới thiệu cách tìm số phần tử của tập hợp các dãy số theo từng trường hợp bt 21 HĐ 2 : Tương tư HĐ 1 chú ý phân biệt 3 trường hợp Hs : Aùp dụng tượng tự vào bài tập B _ Chú ý các phần tử phải liên tục Hs : Tìm công thức tổng quát như sgk BT 21 ( sgk : 14 ) B = {10;11;12; ;99}

Số phần tử của tập hợp B là : ( 99-10)+1 = 90

BT 23 ( sgk :14)

D là tập hợp các sô lẻ từ 21 đến 99

Trang 10

xảy ra của tập các số tự

nhiên liên tiếp, chẵn, lẻ

HĐ 3 : gv giới thiệu số tự

nhiên chẵn ,lẻ , điều kiện

liên tiếp của chúng

Suy ra áp dụng với bài tập

D, E

Hs : Vận dụng làm bài tập theo yêu cầu bài toán

có : ( 99-21):2 +1 = 40(p.tử)

E là tập hợp các số chẵn từ 32 đến 92 có : ( 96 -32):2 +1 = 33 (p.tử)

BT 22 ( sgk : 14).

a C = {0;2;4;6;8}

b L = {11;13;15;17;19}

c A = {18;20;22}

d B = {25;27;29;31}

4 Củng cố :

_Ngay phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà:

_ BT 24 , Viết tập hợp các số theo yêu cầu : nhỏ hơn 10, số chẵn, suy ra : A⊂ N, B⊂ N , N*⊂ N _ BT 25 , A = {Indonexia,Mianma,Thailan,VietNam}

B = {Xingapo,Brunay,Campuchia}

_ Chuẩn bị bài “ Phép cộng và phép nhân “

E : Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 29/8/2011

Ngày dạy :1/9/2011

Tiết : 6

Tuần: 2

Bài 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

A Mục tiêu :

_ Hs nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng , phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

_Hs biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

_ Hs biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

B Chuẩn bị :

- Gv chuẩn bị bảng “ Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên như sgk

C Ph ương pháp: Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 11

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Điểm

Yêu cầu HS làm BT 24 24) Viết tập hợp các số theo yêu cầu :

nhỏ hơn 10, số chẵn, suy ra : A⊂ N, B⊂ N , N*⊂ N

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ 1 : Củng cố các ký

hiệu trong phép cộng ,

nhân, k/h mới, tích số và

chữ hay giữa các chữ

HĐ 2: Gv sử dụng bảng

phụ củng cố nhanh các

tính chất

_ Liên hệ cụ thể với bài

tập ?3

Hs : Làm bài tập ?1 va ?2 _ Tìm vd thể hiện

_ làm bài tập 30 a

Hs : Vận dụng các tính chất vào bài tập ?3

I Tổng và tích 2 số tự nhiên :

a + b = c ; a,b :số hạng; c: tổng a.b = c ; a,b: thừa số ; c : tích

VD : a.b = ab 4.x.y = 4xy

II Tính chất của phép cộng và phép nhân :

( Các tính chất tương tự như sgk )

VD1 : 86 +357 +14

VD2 : 25.5.4.27.2

VD3: 28.64 + 28.36

4 Củng cố :

_Trở lại vấn đề đầu bài “ Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có tính chất gì giống nhau ?” _ Bài tập 26 ( tính tổng các đoạn đường )

_ Bài tập 28 : ( Tính tổng bằng cách nhanh nhất có thể )

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_BT 30 : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết

_Aùp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1 (sgk : tr 17,18) _ Chuẩn bị tiết luyện tập

E Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:/2/9/2011

Ngày dạy : 5/9/2011

Tiết : 7

Tuần: 3

LUYỆN TẬP1

A Mục tiêu :

_ Củng cố cho hs các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên ‘

_ Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm, tính nhanh

_ Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

_ Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi

B Chuẩn bị :

Trang 12

_Hs xem lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, bài tập luện tập 1 (sgk: tr 17;18).

C Phương pháp: Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Ti ến trình lên lớp :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

-Yêu cầu HS phát biểu và

viết tính chất giao hoán của

phép cộng và phép nhân dạng

tổng quát

_ Aùp dụng vào BT 28 (sgk:

tr16)

-HS phát biểu và viết tính chất giao hoán của phép cộng và phép nhân dạng tổng quát

Làm BT 28 đúng

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ 1: Củng cố tính nhanh

dựa vào tính chất kết hợp,

giao hoán của phép nhân

và phép cộng

HĐ 2 : Hướng dẫn hs biến

đổi các số của tổng ( tách

số nhỏ ‘nhập ‘ vào số lớn)

để tròn chục, trăm nghìn

HĐ 3 : Gv kiểm tra khả

năng nhận biết của hs về

quy luật của dãy số

_ Hs trình bày nguyên tắc tính nhanh trong phép cộng, nhân và vận dụng vào bài tập

_ Hs :đọc phần hướng dẫn cách làm ở sgk và áp dụng giải tương tự cho các bài còn lại

_ Hs : Đọc kỹ phần hướng dẫn cách hình thành dãy số

ở sgk, suy ra bốn số tiếp theo của dãy phải viết thế nào

BT 31 (sgk :tr17)

a 135 + 360 + 65 + 40

= (135 + 65 ) + (360 + 40) = 600

b 463 + 318 + 137 + 22 = 940.

c 20 + 21 + …+ 29 + 30

= (20 + 30)+ (21 + 29) +…+(24 + 26) +25

= 50 5 + 25 = 275

BT 32 (sgk: tr 17).

a 996 + 45 = (996 + 4) + 41 = 1041.

b 37 + 198 = 235.

BT 33 (sgk:tr 17).

_ Bốn số tiếp theo của đã cho là : 13;21;34;55

4 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, kiểm tra khả năng tính nhanh với máy phần bài tập có trong sgk

_ Chuẩn bị các bài tập luyện tập 2 (sgk :tr 19;20)

_ Xem mục có thể em chưa biết (sgk: tr 18;19)

E Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 6/9/2011

Ngày dạy :8/9/2011

Tiết: 8

Trang 13

_ Hs biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

_ Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh

B Chuẩn bị :

_ Hs chuẩn bị bài tập luyện tập 2 (sgk : 19;20), máy tính bỏ túi

C Phương pháp: Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Nêu các tính chất của phép nhân các

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ 1 : Làm sao biết các

tích bằng nhau mà không

cần tính kết quả ?

HĐ2 : Gv hướng dẫn phân

tích cách giải mẫu, suy ra

điều cần chú ý trong việc

tách số ở câu a, tổng, hiệu

ở câu b )

HĐ 3 : Gv chú ý chuyển từ

tính chất phép cộng sang

phép trừ tương ứng, suy ra

áp dụng tiện ích này vào

bài tập

Hs : Dựa vào sự lập lại củacác thừa số, suy ra nhậnbiết ( có thể đưa về tíchcủa 2 số )

Hs : Đọc phần hướnh dẫnsgk, suy ra áp dụng tươngtự với nhiều cách giải hợplý cho 2 câu với 2 tính chất

_ Hs : Vận dụng tính chất :a.(b – c) = ab – ac Tìmhiểu bài mẫu trong sgk vàáp dụng giải tương tự

BT 35 (sgk: 19).

