II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: GV: Bảng phụ ghi bài tập; sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số N, Z, Q HS: Thước thẳng có chia khoảng, III, Tiến trình bài học: 1.kiểm tra bài cũ: khô
Trang 1Lớp 7A Ngày dạy: ………Số tiết (tkb): ……… Sĩ số: ……Vắng…… Lớp 7B Ngày dạy: ………Số tiết (tkb): ……… Sĩ số: ……Vắng……
+ Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn số hữu tỉ bằng nhiều phân
số bằng nhau; Biết so sánh hai số hữu tỉ
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ ghi bài tập; sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số N, Z, Q
HS: Thước thẳng có chia khoảng,
III, Tiến trình bài học:
1.kiểm tra bài cũ: (không)
Hs trả lời
Hs trả lời
- 5 học sinh lấy vídụ
nhóm Đại diện 1 nhómtrình bày kết quảtrên bảng
Trang 2Giáo viên chốt lại cách
Giáo viên treo bảng phụ
giới thiệu sơ đồ biểu thị
mối quan hệ giữa 3 tập
Nhận xét : N Z,
Z Q
Hs chú ý
Học sinh làm bàivào vở
1HS trình bày bàitrên bảng
Nhận xét
Hs làm nháp1hs lên bảng trìnhbày
Với n Thì
2 Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số.
* VD1: Biểu diễn
4
5 trên trục số
2 = −
−
0 -2/3
b) *x y Q, ∈ thì x = y hoặc x > yhoặc x < y
* x < y thì trên trục số điểm x ởbên trái điểm y
Trang 3+ Có kỹ năng làm phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
+ Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế vào giải toán
III, Tiến trình bài học:
1.kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD?
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ
x=
m
b y m
a
=
m≠0)
Trang 4Giáo viên gọi 2 học sinh lên
Học sinh bổ sungGhi nhớ
Hs trả lời
Học sinh tự làmvào vở, 1hs báo cáokết quả
Các học sinh khácxác nhận kq
2HS nêu quy tắc
2 học sinh phátbiểu qui tắc chuyển
vế trong Q
7
− ở vếtrái sang về phải
7
+Đọc nội dung ?2
Hoạt động nhóm
Các nhóm trao đổiphiếu
So sánh và chấmđiểm chéo
Một hs đọc “Chú
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
VD: Tính
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
−
= +
−
= +
−
= +
−
?1
2 3 2 9 10 1 ,0,6
x x x
28
x=
c) Chú ý:(SGK-9 )
Trang 5- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ;
- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
2 Kĩ năng:
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
3 Thái độ:
+ Rèn tính cẩn thận , chính xác
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Giáo án, SGK, SBT,bảng phụ ghi các tính chất phép nhân các số hữu tỉ.
HS: Vở ghi, SGK, SBT
III, Tiến trình bài học:
1.kiểm tra bài cũ :
Trang 6Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Nhân hai
số hữu tỉ
Nêu quy tắc nhân hai
phân số?
Nhắc lại khái niệm số
hữu tỉ? Vậy để nhân hai
nhân với số nguyên đều
thoả mãn đối với phép
Học sinh đứng tạichỗ ghi
1 học sinh nhắc lạicác tính chất
Hs đọc ví dụ.
Ghi nhớ
2 Hs lên bảng thựchiện
15 6 15 6.( 15) , 0, 24
3.( 3) 9 5.2 10
Trang 72 học sinh lênbảng làm, cả lớplàm bài sau đónhận xét bài làmcủa bạn.
Học sinh đọc chúý
-Tỉ số 2 số x và yvới x∈Q; y∈Q (y
≠0)-Phân số a
hoặc -5,12:10,25
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x
và y (y≠0) là x:y hay x y
3 Củng cố
- Nêu cách nhân, chia hai số hữu tỉ ?
- Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?
4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I, Mục tiêu:
Trang 8III, Tiến trình bài học:
1.kiểm tra bài cũ :
Nội dung ghi bảng
Nhắc lại khái niệm giá
trị tuyệt đối của một số
nguyên?
