M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần: 1.Kiến thức - Phân tích đợc các nhân tố tự nhiên, kinh tế - xã họi ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nớc ta... - Sơ đồ về vai
Trang 1Ngày soạn : 22/8/2011
địa lý việt nam (tiếp theo)
địa lí dân cƯ
Tiết 1- Bà i 1 : Cộng đồng các dân tộc việt nam
I: M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
- Giáo dục tinh thần tôn trọng,đoàn kết các dân tộc
II: Các thiết bị dạy học:
- Bản đồ phân bố các dân tộc Việt Nam
- Atlat địa lí Việt Nam
- Bộ tranh đại gia đình các dân tộc Việt Nam (nếu có)
GV: yêu cầu HS dựa vào hình 1.1 SGK
kết hợp vốn hiểu biết hãy nêu rõ:
- Nớc ta có bao nhiêu dân tộc ?
- Dựa vào H1.1 Dân tộc nào có số dân
đông nhất ? Chiếm tỷ lệ bao nhiêu % dân
số ?
- Đặc điểm nổi bật của một số dân tộc ?
- GV cho HS xem bộ tranh các dân tộc
- Mỗi dân tộc có đặc trng về văn hoá , thểhiện trong trang phục, ngôn ngữ, phong tụctập quán
-Ngời Việt có nhiều kinh nghiệm trong thâmcanh lúa nớc,có nhiều nghề thủ công đạt mứctinh xảo.Ngời Việt là lực lợng đông đảo trongcác ngành KT,KHKT
- Các dân tộc ít ngời có trinh độ phát triển KTkhác nhau,mỗi dân tộc có kinh nghiệm riêngtrong SX ,đời sống
- Ngời Việt định c ở nớc ngoài cũng là một bộphận của cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Trang 2Hoạt động 2:
HS dựa vào Atlat địa lí Việt Nam (trang
12) SGK kết hợp vốn hiểu biết hãy cho
dân tộc có gì thay đổi không ? tại sao ?
- GV yêu cầu HS trả lời
- GV chuẩn kiến thức
II- Sự phân bố các dân tộc.
1- Dân tộc Việt (Kinh)
- Phân bố rộng khắp trong cả nớc,tập trungnhiều ở các vùng đồng bằng,trung du và venbiển
2- Các dân tộc ít ng ời
- Sống chủ yếu ở miền núi và trung du
- Có sự khác nhau về dân tộc và phân bố dântộc giữa:
+ Trung du và miền núi phía Bắc;
+ Trờng Sơn-Tây Nguyên;
+ Duyên hải cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ
3.Thực hành /luyện tập
Chọn ý đúng hoặc đúng nhất trong câu sau:
a Dân tộc Việt có số dân đông nhất, chiếm tỷ lệ phần trăm dân số nớc ta là:
b Địa bàn c trú của dân tộc ít ngời ở Việt Nam chủ yếu ở:
A- Đồng bằng, ven biển và trung du C- Miền núi và cao nguyên.B- Miền trung và cao nguyên D- Tất cả các ý trên
4- Hoạt động nối tiếp
- Về nhà làm tiếp bài tập SGK
- Học bài cũ, nghiên cứu bài mới
Ngày soạn : 24/8/2011
Tiết 2 Bài 2 : dân số và gia tăng dân số
I: M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
1 Kiến thức
- Trình bày đợc một số đặc điểm dân số nớc ta;nguyên nhân và hậu quả
2.Kỹ năng
- Vẽ và phân tích biểu đồ,bảng số liệu về cơ cấu dân số Việt Nam
- Phân tích và so sánh tháp dân số nớc ta năm 1989-1999 để thấy rõ đặc điểm cơ cấu sựthay đổi cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính trong giai đoạn 1989-1999
* Giáo dục kỹ năng sống:
- Giao tiếp ;trình bày suy nghĩ
- Thể hiện sự tự tin
3.Thái độ
- ý thức đợc sự cần thiết phải có quy mô gia đình hợp lí
II: Các thiết bị dạy học:
- Biểu đồ gia tăng dân số Việt Nam
- Bảng 2.2 vẽ to
Trang 3GV: yêu cầu HS dựa vào vốn hiểu biết
hãy nêu rõ:
- Nêu dân số của nớc ta đến 1.4.2009
khoảng bao nhiêu triệu ngời ?
- Nớc ta đứng hàng thứ bao nhiêu về diện
tích và dân số trên thế giới ? điều đó nói
- Vì sao giai đoạn 1954-1960 tỉ lệ gia
tăng tự nhiên lại rất cao,tỉ lệ gia tăng tự
nhiện giảm nhng dân số vân tăng nhanh
- Nêu nguyên nhân và hậu quả của sự gia
HS dựa vào bảng 2.1 cho biết vùng
có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất ,thấp
nhất,vùng cao hơn trung bình cả nớc
- HS trình bày kết quả
- GV chuẩn kiến thức
Hoạt động 3:
GV giao nhiệm vụ:
Dựa vào bảng số liệu H2.2 và vốn hiểu
biết, cho biết:
- Nớc ta có cơ cấu dân số thuộc loại nào
(già, trẻ) ? Cơ cấu dân số này có những
thuận lợi và khó khăn gì ?
- Nêu nhận xét về cơ cấu, sự thay đổi cơ
cấu DS theo giới và nguyên nhân của nó
- HS trình bày kết quả
- GV chuẩn kiến thức
I- Dân số
- Đến 1.4.2009 dân số nớc ta là 85.789.573ngời
- Việt Nam là nớc đông dân ,đứng thứ 14trên thế giới
II- Gia tăng dân số
- Dân số nớc ta tăng nhanh Từ cuối nhữngnăm 50 của thế kỷ XX, nớc ta có hiện tợng
“bùng nổ dân số “
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên còn khácnhau giữa các vùng:
- Tỉ lệ gia tăng ở nông thôn cao hơn thànhthị
- Vùng có tỷ lệ gia tăng tự nhiên thấp nhất
là ĐBSH, cao nhất là Tây Nguyên, sau đó làBâc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
- Nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hoá gia đình nên tỷ lệ gia tăng dân số tự
nhiênđang có xu hớng giảm
III- Cơ cấu dân số.
- Cơ cấu dân số trẻ và đang thay đổi
- Tỷ số giới tính khác nhau giữa các địa
Trang 4Ngày soạn :5/9/2011
Tiết 3- Bài 3 : Phân bố dân c và các loại hình quần c
I : M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
GV: yêu cầu HS dựa vào bảng thống kê
(phần phụ lục) SGK Kết hợp H3.1 hoặc
Atlat địa lí Việt Nam (tr 11) và vốn hiểu
Trang 5GV giao nhiệm vụ cho 4 nhóm:
Dựa vào H3.1 hoặc Atlat địa lí Việt
* Nhóm 3: Trình bày những thay đổi của
hình thức quần c nông thôn trong quá trình
công nghiệp hoá đất nớc Lờy ví dụ ở địa
trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và các
đô thị; tha thớt ở miền núi và cao nguyên
- Khoảng 74% dân số sống ở nông thôn
II- Các loại hình quần c
1 Quần c nông thôn.
- Đặc điểm dân c ở cách xa nhau, nhà ở vàtên gọi điểm dân c có khác nhau giữa cácvùng miền, dân tộc
- Chức năng : sản xuất nông nghiệp
- Quần c nông thôn đang có nhiều thay đổicùng quá trình công nghiệp hốa, hiện đạihoá đất nớc
- Các đô thị tập trung ở đồng bằng và ven biển
III- Đô thị hoá.
- Số dân đô thị tăng,quy mô đô thị đợc mởrộng,phổ biến lối sống thành thị
- Tốc độ đô thị hoá ngày càng cao nhngtrình độ đô thị còn thấp
- Quy mô các đô thị: vừa và nhỏ
3.Thực hành /luyện tập
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
Chọn ý đúng trong câu sau:
a Dân c nớc ta tập trung ở đồng bằng, ven biển và các đô thị do:
A- Điều kiên tự nhiên thuận lợi C- Đợc khai thác từ rát sớm
B- Giao trhông đi lại dễ dàng D- Tất cả các ý trên
b Tính đa dạng của quần c nông thôn chủ yếu do:
A- Thiên nhiên mỗi miền khác nhau
B- Hoạt động kinh tế
C- Cách thức tổ chức không gian nhà ở, nơi nghỉ, nơi làm việc
D- Tất cả các ý trên
Trang 6- GV yêu cầu HS làm tiếp các bài tập SGK
4- Hoạt động nối tiếp
- Trình bày đợc đặc điểm nguồn lao động và việc sử dụng nguồn lao động ở nớc ta
- Biết đợc sức ép của dân số đối vớiviệc giải quyết việc làm
- Trình bày đợc hiện trạng chất lợng cuộc sống ở nớc ta
2.Kỹ năng
- Biết phân tích biểu đồ ,bảng số liệu vềcơ cấu lao động phân theo thành thị,nôngthôn,theo đào tạo;cơ cấu sử dụng lao động theo ngành;cơ cấu sở dụng thep thành phầnkinh tế ở nớc ta
- Nhận thức đợc sự cần thiết phải học tập để có việc làm ổn định
II: Các thiết bị dạy học:
- Các biểu đồ hình 4.1 và hình 4.2 SGK phóng to
- Tranh ảnh thể hiện sự tiến bộ và nâng cao chất lợng cuộc sống của nớc ta về: y tế, giáodục, giao thông, bu chính viễn thông
Trang 7- Nguồn lao động bao gồm những ngời
trong độ tuổi nào ?
- Nêu đặc điểm nguồn lao động nớc
GV: yêu cầu HS dựa vào H4.2,
kết hợp với kiến thức đã học hãy trả
lời các câu hỏi sau:
- Nhận xét về tỉ lệ lao động giữa các
ngành kinh tế năm 1989 và 2003
- Cho biết sự thay đổi cơ cấu lao động
ở nớc ta Giải thích vì sao?
- GV yêu cầu HS trả lời
- GV chuẩn kiến thức
Hoạt động 3:
HS dựa vào kênh chữ SGK mục
II, kết hợp vốn hiểu biết:
- Cho biết vấn đề việc làm ở nớc ta
hiện nay biểu hịên nh thế nào ?
- Cho biết cụ thể về việc thiếu việc làm
ở nông thôn và thành thị?
- Đề xuất biện pháp giải quyết vấn đề
việc làm ở Việt Nam và địa phơng em
- Là HS em cần phải làm gì để có nghề
nghiệp ổn định ?
Hoạt động 3:
- Cho biết chất lợng cuộc sống ở nớc
ta hiện nay nói chung cao hay thấp ?
- So sánh hiện nay với 5 năm,10 năm
trớc thì chất lợng CS có gì khác ?
- Nêu dân chứng thể hiện chất lợng CS
đang đợc cải thiện
- Cần phải làm gì để nâng cao chất
- Nớc ta có nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh
- Mặt mạnh:có nhiều kinh nghiệm trong SXNLN nghiệp,có khả năng tiếp thu KHKT
- Hạn chế : về thể lực và chất lợng
- Lao động tập trung nhiều ở khu vực nông thôn
2 Sử dụng nguồn lao động.
- Cơ cấu nguồn lao động trong các ngành kinh tếcủa nớc ta đang thay đổi theo hớng tích cực
II- Vấn đề việc làm.
- Trong điều kiện nền KT cha phát triển đã tạo rasức ép rất lớn đối với vấn đề giải quyết việc làm
ở nớc ta
+Nông thôn:chỉ sử dụng hết 77,7% thời gian.dotinh chất thời vụ và hạn chế về ngành nghề.+Thành thị Tỉ lệ thất nghiệp là 6%
III- Chất l ợng cuộc sống.
- Chất lợng cuộc sống của nhân dân ta còn thấp
- Chất lợng cuộc sống đang đợc cải thiện,thể hiện:
+ Tỉ lệ ngời biết chữ cao
3.Thực hành /luyện tập
- GV yêu cầu HS làm bài tập 3 SGK
4- Hoạt động nối tiếp
Trang 8- Thấy đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi của dân số nớc ta
là ngày càng “Già” đi
- Có trách nhiệm với cộng đồng về quy mô gia đình hợp lý
II: Các thiết bị dạy học:
- Tháp dân số Việt Nam năm 1989 và 1999 (phóng to)
III: Các hoạt động trên lớp:
1:Khám phá
2: Kết nối:
- GV nêu nhiệm vụ của bài thực hành: hoàn thành 3 bài tập trong SGK
- Cách thức tiến hành: cá nhân tự nghiên cứu sau đó trao đổi trong nhóm và báo cáo kếtquả thực hành
HS dựa vào H 5.1 kết hợp kiến thức đã
học, hãy hoàn thành bài tập số 1
- Cơ cấu dân số theo độ tuổi: Tuổi dới và trong
độ tuổi lao động đều cao song độ tuổi dới tuổilao động của năm 1999 nhỏ hơn năm 1989 Độtuổi lao động và ngoài lao động năm 1999 caohơn năm 1989
- Tỉ lệ phụ thuộc, cao, song năm 1999 nhỏ hơnnăm 1989
II- Bài tập số 2:
- Nhóm 0-14 tuổi giảm từ 39% - 33,5%
- NHóm 15-59 tuổi tăng từ 53,8 – 58,4 %
- Nhóm trên 60 tuổi tăng 7,2 – 8,1 %
Trang 9thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi của
nớc ta từ năm 1989 đến năm 1999
B
ớc 2:
HS trong nhóm cùng trao đổi kết
quả của mình, kiểm tra lẫn nhau
hiểu biết, đánh giá thuận lợi và khó
khăn của cơ cấu dân số theo độ tuổi và
tự đề ra giải pháp khắc phục khó khăn
đó
B
ớc 2:
HS trong nhóm cùng trao đổi, bổ
sung cho nhau tìm ra kết quả đúng nhất
+ Chất lợng cuộc sống chậm cải thiện
- Biện pháp: Giảm tỉ lệ sinh bằng cách thựchiện tốt chính sách kế hoạch hoá gia đình,nâng cao chất lợng cuộc sống
3.Thực hành /luyện tập
- GV hệ thống lại kiến thức bài giảng
4- Hoạt động nối tiếp
- Học bài cũ, nghiên cứu bài mới
Ngày soạn :14/9/2011
địa lý kinh tế
Tiết 6- Bài 6 : Sự phát triển kinh tế Việt Nam
I: M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
1.Kiến thức
- Trình bày sơ lợc quá trình phát triển của nền kinh tế Việt Nam
- Thấy đợc sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế là nét đặc trng của công cuộc Đổi mới
2.Kỹ năng
- Biết phân tích biểu đồ ,số liệu thống kê để nhận xét chuyển dịch cơ cấu kinh tế nớc ta
- Đọc bản đồ ,lợc đồ các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm để nhận biết các vùngkinh tế trọng điểm của nớc ta
* Giáo dục kỹ năng sống:
- Giao tiếp ;trình bày suy nghĩ
Trang 10- Thể hiện sự tự tin
- Đảm nhận nhiệm vụ
3.Thái độ
- Có ý thức về bảo vệ môi trờng trớc sự đổi mới của đất nớc
II: Các thiết bị dạy học:
- Bản đồ các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm của Việt Nam
- Biểu đồ sự chuyển dịch cơ cấu GDP( phóng to)
HS dựa vào SGK kết hợp vốn hiểu
biết hãy hoàn thành các câu hỏi sau:
- Công cuộc đổi mới nền kinh tế đất nớc
bắt đầu từ năm nào ? Nét đặc trng của
công cuộc đổi mới nền KT là gì ?
- Sự chuyển dich cơ cấu kinh tế đợc thể
trọng điểm nớc ta? Vùng nào giáp
biển ,không giáp biển?
HS dựa vào SGK kết hợp vốn hiểu biết
thực tế, thảo luận theo gợi ý:
-Nêu những thành tựu trong công cuộc
đổi mối nền kinh tế nớc ta Tác động
tích cực của công cuộc đổi mới đến
cuộc sống ngời dân
-Theo em trong quá trình phát triển đất
nớc, chúng ta còn gặp những khó khăn
nào? Lấy ví dụ thực tế ở địa phơng
- Trớc sự phát triển của nền kinh tế em
cần phải làm gì để hạn chế ô nhiễm môi
1- Sự chuyển dich cơ cấu kinh tế.
