1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TU CHON HINH 7 2011-2012.doc

89 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 5,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau.. xét tơng tự với các cặp góc đồng vị khác c xét cặp góc đồng vị A4và B4 A4= A2 đ

Trang 1

- HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán

2 KiĨm tra bµi cị

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

- GV gọi HS đọc đề và

gọi HS nhắc lại cách vẽ

góc có số đo cho trước,

cách vẽ góc kề bù

- GV gọi các HS lần lượt

lên bảng vẽ hình và

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=>A'BC' đối đỉnh với ABC

=>A'BC' = ABC = 560

Bài 5 SGK/82:

c)Tính C'BA':

Vì BC là tia đối của BC’

BA là tia đối của BA’

=>A'BC' đối đỉnh với ABC

=>A'BC' = ABC = 560

Trang 2

tớnh chaỏt hai goực keà buứ,

hai goực ủoỏi ủổnh, caựch

chửựng minh hai goực ủoỏi

ủổnh

HS nhắc lại tớnh chaỏt hai goực keà buứ, hai goực ủoỏi ủổnh

HĐ 2: Luyện tập.

Baứi 6 SGK/83:

Veừ hai ủửụứng thaỳng caột

nhau sao cho trong caực

goực taùo thaứnh coự moọt

goực 470 tớnh soỏ ủo caực

goực coứn laùi

- GV goùi HS ủoùc ủeà

- GV goùi HS neõu caựch

veừ vaứ leõn baỷng trỡnh

baứy

- GV goùi HS nhaộc laùi

caực noọi dung nhử ụỷ baứi

5

GV chữa nhận xét

H

S đọc đềa) Tớnh xOy:

vỡ xx’ caột yy’ taùi O

=> Tia Ox ủoỏi vụựi tia Ox’

Tia Oy ủoỏi vụựi tia Oy’

Neõn xOy ủoỏi ủổnh x'Oy'Vaứ xOy' ủoỏi ủổnh x'Oy

=> xOy = x'Oy' = 470b) Tớnh xOy':

Vỡ xOy vaứ xOy' keà buứ neõn:

xOy + xOy' = 1800

470 + xOy' = 1800

=> xOy' = 1330c) Tớnh yOx'= ?

Vỡ yOx' vaứ xOy ủoỏi ủổnh neõn yOx' = xOy'

=> yOx' = 1330

Baứi 6 SGK/83:

a) Tớnh xOy:

vỡ xx’ caột yy’ taùi O

=> Tia Ox ủoỏi vụựi tia Ox’ Tia Oy ủoỏi vụựi tia Oy’Neõn xOy ủoỏi ủổnh x'Oy'Vaứ xOy' ủoỏi ủổnh x'Oy

=> xOy = x'Oy' = 470b) Tớnh xOy':

Vỡ xOy vaứ xOy' keà buứ neõn:

xOy + xOy' = 1800

470 + xOy' = 1800

=> xOy' = 1330c) Tớnh yOx'= ?

Vỡ yOx' vaứ xOy ủoỏi ủổnh neõn yOx' = xOy'

=> yOx' = 1330Baứi 9 SGK/83:

Veừ goực vuoõng xAy Veừ

goực x’Ay’ ủoỏi ủổnh vụựi

goực xAy Haừy vieỏt teõn

hai goực vuoõng khoõng ủoỏi

ủổnh

- GV goùi HS ủoùc ủeà

Hai goực vuoõng khoõng ủoỏi ủổnh:

xAyvaứ yAx';

xAy vaứ xAy';

x'Ay' vaứ y'Ax

Baứi 9 SGK/83:

Trang 3

- GV gọi HS nhắc lại

4 LuyƯn tËp, cđng cè.

5 H íng dÉn, dỈn dß.

- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập

- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

2 KiĨm tra bµi cị.

HS 1: 1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

-GV hướng dẫn HS đối

với hình a, kéo dài đường

thẳng a’ để a’ và a cắt

nhau

-HS dùng êke để kiểm

tra và trả lời

-Hình a): a’ không -Hình b, c): aa’

1 Dạng 1: Kiểm tra hai

đường thẳng vuông góc

Bài 17 SGK/87:

Trang 4

GV cho HS làm vào tập

và nhắc lại các dụng cụ

sử dụng cho bài này

bày nhiều cách vẽ khác

nhau và gọi một HS lên

trình bày một cách

-Vẽ d1 và d2 cắt nhau tại O: góc d1Od2 = 600.-Lấy A trong góc d2Od1.