_ Các tích bằng nhau là :15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.124.4.9 = 8.18 = 8.2.9

Tương tự cho các bài còn lại.

4 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Máy tính bỏ túi sử dụng tương tự tính ‘+’ ở tiết trước

_ Giới thiệu tác phẩm ‘ Bình Ngô Đại Cáo ‘, suy ra cần tìm năm sáng tác abcd Lưu ý cách viếtnày là số có mấy chữ số ? Kết hợp điều kiện tiếp theo sẽ giải được BT40 (sgk : 20)

_ Chuẩn bị bài “ Phép trừ và phép chia “

E Rút kinh nghiệm

Trang 14

_ Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

_ Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài toán thực tế

B Chuẩn bị :

_ Gv sử dụng phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của 2 số

C Phương pháp: Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ: ( hỏi cả lớp)

_Tên gọi và cách tìm các vị trí trong phép toán trừ, phép chia

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ 1 : Gv củng cố các ký

hiệu trong phép trừ

Thông qua tìm x, giới thiệu

điều kiện để thực hiện

phép trừ và minh họa bằng

tia số

HĐ 2 : Tương tự HĐ 1

.Tìm x, thừa số chưa biết ,

suy ra định nghĩa phép

chia hết với 2 số a,b

HĐ 3 : Giới thiệu 2 trường

hợp của phép chia thực tế,

suy ra phép chia có dư

dạng tổng quát

Hs : Tìm x theo yêu cầucủa gv, suy ra điều kiệnđể thực hiện phép trừ _ Làm bài tập ?1

Hs : Tìm x và làm bài tập ?2

Hs : Thực hiện phép chia,suy ra điều kiện chia hết,chia có dư

II Phép chia hết và phép chia có dư :

1 Phép chia hết :

_Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên bkhác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho :

a = b.q.

2 Phép chia có dư :

_ Trong phép chia có dư :Số bị chia = số chia x thương + số dư

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Bài tập 41 : áp dụng phép trừ vào bài toán thực tế tìm quãng đường

_ Giải bài 42 tương tự với bài 41

_ BT 43 áp dụng điều kiện cân bằng của đòn cân, suy ra kết quả

Trang 15

_ Aùp dụng phép chia vào BT 45.

_ Chuẩn bị các bài tập luyện tập (sgk : tr 24;25)

E Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:10/9/2011

Ngày dạy :13/9/2011

Tiết: 10

Tuần: 4

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu :

_ Hs nắm được một quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được _ Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một vài bài toán thực tế

_ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc

B Chuẩn bị :

_ Bài tập luyện tập (sgk : tr 24;25), máy tính bỏ túi

C Phương pháp: Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs1:

_ Cho hai số tự nhiên a và b

khi nào ta có : a – b = x ?

_ Tìm x biết : 8.(x-3) = 0 ; 0: x

= 0

Hs2:

_ Điều kiện để thực hiện phép

chia, phép trừ

_ BT 47 (sgk :tr 24)

Hs1:

- a> =b

- x=3; với mọi x khác 0

hs2:

- số chia…; số trừ…

BT 47 đúng

4đ 3+3đ

3+3đ 4đ

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ 1: Gv yêu cầu hs tìm x

và nhẩm lại kiểm tra kết

quả

HĐ2: Chú ý hs tách như

Hs : Thực hiện tìm x, xem (x-35) như số bị trừ và chuyển về bài toán cơ bản

ở tiểu học

_ Phân tích và giải tương tự với các bài còn lại

Hs : Đọc phần hướng dẫn

BT 47 (sgk : tr 24).

a/ (x- 35) -120 = 0; x = 155

b/ 124 + (118 – x ) = 217 ; x = 25 c/ 156 – ( x + 61) = 82 ; x = 13

BT 48 (sgk : tr 24).

Trang 16

thế nào là hợp lý hơn ( kết

quả phép tính tiếp theo

nên tròn trăm, chục…)

HĐ3 : Hướng dẫn tương tự

HĐ2, phân biệt cho hs tại

sao phải cộng thêm hay trừ

bớt đi ở mỗi số hạng trong

phép tính

sgk bài 48 và áp dụng giải tương tự

- Hoạt động theo nhóm

- Kiểm tra chéo giữa các nhóm

- Nhận xeta và cho điểm

Hs: Giải tương tự

Tính nhẩm:

35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

46 + 29 = (46-1) + (29 + 1) = 75

BT 49 (sgk : tr 24).

321 – 96 = 225

1354 – 997 = 357

4 Củng cố:

_Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, chú ý thứ tự thực hiện các phép tính

_ BT 51 (sgk : tr 25): Chú ý điều kiện đâu bài

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Chuẩn bị bài tập luyện tập 2 (sgk : tr 25)

E Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 16/9/2011

Ngày dạy :19/9/2011

Tuần: 4

Tiết: 11

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

_ Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

_ Rèn luyện kỹ năng tính toán cho hs, tính nhẩm

_ Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị :

_ Bài tập luyện tập 2 (sgk : tr 25), máy tính bỏ túi

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b

_ Aùp dụng tìm x, biết : a/ 6.x – 5 = 613 ; b/ 12.(x – 1) = 0

_ Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b ( b≠0) là phép chia có dư

_ BT 46 (sgk : 24)

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ 1 : Gv giải thích đề bài

và thực hiện trình bày mẫu

26.5 = (26 : 2).(5.2) = 130

Hs : Quan sát bài mẫu và nhận xét phải nhân và chia như thế nào là hợp lý hơn

BT 52 (sgk : tr 25).

a/ 14.50 = (14 : 2).( 50.2) = 70

16.25 = (16 : 4).(25.4) = 400

Trang 17

HĐ2 : Gv thực hiện tương

tự với phép chia, yêu cầu

hs lựa chọn cách làm thích

hợp

HĐ3 : Gv giới thiệu tính

chất :(a +b) : c = a :c + b : c

( trường hợp chia hết)

HĐ 4: Phân tích tùy theo

đặc điểm của lớp, chú ý

liên hệ các cách mua quà

bánh quen thuộc

Hs : Nhận xét điểm khác nhau giữa câu a và b, suy

ra cách làm

Hs : Liên hệ phép nhân phân phối đối với phép cộng

Hs : Tóm tắt bài toán : _ Số tiền của Tâm có : _ Giá tiền tập loại I:

_ Giá tiền tập loại II :

b/ 2100 : 50 = (2100.2) : (50.2) = 42.

1400 : 25 = 56

c/ 132 : 12 = (120 + 12) : 12

= 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = 12

BT 53 (sgk: tr 25).