Gv khẳng định GTTĐ
của số hữu tỉ cũng có
khái niệm tương tự
Nêu khái niệm giá trị
tuyệt đối của một số hữu
Ghi nhớ
HS trả lời
Cả lớp làm việctheo nhóm
Đại diện nhómbáo kq
Các nhóm nhậnxét, đánh giá
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
Trang 9Yêu cầu học sinh làm ?2
Giáo viên uốn nắn sửa
- Học sinh phátbiểu :
+ Ta viết chúngdưới dạng phânsố
0 7
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(− 1,13 + − 0, 264) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + (− 0, 408 : 0,34 − ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = - (− 3,16 − 0, 263 ) = - (3,116- 0,263) = -2,853b) (-3,7).(-2,16)=+ (− 3,7 2,16 − ) = 3,7.2,16 = 7,992
Trang 10Lớp 7A Ngày dạy: ………Số tiết (tkb): ……… Sĩ số: ……Vắng…… Lớp 7B Ngày dạy: ………Số tiết (tkb): ……… Sĩ số: ……Vắng……
Tiết(PPCT) 5: LUYỆN TẬP
I, Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Củng cố lại cho HS giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , các phép toán
cộng trừ nhân chia số thập phân
III, Tiến trình bài học:
1.kiểm tra bài cũ :
*Gv đưa bài tập lên bảng phụ
a x = b x = c x =
2.Bài mới
Gv yêu cầuHs đọc bài
21(SGK- 15)
Đọc bài
Luyện Tập
Bài 21(SGK- 15)
Trang 11Yêu cầu của bài là gì?
Với yêu cầu đó ta làm
Gv yêu cầuHs đọc bài
Yêu cầu của bài là gì?
Với yêu cầu đó ta làm
Tính giá trị của M với
mỗi giá trị của a?
Gv nhận xét và chốt lại
Hs trả lời
Hs đứng tại chỗ nêucách làm
Một hs lên bảng làm
Các học sinh khácnhận xét
Đọc bài
Hs trả lời
Hs đứng tại chỗ nêucách làm
Hs hoạt động theonhóm
Ba hs đại diện cho banhóm lên bảng thựchiện
Các nhóm khác nhậnxét
HS làm bài vào vở1HS trình bày kết quảtrên bảng
−,34
85
− biểu diễn cùng một sốhữu tỉ
Các phân số 27
63
−, 3684
− biểudiễn cùng một số hữu tỉ
Bài 23 (SGK-16)a,Ta có 4
5<1<1,1.Vậy 4
5< 1,1
b, Có -500< 0< 0,001 Vậ-500< 0,001
Trang 122 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tính luỹ thừa của của một số hữu tỉ, vận dụng các quy tắcgiải bài tập;
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận ,chính xác.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV:Bảng phụ ghi bài tập ?4 , giáo án, SGK, SBT
Hs: Vở ghi, SGK, SBT
III, Tiến trình bài học:
1.kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n đối với số tự nhiên a?
- Viết 4 và 8 dưới dạng hai luỹ thừa cùng cơ số?
2.Bài mới
Hoạt động 1 Luỹ thừa
với số mũ tự nhiên.
Gv khẳng định với x là Học sinh đọc định
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: Định nghĩa (SGK-17)
Trang 13số hữu tỉ ta cũng có
định nghĩa tương tự như
đối với số tự nhiên
Hai hs đại diện chohai nhóm lên bảngthực hiện
Các nhóm khác nhậnxét
= =
.
n n
Cả lớp chuẩn bị tạichỗ ít phút
Hai hs lên bảng thựchiện
Trang 14Dựa vào kết quả trên
tìm mối quan hệ giữa 2;
2 học sinh lên bảnglàm
Lớp 7A Ngày dạy: ………Số tiết (tkb): ……… Sĩ số: ……Vắng…….
