Chuẩn bị: + Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện + Học sinh: nhớ lại các vấn đề lượng giác đã học ở lớp 10, đọc trước bài hàm số lượng giác.. 1ycos x
Trang 1 Biết dựa vào trục sin, trục cosin gắn với đường tròn lượng giác để khảo sát sự biến thiên của các hàm
số tương ướng rồi thể hiện sự biến thiên đó trên đồ thị
- Xác định được khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y =sinx và y = cosx
- Vẽ được đồ thị hàm số y = sinx và y = cosx
- Nắm được các tính chất của hàm số y = sinx : Tập xác định ; Tính chẵn – lẻ ; Tính tuần hoàn ; Tậpgiá trị
- Xác định được: tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ của hàm y=sinx và y =cosx:
- Hiểu được định nghĩa hàm số y = tanx , y = cotx, tập xác định, tính chẵn lẻ
- Hiểu được định nghĩa , nêu được sự biến thiên và vẽ được đồ thị các hàm số y = tanx , y = cotx
- Nắm được tính chất tuần hoàn của hàm số
- Học sinh rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức về các hàm số lượng giác để khảo sát chẵn lẽ và tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác (y = tanx,y=cotx)
- Rèn tư duy lôgíc
- Tích cực , hứng thú trong nhận thức tri thức mới
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: nhớ lại các vấn đề lượng giác đã học ở lớp 10, đọc trước bài hàm số lượng giác
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
LƯỢNG GIÁC
§1: CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
85’ * Phép đặt tương ứng với
mỗi số thực x và sin (cos)
của góc lượng giác có số
đo rad bằng x nói lên đều
mới được ôn Hàm số
* Nghe , hiểu và trả lời câuhỏi
* Học sinh lên bảng chứngminh và kết luận
* Nghe , hiểu và trả lời câuhỏi
* x R : cos(-x) = cosxVậy hàm số y = cosx là một hàm sốchẵn, nên có đồ thị đối xứngnhau quatrục tung
b.Tính chất tuần hoàn của các hàm
số y=sin(x); y=cos(x):
Ta có : sin(x+2 ) = sinxVậy : Hàm số y = Sinx tuần hoàn vớichu kỳ T=2
Trang 2lượng giác có thêm một
tính chất nữa , đó là tính
tuần hoàn Dựa vào sách
giáo khoa hãy phát biểu
tính tuần hoàn của hàm
số y = sinx ; y = cosx
* Hãy cho biết ý nghĩa
của tính tuần hoàn hàm
= sinx biến thiên như thế
nào? Hãy nói một cách
= cosx biến thiên như thế
nào? Hãy nói một cách
x ) : hàm sốgiảm
*
2
, 2
x ): hàm sốtăng
c.Sự biến thiên và đồ thị hàm số y=sinx.
* Hàm số y = sinx tăng trên khoảng (
2
; 2
Xét hàm số y=cosx x [ , ]
* Hàm số y = cosx giảm trên khoảng
) , 0
* Hàm số y = cosx tăng trên khoảng
) 0 , ( Bảng biến thiên :
x 0
y 1 1 1
Đồ thị : ( Sgk )
Trang 3- Trả lời câu hỏi
- Chu kỳ của hàm số y=tan
- y = cotx là hàm số lẻ vì nếu
xD2 thì -xD2 và cot(-x)
= - cotx
- cotx = BS
- Trả lời câu hỏi
- Chu kỳ của hàm số y=1+cot
Ví dụ: Xác định chu kỳ của hàm sốy=tan
Ví dụ: Xác định chu kỳ của hàm sốy=cot
+ Lµm theo yªu cÇu cña gi¸o
§N : SGK/13
Trang 4+ Đồ thị của hàm số y = f(x -a)
Có đợc do tịnh tiến đồ thị f(x) theo vectơ ai
+ Đồ thị hàm số y=af(x)là ảnh qua phép co dãn theo phơng trục tung ( xuống trục hoành ) với hệ số co dãn atức là biến điểm (x;y) thành (x;ay)
+ Đồ thị hàm số y=f(ax)là ảnh qua phép co dãn theo phơng trục tung ( xuống trục tung ) với hệ số co dãn 1
atức là biến điểm (x;y) thành (x
a ;y)
IV Củng cố, dặn dũ:
Định nghĩa hàm số y = sinx và y = cosx
Tập xỏc định, tớnh chẵn lẻ và tớnh chất tuần hoàn của hàm số y = sinx và y = cosx
- Tớnh chẵn lẽ và chu kỳ của cỏc hàm số y = tanx và y =cotx
- Thực hiện cỏc bài tập sgk trang 14, 15 và luyện tập trang 16, 17
Trang 5- Thái độ tích cực trong học tập, có tư duy sáng tạo và biết vận dụng phương pháp đã học để giải các bài tập nâng cao hơn
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: chuẩn bị bài cũ, dụng cụ học tập
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
+ Chú ý theo dõi
LUỴÊN TẬP
10’ - Nêu bài tập 1 SGK Tr
14
? Gọi 2 hs lên bảng giải
