- Biết cách di chuyển trên trang tính- GV giới thiệu về màn hình làm việc của Excel thanh công thức, bảng chọn, trang tính, hàng , cột, ô , khối, địa chỉ ô, địa chỉ khối - HS theo dõi tr
Trang 1- Đa số Hs ngoan, có ý thức học tập cao.
- Hs có hứng th với môn học vì có ý nghĩa thực tế, vừa giúp cho Hs tìm hiểu thêm được những vấn đề mới trong quá trình học trên máy tính
- Chọn cán sự bộ môn để hổ trợ cho Gv truy bài trong 15’ đầu giờ
- Ra bài tập ngắn gọn nhưng thể hiện được nhiều nội dung để Hs có thể thực hành được ngay tại lớp học
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra
- Tỉ lệ chung cuối năm: 90 %
Trang 2PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIN HỌC LỚP 7 CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
Cả năm: 35 tuần (70 tiết)Học kỳ I: 18 tuần (36 tiết)Học kỳ II: 17 tuần (34 tiết)
I Phân phối chương trình:
Trang 3Lê Hoàng Thanh Trang 3
8 Bài thực hành 2 Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính (tt)
5 9 Luyện gõ bàn phím bằng Typing Test
10 Luyện gõ bàn phím bằng Typing Test (tt)
6 11 Luyện gõ bàn phím bằng Typing Test (tt)
12 Luyện gõ bàn phím bằng Typing Test (tt)
7 13 Bài 3 Thực hiện tính toán trên trang tính
14 Bài 3 Thực hiện tính toán trên trang tính (tt)
8 15 Bài thực hành 3 Bảng điểm của em
16 Bài thực hành 3 Bảng điểm của em (tt)
9 17 Bài 4 Sử dụng các hàm để tính toán
18 Bài 4 Sử dụng các hàm để tính toán (tt)
10 19 Bài thực hành 4 Bảng điểm của lớp em
20 Bài thực hành 4 Bảng điểm của lớp em (tt)
11 21 Bài tập
22 Kiểm tra 1 tiết (Lý thuyết)
12 23 Học địa lý thế giới với Earth Explorer
24 Học địa lý thế giới với Earth Explorer (tt)
13 25 Học địa lý thế giới với Earth Explorer (tt)
26 Học địa lý thế giới với Earth Explorer (tt)
14 27 Bài 5 Thao tác với bảng tính
28 Bài 5 Thao tác với bảng tính (tt)
15 29 Bài thực hành 5 Bố trí lại trang tính của em
30 Bài thực hành 5 Bố trí lại trang tính của em
22 41 Bài 7 Trình bày và in trang tính
42 Bài 7 Trình bày và in trang tính (tt)
23 43 Bài thực hành 7 In danh sách lớp em
44 Bài thực hành 7 In danh sách lớp em (tt)
24 45 Bài 8 Sắp xếp và lọc dữ liệu
46 Bài 8 Sắp xếp và lọc dữ liệu (tt)
25 47 Bài thực hành 8 Ai là người học giỏi
48 Bài thực hành 8 Ai là người học giỏi (tt)
26 49 Học toán với Toolkit Math
50 Học toán với Toolkit Math (tt)
27 51 Học toán với Toolkit Math (tt)
52 Học toán với Toolkit Math (tt)
54 Bài 9 Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
Trang 4II Hướng dẫn thực hiện phân phối chương trình:
1 Tổ chức dạy học:
Dạy đủ số tiết dành cho Bài thực hành của từng chương và của cả năm học Nếu thấy cần thiết
và điều kiện cho phép, có thể bổ sung thời lượng cho Bài thực hành, bài tập, ôn tập.
Cuối mỗi học kỳ có 2 tiết ôn tập và 2 tiết kiểm tra học kỳ
Trong phân phối chương trình các tiết Bài tập, Ôn tập chưa quy định nội dung cụ thể, cần căn
cứ vào tình hình giảng dạy, kết quả tiếp thu của học sinh và điều kiện thực tế của nhà trường để định ra nội dung cho tiết Bài tập, Ôn tập nhằm củng cố kiến thức, rèn luyện kĩ năng theo yêu cầu, hình thức có thể là học trên lớp hay thực hành trên phòng máy Cần ưu tiên sử dụng các tiết này để giải đáp câu hỏi, sửa bài tập (nếu còn) trong SGK
Đối với học sinh đã biết về phần mềm bảng tính, có thể chọn các bài đọc thêm trong SGK, xây dựng thêm Bài tập và Bài thực hành để củng cố, hệ thống, chuẩn xác hóa kiến thức, kĩ năng theo yêu cầu khi thực hành nên phân loại, chia nhóm, bố trí chỗ ngồi để học sinh có thể giúp đỡ nhau nâng cao hiệu quả tiết học
Khi thức hành trên máy tính, nếu nội dung không được xây dựng để thực hành theo nhóm thì bố trí tối đa là 2 học sinh / 1 máy tính Nếu do thiếu máy tính không thể tiến hành dạy tiết thực hành cho cả lớp trong 1 tiết như trong phân phối chương trình thì phải chia ca để thực hành, khi đó số tiết thực hành thực dạy của giáo viên được tính bằng số tiết thực hành nhân với số ca Phải đảm bảo thời gian thực hành của học sinh mỗi ca như trong phân phối chương trình
Trong thời lượng phân phối cho các bài, giáo viên cần dành thời gian để hướng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK
Các bài của Phần 2 là các bài lí thuyết kết hợp với thực hành (lí thuyết chiếm khoảng 50% thời gian mỗi bài) Mặc dù không có tên là bài thực hành nhưng các bài của Phần 2 được dạy học ở phòng máy, học sinh phải thực hành trên máy vi tính Phần mềm dạy học của Phần 2 có thể được tải về từ website http://www.vnschool.net hoặc http://tinhocphothong.nxbgd.com.vn
Ở một số nội dung, để học lí thuyết hiệu quả hơn cần sử dụng máy tính, phần mềm, tranh, ảnh,
sơ đồ trực quan
2 Kiểm tra, đánh giá:
Phải thực hiện đổi mới kiểm tra, đánh giá theo hướng dẫn của Bộ GDĐT Việc kiểm tra, đánh giá phải bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng của Chương trình môn học
Số cột kiểm tra cho mỗi học kỳ:
Kiểm tra Miệng: 01 lần / 1 học sinh / 1 học kỳ
Kiểm tra 15 phút: 02 bài (1 lí thuyết + 1 thực hành)
Kiểm tra 45 phút: 02 bài (1 lí thuyết + 1 thực hành)
Kiểm tra học kỳ: 01 bài 2 tiết (1 lí thuyết + 1 thực hành)
Phải đảm bảo thực hiện đúng, đủ các tiết kiểm tra, kiểm tra thực hành, kiểm tra học kì
Phải đánh giá được cả kiến thức, kĩ năng, cả lí thuyết, thực hành và phải theo nội dung, mức độ yêu cầu được quy định trong chương trình môn học
Việc kiểm tra học kì phải được thực hiện ở cả hai nội dung lí thuyết và thực hành trên máy
Trang 5
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính
II Chuẩn bị :
- GV : Màn hình máy tinh, các biểu đồ
- HS : SGK
III Tiến trình :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Họat động 1 : Bảng và nhu cầu sử lí thông tin
dạng bảng
- GV đưa ra các ví dụ về các thông tin được
biểu diễn dưới dạng bảng (bảng điểm, bảng
KQ học tập, bảng số liệu,…) kèm theo tranh
ảnh minh họa
- GV yêu cầu HS lấy một số ví dụ khác
- HS : Lấy ví dụ về các thông tin được biểu
- GV treo màn hình máy tinh và giới thiệu về
màn hình làm việc của Excel
- HS thoi dõi trên màn hình máy tinh
- GV giới thiệu cho HS về dữ liệu và các chức
năng của chương trình bảng tính (Tính tóan,
sắp xếp, lập biểu đồ, lọc dữ liệu,…) , mỗi chức
năng lấy ví dụ minh họa
1 Bảng và nhu cầu sử lí thông tin dạng bảng :
Trang 6- HS nghe GV giảng
Họat động 3 : Dặn dò
- Về nhà học bài theo SGK
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK/9
(SGK)
d Sắp xếp và lọc dữ liệu
(SGK)
e Tạo biểu đồ
(SGK)
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 7
- Biết cách di chuyển trên trang tính
- GV giới thiệu về màn hình làm việc của
Excel (thanh công thức, bảng chọn, trang tính,
hàng , cột, ô , khối, địa chỉ ô, địa chỉ khối)
- HS theo dõi trên màn hình
- GV yêu cầu HS lên bảng đánh dấu vào ô,
hàng , cột , khối trên màn hình
- HS lên bảng đánh dấu theo yêu cầu của GV
Họat động 3 : Nhập dữ liệu vào trang tính
? Nêu cách nhập và sửa dữ liệu ở một ô của
trang tính
- HS đọc SGK và trả lời
- GV giới thiệu : Muốn kết thúc việc nhập ta
ấn phím Enter hoặc phím mũi tên hoặc nhấn
chuột vào ô khác
? Ô được chọn có đặc điểm gì
- HS: Có viền xung quanh đậm hơn các ô khác
? Muốn Di chuyển trên trang tính ta dùng gì
- Khả năng tính tóan và sử dụng hàm có sẵn, sắp xếp và lọc dữ liệu, tạo biểu đồ
3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính :
- Thanh công thức : Hiện thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính
- Bảng chọn : Gồm các lệnh dùng để xử lí
- Trang tính : Cột, hàng , ô tính, khối+ Địa chỉ ô : Tên cột và tên hàng+ Địa chỉ khối : Địa chỉ ô trên cùng bên trái : địa chỉ ô dưới cùng bên phải
4 Nhập dữ liệu vào trang tính :
a Nhập và sửa dữ liệu :
- Chọn ô và đưa dữ liệu vào
- Sửa dữ liệu : Nhấp đúp chuột vào ô cần sửa
b Di chuyển trên trang tính :
- Sử dụng phím mũi tên
Trang 8- HS : Phím mũi tên hoặc chuột
- GV giới thiệu cách dùng phím mũi tên hoặc
chuột để di chuyển trên trang tính
? Nêu cách bỏ dấu chữ việt theo kiểu gõ Vni
- HS trả lời cách bỏ dấu chữ việt theo kiểu gõ
Vni
Họat động 4 : Bài tập
- GV cho HS trả lời các câu hỏi 3,4,5 trong
SGK
- HS đứng tại chỗ trả lời
Họat động 5 : Dặn dò
- Về nhà học bài theo SGK
- Đọc bài thực hành 1
- Sử dụng chuột và thanh cuốn
c Gõ chữ việt trên trang tính :
- Gõ chữ việt như sọan thảo văn bản Word
Câu 3 : Màn hình Excell có dạng các hàng, các cột, ô
Câu 4 : Ấn vào hộp tên -> Đánh H50 -> Enter Câu 5 : Ô tính được kích họat có viền xung quanh đậm hơn các ô khác
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 9
