HĐ2: Mật độ dân số Việt NamĐịa lí: Tên nước Mật độ dân số năm 2004 Toàn thế giới 47 người/km 2 Nước ta có mật độ dân số rất cao, cao hơn cả mật độ dân số Trung Quốc nước có dân số đôn
Trang 2Thứ sáu, ngày 21 tháng 10 năm 2011
Địa lí
Kiểm tra bài cũ- Bài : Dân số nước ta.
Câu 1 Năm 2004 dân số nước ta là bao nhiêu người? Dân số nước ta đứng hàng thứ mấy trong số các nước ở Đông Nam Á?
Câu 2 Nêu nhận xét về sự gia tăng dân số ở nước ta Dân số tăng nhanh gây ra hậu quả gì?
Trang 3Thứ sáu, ngày 21 tháng 10 năm 2011 Địa lí
Dân số tăng nhanh
Tài nguyên thiên
Việc nâng cao đờisống gặp
nhiều khó khăn
Trang 4Địa lí
Trang 5Địa lí
HĐ1: 54 dân tộc anh em trên đất nước Việt Nam
- Nhiệm vụ: Đọc nội dung mục 1 trong SGK và kết hợp với vốn hiểu biết để trả lời các câu hỏi sau:
1)Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Dân tộc nào
chiếm số dân đông nhất, sống chủ yếu ở đâu? Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở đâu?
2)Kể tên một số dân tộc ít người ở nước ta ?
Trang 6
HĐ1: 54 dân tộc anh em trên đất nước Việt Nam
Trang 7HĐ1: 54 dân tộc anh em trên đất nước Việt Nam
2)Kể tên một số dân tộc ít người ở nước ta ?
Kinh; Tày; Thái; Hoa; Khơ-me; Mường; Nùng; Hmông; Dao; Gia-rai; Ngái; Ê-đê; Ba-na; Xơ-
đăng;Chay;Cơ-ho;Chăm;SánDìu;Hrê;Mnông;Ra-glai;Xtiêng;Bru-Vân Kiều
Địa lí
Trang 9Tày
Trang 10Người M” Nông
Người Tà Ôi
Trang 11Gi¸y Nïng Cống
Ngái
Trang 13Si la La Ha Chu ru
Xinh Mun
Trang 14HĐ2: Mật độ dân số Việt Nam
Địa lí
Trang 16
Ví dụ: Số dân của huyện Quảng Trạch năm
2011 là 52 000 người, diện tích đất tự nhiên là
250 km 2
Hãy tính mật độ dân số của huyện Quảng
Trạch năm 2011 là bao nhiêu người?
Địa lí:
HĐ2: Mật độ dân số Việt Nam
Trang 17HĐ2: Mật độ dân số Việt Nam
Địa lí:
Tên nước Mật độ dân số năm 2004
Toàn thế giới 47 (người/km 2 )
Việt Nam 249 (người/km 2 )
So sánh mật độ dân số nước ta với mật độ dân số một số nước châu Á.
Trang 18HĐ2: Mật độ dân số Việt Nam
Địa lí:
Tên nước Mật độ dân số năm 2004
Toàn thế giới 47 (người/km 2 )
Nước ta có mật độ dân số rất cao, cao hơn cả mật độ dân
số Trung Quốc ( nước có dân số đông nhất thế giới), và cao hơn nhiều so với mật độ dân số trung bình của thế giới.
Trang 19HĐ 3: Sự phân bố dân
cư ở Việt Nam Chỉ trên lược đồ và nêu: +Các vùng có mật độ dân
số trên 1000 người/ km2
+ Các vùng có mật độ dân
số từ 501 đến 1000 người/ km2.
+ Các vùng có mật độ dân
số từ trên 100 đến 500 người/ km2.
+Các vùng có mật độ dân
số dưới 100 người/ km2.
Trang 20Từ 100 đến 500
( Người/km 2 )
Vùng trung du Bắc Bộ; Một số nơi ở đồng bằng Nam Bộ; đồng bằng ven biển miền Trung
Dưới 100
( Người/km 2 )
Vùng núi
Trang 21HĐ 3: Sự phân bố dân cư ở Việt Nam
Qua phân tích trên hãy cho biết: Dân cư nước ta tập trung đông ở vùng nào? Vùng nào dân cư sống thưa thớt?
+Dân cư nước ta tập trung đông ở đồng bằng và các đô thị lớn, thưa thớt ở vùng núi và nông thôn.
Việc dân cư tập trung đông ở đồng bằng, vùng ven biển gây sức ép gì cho dân cư các vùng này?
+Đất chật người đông, thừa lao động, thiếu việc làm.
Trang 22HĐ 3: Sự phân bố dân cư ở Việt Nam
Việc dân cư sống thưa thớt ở vùng núi gây khó khăn gì cho việc phát triển kinh tế ở vùng này?
Việc dân cư sống thưa thớt ở vùng núi dẫn đến thiếu lao động cho sản xuất, phát triển kinh tế.
Để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa dân
cư các vùng, Đảng và Nhà nước ta đã làm gì?
+Tạo việc làm tại chỗ Thực hiện chuyển dân từ các vùng đồng bằng lên vùng núi xây dựng kinh tế mới.
Trang 23Lược đồ mật
độ dân cư
Trang 24Vùng trung du Mi ề n núi phía b ắ c
T ắ c đư ờ ng ở ngã tư S ở M ộ t c ả nh ở Hà Nội
Trang 26Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người Kinh (Việt) có số dân đông nhất Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.Khoảng ¾ dân số nước ta sống ở nông thôn
Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người Kinh (Việt) có số dân đông nhất Nước ta có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.Khoảng ¾ dân số nước ta sống ở nông thôn
Trang 27Nh iề u tài nguyên
Th iế u lao đ ộ ng
Th ừ a lao đ ộ ng
Vùng núi
Dân cư thưa th ớ t
Hãy hoàn thiện sơ đồ sau để thể hiện mối quan hệ
giữa các vùng, miền?
Di dân
Trang 282
3
4
Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 29Câu 1: Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
a) 54 dân tộc, dân tộc Chăm đông nhất
b) 54 dân tộc, dân tộc Kinh đông nhất
c) 64 dân tộc, dân tộc Kinh đông nhất.
10
Trang 31Câu 3:Dân cư nước ta phân bố:
a) Rất đồng đều giữa các vùng.
b) Đồng đều ở đồng bằng và ven biển;
không đồng đều ở vùng núi.
c) Không đồng đều, tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.
10
Trang 32Câu 4: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều gây ra hậu quả gì?
a) Nơi quá nhiều nhà cửa, đường xá rộng rãi
b) Nơi thì đất chật người đông, thừa sức lao động Nơi thì ít dân, thiếu sức lao động
c) Nơi thì có nhiều nhà máy, xí nghiệp Nơi thì
chỉ có đồi núi hoang vu
10