CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?. Tìm 2 từ chỉ tìnhcảm của những người trong gia đình.. Kiểm tra bài cũ Từ ngữ về tình cảm gia đình.. Em bé rất xinh.. Những quyển vở rất đẹp.. / Những quyển vở nhi
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC PHI TÔ
========== @ ==========
TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
GV: Nguyễn Thị Kim Ngân
Trang 31 Tìm 2 từ chỉ tình
cảm của những người trong gia đình
Kiểm
tra
bài
cũ
Từ ngữ về tình cảm gia đình.
Câu kiểu Ai làm gì?
Trang 43.Đặt 1 câu kiểu
Ai làm gì?
2.Sắp xếp các
từ sau thành
câu: hiếu
thảo,con cái,
ông bà, cha
mẹ, với, phải
Con cái phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.
Trang 5Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Trang 6Bài 1: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi
a) Em bé thế nào? (xinh, đẹp, dễ thương,…)
b) Con voi thế nào? (khoẻ, to, chăm chỉ,…)
c) Những quyển vở thế nào? (đẹp, nhiều màu, xinh xắn,…)
d) Những cây cau thế nào? (cao, thẳng, xanh tốt,…)
Trang 7Em bé rất xinh / Em bé rất đẹp /
Em bé rất dễ thương /…
Trang 8Con voi raát khoeû / Con voi raát to /
Trang 9Những quyển vở rất đẹp /
Những quyển vở nhiều màu sắc / Những quyển vở rất xinh xắn /…
Trang 10Những cây cau này rất cao /
Những cây cau này rất thẳng /
Trang 11Các từ : xinh, đẹp, dễ thương, khỏe, to, chăm chỉ, xinh xắn, đẹp, nhiều màu, cao, thẳng,
xanh tốt,…vv… là
Từ chỉ đặc điểm
Trang 12Bài 2:Tìm những từ chỉ đặc điểm
của người và vật
a) Đặc điểm về tính tình của một người.
M: tốt, ngoan, hiền …
b) Đặc điểm về màu sắc của một vật.
M: trắng, xanh, đỏ …
c) Đặc điểm về hình dáng của người, vật.
M: cao, tròn, vuông, …
Trang 13Tính tình của một người:
- Tốt, ngoan, hiền, chăm chỉ, chịu khó, siêng năng, cần cù, khiêm tốn, dịu dàng, dũng cảm, thật thà, nhân hậu, tốt
bụng,…
- Xấu, hư, dữ, lười biếng, kiêu căng, hợm hĩnh, cau có,…
Màu sắc của một vật: Trắng, trắng muốt, trắng hồng,
xanh, xanh da trời, xanh lá, xanh nước biển, xanh lè, đỏ,
đỏ hồng, đỏ tươi, đỏ chói, vàng, vàng tươi, đen, đen sì, đen sạm, tím, tím đen, tím than, tím ngắt, hồng, hồng nhạt,…
Hình dáng của người, vật: cao, dong dỏng, dài, ngắn,
cao, thấp, to, bé, béo, mập, gầy, gầy nhom, vuông, tròn,
tròn xoe, méo,…
Trang 14Bài 3: Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với từ ấy để tả:
a) Mái tóc của ông (hoặc bà) em: bạc trắng ,
b) Tính tình của bố (hoặc mẹ) em: hiền hậu ,
c) Bàn tay của em bé: mũm mĩm , trắng hồng ,
d) Nụ cười của anh (hoặc chị) em: tươi tắn ,
Trang 15Mẫu: Mái tóc ông em bạc trắng
1/ Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi:
Ai (cái gì, con gì)?
Mái tóc ông em
2/ Mái tóc ông em thế nào?
bạc trắng
Trang 16Bài 3: Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với từ ấy để tả:
a) Mái tóc của ông (hoặc bà) em: bạc trắng ,
b) Tính tình của bố (hoặc mẹ) em: hiền hậu ,
c) Bàn tay của em bé: mũm mĩm , trắng hồng ,
d) Nụ cười của anh (hoặc chị) em: tươi tắn ,
Trang 17Đặt câu theo mẫu Ai thế nào?
Trang 18Củng cố, dặn dò:
Tìm thêm từ chỉ đặc điểm
Tập đặt câu kiểu Ai thế nào?
Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu