Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ một cách trực quan các số li
Trang 1Ch¬ng tr×nh b¶ng tÝnh lµ g×
Ngµy so¹n: 12.08.2011 Ngµy d¹y: 17.08.2011
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập
- Biết được các chức nămg chung của chương trình bàng tính
- Biết nhập sữa, xoá dữ liệu
- Biết cách di chuyển trên bảng tính
2 Kỹ năng:
-Nhận biết được các thành phần cơ bảng của màng hình trang tính
-Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô, đỉa chỉ ô tính
-Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa, đọc trước bài
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra bài cũ
Trang 2Giáo án Tin học 7 - Bùi Thị Tân - THCS Mỹ Đồng
1 Bảng và nhu cầu xử lý thông tin.
Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế
để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng
bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các
biểu đồ một cách trực quan các số liệu có trong
bảng.
2 Chương trình bảng tính
a) Màn hình làm việc:
Các chương trình bảng tính thường có bảng chọn,
thanh công cụ, nút lệnh và cửa sổ làm việc chính
Màn hình làm việc của bảng tính Excel
b) Dữ liệu
Bao gồm dữ liệu số và văn bản
c) Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẳn
Với chương trình bảng tính, thực hiện việc tính toán
một cách tự động Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì
kết quả được cập nhật tự động
d) Sắp xếp và lọc dữ liệu
e) Tạo biểu đồ:
3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính
Màn hình làm việc của Excel bao gồm
H§1 GV: Yêu cầu học sinh lấy một số
ví dụ về thông tin được biểu diễn ởdạng bảng
HS: Ví dụ như thời khoá biểu, danhsách lớp…
Gv: Thông tin được biểu diễn nhưvậy nhằm mục đích gì?
HS: Trả lờiGV: Khái quát về định nghĩachương trình bảng tính
H§2:Chương trình bảng tính
GV: Mở bảng tính Excel và chohọc sinh nhận xét có gì giống vớichương trình Word?
- Quan s¸t trªn m¸y chiÕu
H§3
Gv: chỉ rỏ từng thành phần trênbảng tính
Học sinh: chú ý lắng nghe, quan sát
2
Trang 3IV Củng cố:
- Tìm thêm ví dụ về thông tin dạng văn bản
- Giả sử ô A1 đang kích hoạt, hãy cho biết cách nhanh nhất chọn ô H50?
V Hướng dẫn về nhà:
-Về nhà học bài, xem trước bài thực hành số 1
- Phân công nhóm cho tiết thực hành tới
Trang 4tiÕt Bµi thùc hµnh 1
Lµm quen víi excel
Ngµy so¹n: 19.08.2011 Ngµy d¹y: 24.08.2011
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết cách khởi động và thoát khỏi Excel
- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính
- Biết nhập sữa, xoá dữ liệu
- Biết cách di chuyển trên bảng tính
2 Kỹ năng:
-Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính
-Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính
- Thực hành trên máy một cách linh hoạt và chính xác
-Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, máy tính
-Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa, đọc trước bài hực hành
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Kiểm ra sĩ số
2 KiÓm ta bµicũ:
- H·y nªu tÝnh n¨ng chung cña ch¬ng tr×nh b¶ng tÝnh
- H·y m« t¶ mµn h×nh lµm viÖc cña ch¬ng tr×nh b¶ng tÝnh
Trang 5C1: Vào File Save
C2: Nháy nút lệnh Save (hoặc nhấn tổ
hợp phím Ctrl+S)
6 Thoát khỏi Excel
C1: Vào FileExit
C2: Nháy nút trên thanh tiêu đề
GV: Sau khi hs làm xong, hướng dẫn và yêucầu hs lưu bài của mình lại
Lưu nội dung file với tên Dslop7A(B,C)GV: Yêu cầu va hướng dẫn hs thoát khỏi Excel.Hs: Thoát khỏi Excel
V Củng cố:
- Nhận xét bài thực hành của lớp, nêu gương tiêu biểu và nhắc nhở những hs chưa làm tốt.
- Nhắc lại cách khởi động, nhập dữ liệu, lưu kết quả và thoát khỏi Excel
* Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài cũ
- Đọc và chuẩn bị trước bài mới “Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính”.