-Vẽ ABd1 tại B-Vẽ BCd2 tại C

-GV gọi 2 HS lên bảng,

mỗi em vẽ một trường

hợp

-GV gọi các HS khác

nhắc lại cách vẽ trung

trực của đoạn thẳng

Trang 5

- Xem laùi caựch trỡnh baứy cuỷa caực baứi ủaừ laứm, oõn laùi lớ thuyeỏt.

- Chuaồn bũ baứi 3: Caực goực taùo bụỷi moọt ủửụứng thaỳng caột hai ủửụứng

- Hoùc sinh naộm ủửụùc ủũnh nghúa caực goực sole trong, goực ủoàng vũ.Tớnh

chaỏt cuỷa caởp goực sole trong, goực ủoàng vũ

- Nhaọn bieỏt goực sole trong, goực ủoàng vũ, goực trong cuứng phớa

- Bửụực ủaàu, hoùc sinh taọp suy luaọn hỡnh hoùc

2 Kiểm tra bài cũ.

? yêu cầu hs chữa bài tập 17 (SBT-T 76)

? phát biểu tính chất các góc tạo bởi môt đờng thẳng cắt hai đờng

Kết quả:

a) đồng vịb) trong cùng phíac) đồng vị

d) ngoài cùng phíae) so le trongg) MEDEDC

h) EBCMED

Bài 1

T A

M E B

D C

Trang 6

? Yêu cầu hs đọc yêu cầu

ngoài cùng phía và cho

biết tổng số đo của hai góc

đó?

đọc yêu cầu bài 2

- 4 HS lên bảng thực hiện một ý

b 300 1 2Q

4 3 a) cặp góc đồng vị khác là: 

- Hoùc sinh naộm ủửụùc ủũnh nghúa caực goực sole trong, goực ủoàng vũ.Tớnh

chaỏt cuỷa caởp goực sole trong, goực ủoàng vũ

- Nhaọn bieỏt goực sole trong, goực ủoàng vũ, goực trong cuứng phớa

- Bửụực ủaàu, hoùc sinh taọp suy luaọn hỡnh hoùc

II chuẩn bị.

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập

phấn màu, thớc thẳng…

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ.

? phát biểu tính chất các góc tạo bởi môt đờng thẳng cắt hai đờng

A2 và B4; A1và B3

- các cặp góc trong cùngphía: A3và B2; A4và B1

- Các cặp góc ngoài cung phía :A1và B4;

A2Và B3

Bài 1 b

a B 4

A 1 3

4 2

1 3 2 c

c) xét cặp góc đồng vị

Bài 2

a) đờng thẳng c cắt đờngthẳng a tại A ,cắt b tại B

A4 = B2 (1)b) cặp góc so le trong còn lại là A1và B3

Trang 8

xét tơng tự với các cặp góc đồng vị khác

c) xét cặp góc đồng vị

A4và B4

A4= A2 (đối đỉnh) (5)Kừt hợp với (1) => góc

- HS ủửụùc khaộc saõu kieỏn thửực veà hai ủửụứng thaỳng song song, daỏu

hieọu nhaọn bieỏt hai ủửụứng thaỳng song song

- Reứn luyeọn kú naờng veừ hai ủửụứng thaỳng song song, daàn daàn laứm

quen caựch chửựng minh hai ủửụứng thaỳng song song

2 Kiểm tra bài cũ.

? 1) Phaựt bieồu daỏu hieọu nhaọn bieỏt hai ủửụứng thaỳng song song

2) Laứm baứi 26 SGK/91

Trang 9

Cho tam giaực ABC Haừy

veừ moọt ủoaùn thaỳng AD

sao cho AD = BC vaứ

ủửụứng thaỳng AD song

song vụựi ủửụứng thaỳng BC

GV goùi HS ủoùc ủeà

-Veừ AD thoỷa maỏy ủieàu

-Laứm sao veừ AD = BC?

-Coự maỏy trửụứng hụùp xaỷy

ra?

HS đọc đề bàiThoỷa hai ủieàu kieọn:

Cho goực nhoùn xOy vaứ

ủieồm O’ Haừy veừ moọt goực

nhoùn x’Oy’ coự O’x’//Ox

vaứ O’y’//Oy Haừy ủo xem

hai xOy vaứ x’O’y’ coự

baống nhau khoõng?

-GV goùi HS ủoùc ủeà

-ẹeà baứi cho gỡ vaứ hoỷi gỡ?

-GV goùi moọt HS leõn veừ

xOy

-Goực nhử theỏ naứo laứ goực

nhoùn?

-Neõu caựch veừ O’x’

-Neõu caựch veừ O’y’

-GV goùi HS ủo soỏ ủo xOy

HS đọc đề bài-Cho xOy nhoùn vaứ ủieồm O’ Veừ x'O'y': O’x’//Ox;

O’y’//Oy

-Goực <900

HS nêu cách vẽ

BAỉI 2

Trang 10

và x'O'y' So sánh.

-> Hai góc nhọn có cạnh

tương ứng song song thì

bằng nhau

-GV phát triển đối với

trường hợp x'O'y' là góc

-> Hai góc có cạnh tương

ứng song song một nhọn,

một tù thì bằng nhau

HS l¾ng nghe

4 H íng dÉn, dỈn dß.

- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại lí thuyết

-Chuẩn bị bài lµm c¸c bµi tËp SBT tiÕt sau luyƯn tËp tiÕp

- Có kĩ năng phát biểu định lí dưới dạng GT, KL

- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh

2 KiĨm tra bµi cị.

HS1: 1) Phát biểu tiên đề Ơ-Clit

2) Làm bài 35 SGK/94

HS2: 1) Nêu tính chất của hai đường thẳng song song

2) Làm bài 36 SGK/94

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

H§ 1: Ch÷a bµi tËp.

Bài 1

Cho a//b Hãy nêu các

cặp góc bằng nhau của

hai tam giác CAB và

CDE

GV gọi một HS lên bảng

vẽ lại hình

Các HS khác nhắc lại tính

chất của hai đường thẳng

song song

Các HS khác lần lượt lên

bảng viết các cặp góc

Vì a//b nên:

ABC = CED (sole trong)

BAC = CDE(sole trong)

BCA= DCE (đối đỉnh)

H§ 2: LuyƯn tËp.

Bài 2

GV treo bảng phụ bài 38

Tiếp tục gọi HS nhắc lại

tính chất của hai đường

thẳng song song và dấu

hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song

=> Khắc sâu cách chứng

minh hai đường thẳng

song song

Biết d//d’ thì suy ra:

a) A 1 = B 3 vàb) A 1 = B 1 vàc) A 1 + B 2 = 1800

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song songthì:

a) Hai góc sole trong bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

Bài 2

Biết:

a) A 4 = B 2 hoặcb) A 2 = B 2 hoặcc) A 1 + B 2 = 1800thì suy ra d//d’

Bài 3

Cho d1//d2 và một góc tù

tại A bằng 1500 Tính góc

nhọn tạo bởi a và d2

GV gọi HS lên vẽ lại hình

HS lªn vÏ h×nh

Bài 3

Trang 12

và nêu cách làm.

GV ch÷a nhËn xÐt

Góc nhọn tạo bởi a và d2là B 1

Ta có: B 1 + A 1 = 1800(hai góc trong cùng phía)

=> B 1 = 300

GV ®a bµi tËp

Cho tam giác ABC Kẻ

tia phân giác AD của góc

A (D  BC) Từ điểm

M  DC, ta kẻ đường

thẳng song song với AD

Đường thẳng này cắt

cạnh AC tại E và cắt tia

đối của AB tại F

GV gọi HS đọc đề, một

HS vẽ hình, một HS ghi

giả thiết kết luận

Các HS khác nhắc lại

cách vẽ các yếu tố có

=> BAD= FEAChứng minh: AEF= EFA:

Vì DAB = AFE(đồng vị vì AD//EF)

Mà BAD= FEA (chứng minh trên)

=> AFE= FEAb) Chứng minh: AFE=

MEC:

Vì MEC = AEF (đối đỉnh)Mà AEF = AFE(chứng minh trên)

=> BAD= FEAChứng minh: AEF= EFA:

Vì DAB = AFE(đồng vị vìAD//EF)

Mà BAD= FEA (chứng minh trên)

=> AFE= FEAb) Chứng minh: AFE=

MEC:

Vì MEC = AEF (đối đỉnh)Mà AEF = AFE(chứng minh trên)

Trang 13

- Chuaồn bũ baứi 6: “Tửứ vuoõng goực ủeỏn song song”.

2 Kiểm tra bài cũ.

1) Veừ ca; bc Hoỷi a//b? Vỡ sao? Phaựt bieồu baống lụứi

Veừ ca; b//a Hoỷi ca? Vỡ sao? Phaựt bieồu baống lụứi

2) Veừ a//b; c//a.Hoỷi c//b? Vỡ sao? Phaựt bieồu baống lụứi

Chửựng minh tớnh chaỏt ủoự

3 Bài mới.

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng H

Đ1.luyện tập

ẹeà baứi 1: Cho tam giaực

ABC Keỷ tia phaõn giaực

AD cuỷa A (D  BC) Tửứ

moọt ủieồm M thuoọc ủoaùn

thaỳng DC, ta keỷ ủửụứng

thaỳng // vụựi AD ẹửụứng

thaỳng naứy caột caùnh AC ụỷ

1 HS đọc đề bài ẹeà baứi 1

Trang 14

ủieồm E vaứ caột tia ủoỏi cuỷa

tia AB taùi ủieồm F Chửựng

minh:

a) BAD = AEF

b) AFE = AEF

c) AFE = MEC

-GV goùi HS ủoùc ủeà Goùi

caực HS laàn lửụùt veừ caực

yeõu caàu cuỷa ủeà baứi

-Nhaộc laùi caựch veừ tia

phaõn giaực, veừ hai ủửụứng

thaỳng //, hai ủửụứng thaỳng

vuoõng goực

-Nhaộc laùi tớnh chaỏt cuỷa

hai ủửụứng thaỳng //

ẹeà baứi 2: GV hửụựng daón

veà nhaứ laứm

Cho tam giaực ABC Phaõn

giaực cuỷa goực B caột caùnh

AC taùi ủieồm D Qua D keỷ

moọt ủửụứng thaỳng caột AB

taùi E sao cho EDB=EBD

Qua E keỷ ủửụứng thaỳng

HS lên vẽ hình

HS nhắc lại cách vẽ tia phângiác, t/c của hai đờng

AD//MF

=>BAD=AFE(ủoàng vũ)maứ BAD= AEF (caõu a)

=>AFE=AEFc) Ta coự:

MF  AC = E

=>AEF vaứ MEC laứ 2 goực ủoỏi ủổnh

=> AEF = MECmaứ AEF = AFE (caõu b)

=> AFE = MEC

ẹeà baứi 2:

Cho tam giaực ABC Phaõn giaực cuỷa goực B caột caùnh

Trang 15

song song với BD, cắt AC

a) ED//BCb) EF là tia phân giác của

 HS nắm vững hơn về định lí, biết đâu là GT, KL của định lí

 HS biết viết GT, KL dưới dạng ngắn gọn (kí hiệu)

 Tập dần kĩ năng chứng minh định lí

a) Hãy viết định lí nói về

một đường thẳng vuông

góc với một trong hai

đường thẳng song song

a) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song songthì nó cũng vuông góc với

Bài 1

Trang 16

b) Vẽ hình minh họa định

lí đó và viết giả thiết, kết

luận bằng kí hiệu

đường thẳng kia

Xem hình 36, hãy điền

vào chỗ trống để chứng

minh định lí: “Hai góc đối

Trang 17

Bài 3

Cho định lí: “Nếu hai

đường thẳng xx’ và yy’

cắt nhau tại O và xOy

vuông thì các góc yOx’;

x’Oy’; y’Ox’ đều vuông

a) Hãy vẽ hình

b) Viết giả thiết và kết

luận của định lí

c) Điền vào chỗ trống

trong các câu sau:

d) Hãy trình bày lại

chứng minh một cách gọn

Trang 18

3 Bµi míi.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

H

§ 1: Củng cố lí thuyết.

Câu 1: Phát biểu định

nghĩa hai góc đối đỉnh

Câu 2: Phát biểu định lí

về hai góc đối đỉnh

Câu 3: Phát biểu định

nghĩa hai đường thẳng

vuông góc

Câu 4: Phát biểu định

nghĩa đường trung trực

củamột đoạn thẳng

Câu 5: Phát biểu dấu hiệu

nhận biết hai đường thẳng

song song

Câu 6: Phát biểu tiên đề

Ơ-Clit về đường thẳng

d4 // d5; d5 // d7; d4 // d7; d8// d2

Bài 55 SGK/103:

Vẽ lại hình 38 rồi vẽ

thêm:

a) Các đường thẳng

vuông góc với d và đi qua

M, đi qua N

b) Các đường thẳng song

song e đi qua M, đi qua

N

HS nhắc lại cách vẽ đường

Bài 55 SGK/103:

Trang 19

GV gọi HS nhắc lại cách

vẽ đường thẳng đi qua

một điểm và song song

hay vuông góc với đường

thẳng đã cho

thẳng đi qua một điểm vàsong song hay vuông gócvới đường thẳng đã cho

Bài 56 SGK/103:

Cho đoạn thẳng AB dài

28mm Hãy vẽ đường

trung trực của đoạn thẳng

ấy

GV gọi HS nêu cách vẽ

đường trung trực của

đoạn thẳng bằng thước và

-Nhắc lại tính chất của

hai đường thẳng song

song

Kẻ c//a qua O => c//b

Ta có: a//c => O 1 = A 1(sole trong)

=> O 1 = 380b//c => O 2 + B 1 = 1800(hai góc trong cùng phía)

=> O 2 = 480Vậy: x =O 1+O 2 =380+480

 Biết áp dụng các tính chất của hai đường thẳng song song

 Biết chứng minh hai đường thẳng song song

II chuÈn bÞ.

- GV: B¶ng phơ ghi c©u hái vµ bµi tËp

Trang 20

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Cuỷng coỏ lớ

thuyeỏt.

GV cho hoch sinh trả lời

các câu hỏi 7 đến câu 10

HS phaựt bieồu vaứ ghi dửụựi daùng kớ hieọu

I Lý thuyết.

HĐ 2: Luyện tập.

Baứi 58 SGK/104:

Tớnh soỏ ủo x trong hỡnh

40 Haừy giaỷi thớch vỡ sao

=> 1150 + B = 1800

=> B = 750

Baứi 59 SGK/104:

Hỡnh 41 cho bieỏt d//d’//d’’

vaứ hai goực 600, 1100

Tớnh caực goực: E 1, G 2, G

3, D 4, A 5, B 6

1) Tớnh E 1: Ta coự d’//d’’(gt)

=> C = E 1 (sole trong)

=>E 1 = 600 vỡ C= 6002) Tớnh G 3: Ta coự: d’//d’’

=> G 2 = D (ủoàng vũ)

=>G 2 = 11003) Tớnh G 3: Vỡ G 2 + G 3 =

1800 (keà buứ) => G 3 = 7004) Tớnh D : D = D (ủoỏi

Baứi 59 SGK/104:

1) d’//d’’(gt) => C = E 1(sole trong)

=>E 1 = 600 vỡ C= 6002) d’//d’’=> G 2 = D (ủoàng vũ) =>G 2 = 1100

3) Vỡ G + G = 1800 (keà

Trang 21

đỉnh) => D 4 = 11005) Tính A 5: Ta có: d//d’’

=> A 5 = E 1 (đồng vị)

=> A 5 = 6006) Tính B 6: Ta có: d//d’’

=> B 6 = G 3 (đồng vị)

=> B 6 = 700

bù) => G 3 = 7004) D 4 = D (đối đỉnh) =>

D 4 = 11005) d//d’’=> A 5 = E 1 (đồngvị) => A 5 = 600

6) d//d’’=> B 6 = G 3(đồng vị) => B 6 = 700

Bài 60 SGK/104:

Hãy phát biểu định lí

được diễn tả bằng các

hình vẽ sau, rồi viết giả

thiết, kết luận của định lí a) b,

 HS được khắc sâu các kiến thức tổng ba góc của một tam giác,

áp dụng đối với tam giác vuông, góc ngoài của tam giác

 Biết áp dụng các định lí trên vào bài toán

 Rèn luyện kĩ tính quan sát, phán đoán, tính toán

II chuÈn bÞ.

- GV: B¶ng phơ ghi c©u hái vµ bµi tËp

Trang 22

2 Kiểm tra bài cũ.

1) ẹũnh nghúa goực ngoaứi cuỷa tam giaực? ẹũnh lớ noựi leõn tớnh chaỏt goực ngoaứi cuỷa tam giaực

-Cho nhận xét sửa chữa

sau đó GV treo bài giải

Ta coự: AHI vuoõng taùi H

=> HAI + AIH = 900 (hai goực nhoùn trong  vuoõng)

=> AIH = 500maứ KBI = AIH = 500 (ủủ)

IBK vuoõng taùi K

1.BT 6/109 SGK: Tìm xHình 55

Hình 56

Hình 57

Trang 23

-Yêu cầu viết giả thiết kết

luận theo kí hiệu

-Yêu cầu quan sát hình và

GT Ax :phân giác góc ngoài tại A

KL Ax // BC-Chỉ cần chỉ ra Ax và BC hợp với căt tuyến AB một cặp góc so le trong bẳng nhau hoặc 1 cặp góc đồng

vị bằng nhau

Ta có B = C = 40o (GT) (1)

 yAB = B + C = 40o +

40o = 80o(định lí góc ngoài tam giác)

Ax là tia phân giác của yAB

Â1=Â2= yAB /2 = 40o (1)

Từ (1), (2)  B = Â2

Mà B và Â2 ở vị trí so le trong  Ax // BC

2.BT 8/109 SGK:

Ta có B = C = 40o (GT) (1)

 yAB = B + C = 40o + 40o = 80o(định lí góc ngoài tam giác)

Ax là tia phân giác của yAB

Â1=Â2= yAB /2 = 40o (1)

Từ (1), (2)  B = Â2

Mà B và Â2 ở vị trí so le trong  Ax // BC

4 P H ớng dẫn, dặn dò.

 OÂn laùi lớ thuyeỏt, xem laùi BT

 Chuaồn bũ baứi 2: Hai tam giaực baống nhau

chổ ra ủửụùc caực goực tửụng ửựng, caực caùnh tửụng ửựng, caực ủổnh tửụng ửựng

- Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực khi sửỷ duùng kyự hieọu toaựn hoùc

II chuẩn bị.

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập

Trang 24

2 KiĨm tra bµi cị.

- Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?

- Cho MNP =  EFK.Hãy chỉ ra các cặp cạnh bằng nhau? Góc

N bằng góc nào?

Cho biết K = 65, tính góc tương ứng với nó trong tam giác MNP ?

3 Bµi míi.

Hoạt động 1: Ch÷a bµi

tËp.

Bài 1: Gv nêu đề bài:

a/ Điền tiếp vào dấu “…”

Gv nêu đề bài

Dựa vào quy ước về sự

bằng nhau của hai tam

giác để xác định các cạnh

bằng nhau và các góc

bằng nhau của ABC và

HIK?

Từ đó xác định số đo góc

của góc I và độ dài cạnh

Thực hiện bài tập b theonhóm

Các nhóm kiểm tra kếtquả

Hs nêu các cạnh bằngnhau, các góc bằng nhausuy ra được từ điềukiện:ABC = HIK

Hs nêu số đo góc I là 40

B = I; C = K; A =

H mà AB = 2cm => HI =2cm

Trang 25

Bài 13:

Gv nêu đề bài

Gv giới thiệu công thức

tính chu vi hình tam giác:”

bằng tổng độ dài ba cạnh

của tam giác”

Để tính chu vi ABC, ta

cần biết điều gì?

ABC có cạnh nào đã

biết?

Cạnh nào chưa biết?

Xác định độ dài cạnh đó

ntn?

Bài 14:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu các nhóm thảo

luận, viết kết quả và trình

bày suy luận của nhóm

mình

Gv gọi Hs lên bảng trình

bày bài giải

GV nhận xét, đánh giá

Hoạt động 3: Củng cố

? Nhắc lại định nghĩa hai

tam giác bằng nhau

Nhắc lại quy ước viết ký

hiệu hai tam giác bằng

Để tính chu vi của ABC

ta cần biết độ dài ba cạnhcủa tam giác ABC

ABC có AB = 4cm; BC

= 6cm

Cạnh AC chưa biết

Vì ABC = DEF, nênkhi biết độ dài cạnh DF tasuy ra được độ dài cạnhAC

Hs tính chu vi hai tamgiác trên

Các nhóm đọc kỹ đề bài

Phân tích nội dung đề vàviết kết quả

Cử Hs đại diện trình bàykết quả suy luận củanhóm

BC = 4cm => IK =4cm

Mà AB = 4cm => DE =4cm

BC = 6cm => EF =6cm

DF = 5cm => AC =5cm

Chu vi của ABC là:

AB + BC + AC = 4 + 6 +5

=15(cm)

Do các cạnh của ABCbằng các cạnh của HIKnên chu vi của DEFcũng là 15cm

Bài 4:

Vì ABC và HIK bằngnhau

Và AB = KI, B =  Knên:

IH = AC; BC = KH;

A =  I; C =  H

Do đó : ABC = IKH

Trang 26

4 H íng dÉn, dỈn dß.

Học thuộc định nghĩa và quy ước hai tam giác bằng nhau

Làm bài tập 22; 23; 24 SBT

2 KiĨm tra bµi cị.

1) Thế nào là hai tam giác bằng nhau? Phát biểu định lí hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh-cạnh-cạnh

Trang 27

ADE = BDE Căn cứ

trên hình vẽ, cần chứng

minh 2 tam giác của các

góc đó bằng nhau đó là

cặp tam giác nào?

– GV : Mở rộng bài

toán

– Dùng thước đo góc

hãy đo các góc của tam

giác ta đi chứng minh 2

– HS : Đọc đề bài

- HS : trả lời miệng

1 HS : Trả lời và lên trình bày bảng

1 HS : Vẽ hình trên bảng, các HS khác vẽ vào tập– HS : Ghi gt, kl

GT AB = AC = BC = 3cm ABC ; ABD

AD = BD = 2 cm

KL a) Vẽ hìnhb)

D B C D A

b) Theo a): ADE =

BDE

A DˆEB DˆE (hai góc tương ứng)

Trang 28

tam giác của các góc đó

bằng nhau đó là cặp tam

giác nào?

– GV : Mở rộng bài

toán

– Dùng thước đo góc

hãy đo các góc của

ABC, có nhận xét gì?

– Các em HS giỏi hãy

tìm cách chứng minh định

lý đó

GV yêu cầu một học sinh

đọc đề và một HS lên

bảng vẽ hình

GV : Bài toán trên cho ta

cách dùng thức và compa

để vẽ tia phân giác của

một góc

HS đọc đề

HS1: vẽ x ˆ O y nhọn;

HS2 : vẽ x ˆ O y tù– 1 HS : Lên bảng kíhiệu AO=BO; AC=BC

HS : trình bày bài giải

 ADC = BDC (c.c.c)

C AˆDC BˆD (hai góc tương ứng)

Bài 20 SGK/115:

A

B C x

y O

1 2

OAC và OBC có :

Trang 29

- Củng cố trường hợp bằng nhau cạnh, góc, cạnh.

- Rèn kỹ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau theo trường hợp hai

- Luyện tập kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình

2 KiĨm tra bµi cị.

1/ Nêu trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác?

Sửa bài tập 25b? 25c?

2/ Nêu trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác vuông?

Làm bài tập 27c

3 Bµi míi.

H

Đ 1: Ch ữ a b i t ài t ậ p

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có vẽ hình

86; 87 trên bảng

Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ

86, cho biết cần bổ sung

điều kiện nào để có hai

tam giác bằng nhau?

DBổ sung: BAC = DAC

b/ AMB = EMC

Trang 30

Đ 2: Luy ệ n t ậ p

Gv treo bảng phụ có hình

vẽ 89 trên bảng

Yêu cầu Hs xét xem trong

ba tam giác trên, có các

tam giác nào bằng nhau?

Bài 3: ( bài 29)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs đọc kỹ đề bài

Vẽ hình và ghi giả thiết,

kết luận cho bài toán?

Để chứng minh ABC =

ADE, ta đã có yêú tố

nào bằng nhau?

Cần có thêm yếu tố nào

thì kết luận được hai tam

giác

trên bằng nhau?

Chứng minh AE = AC ntn?

Gọi Hs trình bày bài giải?

Gv nêu đề bài

Yêu cầu hs đọc đề, vẽ

hình, ghi giả thiết, kết

luận?

Để chứng minh KM là

phân giác của AKB, ta

(gt)cần có : MA = ME thì :

Hs đọc kỹ đề

Vẽ hình vào vở, ghi Gt,Kl:

Hs đọc kỹ đề

Vẽ hình vào vở.Ghi Gt, Kl

A

B C M

EBổ sung: MA = ME

DC Nên: AE = AC (*)Xét ABC và ADE có:

Trang 31

cần chứng minh điều gì?

- KM ( cạnh chung)

=> AMK = BMK c)

(c-g-do đó: AKM = BKM (góc tương ứng) hay:KM là phân giác của AKB

4 H íng dÉn, dỈn dß.

- Häc kü, n¾m v÷ng tÝnh chÊt b»ng nhau cđa hai tam gi¸c trêng hỵpc.g.c

Trang 34

2 KiÓm tra bµi cò.

- HS1: ph¸t biÓu trêng hîp b»ng nhau cña tam gi¸c c¹nh, c¹nh-gãc-c¹nh, gãc-c¹nh-gãc

c¹nh-c¹nh-3 Bµi míi.

Trang 35

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

HĐ 1: Luyện tập.