Lớp 7B Ngày dạy: ………Số tiết (tkb): ……… Sĩ số: ……Vắng…….
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các quy tắc trong tính toán
3 Tư duy - thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Gv: Giáo án, SGK, SBT
Hs: Vở ghi, SGK, SBT
Trang 15III, Tiến trình bài học
1.kiểm tra bài cũ :
- Nhắc lại quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số?
Hoạt động 1 Luỹ thừa
2HS trình bày kết quảtrên bảng
Nhận xét
HS nêu công thức tổngquát
Học sinh phát biểubằng lời
HS làm ?2 ở nháp
1 HS trình bày kết quảtrên bảng
3
2 3
( )3 3
Trang 16x y
3HS trình bày kết quảtrên bảng
HS nhận xét
3HS trình bày kết quảtrên bảng
( )3 3
3
2 2
5 5
2 2
7,5 7,5
3 27 2,5
Trang 17I, Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ, các phép tính về luỹ thừa
2 Kĩ năng:
- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập
3 Tư duy - thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Gv: Giáo án, SGK, SBT
Hs: Vở ghi, SGK, SBT
III, Tiến trình bài học
1.kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên ra bài tập yêu cầu hai học sinh lên bảng làm:
HS1: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:
a, 254.28 b, 208:28
HS2: Tìm giá trị của các biểu thức:
( ) ( )
5
2 3
6 10
Giáo viên yêu cầu học
Nhận xét
HS làm bài vào vở
Hs chuẩn bị tại chỗ ítphút
1Hs lên bảng trình bày
Hs khác nhận xét
HS đọc bài
Hs nêu cách làm4Hs lên bảng trình bày
HS cả lớp làm bài vào
Luyện tập Bài tập 38(SGK-22)
Trang 18II, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Gv:Bảng phụ ghi tóm tắt phép biến đổi đẳng thức thành tỉ lệ thức;
Hs: Vở ghi, SGK, SBT
III, Tiến trình bài học
1.kiểm tra bài cũ : ( không)
Trang 195 5
−Các tỉ số không lập thànhmột tỉ lệ thức
a c
b =d ⇒ abd cbd
b = d ⇒
ad bc=Nhận xét
Trang 204 Hướng dẫn về nhà
- Nghiên cứu kĩ bài học
- Tìm cách chứng minh hai công thức đã học
IV Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ : ( lồng ghép trong tiết luyện tập)
2.Bài mới
- Yêu cầu học sinh
LUYỆN TẬP Bài tập 49 (tr26-SGK)
Trang 21- Giáo viên kiểm
tra việc làm bài tập
của học sinh
Giáo viên y/c học
sinh đọc nội dung
lệ thức
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh làmtrên bảng
- Nhận xét, chođiểm
- Đọc to dầu bài
- Học sinh làm việctheo nhóm, đại diệnnhóm báo cáo kếtquả
- Học sinh: 1,5.4,8
= 2.3,6 (=7,2)
- Học sinh đứng tạichỗ trả lời
35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :
393 5 3 :
10 262 4
21 35 21 3 2,1: 3,5 :
100 100
651 100 651 3
1,5 3,6 4,8 3,6
;
2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8
; 3,6 4,8 1,5 3,6
Trang 22- Đọc trước bài ''Tính chất dãy tỉ số bằng nhau''
Lớp 7A Ngày dạy: ………Số tiết (tkb): …… Sĩ số: ……Vắng…… Lớp 7B Ngày dạy: ………Số tiết (tkb): …… Sĩ số: ……Vắng……
- Có kỹ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán
3.Thái độ: -Tích cực,tự giác trong học tập;
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
II Chuẩn bị:
Gv : -Thước thẳng,bảng phụ,các bài tập
Hs: - Xem trước bài mới và ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức
IV Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ?