- Quang sát học sinh giải
d/ y = tan(2x +
3
)ĐK: 2x + k
2
x
2 12
k
, k ZVậy :
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Học sinh giải bài tập
Bài 2 : Xét tính chẵn,lẻ
a/ y = cos(x-);
b/ y = tan|x|;
c/ y = tanx – sin2x;
Trang 6? Gọi hs 1 lên giải bài
? Gọi hs nhắc lại tập giá
trị của sinx và cosx
- HD gọi 2 học sinh lên
giải
-?.Gọi hs nhận xét
- Nhận xét và cho điểm
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Hs giải bài toán
- Hs nhận xét bài làm của bạn
Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của các hàm số sau:a/ y = 2cos(x + ) + 3;
( ĐS: GTLN: 5, GTNN: 1)b/ y = 4sin;
( ĐS: GTLN: 4, GTNN: -4)
10’ - Nêu bài tập 4
? Gọi hs nhắc lại khái
niệm trị tuyệt đối để khai
(tương ứng với y<0)
Học sinh trả lời câu hỏisin
sin ,sin 0sin ,sin 0
10’ + khi víi f(x) = 2sin2x
10’ - Gọi 3 học sinh lên bảng
trình bày bài giải
+ f ( x) f (x) lµ hµm sè lÎ+ f (x) f (x) lµ hµm sè ch¾n
c tan(-x)- sin(-2x) = -tanx+sin2x
= - (tanx – sin2x) vËy hµm sè lÎ
ysin x
Trang 7 tuÇn hoµn víi chu
kú 2 Hµm sè lÎb.T¬ng tù nhh phÇn a xÐt víi x= 0
b 1ycos x
- Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
sinxm, cosxm(sử dụng đường tròn lượng giác, các trục sin, cosin)
- Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác sinxm, cosx m
- Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm, PTLGCB: tan x = m, cot x = m
- Nắm vững công thức nghiệm
- Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm, PTLGCB: tan x = m, cot x = m
- Nắm vững công thức nghiệm
- Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của hai phương trình sinxm, cosxm
- Biết cách biểu diễn nghiệm của hai phương trình lượng giác cơ bản trên đường tròn lượng giác
- Vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình tan x = m,
- Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình tan x = m, trên đường tròn l giác
- Vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình tan x = m, cot x = m
- Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình tan x = m, cotx = m trên đường tròn l giác
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
Trang 8+ Học sinh: nhớ lại các vấn đề lượng giác đã học ở lớp 10, đọc trước bài hàm số lượng giác.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
10’ + Ổn định lớp
+ kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu các tính chất cơ bản của
hàm số sinx và cos x
2 Lậpbảng các giá trị lượng giác
x
sin và cos x của một số
góc đặc biệt từ
) 0 ( 180
? Pt (I) có nghiệm khi nào?
? Tương tự như đối với
phương trình (I) nếu 2 là 1
nghiệm của pt (I) nghĩa là
- Trả lời câu hỏi
- Học sinh trả lời câu hỏi
H/S đọc kỹ lại ví dụ trongSGK và giải pt
2
2 sin x
1) Phương trình sinx m
a Xét phương trình
2
1 sin x (1)
k x
k x
26
b Xét pt sinx m (I)
+ Nếu là nghiệm của pt (I),nghĩa là sinx m thì
) ( 2
k x
m x
b)Trả lời câu hỏi (H3) SGK
Trang 9cho
2
2 sin x
*Vẽ đường tròn lượng giác
gốc A và cho biết các điểm M
CHÚ Ý: sgk Arcsin m đọc là ác-sin m
VD 2: Giải phương trìnha) sin 2 x 5 sin 5 x
- Pt (II) có nghiệm khi nào ?
- Nếu là 1 nghiệm của pt
(II) thì tất cả các nghiệm của
*Biểu diễn trên đường tròn
lượng giác gốc A các điểm M
x
k x
23
3coscos
k x
( là 1 nghiệm của pt (II))
VD 3:
Giải pt: cosx 22CHÚ Ý: sgk
Arccos m đọc là ác-cos m
VD4: Giải pt
Trang 10+ cosx 1
+ cos x 0
Vẽ đường tròn lượng giác và trả lời cáccâu hỏi
- Tổ chức cho học sinh giải:
+ Phân hai nhóm theo tổ
+ Gọi đại diện lên bảng
- Ghi nhận kiến thức mới + Theo dõi, lắng nghegiáo viên trình bày và trảlời những yêu cầu giáoviên đặt ra
+tan(OA,OM1) = tan(OA,OM2) = m+ Ghi nhận kết luận
-Đọc hiểu yêu cầu ví dụ 3
- Trình bày lời giải:
1 Vì -1 =
tan(-4
) nêntanx = -1
x = k
4
2 Goị α là một số màtanα = 3 khi đó tan 3
x
x = 3α + k3πSữa sai nếu có
3) Phương trình tan x = m.
- Treo bảng phụ : tan x = m (i) , m : số tuỳý
ĐKXĐ: cosx x k
2 0
( là một nghiệm của phươngtrình (i))
Trang 11tan2x = tanx
- Tổ chức cho HS giải:
+ Sử dụng chú ý 2+ Nêu ĐKXĐ của bàitoán
- Chỉnh sữa hoàn thiện
Kết luận
Ghi nhận kết luận và cách giải
Học sinh ghi nhận hoặc có
ý kiếnĐọc hiểu yêu cầu của bài toán
Trình bày lời giải:
+ ĐKXĐ : cos2x.cosx ≠ 0
Ta có : tan2x = tanx 2x = x + kπ x = kπ
- Lớp nhận xét sữa sai nếu có
- Ghi nhận kết luận
30’ - Ghi đề trên bảng phụ
- Hãy chọn kết quả đúng trong
các kết quả đã cho số nghiệm
của phương trình: tan3x = tan
Phiếu 2: Giải phương trình
- Ghi nhận kết luận
- Mỗi tổ nhận 1 phiếu họctập
- HS ghi nhận kết quả và tựchỉnh s
4)Phương trình cotx = m
cot x = m (ii), m: số tuỳ ý
ĐKXĐ: sinx 0 x k
( là 1 nghiệm phương trình (ii))
- Mỗi phiếu được in thành 4 bản
Trang 12+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: chuẩn bị bài cũ, dụng cụ học tập
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
10’ + Ổn định lớp
+ Kiểm trra bài cũ:
1/ Nêu phương pháp giải
các pt lượng giác cơ bản:
Trang 13? Nêu công thức nghiệm
của pt sinx = m, cosx =
HS trả lời câu hỏi
HS giải bài toán
2 5 4
k x
k x
k x
(k Z)c) cos(x +
18
)=
5 2
x +
18
= arccos(
7 2
2 6
2
k x
k x
k x
12
712 ( k Z)
Do x (0; ) nên k = 0, k = 1Vậy nghiệm cần tìm
12
7
; 12
Trang 14b) cos ( x – 5) =
2
3 ; < x <
13 5
; 6
nghiệm của phương trình
lượng giác cơ bản
Trả lời được:
a) x =
3 5
2
1
6
+ k
f) x =
3 30
d) cot2x =
cot(-3
1
)e) cot( 20 0
nghiệm của phương trình
lượng giác cơ bản
Trả lời được:
a) Phương trình đã cho có các nghiệm là: x = - 1500
x = -600, x = 300
b) Phương trình đã cho có các nghiệm là: x = -
với
-2
< x < 0
- Cách giải các ptlg cơ bản: sinx = m, cosx = m; tanx = m; cotx = m
- Giải các bài còn lại
Trang 15Tuần 04, 05
Tiết PP: 12, 13, 14 §3 MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LG ĐƠN GIẢN
I Mục tiêu:
- Cách giải phương trình bậc 1, 2 đối với 1 hàm số lượng giác bằng cách đặt ẩn phụ đưa về phương trình bậc
1, 2 đại số và phương trình lượng giác cơ bản, học sinh nắm được dạng và cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx, phương trình thuần nhất bậc 2 đối với sinx và cosx
- Chuyển về dạng phương trình bậc 1,2 đối với 1 hàm số lượng giác
- Giáo viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ, hệ thống câu hỏi và bài tập
-Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài ở nhà
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
T
G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
10’ + Ổn định lớp
+ Kiểm tra bài cũ:
Nêu công thức nghiệm của các
pt lượng giác cơ bản dạng đặc
25’ ? Gọi hs cho biết dạng của pt
? Gọi hs cho biết hướng giải pt
-Nêu VD
-Gợi ý: Có thể chuyển về
- HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi 1 Phương trình bậc nhất và
bậc hai đối với một HSLG
a) Phương trình bậc nhất đối với một HSLG
Dạng phương trình và cách
Trang 16phương trìnhbậc nhất theo 1
hàm lượng giác ?
? Gọi hs cho biết dạng của pt
? Gọi hs cho biết hướng giải pt
Điều kiện của x và t?
2 học sinh chỉ ra cách biến đổi vànêu kết quả
+ 1 học sinh nêu hướng giảiđặt ẩn phụ,điều kiện
1 học sinh chỉ ra các bước giải
Biến đổi vế pt theo tanx haycotx Đưa về pt bậc 2 theo t
3 2
2 12
x
b 4cos²6x - 3 = 0 cos 12x = 1/2
6 36
x
b)Pt bậc hai với một hàm số lượn giác
Dạng phương trình và cách giảiĐặt
t = -3 (loại), t = 1/2 (nhận)
2 6
k x
k x
b – 2tan3x + cot3x = 1 (1)
t = cot 3x (1) t2 - t -2 = 0
cot 3
1 3 4
k arc
x
k x
40’ -Thông qua ví dụ trong sgk yêu
cầu học sinh nêu cách giải
phương trình (1)
- Học sinh nhận xét :
( 2 2
b a
a
b a
-Học sinh dưới lớp trao đổi bài
Chia 2 vế của pt(1) cho a 2 b2
(1): 2 2
b a
a
sinx + 2 2
b a
b
cosx = 2 2
b a
c
Đặt 2 2
b a
a
= cos suy
ra 2 2
b a
) cos(
C để đưa vềphương trình lượng giác cơ bản
Trang 17giải bình luận
-Giáo viên củng cố
-Ngoài cách giải trên, yêu cầu
học sinh phát hiện cách giải
.
cos sin
.
2 2
a
x b x a
2) Có thể thay x bởi ax hoặc
sinx(x-6
) =
2 1
k x
k x
2 3
-Chia hai vế của phương trình cho
- cos 1
a c
Ta có a=2, b= 5 nên
3 2 2
b
) 3 cos sin 3 sin (cos 3
) 3 cos 3
5 3 sin 3
2 ( 3
3 cos 5 3 sin 2
x x
x x
x x
2 3
1 ) 3 cos(
3 ) 3 cos(
3
k x
x
x PT
6
Nghiệm: /3+k2 hoặc +k 2
Biến đổi tổng quát
) cos sin
(
cos sin
2 2 2
2
2 2
x b a
b x
b a a
b a x b x a
a a
nên tồn tại số để:
2 2
2 2
sin
; cos
b a b
b a a
.
) cos sin
sin (cos
cos sin
2 2
2 2
a x
x b
a
x b x a
30’ - Xem SGK và cho biết :
H Xét cosx 0 hãy tiếp tục
tiến trình giải phương trình cho
đến kết quả
Học sinh trả lờiNêu cách giải đã biết
Biến đổi đưa về phương trìnhtheo tanx
2 Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
Bước 1 Xét cosx = 0 : thế vàophương trình nếu nghiệm đúng
2
x k k lànghiệm
Bước 2 Chia hai vế pt cho cos2
x, ta được dạng :
2
atan x b t anx+c=0 (2) mà
ta đã biết cách giải
Trang 18Ví dụ 2:
2
3 sin x s inxcosx 0
H Có thể giải phương trình
theo cách nào khác ngoài cách
đã học? Hãy giải theo cách ấy
bậc nhất đối với sin2x và cos2x
được không ? Hãy giải phương
+ Viết d = d(sin2x + cos2x)
30’ - Yêu cầu HS nhắc lại công
thức biến đổi tổng thành tích,
công thức nhân đôi
- Gọi HS lên bảng trình bày lời
- Tùy theo từng lớp, từng đối
tượng học sinh mà giáo viên
đưa ra gợi ý hay không
- Yêu cầu HS nhắc lại công
thức hạ bậc (tùy từng đối tượng
- Giải các phương trình lượng giác cơ bản và kết luận nghiệm
(1) cos8x + cos6x = cos8x+cos2x
VD2: Giải phương trìnhsin2x + sin4x = sin6x (2)
Trang 19- Nhấn mạnh: công thức hạ bậc
hay được sử dụng để làm giảm
bậc của phương
trình lượng giác bậc cao
- Yêu cầu HS nêu cách giải
phương trình:
sinf(x) = cosg(x)
- Kiểm tra một số HS về việc tự
giải và kết luận nghiệm
- Chú ý việc HS kiểm tra các
giá trị của x có thỏa mãn điều
kiện xác định của phương trình
VD 4: Giải pta) tanx = tan x/2b) cot2x = cot (x+/2)
IV Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại cách giải phương trình bậc 1,2 đối với 1 hàm số lượng giác.
- Dạng phương trình a.sinu +b.cosu = c và cách giải biến đổi thành tích
- Đọc lại 2 ví dụ ( 1 góc đặc biệt và 1 góc không đặc biệt)
- Làm các bài tập còn lại
- Tại sao không giải phương trình hệ quả:
3.sinx - cosx =1 3.sinx = cosx +1 rồi bình phương 2 vế, đưa về phương trình bậc 2 theo một
ẩn ?
1) Nhóm 1: Giải : 4tan2x - 5| cot(x + 7 / 2 )| + 1 = 0
2) Nhóm 2: Giải: cos4x + sin4x + cos(x / 4 )sin ( 3x / 4 )- 3/2 = 0
HD: 1) t = |tanx| 0 => tanx = 1 , tanx = 1 / 4
2) Đưa về sin22x + sin2x -2 = 0
ĐS: x / 4 k+ 4 sin2 x 5sinxc xos 6 osc 2x ( Chia cả 2 vế cho sin0 2x)+ sin2 x 3 sinxc xos 2 osc 2x ( Bằng 2 cách)1
- Bài tập về nhà : SGK trang 41, 42
Trang 20- Củng cố các công thức lượng giác
- Biểu diễn được công thức lên vòng tròn lượng giác và ngược lại
-Suy luận tích cực và tính toán chính xác.
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: chuẩn bị bài cũ, dụng cụ học tập
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
15’ + Ổn định lớp
+ Kiểm trra bài cũ:
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
phương trình có 4 nghiệm phân
hàm số sinx, cosx, về giải
phương trình lượng giác cơ bản
- Cho học sinh thực hành giải
bài tập tại lớp :
Giải phương trình
cos( 8sinx ) = 1
Ta có phương trình cos(2cosx) = 3
Trang 21suy ra k = 0 hay cosx =
x = - arcsin( -
4
) + l2
20’ - Hướng dẫn học sinh thực hiện
- Cho học sinh thực hành giải
bài tập: Giải, biện luận phương
3 (*) vô nghiệmb) Với m 1
3 (*) sinx =5
2 Giải biện luận theo m phương trình:
( 4m - 1 )sinx + 2 = msinx - 3a) Với m = 1
3 (*) vô nghiệmb) Với m 1
3 lúc đó ta có các họnghiệm:x = arcsin 5
?.Gọi hs lên bảng giải
- Quang sát học sinh giải
Bài 30: Tr 41 SGK
c) 5sin2x – 2 cos2x = 2ĐS: PT VN
Bài 31: SGK Tr 41
15’ - Phát vấn học sinh về điều kiện
có nghiệm của phương trình
( viết dưới dạng hàm hoặc dưới
dạng ẩn, gọn nhất )
- Hướng dẫn học sinh đưa
phương trình về dạng bậc hai
của một hàm lượng giác( Trong
quá trình biến đổi có sử dụng
điều kiện của phương trình )
- Điều kiện của phương trình:
sin 2x 0 1
1 cos2x 0 sin 2x
2sin22x + 3sin2x + 1 = 0
Trang 22- Hướng dẫn học sinh yếu loại
nghiệm bằng phương pháp biểu
diễn lên đường tròn lượng giác
- Uốn nẵn cách trình bày lời
giải của học sinh
= - 1
2 cho các họ nghiệm
125
điều kiện cos x 0 và các cung
trên vòng tròn lượng giác
- Củng cố về biểu diễn nghiệm
của bất phương trình lượng giác
sinx = 2
= k2 6
; k Z
6 Tìm các nghiệm của phương
trình 1 - 5sinx + 2 cos2x = 0 thỏa mãn điều kiện cosx 0
- Dùng vòng tròn lượng giác biểu diễn điều kiện cos x 0 và x =
k2 6
; k Z
- Chia nhóm để học sinh thảo
luận đưa ra bài giải
- Uốn nẵn cách trình bày lời
giải của học sinh
+ Thảo luận theo nhóm:
Khi đó (2) cos2x sin2x
= - 1 2cos2x - 1 sin2x = - 1
( cosx 2sinx)cosx = 0 cho:
sin 2x
cos2x = sin 2x k2
k Z
cos2x = sin2x + 2k 1
2( 1 + cos2x) = sin2x + 2k hay: cos2x 2 sin2x = 4k - 1 ( 2 )
(1) có nghiệm (2) có nghiệm (4k - 1)2 12 +
22 = 5 16x2 - 8k - 4 0 k = 0
( do k Z )
Hoặc cosx 2sinx = 0 tgx =
0,5 cho:
Trang 2310’ Hãy nêu đờng lối chung để giải
phơng trình lợng giác
( Tìm cách đa về phơng trình cơ
bản để viết công thức nghiệm )
Hãy nêu các phơng pháp thờng
dùng để loại nghiệm ( xét điều
kiện ) khi giải phơng trình lợng
giác ?
- Uốn nẵn cách trình bày lời
giải của học sinh
sinx + cosx = 1 cos( x +
450) = 2
2
Từ đó, suy ra:
x = k2 hoặc x = - 900 + k2 với k Z
Lại do điều kiện cosx 0 nên ta chỉ lấy x = k2
8 Giải phơng trình:
1 sin 3x
1 2sin 2x cosx
x = arcsin( -
4
)+ l2,
x = - arcsin( -
4
) + l2
Ta có phơng trình cos( 2cosx ) = 3
2, suy ra:
x=
k2 với k Z 12
Do | cosx | 1 x nên phải
có | k2 12
9 Giải phơng trình:
2cos( 2cosx ) = 3Giải pt
cos( 2cosx ) = 3
2,
10’ dạng hàm hoặc dới dạng ẩn,
gọn nhất )
- Hớng dẫn học sinh đa phơng
trình về dạng bậc hai của một
hàm lợng giác( Trong quá trình
biến đổi có sử dụng điều kiện
của phơng trình )
- Hớng dẫn học sinh yếu loại
nghiệm bằng phơng pháp biểu
diễn lên đờng tròn lợng giác
- Uốn nẵn cách trình bày lời
giải của học sinh
1 cos2x 0 sin 2x
Trang 243 2sin 2x cos2x 0 sin 2x
sin 2x 1
1 sin 2x
2 cho các họ nghiệm
12 5
3 (*) vô nghiệm
b) Với m 1
3 (*) sinx =5
có các họ nghiệm: x = arcsin5
11 Giải biện luận theo m phơng trình: ( 4m - 1 )sinx + 2 = msinx – 3
( 1 - 3m )sinx = 5 (*)a) Với m = 1
3 (*) vô nghiệm
b) Với m 1
3 (*) sinx =5
1 3m
(**)
Do sin x 1 x nên phải có5
1
1 3m giải ra đợc m 2 hoặc m - 4
3 lúc đó ta có các họ
Trang 25nghiÖm
Víi - 4
3 < m < 2 (**) v« nghiÖm
- Cách giải và biện luận pt
- Cách giải pt bậc nhất, bậc 2 đối với một hàm số LG
- Cách giải pt bậc nhất đối với sinx và cosx
Tuần: 06
I Mục tiêu:
- Nắm vững và vận dụng được công thức nghiệm của của phương trình lượng giác cơ bản
- Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản tròn đường tròn lượng giác
– Biết sử dụng máy tính điện tử để tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản
- Rèn tư duy lôgíc, tích cực , hứng thú trong nhận thức tri thức mới
II Chuẩn bị:
- Giáo viên : Phấn màu - Đèn chiếu; Máy tính CASIO f(X) 500MS
-Học sinh: làm bài tập trước ở nhà
Trang 26III Nội dung và tiến trình lên lớp:
05’ + Ổn định lớp
+ Kiểm tra bài cũ:
: 1/ Nhắc lại cách giải phương
trình lượng giác cơ bản Công
thức nghiệm
2/ Giải phương trình:a/ tan(2x
– 1) = 3 b/ cot2x =
cot(-3 1
CALC lần lượt nhập các giá
trị của x đã cho để tính toán
- Giới thiệu các phím chức năng:
sin - 1 cos - 1 tg - 1 trên máy tínhCASIO fx - 500MS, fx - 570MS
VD1:
Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sinx + sin2x = cosx + 2cos2x là:
a) 6
b) 2 3
c) 4
d) 3
- Trả lời câu hỏi của GV, biểu đạt
3 c)tgx = 3
08’ - ĐVĐ: Trong máy tính không
tg( x + 300) = 1
3 do đó quy trình ấn phím để giải bài toán đã cho như sau: ( Đưa máy về chế độtính bằng đơn vị độ )
+ Trước hết tính x + 300: shift tg- 1 ( 1 3) = cho 300
* Bài 2: Dùng máy tính bỏ túi
fx - 500MS, giải các phương trình:
cotg( x + 300) = 3
Trang 27+ Tính x: Ta có x + 300 = 300 + k1800 nên: x = k1800
b) Trước hết tính 3x - 360 : SHIFT cos - 1 ( (
5 + 1 ) 4 )
= 360 ( 360 ) tính x: + 36 = 3 =
240 viết công thức là x = 240 + k1200 ấn tiếp ( - ) 36 + 36
= 3 = 0 viết công thức x =k1200
c) ( 1 + 2
5 ) x- 1 = SHIFT Ans =
36 Viết công thức x = 360 +k1800
* Bài 3: Dùng máy tính viết
công thức nghiệm của các phương trình sau:
a) sinx = 1
2 b) cos ( 3x - 0
07’ - Hãy viết công thức biến đổi
dưa phương trình về dạng sinf(
x ) = m hoặc cosf( x ) = m đưa
c
a b(2)
b2 ) = nếu KQ [ - 1 ; 1 ] cho vô nghiệm, nếu KQ [- 1;1 ] giải tiếp
Với dạng (1) ấn: SHIFT sin- 1 Ans = giả sử được KQ 0 ghi
* Bài 4: Xây dựng quy trình ấn
phím giải phương trình asinx + bcosx = c
Trang 28+ Phương trình lượng giác.
+ Xét tính chất biến thiên của các hàm số lượng giác, tính chẵn lẻ của hàm số, vẽ đồ thị hàm số lượng giác
+ Giải phương trình lượng giác
+ Tổng hợp kiến thức, biến đổi lượng giác
+ Tư duy logic, nhạy bén
+ Rèn luyện tính cẩn thận, thẩm mĩ trong vẽ đồ thị
II.Chuẩn bị:
+ Giáo viên : soạn giáo án , chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: chuẩn bị bài cũ, dụng cụ học tập
Trang 29III Nội dung và tiến trình lên lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng
10’ + Ổn định lớp
+ Kiểm trra bài cũ:
+ Giới thiệu nội dung bài tập
+ Ồn định trật tự
+ trình bày+ Chú ý theo dõi
ÔN TẬP CHƯƠNG I
20’ ?1 GV gọi HS nhắc lại tập xđ của
?3 Gọi học nêu lại các dạng pt
lượng giác đã học? Nêu cách giải
của từng dạng pt
- HS trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
1 Tập xác định của hàm số sinx, cosx, tanx,cotx.
(Treo bảng phụ)
2 Tính chẵn lẻ, tính tăng giảm của các hàm số LG.
(Treo bảng phụ)
3 Cách giải một số pt lượng giác
cơ bản, thường gặp và một vài pt dạng khác
(Treo bảng phụ)
30’ * GV nêu bài tập 43 SGK/47
? Gọi HS trả lời
* GV nêu nội dung đề bài tập 2
- HD gọi hs lên bảng giải
- GV quang sát
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
* GV nêu nội dung đề bài tập 3
- HD gọi hs lên bảng giải
- GV quang sát
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
* GV nêu nội dung đề bài tập 4
- HD gọi hs lên bảng giải
- HS giải bài tập 43
- HS giải bài tập 2
- 2 HS lên bảng trình bài lời giải
- Các hs khác nhận xét bài làm của bạn
- HS giải bài tập 3
- 2 HS lên bảng trình bài lời giải
- Các hs khác nhận xét bài làm của bạn
Bài 1 (bài 43 SGK/47)
Giải-Khẳng định: a, c, f là đúng
- Khẳng định: b, d, e, g là sai
Bài 2: Tìm tập xác định của các hàm số
1
x y
cos x sin x
Bài 3: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau
Bài 4 : Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau :
Trang 30- Các hs khác nhận xét bàilàm của bạn
25’ *Cho bài tập 47, yêu cầu Hs suy
luận, biến đổi giải các phương
trình
Hd cho Hs giải bài tập: câu a)
dùng công thức hạ bậc đưa
phương trình về phương trình bậc
nhất đối với sin2x và cos2x, câu
b) chia hai vế cho cos2x0 đưa
phương trình đã cho về phương
trình bậc hai theo tanx, câu c) thay
sinx thành 2sin cos
phương trình thuần nhất bậc hai
đối với sin ,cos
Bài tập (47/48 SGK)
Giải các phương trìnha) sin 2 sin2 1
2
x xb) 2 sin 2x 3sin cosx x cos 2x 0c) sin2 sin 2 cos2 1
x k x k
25’ Nêu bài tập 48 SGK, yêu cầu Hs
suy nghĩ tìm cách giải
Hd cho Hs giải bài tập: câu a)
biến đổi sin sin
a), câu b) để ý 1 3 0 nên đặt
điều kiện sinx cosx 0giải
chọn điều kiện thích hợp
Nắm đề bài tập, suy nghĩ thảo luận tìm cách giải
Theo dõi Hd của Gv, biến đổi và chứng minh câu a)
Câu b), c) thực hiện giảitheo yêu cầu của SGK
2sinx 2 cosx 1 3 bằng cáchbình phương hai vế
Hd cho Hs: đặt điều kiện, biến đổi
1+cos2x, 1- cos2x, sin2x theo
sinx, cosx và rút gọn đưa về
phương trình mới đơn giản hơn
Theo dõi đề bài, suy nghĩ tìm cách giải
Bài tập (49/48 SGK)
1 cos2 sin2cos 1 cos2
Trang 31 Nêu bài tập 50 SGK, yêu cầu
Hs suy nghĩ tìm cách giải
Hd cho Hs: câu a) sử dụng phép
thử trực tiếp để kiểm tra, câu b)
muốn đặt tanx = t ta thực hiện
chia cả tử và mẫu vế trái cho
cos3x
Đọc đề bài tập 49, thảo
luận tìm cách giải: đặt điềukiện, biến đổi phươngtrình
Thực hiện
Theo dõi đề bài, thảo luận nhĩm tìm cách giải.
Theo Hd của Gv, thửnghiệm ở câu a), câu b)sau khi chia và đặt ẩn phụđưa về phương trình theo
2 2
b) Giải phương trình bằng cách đặtt=tanx (khi
- Giải các dạng phương trình lượng giác
- Xem lại các bài tập vừagiải
- Ơn tập lại phần các pt lượng giác
Tuần 08
Tiết PP: 23, 24 Chương 2 TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT
Bài 1: HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: giúp Hs nắm được
Hai quy tắc đếm cơ bản
+ Kỹ năng:
Vận dụng được hai quy tắc đếm cơ bản trong những tình huống thơng thường Biết được khi nào sử dụng cơng thức cộng, khi nào sử dụng cơng thức nhân
Biết phối hợp hai quy tắc này trong việc giải các bài tốn tổ hợp đơn giản
+ Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Vận dụng được kiến thức đã học vào bài tập cũng như trong cuộc sống
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ,chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
-Học sinh: Đọc trước bài hai quy tắc điếm cơ bản
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
Trang 32TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng
05’ + Ổn định lớp
+ Giới thiệu nội dung bài mới
+ Ồn định trật tự
+ Chú ý theo dõi
Chương 2 TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT
Bài 1: HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ
BẢN
10’ Giới thiệu nội dung cơ bản
của chương II: Tổ hợp và xác
suất, ứng dụng của
chươngửtong các ngành khoa
học cũng như trong cuộc sống
Giới thiệu bài tốn mở đầu
Yêu cầu Hs hoạt động nhĩm
nhanh thảo luận H1, trả lời
Chốt lại kết quả hoạt động 1,
gọi ý cho Hs sẽ cĩ đáp án cuối
cùng sau khi học xong bài này
Theo dõi nội dung bài tốn mởđầu
Hoạt động nhĩm H1, các nhĩmlần lượt trình bày câu trả lời củanhĩm mình
Bài tốn mở đầu (SGK)
10’ Giới thiệu ví dụ 1 SGK, cho
hs suy luận tím số cách chọn
học sinh dự trại hè tồn quốc
Gọi ý cho Hs nhận xét được cĩ
hai phương án để lựa chọn: cĩ
thể chọn một trong 31 Hs tiên
tiến của lớp 11A hoặc cĩ thể
chọn một trong 22 Hs tiên tiến
của lớp 12B, như vậy cĩ tổng
cộng bao nhiêu cách chọn?
