Tính tổng các hệ số của đa thức chính xác đến đơn vị.. Phân tích G ra thừa số nguyên tố rồi tính Tổng các ước dương của G, tổng các ước dương lẻ của G Câu 5: a.. Nêu sơ lược cách giải..
Trang 1LẠNG SƠN KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
NĂM HỌC 2011– 2012
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể giao đề)
Câu 1 a) Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân sau dấu phẩy:
A= 321930+ 291945+ 2171976+ 3042011
b) Tính kết quả đúng (không sai số) của tích sau: B = 3333355555 x 3333377777 c) Tính giá trị của biểu thức M với α = 25030', β = 57o30’
C= 1+tg α 1+cotg β + 1-sinα1-cosβ.1-sin1-cosβsin α 1-sinα1-cosβ.1-sin1-cosβcos β 1-sinα1-cosβ.1-sin1-cosβsin 2 2 2 2 2 1-sinα1-cosβ.1-sin1-cosβcos β2
Câu 2 a) Tính giá trị biểu thức
28 24 20 8 4
30 28 26 4 2
1 1
x x x x x A
x x x x x
với x = 2,3456
b) Tính giá trị biểu thức B =
Câu 3 a) Cho đa thức Q(x) = ( 3x2 + 2x – 7 )38 Tính tổng các hệ số của đa thức chính xác đến đơn vị
b) Cho x2011 + y2011 = 6,916; x4022 + y4022 = 33,76244 Tính D = x6033 + y6033
Câu 4 a) Cho số E = 1.2.3.4.5.6.7…29.30 (F là tích của 30 số tự nhiên liên tiếp từ đến 30)
Phân tích E ra thừa số nguyên tố rồi tìm ước số lớn nhất của E là lập phương của một số tự nhiên
b)Cho số G = 8 709 120 Phân tích G ra thừa số nguyên tố rồi tính
Tổng các ước dương của G, tổng các ước dương lẻ của G
Câu 5: a Lập quy tính giá trị biểu thức sau:
2020 19 18 17 16 15 3 219 18 17 16 15 3
I
b Lập quy tính giá trị biểu thức sau:
K
chữ số cuối là chữ số 7: n 3 777 Nêu sơ lược cách giải
Câu 7 Tính giá trị biểu thức:
Trang 23
SI
M 2
S SB 1
Q
Câu 8 a) Cho đa thức f(n) với n là số nguyên dương thỏa mãn:f(1) = 1 và f(m+n) =f(m) + f(n)
+ mn với mọi số nguyên dương m, n Tính f(2); f(10); f(2011)
b) Phân tích số 2011 thành tổng của k số nguyên dương liên tiếp
Câu 9.
a) Cho tam giác ABC có AB = 13,2cm, AC = 583,0884 cm,
trung tuyến AM = 10,11cm Tính diện tích tam giác ABC
b) Cho tam giác ABC (Hình vẽ) Tính diện tích tam giác ABC
theo S1 , S2 và S3 Biết diện tích các tam giác KPI = S1,
diện tích tam giác MIE = S2 ; diện tích tam giác NHI = S3;
MN//AB; PE//BC; KH//AC (Hình 2)
Khi S16,78cm S2; 26,32cm S2; 3 13,34cm2
Tính diện tích tam giác ABC
(Kết quả làm tròn 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy)
Hình 1
N
B
C
M
Hình 2
S
A
H