_ Tâm mua nhiều nhất:

10 quyển loại I ; 14 quyển loại II

4 Củng cố:

_ Nhận xét mối liên hệ của trừ và cộng, nhân và chia

_ Điểm giống nhau qua các bài tính nhẩm với phép trừ và chia, cộng và nhân

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ BT 54 (sgk : tr 25)

- Tóm tắt các ý : Số khách; mỗi toa có bao nhiêu khoang; mỗi khoang có bao nhiêu chỗ, suy ra cần tính số chỗ của mỗi toa và suy ra số toa ít nhất cần sử dụng

_ Xem mục ‘ Có thể em chưa biết ’ (sgk : tr 26)

_ Chuẩn bị bài 7 : ‘ Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số ’

IV Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:20/9

Ngày dạy :22/9

Tuần: 4

Tiết: 12

Bài 7 : LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

A Mục tiêu :

_ Hs nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

_ Hs biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

_ Hs thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa

B Chuẩn bị :

_ Bảng bình phương, lập phương của mười số tự nhiên đầu tiên

C phương pháp :

Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 18

Tính:hs1: a) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 =

b) 5.4 =

hs2: c) 4.4.4.4.4 = d) 45 = ? hs1: a/20 b/20 hs2:c/256 d/256 5 5 5 5 3 Dạy bài mới : Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng HĐ1 : Gv đặt vấn đề như sgk Gv : Tổng của nhiều số hạng giống nhau, suy ra viết gọn bằng phép nhân Còn tích : a.a.a.a viết gọn là a4, đó là một lũy thừa Gv : Nhấn mạnh : _ Cơ số cho biết giá trị của mỗi thừa số bàng nhau Gv : Củng cố với tính nhẩm : 92; 112; 33; 43 HĐ2 : Sau thực hiện vd gv nhấn mạnh công thức : - Giữ nguyên cơ số - Cộng chư không nhân các số mũ Gv: Cũng cố : tìm số tự nhiên a biết :a2 = 25; a3 = 27 Hs : Viết tổng sau bằng cách dùng phép nhân : a + a + a + a Hs : Đọc phần hướng dẫn cách đọc lũy thừa ở sgk Hs : Làm ?1 Hs : Làm bt 56a,c và tính 22; 23; 24; 25; 26 _ Đọc phần chú ý (sgk:tr 27) Hs: Viết tích của hai lũy thừa thành một lũy thừa như vd1,2 Hs : Dự đoán : am an = ? _ Làm ?2 I Lũy thừa với số mũ tự nhiên : _ Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a an = a.a……a ( n≠ 0) n thừa số a Trong đó : a : là cơ số n : là số mũ Vd : 2.2.2 = 23 = 8 Chú ý : sgk. II Nhân hai lũy thừa cùng cơ số : Vd1 : 32.33 = (3.3).(3.3.3) = 35 Vd2 : a4.a2 = (a.a.a.a).(a.a) = a6 * am.an = a m+ n Chú ý : khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ 4 Củng cố: _ Củng cố ngay sau mỗi phần bài học 5 Hướng dẫn học ở nhà : _ Làm BT từ 57 - 60 (sgk : tr 28) _ Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk: tr28) E Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:20/9

Ngày dạy :22/9

Tuần: 5

Tiết: 13

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu :

Trang 19

_ Hs phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

_ Hs biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

_ Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

B Chuẩn bị :

- SGK, vở ghi

C phương pháp: thực hành, diễn giải, hỏi đáp

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1:Hãy nêu định nghĩa lũy thừa

bậc n của a ? Viết công thức tổng

quát? Aùp dụng tính : 102 ; 53

HS2:Muốn nhân hai lũy thừa

cùng cơ số ta làm thế nào ?Viết

dạng tổng quát ? Tính 23.22 ; 54.5

HS1

-nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a

- Viết công thức tổng quát Aùp dụng tính : 102 =100; 53=125

HS2

- nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Viết dạng tổng quát

- Tính 23.22 = 25=32; 54.5=55=3125

223+3

223+3

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 : Hướng dân hs;liên

hệ cửu chương, trả lời câu

hỏi

HĐ2 : Hướng dẫn hs cách

giải nhanh do kế thừa kết

quả câu a, làm câu b

_ Nhận xét sự tiện lợi

trong cách ghi lũy thừa

HĐ3 : Gv hướng dẫn cách

làm trắc nghiệm đúng sai

HĐ4 : Củng cố công thức

am.an = a m+ n (m,n N*), chú

ý áp dụng nhiều lần

Hs : Trình bày các cáchviết có thể

Hs : Aùp dụng định nghĩalũy thừa với số mũ tựnhiên và nhận xét số mũlũy thừa và các số 0 trongkết quả

_Hs : Tính kết quả và chọncâu trả lời đúng.Giải thínhtại sao

Hs : áp dụng công thức tíchhai lũy thừa cùng cơ số

_ Ngay phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Vận dụng tương tự BT 64 (sgk : tr 29), BT 65

_ BT 66 (sgk :tr 29) : 11112 = 1234321

_ Chuẩn bị bài 8 ‘ Chia hai lũy thừa cùng cơ số ‘

E Rút kinh nghiệm

Trang 20

_ Hs nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 ( với a≠0)

_Hs biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

B Chuẩn bị :

_ Hs : Xem lại kiến thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

C phương pháp :

Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:1hs

- Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 :Đặt vấn đề : 10:2 = ?

Vậy a10 : a2 = ?

Gv : Củng cố a.b = c

(a,b ≠0) thì c : a = b

và c :b = a

HĐ2 : Gợi ý qua ví dụ tìm

công thức tổng qua chú ý,

cơ số và lũy thừa

Gv : Trình bày quy ước và

nhấn mạnh quy tắc áp

dụng trong công thức, điều

kiện của a và m,n

HĐ3 : Gv hướng dẫn viết

số 2475 dưới dạng tổng

các lũy thừa của 10

Hs : Sử dụng kiến thức tương tự tìm thừa số chưa biết

Hs Vận dụng tương tự với

ví dụ 2

Hs : Dự đoán am : an = ?_ Trả lời câu hỏi đặt vấn đề : a10 : a2

Hs : Làm bt 67 (sgk : tr30)

_ Hs : Tính : 54 : 54 = ?_ Làm ?2

Hoạt động theo nhóm

- Kiểm tra chéo giữa các nhóm

- Nhận xét và cho điểm

Hs : Làm tương tự với ?3 _ Chú ý giải thích abcd nghĩa là gì

I Ví dụ 1 : 53 54 = 57.Suy ra : 57 : 53 = 54

Trang 21

abcd = a.103 + b.102 + c.100.

4 Củng cố:

_ Bài tập 68 (sgk : tr 30)

_ Từ hai cách tính của bài 68, suy ra sự tiện lợi trong công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Hướng dẫn trả lời trắc nghiệm BT 69 (sgk : tr 30)

_Giải tương tự ví dụ các bài tập còn lại

_ Chuẩn bị bài 9 “ Thứ tự thực hiện các phép tính “

IV Rút kinh nghiệm

Ngày soạn:25/9

Ngày dạy :29/9

Tuần: 5

Tiết:: 15

Bài 9 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

A Mục tiêu :

_ Hs nắm được cacù quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

_ Hs biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

_ Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

B Chuẩn bị :

GV: bảng phụ, thước thẳng

hs: SGK,vở ghi

C phương pháp:

Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Công thức tổng quát chia hai lũy thừa cùng

cơ số và các quy ước

_ Bài tập 70 (sgk: tr 30)

_ Công thức _ Bài tập 70 (sgk: tr 30) 52+3

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 : Gv viết các dãy tính

: 5 +3 – 12 ; 12 : 6.2; 42 là

các biểu thức

_ Tương tự với biểu thức

trong dấu ngoặc ( )