2 Bài mới:
Trang 23Hoạt động giáo viên HĐ học sinh Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm ?1
b =d
ta suy ra được điều gì
- Giáo viên yêu cầu học
- Học sinh phátbiểu
→ Giáo viên ghibảng
- Cả lớp đọc vàtrao đổi trongnhóm
- Đại diện nhómlên trình bày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảoluận nhóm
- Đại diện nhómlên trình bày
- Học sinh chú ýtheo dõi
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 5
x y
Trang 24- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh thảoluận nhóm, cácnhóm thi đua
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B,7C lần lượt là a, b, c
Gv : Bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức,đề bài kiểm tra 15 phút
Hs : Bảng phụ nhóm, giấy kiểm tra, ôn tập về tỉ lệ thức,tính chất dãy tỉ sốbằng nhau
IV Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ:(Lồng ghép trong tiết học)
Trang 252.Bài mới
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Giáo viên yêu cầu học
sinh biến đổi
Sau khi có dãy tỉ số bằng
nhau rồi giáo viên gọi học
sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm nháp
- Hai học sinh trìnhbày trên bảng
- Lớp nhận xét, chođiểm
- Học sinh trả lờicác câu hỏi và làmbài tập dưới sựhướng dẫn của giáoviên
tỉ lệ thức có các tỉ
số bằng nhau
- Học sinh làm việctheo nhóm
- Học sinh lên bảnglàm
- Nhận xét
Luyện tập
Bài 59 (tr31-SGK)
2,04 )2,04 : ( 3,12)
Trang 2610 2
y z
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học
Lớp 7A Ngày dạy: ………Số tiết (tkb): …… Sĩ số: ……Vắng…… Lớp 7B Ngày dạy: ………Số tiết (tkb): …… Sĩ số: ……Vắng……
Tiết (PPCT) 13:
9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN VÀ SỐ THẬP PHÂN
VÔ HẠN TUẦN HOÀN
Trang 27- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
3.Thái độ: Tích cực,tự giác trong học tập;
II Chuẩn bị:
1.Gv: Máy tính bỏ túi,giáo án,sgk,sbt,bảng phụ;
2.Hs : Máy tính bỏ túi,giáo án,sgk,sbt,bảng nhóm;
III Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ : (không)
GVĐVĐ: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không ?
- GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ hay không ta xét bài học hôm nay
? Trả lời câu hỏi của đầu bài
- Giáo viên: Ngoài cách chia
trên ta còn cách chia nào
những thừa số nguyên tố nào
- GV: Khi nào phân số tối
giản?
- Học sinh dùngmáy tính tính
Hs đọc kq
- Học sinh làmbài ở ví dụ 2
- Có là số hữu tỉ
vì 0,41666 =
5 12
Hs trả lời
Nghe giảng
- HS: 20 và 25chỉ có chứa 2hoặc 5; 12 chứa2; 3
- HS: suy nghĩtrả lời
1 Số thập phân hữu hạn - số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Các số 0,15; 1,48 là các sốthập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
Trang 28- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm ? SGK
- Giáo viên nêu ra: người ta
chứng minh được rằng mỗi số
thập phân vô hạn tuần hoàn
đều là số hữu tỉ
- Giáo viên chốt lại như phần
đóng khung tr34- SGK
- Học sinh thảoluận nhóm
- Đại diện cácnhóm đọc kếtquả
Trang 29- Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng số thập phân hữuhạn, vô hạn tuần hoàn.