Trang 6tiÕt Bµi 2
C¸c thµnh phÇn chÝnh vµ d÷
liƯu trªn trang tÝnh
Ngµy so¹n: 25.08.2010 Ngµy d¹y: 08.09.2010
- Rèn luyện thao tác chọn một ô, một hàng, một cột và một khối
- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự
3 Thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, chú ý quan sát thao tác của giáo viên
II PHƯƠNG PHÁP
- Sử dụng phương pháp quan sát trực quan
III CHUẨN BỊ:
- Chuẩn bị của Giáo viên: trang thiết bị ở phòng máy, 2 HS/ máy, tranh phóng to của các hình (từ H.13 đến H.18 SGK)
- Chuẩn bị của học sinh: SGK, đọc trước bài
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
* Đặt vấn đề:
Các em đã được làm quen về bảng tính Excel Vậy trên trang tính có những thành phần nào? Và chúng ta chọn các đối tượng trên trang tính như thế nào? Tiết hôm nay cô cùng các em tìm hiểu vấn đề này
*.Bài dạy:
Hoạt động 1:Bảng tính
5, 6
Trang 7Gv giới thiệu:
- Một bảng tính có thể có nhiều
trang tính
- Khi mở một bảng tính mới,
thường chỉ gồm ba trang tính
- Hs lắng nghe, quan sát hình 13
- Trang tính đang được kích
hoạt(hay đang được mở để sẵn
sàng nhận dữ liệu) là trang tính
đang được hiển thị trên màn hình,
có nhãn màu trắng,tên trang viết
bằng chữ đậm
Gv yêu cầu Hs thực hiện trên
máy
- Hs thực hiện mở một bảng tính
mới, phân biệt bảng tính và trang
Hoạt động 2: Các thành phần chính trên trang tính
Các nhãn với tên trang tính
Trang 8- GV: Em đã biết một số thành
phần của trang tính Hãy nêu các
thành phần đó?
- HS: Đó là các hàng, các cột và
các ô tính
- GV: Ngoài ra, trên trang tính còn
có một số thành phần khác (h.14
SGK):
HS: Quan sát hình,
lắng nghe
2 Các thành phần chính trên trang tính.
- Hộp tên:Là ô ở góc trên,bên trái trang
tính,hiển thị địa chỉ của ô được chọn
- Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo
thành hình chữ nhật Khối có thể là một ô, mộthàng, một cột hay một phần của hàng hoặc củacột
- Thanh công thức:Thanh công thức cho biết nội
dung của ô đang được chọn
Hoạt động 3: Các đối tượng trên trang tính
- Gv cho Hs tự đọc bài theo nhóm,
thảo luận và phát biểu cách chọn đối
tượng
-Hs đọc bài theo nhóm
Hs thảo luận
Hs phát biểu về cách chọn đối tượng
- Sau đó,Gv hướng dẫn Hs xem lại
cách chọn từng đối tượng, quan sát sự
thay đổi hình dạng của con trỏ chuột
và sự thay đổi màu sắc trên hàng, tên
cột và màu sắc của đối tượng được
chọn
3 Các đối tượng trên trang tính.
- Chọn một ô: Đưa con trỏ tới ô đó và nháy
chuột
- Chọn một hàng:Nháy chuột tại nút trên
hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút trên cột.
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc
(ví dụ, ô góc trái trên) đến ô ở góc đối diện (ôgóc phải dưới) Ô chọn đầu tiên sẽ là ô đượckích hoạt
Trang 9Hs quan sát hình 15 – 16 SGK và
lắng nghe hướng dẫn của Gv
HS: Chú ý
Gv chốt lại:
Để chọn các đối tượng trên trang
tính, em thực hiện như sau :
Gv lưu ý HS: Nếu muốn chọn đồng
thời nhiều khối khác nhau, em hãy
chọn khối đầu tiên, nhấn giữ phím
Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp
theo (h.19 SGK)
- Gv cho từng nhóm Hs thao tác trên
máy
HS: Thực hiện theo nhóm
Hoạt động 4: Dữ liệu trên trang tính
- Có thể nhập các dạng dữ liệu khác nhau vào các ô
của trang tính Dưới đây em làm quen với hai dạng
dữ liệu thường dùng: dữ liệu số và dữ liệu kí tự
4 Dữ liệu trên trang tính.
a/ Dữ liệu số
Dữ liệu số là các số 0, 1, 2,…,
Ô B4 đã được chọn
Hàng thứ 6 đã được chọn
Khối C6:D9 đã được chọn
Chọn đồng thời nhiều khối
Trang 10- Giới thiệu dữ liệu số
Lắng nghe
- Hãy cho ví dụ về dữ liệu số?
HS: Ví dụ về dữ liệu số: 120; +38; -162;15.55; 156;
320.01
- Ở chế độ ngầm định, dữ liệu số được căn thẳng lề
phải trong ô tính
- HS: Chú ý lắng nghe
GV: Thông thường, dấu phẩy(,) được dùng để phân
cách hàng nghìn, hàng triệu…, dấu chấm (.) để phân
cách phần nguyên và phần thập phân
- Giới thiệu dữ liệu kí tự
Hs: Chú ý
- Hãy cho ví dụ về dữ liệu chữ ?
HS: Ví dụ về dữ liệu kí tự: Lớp 7A, Diem thi, Hanoi
- Ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí tự được căn thẳng lề
trái trong ô tính
HS: Lắng nghe
9, dấu cộng (+) chỉ số dương,dấu trừ (-) chỉ số âm và dấu %chỉ tỉ lệ phần trăm
b) Dữ liệu kí tự
Dữ liệu kí tự là dãy các chữcái, chữ số và các kí hiệu
V.Củng cố
1 Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính?
2 Nêu cách chọn một ô, chọn một hàng, chọn một cột, chọn một khối trên bảng tính?
3 Cho ví dụ về dữ liệu số?
4 Cho ví dụ về dữ liệu kí tự?
* Hướng dẫn về nhà - Học kĩ bài Trả lời các câu hỏi:1; 2; 3; 4; 5 SGK trang 18.
Bµi thùc hµnh 2 Lµm quen víi c¸c kiĨu d÷ liƯu
Ngµy so¹n: 09.09.2010 Ngµy d¹y: 15 09 2010
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần của trang tính
-Phân biệt các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
2 Kĩ năng:
- Mở và lưu bảng tính trên máy
7, 8
Trang 11- Nhập các dữ liệu khác nhau vào ô tính.
3 Thái độ:
- Thể hiện tính chính xác khi nhập dữ liệu vào trang tính
II PHƯƠNG PHÁP
- Hướng dẫn thực hành
III CHUẨN BỊ
- Giáo viên cần định dạng sẵn hiển thị các thanh công cụ cần thiết, định dạng kiểu ngày theo M / D / YYYY
- Cài đặt các tùy chọn hiển thị màn hình làm việc ở các máy giống nhau
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Kiểm tra trong khi thực hành
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề:
* Triển khai bài dạy:
NỘI DUNG- HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Tiết 7: HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính
- Khởi động Excel?
- Nêu các thành phần chính trên trang tính ?
Nhận biết chúng trên trang tính
- Nháy chuột để kích hoạt các ô khác nhau và
quan sát sự thay đổi nội dung trong hộp tên
- Nhập dữ liệu tùy ý: ký tự, số vào các ô và quan
sát sự thay đổi nội dung trong hộp tên So sánh
dữ liệu trong ô và trên thanh công thức
- Gõ = 5 + 7 vào một ô tùy ý và nhấn phím
Enter Chọn lại ô đó và so sánh nội dung dữ
liệu trong ô và trên thanh công thức
HS quan s¸t trªn m¸y chiÕu Học sinh thực hiện
- Học sinh trả lời Sau đó thực hànhtrên máy
- Học sinh thực hiện từng thao táctheo trình tự mà giáo viên yêu cầu.Sau mỗi bước thực hành, học sinh trảlời kết quả
- Cho học sinh thay phiên thực hànhtrên máy
Trang 12HOẠT ĐỘNG 2 : Chọn các đối tượng trên trang tính
- Thực hiện các thao tác chọn một ô, một hàng,
một cột và một khối trên trang tính Quan sát sự
thay đổi nội dung của hộp tên trong quá trình
chọn
(Lưu ý: quan sát hộp tên trong lúc kéo chuột
chọn một khối và sau khi thả chuột ra)
- Cần thực hiện thao tác gì để chọn cả ba cột A,
B và C? Hãy thực hiện thao tác đó và nhận xét
- Chọn một đối tượng (một ô, một hàng, một cột
hoặc một khối) tùy ý Nhấn giữ phím Ctrl và
chọn một đối tượng khác Hãy nhận xét về kết
quả nhận được
Với các thao tác trên, ta còn có thể dùng thao
tác nào khác để chọn một đối tượng nữa hay
không? Ta cùng tìm hiểu tiếp các bước thực
hành sau:
- Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy B100 vào
hộp tên, cuối cùng nhấn phím Enter Nhận xét
về kết quả nhận được Thực hiện tương tự với
dãy: A:A, A:C, 2:2, B2:D6 Quan sát các kết quả
nhận được và cho nhận xét
- Sau khi thực hiện xong các bước thực hành
trên, giáo viên yêu cầu học sinh thoát khỏi
Excel màkhông lưu lại kết quả nhập dữ liệu em
vừa thực hiện
- Học sinh thực hiện và quan sáttheo yêu cầu của giáo viên, sau đónhận xét
- Đưa con trỏ chuột tới cột A, nháychuột và kéo đến cột C rồi thả ra
- HS quan s¸t trªn m¸y chiÕu
HS quan s¸t trªn m¸y chiÕuHọc sinh thực hiện, quan sát rồinhận xét
- Học sinh thoát khỏi Excel
Tiết 8: HOẠT ĐỘNG 3: Mở bảng tính
- Hãy mở một bảng tính mới
- Hãy mở thêm một bảng tính mới khác mà
không phải trở lại màn hình Desktop
- Mở bảng tính Danh sach lop em đã được lưu
trong Bài thực hành 1.
- Học sinh mở bảng tính có sẵn:
Nháy út lệnh Open
HOẠT ĐỘNG 4 : Nhập dữ liệu vào trang tính
- Nhập các dữ liệu trên vào các ô trên trang tính
của bảng tính Danh sach lop em vừa mở trong
hoạt động trên
Trang 13- Sau khi nhập dữ liệu xong, các em hãy lưu
bảng tính với tên So theo doi the luc bằng cách
dùng lệnh File Save As
- Hai học sinh thay phiên nhau nhậpcác dữ liệu
- Học sinh lưu bảng tính
IV Củng cố:
V Hướng dẫn vê nhà:
- Ôn lại cách mở bảng tính, cách chọn các đối tượng trên trang tính
- Thực hành nhập dữ liệu vào trang tính và lưu lại với một tên khác
KiĨm tra 15 phĩt
-Hãy mở một bảng tính mới
Nhập các dữ liệu trên vào các ô trên
trang tính của bảng tính B¶ng ®iĨm líp 7A
Chọn đồng thời nhiều khối
Trang 14Câu 1: Hình ảnh dưới đây là một bảng tính : ĐÚNG SAI
Câu 2: Để mở bảng tính mới , ta mở bằng cách:
a) Nháy chuột Start All Programs Microsoft Office Microsoft
Excel.
b) Nháy biểu tượng trên màn hình
c) Tất cả đều đúng
d) Tất cả đều sai
Câu 3: Để chọn một cột A, ta thực hiện thao tác:
a) Nhập ký tự A vào hộp tên.
b) Nhập ký tự A vào hộp tên rồi nhấn phím Enter.
c) Nhập ký tự A vào hộp tên rồi nhấn phím Ctrl.
d) Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 4: Để lưu một bảng tính với một tên khác, ta dùng lệnh:
a) File Save
b) File Save as
c) Nháy chuột vào biểu tượng
d) Tất cả 3 câu trên đều đúng
Đúng
Câu 2 a.
Câu 3 b
Câu 4b
Trang 15tiÕt Bµi 1
LuyÖn gâ phÝm nhanh b»ng
typing test
Ngµy so¹n: 16.09.2010 Ngµy d¹y: 22.09.2010
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-Nắm được công dụng của phần mềm Typing Test
-Hiểu được cách thức sử dụng 4 trò chơi của Typing Test
2 Kĩ năng:
-Giúp các em luyện gõ phím nhanh hơn
-Hình thành kỹ năng nhanh nhẹn, thích khám phá qua từng trò chơi
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, máy chiếu, phòng máy phải được cài đặt sẳn phần mềm Typing Test
2 Chuẩn bị của học sinh:
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm
Typing Test là phần mềm dùng để luyện gõ
phím nhanh thông qua 4 trò chơi đơn giản Bằng cách
chơi với máy tính, các em sẽ luyện được kỹ năng gõ
bàn phím nhanh
HS chú ý lắng nghe
Ghi vở những gì hiểu đượcthông qua lời giới thiệu củaGV
Hoạt động 2: Khởi động phần mềm
9 - 10
Trang 16Nháy đúp chuột vào biểu tượng để khởi động
phần mềm Typing Test Xuất hiện hình 1.
Chọn tên minh trong danh sách hoặc gõ tên mình vào
ô Enter Your Name (H.1).
- Nháy chuột vào nút tại góc phải dưới màn hình,
xuất hiện hình 2
-GV giới thiệu biểu tượng vàhướng dẫn hs khởi động phầnmềm Typing Test
H.1
H.2
- Nháy chuột vào dòng chữ Warm up games hoặc Games xuất hiện hình 3
Trang 17- Chọn trò chơi và nhấn Start
HS: Theo dõi , ghi nhớ
Hoạt động 3: Trò chơi BUBBLES (bong bóng)
- GV: Giới thiệu và nêu các thao tác thực hiện trò chơi Bubbles như hình 4
- HS: Theo dõi, thực hiện
Trang 18tiÕt Bµi 1
LuyÖn gâ phÝm nhanh b»ng
typing test (tiÕp)
Ngµy so¹n: 22.09.2010 Ngµy d¹y: 29.09.2010
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-Nắm được công dụng của phần mềm Typing Test
-Hiểu được cách thức sử dụng 4 trò chơi của Typing Test
2 Kĩ năng:
-Giúp các em luyện gõ phím nhanh hơn
-Hình thành kỹ năng nhanh nhẹn, thích khám phá qua từng trò chơi
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Giáo án, máy chiếu, phòng máy phải được cài đặt sẳn phần mềm Typing Test
2 Chuẩn bị của học sinh:
*.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 4: Trò chơi ABC
- GV: Giới thiệu và nêu các thao tác thực hiện trò chơi ABC như hình 5
- HS: Theo dõi, thực hiện
11 - 12
Trang 19Hoạt động 5: Trò chơi CLOUDS (đám mây)
- GV: Giới thiệu và nêu các thao tác thực hiện trò chơi CLOUDS như hình 6
- HS: Theo dõi, thực hiện
Trang 20Hoạt động 6: Trò chơi WORDTRIS (gõ từ nhanh)
- GV: Giới thiệu và nêu các thao tác thực hiện trò chơi WORDTRIS như hình 7
- HS: Theo dõi, thực hiện
H.7
Hoạt động 7: Kết thúc phần mềm
-GV: Giới thiệu cách thoát khỏi phần mềm:
Nháy chuột tại vị trí phía trên màn hình để thoát khỏi phần mềm Typing Test
- HS: Theo dõi, thực hiện.
Từ bị bỏ quaKhung chữ U
Cần gõ nhanh
từ này
Từ cần gõ
Trang 21tiÕt Bµi 3
Thùc hiÖn tÝnh to¸n trªn trang tÝnh
Ngµy so¹n: 28.09.2010 Ngµy d¹y: 06 10 2010
- Biết hợp tác trong việc học nhóm
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
- Có thái độ học tập đúng đắn, say mê sáng tạo
-Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa, học thuộc bài cũ, đọc trước bài mới
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, học sinh vắng ( )
2 Bài cũ:
Câu hỏi 1: Hãy nêu tính năng chung của chương trình bảng tính?
Đáp án: - Trình bày thông tin dưới dạng bảng
- Thực hiện các tính toán.
- Xây dựng các biểu đồ.
Câu hỏi 2: Thanh công thức của Excel có vai trò đặc biệt Vai trò đó là gì?
Đáp án: Thanh công thức cho biết nội dung của ô đang được chọn
Hoạt động 1: Tìm hiểu việc sử dụng công thức để tính toán.
1 Sử dụng công thức để tính toán GV: Trong toán học chúng ta sử dụng
13
Trang 22thực hiện trong bảng tính
GV chú ý hs cách kí hiệu phép nhân (*)
và phép chia (/)HS: lắng nghe, ghi nhớ
GV: Trong toán học các phép toán
được thực hiện theo thứ tự nào?
HS: Trả lời GV: Củng cố: các phép toán trong
ngoặc đơn phép nâng lên luỹ thừa
phép nhân và chia phép cộng vàtrừ
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách nhập công thức
2 Nhập công thức: GV: Ví dụ cần nhập công thức tính:
(12+3)/5+(6-3)^2*5
Thứ tự thự hiện như hình sau:
- Quan s¸t trªn m¸y chiÕu
GV: Vừa thao tác vừa hướng dẫn từng
bước cho hs thấy
HS: Quan sát thao tác của GV và nêu
lại các bước thực hiện nhập công thức
GV: Công thức được hiển thị ở thanh
công thức, còn trong ô là kết quả tínhtoán
GV: Lấy ví dụ cho hs thấy sự khác
nhau giữa 1 ô chứa công thức và 1 ôkhông có công thức
HS: Quan sát theo dõi và ghi nhớ
1 Chọn ô cần nhập công thức
2 Gõ dấu =
3 Nhập công thức
4.Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút này để kết thúc
Công thức được hiển thị ở đây
Trang 23GV: Chia lớp làm 4 nhóm học tập Mỗi nhóm thực hiện nhập công thức trên giấy học tập,
sau đó cử 1 thành viên trong nhóm lên thực hiện trên máy
GV chú ý cho hs thao tác nhấn Enter: khi ghi trên giấy thì dùng kí hiệu ()
Câu 1: Các kí hiệu của phép toán được sử dụng trong công thức tính trên bảng tính là:
a) Cộng (+), trừ (-), nhân (x), chia (:), lấy luỹ thừa (ab), lấy phần trăm (%)
b) Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (\), lấy luỹ thừa (^), lấy phần trăm (%)
c) Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/), lấy luỹ thừa (^), lấy phần trăm (%)
d) Cả a, b, c, đều sai
Đáp án: c
Câu 2: Thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:
a) Gõ dấu = Nhập công thức Enter
b) Chọn ô cần nhập Gõ dấu = Nhập công thức Enter
Kết quả trong ô lưu công thức
Trang 24c) Chọn ô cần nhập Gõ dấu = Nhập công thức Nháy
Trang 25tiÕt Bµi 3
Thùc hiÖn tÝnh to¸n trªn trang tÝnh
Ngµy so¹n: 28.09.2010 Ngµy d¹y: 06.10.2010
I/MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được cách sử dụng địa chỉ trong công thức
- Ôn tập và nắm vững hơn cách nhập công thức theo từng bước
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng địa chỉ để nhập công thức tính trong bảng tính
- Rèn luyện kĩ năng nhập công thức trong bảng tính một cách chính xác, nhanh nhẹn
3 Thái độ:
- Biết hợp tác trong việc học nhóm
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
- Có thái độ học tập đúng đắn, say mê sáng tạo
-Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa, học thuộc bài cũ, đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, học sinh vắng (1’)
2 Bài cũ:
Câu hỏi: Nêu các bước nhập công thức?
Nhập công thức sau vào trang tính: (12+5*2)/2-3^2
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề:
Các em đã được học cách nhập công thức vào trang tính Nhưng với một bảng tính nhưbảng điểm cá nhân sau thì khi điểm một môn học thay đổi thì công thức tính phải thay đổi theo
Trong công thức tính toán với dữ liệu có trong các ô, dữ liệu đuợc cho thông qua địa chỉ
ô để kết quả cuối cùng được cập nhật một cách tự động
*.Bài dạy:
Hoạt động 1: Nhắc lại khái niệm địa chỉ ô
14
Trang 26GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm địa chỉ ô? Lấy ví dụ
HS: Trả lời
Hoạt động 2: Tìm hiểu việc sử dụng địa chỉ trong công thức tính
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức
Ví dụ: Với bảng điểm cá nhân
= (8.5+7+9.1)/3 thì ta nhập công thứclà: =(B5+C5+D5)/3 vào ô E5
GV: Chia lớp làm 4 nhóm học tập Mỗi nhóm thực hiện nhập công thức trên giấy học tập,
sau đó cử 1 thành viên trong nhóm lên thực hiện trên máy
GV chú ý cho hs thao tác nhấn Enter: khi ghi trên giấy thì dùng kí hiệu ()
Trang 27- Học thuộc bài cũ, chuẩn bị bài mới.
Trang 28tiÕt Bµi thùc hµnh 3
B¶ng ®iÓm cña em
Ngµy so¹n: 07.10.2010 Ngµy d¹y: 13.10.2010
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nắm được các ký hiệu phép toán sử dụng trong trang tính
- Nắm vững các bước nhập công thức vào trang tính
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng thao tác nhập công thức vào bảng tính
- Thao tác thực hành trên máy linh hoạt và chính xác
- Giao bài tập 1 cho các nhóm
Sử dụng công thức để tính các giá trị sau:
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- Các nhóm đối chiếu kết quả trên bảng
- Các nhóm lắng nghe và
15, 16
Trang 29chỉnh sửa lại công thức.
* Hoạt động 2: Tạo trang tính và nhập công thức
Mục tiêu: Biết cách nhập và sử dụng địa chỉ trong công thức
Cách tiến hành:
- GV cho lớp chia thành các nhóm
- Giao bài tập 2 trong SGK cho các nhóm
- GV yêu cầu các nhóm lập một vài công thức của bài
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- Giao bài tập 3 trong SGK cho các nhóm
- GV đặt câu hỏi để tính lãi suất cho tháng 1 thì phải
làm như thế nào?
- GV nhận xét, đánh giá
- Làm thế nào để tính lãi suất trong tháng 2?
- GV hướng dẫn các nhóm tính lãi suất tháng 2
=Số tiền tháng trước+Số tiền tháng trước x lãi suất
- Các nhóm lắng nghe và trả lời câu hỏi
- Các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi
- Các nhóm quan sát và so sánh kết quả
- Các nhóm lập công thức
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- Các nhóm lắng nghe và chỉnh sửa công thức
* Hoạt động 4: Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức
Mục tiêu: Hiểu và sử dụng công thức để tính.
Cách tiến hành:
- GV giao bài tập 4 trong SGK cho các nhóm
- GV yêu cầu các nhóm lập công thức tính điểm
- Các nhóm nhập bài tập 4 trong SGK vào máy
- Các nhóm thảo luận và lập
Trang 30- GV yêu cầu các nhóm lưu bảng tính với tên Bang
diem cua em
công thức tính
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- Các nhóm lắng nghe và chỉnh sửa công thức
- Các nhóm lưu bảng tính
V/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- HS về nhà tìm hiểu cách mà bảng tính hỗ trợ để tránh mất thời gian nhập công thức như trong bài thực hành vừa học
- HS xem trước bài 4 trong SGK
- Các máy h trong phòng máy đã nạp TIM, chạy tốt 2 HS / máy tính
- Bài giảng trình bày trên PowerPoint và chiếu trực tiếp kết qủa đang thực hiện lên màn hình
- Nhận thức được sự tiện lợi khi sử dụng hàm để tính toán
- Có ý thức muốn tìm hiểu thêm các hàm khác trong Excel
Trang 31- Các máy tính trong phòng dạy chạy tốt.
- Bài giảng trình bày trên PowerPoint và chiếu trực tiếp lên màn hình
*.Triển khai bài dạy:
GV đặt vấn đề : Tính trung
bình cộng của ba số: 3; 10;
2 ?
em có biết cách nào khác nửa
để có thể giải được bài toán
trên ?
GV giới thiệu cách :
= Average(3,10,2)
GV giới thiệu: Hàm là công
thức được định nghĩa từ trước,
• HS trả lời
HS quan sát nội dung SGK 1/ Hàm trong chương trình bảng tính
Hàm là công thức được địnhnghĩa từ trước, sử dụng hàmgiúp việc tính toán dễ dàng vànhanh chống hơn
Hoạt động 2: Cách sử dụng hàm ( Thời gian:…….phút)
Mục tiêu: Biết cách sử dụng hàm.
Cách tiến hành: GV thao tác minh hoạ, HS nhận biết.
GV thao tác minh hoạ, gọi HS nêu lại cách sử HS nhận biết qua thao 2/ Cách sử dụng hàm
Trang 32dụng hàm qua thao tác GV vừa làm?
GV giới thiệu thêm: Có hai cách nhập hàm
Hoạt động 3: Một số hàm trong chương trình bảng tính ( Thời gian:…….phút)
Mục tiêu: Biết các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
Cách tiến hành: HS tự đọc SGK, thảo luận nhóm.
nhau bởi dấu phẩy, tên
hàm không phân biệt
Nhóm 3 + Nhóm 4: Đọc ví dụ 2 (SGK)
Nhóm 5 + Nhóm 6: Đọc ví dụ 3 (SGK)
Các nhóm trình bày qui tắc sử dụng hàm tính tổng trong bảng tính
Nhóm 1 + Nhóm 2 + Nhóm 3: Đọc
ví dụ 1 (SGK)Nhóm 4 + Nhóm 5 + Nhóm 6: Đọc
ví dụ 2 (SGK)
Các nhóm trình bày qui tắc sử dụng hàm tính trung bình cộng trong bảngtính
3/ Một số hàm trong chương trình bảng tính
a/ Hàm tính tổng:
Trong đó: a,b,c,…là các số hay địa chỉ của các ô cần tính
b/ Hàm tính trung bình cộng:
Trong đó: a,b,c,…là các số hay địa chỉ của các ô cần tính
c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất
=SUM(a,b,c,…)
=AVERAGE(a,b,c,…)
=MAX(a,b,c,…)
Trang 33ví dụ 2 (SGK)
Các nhóm trình bày qui tắc sử dụng hàm
xác định giá trị lớn nhất bảng tính
Nhóm 1 + Nhóm 2 + Nhóm 3: Đọc
ví dụ 1 (SGK)Nhóm 4 + Nhóm 5 + Nhóm 6: Đọc
ví dụ 2 (SGK)
Các nhóm trình bày qui tắc sử dụng hàm
xác định giá trị nhỏ nhất bảng tính
Trong đó: a,b,c,…là các số hay địa chỉ của các ô cần tính
c/ Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
Trong đó: a,b,c,…là các số hay địa chỉ của các ô cần tính
Hoạt động 4: BÀI TẬP ( Thời gian:…….phút)
Mục tiêu: Hệ thống kiến thức toàn bài
Cách tiến hành: GV trình chiếu nội dung bài tập, HS thảo luận nhóm và trình bày kết quả, GV
nhận xét kết quả trình bày của các nhóm
Nhóm 1 + Nhóm 2: Làm bài 1Nhóm 3 + Nhóm 4: Làm bài 2Nhóm 5 + Nhóm 6: Làm bài 3
HS Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất
Nếu trong một ô tính có các kí hiệu ##### điều đó có nghĩa gì?
a/ Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
b/ Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số
c/ Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
HS thảo luận nhóm và trình bày kết quả
=MIN(a,b,c,…)
Trang 34d/ Hoặc b hoặc c
(GV soạn trắc nghiệm bằng Violet)
Bài 2: Cách nhập nào sau đây không đúng?
a/= SUM(5,A3,B1)
b/=SUM(5,A3,B1)
c/=sum(5,A3,B1)
d/=SUM (5,A3,B1)
Bài 3: Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4; 3 Em hãy cho
biết kết quả của các công thức tính sau:
Đáp án: d
HS thảo luận nhóm và trình bày kết quả
Đáp án:
a/ -1,b/2c/-6,d/1e/1,f/1
V- Nhận xét đánh giá:
HỨƠNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
Xem nội dung bài thực hành số 4
Bµi thùc hµnh 4 B¶ng ®iÓm cña líp em
Ngµy so¹n: 19.10.2010 Ngµy d¹y: 27.10.2010
I Mục đích, yêu c ầ u :
1 Kiến thức:
Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính
Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
Trang 35Kiến thức đó học ở tiết trước, tập, viết, SGK đầy đủ.
III.Tiến trỡnh trờn lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Sẽ kết hợp kiểm tra trong bài dạy
3 Bài mới:
Tiết 1:
HĐ 1: Nhắc lại kiến thức cũ:
Tại ụ C1 hóy tớnh tổng giỏ trớ ở hai ụ Á, B1 bằng cỏc cỏch
nhất, giỏ trị nhỏ nhất
Trả lời
Trang 36HĐ 2: Bài tập 1:
Yêu cầu các nhóm mở BT1 đã lưu ở bài thực hành trước
và nhập vào các cột điểm như trong SGK
Các nhóm thực hiện yêu cầu
Sau khi nhập xong cho các nhóm tiến hành tự tìm cách
Chọn đại diện bài làm của một nhóm, trình chiếu kết quả
HĐ 3: Bài tập 2:
Quan sát và lại một nhóm bất kỳ yêu cầu một HS trong
nhóm tính chiều cao trung bình
HS thực hiện
Chọn đại diện bài làm của một nhóm, trình chiếu kết quả
Chọn đại diện bài làm của một nhóm, trình chiếu kết quả
cho các nhóm khác theo dõi
Theo dõi và nhận xét
HĐ 2: Bài tập 4:
Đọc và nhập nội dung bài tập 4, sau đó lưu lại với tên
Lại một nhóm bất kỳ và yêu cầu 1 HS trong nhóm tính
Tổng giá trị sản xuất của vùng theo từng năm
HS thực hiện
Chọn một HS nhóm khác tính trung bình cho ngành nông
Chọn đại diện bài làm của một nhóm, trình chiếu kết quả
HĐ 3: Dặn dò:
- Về nhà học kỹ lại các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
- Làm lại bài tập trên giấy bằng tay
Trang 37- Chuẩn bị bài 5 cho tiết sau
V Nhận xét – đánh giá tiết dạy:
KiÓm tra 15 phót
Đề bài:
Cho bảng tính:
2 STT Họ và tên THCB WORD EXCEL Tổng điểm Trung bình
1/ Nhập nội dung bảng tính theo mẫu trên (2 điểm)
2/ Lưu với tên và đường dẫn sau: D:\ Họ và tên học sinh - lớp (1 điểm)
3/ Dùng hàm để tìm điểm cao nhất, điểm thấp nhất (3 điểm)
4/ Dùng hàm để tính tổng ba môn của mỗi học sinh (2 điểm)
5/ Tính điểm trung bình của các môn (2 điểm)
ĐÁP ÁN
1/ Nhập chính xác và đầy đủ (2 điểm)
2/ Lưu đúng tên và địa chỉ (1 điểm)
3/ Điểm cao nhất: = Max (C3:C9) hoặc = Max (C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9) (1,5 điểm)
Điểm thấp nhất: = Min (C3:C9) hoặc = Min (C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9) (1,5điểm)
4/ Tổng điểm: = Sum (C3:E3) hoặc: = Sum (C3, D3, E3) (2 điểm)
5/ Trung bình: = Sum (C3:E3)/3 hoặc: = Sum (C3, D3, E3)/3
Hoặc: = F4/3 hoặc: = (C3 + D3 + E3)/3Hoặc: = Average (C3:E3) hoặc: = Average (C3, D3, E3) (2 điểm)
Trang 38tiÕt Bài tập ôn tập
Ngµy so¹n: 28.10.2010 Ngµy d¹y :03.11.2010
I Mục đích, yêu c ầ u :
1 Kiến thức:
Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính
Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
Gọi đại diện hai nhóm lên thực hiện trên máy GV Thực hiện nhóm trên máy tính tổng
trên
xét
21
Trang 39Gọi hs đọc tên hàm tính trung bình, xác định giá trị lớn
HĐ 2: Bài tập 1:
Yêu cầu các nhóm mở BT1 đã lưu ở bài thực hành trước
và nhập vào các cột điểm như trong SGK Các nhóm thực hiện yêu cầu
Sau khi nhập xong cho các nhóm tiến hành tự tìm cách
Chọn đại diện bài làm của một nhóm, trình chiếu kết quả
HĐ 3: Bài tập 2:
Quan sát và lại một nhóm bất kỳ yêu cầu một HS trong
nhóm tính chiều cao trung bình
HS thực hiện
Chọn đại diện bài làm của một nhóm, trình chiếu kết quả
HĐ 3: Dặn dò:
- Về nhà học kỹ lại các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
- Làm lại bài tập trên giấy bằng tay
- Chuẩn bị bài 5 cho tiết sau
Trang 40Tiết: 22
Ngày kiểm tra: 03.11
kiÓm tra 1 tiÕt
Kiểm tra kiến thức học sinh về:
Biết nhập liệu, di chuyển vào trang tính
Biết nhập các công thức và hàm vào ô tínhBiết sử dụng các hàm: SUM, AVERAGE, MAX, MIN
1/ Nhập nội dung bảng tính theo mẫu trên (2 điểm)
2/ Lưu với tên và đường dẫn sau: D:\ Họ và tên học sinh - lớp (1 điểm)
3/ Dùng hàm để tìm điểm cao nhất, điểm thấp nhất (3 điểm)
4/ Dùng hàm để tính tổng ba môn của mỗi học sinh (2 điểm)
5/ Tính điểm trung bình của các môn (2 điểm)