Từ đĩ cho Hs nhận xét và
nêu quy tắc cộng
Gv chốt quy tắc cộng, ĐVĐ
trong trường hợp cho cơng
việc với nhiều phương án, yêu
khơng giao nhau
Theo dõi ví dụ 1 SGK, suy luận
để thấy rằng: cĩ hai phương án đểlựa chọn một học sinh đi dự trại
hè
Nhận xét, nêu quy tắc cộng(như SGK)
Phát biểu quy tắc cộng trongtrường hợp cho cơng việc với niềuphương án
Theo dõi ví dụ 2
Hoạt động nhĩm H2, các nhĩmnêu kết quả, nhận xét, bổ sung
m cách thực hiện phương án B Khi đĩ cơng việc cĩ thể được thực hiện bởi n + m cách.
Trường hợp cơng việc vớinhiều phương án:
Giả sử một cơng việc cĩ thểđược thực hiện theo một trong
k phương án A A1, , , 2 A Cĩ n k 1
cách thực hiện phương án A1,
cĩ n2 cách thực hiện phương án
A2, …, cĩ Ak cách thực hiệnphương án Ak Khi đĩ cơngviệc cĩ thể được thực hiện bởi
A B bằng số phần tử của Acộng với số phần tử của B, tức
là A B A B
Trang 3310’ Giới thiệu ví dụ 3 SGK, chú
ý rằng muốn đi đến nhà Cường
phải đi qua nhà Bình, từ nhà
Từ ví dụ trên giới thiệu quy
tắc nhân: một công việc được
thực hiên qua hai giai đoạn A
và B…cho Hs phát biểu quy
tắc
Khắc sâu cho Hs: quy tắc
nhân áp dụng cho công việc
được thực hiện bởi hai công
đoạn liên tiếp nhau (có ràng
buộc, nhất thiết phải thực hiện
hai công đoạn đó mới hoàn
cái dầu tiên? Với mỗi cách
chọn chữ cái đầu tiên đó có
…trả lời câu hỏi của Gv
Tiếp cận quy tắc nhân, phátbiểu
Khắc sâu phạm vi áp dụng củaquy tắc nhân
Hoạt động nhóm H3, các nhómnêu kết quả, nhận xét, bổ sung: có
24 cách chọn chữ cái và 25 cáchchọn số Vậy có 24.25 = 600chiếc ghế được ghi nhãn khácnhau
Theo dõi ví dụ, trả lời câu hỏi củaGv
có thể thực hiện theo m cách Khi đó công việc có thể thực hiện theo nm cách.
Quy tắc nhân cho công việc với nhiều công đoạn
Giả sử một công việc nào đó bao gồm k công đoạn
1, , 2 k
A A A Công đoạn A có1
thể thực hiện theo n cách,1
công đoạn A có thể thực hiện2
theo n cách, …, công đoạn 2 A k
có thực hiện theo n cách Khi k
đó công việc có thể thực hiện theo n n n cách.1 2 k
?3.Có bao nhiêu sự lựa chọn
về màu áo và cỡ áo?
* GV đưa nội dung đề bài
Bài 2: SGK/54
ĐS : 4.5 = 20 cách
Trang 34IV Củng cố, dặn dò:
- Các quy tắc đếm và cách vận dụng nó trong việc giải các bài toán đơn giản
- Xem lại bài và giải các bài tập còn lại
- Đọc bài đọc thêm về quy tắc mở rộng
Tuần 08, 09
Tiết PP: 24, 25, 26 Bài 2: HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP VÀ TỔ HỢP
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: giúp Hs
Hiểu rõ thế nào là một hoán vị , chỉnh hợp của một tập hợp có n phần tử
Hai hoán vị khác nhau có nghĩa là gì
Mối quan hệ giữa chỉnh hợp và hoán vị
Công thức tính số hoán vị, số chỉnh hợp
Hiểu rõ thế nào là một tổ hợp chập k của một tập hợp có n phần tử
Hai tổ hợp chập k khác nhau có nghĩa là gì?
Nắm được công thức tính sô tổ hợp chập k của một tập hợp có n phần tử
Hai tính chất cơ bản của số Ckn
+ Kỹ năng:
Biết tính số hoán vị, số chỉnh hợpcủa một tập hợp của tập hợp có n phần tử
Nhận biết khi nào dùng hoán vị, chỉnh, hợp và biết kết hợp với quy tắc đếm
+ Tư duy và thái độ:
Tư duy logic, nhạy bén
Vận dụng thực tế, thấy được ý nghĩa của toán học trong cuộc sống
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ,chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
Trang 35-Học sinh: Đọc trước bài hoán vị - chỉnh hợp - tổ hợp
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
40’ - Giới thiệu ví dụ 1 SGK, bài
toán sắp thứ tự trên thực tế Hd
cho Hs thấy được các khả năng
xảy ra trên thực tế, từ đó dẫn
đến một hoán vị của tập hợp
{An, Bình, Châu} Cho Hs
thấy được sự khác nhau trong
cách sắp xếp khi thay đổi vị trí
các phần tử
-Toán học hóa ví dụ 1, đưa đến
tập hợp {a, b, c} với các hoán
H1, yêu cầu một đại diện của
mỗi nhóm viết 4 hoán vị của A
= {a, b, c, d}
ĐVĐ: tập hợp gồm ba phần tử
a, b, c có bao nhiêu hoán vị?
