1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 22- Liên kết ion

26 506 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 19,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?. Vi t c u hình electron ế ấ và xác định số electron hoá trị của từng nguyên tử sau... Nguyên tử kim loại nhường electron cho nguyên tử các ng

Trang 1

Trường THPT – PHAN CHU TRINH

TIẾT 21:

LIÊN KIẾT ION

Trang 2

Trình bày :

Gv :Lâm Dương Đinh

Đến Dự Giờ

Lớp 10A 10

Trang 3

Có mấy loại liên kết hoá học ? Các nguyên tử liên kết với

nhau như thế nào ?

Vi t c u hình electron ế ấ và xác định số electron hoá trị của từng nguyên tử sau

3Li F ;9 ;13 A l Na Cl ;11 ;17 .

Trang 4

I> SỰ HÌNH THÀNH ION , CATION , ANION

II> SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION

-Ion là gì ? Khi nào nguyên tử biến thành ion ? Có mấy loại ion ?

-Liên kết ion được hình thành như thế nào ? Liên kết ion ảnh hưởng như thế nào đến tính chất của các hợp chất ion ?

Trang 5

1 Ion , cation , anion

b) Ion dương ( Cation ) :

Mg  Mg2+ + 2e

Al  Al3+ + 3e

I> SỰ HÌNH THÀNH ION , CATION , ANION

Nguyên tử kim loại nhường electron cho nguyên tử các nguyên tố khác

Trang 6

c) Ion âm ( Anion ):

VD: F + 1e  F-

O + 2e  O2 –

I> SỰ HÌNH THÀNH ION , CATION , ANION

1 Ion , cation , anion

b) Ion dương ( Cation ) :

Nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron từ nguyên tử các nguyên tố khác

trở thành ion âm a) Ion :

VD:Cl + 1e  Cl

Trang 7

-2 Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

a) Ion đơn nguyên tử :b) Ion đa nguyên tử :

I> SỰ HÌNH THÀNH ION , CATION , ANION

1 Ion , cation , anion

b) Ion dương ( Cation ) : c) Ion âm ( Anion ):

a) Ion :

Là các ion tạo nên từ một nguyên tử

Là những nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm

Trang 8

II> SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION

I> SỰ HÌNH THÀNH ION , CATION , ANION

1 Ion , cation , anion

a) Ion dương ( Cation ) : b) Ion âm ( Anion ):

c) Ion :

2 Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

Trang 9

Na + Cl2 = NaCl+ -

2 *1e

II> SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION

I> SỰ HÌNH THÀNH ION , CATION , ANION

1 Ion , cation , anion

a) Ion dương ( Cation ) :

b) Ion âm ( Anion ):

c) Ion :

2 Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

Na+ + Cl-  NaCl

•Liên kết ion là liên kết được hình

thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

1 8 2

VD:Na +

1e

7 8 2

Cl  8

2

+

Na

8 8 2

-+ Cl

Trang 10

II> SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION

I> SỰ HÌNH THÀNH ION , CATION , ANION

1 Ion , cation , anion

a) Ion dương ( Cation ) :

b) Ion âm ( Anion ):

c) Ion :

2 Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

1 Tinh thể NaCl

Trang 11

II> SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION

I> SỰ HÌNH THÀNH ION , CATION , ANION

1 Ion , cation , anion

a) Ion dương ( Cation ) :

b) Ion âm ( Anion ):

c) Ion :

2 Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

1 Tinh thể NaCl (tham

khao)

NaCl ở trạng thái rắn tồn tại dưới

dạng tinh thể ion Trong mạng tinh

thể NaCl , các ion Na + và Cl – được

phân bố luân phiên đều đặn trên các

đinh của hình lập phương Xung

quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược

dấu gần nhất

Trang 12

II> SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION

I> SỰ HÌNH THÀNH ION , CATION , ANION

1 Ion , cation , anion

a) Ion dương ( Cation ) :

b) Ion âm ( Anion ):

c) Ion :

2 Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

Trang 13

II> SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION

I> SỰ HÌNH THÀNH ION , CATION , ANION

1 Ion , cation , anion

a) Ion dương ( Cation ) :

b) Ion âm ( Anion ):

c) Ion :

2 Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

Kim loại  Kln+ + ne

(n =1 ->3 ) Số e ở lớp ngoài cùng

Phi kim + ne  PK n

-? : Trong các phản ứng hoá học , để đạt cấu hình electron bền của khí hiếm ( lớp ngoài cùng có 8 electron hoặc 2 electron như ở heli ) nguyên

tử kim loại , nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì đối với electron ở lớp ngoài cùng của mình

Trang 14

BÀI TẬP CỦNG CỐ.

1>Cho 3 ion : Na+ , Mg2+, F - Tìm câu khẳng định ĐÚNG

A) 3 ion trên đều cĩ cấu hình electron giống Ar

B) 3 ion trên cĩ số nơtron khác nhau

C) 3 ion trên cĩ số electron bằng nhau

D) 3 ion trên cĩ số proton bằng nhau

Trang 15

BÀI TẬP CỦNG CỐ.

3> Liên kết hố học trong NaCl được hình thành là do

A) Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

B) Mỗi nguyên tử đĩ nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau

C)Mỗi nguyên tử Na và Cl gĩp chung 1 electron

D) Na  Na + + e ; Cl + e  Cl - ; Na + + Cl -  NaCl

Chọn đáp án đúng nhất

Trang 16

BÀI TẬP VỀ NHÀ

1> Xác định số proton , nơtron , electron trong các nguyên tử và ion sau :

a) b)

d) Vì sao một nguyên tử oxi kết hợp được với 2 nguyên tử Na ?

3> Làm các bài tập 2, 3, 6 / trang 60

Trang 17

Viết công thức electron và công thức cấu tạo , cho biết

phân tử nào có liên kết đơn , đôi , bà :

O2 , N2 , CH4 ; HCl ; Cl2 ; CO2 ; C2H6 ; NH3

CHU N B TI T 23 Ẩ Ị Ế : LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

Trang 18

XIN CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN DỰ GIỜ

Trang 20

BÀI TẬP CỦNG CỐ.

2> Tìm m nhệ đề SAI khi nĩi về tinh thể ion

A) Trong mạng tinh thể ion , các cation và anion được phân bố luân phiên đều đặn trên các đỉnh hình lập

phương

B) Xung quanh mỗi ion đều cĩ 6 ion ngược dấu

C) Ở thể rắn , NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể ion

D) Tinh thể ion rất bền vững vì lực hút tĩnh điện giữa các phân tử NaCl rất lớn

Trang 23

Giỏi lắm

ĐÚNG RỒI HOAN

B2

Trang 25

Giỏi lắm

ĐÚNG RỒI HOAN

Trang 26

I> CLO TRONG TỰ NHIÊN – TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA

CLO.

Ngày đăng: 29/10/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w