Nét đặc trng của Đổi mới kinh tế là sự chuyểndich cơ cấu kinh tế
- Chuyển dịch cơ cấu ngành: Giảm tỉ trọng khuvực N-L-N nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực côngnghiêp – xây dựng và dịch vụ
- Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ: hình thành cácvùng chuyên canh nông nghiệp, các vùng tậptrung công nghiệp, dịch vụ; các vùng kinh tế
- Chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế:Phát triển kinh tế nhiều thành phần
2- Những thành tựu và thách thức.
- Thành tựu:
+ Kinh tế tăng trởng tơng đối vững chắc, cácngành đều phát triển
+ Cơ cấu kinh tế đang chuyển theo hớng côngnghiệp hoá
+ Nền kinh tế đang hội nhập khu vực và thếgiới
- Khó khăn và thách thức:
+ Những vấn đề cần giải quyết: Xoá đói giảmnghèo, cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trờng,việc làm
+ Biến động của thị trờng thế giới, các tháchthức khi gia nhập AFTA, WTO
3.Thực hành /luyện tập
Hãy chọn câu đúng nhất
1Cơ cấu GDP theo TPKT nớc ta,thành phần nào chiếm tỉ trọng lớn nhất:
a.KT có vốn đầu t nớc ngoài
Trang 11- Quý trọng các nguồn tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp
II: Các thiết bị dạy học:
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ khí hậu Việt Nam
-Atlat địa lí Việt Nam
Trang 12- Nêu những thuận lợi và khó khăn của khí
hậu nớc ta ảnh hởng đến sự phát triển và
phân bố nông nghiệp?
-Kể tên một số loại rau quả theo mùa ?
-Nêu những thuận lợi và khó khăn của TN
nớc nớc ta ảnh hởng đến sự phát triển và
phân bố nông nghiệp
-Tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu
trong thâm canh nông nghiệp ở nớc ta?
-Nêu những thuận lợi của TN sinh vật?
-Dựa vào sơ đồ kể tên một số VCKT trong
nông nghiệp để minh hoạ rõ hơn?
hợp nhất với cây lúa nớc và nhiều loại khác.+ Phân bố:chủ yếu ĐBSH và ĐBSCL
- Đất fẻalit :+Đặc điểm: 16triệu ha,thích hợp trồng cây
CN lâu năm,cây ngắn ngày
+Phân bố:chủ yếu ở trung du ,miền núi
II.Các nhân tố kinh tế xã hội
Điều kiện KT-XH là yếu tố quyết định đến
sự phát triển
1.Dân c và lao động nông thôn:chiếm tỉ lệ
cao,nhiều kinh nghiệm trong SX NN
2.Cơ sở vật chất kỹ thuật:ngày càng hoàn
thiện
3.Chính sách phát triển nông nghiệp:
nhiều chính sách phát triển nông nghiệp
4.Thị trờng trong và ngoài nớc:Ngày càng
đợc mở rộng
3.Thực hành /luyện tập
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
* HS chọn ý đúng nhất trong câu sau:
Nớc ta có đủ điều kiện phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới theo hớng thâm canh,chuyên môn hoá cao:
a.Có nhiều loại đất, chủ yếu là đất Feralit và đất phù sa
b.Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, phân hoá đa dạng
c.Nguồn tới phong phú
d.Sinh vật phong phú thuần dỡng, tạo các giống cây trồng vật nuôithích hợp với từng địa phơng cho năng suất cao, chất lợng
I: M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
1.Kiến thức
-Trình bày đợc tình hình phát triển và phân bố của sản xuất nông nghiệp
Trang 13II: Các thiết bị dạy học:
- Bản đồ nông nghiệp Việt nam
- Một số hình ảnh về các thành tựu trong sản xuất nông nghiệp
- Bằng kiến thức hiểu biết của em nêu đặc
điểm chung của ngành nông nghiệp nớc ta
hiện nay?
GV: Nông nghiệp nớc ta bao gồm những
ngành nào ?
GV: Dựa vào bảng 8.1 hãy cho nhận xét
sự thay đổi tỉ trọng cây lơng thực và cây
công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất
ngành trồng trọt Sự thay đổi này nói lên
điều gì ?
- Cây lơng thực chính nào đợc trồng nhiều
ở nớc ta ?
- Dựa vào H8.2 hãy trình bày các thành
tựu chủ yếu trong SX lúa thời kì
-Nhận xét chung về các loại cây ăn quả ở
nớc ta?(đa dạng phong phú quanh năm)
-Kể tên 1 số loại quả đặc trng từng miền?
- HS phát biểu và chỉ bản đồ treo tờng
- GV chuẩn kiến thức
Hoạt động 2:
GV: Trong nông nghiệp nhành chăn nuôi
chiếm tỉ trọng nh thế nào ?
GV: Chăn nuôi trâu bò đợc tiến hành chủ
yếu ở đâu? mục đích chính là gì ?
- Chăn nuôi lợn phát triển chủ yếu ở đâu ?
*Đặc điểm chung:phát triển vững chắc,sản
Trang 14tại sao ?
-Xác định trên bản đồ các vùng chăn nuôi
lợn chính? Vì sao lợn nuôi nhiều nhất ở
ĐBSH?
- Gia cầm đợc phát triển ở vùng nào ?
- HS phát biểu và chỉ bản đồ treo tờng
- GV hệ thống lại kiến thức bài giảng
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Làm bài tập 2 trang 33 SGK Địa lí 9
II: Các thiết bị dạy học:
- Bản đồ kinh tế Việt Nam
- Bản đồ khí lâm nghiệp – thủy sản Việt Nam
- Atlat địa lí Việt Nam
Trang 15Hoạt động 1:
kết hợp kênh chữ mục 1.1 SGK và thực tế
để trả lời các câu hỏi sau:
- Cho biết thực trạng TN rừng nớc ta hiện
nay?
- Dựa vào bảng 9.1 cho biết :Cơ cấu các
loại rừng ?
- Vai trò của từng loại rừng đối với việc
phát triển kinh tế- xã hội và bảo vệ môi
tr-ờng ở nớc ta ?
- GV yêu cầu HS trả lời
- GV chuẩn kiến thức
-HS dựa vào tr15 Atlat đ.lí VN ,bđồ KT,kết
hợp vốn hiểu biết trả lời các câu hỏi sau:
- Khai thác và chế biến lâm sản tập trung
chủ yếu ở đâu ? Tên các trung tâm chế
biến gỗ ?
- Trồng rừng đem lại lợi ích gì ? Tại sao lại
phải vừa khai thác vừa bảo vệ rừng ?
- Hớng phát triển của ngành lâm nghiệp?
- HS phát biểu và chỉ bản đồ treo tờng
- GV chuẩn kiến thức
Hoạt động 2:
HS dựa vào H 9.2 hoặc trang 12
Atlat địa lí Việt Nam, kết hợp kiến thức đã
HS dựa vào bảng 9.2, H 9.2 hoặc
trang 15 Atlat địa lí Việt Nam, kết hợp
-Tình hình xuất khẩu Thuỷ sản nớc ta?
- Tiến bộ của xuất khẩu thuỷ sản có ảnh
- Rừng sản xuất:cung cấp gỗ cho CNCB gỗ
và cho xuất khẩu
- Rừng phòng hộ:phòng lũ lụt,chắn cát bay,chắn sóng
- Rừng đặc dung:nghiên cứu,nghỉ dỡng…
2- Sự phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp.
- Khai thác và chế biến gỗ,lâm sản chủ yếu
ở niềm núi,trung du
- Công nghiệp chế biến gỗ, lâm sản phát triển ở vùng nguyên liệu
- Khai thác gỗ phải gắn liền với trồng mới vàbảo vệ rừng
- Phấn đấu năm 2010 tỉ lệ che phủ rừng là 45%
- Khó khăn: Nhiều bị thiên tai, vốn ít
2- Sự phát triển và phân bố ngành thủy sản.
- Xuất khẩu thủy sản có những bớc pháttriển vợt bậc
3.Thực hành /luyện tập
- Làm bài tập 3 trang 37 SGK Địa lí 9
Trang 16vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng theo các loại cây, sự tăng trởng
đàn gia súc, gia cầm I: M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
1.Kiến thức
- Biết xử lí bảng số liệu theo các yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ: chuyển đổi số liệu tuyệt
đối sang số liệu tơng đối (tính tỷ lệ %), tính tốc độ tăng trởng, lấy năm gốc bằng 100%
2.Kỹ năng
- Có kỹ năng vẽ biểu đồ cơ cấu (hình tron) và vẽ biểu đồ đờng thể hiện tốc độ tăng trởng
- Biết đọc biểu đồ, nhận xét và xác lập mối liên hệ địa lí
* Giáo dục kỹ năng sống:
- Giao tiếp ;trình bày suy nghĩ
- Thể hiện sự tự tin
II: Các thiết bị dạy học:
- HS: Máy tính cá nhân, thớc kẻ, compa, bút chì, thớc đo độ
- GV: Bản đồ nông nghiệp Việt Nam hoặc bản đồ kinh tế Việt Nam
III: Các hoạt động trên lớp:
1: Kham Phá
2.Kết nối
Chọn bài tập 1
- GV nêu nhiệm vụ của bài thực hành:
+ Trên lớp mỗi cá nhân phải hoàn thành 1 bài
+ Về nhà hoàn thành bài còn lại
Mỗi cá nhân phải hoàn thành công việc – cùng nhóm trao đổi, báo cáo kết quả
Tổng số Cánh tính % cây khác (Tính tơng tự)
• HS sau khi tính toán đa ra đợc bảng số liệu (Từ giá trị tuyệt đối -> giá trị tơng đối)
Trang 17- GV dạy HS cách vẽ: (vẽ 2 hình tròn phải có bán kính khác nhau “năm sau to hơn năn ớc”
tr-+ Vẽ biểu đồ theo quy tắc; bắt đầu từ tia 12h và vẽ thuận theo chiều kim đồng hồ
+Các hình quạt ứng với tỉ trọng từng thành phần, ghi trị số %,vẽ đến đâu làm ký hiệu đến
đó
- Ghi tên biểu đồ – lập chú giải
Cây lơng thực
Cây công nghiệp Năm 1990 Năm 2002 Cây thực phẩm,cây ăn quả,cây khác
Bớc 2: nhận xét;
+ Cơ cấu: cây LT chiếm tỉ trọng lớn nhất
+ Từ nă 1990 – 2000 diện tích các loại cây trồng đều tăng nhng tỉ trọng cây lơngthực giảm
4- Hoạt động nối tiếp
- GV yêu cầu HS về nhà làm tiếp câu 2 SGK
- Học bài cũ, nghiên cứu bài mới
Ngày soạn : 1/10/2011 Tiết 11- Bài 11 : Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển
và phân bố công nghiệp
I M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
1.Kiến thức
- Phân tích đợc các nhân tố tự nhiên, kinh tế - xã họi ảnh hởng đến sự phát triển và phân
bố công nghiệp của nớc ta
Trang 18- Giao tiếp
- Trình bày suy nghĩ
- Thể hiện sự tự tin
3.Thái độ
- Biết tiết kiệm nguồn tài nguyên thiên nhiên
II Các thiết bị dạy học:
- Bản đồ địa chất – khoáng sản Việt Nam hoặc Atlat địa lí Việt Nam
- Sơ đồ về vai trò của các nguồn tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển một sốngành công nghiệp trọng điểm ở nớc ta
- Dựa vào sơ đồ H11.1 cho biết vai trò của
TNTN đối với sự phát triển một số ngành CN
trọng điểm?
- HS phát biểu - GV chuẩn kiến thức
- HS quan sát bản đồ địa chất - khoáng sản
(Atlat địa lí Việt Nam)
+ Nhận xét về ảnh hởng của phân bố TN K/S
tới sự phân bố 1 số ngành CN trọng điểm ?
+ Nêu ý nghĩa của các nguồn TN có trữ lợng
lớn đối với sự phát triển và phân bố CN ?
( Những nguồn TN có trữ lợng lớn là cơ sở phát
triển các ngành CN trọng điểm
VD dầu khí,than,nớc,sinh vật …)
*T.H : + Vấn đề khai thác thuỷ điện nhiệt
điện,dầu mỏ và khí đốt có vai trò nh thế nào
đến đời sống nhân dân ta hiện nay ?
(-Đem lại điện sáng,làm chất đốt….
- Sự phân bố TN tạo ra thế mạnh khácnhau về CN của từng vùng
II- Các nhân tố kinh tế xã hội.
1.Dân c và lao động
- Nguồn lao động dồi dào
- là thị trờng tiêu thụ rộng lớn
- Có khả năng tiếp thu KHKT
2.CS vật chất kỹ thuật và cơ sở HT
-Đang đợc cải thiện :GTVT,BCVT-Hạn chế: trình độ công nghệ còn thấphiệu quả sử dụng thiết bị cha cao, mứctiêu hao năng lợng,nguyên vật liệucòn lớn
3Chính sách phát triển công nghiệp
Trang 19- Nhóm 3 : Các chính sách phát triển công
nghiệp qua từng thời kỳ ?
- Nhóm 4 :Nêu những thuận lợi và khó khăn
của thị trờng đối với phát triển công nghiệp?
HS phát biểu
GV chuẩn kiến thức
Có nhiều chính sách phát triển :
- Chính sách CNH-Chính sách đầu t phát triển CN
- Khuyến khích đầu t trong và ngoàinớc…
4.Thị Trờng
-Thị trờng trong và ngoài nơc ngàycàng mở rộng,song đang bị cạnh tranhquyết liệt
3.Thực hành /luyện tập
- Kiểm tra 15 phút
1.Mục tiêu
- Kiểm tra,đánh giá chất lợng học sinh sau 10 bài đã học Từ đó có kế hoạch dạy học hợp
lý với từng đối tợng học sinh
- Hoàn thành kết quả học tập cho học sinh
2 Phơng tiện
- Giấy đã in đề kiểm tra
3 Đề bài
Khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cõu với đỏp ỏn em cho là đỳng nhất
1 Dõn tộc ớt người sống nhiều nhất ở Đồng bằng sụng Cửu Long là:
A.Người Hoa B Người Chăm C.Người khơ Me D.Người Thỏi
2 Tỉ số giới tớnh cao thường thấy ở cỏc vựng :
A.Cú tỉ lệ gia tăng tự nhiờn cao B.Cú tỉ lệ gia tăng tự nhiờn thấp
C.Cú tỉ lệ nhập cư cao D.Cú tỉ lệ xuất cư cao
3 Chức năng của quần cư nụng thụn đang thay đổi theo hướng:
A.Ngày càng tập trung
B.Ngày càng phõn tỏn
C.Hoạt động phi nụng nghiệp ngày càng tăng
D.Hoạt động nụng nghiệp quan trọng nhất và ngày càng tăng
4.Nguồn lao động nước ta dồi dào là do:
A.Dõn số nước ta tăng nhanh B.Nước ta cú dõn số đụng và cơ cấu dõn số trẻ
C.Dõn cư nước ta phõn bố khụng đều D.Nhúm tuổi trờn 60 ớt
5.Sự chờnh lệch về chất lượng cuộc sống của dõn cư nước ta lớn nhất là giữa :
A.Thành thị với nụng thụn B.Cỏc tầng lớp dõn cư
C.Cỏc vựng kinh tế D.Giữa cỏc đụ thị
6.Nước ta bắt đầu cụng cuộc đổi mới đất nước từ năm:
A.1954 B.1975 C.1986 D.Đầu thế kỉ XXI
7 Nhúm đất chiếm diện tớch lớn nhất ở nước ta là
A Đất phự sa B Đất feralit C Đất phốn D Đất mặn
8 Cõy lỳa phõn bố chủ yếu ở vựng nào nước ta
A Đồng bằng sụng Hồng B.Đồng bằng sụng Cửu Long
C.Bắc Trung Bộ D.Tõy Nguyờn
9.Rừng ngập mặn ven biển thuộc
A.Rừng phũng hộ B.Rừng sản xuất
C.Vườn quốc gia D.Khu dự trữ thiờn nhiờn
Trang 2010.Tỉnh cú nghề nuụi cỏ phỏt triển nhất nước ta là
A.Cà Mau B.Thanh Hoỏ C Thỏi Bỡnh D Ninh Thuận 4.Đáp án và thang điểm :
Đúng mỗi câu đạt 1 điểm
I M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
1.Kiến thức
- Trình bày đợc tình hình phát triển và một số thành tựu của sản xuất công nghiệp
-Biết đợc sự phân bố của một số ngành công nghiệp trọng điểm
2.Kỹ năng
- phân tích biểu đồ để thấy rõ nớ ta có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng
- Phân tích bản đồ, lợc đồ công nghiệp Việt Nam thấy rõ phân bố một số ngành côngnghiệp trọng điểm ,các trung tâm công nghiệp ở nớc ta
- Xác định trên bản đồ công nghiệp hai vùng tập trung công nghiệp lớn nhất là ĐôngNam Bộ và Đòng băng sông Hồng, hai trung tâm công nghiệp lớn nhất của mỗi vùng kinh
II Các thiết bị dạy học:
- Các bản đồ: công nghiệp Việt Nam
- Atlat địa lí Việt Nam
- Bằng hiểu biết thực tế, nhận xét chung về
tình hình phát triển KT ở nớc ta hiện nay ?
