Quan hệ Relation Một quan hệ Q được định nghĩa trên một tập thuộc tính {A1,A2, ... Định nghĩa: Tập phụ thuộc hàm của một quan hệ: Tập hợp các PTH không hiển nhiên của Q, ký hiệu là F
Trang 1ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN http://sites.google.com/site/khaiphong
Số tiết lý thuyết: 45 tiết
Số tiết thực hành: 30 tiết
GVHD: Dương Khai Phong – Email khaiphong@gmail.com
Trang 2 Chương 1: Giới thiệu tổng quan
Chương 2: Mô hình dữ liệu và các phụ thuộc dữ liệu
Chương 3: Phương pháp chuẩn hóa Lược đồ CSDL
Chương 4: Lý thuyết đồ thị quan hệ
Chương 5: Thiết kế CSDL ở mức vật lý
Trang 4Xét bài toán: quản lý lịch dạy của các giáo viên và lịch họccủa các lớp, một trường tổ chức như sau:
Mỗi giáo viên có một mã số duy nhất, trường sẽ tổ chức lưuthông tin các giáo viên bao gồm: họ và tên giáo viên, sốđiện thoại gồm 10 số Mỗi giáo viên có thể dạy nhiều môncho nhiều khoa nhưng chỉ thuộc sự quản lý hành chánh củamột khoa nào đó
3 Khóa?
1 Thuộc tính?
2 Quan hệ?
4 Bộ - Phép chiếu?
Trang 5 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Các khái niệm mô hình dữ liệu
1 Thuộc tính
2 Quan hệ
4 Bộ - Phép chiếu
3 Khóa
Trang 6Xét bài toán: quản lý lịch dạy của các giáo viên và lịch họccủa các lớp, một trường tổ chức như sau:
Mỗi giáo viên có một mã số duy nhất, trường sẽ tổ chức lưuthông tin các giáo viên bao gồm: họ và tên giáo viên, sốđiện thoại gồm 10 số Mỗi giáo viên có thể dạy nhiều môncho nhiều khoa nhưng chỉ thuộc sự quản lý hành chánh củamột khoa nào đó
GIAOVIEN o
Thuộc tính Quan hệ
Trang 7 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Các khái niệm mô hình dữ liệu
1 Thuộc tính (Attribute) là thông tin đặc thù của mỗi đối tượng được quản lý
-Thuộc tính đươc xác đỉnh bởi:
- Tên gọi (ví dụ TenSV, TenGV, )
- Kiểu dữ liệu (Type): số, văn bản, Boolean
- Miền giá trị (Domain): Ký hiệu MGT(A)
GIAOVIEN o
MAGV HO TEN SODT TENMH TENKHOA
GV01 Nguyen A 123 CSDL HTTT GV02 Tran B 456 THĐC CNPM GV02 Le C 789 Mạng MMT GV01 Nguyen A 123 TKCSDL HTTT
Trang 82 Quan hệ (Relation) Một quan hệ Q được định nghĩa trên một tập thuộc tính {A1,
A2, , An} là một sự biểu diễn tập đối tượng cớ chung các thuộc tính.
- Ký hiệu: Q(A1, A2, , An)
- Ký hiệu: Q + dùng biểu diễn tập thuộc tính {A1, A2, , An}
- Mỗi quan hệ Q đều kèm theo một tân từ IIQII dùng để mô tả mối liên hệ ngữ nghĩa của các thuộc tính trong Q.