2.Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng biến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại;
3.Thái độ: Tích cực,tự giác trong học tập;
II Chuẩn bị:
1.Gv: Máy tính bỏ túi,giáo án,sgk,sbt,bảng phụ;
2.Hs : Máy tính bỏ túi,giáo án,sgk,sbt,bảng nhóm;
III Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Trong các số sau số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thậpphân vô hạn tuần hoàn, 5; 3 4 15; ; ; 7 14;
8 20 11 22 12 35
2.Bài mới
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 69
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 85 theo
- Cả lớp làm bài vànhận xét
- Các nhóm thảo luận
- Cử đại diện phátbiểu
- Hai học sinh lênbảng trình bày
+ Học sinh 1: a, b+ Học sinh 2: c, d
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
100 25
a b c d
Trang 312.Kĩ năng:
- Học sinh biết vận dụng các quy ước làm tròn số trong trường hợp củ thể
3.Thái độ: Tích cực,tự giác trong học tập;
- Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
II Chuẩn bị:
Gv : Máy tính bỏ túi,thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động2,giáo án,sgk,sbt;
Hs : Máy tính bỏ túi,giáo án,sgk,sbt,bảng nhóm;
III Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ:
+) HS phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
2 Bài mới:
- Giáo viên đưa ra một số ví
-Yêu cầu học sinh làm ?1
-Gọi học sinh lên bảng làm
Nghe giảng
-Học sinh nghiêncứu sgk ví dụ 2, ví
dụ 3
1 Ví dụ
Ví dụ 1: Làm tròn các số4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị
?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6
Trang 32- Yêu cầu học sinh làm ?2
Yêu cầu học sinh lam bài tập
73
- Học sinh nghiêncứu sgk
- 3 học sinh lênbảng làm
- Lớp làm bài tạichỗ → nhận xét,
đánh giá
- 3 học sinh lênbảng làm
- Lớp làm bài tạichỗ → nhận xét,
đánh giá
0,8134 ≈ 0,813 (làm trònđến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ước làm tròn số
- Trường hợp 1: (sgk)
- Trường hợp 2: (sgk)
?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4
Bài tập 73 (tr36-SGK)
7,923 ≈ 7,9217,418 ≈ 17,42
50,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn
Lớp 7A Ngày dạy: ……… Số tiết (tkb): …… Sĩ số: …… Vắng…… Lớp 7B Ngày dạy: ……… Số tiết (tkb): …… Sĩ số: …… Vắng……
Tiết (PPCT) 16 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Trang 33- Học sinh được củng cố khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làmtròn số trong thực tiễn.
2.Hs : Máy tính bỏ túi, giáo án, sgk, sbt, bảng nhóm;
III Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1: Phát biểu 2 quy ước làm tròn số Làm tròn số 76 324 735đến hàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn
- Cả lớp nhận xét
- Đọc đề bài và chobiết bài toán đã chođiều gì, cần tính điềugì
- Các nhóm tiến hànhthảo luận
- Đại diện nhóm lênbảng trình bày
dài rộng = 10,234 4,7 ≈
48 m2
Bài tập 81(tr 38-sgk
Trang 34- Lớp nhận xét, bổsung
a) 14,61 - 7,15 + 3,2Cách 1: ≈ 15 - 7 + 3 = 11Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2
= 10,66 ≈ 11b) 7,56 5,173Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2:
7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39
Trang 351.Gv - Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6 =b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) − 2 = − 3
d) − 0,01 = − 0,1
2.Hs: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm;
III Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ: (không)
- Cả lớp vẽ hình vàovở
là 2
- Độ dài cạnh AB là: x 2 = 2
x = 1,41421356 đây là số
Trang 36? Số vô tỉ là gì.
- Giáo viên nhấn mạnh:
Số thập phân gồm số
thập phân hữu hạn, số
thập phân vô hạn tuần
hoàn và số thập phân vô
hạn không tuần hoàn
HĐ2.Khái niệm căn bậc
? Căn bậc hai của 1 số
không âm là 1 số như thế
nào
- Yêu cầu học sinh làm ?
