1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De+DA thi GVG truong mon Toan 11-12

5 144 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB A và B là các tiếp ñiểm.. Gọi H là trung ñiểm của CD và ñường thẳng AB cắt OM, OH lần lượt tại E và F.. a Chứng minh ñường tròn ngoại tiếp ∆MAB luôn ñi qua

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NGA SƠN ĐỀ THI CHỌN GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TRƯỜNG

TRƯỜNG THCS NGA TRUNG NĂM HỌC : 2011-2012

MÔN : TOÁN

(Bài thi Thực hành năng lực giáo dục và nghiệp vụ sư phạm)

Thời gian làm bài :150 Phút Ngày thi: Ngày tháng 11 năm 2011

(Thí sinh không phải chép ñề vào tờ giấy thi)

SỐ BÁO DANH

(Đề thi này gồm có 01 trang)

Yêu cầu: Đồng chí hãy trình bày lời giải (Hoặc bài làm) và xây dựng hướng dẫn

chấm chi tiết một ñề thi môn Toán sau với thang ñiểm 20, ñiểm thành phần cho tới 0,

25 ñiểm?

Đề bài:

1

1 2 2

1

2

− +

+

− + +

a

a a

a a a

a

a a

a) Tìm ñiều kiện xác ñịnh

b) Rút gọn A

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

d) Tìm a∈Z ñể Q 2a 2 a 5

A

Bài 2:(4 ñiểm) Cho phương trình: x2- 7x + m = 0 (1) (m là tham số)

a) Tìm m ñể phương trình (1) có nghiệm

b) Giải phương trình (1) khi m = 6

c) Với m = 3; x1, x2 là nghiệm của phương trình (1) Tính A= 2x1 −x2 + 2x2 −x1

d) Với m = 3; x1, x2 là nghiệm của phương trình (1) Hãy lập phương trình bậc 2 có

hai nghiệm là 2x1−x2 và 2x2−x1

Bài 3:(4 ñiểm) Giải phương trình:

3 1

2

3

3

+

+

x

x x

x x

Bài 4:(4 ñiểm) Cho ñường tròn (O;R) và ñường thẳng d cố ñịnh cắt (O) tại C và D

Điểm M di ñộng trên d sao cho D nằm giữa M và C Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB

(A và B là các tiếp ñiểm) Gọi H là trung ñiểm của CD và ñường thẳng AB cắt OM,

OH lần lượt tại E và F

a) Chứng minh ñường tròn ngoại tiếp ∆MAB luôn ñi qua hai ñiểm cố ñịnh

b) Chứng minh OE.OM = R2

c) Chứng minh bốn ñiểm M, E, H, F cùng thuộc một ñường tròn

d) Chứng minh ñươờngthẳng AB luôn ñi qua ñiểm cố ñịnh

Bài 5:(2 ñiểm) Cho ∆ABC vuông tại A, biết ñường cao AH = 12cm và

16

9 HC

BH = Tính các cạnh của ∆ABC

Bài 6:(2 ñiểm) Cho các số tự nhiên x, y thoả mãn x + y = 2011 Hãy tìm giá trị lớn

nhất của tích xy

-Hết

-ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT NGA SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM THI GIỎI GVG CẤP TRƯỜNG

TRƯỜNG THCS NGA TRUNG NĂM HỌC : 2011-2012

MÔN : NGỮ VĂN

(Bài thi Thực hành năng lực giáo dục và nghiệp vụ sư phạm)

Bài 1

4 ñiểm

1

1 2 2

1

2

− +

+

− + +

a

a a

a a a

a

a a

a) Điều kiện xác ñịnh a≥0 và a≠1

b) Rút gọn ta có:

1

1 2 2

1

2

− +

+

− + +

a

a a

a a a

a

a a

1

1 1

2 1 2 1

1 1

+

− +

+

− +

+

+ +

=

a

a a

a

a a a

a

a a a a

A =aa− 2 a− 1 + 2 a+ 2

A = a- a+ 1

c) Ta có: A = a- a+ 1 = a- a+

4

3 4

1 + =

4

3 2

1 2 +

a

2

1 2 ≥

4

3

Dấu “=” xảy ra khi a =

4 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của A =

4

3

khi a =

4 1

d) Ta có:

− +

Để Q∈Z thì aa+ 1 là ước của 3

+ Nếu aa+ 1= 1⇔ a a 0 a( a 1) 0 

a = 0(lo¹i)

a = 1(lo¹i)

+ Nếu aa+ 1= -1⇔ aa+ 2 = 0 (vô nghiệm)

+ Nếu aa+ 1= -3⇔ aa+ = 4 0 (vô nghiệm)

+ Nếu aa+ 1= 3⇔ aa− = ⇔ 2 0 ( a+ 1)( a− = 2) 0

⇔ 



a = -1(lo¹i)

a = 2

4

a

⇔ = (thoả mãn) Vậy a = 4 thì Q∈Z

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5

0,25

0,25

0,25

0,5 0,25

Bài 2

4 ñiểm

Bài 2: x2- 7x + m = 0 (1)

a) Ta có: ∆= (-7)2- 4m = 49- 4m

4

49

0,5

Trang 3

Vậy m

4

49

≤ thì phương trình (1) có nghiệm b) Với m = 6 ta có x2- 7x + 6 = 0

Ta có: a + b + c = 1- 7 + 6 = 0

Vậy phương trình có nghiệm x1 = 1; x2 = 6

c) Với m = 3 ta có x2- 7x + 3 = 0

Ta có: ∆= (-7)2- 4.3 = 49- 12 = 37⇒ ∆ = 37

phương trình có nghiệm x1=

2

37

7 +

; x2 =

2

37

7 −

⇒y1 =

2

37 3 7 2

37 7 2

37 2 14

x x

⇒y2 = 2 2 1 14 2 37 7 37 3 37 7

⇒A = y1 + y2 = 3 37

Vậy A = 3 37

d) Theo câu c ta có: y1 =2 1 2 7 3 37

2

xx = +

2

xx = −

y1 + y2 = 3 37

y1 y2 = 7 3 37

2

+

2

= 71

Theo vi-et ñảo y1, y2 là nghiệm của phương trình: y2-3 37y + 71 = 0

Vậy phương trình cần tìm là: y2- 3 37y + 71 = 0

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

0,5

0,5

Bài 3

4 ñiểm

Bài 3:

3 1

2

3

3

+

+

x

x x

x x

Ta có a3 + b3 + c3- 3abc = 0

⇔(a + b + c)(a2 + b2+ c2- ab- ac- bc) = 0

0

a b c

a b c

+ + =

⇔

= =

Áp dụng với a = x; b =

1

x

x− ; c = -1 ta có:

( )

3

3

3

1 0 1 1

x

x x

( )

2

2

⇔ + −  + + − + +  =

1 0 (1) 1

1 (2) 1

x x x x x x

⇔ 

 = = −

0,5

0,5 0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 4

Giải (1) ta có: 1 0

1

x x x

2

- x + x- x + 1 = 0

⇔ x2- x + 1 = 0 (vô nghiệm)

1

x x x

= = −

Vậy phương trình ñã cho vô nghiệm

0,5 0,5

Bài 4

4 ñiểm

Bài 4:

a) Ta có: OA⊥MA(t/c tiếp tuyến)

OB⊥MB(t/c tiếp tuyến)

OH⊥CD (HC = HD)

⇒5 ñiểm M, A, O, H, B

cùng thuộc một ñường tròn

Vậy ñường tròn ngoại tiếp ∆MAB

luôn ñi qua hai ñiểm O, H cố ñịnh

b) Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ vào ∆OAM có:

∠OAM = 900 ; AE⊥OM

⇒OA2 = OM.OE hay OE.OM = R2

c) Ta có: ∠MEF = 900 (OM là trung trực của AB)

∠MHF = 900 (C/M trên)

⇒E, H cùng nhìn MF dưới một góc 900

⇒ 4 ñiểm M, E, H, F cùng thuộc một ñường tròn

d) Xét ∆HMO và ∆EFO có:

∠MOF chung

∠MHO = ∠FEO = 900

⇒ ∆HMO ñồng dạng ∆EFO (g.g)

=

Mà O, H cố ñịnh ⇒F cố ñịnh

Vậy AB luôn ñi qua F cố ñịnh

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

0,5

Bài 5

2 ñiểm

Bài 5:

Áp dụng h2 = b’.c’ ta có:

AH2 = BH CH (1)

Mà BH= 9

CH 16(gt)

⇒BH = 9

16CH (2)

Từ (1) và (2) ⇒122 = 9

16CH2

⇒ CH2 =

2

12 16

9 =162 ⇒CH = 16 (cm) Tương tự BH = 12 (cm) ⇒BC = 28 (cm)

Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ ⇒AB2 = 28.12⇒AB = 4 21 (cm)

AC2 = 28.16 ⇒ AC = 2 112(cm)

0,5

0,5

0,5

0,5

C

A

O

B

H

C d

M

D

E

A

F

Trang 5

Bài 6

2 ñiểm

Bài 6:

Áp dụng BĐT côsi ta có:

x.y

2

2

x+y

≤ 

  (x, y > 0)

Ta có: x.y

2

2011 2

≤  

  = (1005,5)2 = 1011030,25 Dấu “=” xảy ra khi x, y∈N và x + y = 2011

nghĩa là 1011030

2011

xy

x y

=

+ =

Giải hệ ta ñược 1005

1006

x y

=

=

1005

x y

=

=

Vậy giá trị lớn nhất của tích x.y bằng 1011030 khi 1005

1006

x y

=

=

1005

x y

=

=

0,5

0,5

0,5

0,5

Ngày đăng: 30/10/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w