Hs : Mỗi số có được xem là 1 biểu thức đạ số không I Nhắc lại về biểu thức:

Trang 22

HĐ2: Gv giới thiệu quy

ước thực hiện phép tính

Gv : Củng cố qua ?1

HĐ3 : Củng cố qua ?2, tìm

x gắn với lũy thừa và biểu

thức có dấu ngoặc

Hs : Đọc phần quy ước sgkvà làm các ví dụ tươngứng

Hs : Làm ?1 , kiểm tra cácbài tính sau để phát hiệnđiểm sai :

2.52 = 102

62 : 4.3 = 62 :12

Hs : Thực hiện ví dụ tươngtự bài tập 73 – 74 (sgk : tr32)

II Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :

1 Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

_ Thứ tự thực hiện các phép tính đốivới biểu thức không có dấu ngoặc :lũy thừa – nhân và chia, cộng và trừ

Vd1 : 48 – 32 + 5

Vd2 : 30:2 5

Vd3 : 5.42 – 18 : 32

2 Đối với biểu thức có dấu ngoặc :

_ Thứ tự thực hiện các phép tính đốivới biểu thức có dấu ngoặc là :

( ) – [ ] - { }

Vd : sgk

4 Củng cố:

_ Bài tập 73a,b,d ; 74 ( sgk : tr 32)

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Hướng dẫn dẫn BT 75 tương tự ví dụ

_ Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : tr 32,33)

E Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 24/9

_ Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

_ Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính

B Chuẩn bị :

_ Hs chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : 32,33)

C phương pháp :

hỏi đáp, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1:Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức không có dấu ngoặc

_ Aùp dụng tìm x

541 + (218 –x) = 735

HS1:Nêu thứ tự thực hiện các

phép tính trong biểu thứckhông có dấu ngoặc

x=15

5

3+2

Trang 23

HS21: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức có dấu ngoặc

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 : Củng cố thứ tự thực

hiện các phép tính với biểu

thức không có dấu ngoặc

Gv : Aùp dụng tính chất nào

để tính nhanh BT 77a

Gv : Củng cố thứ tự thực

hiện phép tính với biểu

thức có dấu ngoặc

HĐ 2 : Gv hướng dẫn

tương tự với biểu thức có

dấu ngoặc và thứ tự thứ

hiện với biểu thức trong

ngoặc

HĐ3 : Gv liên hệ việc mua

tập đầu năm học với ví dụ

số tiền mua đơn giản, sau

đó chuyển sang bài toán

sgk

Chú ý áp dụng bài tập 78

HĐ4 : Củng cố các kiến

thức có liên quan ở bài tập

80 là :

-So sánh kết quả các biểu

thức sau khi tính

-Thứ tự thực hiện các phép

tính có lũy thừa

Hs : Trình bày thứ tự thựchiện các phép tính

Hs : Aùp dụng tính chấtphân phối của phép nhânđối với phép cộng

Hs : Trình bày thứ tự thựchiện và áp dụng tương tựvới câu b

Hs : Trình bày quy tắc thựchiện phép tính với biểuthức có dấu ngoặc và biểuthức bên trong ngoặc Aùpdụng vào bài toán

Hs : Nắm giả thiết bài toánvà liên hệ bài tập 78 +phần hướng dẫn của gv,chọn số thích hợp điền vào

ô trống

Hs : Tính giá trị mỗi vế và

so sánh kết quả suy ra điềndấu thích hợp vào ôvuông

BT 77 (sgk : tr 32) a/ 27 75 + 25 27 - 150 = 2550.

Lần lượt điền vào chỗ trống các số 1

500 và 1 800 ( giá trị của phong bì là 2

400 đồng )

BT 80 ( sgk : tr 33).

_ Điền vào chỗ trống :_ Hai ô điền dấu ‘ > ‘ là : (1 + 2)2 > 12 + 22

(2 + 3 )2 > 22 + 32

_ Cá ô còn lại điền dấu ‘ =’

4 Củng cố:

_ Ngay sau mỗi phần bài tập

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Hs đọc phần hướng dẫn sử dụng các phím M+, M- , MR hay RM hay R-CM và thực hiện các thao tác tính như sgk

_ Ôn lại lý thuyết phần số học đã học từ đầu năm và các bài tập có liên quan chuẩn bị cho các bài tập tiếp theo

E Rút kinh nghiệm :

Trang 24

_ Rèn luyện kỹ năng tính toán

_ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

B Chuẩn bị :

_ Gv : bảng phụ ( bảng 1 ) sgk : tr 62 ( Phần ôn tập chương )

_ Chuẩn bị các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (sgk : tr 61)

C phương pháp :

hỏi đáp, thực hành, diễn giải

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ(1hs)

_ Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính

chất của phép cộng và phép nhân

_ Lũy thừa mũ n của a là gì ? Viết công thức

nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

_ Điều kiện để thực hiện được phép trừ là

_ tích của n số a công thức_ Điều kiện a>=b

_ Khi a=b.k (k là số tự ngiên)

2

2+123

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 : Củng cố cách tính

số phần tử của tập hợp :

- Tập hợp các số tự nhiên

liên tiếp

- Tập hợp các số chẵn, các

số lẻ liên tiếp

Gv : Hướng dẫn hs áp

dụng vào bài tập 1

HĐ2 : Củng cố thứ tự thực

hiện các phép toán, quy

tắc tính nhanh tương tự các

bài đã học

Gv : Hướng dẫn phân tích

các câu tương ứng ở bài

tập 2

Hs : Xác định cách tính sốphần tử của tập hợp tươngtự phần bên của HĐ1 _ Xác định tính chất củacác phần tử tập hợp Nếucách đều thì cách tính là :

‘(số cuối – số đầu)’ :khoảng cách và cộng 1

Hs : Xác định thứ tự thựchiện và vận dụng quy tắcgiải nhanh hợp lý nhất

a Sử dụng quy tắc dấungoặc

b Nhóm các số hạng đểđược các tổng có giá trị

Bài 1 : Tính số phần tử của tập hợp :

Trang 25

HĐ3 : Hoạt động tìm x có

liên quan đến thứ tự thực

hiện các phép tính kết hợp

và nâng lũy thừa

Gv : Hướng tương tự việc

tìm số hạng chưa biết, tìm

thừa số chưa biết, tìm số

bị chia ….một cách tổng

quát

bằng nhau

c Aùp dụng tính chất phânphối của phép nhân đốivới phép cộng

Hs : Giải các câu a,b tươngtự bài tập tiết 16

_ Câu c,d liên hệ hai lũythừa bằng nhau, suy ra tìm

x Tức là so sánh hai cơ sốhoặc hai số mũ

c = 24 31 + 24 42 + 24 47 = 2 400

Bài tập 3 : Tìm x, biết :

4 Củng cố:

_ Ngay phần bài tập có liên quan lý thuyết cần củng cố

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_Giải tương tự các bài tập sau : ( Thực hiện các phép tính )

a) 3 52 – 16 : 22 b) ( 39 42 – 37 42 ) : 42 c) 2 448 : [119−(23−6) ]._ Chuẩn bị kiển tra 1 tiết với các nội dung đã học

E Rút kinh nghiệm :

_ Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của hs

_ Rèn luyện khả năng tư duy

_Rèn luyện tính toán chính xác, hợp lý, kỹ năng trình bày bài toán

II Đề kiểm tra :

(sổ lưu đề KT)

Trang 26

_ Hs nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

_ Hs biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết chomột số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng ký hiệu ;

_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên

B Chuẩn bị :

_ Hs xem lại thế nào là phép chia hết, phép chia có dư ?