tập hợp gồm bốn phần tử a, b,
c, d có bao nhiêu hoán vị? Cho
Hs dự đoán và chuyển sang
tử của A là một công việc gồm
n công đoạn Công đoạn 1 là
chọn phần tử để xếp vào vị trí
thứ nhất, công đoạn này có
bao nhiêu cách thực hiện? Sau
khi đã chọn phần tử thứ nhất
- Xem ví dụ 1 SGK, nhận xét đểthấy được sự khác nhau khi thayđổi vị trí của các phần tử, nắmđược “hoán vị”
- Liệt kê các hoán vị của tập hợp
hoán vị các phần tử của tập A
(gọi tắt là một hoán vị của A).
Trang 36thì còn lại bao nhiêu phần tử?
Có bao nhiêu cách thực hiện
Giới thiệu kí hiệu Pn và
phép toán giai thừa Cho Hs
phát biểu kiến thức vừa phát
Nêu định lí (như SGK)
Xét ví dụ 2
Hoạt động trả lời H2, có thể sửdụng quy tắc nhân: số cách chọnvào vị trí đầu tiên, số thứ hai,…số
ở hàng đơn vị để được5.4.3.2.1=120 số
Hoạt động nhóm H3, các nhómnêu két quả, nhận xét, bổ sung
Trang 37một số câu hỏi để hoàn thành
lời giải: Để đá quả đầu tiên có
bao nhiêu cách chọn cầu thủ?
Đá quả thứ hai còn bao nhiêu
cách chọn? Quả thứ năm thì
có bao nhiêu cách chọn? Vậy
có cả thảy bao nhiêu cách lập
danh sách 5 cầu thủ?
ĐVĐ cho bài toán tổng quát
và cho Hs tiếp cận nội dung
gồm k công đoạn Công đoạn 1
có bao nhiêu cách thực hiện?
Công đoạn 2 còn bao nhiêu
cách thực hiện? Công đoạn k
có bao nhiêu cách thực hiện?
Vậy theo quy tắc nhân ta có
bao nhiêu cách thực hiện công
việc (bao nhiêu chỉnh hợp)?
Định Lí 2
Số các chỉnh hợp chập k củamột tập hợp có n phần tử (
k n
A =n(n-1)(n-2) (n-k+1) (1)
k n
n!
A =(n-k)! (2)Quy ước 0! = 1 và A =1 Khi0n
Trang 38đó công thức (2) đúng cho cả k
= 0 và k = n Vậy công thức (2)đúng với mọi số nguyên k thỏamãn 0 k n
30’ Giới thiệu khái niệm tổ hợp
Giới thiệu và cho Hs tiếp
cận nội dung kiến thức vừa
k n k
bằng một sốphép biến đổi dưới phép toán
Giới thiệu Ví dụ 7 SGK, phân
tích cho Hs thấy được cần phối
hợp công thức về tổ hợp và
quy tắc nhân: chọn 4 Hs nam
và 3 Hs nữ là hai công đoạn,
công đoạn chọn 4 Hs nam có
Nắm khái niệm tổ hợp chập kcủa n phần tử
Lấy ra k phần tử của tập đó(không kể thứ tự)
Hoạt động nhóm H3, các nhómnêu kết quả, nhận xét, bổ sung
Khi hai tập con k phần tử của
Ví dụ: H4 SGK/60
b) Số các tổ hợp
Kí hiệu C (hoặc kn n
k ) là số tổhợp chập k của một tập hợp có
n phần tử
ĐỊNH LÍ 3
Số các tổ hợp chập k của mộttập hợp có n phần tử (1 k n )là
k
k n n
k n
n!
C = k!(n-k)! (4)Quy ước C , khi đó công n0 1thức (4) đúng với 0 k n
Ví dụ 6 (SGK/60)
Ví dụ 7( SGK/61)
Trang 3920
C cách, công đoạn chọn 3 Hs
nữ cóC cách, vậy theo quy153
tắc nhân có bao nhiêu cách
1 1
- Khái niệm về chỉnh hợp và hoán vị
- Cách vận dụng khái niệm về hoán vị và chỉnh hợp trong việc giải một số bài toán đơn giản
- Xem lại bài vừa học và đọc trước phần tổ hợp
- Làm các bài tập 5, 6, 8b,9,13b,14 SGK/ 62-63
- Khái niệm về chỉnh hợp và hoán vị
- Cách vận dụng khái niệm về hoán vị và chỉnh hợp trong việc giải một số bài toán đơn giản
- Xem lại bài vừa học và đọc trước phần tổ hợp
Trang 40Tuần 09
I Mục tiờu:
+ Về kiến thức:
- Khái niệm hoán vị, công thức tính số hoán vị của một tập hợp gồm n phần tử
-HS cần hiẻu đợc cách chứng minh các định lí về số hoán vị
+ Giỏo viờn : soạn giỏo ỏn , chuẩn bị cỏc bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: chuẩn bị bài cũ, dụng cụ học tập
III Nội dung và tiến trỡnh lờn lớp:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng
05’ + Ổn định lớp
+ Kiểm trra bài cũ:
+ Giới thiệu nội dung bài tập
+ Ồn định trật tự
+ trỡnh bày+ Chỳ ý theo dừi
b,Ta có:
Trong 6 chữ số đã cho có 3 chữ số chẵnnên có 3 cách chọn hàng đơn vị
-Sau khi đã chọn hàng đơn vị, 5 chữ số còn lại đợc sắp xếp theo thứ tự là một hoán vị của 5! nên có 5! cách chọn