? Y/c học sinh vẽ hình bài

tập 36 vào vở

? Để chứng minh AC = BD

ta phải chứng minh điều gì

? Hãy dựa vào phân tích

? ta đã có tam giác đó cha

Muốn có các tam giác ta

HS thảo luận nhóm làm hình 101

- HS vẽ hình ghi GT, KL-HS: chứng minh hai tam giác bằng nhau

- HS: vẽ thêm hình: nối A,D

- HS:ABD = DCA (g.c.g)

AC // BD 

CM:

Nối A với D

Xét ABD và DCA có: BDA CAD (hai góc so

le trong)

AD là cạnh chung CDA BAD (hai góc so

B

Trang 36

- Học thuộc định lí, hệ quả của trờng hợp góc-cạnh-góc

- HD 40: So sánh BE, CF thì dẫn đến xem xét hai tam giác chứa hai

cạnh đó có bằng nhau không?

Trang 37

Trêng THCS B¶n Hon GV : Bïi Gia Chinh

- Hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khái niệm, định

nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng

vuông góc, tổng các góc trong một tam giác, trường hợp bằng nhau cạnh, cạnh, cạnh, và trường hợp bằng nhau cạnh, góc, cạnh của hai tam giác

- Luyện tập kỹ năng vẽ hình, viết giả thiết, kết luận cho bài toán

Hoạt động 1: Ôân lý thuyết

1/ Thế nào là hai góc đối

đỉnh

Gv nêu câu hỏi, yêu cầu

một Hs phát biểu định

nghĩa hai góc đối đỉnh?

Vẽ hai góc đối đỉnh

Nêu tính chất của hai góc

đối đỉnh?

Chứng minh tính chất đó?

2/ Hai đt vuông góc:

Nêu định nghĩa hai đt

Một Hs phát biểu định nghĩa

Lên bảng vẽ hình

Phát biểu tính chất

Đn: Hai góc đối đỉnh là

hai góc mà mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia

T/c: Hai góc đối đỉnh thì

bằng nhau

x y’ O

y x’

2/ Hai đt vuông góc:

Trang 38

Trêng THCS B¶n Hon GV : Bïi Gia Chinh

vuông góc?

Tính chất hai đt vuông góc?

Định nghĩa đường trung

trực của đoạn thẳng?

3 Nêu định nghĩa hai đt

3/ Tiên đề Euclitde?

Nhắc lại tiên đề Euclitde

Từ Tiên đề Euclitde, người

ta suy ra các tính chất gì

của hai đt song song?

Tính chất này và dấu hiệu

Hs phát biểu định nghĩa hai đt vuông góc

Tính chất của nó

Hs phát biểu định nghĩa hai đt song song

Vẽ hai đt song song

Hs nêu dấu hiệu và vẽ hình minh hoạ

Hs nhắc lại Tiên đề

Nêu tính chất được suy ra

từ Tiên đề Euclitde.

Đn: Hai đt xx’ và yy’ cắt

nhau và trong các góc tạothành có một góc vuông được gọi là hai đt vuông góc

T/c:Có một và chỉ một đt

đi qua điểm O và vuông góc với đt a cho trước

Đt vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy

3/ Hai đường thẳng song song:

Đ/n: Hai đt song song là

hai đt không có điểm chung

Dấu hiệu nhận biết:

Nếu đt c cắt hai đt a và b có:

Một cặp góc sole trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau hoặc một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì hai

đt a và b song song với nhau

c

a

b B 3/ Tiên đề Euclitde:

Qua một điểm ở ngoài

Trang 39

Trêng THCS B¶n Hon GV : Bïi Gia Chinh

nhận biết hai đt song song

có quan hệ gì?

4/ Kiến thức về tam giác:

Hai tính chất này ngược nhau Giả thiết của định lýnày là kết luận của định lýkia và ngược lại

một đt chỉ có một đt song song với đt đó

Từ tiên đề trên, ta có tínhchất:

Nếu một đt cắt hai đt song song thì:

+Hai góc sole trong bằng nhau

+Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

4/ Kiến thức về tam giác:

Tổng ba góc tam

Trang 40

Trêng THCS B¶n Hon GV : Bïi Gia Chinh

Hoạt động 1:Luyện tập

+Qua K vẽ đt song song

với BC cắt AB tại E

b/ Suy ra từ định lý về tổng ba góc trong tam giác

Bài 1: Bài 67

A m

E K

Ngày đăng: 18/10/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 41 cho bieát d//d’//d’’ - TU CHON HINH 7 2011-2012.doc
Hình 41 cho bieát d//d’//d’’ (Trang 20)
Bảng và nêu cách tính: - TU CHON HINH 7 2011-2012.doc
Bảng v à nêu cách tính: (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w