C phương pháp :

Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ(1hs)

Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với

biểu thức không có ngoặc; đối với biểu thức

Thực hiện phép tính:

5.42 – 18 : 3

= 5.16 – 18:3 = 80 – 6 = 74

3+3

2

22

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 : Củng cố quan hệ

chia hết, chia có dư

Gv : Giới thiệu các ký hiệu

a  b và a  b

Chú ý ký hiệu : a = k.b

HĐ2 : Phân tích ?1 giúp hs

suy ra nhận xét và dự đoán

Hs : Tìm ví dụ minh họavới phép chia hết, phépchia có dư

Hs : đọc định nghĩa về chiahết trong sgk

_ Giải thích ý nghĩa của kýhiệu a = k.b

Hs : Làm ?1a

- Rút ra nhận xét

- Làm ?1b, rút ra nhận xét

I Nhắc lại về quan hệ chi hết :

Các ký hiệu : + a chia hết cho b là : a  b + a khộng chia hết cho b là : a  b

II Tính chất 1 :

Vd1 : (12 + 24) 6

Trang 27

kết luận : a  m và b m

thì (a + b)  m

Gv : Chú ý mở rộng tính

chất với nhiều số hạng

Gv : Hướng dẫn tìm ví dụ

minh hoạ hình thành các

kiến thức như phần chú ý

Gv : Chốt lại kiến thức

trọng tâm như phần ghi

nhớ trong khung, mở rộng

với nhiều số hạng

Gv : Củng cố qua ?3 và ?4

Hs : Dự đoán kết quả :(a + b)  m và tìm ví dụminh hoạ tương tự với basố chia hết cho 8

Hs : a  m và b m thì (a - b) cũng chia hết cho m

_ Hs giải các bài tập 83,84,85 tương tự các ví dụ

_ Chú ý phát biểu bằng lời, các ký hiệu tổng quát

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Vận dụng tính chất chia hết của tổng, giải tương tự các bài tập luyện tập sgk tr : 36 chuẩn bịcho tiết luyện tập

E Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn:4/10

_ Rèn luyện hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

B Chuẩn bị :

Trang 28

_ Hs : xem lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học.

C Phương pháp :

Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1

_ Không làm phép cộng, hãy cho biết tổng

186 + 42 có chia hết cho 6 không ?

_ Phát biểu tính chất tương ứng ?

HS2:

Xét biểu thức : 186 + 42 + 56 Không làn

phép cộng, hãy cho biết tổng có chia hết

55

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 : Đặt vấn đề từ việc

kiểm tra bài cũ với 186

cần thực hiện phép chia

mới kết luận được Vậy có

cách nào khác không ?

Gv : Tìm ví dụ một vài số

đồng thời chia hết cho cả

2, và 5

Gv : Liên hệ rút ra nhận

xét

Gv : Dấu hiệu chia hết cho

2, cho 5 được giải thích

như thế nào ?

Gv : Số có một chữ số chia

hết cho 2 là những số

nào ?

HĐ2 : Giải thích dấu hiệu

chia hết cho 2 từ ví dụ

_ Chú ý : 43* = ? + *

Gv : Thế nào là số chẵn?

Gv : Hướng dẫn tương tự

với kết luận 2

Gv : Từ hai kết luận trên ta

rút ra kết luận chung như

thế nào ?

HĐ3 : Gv tổ chức hoạt

tương tự như trên đi đến

Hs : Tìm ví dụ các số chiahết cho 2; 5 và tìm điểmgiống nhau của các số đó,suy ra nhận xét mở đầu

Hs : Các số : 0; 2; 4; 6; 8

Hs : Làm ví dụ tương tựsgk, tìm * và rút ra nhậnxét như kết luận 1 (sgk)

Hs : Trả lời câu hỏi

Hs : Hoạt động tượng tựsuy ra kết luận 2

Hs : Phát biểu dấu hiệuchia hết cho 2

_ Làm ?1

Hs : Hoạt động tương tựphần II

_ Làm ?2

I Nhận xét mở đầu:

120; 90; 1 240 là các số chia hết cho 2,cho 5

_ Nhận xét :Các số có chữ số tận cùng

là 0 đều chia hết cho 2 và 5

II Dấu hiệu chia hết cho 2 :

Vd : Tương tự sgk

Kết luận : Các số có chữ số tận cùng

là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉnhững số đó mới chia hết cho 2

III Dấu hiệu chia hết cho 5 :

Vd : Tương tự sgk

Kết luận : Các số có chữ số tận cùng

Trang 29

kết luận dấu hiệu chia hết

cho 5

_ Chú ý giải thích trường

hợp b) ( thay * để n không

chia hết cho 5)

là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉnhững số đó mới chia hết cho 5

4 Củng cố:

_ Phát biểu chính xác hai ấu hiệu vừa nêu

_ Gv tóm tắt n có chữ số tận cùng là : 0, 2, 4, 6, 8 thì n chia hết cho 2

n ……….: 0 hoặc 5 thì n chia hết cho 5

_ Vậy kết luận số nào vừa chia hết cho 2, và 5 ?

_ Bài tập 92; 93a,b

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Sử dụng các dấu hiệu, tính chất đã học giải tương tự các bài tập còn lại

_ Chuẩn bị tiết luyện tập

E Rút kinh nghiệm :

_ Hs nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

_ Hs vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay khôngchia hết cho 3, cho 9

_Rèn luyện cho hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

B Chuẩn bị :

Hs : Xem lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 đã học ở tiểu học

C Phương pháp :

Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: -Nêu dấu hiệu chia hết cho 2.

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 5

- tổng sau có chia hết cho 2 không ,chia

hết cho 5 không?

1.2.3.4.5 + 42

HS2:- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 và 5.

- hiệu sau có chia hết cho 2 không ,chia

hết cho 5 không?

1.2.3.4.5.6 - 35

HS1: - dấu hiệu chia hết cho 2.

- dấu hiệu chia hết cho 5

1.2.3.4.5 + 42 Chia hết cho 2;

không chia hết cho 5

HS2:

- dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

1.2.3.4.5.6 - 35 Không chia hếtcho 2; chia hết cho 5

232+3

43+3

Trang 30

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 : Đặt vấn đề với hai

số a = 2 124, b = 5 124

Thực hiện phép chia để

kiểm tra xem số nào xem

số nào chia hết cho 9, số

nào không chia hết cho 9 ?

Gv : Ta thấy hai số tận

cùng đều là 124 nhưng a

chia hết cho 9 còn b không

chia hết cho 9 Dường như

dấu hiệu chia hết cho 9

không liên quan đến các

chữ số tận cùng, vậy nó

liên quan đến yếu tố nào ?

HĐ2 : Gv nêu nhận xét

như sgk Phân tích cụ thể

với số 378, 253

HĐ3 : Aùp dụng nhận xét

mở đầu, xét xem số 378 có

chia hết cho 9 không ?