- Nhận biết được các ô, hàng, cột trên trang tính Excel
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
II Chuẩn bị :
- GV : Phòng máy, nội dung thực hành trên màn hình máy tinh
- HS : Ôn lại cách khởi động , lưu và kết thúc Excel Cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
- GV: Khởi động Excel tương tự như khởi động
Word Biểu tượng Excel trn mn hình Desktop
- GV cho HS lm v trả lời bi tập 1
- HS thực hiện bi tập 1 v trả lời
b Lưu kết quả và thoát khỏi Excel
- GV : Nêu cách lưu và cách thóat khỏi Word
- HS trả lời
- GV: cách lưu và thoát khỏi Excel tương tự như
trong Word -> hy lưu và thóat khỏi Excel
- HS thực hnh theo
c Nhập dữ liệu v di chuyển trn trang tính :
- GV yu cầu HS nhập tn 1HS trong nhóm vào
- Chương trình bảng tính l phần mềm được thiết
kế để giúp ghi lại v trình by thơng tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dụng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng
- Trang bảng tính gồm cc cột v cc hng l miền lm việc chính của bảng tính Vng giao nhau giữa cột và hàng được gọi là ô tính dùng để chứa dữ liệu
- Mn hình Excel cĩ thanh cơng thức v thanh
công cụ đặc trưng cho chương trình bảng tính
- Kích hoạt một ô tính và thực hiện di chuyển trên trang tính bằng chuột và bằng bàn phím Quan sát sự thay đổi các nút tên hàng và tên cột
Bi tập 2 :
Trang 10một ô trong bảng tính, sau đó nhấn phím Enter.
- HS thực hnh
? Cĩ gì thay đổi sau khi bạn nhấn phím Enter
- HS: Trả lời cu hỏi
- GV: Nhấn mạnh sự tiện lợi của việc sử dụng
phím Enter khi nhập dữ liệu vo trang tính
- GV yu cầu HS nhập tn 1HS khác trong nhóm
vào một ô trong bảng tính, sau đó nhấn phím
mũi tên để kết thúc việc nhập dữ liệu
- HS thực hnh
? Quan sát ô được kích họat tiếp theo và cho
nhận xét
- HS trả lời nhận xt
- GV : Sử dụng phím Enter hoặc có thể sử dụng
chuột và nhóm phím di chuyển để kết thúc việc
nhập dữ liệu
d Xĩa dữ liệu :
? Muốn xố dữ liệu trong một ơ bất kỳ trn bảng
tính em lm cch no?
- HS trả lời
- GV : Chọn 1 ơ cĩ dữ liệu -> nhấn phím Delete
v cho nhận xt ?
- HS thực hnh -> trả lời
- GV : Chọn ơ khc cĩ dữ liệu v nhập nội dung
mới -> cho nhận xt ?
- HS thực hnh -> trả lời
- GV chốt lại cch xĩa dữ liệu v sửa dữ liệu ->
Cho HS thóat khỏi Excel mà không cần lưu
Họat động 3 : Dặn dị
- Về nhà ôn lại các thao tác: Khởi động Excel,
nhập dữ liệu vào bảng tính, lưu bảng tính, thóat
khỏi Excel
- Nhập dữ liệu vo ơ trong trang tính v sử dụng phím Enter hoặc có thể sử dụng chuột và nhóm phím di chuyển để kết thúc việc nhập dữ liệu
- Chọn ơ cĩ dữ liệu -> nhấn phím Delete
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 11
I Mục tiêu:
- HS biết cách khởi động , lưu và kết thúc Excel
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
II Chuẩn bị :
- GV : Phòng máy, nội dung thực hành trên màn hình máy tinh
- HS : Ôn lại cách khởi động , lưu và kết thúc Excel Cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
Họat động 2 : Kiểm tra bài cũ
? Nêu cách khởi động , lưu, nhập dữ
- HS mở máy và khởi động Excel
- GV treo màn hình máy tinh ghi bài
thực hành và yêu cầu
* Nếu HS còn lúng túng trong việc nhập
dữ liệu GV hướng dẫn lại thao tác nhập:
+ Đưa con chuột nháy vào ô cần nhập
dữ liệu (VD : Muốn nhập dữ liệu vào ô
A1 thì nháy chuột vào ô A1)
+ Nhập dữ liệu vào từ bàn phím
+ Muốn chuyển qua ô khác thì nháy
chuột vào ô đó
- HS làm theo yêu cầu của bài thực
hành trên màn hình máy tinh
- GV quan sát theo dõi HS làm và giúp
HS kịp thời
* Khởi động : Nhấp đúp biểu tượng Excel trên màn hình Windows
* Lưu : An vào nút lệnh Save (File -> Save)
* Nhập dữ liệu : Nháy chuột vào ô cần nhập dữ liệu -> nhập dữ liệu vào từ bàn phím
* Kết thúc Excel : Nháy nút trên thanh tiêu đề (File -> Exit)
1 Nhập dữ liệu ở bảng dưới đây vào trang tính :
2 Lưu bảng tính với tên Danh sach lop + tên lớp em
Trang 12Họat động 4 :Dặn dò
- Về nhà ôn lại các thao tác: Khởi động
Excel, nhập dữ liệu vào bảng tính, lưu
bảng tính, thóat khỏi Excel
- Đọc bài đọc thêm : Chuyện cổ tích về
VISICALC
- Xem trước bài 2
VD : Em học lớp 71 thì lưu với tên Danh sach lop 71
3. Thóat khỏi Excel
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 13
- Hiểu vai trị của thanh cơng thức.
- Biết cch chọn một ơ, một hng, một cột v một khối;
? Khối của trang tính là gì
? Địa chỉ của khối được xác định ntn
- 1HS lên bảng trả lời
Hoạt động 2 : Bảng tính
- GV vẽ hình phác họa giới thiệu cho HS phân
biệt giữa bảng tính và trang tính
- HS nghe GV giới thiệu
- GV : Trang tính đang được kích hoạt là trang
tính đang được hiển thị trên màn hình có nhãn
trắng và tên trang viết bằng chữ đậm
? Để kích họat trang tính khác ta làm ntn
- HS: Nháy chuột vào nhãn trang tương ứng
Hoạt động 3 : Các thành phần chính trên trang
tính
- GV treo màn hình máy tinh và yêu cầu HS lên
chỉ hàng , cột , ô tính
- HS lên bảng chỉ trên màn hình máy tinh
- GV cho HS đọc SGK và treo màn hình máy
tinh hình vẽ yêu cầu HS lên điền vào các thành
phần : hộp tên, khối, thanh công thức
- HS đọc SGK lên điền vào các thành phần :
hộp tên, khối, thanh công thức vào hình vẽ trên
3 Chọn các đối tượng trên trang tính
- Chọn một ô : Nháy chuột vào ô cần chọn
- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
Tên trang tính
khối
Trang 14? Nêu cách chọn một hàng
? Nêu cách chọn một cột
? Nêu cách chọn một khối
- HS đọc SGK và từng HS trả lời từng câu hỏi
của GV
- GV treo màn hình máy tinh hình vẽ trang tính
và gọi từng HS lên bảng chỉ vị trí nháy chuột
(kéo thả chuột ) để chọn ô, cột, hàng, khối theo
yêu cầu của GV
- Từng HS lên bảng chỉ vị trí nháy chuột (kéo
thả chuột ) trên hình vẽ màn hình máy tinh để
chọn ô, cột, hàng, khối theo yêu cầu của GV
- GV giới thiệu thêm : Muốn chọn đồng thời
nhiều khối khác nhau ta nhấn giữ nguyên phím
Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Về nhà xem lại bài cũ
- Trả lời các câu hỏi trong SGK/18
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến một ô góc đối diện
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 15
- Hiểu vai trị của thanh cơng thức.
- Biết cch chọn một ơ, một hng, một cột v một khối;
- Phân biệt được kiểu dữ lịêu số, kiểu dữ liệu kí tự
Hoạt động 2 : Dữ liệu trên trang tính
- GV giới thiệu thế nào là dữ liệu kiểu số -> VD
? Lấy 1 số ví dụ khác về dữ liệu kiểu số
- HS lấy VD
- GV : Dữ liệu số căn thẳng lề phải trong ô tính
- GV giới thiệu thế nào là dữ liệu kí tự -> VD
- 1 HS trả lời câu hỏi
Câu 2 : Chọn một khối Ô tính nào trong khối
đó được kích họat ?
- Hộp tên : Hiển thị địa chỉ của ô được chọn
- Khối : Là nhóm các ô liền nhau tạo thành hình chữ nhật
- Thanh công thức : Cho biết nội dung ô được chọn
- Chọn một ô : Nháy chuột vào ô cần chọn
- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến một ô góc đối diện
4 Dữ liệu trên trang tính
a Dữ liệu số :
- Gồm các số từ 0 đến 9, dấu %, dấu + chỉ số dương , dấu – chỉ số âm
- Hộp tên : Hiển thị địa chỉ của ô được chọn
- Khối : Là nhóm các ô liền nhau tạo thành hình chữ nhật
- Thanh công thức : Cho biết nội dung ô được chọn
Câu 2 : Ô chọn đầu tiên sẽ là ô được kích họat
Trang 16- HS thảo luận theo bàn
- GV gọi đại diện 3 nhóm trả lời
Câu 3 : Nêu một vài ví dụ về những dạng dữ
liệu mà Excel có thể xử lí ?
- HS thảo luận nhóm -> Trả lời
Câu 4 : Nhìn vào tranh tính ta có thể biết các ô
chứa dữ liệu kiểu gì không, nếu như sau kh
nhập dữ liêu mà không thực hiện thao tác nào
Câu 3 : Công thức, Biểu thức
Câu 4 : Dữ liệu số căn thẳng lề phải trong ô tính; Dữ liệu kí tự căn thẳng lề trái trong ô tính
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 17
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần của trang tính.
- Chọn các đối tượng trên trang tính
II Chuẩn Bị :
- GV : Màn hình máy tinh, phòng máy
- HS : Ôn bài cũ
III Tiến trình :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- GV cho HS thực hành theo bài tập 1
- Học sinh thực hiện từng thao tác theo trình tự
mà giáo viên yêu cầu Sau mỗi bước thực hành,
học sinh trả lời kết quả
Hoạt động 3 : Chọn các đối tượng trên trang
tính
- GV cho HS thực hành theo bài tập 2
- Học sinh thực hiện và quan sát theo yêu cầu
của giáo viên, sau đó nhận xét
- HS : Đưa con trỏ chuột tới cột A, nháy chuột
- Chọn một ô : Nháy chuột vào ô cần chọn
- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến một ô góc đối diện
- Gõ = 5 + 7 vào một ô tùy ý và nhấn phím
Enter Chọn lại ô đó và so sánh nội dung dữ
liệu trong ô và trên thanh công thức
Bài tập 2
- Thực hiện các thao tác chọn một ô, một hàng, một cột và một khối trên trang tính Quan sát sự thay đổi nội dung của hộp tên trong quá trình
chọn
(Lưu ý: quan sát hộp tên trong lúc kéo chuột chọn một khối và sau khi thả chuột ra)
- Cần thực hiện thao tác gì để chọn cả ba cột A,
B và C ? Hãy thực hiện thao tác đó và nhận xét
- Chọn một đối tượng (một ô, một hàng, một cột
Trang 18và kéo đến cột C rồi thả ra.
- Học sinh thực hiện, quan sát rồi nhận xét
- Sau khi thực hiện xong các bước thực hành
trên, giáo viên yêu cầu học sinh thoát khỏi
Excel mà không lưu lại kết quả nhập dữ liệu em
vừa thực hiện
Hoạt động 4 :Dặn dò
- Ôn lại cách mở bảng tính, cách chọn các đối
tượng trên trang tính
- Xem lại cách nhập dữ liệu vào trang tính và
lưu lại với một tên khác
hoặc một khối) tùy ý Nhấn giữ phím Ctrl và
chọn một đối tượng khác Hãy nhận xét về kết
quả nhận được
Với các thao tác trên, ta còn có thể dùng thao tác nào khác để chọn một đối tượng nữa hay không? Ta cùng tìm hiểu tiếp các bước thực hành sau:
- Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy B100 vào
hộp tên, cuối cùng nhấn phím Enter Nhận xét
về kết quả nhận được Thực hiện tương tự với
dãy: A:A, A:C, 2:2, B2:D6 Quan sát các kết quả
nhận được và cho nhận xét
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 19
- Chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
II Chuẩn Bị :
- GV : Màn hình máy tinh, phòng máy
- HS : Ôn bài cũ
III Tiến trình :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 3 : Nhập dữ liệu vào trang tính
- GV yêu cầu HS làm bài tập 4 SGK
- Nhập các dữ liệu trên vào các ô trên trang tính
của bảng tính Danh sach lop em vừa mở trong
hoạt động trên
- Sau khi nhập dữ liệu xong, các em hãy lưu
bảng tính với tên So theo doi the luc bằng cách
dùng lệnh File Save As
Hoạt động 4 : Củng cố
Chọn đáp án đúng.
Câu 1: Để mở bảng tính mới , ta mở bằng cách:
a) Nháy chuột Start All Programs Microsoft Office Microsoft Excel.
b) Nháy biểu tượng trên màn hình
Trang 20c) Tất cả đều đúng.
d) Tất cả đều sai
Câu 2: Để chọn một cột A, ta thực hiện thao tác:
a) Nhập ký tự A vào hộp tên
b) Nhập ký tự A vào hộp tên rồi nhấn phím Enter.
c) Nhập ký tự A vào hộp tên rồi nhấn phím Ctrl.
d) Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 3: Để lưu một bảng tính với một tên khác, ta dùng lệnh:
a) File Save
b) File Save as
c) Nháy chuột vào biểu tượng
d) Tất cả 3 câu trên đều đúng
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Ôn lại cách mở bảng tính, cách chọn các đối tượng trên trang tính
- Thực hành nhập dữ liệu vào trang tính và lưu lại với một tên khác.
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 21
- Biết khởi động và mở các bài chơi ôn luyện gõ phím
II Chuẩn Bị :
- GV : Màn hình máy tinh, phòng máy
- HS : SGK
III Tiến trình :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Hoạt động 1 : Giới thiệu phần mềm
- GV giới thiệu về phần mềm và chức năng của
Typing Test
- HS nghe GV giới thiệu
Hoạt động 2 : Khởi động phần mềm
- GV nêu cách khởi động phần mềm và cách
chọn trò chơi luyện gõ phím nhanh
- HS thực hành trên máy theo hướng dẫn của
- Nháy biểu tượng trên màn hình
- Chọn tên hoặc gõ tên mới vào ô Enter Your Name -> Nháy nút
- Nháy vào Warm up game để chọn trò chơi gõ phím
- Chọn trò chơi và nháy nút
Trang 22Hoạt động 3 : Trò chơi Bubbles
- GV : Yêu cầu HS chọn trò chơi Bubbles
Trang 23- Thông qua các trò chơi HS hiểu và rèn luyện được kĩ năng gõ phím nhanh và chính xác
II Chuẩn Bị :
- GV : Màn hình máy tinh, phòng máy
- HS : SGK
III Tiến trình :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Hoạt động 1 : Giới thiệu trò chơi ABC
? Nêu cách vào trò chơi ABC
- HS trả lời
- GV yêu cầu HS đọc cách chơi trong SGK
- HS đọc cách chơi trong SGK
Hoạt động 2 : Khởi động trò chơi ABC
- GV yêu cầu HS khởi động phần mềm Typing
Test – chọn tên HS – Chọn trò chơi ABC
- HS thực hành trên máy theo hướng dẫn của
GV
1 Giới thiệu trò chơi ABC:
- Một dãy chữ cái xuất hiện theo vòng tròn
- Gõ đúng chữ cái có trong vòng tròn theo đúng thứ tự xuất hiện của chúng
- Gõ nhanh và chính xác để hòan thiện trong 5 phút
2 Khởi động phần mềm trò chơi ABC :
- Nháy biểu tượng trên màn hình
- Chọn tên vào ô Enter Your Name -> Nháy nút
- Nháy vào Warm up game để chọn trò chơi gõ phím
- Chọn trò chơi ABC và nháy nút
Trang 24Hoạt động 3 : Tập gõ phím với ABC
- GV yêu cầu HS nêu lại cách chơi
- HS nêu lại cách chơi
- GV cho HS thực hành tập gõ phím với trò chơi
ABC trên máy
- HS thực hành tập gõ phím với trò chơi ABC
Trang 25- Thông qua trò chơi Clouds HS hiểu và rèn luyện được kĩ năng gõ phím nhanh và chính xác
II Chuẩn Bị :
- GV : Màn hình máy tinh, phòng máy
- HS : SGK
III Tiến trình :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Hoạt động 1 : Giới thiệu trò chơi Clouds
? Nêu cách vào trò chơi Clouds
- HS trả lời
- GV yêu cầu HS đọc cách chơi trong SGK
- HS đọc cách chơi trong SGK
Hoạt động 2 : Khởi động trò chơi Clouds
- GV yêu cầu HS khởi động phần mềm Typing
Test – chọn tên HS – Chọn trò chơi Clouds
- HS thực hành trên máy theo hướng dẫn của
GV
Hoạt động 3 : Tập gõ phím với Clouds
- GV yêu cầu HS nêu lại cách chơi
- HS nêu lại cách chơi
1 Giới thiệu trò chơi Clouds:
- Các đám mây xuất hiện
- Có đám mây đóng khung là vị trí làm việc hịên thời Gõ đúng theo từ xuất hiện trong đám mây
- Dùng phím Enter hoặc Space để chuyển sang đám mây tiếp theo
- Dùng phím Backspace quay lại đám mây trước
2 Khởi động phần mềm trò chơi Clouds :
- Nháy biểu tượng trên màn hình
- Chọn tên vào ô Enter Your Name -> Nháy nút
- Nháy vào Warm up game để chọn trò chơi gõ phím
- Chọn trò chơi Clouds và nháy nút
3 Trò chơi Clouds :
Trang 27II Chuẩn Bị :
- GV : Màn hình máy tinh, phòng máy
- HS : SGK
III Tiến trình :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Hoạt động 1 : Giới thiệu trò chơi Wordtris
? Nêu cách vào trò chơi Wordtris
- HS trả lời
- GV yêu cầu HS đọc cách chơi trong SGK
- HS đọc cách chơi trong SGK
Hoạt động 2 : Khởi động trò chơi Wordtris
- GV yêu cầu HS khởi động phần mềm Typing
Test – chọn tên HS – Chọn trò chơi Wordtris
- HS thực hành trên máy theo hướng dẫn của
GV
1 Giới thiệu trò chơi Wordtris:
- Khung chữ U chứa 6 thanh chữ
- Gõ các từ có trên thanh chữ rơi xuống
- Nếu gõ xong trước khi thanh chữ rơi xuống đáy khung thanh chữ sẽ biến mất , ngược lại thanh chữ sẽ nằm lại trong khung
2 Khởi động phần mềm trò chơi Wordtris :
- Nháy biểu tượng trên màn hình
- Chọn tên vào ô Enter Your Name -> Nháy nút
- Nháy vào Warm up game để chọn trò chơi gõ phím
- Chọn trò chơi Wordtris và nháy nút
Trang 28Hoạt động 3 : Tập gõ phím với Wordtris
- GV yêu cầu HS nêu lại cách chơi
- HS nêu lại cách chơi
Trang 29- Viết đúng được các công thức tính tóan theo các kí hiệu phép tóan của bảng tính
Hoạt động 2 : Sử dụng công thức để tính tóan
- GV : Từ các dữ liệu đã được nhập vào các ô
tính ta có thể thực hiện được các tính tóan và
lưu lại kết quả tính tóan
- GV giới thiệu các kí hiệu sử dụng để kí hiệu
phép tóan trong công thức
- HS chú ý GV giới thiệu
- GV lấy VD
? Viết công thức tính (2+9.3):4 theo các kí
hiệu về phép tóan trong bảng tính
- HS : (2+9*3)/4
? Viết công thức tính trong bảng tính theo tóan
học : 12-7*3+21/3
- HS : 12-7.3+21:3
- GV : Các phép tóan trong công thức được
thực hiện theo trình tự thông thường
? Nêu thứ tự thực hiện các phép tóan theo
- HS : Hiển thị nội dung của ô
- GV giới thiệu : Nếu chọn ô không có công
- Chọn một ô : Nháy chuột vào ô cần chọn
- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến một ô góc đối diện
- Chọn nhiều cột , hàng, khối ta kết hợp với phím
Trang 30thức thì nội dung trong thanh công thức với dữ
liệu trong ô giống nhau ; Chọn ô có công thức
thì nôi dung này sẽ khác nhau
- GV lấy VD minh họa cho HS
? Nhìn vào ô ta có thể biết KQ trong ô được
tính bằng công thức hay không ta dựa vào đâu
- HS : Nội dung của thanh công thức
Trang 31- Viết đúng được các công thức tính tóan theo các kí hiệu phép tóan của bảng tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
? Viết biểu thức sau bằng kí hiệu của các phép
tòan trong bảng tính Excel
58:2+7.6-32
- 1 HS lên bảng viết
- GV cho nhận xét và sửa sai
? Khi nhập công thức vào ô tính ta phải bắt đầu
với dấu gì
- HS trả lời miệng tại chỗ
Hoạt động 2 : Sử dụng địa chỉ trong công thức
? Địa chỉ của một ô tính là gì
- HS : Là cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm
trên
- GV : Trong các công thức tính tóan với dữ
liệu có trong các ô , dữ liệu đó thường đuợc cho
thông qua địa chỉ của các ô
- GV giới thiệu cách lấy địa chỉ của các ô trong
công thức
? Cách lấy địa chỉ của các ô trong công thức có
lợi ích gì
- HS : Khi thay đổi dữ liệu trong các ô lấy địa
chỉ trong công thức thì ô chứa công thức sẽ thay
đổi theo
? Viết công thức sử dụng địa chỉ ô tính nội dung
của ô A1 cộng với nội dung ô B1 rồi lấy KQ đó
- HS trả lời các câu hỏi trong SGK
Câu 1 : GV gọi HS lên bảng viết lại
*Giải : Thiếu dấu “=” đằng trứơc (=8+2*3)Câu 2 : Từ đâu có thể biết một ô chứa công thức
Trang 32Câu 4 : GV treo màn hình máy tinh gọi HS lên
bảng khoanh tròn vào câu trả lời đúng và giải
Câu 3 : Nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô trong công thức ?
*Giải : Khi thay đổi dữ liệu trong các ô lấy địa chỉ trong công thức thì ô chứa công thức sẽ thay đổi theo
Câu 4 : Tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2 , công thức nào sau đây là đúng ?
a/ (D4+C2)*B2b/ D4+C2*B2c/ =(D4+C2)*B2d/ =(B2*(D4+C2)e/ =(D4+C2)B2g/ (D4+C2)B2
*Giải : =(D4+C2)*B2
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 33
I Mục Tiêu:
- Biết cch nhập cơng thức vo ơ tính;
- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính;
- Biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
II Chuẩn Bị :
- GV: Chuẩn bị my cho học sinh thực hnh, màn hình máy tinh
- HS: Ôn lại các công thức để tính toán, cách nhập công thức vào một ô, sử dụng địa chỉ trong công thức
Hy viết cơng thức ứng với địa chỉ ô cho
trên bảng tính, để tính các giá trị sau : 12
+ Nếu độ rộng của cột quá nhỏ không hiển
thị hết dy số qu di, ta sẽ thấy cc kí hiệu ##
trong ơ Khi đó để hiển thị hết các số cần
điều chỉnh độ rộng của cột (sẽ học ở bài
sau)
+ Để chỉnh sửa công thức có thể chọn ô
tính chứa công thức và nháy chuột vào
công thức hiển thị trên thanh công thức
sau đó thực hiện chỉnh sửa Cũng có thể
chọn ô tính và nhấn F12 rồi chỉnh sửa
công thức ngay tại ô tính
Bài tập 1 :
- GV cho HS khởi động Excel và nhập
công thức để tính các giá trị trong SGK
d/ 152:4;(2+7)2:7;(32-7)2-(6+5)3;(188-122):7
Trang 34- HS thực hành trên máy
- GV treo màn hình máy tinh ghi KQ của
các phép tính cho HS đối chiếu và sửa lại
- Về nhà ôn lại các công thức để tính toán,
cách nhập công thức vào một ô, sử dụng
địa chỉ trong công thức
- Đọc trước bài tập 3,4 ; tiết sau thực hành
Bài tập 2 :
Nhập các dữ liệu như bảng sau :
Nhập công thức vào các ô tương ứng như tromg bảng sau :
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 35
- Biết cch nhập cơng thức vo ơ tính;
- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính;
- Biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
II Chuẩn Bị :
- GV: Chuẩn bị my cho học sinh thực hnh, màn hình máy tinh
- HS: Ơn lại cc cơng thức để tính toán, cách nhập công thức vào một ô, sử dụng địa chỉ trong công thức
III Tiến trình :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Hoạt động 1 : KTBC
- HS 1 : Viết công thức trong bảng tính Excel
để tính giá trị của biểu thức sau ?
52.3+14:7+52
- HS 2 : Cho bảng sau:
Tại ô C1 dùng địa chỉ ô tính tổng của 5 và 17
Tại ô D1 dùng địa chỉ ô tính tích của 5 và 17
- 2 HS lên bảng làm bài
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài tập 3 :
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài
? Số tiền trong sổ tháng 1 được tính ntn
- HS : Tiền gởi + tiền gởi * lãi xuất
? Số tiền trong sổ tháng 2 được tính ntn
- HS : Số tiền tháng 1 + Số tiền tháng 1* lãi
xuất
- GV cho HS nhập công thức tính tóan số tiền
có trong sổ của từng tháng
- HS thực hành nhập công thức trên máy
? Thay đổi số tiền gởi và lãi xuất và theo dõi
sự thay đổi tự động số tiền trong sổ
- HS thay đổi số tiền gởi và lãi xuất để theo
dõi sự thay đổi tự động số tiền trong sổ
Trang 36- Về nhà ôn lại các công thức để tính toán,
cách nhập công thức vào một ô, sử dụng địa
Trang 37- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như : Sum , Average, Max, Min
- Viết đúng cú pháp hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp với số và địa chỉ ô tính, khối
nhanh hơn Chúng ta sẽ học bài hôm nay
Hoạt động 2 : Hàm trong chương trình
bảng tính
- GV : Hàm là công thức được định nghĩa
từ trước Hàm được sử dụng để tính tóan
theo công thức với các dữ liệu cụ thể Sử
VD 2 :
= Average(A1,A5)Tính trung bình cộng của 2 số trong ô A1 và A5
2 Cách sử dụng hàm :
VD : Tính trung bình cộng của 20,30
= Average(20,30)
Trang 38- GV giới thiệu cho HS cách sử dụng hàm:
+ Nhập hàm vào ô tính tương tự như nhập
VD : Tính trung bình cộng của 12,14,15
= AVERAGE (12,14,15)
VD : Tính trung bình cộng của ô A1 và C1,C2,C3,C4,C5
= AVERAGE (A1,C1:C5)
IV Rút kinh nghiệm :
Trang 39
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như : Sum , Average, Max, Min
- Viết đúng cú pháp hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp với số và địa chỉ ô tính, khối
- GV cho nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 : Một số hàm trong chương trình
bảng tính
? Muốm tìm số lớn nhất trong cột A ta tìm ntn
- GV giới thiệu hàm xác định giá trị lớn nhất về
cú pháp và lấy VD minh họa
- HS theo dõi các VD của giáo viên
? Tương tự như hàm xác định giá trị lớn nhất ;
Hàm xác định giá trị nhỏ nhất có tên là MIN
Hãy viết cú pháp của hàm xác định giá trị nhỏ
- GV treo màn hình máy tinh các câu hỏi 1,2,3
SGK và cho HS thảo luận nhóm làm bài
- HS thảo luận nhóm làm bài
- GV gọi đại diện 3 nhóm trả lời và giải thích
c Hàm xác định giá trị lớn nhất :
- Cú pháp : =MAX(a,b,c,…)Các biến a,b,c,… đặt cách nhau bởi các dấu phẩy là các số hay địa chỉ ô
VD : Tìm số lớn nhất của 12,14,15
= MAX (12,14,15)
VD : Tìm số lớn nhất của ô A1 và C1,C2,C3,C4,C5
= MAX (A1,C1:C5)
d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất :
- Cú pháp : =MIN(a,b,c,…)Các biến a,b,c,… đặt cách nhau bởi các dấu phẩy là các số hay địa chỉ ô
VD : Tìm số nhỏ nhất của 12,14,15
= MIN (12,14,15)
VD : Tìm số nhỏ nhất của ô A1 và C1,C2,C3,C4,C5
= MIN(A1,C1:C5)
Bài tập
Câu 1 : Nếu trong một ô tính có các kí hiệu
##### điều đó có nghĩa gì ?a/ Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗib/ Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiện thị hết chữ số
c/ Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiện thị hết chữ số
Trang 40Hoạt động 4 : Dặn dò
- Về nhà học bài theo SGK
- Đọc trước bài thực hành 4 Tiết sau thực hành
d/ Hoặc b hoặc cCâu 2 : Cách nhập hàm nào sau đây không đúnga/ = SUM(5,A3,B1)
b/ =SUM(5,A3,B1)c/ =sum(5,A3,B1)d/ =SUM (5,A3,B1)Câu 3 : Trong ô A1 và B1 chứa các số -4 , 3 Hãy cho biết kết quả của các công thức sau :a/ =SUM(A1,B1)
b/ =SUM(A1,B1,B1)c/ =SUM(A1,B1,-5)d/ =SUM(A1,B1,2)e/ =AVERAGE(A1,B1,4)g/ =AVERAGE(A1,B1,5,0)
IV Rút kinh nghiệm :