Ví du: KetOuaHTYMSSV MSMon HocKy, DiemLl, DiemL2)
GIAOVIEN o
MAGV HO TEN SODT TENMH TENKHOA
GV01 Nguyen A 123 CSDL HTTT GV02 Tran B 456 THĐC CNPM GV02 Le C 789 Mạng MMT GV01 Nguyen A 123 TKCSDL HTTT
Trang 9 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Các khái niệm mô hình dữ liệu
3 Bộ (Tuple) Một bộ q của quan hệ Q(A1, A2, ,An) là một tổ hợp giá trị (a1, a2, ,an) thoả 2 điều kiện:
(1) Ai Q + , ai MGT(Ai)
(2) Tân từ IIQ(a1, a2, ,an) II phải được thoả
Ví dụ: quan hệ GIAOVIEN thì có các bộ
q1=(GV01, Nguyen, A, 123, CSDL, HTTT)
* Thể hiện (instance) của quan hệ Q, ký hiệu TQ, là một tập các bộ của Q
TQ = { q= (a , a , ,a ) / ai MGT(A ), IIQ(q)ll = TRUE }
GIAOVIEN o
MAGV HO TEN SODT TENMH TENKHOA
GV01 Nguyen A 123 CSDL HTTT GV02 Tran B 456 THĐC CNPM GV02 Le C 789 Mạng MMT GV01 Nguyen A 123 TKCSDL HTTT
Trang 104 Siêu khóa (Super key): siêu khóa trên quan hệ Q là một tập thuộc tính S Q +
nếu mỗi giá trị của S có thể xác định duy nhất một bộ của Q
MAGV HO TEN SODT TENMH TENKHOA
GV01 Nguyen A 123 CSDL HTTT GV02 Tran B 456 THĐC CNPM GV02 Le C 789 Mạng MMT GV01 Nguyen A 123 TKCSDL HTTT
Trang 11 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Các khái niệm mô hình dữ liệu
4 Siêu khóa (Super key): siêu khóa trên quan hệ Q là một tập thuộc tính S Q +
nếu mỗi giá trị của S có thể xác định duy nhất một bộ của Q
MAGV HO TEN SODT TENMH TENKHOA
GV01 Nguyen A 123 CSDL HTTT GV02 Tran B 456 THĐC CNPM GV02 Le C 789 Mạng MMT GV01 Nguyen A 123 TKCSDL HTTT
Trang 12 Một CSDL là 1 tập hợp các quan hệ, Ký hiệu: 𝑐 = {𝑄𝑖}𝑖=1𝑡
Phép chiếu của một bộ q lên tập thuộc tính X Q + là phép trích ra từ bộ q các giá trị tương ứng với tập thuộc tính X
Ký hiẽu: q.x hay q[X]
Ví dụ: q.[MAGV, TEN, TENMH] = {(GV01,A,CSDL), (GV02,B,THĐC),…}
Chiếu một quan hệ Q lên tập thuộc tính X Q + sẽ tạo thành một quan hệ Q' có
GIAOVIEN o
o o o o o
MAGV HO TEN SODIENTHOAI TENMONHOC TENKHOA
Characters (4) Characters (50) Characters (20) Characters (10) Characters (50) Characters (50)
LOP o
o MALOP TENLOP
Characters (4) Characters (40)
HOCVIEN o
o o o o
MAHV HOTEN NGSINH CMND MALOP
Characters (4) Characters (50) Date
Characters (11) Characters (4)
DATABASE
Trang 141 Xét bài toán: quản lý lịch bay các chuyến bay như sau
PHICONG MAYBAY NGAYKH GIOKH
+ Mỗi máy bay có một giờ khởi hành duy nhất.
+ Nếu biết phi công, biết ngày giờ khởi hành thì biết được máy bay đo phi công ấy lái.
+ Nếu biết máy bay, biết ngày khởi hành thì biết phi công lái chuyến bay đó.
PhanCong
CÁC RÀNG BUỘC NÀY ĐƯỢC GỌI
LÀ PHỤ THUỘC HÀM
Trang 15 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Phụ thuộc hàm
1 Xét bài toán: quản lý lịch bay các chuyến bay như sau
+ Mỗi máy bay có một giờ khởi hành duy nhất.
+ Nếu biết phi công, biết ngày giờ khởi hành thì biết được máy bay đo phi công
ấy lái.
+ Nếu biết máy bay, biết ngày khởi hành thì biết phi công lái chuyến bay đó.
Được phát biểu lại như sau:
+ MAYBAY xác định GIOKH.
+ {PHICONG,NGAYKH,GIOKH} xác định MAYBAY.
+ {MAYBAY,NGAYKH} xác định PHICONG.
+ GIOKH phụ thuộc hàm vào MAYBAY.
+ MAYBAY phụ thuộc hàm vào {PHICONG,NGAYKH,GIOKH}.
+ PHICONG phụ thuộc hàm vào {MAYBAY,NGAYKH}.
Và được ký hiệu:
+ {MAYBAY} GIOKH.
+ {PHICONG,NGAYKH,GIOKH} MAYBAY.
+ {MAYBAY,NGAYKH} PHICONG.