_ Từ đó rút ra kết luận gì ?

_ Gv hoạt động tương tự đi

đến kết luận 2

Gv : Kết luận chung : n có

tổng các chữ số chia hết

cho 9 thì n chia hết cho 9

Gv: Hướng dẫn giải

thích ?1

HĐ4 : Gv tiến hành hoạt

động tương tự như trên

_ Lưu ý hs sử dụng tính

chất : nếu một số chia hết

cho 9 thì chia hết cho 3

Gv : Củng cố qua ?2 , gv

chú ý hướng dẫn cách trình

bày

Hs : Thực hiện phép chia,suy ra a chia hết cho 9 còn

b không chia hết cho 9

Hs : Mỗi hs nghĩ số bấtkỳ , rồi trừ đi tổng các chữsố của nó, xét xem hiệu cóchia hết cho 9 không

Hs : Giải thích như sgk vàrút ra kết luận 1

Hs : hoạt động tương tựnhư trên

Hs : Phát biểu dấu hiệuchia hết cho 9

Hs : Dựa vào dấu hiệu chiahết cho 3 , ta có :

Vd2 : 253 = (2 + 5 + 3) + (2.11.9 + 5.9)

Nhận xét : sgk

II Dấu hiệu chi hết cho 9 :

Vd1 : 378 = 18 + ( số chi hết cho 9 )_ Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai sốhạng của tổng trên chia hết cho 9

Vd2 : 253 = 8+ ( số chia hết cho 9)_ Số 253 không chia hết cho 9, vì 8 9

Ghi nhớ : sgk

III Dấu hiệu chia hết cho 3 :

Vd1 : 2 031 = (2 + 0 + 3 + 1) + (số chiahết cho 9)

= 6 + (số chia hết cho 9)

Vậy 2031 3 ( vì hai số hạng của tổngtrên chia hết cho 3)

Vd2 : 3 415 = 13 + (số chia hết cho 3)Số 3 415 3 (vì 13  3)

Ghi nhớ : sgk

4 Củng cố:

_Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 khác dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 như thế nào ?

_ Chú ý cách viết : 157* ⇔ 157*.

Trang 31

_ Aùp dụng vào bài tập 102 (sgk : tr 41).

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Vận các dấu hiệu chia hết, các tính chất chia hết của tổng để giải các bài tập luyện tập (sgk : tr42; 43)

E Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn:7/10

_ Hs được củng cố, khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

_ Có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết

_ Rèn luyện thái độ cẩn thận cho hs khi tính toán , đặc biệt cách kiểm tra kết quả khi nhân

B Chuẩn bị :

_ Bài tập luyện tập (sgk: tr 42, 43)

C Phương pháp :

- gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ: (1hs)

_ Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Aùp dụng làm bài tập 103a/b/ (sgk : tr 41) - dấu hiệu chia hết cho 3,cho 9

- BT103/SGKa/ chia hết cho 3, chia hếtcho 9

b/ chia hết cho 3, không chiahết cho 9

4

33

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ 2 : Củng cố cách ghi

số tự nhiên

_ Gv có thể đưa ra các ví

dụ số có năm chữ số nhưng

không thỏa, suy ra số như

thế nào là bé nhất thỏa

yêu cầu

HĐ2 : Hướng dẫn hs giải

Hs : Ghi số nhỏ nhất có 5chữ số , cần chú ý giá trịcủa số ở hàng nào được ưutiên trước và dựa theo dấuhiệu chia hết suy ra kếtquả

Hs : Trả lời đúng, sai các

BT 106 (sgk : tr 42)

a 10 002 b 10 008

BT 107 (sgk : tr 42)

Trang 32

thích các dấu hiệu chia hết

như số chia hết cho 9 thì

chia hết cho 3…, dựa theo

công thức : a = b.q mà qc

(c ∈ N)

_ Gv: Củng cố cách tìm số

bị chia trong trường hợp

phép chia hết

HĐ3 : Gv hướng dẫn hs

tiếp nhận cách tìm số dư

dựa vào phép chia của

tổng các chữ số của số đó

cho 1 số khác , suy ra tính

nhanh dựa theo dấu hiệu

Hs : Phát biểu cách tìm

Hs : Đọc phần hướng dẫnsgk

_ Aùp dụng tương tự tìm số

dư dựa theo dấu hiệu chiahết mà không cần thựchiện phép chia

Hs : Aùp dụng tương tự bàitập 108, tìm số dư dựa vàotổng các chữ số của số đóvà dấu hiệu chia hết cho 9

Các câu : a, c, d đúng Câu b sai

BT 108 (sgk : tr 42).

_Số dư trong phép chia 1 546 ; 1 527 ;

2 468 ; 1011 cho 9 lần lượt là : 7; 6; 2; 1_ Số dư khi chia mỗi số đó cho 3 là :1; 0; 2; 1

BT 109 (sgk : tr 42).

4 Củng cố:

_ Xác định cụ thể ý nghĩa của m, n, r, d : suy ra r = d

_ Rút ra kết luận “ số dư của tích = tích các số dư của nhân tử “ (nếu tích đó nhỏ hơn sốâ chia) và thực hiện chia tiếp nếu tích đó lớn hơn số chia

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Hoàn thành tương tự phần bài tập còn lại sgk

_ Xem mục “ có thể em chưa biết “ để nhận biết cách thử bài toán chia

_ Chuẩn bị bài 13 “ Ước và bội “

E Rút kinh nghiệm :

_ Hs biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản

Trang 33

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:( 1hs)

_ Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên

b ?

_ Viết công thức biểu thị phép chia a cho b?

- khi có số tự nhiên k:

a=b.k

a = b.q + r

55

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 : Gv củng cố khi nào

thì a chia hết cho b (a,b∈

N)

_ Giới thiệu khái niệm ước

và bội dựa vào phép chia

hết

_ Gv củng cố qua ?1

HĐ2 : Giới thiệu cách tìm

Gv : Để tìm bội của 3, ta

có thể làm thế nào ?

Gv : Nêu nhận xét về cách

tìm bội của một số ( số đó

phải khác 0)

_ Củng cố qua ?1

HĐ3: Tương tự hoạt động

2

Gv : Chú ý rút ra nhận xét

về cách tìm ước của một

số

Hs : Tìm ví dụ minh họa

-Xác định ước và bội ở vídụ trên

Hs : Làm ? và giải thích tạisao

_ Phát biểu cách tìm ướccủa một số khác 0

I Ước và bội :

_ Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tựnhiên b thì ta nói a là bội của b và b làước của a

Vd : 18 M 3, ta nói 18 là bội của 3 và 3là ước của 18

II Cách tìm bội và ước :

1 Cách tìm bội của một số :

_ Tập hợp các bội của a

ký hiệu là : B(a)

_ Ta có thể tìm bội của một số bằngcách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3…

Vd : B(3) = {0;3;6;9;12;15; }

2 Cách tìm ước của một số :

_ Tập hợp các ước của a

ký hiệu là : Ư(a).

