1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ I - 10-11- Đồng Tháp-Quận 9

5 351 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 375,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số trên với các trục Ox, Oy.. Tính diện tích tam giác OAB đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm.. a Tính BC, góc B, góc C số đo góc làm trò

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2010 – 2011

Môn thi: Toán - Lớp 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 22/12/2010

(Đề thi gồm có 01 trang)

Câu 1: (3 điểm)

a) Thực hiện phép tính: 16 25 196 : 49

b) Tìm x, biết: 3 x 4x 9x 6 (với x  0)

c) Rút gọn biểu thức: A : 2

9

x

(với x > 0 và x9)

Câu 2: (2 điểm)

Cho hàm số y = 2x – 5

a) Vẽ đồ thị của hàm số trên

b) Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số trên với các trục Ox, Oy Tính diện tích tam giác OAB (đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm)

Câu 3: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5 cm, AC = 12 cm

a) Tính BC, góc B, góc C (số đo góc làm tròn đến phút)

b) Phân giác của góc A cắt BC tại D Tính BD, CD (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

c) Gọi E, F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ D đến AB, AC Tính diện

tích tứ giác AEDF (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 4: (2 điểm)

Cho đường tròn tâm O, bán kính 10 cm, dây AB bằng 12 cm

a) Kẻ OI vuông góc với AB (I thuộc AB) Tính OI

b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia OI tại M Chứng minh rằng MB là

tiếp tuyến của đường tròn (O) Hết

Trang 2

Đề và đáp án kiểm tra HK1 – Toán 9 – Năm học: 2009 – 2010

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q9

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn : TOÁN – LỚP 9

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: Tính:(3đ)

a) A5 22 183 32 50 b)  2

B 2 1)  11 6 2

c) C = 9 5 2 2 5

a 1

với a > 0; a 1

a) Rút gọn M

b) So sánh giá trị của M với 2

Bài 3: (2đ) Cho hàm số y = 2x có đồ thị là (D) và hàm số y = – x + 3 có đồ thị là (D’)

a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy

b) Viết phương trình đường thẳng (D1) song song với (D) và đi qua điểm M(1; 3)

Bài 4: Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R Vẽ hai tiếp tuyến Ax và By với đường tròn

Qua điểm M bất kỳ trên đường tròn (O) (MA;B) vẽ tiếp tuyến thứ ba với đường tròn cắt Ax,

By lần lượt tại C; D

a) Chứng minh: AC + BD = CD

(1 đ)

b) Chứng minh: AC.BD = R2 và COD900 (1 đ) c) AD cắt BC tại N, MN cắt AB tại K Chứng minh: N là trung điểm của MK (0,75đ)

d) Chứng minh: MN =

2 2 3

OC OD

- Hết -

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn Toán lớp 9 - Năm học : 2009 – 2010 Bài 1: Tính:(3đ)

a) A5 22 183 32 505 26 2 12 2 5 2 0,5

b) B  2 1) 2  11 6 2   2 1) 2  (3 2 )2  2 1 3 2 0,25 +0,25

0,25+0,25

c) C =

  

9 5 2 2 5 9( 10 1) 10( 5 2)

10 1 2 5 10 1 10 1 2 5

0,25+0,25

a 1

với a > 0; a 1

a)

0,5

=

0,25+0,25

b) Xét hiệu : M – 2 = 1 a 1 a 2 a  a 12

  

    ( vì a > 0; a 1) 0,5 Vậy M > 2

Bài 3: (2đ)

a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy

Lập bảng giá trị đúng và vẽ đúng đồ thị (D) 0,25+0,25

Trang 4

Đề và đáp án kiểm tra HK1 – Toán 9 – Năm học: 2009 – 2010

Vậy (D1): y = 2x + 1

Bài 4: (3,5đ)

b) Chứng minh được  0

c) Ta có AC // BD AC AN CN

BD ND NB

   (hệ quả Thales) Mà AC = CM; BD = DM

CM AN

MN // AC

MD ND

MN // AC MN DN

AC AD

  (1) ; NK//AC NK BN

AC BC

NDBN  ND BN  ND BN  AD BD (3)

Từ (1),(2),(3) MN NK MN NK

AC AC

d) Ta có MN //AC MN MD MN MD MN CM.MD

Mà CM.MD = MO2 và MO.CD = OC.OD

2 2 2 2 2

MN

Học sinh có cách giải khác mà chính xác giáo viên cho trọn điểm

y x

N

K

D

M

C

B O

A

Trang 5

PDF Merger

Thank you for evaluating AnyBizSoft PDF Merger! To remove this page, please

register your program!

Go to Purchase Now>>

 Merge multiple PDF files into one

 Select page range of PDF to merge

 Select specific page(s) to merge

AnyBizSoft

Ngày đăng: 31/10/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w