Bài toán và xác định bài toán 2.Quá trình giải bài toán trên máy tính 3.Thuật toán và mô tả thuật toán 4.. Một số ví dụ về thuật toán Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH... Với mỗi cặp
Trang 11
Trang 21 Bài toán và xác định bài toán 2.Quá trình giải bài toán trên máy tính 3.Thuật toán và mô tả thuật toán
4 Một số ví dụ về thuật toán
Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
Trang 33 :
Trang 4Với mỗi cặp số hạng đứng kề nhau trong dãy, so sánh nếu số ng sau nh hơn số ng tr c ta đứ ỏ đứ ướ
đổi chỗ chúng cho nhau Việc đó được lặp lại, cho đến khi không có sự đổi chỗ nào xảy ra nữa.
Bài tốn sắp xếp
Cho dãy s g m 5 ch s : ố ồ ữ ố 8, 4, 2, 10, 7 Hãy sắp xếp các số hạng trên để trở thành m t dãy s ộ ố theo thứ tự tăng dần
23 :
1 Bài tốn và xác
định bài tốn
2.Quá trình giải bài
tốn trên máy tính
3.Thuật tốn và mơ
tả thuật tốn
4 Một số ví dụ về
thuật tốn
Trang 5Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x = a và y = b
Trang 6Kết quả sai !
b
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x = a và y = b
4 Một số ví dụ về thuật toán:
Bước 1: x ← y
Bước 2: y ← x
Trang 8Làm cách nào đây?
Trang 9B1: Lấy 1 cốc C không có nước có thể tích như cốc
Trang 13x y
b a
BÀI 5
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x = a và y = b
4 Một số ví dụ về thuật toán:
Trang 15Bước 1: z x Bước 2: x y Bước 3: y z
Bước 1: z x Bước 2: x y Bước 3: y z
BÀI 5
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x = a và y = b
4 Một số ví dụ về thuật toán:
Trang 16Ví dụ 5: Cho hai số thực a và b Hãy cho biết kết quả so sánh hai số đó dưới dạng “a lớn hơn b”, “a nhỏ hơn b” hoặc “a bằng b”.
Trang 17Ví dụ 5: * Mô tả thuật toán
BÀI 5
Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x = a và y = b
4 Một số ví dụ về thuật toán:
Trang 18* Mô tả thuật toán
Trang 19* Mô tả thuật toán
Trang 20* Mô tả thuật toán
Trang 21Ví dụ 5: Thuật toán so sánh hai số
Bước 1 :
Nếu a>b, thì “a lớn hơn b” và Chuyển đến bước 3
Bước 2 :
Nếu a<b, thì “a nhỏ hơn b”
Ngược lại, thì “a bằng b”
Bước 3 : Kết thúc thuật toán
BÀI 5
c.Ví dụ 4: Đổi giá trị của hai biến x = a và y = b
4 Một số ví dụ về thuật toán:
Trang 241 Bước 2: i ← i + 1
8
Trang 25Bước 3: Nếu i > 5 thì chuyển đến bước 5
Bước 5: Kết thúc thuật toán
Trang 26Bước 3: Nếu i > 5 thì chuyển đến bước 5
Bước 5: Kết thúc thuật toán
Trang 274 Một số ví dụ về thuật toán:
Thuật toán:
Bước 1: MAX ← a 1 ; i ←
1 Bước 2: i ← i + 1 Bước 4: Nếu a i > MAX thì MAX ← a i quay lại bước 2
Bước 3: Nếu i > 5 thì chuyển đến bước 5
Bước 5: Kết thúc thuật toán
Trang 28Ví dụ 6: Tìm số lớn nhất trong dãy A các số a 1 , a 2 , , a n
4 Một số ví dụ về thuật toán:
Thuật toán: Bước 1: MAX ← a 1 ; i ←
1 Bước 2: i ← i + 1 Bước 4: Nếu a i > MAX thì MAX ← a i quay lại bước 2
Bước 3: Nếu i > thì chuyển đến bước 5
Bước 5: Kết thúc thuật toán
Thay 5 bởi n thì thụât tóan
được viết thế nào?
Thay 5 bởi n thì thụât tóan
được viết thế nào?
5
n
Trang 29Sơ đồ tư duy
1 Bài toán và xác định bài toán
xác địn
h bài toá
vd 6
Mô tả thuật toán:Liệt
kê các bước để thực hiện một công việc
B4:Nếu ai > MAX thì MAX
← ai quay lại bước 2
B5: Kết thúc thuật toán
B3 B2 B1
B3 B2
B1 B3 B2
B1 B3
B2
Trang 30Bước 3: Nếu i > n thì chuyển đến bước 5
Bước 5: Kết thúc thuật toán
Qua thuật toán hoán đổi giá trị x,y và thuật toán tìm giá trị lớn nhất em hãy nhận xét thứ tự thực hiện của các
câu lệnh trong hai thuật toán?
Trang 31N =
10
1
8 7 4 2
Cho dãy s g m 5 ch s : ố ồ ữ ố 8, 4, 2, 10, 7 Hãy sắp xếp các số hạng trên để trở thành m t dãy s ộ ố theo thứ tự tăng dần
22 :
1 Bài tốn và xác
định bài tốn
2.Quá trình giải bài
tốn trên máy tính
3.Thuật tốn và mơ