_ Ta có thể tìm ước của a bằng cáchlần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1đến a để xét xem a chia hết cho nhữngsố nào, khi đó các số ấy là ước của a

Vd : Ư(12) = {1; 2;3; 4;612 }

4 Củng cố:

_ Làm ?3 tương tự ví dụ 2

_ Làm ?4 chú ý ước và bội của 1 :

- Số 1 chỉ có một ước là 1

- Số 1 là ước của bất ký số tự nhiên nào

Gv : Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0

Số 0 không là ước của bất kỳ số tự nhiên nào

Trang 34

_ Bổ sung một trong các cụm từ “ ước của …”, “bội của …” vào chỗ trống của các câu sau chođúng :

Vd : Lớp 6A xếp hàng 3, không có ai lẻ hàng Số hs của lớp là …

Tổ 3 có 8 hs đều chia đều vào các nhóm Số nhóm là …

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Giải tương tự các bài tập còn lại ( BT 111, 112, 113 : sgk: tr44)

_ Chú ý các câu hỏi có giới hạn việc tìm bội của một số cho trước

E Rút kinh nghiệm :

_ Hs nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số

_Hs biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản , thuộc mườisố nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng các số nguyên tố

_ Hs biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số

B Chuẩn bị :

_ Hs chuẩn bị bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100 ghi như sgk (chưa xóa hợp số )

_ Gv : Ghi vào bảng phụ một bảng như trên

C Phương pháp :

Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ: (1hs)

_ Cách tìm bội và ước của một số cho trước ?

_ Tìm các số tự nhiên x sao cho :

a x∈Ư(20) và x > 8

b 15M x

-Nếu có số tự nhiên a chia hếtcho số tự nhiên b thì a là bội của b, b là ước của a

a/ x = {10;20}

b/ x = {1;3;5;15}

4

33

Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 : Gv đặt vấn đề như

sgk : mỗi số 2; 3; 5; 7 có

tất cả bao nhiêu ước ?

_ Gv giới thiệu nội dung

Hs : Tìm các ước của :2; 3;

5; 7 và điền vào ô trống I Số nguyên tố Hợp số :_ Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn

1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

Vd : Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là :

Trang 35

vấn đề dựa vào bảng tìm

ước bằng cách điền vào ô

trống tương tự sgk

Gv : Trong các số trên số

nào chỉ có hai ước ?

Gv : Giới thiệu số nguyên

tố, hợp số

Gv : Củng cố bằng ?

_ Chú ý cách giải thích của

hs phải dựa vào định nghĩa

số nguyên tố, hợp số

Gv : Đặt câu hỏi tương tự

phần chú ý (sgk : tr 46)

Gv : Em hãy kể các số

nguyên tố nhỏ hơn 10 ?

Gv : Các số sau có phải là

số nguyên tố không : 102,

513, 145, 11, 13 ? Vì sao ?

HĐ2 : Lập bảng các số

nguyên tố không vượt quá

100

Gv : Sử dụng bảng phụ các

số tự nhiên từ 2 đến 100

_ Tại sao trong bảng không

có số 0, không có số 1 ?

Gv : Hướng dẫn phân tích

tương tự các bước như sgk

Gv : Trong dòng đầu có

các số nguyên tố nào ?

Hs : Các số 2, 3, 5, 7

Hs : Phát biểu định nghĩasố nguyên tố,hợp số nhưtrong phần đóng khung

Hs : Làm ?

_Số 7 là số nguyên tố vìnó lớn hơn 1, không chiahết cho 2, 3, 4, 5, 6 nên chỉcó hai ước là 1 và 7

_ Số 8 là hợp số ví nó lớnhơn 1, có ít nhất ba ước 1,

Hs : Sử dụng bảng tương tựtrên giấy

Hs : Vì chúng không là sốnguyên tố

_ Có số nguyên tố nào là số chẵn không ?

_ Các số nguyên tố lớn hơn 5 chỉ có thể tận cùng bởi chữ số nào ?

_ Tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau 2 đơn vị ?

_Tìm 2 số nguyên tố hơn kém nhau 1 đơn vị ?

_ Giới thiệu bảng số nguyên tố nhỏ hơn 1 000 ở cuối sgk

4 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Vận dụng các dấu hiệu chia hết, định nghĩa số nguyên tố, hợp số giải tương tự phần bài tậpcòn lại sgk và chuẩn bị tiết “Luyện tập “

E Rút kinh nghiệm :

Trang 36

_ Hs được củng cố và khắc sâu định nghĩa về số nguyên tố, hợp số

_ Hs biết nhận ra một số nguyên tố hay hợp số dựa vào các kiến thức về phép chia hết đã học _ Hs vận dụng hợp lí các kiến thức về số nguyên tố , hợp số để giải các bài toán thực tế

B Chuẩn bị :

_ Bài tập luyện tập sgk, có thể sử dụng bảng số nguyên tố không vượt quá 100

C Phương pháp :

Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Định nghĩa số nguyên tố, hợp số

_ Tìm số nguyên tố nhỏ nhất có 3 chữ số

HS2: Tìm số nguyên tố lớn nhất có 2 chữ

số 97

_ Bài tập áp dụng 119 (sgk : tr47)

HS1: Định nghĩa số nguyên tố,

hợp số _ số 101

HS2: số 97

_ Bài tập 119 (sgk : tr47)

a) * là:2,4.5,6,8b) * là 2,4,5,6,8

5

5

3

44

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ1 : Củng cố tính chất

chia hết của một tổng kết

hợp với nhận biết số

nguyên tố, hợp số và các

dấu hiệu chia hết

Gv : Khi nào tổng, hiệu đã

cho là số ngyên tố, hợp

số ?

HĐ2 : Củng cố tính chất

của số nguyên tố

Gv : Có thể dựa vào bảng

các số nguyên tố , thay dấu

* để tạo nên số nguyên tố

Hs : Nếu xác định đượcước thứ ba khác 1 và chínhnó thì tổng, hiệu đó là hợpsố , ngược lại là số nguyêntố

Hs : Nhận xét mỗi số hạngcủa tổng có cùng chia hếtmột số nào không, suy racó tìm được ước thứ bakhông

Hs : : Có thể dựa vào bảngcác số nguyên tố hay dấuhiệu chia hết, loại các hợpsố tìm số nguyên tố

BT 118 (sgk : tr 47).

a Mỗi số hạng chia hết cho 3 Tổngchia hết cho 3 và lớn hơn 3 nên là hợpsố

b Hiệu chia hết cho 7 và lớn hơn 7nên là hợp số

c Mỗi số hạng của tổng đều là số lẻnên tổng là số chẵn Tổng là số chẵnvà lớn hơn 2 nên là hợp số

d Tổng tận cùng là 5 và lớn hơn 5 nênlà hợp số

BT 120 (sgk : tr 47).

_ Với số 5* thì * là 3, 9

_ Với số 9* thì * là 7

Trang 37

có hai chữ số

HĐ3 : Khắc sâu định nghĩa

số nguyên tố

Gv : Gọi a = 3.k ( k là số tự

nhiên),k nhận giá trị nào

để a chỉ có hai ước ?

HĐ3 : Gv củng cố những

đặc điểm riêng của các số

nguyên tố , chú ý tìm ví dụ

minh họa

Hs : Thay các giá trị k nhưphần bên, suy ra với k =1thì a là số nguyên tố

Hs : Trả lời các câu hỏiđúng hay sai và tìm ví dụ

Vậy với k = 1 thì 3k là số nguyên tố

_ Ngay sau mỗi phần bài tập trên

_ BT 123 (sgk : tr 48) điền vào chỗ trống dựa vào bảng các số nguyên tố và thử tìm tích ( bìnhphương ) của số đó sao cho tích đó không vượt quá một giá trị cho trước

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Hoàn thành phần bài tập còn lại sgk và xem mục “ Có thể em chưa biết “

_ Chuẩn bị bài 15 “ Phân tích một số ra thưa số nguyên tố “

_ Xem lại các dấu hiệu chia hết đã học

E Rút kinh nghiệm :

_ Hs hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố

_ Hs Biết phân tích một số ra thùa số nguyên tố trong các trường hợp mà sự phân tích khôngphức tạp, biết dùng lũa thừa để viết gọn dạng phân tích

_ Hs biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố, biếtvận dụng linh hoạt khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Trang 38

B Chuẩn bị :

_ Hs xem lại các dấu hiệu chia hết đã học

C Phương pháp :

Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ: (1hs)

Tính

a/ 3.5.7

55

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

HĐ 1 : Gv đặt vấn đề : làm

thế nào để viết một số

dưới dạng tích các thừa số

nguyên tố ?

HĐ2 : Phân tích một số ra

thừa số nguyên tố là gì ?

Gv : Số 300 có thể viết

viết được dưới dạng một

tích của hai thừa số lớn

hơn 1 hay không ?

Gv : Với mỗi thừa số trên,

có thể viết được dưới dạng

một tích của hai thừa số

lớn hơn 1 hay không ?

Gv : Nhận xét các thừa số

vừa phân tích được là số

nguyên tố và giới thiệu thế

nào laân tích một số ra

thừa số nguyên tố

HĐ2 : Cách phân tích một

số ra thừa số nguyên tố :

Gv : Hướng dẫn hs phân

tích số 300 ra thừa số

nguyên tố theo dạng “cột

dọc “

Gv : Lưu ý khi phân tích

nên theo thứ tự các số

nguyên tố từ nhỏ đến lớn

và sử dụng các dấu hiệu

chia hết đã học, viết kết

quả dạng lũy thừa

Gv : Giải thích việc phân

tích không theo các thứ tự

Hs : Phân tích theo nhiềucách khác nhau

Hs : Tiếp tục thực hiện đếnkhi không phân tích cácthừa số được nữa

Hs : Phân tích tương tựHĐ1, dựa theo dấu hiệuchia hết thực hiện chianhanh theo hướng dẫn củagv

Hs : Trình bày kết quảdạng lũy thừa như sgk

Hs : Nhận xét kết quảtrong các cách phân tích

I Phân tích một số ra thừa số nguyên tố :

Vd : 300 = 3 2 2 5 5_ Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1

ra thừa số nguyên tố là viết số đódưới dạng một tích các thừa số nguyêntố

II Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố :

_ Phân tích số 300 ra thừa số nguyêntố : (phân tích dạng cột như sgk ).Vậy 300 = 22 3 52

Trang 39

sẽ như thế nào ?

Gv : Củng cố qua bài tập ?

khác nhau

Hs : làm ? (sgk : tr 50)Phân tích số 420 ra thừa sốnguyên tố

4 Củng cố:

_ Bài tập 125a,b ; bài tập 127a,b

_ Chú ý nhận xét các ước của số vừa phân tích, dựa theo các thừa số nguyên tố

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Bài tập 125c,d ; 126; 127c,d

_ Vận dụng các dấu hiệu chia hết và cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố giải tương tựvới các bài tập luyện tập sgk

_Chuẩn bị tiết “Luyện tập “

E Rút kinh nghiệm :

_Hs biết tìm ước chung và bội chung trong một bài toán đơn giản

B Chuẩn bị :

_ Hs xem lại cách tìm ước và bội của một số cho trước

C Phương pháp :

Đặt vấn đề,thuyết trình, gợi mở vấn đáp, đàm thoại, diễn giải, thực hành

D Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ: (1hs)

_ Các cách có thể tìm ước và bội của

một số

_ Tìm tập hợp ước của 15

- tìm ước của a: lấy số a chialần lượt 1->a

- tìm bội của a: lấy a nhân từ0,1,2,…

- Ư (15) ={15;5;3;1}

334

3 Dạy bài mới :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

Trang 40

nhận xét các ước thuộc hai

tập hợp giới thiệu ước

chung

Gv : Viết tập hợp các ước

của 4 , của 6 ?

_ Số nào vừa là ước của 4

vừa là ước của 6 ?

Gv Giới thiệu ước chung

_ Giới thiệu ký hiệu tập

hợp các ước chung của 4

và 6

_ Nhấ mạnh : x∈ ƯC(a,b)

nếu aM x và bM x ( chuyển

từ vd cụ thể sang tổng

quát)

Gv : Củng cố qua ?1

Gv : Giới thiệu ƯC(a,b,c)

HĐ2 : Bội chung :

Gv : Hoạt động tượng tự

với bội của 4 và 6

_ Giới thiệu bội chung

_ Giới thiệu ký hiệu tập

hợp bội chung của 4 và 6

Gv : Nhấn mạnh :

x∈ BC(a,b) nếu xMa

và xM b

Gv : Củng cố qua ?2

_ Lưu ý có nhiều đáp số

Gv : Giới thiệu BC(a,b,c)

HĐ3 : Củng cố kiến thức

tập hợp :

Gv : Tập hợp ƯC(4,6) tạo

thành bởi các phần tử nào

của các tập hợp Ư(4); Ư(6)

?

Gv : Giới thiệu giao của

hai tập hợp Ư(4); Ư(6), kết

hợp hình minh họa sgk

_Giới thiệu ký hiệu giao :

Hs : Dựa vào tính chất bộichung, chọn số thích hợp :

* x∈ ƯC(a,b) nếu aM x và bM x.

* x∈ ƯC(a,b,c) nếu aM x và bM x và cM x

II Bội chung :

Vd : B(4) = {0; 4;8;14;16; 20; 24; }

B(6) = {0;6;12;18; 24;30; }

BC(4,6) = {0;12; 24; }

_ Bội chung của hai hay nhiều số là

bội của tất cả các số đó

* x∈ BC(a,b) nếu xMa và xM b

* x∈ BC(a,b,c) nếu xM a và xM b và xM c

III Chú ý :

_ Bài tập 135 (sgk : tr 53): (Tìm Ư, ƯC của 2, 3 số cho trước )

_ Điền tên một tập hợp thích hợp vào chỗ trống :

• aM 8 và aM 6 thì a∈ ……

• 100M x và 40M x thì x∈ ……

• mM 3 và mM 5 thì m∈ ……

Ngày đăng: 31/10/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh  veừ  theồ  hieọn   quy taộc - giao an so hoc 6.2011-2012
nh veừ theồ hieọn quy taộc (Trang 123)
HĐ 2: Hình thành cách tím - giao an so hoc 6.2011-2012
2 Hình thành cách tím (Trang 139)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w