1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo dục KNS môn Sinh học THCS

28 461 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 277,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các yêu cầu về kĩ năng: “Biết thu thập thông tin, làm việc cá nhân, làm việc theo nhóm, sưu tần tư liệu, làm các báo cáo nhỏ,...”, “nhận dạng, đặt ra và giải quyết vấn đề gặp phải tron

Trang 1

10/30/14

THCS S p C p - S n La ố ộ ơ

TRƯỜNG THCS SỐP CỘP

GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG TRONG MÔN SINH HỌC

Ở TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

Trang 2

10/30/14

THCS S p C p - S n La ố ộ ơ

Các bước thực hiện 1 bài GDKNS

Các bước Mục đích Mô tả quá trình thực hiện Vai trò của GV/HS, gợi ý một số KTDH

1

Khá

m phá

- K.thích HS tự tìm hiểu xem các em đã biết

gì về k/niệm,

KN, k/thức

Sẽ được học.

- Giúp GV đánh giá/ xác

trạng (KT, KN ) của HS trước khi giới thiệu vấn đề mới

-GV (cùng HS) thiết kế h/động (có tính chất trãi nghiệm).

- GV (cùng HS) đặt câu hỏi nhằm gợi lại những hiểu biết

đã có liên quan đến bài học mới.

- GV giúp HS xử lí/

phân tích các hiểu biết or trãi nghiệm của HS, tổ chức và phân loại chúng.

-GV đóng vai trò lập

kế hoạch, khởi động, đặt câu hỏi, nêu vấn

đề, ghi chép

- HS cần chia sẻ, trao đổi, phản hồi, xử lý thông tin, ghi chép

- Một số KTDH chính: Động não, phân loại/ xác định chùm vấn đề, thảo luận, trò chơi tương tác, đặt câu hỏi,

Trang 3

10/30/14

THCS S p C p - S n La ố ộ ơ

Các bước thực hiện 1 bài GDKNS

Các bước Mục đích Mô tả quá trình thực hiện Vai trò của GV/HS, gợi ý một số KTDH

2

Kết nối

Giới thiệu thông tin, k/thức, KN mới thông qua việc tạo “cầu nối” liên kết giữa cái “đã biết” và “chưa biết”> Cầu nối này sẽ kết nối kinh nghiệm hiện có của HS với bài học mới

-- GV giới thiệu mục tiêu bài học và kết nối chúng với các vấn đề đã chia

sẻ ở bước 1.

- GV giới thiệu Kthức và KN mới.

- Kiểm tra xem Kthức và KN mới

đã được cung cấp toàn diện và chính xác chưa.

- Nêu ví dục khi cần thiết.

- GV nên đóng vai trò của người hướng dẫn; HS là người phản hồi, trình bày quan điểm/ ý kiến, đặt câu hỏi/ trả lời.

- Một số KTDH: Chia nhóm thảo luận; người học trình bày, khách mời, đóng vài,

sử dụng phương tiện dạy học đa chức năng (chiếu phim, băng, đài, đĩa )

Trang 4

10/30/14

THCS S p C p - S n La ố ộ ơ

Các bước thực hiện 1 bài GDKNS

Các bước Mục đích Mô tả quá trình thực hiện Vai trò của GV/HS, gợi ý một số KTDH

3

Thực hành/

luyện tập

-Tạo cơ hội cho người học thực hành vận dụng

KT và KN mới vào một bối

- Điều chỉnh những biểu hiện

và KN còn sai lệch.

- GV thiết kế/chuẩn bị hoạt động mà theo đó yêu cầu HS phải sử dụng KT và KN mới.

- HS làm việc theo nhóm, cặp or cá nhân

để hoàn thành nhiệm vụ.

- GV giám sát mọi hoạt động và điều chỉnh khi cần thiết.

- GV khuyến khích

HS thực hiện những điều các em mới suy nghĩ or mới lính hội được.

- GV nên đóng vai trò của người hướng dẫn; người hỗ trợ.

- HS đóng vai trò người thực hiện, người khám phám.

- Một số KTDH: Đóng kịch ngắn, viết luận, mô phỏng, hỏi- đáp, trò chơi, thảo luận nhóm, tranh luận.

Trang 5

10/30/14

THCS S p C p - S n La ố ộ ơ

Các bước thực hiện 1 bài GDKNS

Các bước Mục đích Mô tả quá trình thực hiện Vai trò của GV/HS, gợi ý một số KTDH

4

Vận dụng

Tạo cơ hội cho HS tích hợp, mở rộng

và vận dụng kiến thức và

kỹ năng có được và các tình huống/

bối cảnh mới.

- GV (cùng HS) lập kế hoạch các hoạt động đối với nhiều môn học/

lĩnh vực học tập đòi hỏi

HS vận dụng KT và

KN mới.

- HS làm việc theo nhóm, cặp or cá nhân

để hoàn thành nhiệm vụ.

- GV và HS cùng tham gia hỏi và trả lời trong suốt quá trình tổ chức hoạt động.

- GV có thể đánh giá kết quả học tập của HS tại bước này.

- GV đóng vai trò người hướng dẫn và người đánh giá.

- HS đóng vai trò người lập kế hoạch, người sáng lập, thành viên nhóm, người giải quyết vấn đề, người trình bày

và người đánh giá.

- Một số KTDH: Dạy học hợp tác, làm việc nhóm, trình bày cá nhân, dạy học dự án.

Trang 6

10/30/14

THCS S p C p - S n La ố ộ ơ

MÔN SINH HỌC THCS

KNS thường gắn với một bối cảnh để người ta có thể hiểu

và thực hành một cách cụ thể Nó gắn với nội dung giáo dục nhất định, vì thế các môn học trong nhà trường phổ thông đều ít nhiều

có khả năng thực hiện GDKNS.

Môn sinh học THCS giúp HS nhận thức được đặc điểm hình thái, cấu tạo của cơ thể sinh vật thông qua các đại diện nhóm vi sinh vật, nấm thực vật, động vật và cơ thể người trong mối quan hệ với môi trường sống.

Trong XH hiện đại, khi môi trường sống của con người đang chịu đựng những tác động xấu do chính con người gây ra thì môn Sinh học ngày càng đóng góp vai trò đáng kể vào sự hiểu biết tổng hợp và toàn diện những vấn đề bức xúc đó Môn Sinh học cung cấp cho HS những phương pháp và cách thức tư duy giúp các em hiểu biết, nhận thức; hình thành kĩ năng hành động giải quyết mối quan hệ giữa người-môi trường và có thái độ đúng đắn trước những vấn đề của môi trường

Trang 7

- Các yêu cầu về kĩ năng: “Biết thu thập thông tin, làm việc cá nhân, làm việc theo nhóm, sưu tần tư liệu, làm các báo cáo nhỏ, ”, “nhận dạng, đặt ra và giải quyết vấn đề gặp phải trong học tập và trong cuộc sống”, “biết vệ sinh cá nhân, bảo vệ cơ thể, phòng chống bệnh tật, ”; yêu cầu về thái độ như: “xây dựng ý thức tự giác, thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống, có thái độ hành vi đúng với các vấn đề dân số, sức khỏe sinh sản, ”.

- Cung cấp cho HS những hiểu biết về cơ thể sinh vật, để

có hành vi đúng trong việc bảo vệ các sinh vật và bảo vệ bản thân, trong đó có cơ thể người.

Trang 8

- Nguyên tắc đảm bảo thực tiễn, gắn nội dung môn học với thực tiễn đã tạo điều kiện cho HS tiếp cận với các tình huống trong cuộc sống, giúp các em có khả năng thích ứng với cuộc sống ngay tại quê hương mình.

- Giúp HS suy nghĩ tích cực, tự tin, dần hình thành kĩ năng ra quyết định và lựa chọn đúng đắn

Trang 9

vào việc GDKNS, tập trung các kĩ năng chủ yếu sau:

- Kĩ năng suy nghĩ sáng tạo: Thu thập và xử lý thông tin qua việc quan sát hình ảnh, hình vẽ, mô hình, thí nghiệm, thực hành, đọc SGK, ; các phương tiện thông tin đại chúng như internet, Tivi, sách báo để từ đó có được kĩ

Trang 10

diện vấn đề một chách linh hoạt, sáng tạo.

- Kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để tìm hiểu thực tiễn, áp dụng vào thực tiễn.

- Việc học tập theo hoạt động nhóm, tự lực, cùng nhau thu thập thông tin rồi xử lý thông tin đã giúp hình thành các kĩ năng giao tiếp, ứng xử hòa nhã với bạn bè, lắng nghe tích cực, thái độ tự tin, tích cực trong giờ học, có trách nhiệm và có kĩ năng quản lý thời gian kĩ năng tự khẳng định bản thân, nhận biết giá trị bản thân, rèn luyện

kĩ năng thuyết minh trước đám đông,

Trang 11

10/30/14

THCS S p C p - S n La ố ộ ơ

II MỤC TIÊU GDKNS TRONG MÔN SINH HỌC THCS

- Kĩ năng ra quyết định: sau khi thu thập và

xử lý thông tin, HS lựa chọn các giả thuyết khác nhau và ra quyết định nội dung kiến thức cần

chiếm lĩnh.

- Kĩ năng phòng tránh thiên tai và các nguy

cơ tiềm ẩn trong môi trường sống xung quanh các em.

chương trình Sinh học THCS cũng góp phần vào việc GDKNS cho HS ở những mức độ khác nhau

Trang 12

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 1:

Đặc điểm của cơ thể sống

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin để nhận dạng được vật sống và vật không sống

- Kĩ năng phản hồi, lắng nghe tích cực trong quá trình thảo luận.

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trong trình bày ý kiến cá nhân

- Chúng ta biết 3

- Dạy học nhóm.

- Vấn đáp – tìm tòi

LỚP 6

Trang 13

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 29:

Các loại hoa

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin để xác định bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa và cách xếp hoa trên cây là những đặc điểm chủ yếu để phân chia các nhóm hoa.

- Kĩ năng tự tin đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi.

- Kĩ năng lắng nghe tích cực.

- Dạy học nhóm.

- Hỏi và trả lời câu hỏi.

- Trực quan.

LỚP 6

Trang 14

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 46:

thực vật góp

phần điều hòa khí hậu

- Kĩ năng đề xuất và giải quyết vấn đề để tìm ra giải pháp làm giảm ÔNMT bằng cách trồng nhiều cây xanh.

- Kĩ năng trình bày suy nghĩ/ý tưởng để bảo vệ cây xanh, bảo vệ môi trường.

- Kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực.

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin, tìm hiểu vai trò của thực vật trong việc góp phần điều hòa khí hậu.

- Giải quyết vấn đề.

- Biểu đạt sáng tạo.

- Dạy học nhóm.

- Vấn đáp – tìm tòi.

- Hỏi chuyên gia.

LỚP 6

Trang 15

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 50:

Vi khuẩn

- Kĩ năng phân tích để đánh giá mặt lợi

và mặt hại của VK trong đời sống.

- Kĩ năng hợp tác, ứng xử/giao tiếp trong thảo luận.

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi tìm hiểu về khái niệm, đặc điểm cấu tạo, phân bố, số lương và vai trò của VK trong thiên nhiện, trong nông–công nghiệp và đời sống

- Dạy học nhóm.

- Vấn đáp – tìm tòi.

- Khăn trải bàn.

- Trình bày 1 phút.

LỚP 6

Trang 16

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 12:

Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của Ngành Giun dẹp.

- Kĩ năng tự bảo vệ bản thân, phòng tránh các bệnh do giun dẹp gây nên.

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để rút ra những đặc điểm chung về ngành Giun dẹp.

- Kĩ năng so sánh, phân tích, đối chiếu, khái quát đặc điểm cấu tạo của một số loài giun dẹp để rút ra đặc điểm cấu tạo chung của ngành Giun dẹp.

- Kĩ năng hợp tác, ứng xử/giao tiếp trong thảo luận nhóm về cách phòng tránh bệnh do giun dẹp gây nên.

- Thảo luận nhóm

- Trình bày

1 phút.

- Vấn đáp – tìm tòi.

- Trực quan – tìm tòi.

LỚP 7

Trang 17

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 27:

Đa dạng và đặc

điểm chung của lớp Sâu bọ

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh dể tìm hiểu sự đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ và vai trò thực tiễn của lớp Sâu bọ trong thiên nhiên và đời sống con người.

- Kĩ năng lắng nghe tích cực.

- Kĩ năng ứng xử/giao tiếp.

- Dạy học nhóm.

- Khăn trải bàn.

- Bản đồ tư duy.

- Vấn đáp – tìm tòi.

- Trực quan – tìm tòi.

LỚP 7

Trang 18

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 32:

Thực hành:

- Thực hành, thí nghiệm.

- Trực quan.

- Trình bày

1 phút.

LỚP 7

Trang 19

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 58:

Đa dạng sinh học (tt)

- Kĩ năng hợp tác trong nhóm để thực hiện bài tập nhóm.

- KN tư duy phê phán những hành vi làm suy giảm đa dạng sinh học.

- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực.

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK để tìm hiểu sự đa dạng sinh học động vật ở môi trường nhiệt đới gió mùa, những lợi ích của đa dạng sinh học; về nguy cơ suy giảm và nhiệm vụ bảo vệ sự

đa dạng sinh học là của toàn dân.

- Thỏa luận nhóm.

- Hỏi chuyên gia.

- Sắm vai.

- Vấn đáp - tìm tòi.

- Viết tích cực.

- Trực quan.

LỚP 7

Trang 20

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 8:

Cấu tạo

và tính chất của xương

- Kĩ năng giải thích những vấn đề thực tế như: Vì sao người ta thường cho trẻ sơ sinh

ra tắm nắng? Vì sao người ta thường nắn chân cho trẻ sơ sinh?

- Hỏi chuyên

gia.

- Thảo luận nhóm nhỏ.

- Động não.

- Trình bày 1 phút.

- Vấn đáp – tìm tòi.

- Trực quan.

LỚP 8

Trang 21

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

- Động não.

- Giải quyết vấn đề.

- Hỏi chuyên gia.

- Khăn trải bàn.

- Trình bày 1 phút.

LỚP 8

Trang 22

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 58:

Tuyến sinh dục

- Kĩ năng tự nhận thức: tự tin, thoải mái chia sẻ về những thay đổi và vướng mắc của bản thân khi đến tuổi dậy thì.

- Kĩ năng thu thập và xử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát hình ảnh để tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và chức năng của tuyến sinh dục.

- KN ứng xử/giao tiếp trong khi thảo luận.

- Kĩ năng tự tin khi phát biểu ý kiến trước tổ, nhóm, lớp.

- Dạy học nhóm.

- Trình bày 1 phút.

- Vấn đáp – tìm tòi.

- Trực quan.

LỚP 8

Trang 23

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 64:

Các bệnh lây truyền qua

đường tình dục

- Kĩ năng đặc mục tiêu: không để lây nhiễm các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

- KN từ chối: từ chối những lời rũ rê quan hệ tình dục sớm và tình dục không an toàn.

- Kĩ năng thu thập và xử lý thông tin khi đọc SGK, các tài liệu khác để tìm hiểu về các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

- Kĩ năng ứng phó với những tình huống ép buộc, dụ dỗ, lừa gạt quan hệ tình dục.

- Kĩ năng quản lý thời gian

- Kĩ năng trình bày sáng tạo

- Động não.

- Vấn đáp – tìm tòi.

- Đóng vai LỚP 8

Trang 24

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 4:

Lai hai cặp tính trạng

- Kĩ năng tự tin khi phát biểu ý kiến trước

tổ, nhóm, lớp.

- KN lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ/ý tưởng, hợp tác trong hoạt động nhóm.

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh vẽ để tìm hiểu phép lai 2 cặp tính trạng.

- KN phân tích, suy đoán kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng, dùng sơ đồ lai để giải thích phép lai.

- Động não.

- Trực quan.

- Dạy học nhóm.

- Vấn đáp – tìm tòi.

- Giải quyết vấn đề.

LỚP 9

Trang 25

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 51,52:

Thực hành:

Hệ sinh thái.

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK để tìm hiểu phương pháp thực hành, xây dựng kế hoạch tìm ra mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật trong hệ sinh thái.

- Kĩ năng hợp tác trong nhóm và kĩ năng giao tiếp.

- Kĩ năng quản lý thời gian và đảm nhận trách nhiệm được phân công.

- Khảo sát thực địa.

- Hoàn tất một nhiệm vụ.

-Thí nghiệm thực hành.

- Trực quan.

- Trình bày 1 phút.

- Giải quyết vấn đề.

LỚP 9

Trang 26

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 53:

Tác động của con người đối với môi

trường.

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK để tìm hiểu về tác động của con người tới môi trường sống và vai trò của con người trong việc bảo

vệ và cải tạo môi trường tự nhiên.

- Kĩ năng kiên định, phản đối với mọi hành vi phá hoại môi trường.

- Kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực.

-Dạy học nhóm.

-- Hỏi chuyên gia.

-- Tranh luận.

-- Viết tích cực.

-- Trực quan.

LỚP 9

Trang 27

Các PP/KT dạy học học tích cực có thể sử dụng

Bài 61

Luật bảo vệ môi

trường

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin

để tìm hiểu một số nội dung cơ bản của Luật BVMT

- Vấn đáp tìm tòi.

- Hỏi chuyên gia LỚP 9

Trang 28

10/30/14

THCS S p C p - S n La ố ộ ơ

Trân trọng cảm ơn

Ngày đăng: 30/10/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w