1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi máy tính 2006_2007

1 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 78,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải và cách thiết lập công thức tính 3.. Thí sinh chỉ ghi quy trình bấm phím nếu ñề bài có yêu cầu, khi ñó cần phải ghi rõ loại máy sử dụng 4.. Nêu quy t

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ðÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

Bậc THPT năm học 2006-2007

ðỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao ñề)

Qui ñịnh chung:

1 ðề thi gồm 10 bài toán, mỗi bài 5 ñiểm

2 Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải và cách thiết lập công thức tính

3 Thí sinh chỉ ghi quy trình bấm phím nếu ñề bài có yêu cầu, khi ñó cần phải ghi rõ loại máy sử dụng

4 Các kết quả tính gần ñúng ñược lấy ñến 4 chữ số thập phân

Bài 1

Tìm ñạo hàm cấp 5 tại x = 1,3579 của hàm số 2 1

3 2

y

=

− +

Bài 2

Cho phương trình 2x=3s inx + 4x

a) Chứng tỏ rằng phương trình này có hai nghiệm trong khoảng (0;4)

b) Tính gần ñúng hai nghiệm ñó

Bài 3

Cho hàm số f x( )= −x3+3x2− 1

a) Chứng tỏ ñồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 3 ñiểm phân biệt

b) Sử dụng phương pháp lặp ñể tìm hoành ñộ lớn nhất trong các hoành ñộ của 3 ñiểm

ấy Nêu quy trình bấm máy

Bài 4

Cho f x( ) ln(= e2x−4e x+3) Tính f(1, 22); (1, 23);f f'(1, 23)

Bài 5

Tìm tọa ñộ ñiểm cực ñại của ñồ thị hàm số f x( ) 0, 71= x3+0,88x2−4, 72x+ 5

Bài 6

Cho hai ñường tròn có các phương trình tương ứng là

x +y + xy+ = và x2+y2−2x+3y− = 2 0 a) Tính toạ ñộ các giao ñiểm của hai ñường tròn ñó

b) Tìm a và b ñể ñường tròn có phương trình x2+y2+ax by+ + = cũng ñi qua các 5 0 giao ñiểm nói trên

Bài 7

Cho tứ diện ABDC có AB CD a AC= = , =BD b AD= , =BC c= Tính thể tích của khối

tứ diện ñó với a=3, 3457;b=4, 3786;c=5, 7653

Bài 8

Cho tam giác ABC có BC = a = 8,751; AC = b = 6,318; AB = c = 7,624 Tính chiều cao

AH = ha , bán kính r của ñường tròn nội tiếp và ñường phân giác trong AD của tam giác ABC

Bài 9

Cho tứ diện ñều ABCD có cạnh a = 4,0962cm Gọi M và N thứ tự là trung ñiểm của AB

và CD Tính khoảng cách giữa AN và CM

Bài 10

Cho dãy số { }u n xác ñịnh bởi u1=2,u2=3,u n+1=4u n+5u n−1 với n ≥ Hãy nêu qui trình 2 bấm phím ñể tính số hạng thứ n với n ≥ và liệt kê lần lượt 15 số hạng ñầu tiên của 2 dãy

Ngày đăng: 31/10/2014, 01:00

w