1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng về khai báo số dư ban đầu

16 410 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 683,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

Chọn phần mục khai báo như đã định trong Misa

C KHAI BÁO SỐ DƯ BAN ĐẦU

BMKT-Khoa KT-QTKD 45

Nhập số dư ban đầu

Trang 2

Chọn cất giữ để

hoàn tất nhập số

dư ban đầu

KHAI BÁO NHÓM KHÁCH HÀNG

Trang 3

Chọn cất giữ để

hoàn tất nhập số

dư ban đầu

KHAI BÁO NHÓM NHÀ CUNG CẤP

BMKT-Khoa KT-QTKD 47

Nhập số dư ban đầu

Trang 4

(Tính theo phương pháp Bình quân gia quyền)

KHAI BÁO NHÓM VẬT TƯ – CÔNG CỤ

Trang 5

(Tính theo phương pháp Thực tế đích danh)

KHAI BÁO NHÓM VẬT TƯ – CÔNG CỤ

BMKT-Khoa KT-QTKD 49

Nhập số dư ban đầu

Trang 6

Chọn cất giữ để

hoàn tất nhập số

dư ban đầu

KHAI BÁO NHÓM NHÂN VIÊN

Trang 7

Chọn cất giữ để

hoàn tất nhập số

dư ban đầu

KHAI BÁO NHÓM CÔNG VIỆC

BMKT-Khoa KT-QTKD 51

Nhập số dư ban đầu

Trang 8

Chọn cất giữ để

hoàn tất nhập số

dư ban đầu

KHAI BÁO TÀI KHOẢN KHÁC

Trang 9

Chọn Báo cáo tài

chính để xem bảng

cân đối kế toán

KIỂM TRA SỐ DƯ BAN ĐẦU

BMKT-Khoa KT-QTKD 53

Nhập số dư ban đầu

Trang 11

BMKT-Khoa KT-QTKD 55

Nhập số dư ban đầu

Trang 12

 Chọn nhóm tài khoản mặc định rồi nhập đúng số

dư nợ hoặc số dư có, nhập kho để cất giữ

LƯU Ý

Trang 13

TK 131: 50.000.000đ

Khách hàng H1: 35.000.000đ

Khách hàng H2: 15.000.000đ

TK 331: 70.000.000đ

 Đơn vị S1: 50.000.000đ

 Đơn vị S2 : 20.000.000đ

TK 154: 2.000.000đ

Sản phẩm A: 1.200.000đ

Sản phẩm B: 800.000đ

TK 141: 10.000.000đ

 Nhân viên Nguyễn Văn Tư: 6.000.000đ

Nhân viên Trần Văn Tám: 4.000.000đ

BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ DƯ BAN ĐẦU

BMKT-Khoa KT-QTKD 57

Nhập số dư ban đầu

Trang 14

TK 152: 60.000.000đ

Vật liệu chính M1: 20.000.000đ, số lượng 2.000Kg

Vật liệu chính M2: 28.000.000đ, số lượng 4.000Kg

Vật liệu phụ N: 5.000.000đ, số lượng 1.000Kg

Nhiên liệu D: 5.000.000đ, số lượng 1.000 Lít

Phụ tùng P: 2.000.000đ , số lượng 2.000.000

TK 153 : 8.000.000đ

Dụng cụ C1: 5.000.000đ, gồm 100 cái

Dụng cụ C2: 3.000.000đ, gồm 20 chiếc

TK 155: 18.000.000đ

 Sản phẩm A: 10.000.000đ (2.000 sản phẩm)

Trang 15

TK 156: 170.000.000đ

 Hàng G1: 70.000.000đ, Sản lượng 10.000Kg

 Hàng G2: 60.000.000đ, Sản lượng 5.000Kg

 Hàng G3: 30.000.000đ, Sản lượng 1.000Kg

TK 211: 690.000.000đ

TK 2112: 300.000.000đ (30 máy vi tính MVT)

TK 2113: 250.000.000đ (01 xe Toyota)

TK 2114:100.000.000 (05 thiết bị quản lý TBQL)

TK 2115: 40.000.000 (02 cây lâu năm CLN)

TK 214: 48.000.000đ

 Máy vi tính MVT: 28.000.000đ

 Xe Toyota: 20.000.000đ

BMKT-Khoa KT-QTKD 59

Nhập số dư ban đầu

Trang 16

TK 1111: 40.000.000đ

TK 1121: 170.000.000đ

TK 311 : 280.000.000đ

TK 335 : 2.000.000đ

TK 411: 780.000.000đ

TK 421: 28.000.000đ

Nguyên vật liệu xuất kho theo phương pháp FIFO

Thành phẩm và hàng hoá xuất kho tính theo phương pháp Đơn giá bình quân gia quyền tức thời

Ngày đăng: 30/10/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm