1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 đề thi thử HKI môn Toán 10

4 410 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 571,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC và các điểm I, J, K lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.. Chứng minh hai tam giác ABC và tam giác IJK có cùng trọng tâm.. Tìm trực tâm H của tam giác ABO.. Tính chu vi

Trang 1

Trang 1

Bài 1 Xác định tính chẵn lẻ của hàm số ( )

5 2 2

4 6

f x

=

Bài 2 Xác định ( ) 2

:

P y = ax + bx + c biết rằng A ( − 3;11 ) ( ) ∈ P và S − ( 1;3 ) là đỉnh cực tiểu

Bài 3 Giải hệ phương trình sau 32 2 3

− − =

 Bài 4 Với những giá trị nào của m thì phương trình 2 ( )

0

=

− có đúng hai nghiệm

Bài 5 Chứng minh rằng a b − + 2 b a − ≤ 2 ab với ∀ ≥ a 2; b ≥ 2 Đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 6 Cho tam giác ABC và các điểm I, J, K lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Chứng minh hai tam giác ABC

và tam giác IJK có cùng trọng tâm

Bài 7 Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AD=2a, BC=4a, đường cao AB=3a Gọi E là điểm thoả 1

3

Tính BD DE

 

Bài 8 Trong hệ trục toạ độ Oxy cho tam giác A(2; -1); B(6; 2) và C(-1; 3)

a Tam giác ABC là tam giác gì? tính SABC

b Tìm trực tâm H của tam giác ABO

c Tìm M∈Oy để MA−2MB+3MC ngắn nhất

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 002

Bài 1 Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số f x( ) x2 4

x

= trên ( 0; +∞ ) Bài 2 Xác định ( ) 2

:

P y = ax + bx + c biết rằng ( ) P cắt đường thẳng ( ) d : y = + x 5 tại hai điểm có hoành độ lượt

là 1 và -2 đồng thời hàm số có giá trị nhỏ nhất là 2

Bài 3 Giải hệ phương trình sau 32 27

− =

 Bài 4 Giải và biện luận theo tham số m nghiệm phương trình sau mx + = + − 9 x m 3

Bài 5 Chứng minh rằng ( )3 2

a+ b ≥ ab với a b ≥, 0 Đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 6 Cho tam giác ABC có trực tâm H, M là trung điểm BC Chứng minh rằng 1 2

4

 

Bài 7 Cho a  ⊥ b , a =1



và b = 3



Chứng minh rằng (3a−b) (⊥ a+b) Bài 8 Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho ba điểm A(3; 5), B(4; -1) và C(-1; 1)

a Chứng minh rằng A, B, C không thẳng hàng Tìm toạ độ điểm D để A, B, C, D là bốn đỉnh của hình bình hành

b Tìm toạ độ của điểm I biết rằng m AI  + nCI  = 0  và BA=BI

Trang 2

Trang 2

Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số 26 18 2

y

=

Bài 2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y= −x2+2x+3, từ đó tìm tập hợp các giá trị của x để y >0 Bài 3 Giải hệ phương trình sau

2 2

Bài 4 Cho phương trình 2 ( )

x − m − x + m − = Hãy tìm các giá trị mđể phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 sao cho x12+x22+x x1 2 =0

Bài 5 Cho a b c, , là các số dương thoả a + + = b c 4 Chứng minh rằng a + ≥ c abc Đẳng thức xảy ra khi nào? Bài 6 Cho tam giác ABC có AB=1, AC=3,  120o

A = Hãy tính (AB+2AC)(2AB−AC) Bài 7 Cho tam giác ABC, D và I là điểm sao cho 3 DB  = 2  DC, IA  + 3 IB  − 2 IC  = 0 

a Tính AD



theo AB



và AC



b Chứng minh rằng A, I, D thẳng hàng

Bài 8 Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A ( 4; 1 , − ) ( B − − 2; 4 , ) ( C − 2;2 )

a Tính chu vi tam giác ABC và tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

b Tìm toạ độ điểm I biết rằng  AI + 3  BI + 2 CI  = 0 

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 004 Bài 1 Xác định tính chẵn lẻ của hàm số ( )

( 2 )

1

25 8

f x

=

2 : 12 39

P y= x − x+ Hãy cho biết phải thực hiện các phép tịnh tiến nào để biến ( )P1 thành ( )P2 ?

Bài 3 Giải và biện luận theo m nghiệm hệ phương trình sau

 Khi hệ có nghiệm duy nhất , hãy xác định m để hệ có nghiệm số là nguyên dương

Bài 4 Giải hệ phương trình 2 2 5

7

+ − =

Bài 5 Cho a b c, , dương thoả 12 12 12

27

a +b +c = Chứng minh rằng 1 1 1 9

2

Bài 6 Cho a b,

 

là 2 vector đơn vị thoả (a+2b) (⊥ 5a−4b) Tính cos( )a b,

 

Bài 7 Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F là hai điểm nằm trên BC, BD sao cho 1

5

6

a Tính AE AF,

 

theo AB



và AD



b Chứng minh rằng E, F, A thẳng hàng

Bài 8 Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A ( − 2;2 , ) ( ) ( B 6;6 , C 2; 2 − )

a Tìm toạ độ giao điểm M của BC và Oy

b Tìm toạ độ tâm I và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 3

Trang 3

Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số 4 4 2

x y

=

Bài 2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số y = 2 x − + + 1 x 2

Bài 3 Giải và biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình ( ) 2 ( )

m − x − m + x + − = m

Bài 4 Giải hệ phương trình 2 4 42 23

19

 Bài 5 Cho a b c, , dương Chứng minh rằng

3

3

3 3

b +a + ≥ + +b a Đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 6 Cho ( )a b ; =60o và a =1 a =1, b = 2 Chứng minh rằng 5 ( )

Bài 7 Cho tam giác ABC và các điểm I, J, K thoả 4 IB  + 3 IC  = 0 , 4  JC + 3 JA  = 0 , 4  KA + 3 KB  = 0  Chứng minh rằng hai tam giác ABC và IJK có cùng trọng tâm

Bài 8 Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A ( − 1;1 , ) ( ) ( ) B 1;3 , C 2;0

a Tìm toạ độ điểm D là hình chiếu vuông góc của A lên BC

b Tìm toạ độ điểm M thuộc ( ) d : y = x sao cho MA+2MB

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 006 Bài 1 Xác định ( ) 2

:

P y = ax + bx + c biết rằng A ( 2; 3 , − ) ( ) ( ) B 0;5 ∈ P và trục đối xứng là ( ) d : x = 3 Bài 2 Xác định tính chẵn lẻ của hàm số ( ) 4 2

1

x

f x

=

Bài 3 Xác định các giá trị của m để phương trình ( )



Bài 4 Giải phương trình 2 x2− 10 x − = − 3 2 x

Bài 5 Cho a b c, , dương Chứng minh rằng

4 4 4

abc

Đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 6 Cho nửa lục giác đều ABCD, đáy lớn AD = 2a, D là trung điểm AE Tính CA CE

 

và (CA CE, )

 

Bài 7 Cho tam giác ABC có I, J, K sao cho IB  = 3 IC , JA  = − 3 JC  và KA KB  +  = 0 

a Tính IJ



, KJ



theo AB



và AC



b Chứng minh rằng I, J, K thẳng hàng

Bài 8 Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho A ( ) ( 3;1 , B − − 1; 1 , ) ( ) C 6;0

a Tìm toạ độ điểm D trên Oy sao cho DA = DB

b Tính góc A của tam giác ABC

c Tìm giao điểm của đường tròn đường kính AB và đường tròn đường kính OC

Trang 4

Trang 4

Bài 1 Chứng minh rằng hàm số ( ) 3 2

3

f x = x − x nghịch biến trên ( ) 0;2 Bài 2 Xác định ( ) 2

:

P y = ax + bx + c biết ( ) P cắt Oy tại A có tung độ là 5, đi qua B(3; 20) và tung độ đỉnh là 4 Bài 3 Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm duy nhất 2 1

1

=

Bài 4 Giải phương trình x2−5x+ =4 x2+6x+5

Bài 5 Cho a b c, , dương thoả a + + = b c 6 Chứng minh rằng ab bc ca 3

+ + + Đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 6 Cho tam giác ABC có A =60o,AC = 8, AB = 5 Tính BC và R

Bài 7 Cho tam giác đều ABC, I là trung điểm BC, 1

3

Tính AC IM

 

và IM

Bài 8 Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A ( ) ( 1;5 , B − − 4; 5 , ) ( C 4; 1 − ) Gọi E, F lần lượt là chân đường phân giác trong và ngoài của góc A

a Tìm toạ độ điểm E và F

b Tìm điểm D trên trục tung sao cho tam giác ADC vuông tại C

c Tìm toạ độ chân đường cao của tam giác ABC vẽ từ B

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 008

Bài 1 Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số ( ) 3

f x

x

=

− trên ( 2; +∞ ) Bài 2 Xác định ( ) 2

:

P y = ax + bx + c biết ( ) P cắt Ox tại hai điểm A, B sao cho AB=2 và có đỉnh S(2;-1)

Bài 3 Giải hệ phương trình

2 2

2 2

Bài 4 Tìm các giá trị của m để hệ phương trình

Bài 5 Tìm a, b để phương trình sao có tập nghiệm là : a ( 2 x − − 1 ) b ( 3 x + + 1 ) 11 0 =

Bài 6 Cho a, b, c dương Chứng minh rằng a2 b2 c2 1 1 1

b +c +a ≥ + +a b c Đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 7 Trong hệ trục toạ độ Oxy cho ba điểm A(-4; 1), B(1; 1) và C(1; 6) Tính AB AC

 

suy ra số đo góc A

Bài 8 Cho tam giác ABC đều Trên cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy ba điểm M, N, P sao cho 1

2

,

1 3

và 5

8

Tính AM AN,

 

theo AB AC,

 

và chứng minh MP ⊥ AN

Ngày đăng: 30/10/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w