Tỉ lệ trẻ em giảm xuống, tỉ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao đông tăng lên.. Tỉ lệ trẻ em tăng lên, tỉ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao đông giảm xuống..
Trang 1PGD& ĐT CẦU KÈ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS THÔNG HÒA Năm học: 2010 – 2011
MÔN: ĐỊA LÝ: KHỐI 9 (Thời gian làm bài 45 phút)
I Phần trắc nghiệm (3đ)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi theo hướng:
A Tỉ lệ trẻ em giảm xuống, tỉ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao đông tăng lên
B Tỉ lệ trẻ em tăng lên, tỉ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao đông giảm xuống
C Tỉ lệ trẻ em và tỉ lệ người trong độ tuổi lao động giảm xuống, tỉ lệ người trên độ tuổi lao đông tăng lên
D Tỉ lệ trẻ em giảm xuống và tỉ người trong độ tuổi lao động tăng lên, tỉ lệ người trên độ tuổi lao đông giảm xuống
Câu 2: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động của nước ta là:
A Tăng tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp; giảm tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ
B Giảm tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp; tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp- xây dựng và dịch vụ
C Tăng tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp; công nghiệp- xây dựng
và giảm tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ
D Giảm tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp; công nghiệp- xây dựng
và tăng tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ
Câu 3: Ý nào không thuộc thế mạnh kinh tế chủ yếu cũa vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
A Khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện
B Trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới
C Trồng cây lương thực, chăn nuôi nhiều gia cầm
D Trồng rừng, chăn nuôi gia súc lớn
Câu 4:Loại cây công nghiệp hằng năm nào trong các loại cây dưới đây được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
A Đậu tương
B Bông
C Dâu tằm
D Thuốc lá
Câu 5: Sản phẩm nông, lâm , ngư nghiệp chủ yếu ở vùng Bắc Trung Bộ là:
A Lúa, ngô, khoại, đậu, cá, tôm
Trang 2B Chè, hồi, quế, trâu, bò
C Cao su, cà phê, đậu tương, mía, gỗ, cá
D Trâu, bò, lạc, gỗ, cá, tôm
Câu 6: Hoạt động kinh tế chủ yếu ở vùng Duyên hải nam Trung Bộ là:
A Sản xuất lương thực
B Trồng cây công nghiệp xuất khẩu
C Du lịch, khai thác, nuôi trông thủy sản
D Khai thác khoáng sản
II Phần tự luận(7đ)
Câu 7(3đ) Dựa vào bản số liệu dưới đây:
Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng (1995 =100%)
(Đơn vị %)
Năm
Tiêu chí
Sản lượng lương thực 100,0 117,7 128,6 131,1
Bình quân lương thực
theo đầu người
100,0 113,8 121,8 121,2
a.Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng
b Từ biểu đồ đã vẽ, nêu nhận xét và giải thích về sự thay đổi của dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng trong thời kì trên
Câu 8(2đ) Vì sao Tây Nguyên trở thành vùng sản xuất cà phê lớn nhất nước ta?
Câu 9(2đ) Dựa vào bản số liệu dưới đây:
Sản lượng thủy sản ở Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2002
Duyên hải Nam Trung Bộ
Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam
Trung Bộ
Trang 3PGD&ĐT CẦU KÈ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HKI
TƯỜNG THCS THÔNG HÒA Năm học: 2010 – 2011
MÔN ĐỊA LÝ: KHỐI 9 (Thời gian làm bài 45 phút)
I Phần trắc nghiệm:(4 điểm)
* Mỗi ý đúng 0.5 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
II Phần tự luận: (6 diểm)
Câu 7(3 điểm):
a.Vẽ biểu đồ(2đ)
Vẽ đủ 3 đường chính xác, đẹp, dùng các kí hiệu hoặc màu để phân biệt 3 đường khác nhau, ghi đầy đủ: tên biểu đồ, chú thích, đơn vị cho các trục
b.Nhận xét(0.5đ)
Dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người đều tăng nhưng tốc độ tăng trưởng không giống nhau, sản lượng và bình quân lương thực theo đầu người tăng nhanh hơn dân số
*Giải thích(0.5đ) Sản lượng lương thực có hạt tăng nhanh nhất do đẩy mạnh thâm canh tăng vụ, áp dụng khoa học kĩ thuật Dân số tăng chậm do thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa dân số Sản lượng lương thực tăng nhanh, dân số cũng tăng nên bình quân lương thực tăng nhưng không nhanh bằng sản lượng lương thực
Câu 8(2đ):
Địa hình cao nguyên ,đất badan thích hợp với việc trồng cây cà phê (chiếm khoảng 66% diện tích đất badan của cả nước)
Khí hậu cận xích đạo, khí hậu cao nguyên thích hợp với trồng cây công nghiệp,
Thị trường trong nước và quốc tế ngày càng mở rộng, công nghiệp chế biến nông sản phát triển
Chính phủ có nhiều chính sách phát triển cây công nghiệp ở khu vực Tây Nguyên
Câu 9(2đ):
So sánh: sản lượng thủy sản nuôi trồng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thấp hơn vùng Bắc Trung Bộ, song do sản lượng thủy sản khai thác ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lớn hơn vùng Bắc Trung Bộ, nên sản lượng của toản ngành thủy sản ở vùng Duyên hải nam Trung
Bộ lớn hơn Bắc Trung Bộ
Hết