1
? Mỗi số dương có mấy
căn bậc hai, số 0 có mấy
căn bậc hai
- Giáo viên: Không
được viết 4 = ± 2 vì vế
trái 4 kí hiệu chỉ cho
căn dương của 4
- Cho học sinh làm ?2
- Học sinh đứng tạichỗ trả lời
- Học sinh đứng tạichỗ đọc kết quả
- Cả lớp làm bài, 1học sinh lên bảnglàm
- Học sinh suy nghĩtrả lời
Nghe giảng
vô tỉ
- Số vô tỉ là số viết được dướidạng số thập phân vô hạnkhông tuần hoàn Tập hợpcác số vô tỉ là I
2 Khái niệm căn bậc hai
Tính:
32 = 9 (-3)2 = 9
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Chỉ có số không âm mới cócăn bậc hai
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
- Số dương a có đúng hai cănbậc hai là hai số đối nhau: sốdương kí hiệu là , số âm kíhiệu là -
Số 0 có đúng một căn bậchai là chính số 0, ta viết = 0
* Chú ý: Không được viết
Trang 37Viết các căn bậc hai
- căn bậc hai của 25 là
25 5 = và − 25 = − 5
3 Củng cố:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 82 (tr41-SGK) theo nhóm
a) Vì 52 = 25 nên 25 5 = b) Vì 72 = 49 nên 49 7 = d) Vì
- Tiết sau mang thước kẻ, com pa;
Lớp 7A Ngày dạy: ………Số tiết (tkb): …… Sĩ số: ……Vắng…… Lớp 7B Ngày dạy: ………Số tiết (tkb): …… Sĩ số: ……Vắng……
Trang 382.Kĩ năng:
- Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ: N → Z → Q → R
3.Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập;
II Chuẩn bị:
1.Gv - Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi,giáo án;
2.Hs -Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi,kiến thức cũ;
III Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,
- Giáo viên:Các số trên
đều gọi chung là số
-1 học sinh đọc dề bài, 2học sinh lên bảng làm
- Học sinh suy nghĩ trảlời
- Học sinh suy nghĩ trảlời
1 Số thực
Các số: 2; -5; 3
5; -0,234; 1,(45); 2; 3
- Tập hợp số thực bao gồm
số hữu tỉ và số vô tỉ
- Các tập N, Z, Q, I đều làtập con của tập R
0,2(35)∉I N⊂Z I∈R
Trang 39? Cho 2 số thực x và y,
cú những trường hợp
nào xảy ra
- Giỏo viờn đưa ra:
- Giáo viên:Ta đã biết
biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số, vậy để biểu
diễn số vô tỉ ta làm nh
thế nào Ta xét ví dụ :
- Giáo viên hớng dẫn
học sinh biểu diễn
- Giỏo viờn nờu ra chỳ
ý
- Học sinh suy nghĩ trảlời
Nghe giảng
- Học sinh suy nghĩ trảlời
- Cả lớp làm bài ớt phỳt,sau đú 2 học sinh lờnbảng làm
- Học sinh nghiờn cứuSGK (3')
- Học sinh chỳ ý theodừi
- Với 2 số thực x và y bất kỡ
ta luụn cú hoặc x = y hoặc x
> y hoặc x < y
Vớ dụ: So sỏnh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596 Giải
a) 0,3192 < 0,32(5) hàngphần trăm của 0,3192 nhỏhơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
- Mỗi số thực được biểu diễnbởi 1 điểm trờn trục số
- Mỗi điểm trờn trục số đềubiểu diễn 1 số thực
- Trục số gọi là trục số thực
* Chỳ ý: Trong tập hợp cỏc
số thực cũng cú cỏc phộptoỏn với cỏc tớnh chất tương
tự như trong tập hợp cỏc sốhữu tỉ
3 Củng cố:
- Học sinh làm cỏc bài 88, 89, 90 (tr45-SGK)
Trang 40- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 88, 89 Học sinh lên bảng làm
Bài tập 88
a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ b) Nếu b là số vô tỉ thì b được viết dưới dạng số thập phân vô hạnkhông tuần hoàn
Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
- Rèn kĩ năng về so sánh số thực, thực hiện các phép tính trên số thực
3.Thái độ: - Tích cực, tự giác trong học tập.
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, giáo án, đồ dùng dạy học
- HS: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ, tổ chức tình huống học tập.
- Nêu y/c kiểm tra: