1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu Lý_10 HK II số 11

2 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 45o rồi thả nhẹ.. Sau khi tới mặt phẳng ngang tại B ,nó tiếp tục đi thêm một quãng đường 4m thì dừng lại tại C.. Tìm hệ số ma sát trên mặt

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn : VẬT LÝ LỚP 10 (nâng cao)

Thời gian : 45 phút

(không kể thời gian giao đề)

- 

 -Câu 1:(1đ)

- Phương trình trạng thái khí lý tưởng?

- Từ phương trình trạng thái hãy phát biểu và viết biểu thức định luật Bôilơ-Mariôt

và định luật Saclơ ?

Câu 2:(1đ)

-Phát biểu định luật Húc về biến dạng đàn hồi?

-Viết biểu thức định luật Húc?

Câu 3:(1đ)

Hãy cho biết hướng và độ lớn của lực căng bề mặt chất lỏng ?

Câu 4:(1đ)

Nội năng là gì ? Nó phụ thuộc vào những thông số nào của hệ ? Có mấy cách biến đổi nội năng ?

Câu 5:(1đ)

Một hệ gồm 2 vật m1=m2=1kg.Vận tốc của vật m1 có độ lớn V1=1m/s và có hướng không đổi Vận tốc của vật m2 có độ lớn V2=2m/s và có hướng nghiêng góc

600so với V1 Tìm tổng động lượng của hệ ?

Câu 6:(1,5đ)

Một con lắc đơn có chiều dài l=1m kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 45o rồi thả nhẹ Tìm vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí ứng với góc 30o?

Câu 7:(2đ)

Một vật có khối lượng m=2,5kg trược từ đỉnh A một mặt phẳng nghiêng không

ma sát có độ cao h=1m Sau khi tới mặt phẳng ngang tại B ,nó tiếp tục đi thêm một quãng đường 4m thì dừng lại tại C

a Tìm vận tốc của vật tại B ?

b Tìm hệ số ma sát trên mặt phẳng ngang Cho g=10m/s2

Câu 8:(1,5đ)

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động đều theo quỹ đạo tròn quanh trái đất ở độ cao h=670km Tính tốc độ dài của vệ tinh? Cho RTĐ=6370km

-Hết -ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ LỚP 10 NÂNG CAO)

Trang 2

Câu 1: -Viết được phương trình trạng thái 0,5đ

-Phát biểu và viết biểu thức đúng 0,5đ

Câu 2:-Phát biểu đúng định luật 0,5đ

-Viết biểu thức :∆l lF S

Câu 3: Xác định của lực căng mặt ngoài đúng 0,5đ

Độ lớn : F=σi 0,5đ

Phụ thuộc vào (T, V) , có 2 cách 0,5đ

Câu 5: Viết biểu thức:

P2=P2

1+P22-2P1P2cos60o ⇒P=2,65kgm/s 0,5đ

Vẽ hình biểu diển dưới dạng vectơ 0,5đ

Câu 6:-Viết biểu thức cơ năng tại vị trí ứng với góc 45o 0,5đ

mgl(1-cos45o)

-Cơ năng tại vị trí ứng với góc 30o 0,5đ

mgl(1-cos30o)

-Áp dụng định luật cơ năng suy ra:

V= 2gl(cos α − cos αo =1,8m/s 0,5đ

Câu 7:a) - Vận tốc tại B:

-Áp dụng ĐLBT cơ năng WtB =WtA

2

2

B

mV

bViết biểu thức định lý động năng:

-Tìm được Fms=6,25N

⇒ µ=

mg

F ms

Câu 8: -Viết được biểu thức :

2

D ) (

.

.

h R

M

m

G

TD

T

mV

TD+

2

h R

M

G

TD

TD

+

.

0,5đ Thay g= 2

TD M

.

TD

R

G

vào V2 ⇒V2=R gR h

TD

TD

+

2

0,5đ

Suy ra : V=RTD

h R g

Ngày đăng: 04/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w