- HS dựa vào H12.1, kênh chữ trong SGK trả
lời các câu hỏi sau:
- CNTĐ:Là ngành chiếm tỉ trọng lớn
Trang 21- HS dựa vào H12.2,Atlat địa lí Việt Nam,
kết hợp kiến thức đã học cho biết nơi phân bố
chủ yếu của các mỏ than và dầu khí đang
-Vì sao các nhà máy này lại phân bố ở đây ?
Phần 3 Không dạy theo chơng trình giảm tải
HS làm việc 3 phút ,báo cáo kết quả,bổ sung
GV nhận xét ,bổ sung ,chuẩn xác kiến thức
Hoạt động 3:
- Tìm 2 khu vực có mức độ tập trung công
nghiệp cao nhất Hai khu vực này có những
trung tâm công nghiệp nào ?
- Tìm 2 trung tâm công nghiệp lớn nhất cả
n-ớc, các ngành CN của mỗi trung tâm?
- HS trình bày và chỉ bản đồ
- GV uốn ắn HS cách chỉ bản đồ - CXKT
trong cơ cấu SX CN,có thế mạnh lâu dài,mang lại hiệu quả kinh tế caovà tác độngtới các ngành kinh tế khác
II- Các ngành công nghiệp trọng điểm 1.Công nghiệp khai thác nhiên liệu
- Than:Phân bố chủ yếu ở Quảng Ninh
- Dầu mỏ :ở thềm lục địa phía Nam
2 Công nghiệp điện
- Thuỷ điện :Hoà bình,Y-a-ly,Trị An…
- Nhiệt điện :Phả Lại,Phú Mỹ,Bà Rịa…
3.Một số ngành công nghiệp nặng khác 4.Công nghiệp chế biến l ơng thực thực phẩm
- Tập trung chủ yếu :TP HCM, HN, HP,
Biên Hoà, đà Nẵng
5.Công nghiệp dệt may
- Các trung tâm lớn:TP HCM, HN, ĐN, Nam Định
III.Các trung tâm công nghiệp lớn
- Hai khu vực có mức độ tập trung côngnghiệp cao:ĐBSH và ĐNB
- Các trung tâm công nghiệp lớn nhất:TPHCM và Hà Nội
3.Thực hành /luyện tập
- GV hệ thống lại kiến thức bài giảng
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
4- Hoạt động nối tiếp
- Về nhà làm bài tập SGK
- Học bài cũ, đọc bài mới
Ngày soạn :8/10/2011
Trang 22Tiết 13- Bài 13
Vai trò, đặc điểm phát triển
và phân bố của dịch vụ I: M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
1.Kiến thức
- Biết đợc cơ cấu và vai trò của ngành dịch vụ
- Biết đợc đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ nối chung
- ý thức bảo vệ các khu dịch vụ công cộng.
II: Các thiết bị dạy học:
- Biểu đồ cơ cáu các ngành dịch vụ của nớc năm 2002 (to)
- Bản đồ kinh tế Việt Nam
- Tranh ảnh về các hoạt động dich vụ hiên nay ở Việt Nam
- Cho ví dụ chng minh rằng nền kinh tế
ngày càng phát triển thì các dịch vụ
khác càng trở nên đa dạng
Gợi ý:
+ So sánh các phơng tiện đi lại trớc kia
với hiên nay
+ Địa phơng em có loại DV gì đang
phát triển?
- GV yêu cầu HS trả lời
- GV chuẩn kiến thức
Là HS cần phải bảo vệ KV dich vụ ,đặc
biệt là bảo vệ trờng, trạm xá ,đờng
điện…ở ngay nơi các em sinh sống
HS dựa vào kênh chữ mụcII, kết hợp
vốn hiểu biết:
- Nêu vai trò của các ngành dịch vụ
khác trong sản xuất và đời sống
1.Cơ câu ngành dich vụ
- Ngành dịch vụ nớc ta có cơ cấu đa dạng,gồm dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng vàdịch vụ công cộng
- Kinh tế càng phát triển thì hoạt động dịch
- Tạo làm việc,góp phần quan trọng nâng cao
đời sống nhân dân, đem lại nguồn thu nhập lớn cho nên kinh tế
Trang 23HS nghiên cứu kênh chữ mục 2.II kết
hợp bản đồ kinh tế Viêt Nam trả lời các
câu hỏi:
- Trình bày tinh hình phân bó của ngành
dịch vụ? Ví dụ cụ thể?
- Nêu dẫn chứng thể hiện: Hà Nội và
Thành phố Hồ Chí Minh là 2 trung tâm
dịch vụ lớn nhất, đa dạng nhất ?
HS phát biểu và chỉ bản đồ treo tờng
ài 14 : Giao thông vận tải và bu chính viễn thông
I: M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần
II: Các thiết bị dạy học:
- Bản đồ giao thông vận tải Việt Nam
- Atlat địa lí Việt Nam
III: Các hoạt động trên lớp:
1.Khám phá ( phần đầu SGK)
2.Kết nối
Trang 24Hoạt đông của Thầy Ghi bảng
Hoạt động 1:
- Học sinh dựa vào thực tế và kênh chữ
ở mục 1.I, kết hợp vốn hiểu biết, trả lời
các câu hỏi sau;
- trình bày ý nghĩa của ngành giao
thông vận tải
- Tại sao khi chuyển sang kinh tế thị
tr-ờng, giao thông vận tải phải đi trớc một
bớc ?
* HS dựa vào sơ đồ và bảng 14.1SGK
kết hợp vốn hiểu biết cho biết:
- Nớc ta có loại hình giao thông vận tải
nào?
- Loại hình giao thông vận tải chiếm tỷ
trọng cao nhất trong vận tải hàng hoá ?
tại sao ?
- Ngành hình nào có tỷ trọng tăng
nhanh nhất ? tại sao ?
- Cho biết sự phân bốvà chất lợng của
GTVT của nớc ta hiện nay ?
- HS trình bày kết quả
- GV chuẩn kiến thức.
B
ớc 1: Chia lớp thành 6 nhóm, môi
nhóm nêu vai trò, kể tên các tuyến
đ-ờng,hải cảng,sân bay lớn cảu các loại
- Cho biết những d.vụ cơ bản BCVT ?
- Cho biết tình hình phát triển của bu
chính?Lấy ví dụ về sự phát triển nhanh
- Trình bày thành tựu của ngành viễn
thông: Internet, điện thoại
- Sự phát triển cua ngành bu chính viễn
I- Giao thông vận tải
1 ý nghĩa
-GTVT rất quan trọng với mọi ngành kinh tế
và với sự phat triển KT-XH
2- Giao thông vận tải nớc ta đã phát triển
đầy đủ các loại hình.
- Có đủ các loại hình vận tải,phân bố rộng khắp,chất lợng đang đợc nâng cao
- Đờng bộ chiếm tỷ trọng lớn nhất
- Đờng hàng không có tỷ trọng tăng nhanh nhất
* Các loại hình vận tải
- Đờng bộ : + Chuyên chở nhiều hàng hoá và hành kháchnhất,đợc đầu t nhiều nhất
+ Các tuyến quan trọng :quốc lộ1A,5,18,51,22,đờng HCM
- Đờng sắt :tuyến đờng sắt Thống nhất HN-TPHCM,HN-Lào Cai, HN- Lạng Sơn
- Đờng sông :Mới đợc khai thác ở mức độthấp,tập trung ở lu vực SCL và SH
- Đờng biển : + Gồm vận tải ven biển và vận tải quốc tế +Hoạt động vận tải biển quốc tế đợc đẩymạnh
+ Ba cảng Lớn nhất:HP,ĐN,SG
- Đờng hàng không : + Đã và đang phát triển theo hớng HĐH + Ba sân bay lớn nhất :Nội bài, ĐN,TS.Nhất
- Đờng ống :Vận tải đờng ống ngày càng pháttriển,chủ yếu chuyên chở dầu mỏ và khí đốt
II- B u chính viễn thông
- ý nghĩa: đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế,hội nhập nền kinh tế thế giới
- Bu chính có những bớc phát triển mạnh mẽ,nhiều loại dịch vụ mới ra đời :bán hàng quaBC,Khai thác dữ liệu qua bu chính
- Viễn thông phát triển nhanh và hiện đại : + Tốc độ phát triển điện thoại đứng thứ 2 thếgiới.mạng Internet phat triển nhanh
+ VN có 6 trạm thông tin vệ tinh,3tuyến cápquang biển quốc tế
Trang 25thông đã làm thay đổi đời sống xã hội
của địa phơng nh thế nào ?
3.Thực hành /luyện tập
- GV hệ thống lại kiến thức bài giảng
4- Hoạt động nối tiếp
- Đặc điểm phát triển,sự phân bốvà hai trung tâm thơng mại lớn ở nớc ta
- Biết đợc các mặt hàng xuất – nhập khẩu chủ yếu của Việt Nam.Các thị trờng chính của nớc ta
- Biết đợc tiềm năng du lịch và sự phát triển của ngành du lịch nớc ta
- Có ý thức bảo vệ môi trờng ở các khu du lịch,các khu chợ
II.Ph ơng tiện dạy học.
- Hình 15.1, 15.6 phóng to
- Bản đồ thị trờng buôn bán của VN trên thế giới
- Các tranh ảnh về hoạt động thơng mại và du lịch
GV: cho HS quan sát biểu đồ :Tổng mức bán lẻ
hàng hoá và doanh thu dịch vụqua mọt số năm
? Nhận xét về doanh thu của các thành phần
- Sự phat triển nhanh của h/đ Nội thơng thể
hiện rõ ở hệ thống các chợ h/đ rất tấp nập cả ở
thành thị lẫn nông thôn
I Thơng mại
1.Nội thơng.
-Phát triển nhanh
Trang 26- GV cho HS xem ảnh.
? Quan sát biểu đồ H15.1 Kể tên 3 vùng có
hoạt động nội thơng phat triển nhất,vùng có h/đ
nội thơng thấp nhất
? Vì sao vùng ĐNB ĐBSCL,ĐBSH lại cao còn
Tây Nguyên lại thấp
? Kể tên các mặt hàng xuất khẩu ở nớc ta.
? Nêu nhận xet chung về các mặt hàng XK đó.
- Giới thiệu chú giải
? Từ bản đồ chp biết ta buôn bán chính với thị
trờngcác nớc ,khu vực nào
Nhóm 1:Tài nguyên du lịch tự nhiên
Nhóm 2: Tài nguyên du lịch nhân văn
-Phân bố không đều giữa các vùng:+ĐNB,ĐBSCL,ĐBSH phát triển nhất+Tây Nguyên chậm phát triển
- HN,TP HCM là 2 trung tâm thơng mại và dịch vụ lơn và đa dang nhat n-
ớc ta
2.Ngoại thơng
- Các mặt hàng xuất khẩu:
+ Hàng CN nặng và khoáng sản+ Hàng CN nhẹ và tiểu thủ CN+ Hàngtiêu dùng
- Nhập khẩu:
+Máy móc ,thiết bi+Nguyên,nhiên liệu+Hàng tiêu dùng
- Thị trờng chính:Khu vực Châu TBD,châu Âu, Bắc Mĩ
A-II.Du lịch
Trang 27- HS làm việc trên phiéu GV phát ,
- Xem ảnh để hoàn thành phiếu
- Xem KQ,báo cáo kêt quả
- Cho biết môi trờng ở các điểm du lịch hiện
nay nh thế nào ? Chúng ta phải làm gì khi đến
các khu du lịch để môi trờng ở đây đợc sạch
hơn?
-Tiềm năng du lịch phong phú:+TN du lịch TN:Động Phong Nha.Vinh Hạ Long
+TN du lịch nhân văn:Phố Cổ Hội An.di tích Mĩ Sơn
- Phát triển ngày cang nhanh
3.Thực hành /luyện tập
Khoan tròn vào đáp án đúng
1.Hoạt động nội thơng có sự phân bố :
a.Nhiều ở đô thị ,thành phố lớn b.ít ở vùng miền núi nông thôn
c.cả a,b đều đúng d cả a,b đều sai
2.Thị trờng buôn bán chủ yếu của ta là
a.Các nớc châu Phi b.Các nớc Nam Mĩ
c.Các nớc thuộc khu vực Châu á -TBD d.Cả 3 đáp án trên
4- Hoạt động nối tiếp
- Học bài cũ.- chuẩn bị cho bài thực hành: thớc ,bút chì
Ngày soạn : 23/10/2011
Tiết 16- Bài 16
Thực hành:
vẽ biểu đồ về sự thay đổi cơ câu kinh tế
I: M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
Biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu kinh tế
Trang 28Hoạt động 1:
Giáo viên hơng dẫn học sinh cách vẽ biểu
đồ miền gồm các bớc sau:
Bớc 1: Nhận biết khi nào vẽ biểu đồ miền?
khi 2,3 nội dung yêu cầu thể hiện trong
- Khung biểu đồ là một hình chữ nhất
- Trục tung(đứng) thể hiện tỉ lệ ( 100%)
- Trục hoành(ngang) thể hiện khoảng cách
từ năm đầu đén năm cuối của biểu đồ
( khoảng cách giữa các điểm thể hiện các
mốc thời gian dài ngắn tơng ứng với
khoảng cách năm
- Vẽ lần lợt từng đối tợng, chứ không vẽ
lần lợt theo năm ở đây: đối tợng 1 ( miền
1) là khu vực nông- lâm- ng- nghiệp; đối
t-ợng miền2 ( miền 2) là khu vực công
nghiệp và xây dựng, đối tợng 3( miền 3) là
khu vực dịch vụ
- Thứ tự vẽ lần lợt bắt đầu từ đối tợng
1( miền 1) tính từ dới lên ( vẽ nh khi vẽ
biểu đồ miền) Sau đó vẽ đối tợng 3 (miền
3) tính từ trên xuống dới cho dễ Nằm giữa
2 miền 1 và 3 sẽ là miền 2 Làm nh vậy thì
dễ hơn khi tính các số lẻ
- Vẽ xong miền nào thì làm kí hiệu và lập
bản chú giải ngay miền đó
ớc 3: HS bao cáo kết quả
GV: kiểm tra và chuẩn kiến thức
1 Nội dung chính
- Sự thay đổi trong cơ cấu:
+ Tỉ trọng nông – lâm ng nghiệp giảm từ40,5% còn 23,0%
+ Công nghiệp – xây dựng tăng nhanhliên tục từ 23,8% lên 38,5%
+ Dịch vụ tuy chiếm tỉ lệ cao nhng cónhiều biến động
Nguyên nhân: Nớc ta đang đẩy mạnh quảtrình công nghiệp hoá đất nớc
3.Thực hành /luyện tập
- Hệ thống lại kiến thức
4- Hoạt động nối tiếp.
- HS hoàn thiện nốt những phần còn cha làm song của bài thực hành
- Xem lại các bài từ 1 đến 16 và chuẩn bị đề cơng theo câu hỏi để tiết sau
Trang 29- Dân tộc Việt có số dân đông nhất.Tập trung ở
đồng bằng trung du và duyên hải
- Các dân tộc ít ngời phân bố chủ yếu ở đồi núi
và trung du
- Dân số nớc ta tăng nhanh trong giai đoạn từnăm 1954 đến năm 1960(Giữa thế kỉ 20)
- Trên thế giới nớc ta thuộc hàng nớc có mật độdân số cao ,và phân bố không đều
II Địa lí kinh tế
Trang 30N.ghiệp nớc ta bao gồm hai ngành chính
là ngành trồng trọt và chăn nuôi
- Dựa vào hiểu biết của mình và nội
dung SGK em hãy cho biết ngành trồng
trọt nớc ta phát triển nh thế nào ?
- So với ngành trồng trọt ngành chăn
nuôi chiếm tỉ trọng cao hay thấp
- Ngành công nghiệp nớc ta phụ
thuộc vào các yếu tố nào ?
