a Tính độ dài cạnh BC.. b Tính độ dài đường cao AH.
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO
TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Thời gian : 120 phút
Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình sau :
a) ( 3 -1) x2 - 3 x + 6 = 0
b) 13, 24123,897 19,372x−+17, 436y y== −103,61825,168
Câu 2:
a) Tìm x biết (kết quả dưới dạng phân số)
1
b) Tính a và b biết :
B=
1
1 5
1
a b
= + + +
Câu 3: Tìm số dư r của phép chia
2345678901234 cho 4567
Câu 4: Tìm m để cho đa thức
a) P(x) = 3x2-4x2+5x+1+m chia hết cho (x-2)
b) P(x) = 2x3-3x2+4x+5+m chia hết cho 2x+3
Câu 5: Tính giá trị của biểu thức lượng giác :
a) A = cos (π 7) cos(3π 7) cos(5π 7)
b) B = tg( 5) (2 6) (3 7) π tg π tg π
Câu 6: Độ dài tính bằng cm của 3 cạnh của tam giác I,II,III,IV như sau :
I/ 3; 4; 5 II/ 7; 24; 25 III/ 4; 7,5; 8,5 IV/ 3,5; 4,5; 5,5
Câu 7:
a) Tìm nghiệm gần đúng của phương trình :
3 17
x
y =
x1 =
x2 =
x =
y =
x=
a=
b=
r=
m=
m=
A=
B=
Tam giác thứ ?
y=
Trang 2b) Tính :
A = 3 9+4 5 +3 9−4 5 +273 5
Câu 8: Tìm ước chung lớn nhất (UCLN) và bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 209865 và 283935
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB=3,141592 (cm) ;
AC=2,718281 (cm)
a) Tính độ dài cạnh BC
b) Tính độ dài đường cao AH
c) Tính góc ∠B và ∠C
d) Tính diện tích tam giác ABC
∠B= ? ∠C= ? S∆ABC= ?
Câu 10: Tìm hai số x và y, biết tổng của chúng x+y=40 và tỉ số giữa hai số đó
x y=173
Chú ý : Thí sinh có thể lấy chín chữ số lẻ nếu có
A=
BC=
AH=
x=
y=
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
Câu 1: (2đ)
0,5đ
0,5đ
b)
0,5đ
0,5đ
Câu 2: (2đ)
a) Tìm x :
1đ
b)
0,5đ
0,5đ
Câu 3:
1đ
Câu 4: (2đ)
a) m = -19 (1đ)
b) m = 29
2 (1đ) Câu 5: (2đ)
1đ
1đ
Câu 6: (1đ)
Tam giác thứ IV : 3,5; 4,5; 5,5 không là tam giác vuông
Câu 7: (2đ)
a) y = 2,096981617 (1đ)
b) A = 283,2835 (1đ)
Câu 8: (2đ)
UCLN = 12345 (1đ)
BCNN = 4826895 (1đ)
Câu 9: (4đ)
a) BC = 4,154353366 (cm) (1đ)
b) AH = 2,055609885 (cm) (1đ)
c) ∠B = 40o52/ 5,49// (0,5đ)
∠C = 49o7/ 54,51// (0,5đ)
Câu 10: : x = 6 (1đ) y = 34 (1đ)
x1 =4,280700787
x2 = -1,914675384
x= 1,959569759 y= -2,931559026
x= 29 2
a= 7 b= 9
r= 26
B= 5o30/ 48,41//
A= - 0o7/ 30/