Trang 16Quy ước:
Nếu Y không phụ thuộc hàm vào X thì ta ký hiệu: X Y
X Y là phụ thuộc hàm hiển nhiên nếu Y X
Trang 17 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Phụ thuộc hàm
2 Định nghĩa:
Tập phụ thuộc hàm của một quan hệ:
Tập hợp các PTH không hiển nhiên của Q, ký hiệu là FQ
Trang 183 Ý nghĩa của PTH:
PTH là công cụ dùng để biểu diễn một cách hình thức mối quan hệ dữ liệu của các thuộc tính bên trong CSDL
Thông qua cách biểu diễn PTH, xác định khóa của quan hệ
vai trò quan trọng trong các phương pháp thiết kế một
lược đồ quan niệm của CSDL:
Trang 19ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN http://sites.google.com/site/khaiphong
Trang 20Cho quan hệ R (A, B, C, D) như và thể hiện
R như hình bên, cho biết PTH nào liệt kê dưới
đây thỏa quan hệ:
Trang 21{PHI CONG,MAYBAY} {PHICONG,NGAYKH} {PHICONG,GIOKH}
Trang 22Cho lược đồ quan hệ PHANCONG(PHICONG,MAYBAY, NGAYKH, GIOKH) liệt kê các PTH có thể có của PHANCONG.
Hướng dẫn giải:
o Nhận xét số tập con có thể có của Q + = {A1, A1, ,An}là 2 n
o Ứng với mỗi tập con này lại sẽ có 2 n PTH có thể có.
Số PTH có thể có: 2 n x 2 n = 2 n x n
{PHI CONG,MAYBAY} {PHICONG,NGAYKH} {PHICONG,GIOKH}
Trang 23{PHI CONG,MAYBAY} {PHICONG,NGAYKH} {PHICONG,GIOKH}
Trang 24a) Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C) liệt kê các tập con của Q + và các PTH
có thể có của Q.
b) Cho lược đồ quan hệ Q(A,B,C,D) liệt kê các tập con của Q + và các
PTH có thể có của Q.
Bài 5
Cho quan hệ R (A, B, C, D, E) và thể
hiện R như hình bên, cho biết PTH nào liệt
kê dưới đây thỏa quan hệ:
Trang 261 Bài toán:
Cho lược đồ quan hệ R = {ABCDEGH] và tập PTH
F = {AB D ; B E ; E G ; DE C; CD GH; H A; B G}
PTH AB H có suy diễn được
Trang 27 Luật dẫn 2: Luật thêm vàoNếu X Y và Z W thì X, W Y, Z
Luật dẫn 3: Luật bắc cầu Nếu X Y và Y Z thì X Z
Một số luật dẫn suy từ Hệ tiên đề Amstrong
Luật dẫn 4: Luật phân rã Nếu X Y, Z thì X Y và X Z
Luật dẫn 5: Luật hội Nếu X Y và X Z thì X Y, Z
Luật dẫn 6: Luật bắc cầu giả Nếu X Y và Y, Z W thì X, Z W
2 Phát biểu hệ tiên đề Amstrong:
Trang 28 Định nghĩa: Cho một quan hệ Q có tập phụ thuộc hàm FQ
Bao đóng của FQ, ký hiệu FQ+, là tập hợp tất cả các PTH có thể suy diễn từ FQ dựa vào hệ luật dẫn Amstrong
Trang 29 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Hệ tiên đề Amstrong
Nhận xét tính ứng dụng của bao đóng tập PTH:
Xác định được tập các thuộc tính phụ thuộc vào một
tập thuộc tính X cho trước
Kiểm tra một PTH nào đó có thuộc FQ+ ?