- Những thuận lợi và khó khăn của nền
trên những điều kiện nào ?
- Đại diện học sinh trả lời, ,
- GV hệ thống lại kiến thức bài giảng
- GV yêu cầu HS làm tiếp các bài tập SGK
- Tạo khả năng trình bày bài hợp lí
- Khả năng t duy kiến thức để trình bày ra bài làm
- Hoàn thành kết quả học tập cho học sinh
II Ph ơng tiện
- Giấy in sẵn đề kiểm tra
Trang 31III Tiến trình.
1 Ôn định tổ chức
2.Tiến hành kiểm tra(GV:phát đề kiểm tra ,HS làm bài, hết 45 phút GV thu bài)
ma trận đề kiểm tra viết Chủ
đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức độ thấp Vận dung
cấu dân số trẻ 16,7% (0,5đ) -Hiểu đợc sức
ép của dân số
đối với việc giải quyết việc lam
16,7% (16,7đ)
30%
Tổng 3
điểm Câu 1( 2đ) Câu 2(1 đ)
-Hiểu và
kể được ngành cụng nghiệp trọng điểm ở nước ta
-Kĩ năng: vẽ
và phân tích biểu độ
về cơ
cấu giá
trị sản xuất ngành trồng trọt
70%= 7diểm Câu1(2,0đ) Câu2(2,0đ) Câu3 (3,0đ)
2 Lực lợng lao động nớc ta đông đảo là do:
A Thu hút đợc nhiều lao động nớc ngoài
B Dân số nớc ta đông, trẻ
C Nớc ta có nhiều thành phần dân tộc
D Nớc ta là nớc nông nghiêp, nên cần phải có nhiều lao động
3: Trong hoạt động sản xuất cỏc dõn tộc ớt người thường cú kinh nghiệm:
Trang 32A Thõm canh cõy lỳa đến trỡnh độ cao
B Làm nghề thủ cụng đạt mức độ tinh xảo
C Trong lĩnh vực cụng nghiệp, dịch vụ, khoa học kĩ thuật
D Trồng cõy cụng nghiệp, cõy ăn quả, chăn nuụi, nghề thủ cụng
4: Giải quyết việc làm đang là vấn đề xó hội gay gắt ở nước ta hiện nay vỡ:
A Chất lượng lao động khụng được nõng cao
B Chủ yếu lao động tập trung ở thành thị
C Nguồn lao động dồi dào nhưng điều kiện kinh tế chưa phỏt triển
D Mức thu nhập của người lao động thấp
Cõu 2:
Cho cỏc cụm từ sau: Thành thị, nông thôn, đồng bằng, ven biển, miền núi hóy điền
vào chỗ (…) sao cho phù hợp với nội dung:
+ Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở(1) ………, và các đô thị;(2)…… … dân
cư tha thớt Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất, Tây Bắc và Tây Nguyên có mật độ dân số thấp
+ Phân bố dân c giữa(3)………và(4) ………cũng chênh lệch nhau
B Phần tự luận( 7 điểm )
Cõu 1( 2,0điểm )Thế nào là ngành cụng nghiệp trọng điểm ? Kể tờn một số ngành cụng
nghiệp trọng điểm ở nước ta ?
Cõu 2( 2,0điểm )Nờu vai trũ của ngành dịch vụ trong sản xuất và đời sống ở nước ta ?
Cõu 3( 3,0điểm ): Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt (%).
a.Vẽ biểu đồ hỡnh trũn thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt
b.Từ biểu đồ đã vẽ hãy nhận xét sự thay đổi cơ cấu ngành trồng trọt năm 1990-2002
Câu 2; (1,0đ) Mỗi ý trả lời đúng cho 0,25đ
+ 1: đồng bằng, ven biển 2: miền núi + 3: Thành thị, 4: nông thôn .
B Phần tự luận( 7 điểm )
Cõu 1( 2.0 đ ): HS phải trình bầy đợc:
- Công nghiệp trọng điểm là ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu sản xuất công
nghiệp,có thế mạnh lâu dài,mang lại hiệu quả kinh tế cao và tác động mạnh đến các ngànhkinh tế khác 1điểm
- Một số nngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta: 1điểm
Trang 33+ Chế biến nông-lâm-thuỷ sản.
+Công nghiệp cơ khí-điện tử
+Công nghiệp khai thác nhiên liệu
+Công nghiệp điện…
Cõu 2( 2,0 đ ) HS trình bầy đợc: Mỗi ý đúng đạt 0,5đ.
+ Cung cấp nguyên liệu, vật t sản xuất và tiêu thụ sản phẩm cho các ngành kt
+ Tạo ra các mối liên hệ giữa các ngành sản xuất, các vùng trong nớc, và giữa nớc ta với nớc ngoài
+ Tạo nhiều việc làm, góp phần quan trọng nâng cao đơì sống nhân dân,
+ Đem lại nguồn thu nhập lớn cho nền kt
- Cơ cấu giá trị trong ngành trồng trọt có sự thay đổi:
+ Giảm giá trị cơ cấu cây lơng thực, cây ăn quả, rau đậu và cây khác
+ Tăng giá trị cây công nghiệp
Ngày soạn :2/11/2011
Sự phân hoá lãnh thổ
Tiết 19 bài 17 Vùng trung du và miền núi bắc bộ
I: M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
- Xác định trên bản đồ,lợc đồ ranh giới , vị trí của vùng
- Phân tích và giải thích một số chỉ tiêu phát triển dân c và xã hội
- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ và lợc đồ
* GD kỹ năng sống: Giao tiếp Trình bày suy nghĩ Thể hiện sự tự tin.đảm nhận nhiệm vụ
II: Các thiết bị dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên và bản đồ hành chính Việt Nam
- Bản đồ tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
Học sinh dựa vào SGK và bản đồ :
- Xác định vị trí ,giới hạn của vùng của
vùng ? Cho biết vị trí tiếp giáp của vùng?
- Nêu đặc điểm lãnh thổ của vùng ?
- Nêu ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
Trang 34- Dựa vào SGK cho biết đặc điểm địa
hình ,khí hậu và ks của vùng của vùng?
HS dựa bảng 17.1 hoặc Atlat địa lí Việt
Nam, bảng 17.1 kênh chữ trong SGK, vốn
hiểu biết:
- Cho biết vùng có mấy tiểu vùng ?
- Nêu sự khác biệt về điều kiện tự nhiên
và thế mạnh của hai tiểu vùng Đông Bắc
- Vậy miền núi và trung du BB có thuận
lợi gì cho sự phát triển KT-XH?
- Nêu những khó khăn về tự nhiên đối
HS dựa vào kênh chữ, bảng 17.2 tranh
ảnh, vốn hiểu biết, thảo luận theo câu hỏi:
- Nêu đặc điểm dân c của Trung du và
II-Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
*Đặc điểm
- Địa hình cao ,cắt xẻ mạnh
- Khí hậu có mùa đông lạnh.
- Nhiều loại ks,trữ năng thuỷ điện dồi dào
*Thuận lợi : Tài nguyên thiên nhiên phongphú, đa dạng tạo điều kiện phát triển kinh
+ Chất lợng môi trờng bị giảm sút
III Đặc điểm dân c , xã hội
- Đời sống đồng bào các dân tộc bớc đầu
đ-ợc cải thiện nhờ công cuộc Đổi mới
- GV hệ thống lại kiến thức bài giảng
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
4- Hoạt động nối tiếp:
Trang 35- Về nhà làm bài tập SGK,vở bài tập Học bài cũ, đọc bài mới.
Ngày soạn : 06/11/2011 Tiết 20- bài 18 : Vùng trung du và miền núi bắc bộ
( tiếp theo) I: M ục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
- Xác lập mối liên hệ giữa điều kiện tự nhiên và phát triển kinh tế
* GD kỹ năng sống: Giao tiếp Trình bày suy nghĩ Thể hiện sự tự tin
II: Các thiết bị dạy học:
- Bản đồ kinh tế vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ
- Atlat địa lí Việt Nam
- Tranh ảnh về đập thuỷ điện Hoà Bình, vịnh Hạ Long, SaPa và một số hoạt động sản xuất
ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
HS dựa vào hình 18.1 hoặc Atlat địa lí
Việt Nam, tranh ănh, kênh chữ trong SGK và
kiến thức đã học :
- Cho biết Trung du và miền núi Bắc bộ có
những ngành công nghiệp nào? Những ngành
nào là thế mạnh của vùng?
- Xác định trên bản đồ các nhà máy nhiệt điện,
thuỷ điện, cá trung tâm công nghiệp luyện kim,
* Công nghiệp là thế mạnh của vùng, vậy nông
nghiệp ở đây phát triển nh thế nào?
HĐ2: Cặp nhóm
-Cho biết cây lơng thực chính?Nơi phân bố ?
HS dựa vào hình18.1 hoặc Atlat địa lí Việt
Nam, tranh ảnh, kênh chữ, vốn hiểu biết, thảo
luận theo câu hỏi:
- Tìm trên H18.1 những nơi trồng cây chè ,hồi
Giải thích vì sao cây chè chiếm tỉ trọng lớn về
IV- Tình hình phát triển kinh tế
1 Công nghiệp
- Thế mạnh chủ yếu là khai thác và chếbiến khoáng sản,thuỷ điện
- Phân bố: khai thác than ở QNinh, Thuỷ
điện Hoà Bình,luyện kim ở TNuyên
2 Nông nghiệp.
- Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp đadạng(nhiệt đới,cận nhiệt đới,ôn đới),quymô sản xuất tơng đối tập trung
- Một số loại có giá trị trên thị trờng nhchè hồi ,hoa quả.Là vùng nuôi nhiềutrâu ,bò,lợn
- Chè ,hồi phân bố hầu hết các tỉnh trong
Trang 36- Cho HS trả lời hai câu hỏi trong SGK.
- Cho biết hoạt động dịch vụ phát triển ở những
hoạt động nào?
- Trong dịch vụ của vùng thì hoạt động nào là
phát triển nhất ? Kể tên các địa điểm du lịch nổi
1 Kiến thức
- Biết đợc vị trí một số mỏ khoáng sản quan trọng của vùng
- Phân tích đánh giá đợc tiềm năng và ảnh hởng của tài nguyên khoáng sản đối với sự pháttriển của vùng Trung du và đồi núi Bắc Bộ
2.Kỹ năng
- xác định đợc vị trí một số mỏ khoáng sản trên bản đồ
- Biết vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra của ngành khai thác
* GD kỹ năng sống: Giao tiếp Trình bày suy nghĩ Thể hiện sự tự tin
II: Các thiết bị dạy học:
- Thớc kẻ bút chì
- Bản đồ tự nhiên, kinh tế vùng Trung du và đồi núi Bắc Bộ
II: Các hoạt động trên lớp:
Trang 371.Khám phá
2.Kết nối
Hoạt động I: cả lớp
GV Yêu cầu HS đọc đề bài
Yêu cầu HS đọc bảng chú giải dựa
GV: giới thiệu bảng một số tài nguyên
khoáng sản chủ yếu ở trung du miền
núi phía bắc
chuyển ý : Ngành công nghiệp tuy ít
chụi ảnh hởng của điều kiện tự nhiên
nh ngành nông nghiệp tuy nhiên công
nghiệp vẫn chụi ảnh hởng của tự nhiên
đặc biệt là sự phân bố tài nguyên
khoáng sản
GV: Duy trì các nhóm thảo luận.
- Nhóm 1;2 thảo luận ý a,b
- Nhóm 3;4 thảo luận ý c;d
- HS: Thảo luận nhóm đại diện nhóm
1,2 báo cáo kết qủa thảo luận nhóm 3,4
+ Chất lợng, trữ lựơng quặng khá tốt cho phép
đầu t khai thác công nghiệp
VD: than ở Quảng Ninh Apatít ở Lào Cai chấtlợng tốt trữ lợng lớn
+ Điều kiện khai thác tơng đối thuận lợi
b- Ngành công nghiệp luyện kim đen sử dụng nguyên liệu tại chỗ:
- Sắt ở Ttrại Cau cách Thái Nguyên 7 Km
- Than:
+ Khánh Hoà (cách thái nguyên 10 Km)
+ Phấn Mễ (Cách thái nguyên 17 Km )
c- Vị trí các mỏ:
d- Vẽ sơ đồ:
3.Thực hành /luyện tập
- GV hệ thống lại kiến thức bài giảng.
4- Hoạt động nối tiếp:
- Đọc bài mới:Vùng đồng bằng sông Hồng
Nhật BảnEUTrung Quốc
Cu ba
Xuất khẩu
Nhiệt điện (Phả Lại Uông Bí )
SX than tiêu dùng trong nớc
Thanởquảngninh
Trang 38Vùngđồng bằng sông Hồng có tầm quan trọng nh thế nào trong phân công lao động cả nớc
? Đây là vùng có vị trí thuận lợi, điều kiện tự nhiên và phong phú đa dạng gì ?, Chúng ta
sẽ tim hiểu bài học hôm nay
- ý nghĩa:Thuận lợi cho lu thông ,trao đổivới các vùng khác và thế giới
Trang 39GV cần phân biệt: Châu thổ sông Hòng
có diện tích nhỏ hơn vùng đồng bằng
sông Hồng, do có vùng đất giáp với trung
du miền núi Bắc Bộ và ranh giới phía Bắc
vùng Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông
Hồng có thủ đô Hà Nội- đầu mối giao
thông quan trọng, trung tâm văn hoá,
chính trị và công nghệ lớn của cả nớc
HĐ2:
- Nêu đặc điểm chung của điều kiện tự
nhiên và tài nguyên thiên nhiên ?
- Trình bày những thuận lợi của đk TN và
TNTN đối với sự phát triển KTXH ?
-Tìm trên lợc đò hình 20.1 hoạc Atlat địa
lí Việt Nam, tên các loại đất và sự phân
bố ?
- Loại đất nào có tỉ lệ lớn nhất?
- ý nghĩa của tài nguyên đất ?
- Thuận lợi của TN khí hậu ?
- Nêu đặc điểm chung về dân c xã hội
Dựa vào hình 20.2 và kiến thức đã học
- So sánh mật độ dân số của vùng đồng
bằng sông Hồng với cả nớc, Trung du và
miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên
- Cho biết dân c tập trung đông đúc có
thuận lợi, khó khăn gì với phát triển kinh
tế và xã hội của vùng? Nêu cách khắc
phục?
- Quan sát H20.1,nhân xét tình hìnhdân
c,xã hội của vùng ĐBSH so với cả nớc?
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Đặc điểm + Là châu thổ do sông Hồng bồi đắp
+ Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh + Nguồn nớc dồi dào
+ Chủ yếu là đất phù sa
+ Có vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng
- Thuận lợi:
+ Đất phù sa màu mỡ ,điều kiện khí
hậu,thuỷ văn thuận lợi cho thâm canh lúa ớc
n-+ Thời tiết mùa đông thuạn lợi cho việctrồng một số cây a lạnh
+ Một số khoáng sản có giá trị đáng kể(đávôi,than nâu…)
+ Vùng ven biển và biển cho nuôitrồng,đánh bắt thuỷ sản,du lịch
-Khó khăn: nhiều thiên tai,ít tài nguyênkhoáng sản
III Đặc điểm dân c , xã hội.
- Đặc điểm : Dân số đông, mật độ dân sốcao nhất nớc (1179ngời/km2),nhiều lao
động có kĩ thuật
- Thuận lợi :+ Nguồn lao động dồi dào ,thị trờng tiêu thụrộng lớn
+ Ngời lao động có nhiều kinh nghiệmtrong sản xuất,có chuyên môn kĩ thuật.+ Kết cấu nông thôn hoàn thiện nhất cả nớc.+ Có một số đô thị hình thành từ lâu
đời(HN,HP)
- Khó khăn:
+Sức ép của dân số đông đối với phát triển
Trang 401.Kiến thức:
- Trình bày đợc tình hình phát triển kinh tế đồng bằng sông Hồng
- Nêu đợc tên các trung tâm kinh tế lớn
- Nhận biết vị trí,giới hạn và vai trò của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
2.Kỹ năng;
- Đọc và phân tích bản đồ, lợc đồ, biểu bảng để thấy rõ sự phát triển kinh tế của vùng
- Sử dụng bản đồ KT vùng ĐBSH để thấy rõ sự phân bố các ngành kinh tế của vùng
- Xác định đợc vị trí ,giới hạn của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
* Giáo dục kỹ năng sống:
- Thu thập xử lí thông tin