3 Bao đóng của tập phụ thuộc hàm:
Tips: Việc xây dựng bao đóng FQ+ tốn rất nhiều thời gian
Để giải quyết các bài toán trên người ta dựa vào 1 khái
Các bước thực hiện:
B1: Tìm tất cả các tập con của Q+
B2: Tìm tất cả các phụ thuộc hàm của Q
B3: Vận dụng hệ tiên đề Amstrong để xác định FQ+
Trang 30 Định nghĩa:
Cho 1 LĐQH Q có tập các phụ thuộc hàm FQ={f1, f2, , fn}
và X Q+ Bao đóng của tập thuộc tính X dựa trên FQ, kýhiệu XF+, là tập các thuộc tính phụ thuộc hàm vào X dựatrên F
XF+ = { Y Q+ : X Y F+}
Nhận xét:
X XF+
Y XF+ f: X Y FQ+
3 Bao đóng của tập thuộc tính:
Dựa vào nhận xét 2 giải quyết bài toán thành viên (bài
kiểm tra sự tồn tại của 1 pth) định bao đóng của
Trang 31 VT(fi): vế trái của phụ thuộc hàm fi
VP(fi): vế phải của phụ thuộc hàm fi
3 Bao đóng của tập thuộc tính:
Trang 32 Ví dụ 1:
Cho Q(ABCDEGH) và tập PTH F ={f1:BA ; f2:DACE ;f3:D H ; f4:GH C; f5:AC D}
a) Tìm bao đóng của tập thuộc tính X1 = {BD}
b) Tìm bao đóng của tập thuộc tính X2 = {BCG}
3 Bao đóng của tập thuộc tính:
Trang 333 Bao đóng của tập thuộc tính:
Nhận xét thấy (EF) (AB)F+ = ABCDEF
Kết luận vậy AB EF có thuộc vào F +
.
Trang 38Các phụ thuộc dữ liệu
Các khái niệm mô hình dữ liệu (ôn) Phụ thuộc hàm
Hệ tiên đề Amstrong Bài toán tìm khóa và Bài toán PTH
Trang 39 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Bài toán tìm khóa và Bài toán PTH
1 Bài toán tìm khóa:
Định nghĩa: Cho LĐQH Q và tập PTH FQ={f1,f2, ,fn}
S Q+, S là siêu khóa của Q nếu SQ+ FQ
K Q+, K là khóa chỉ định nếu K là siêu khóa và pth
KQ+ là pth nguyên tố (Không tồn tại K’ là con thật
sự của K để K’ > Q+)
Nhận xét: Nếu đồ thị biểu diễn của tập pth F không
chứa chu trình thì Q chỉ có duy nhất một khóa.
f1 D
Trang 401 Bài toán tìm khóa:
Ý tưởng tìm khóa:
Gọi N là tập thuộc tính nguồn, chỉ chứa thuộc tính không
có bên vế phải của các phụ thuộc hàm
Gọi M là tập thuộc tính trung gian, chứa các thuộc tínhvừa xuất hiện bên vế phải vừa xuất hiện bên vế trái
Nếu bao đóng NF+= Q+ thì N chính là khóa chỉ định của
Q và là khóa duy nhất
Ngược lại, ta lần lượt hội N với từng tập con của M đểkiểm tra có là khóa chỉ định hay không
Trang 41 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Bài toán tìm khóa và Bài toán PTH
1 Bài toán tìm khóa:
Ví dụ: Cho quan hệ Giảng dạy: GD(MsGV, Hoten, MsMH, TenMH,
Phòng, Giờ) và F={f1:MsGVHoten ; f2: MsMHTenMH ; f3:
Hướng dẫn giải:
Bước 3:
Vậy quan hệ GD có khóa duy nhất là {MsGV, Gio}
Trang 421 Bài toán tìm khóa:
Thuật toán tìm tất cả các khóa:
B2: Xây dựng 2 m tập con của tập M với m = Card(M)
B3: Xây dựng tập K chứa các khóa
Trang 43 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Bài toán tìm khóa và Bài toán PTH
1 Bài toán tìm khóa:
Ví dụ: Cho quan hệ Q(ABCDEFG) và FQ = { f1: EC B ; f2: AB C;
E C
Đồ thị biểu diễn tập PTH
DEFBC AG
Trang 44ABCG K i K i = N K i K + I F Siêu khóa Khóa
Trang 45ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN http://sites.google.com/site/khaiphong
Trang 46Cho Q(ABCD) có F = {f1:AC ; f2:DC ; f3:B A}.
Cho quan hệ Q(ABCDEG) và tập pth: F = {ABC ; C A ;
BCD ; ACDB ; DEG; BEC ; CGBD ; CEAG}
a) Tìm bao đóng {BD}
b) Tìm khóa của Q
Trang 481 Bài toán PTH:
a PTH có vế trái dư thừa:
Định nghĩa: Cho LĐQH Q và tập PTH FQ={f1,f2, ,fn}
Phụ thuộc hàm f: Z Y FQ có vế trái dư thừa (phụ
thuộc không đầy đủ) nếu tồn tại A Z sao cho:
FQ′ (FQ – {f: Z Y }) {(Z - A) Y}
Ngược lại gọi PTH f: Z Y là PTH có vế trái không
dư thừa hay Y phụ thuộc hàm đầy đủ vào Z
Ví dụ 1: cho Q(A, B, C) và F = {AB C ; B C}
A C
B C: đã tồn tại trong F B dư thừa AB C là PTH không đầy đủ
- Nhận xét: PTH AB C
Trang 49 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Bài toán tìm khóa và Bài toán PTH
B1: lần lượt thực hiện bước 2 cho các PTH X Y F
B2: với mọi tập thuộc tính con X’ của X
Trang 501 Bài toán PTH:
b Tập PTH có vế phải một thuộc tính:
Ví dụ: cho Q(A, B, C, D) và F = {A BC ; B C ; AB D }
Nhận xét: hiển nhiên có một tập PTH G tương đương với F (ký hiệu G
F) mà vế phải của các PTH G chỉ gồm 1 thuộc tính
G = {A B ; A C ; B C ; AB D }
c Tập PTH không dư thừa:
Ví dụ: cho Q(A, B, C, D) và F = {A BC ; B D ; AB D }
F là tập PTH không dư thừa nếu không tồn tại F’ F sao cho F’ F
Ngược lại F là tập PTH dư thừa
Nhận xét: F là tập PTH dư thừa vì tồn tại F’ F:
F’ = {A BC ; B D}
B1: lần lượt thực hiện bước 2 cho các PTH X Y F
Trang 51 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Bài toán tìm khóa và Bài toán PTH
1 Bài toán PTH:
d Tập PTH tối thiểu: (minimal cover)
Định nghĩa: F được gọi là tập PTH tối thiểu (phủ tối thiểu)
nếu F thỏa đồn thời 3 điều kiện sau:
F là tập PTH có vế trái không dư thừa
Trang 521 Bài toán PTH:
d Tập PTH tối thiểu: (minimal cover)
Thuật toán tìm phủ tối thiểu của một tập PTH:
B1: loại khỏi F các PTH có vế trái dư thừa
B2: tách các PTH mà vế phải có trên một thuộc tínhthành các PTH có vế phải một thuộc tính
B3: loại khỏi F các PTH dư thừa
Trang 53 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Bài toán tìm khóa và Bài toán PTH
1 Bài toán PTH:
d Tập PTH tối thiểu: (minimal cover)
Ví dụ tìm phủ tối thiểu của một tập PTH:
1) Cho Q(A, B, C, D) và F = {AB CD ; B C ; C D }
B1: loại khỏi F các PTH có vế trái dư thừa.
• PTH AB CD có vế trái dư thừa?
A CD: tính (A) + dựa trên tập F1 = {B C ; C D }
Trang 541 Bài toán PTH:
d Tập PTH tối thiểu: (minimal cover)
Ví dụ tìm phủ tối thiểu của một tập PTH:
1) Cho Q(A, B, C, D) và F = {AB CD ; B C ; C D }
B2: tách các PTH mà vế phải có trên một thuộc tính thành các PTH có
Trang 55 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Bài toán tìm khóa và Bài toán PTH
1 Bài toán PTH:
d Tập PTH tối thiểu: (minimal cover)
Ví dụ tìm phủ tối thiểu của một tập PTH:
1) Cho Q(A, B, C, D) và F = {AB CD ; B C ; C D }
Xét B D G + ? với G = F” - {B D } = {B C ; C D}
Tính (B)𝐺+ = B
= BC (do có B C)
= BCD (do có C D) Vậy B D G + pth B D dư thừa trong F” (loại khỏi F”)
Vậy thay F” = F1" = {B C ; C D}
B3: loại khỏi F” = {B D ; B C ; C D} các PTH dư thừa
Xét B C G + ? với G = F1" - {B C } = {C D}: không loại được
Xét C D G + ? với G = F1" - {C D } = {B C}: không loại được
Trang 57 Chương 2: Mô hình dữ liệu – Phụ thuộc dữ liệu
Xác định khóa và tập phủ tối thiểu: