1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 8

6 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia đa thức cho đơn thức
Tác giả Phan Lệ Thụ
Trường học Trường THCS Phan Thúc Duyệt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau một điểm, hai hình đối xứng với nhau qua một điểm.. mục tiêu : - Hiểu định nghĩa, tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhậ

Trang 1

Tuần : 8

Sọan : 24 - 9 - 08

Giảng: - - 08

A MỤC TIÊU:

- HS cần nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức

- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng tốt vào giải toán

B CHUẨN BỊ:  

- GV: Thước kẻ,bảng phụ

- HS: Bảng nhóm, chuẩn bị các ? ở bài mới

C TIẾN HÀNH:

1 Kiểm tra :

Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức (trong trường hợp chia hết) Làm bài tập 62tr27 (SGK)

2 Bài mới:

Hoạt động 1 : Quy

tắc.

Cho HS thực hiện ?1

Cho đơn thức 3xy 2

- Viết một đa thức có các

hạng tử đều chia hết cho

3xy2

- Chia các hạng tử của đa

thức đó cho 3xy2

- Cộng các kết quả vừa

tìm được với nhau

GV thu bài và cho HS nhận

xét

GV giới thiệu phép chia đa

thức cho đơn thức

H Vậy muốn chia đa thức

cho đơn thức ta làm thế

nào ?

H Một đa thức muốn chia

hết cho đơn thức cần

điều kiện gì ?

Cho HS làm ví dụ:

HS làm ?1 theo nhóm và trình bày trên bảng nhóm

9xy2 + x2y4- 12x3y5 (9xy2 : 3xy2) + ( x2y4: 3xy2) - (12x3y5: 3xy2)

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia cho B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn thức

1 HS lên bảng trình bày ví dụ

1 Quy tắc :

Ví dụ:

(9xy2 + x2y4- 12x3y5) : 3xy2

= (9xy2 : 3xy2) + ( x2y4: 3xy2) - (12x3y5: 3xy2)

= 3 +

3

1

xy2 - 4x2y3

*) Quy tắc: SGK/ 27

*) Ví du : Thực hiện phép

tính:

(30x 4 y 3 - 25x 2 y 3 - 3x 4 y 4 ) : 5x 2 y 3 Giải :

(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3

= (30x4y3: 5x2y3) - (25x2y3: 5x2y3)

- (3x4y4: 5x2y3)

= 6x2 - 5 -

5

3

x2y

*) Chú ý: SGK

Hoạt động 2 : Aïp

TRƯỜNG THCS PHAN THÚC DUYỆN – Năm học: 2008 - 2009

Trang 2

Đưa ?2 lên bảng phụ :

(4x4 - 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2)

= - x2 + 2y2 - 3x3y

Cho HS thực hiện phép

chia theo quy tắc đã học

để đối chiếu với kết quả

của bạn Hoa

H Qua đó cho ta thấy

ngoài cách áp dụng quy

tắc, ta còn có thể làm

thế nào chia đa thức cho

dơn thức?

Làm phép tính :

(20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y

HS làm ?2 theo nhóm nhỏ

Bạn Hoa làm đúng

Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử, trong đó có

1 nhân tử là đơn thức chia

HS làm phép tính ( có thể làm theo 2 cách)

(20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y

= 4x2 - 5y -

5 3

2 Aïp dụng :

a sgk

b Làm phép tính : (20x 4 y - 25x 2 y 2 - 3x 2 y) : 5x 2 y

Giải :

(20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y

= 4x2 - 5y -

5 3

Họat động 3: Củng cố.

Bài tập 63/28: Xét xem đa

thức A có chia hết cho đơn

thức B

Bài tập 64/28 Làm tính

chia

Bài 66/sgk (bảng phụ)

Khi xét tính chia hết của đa

thức chô đơn thức ta chỉ

quan tâm đến tính chia hết

của phần biến Không quan

tâm đến tính chia hết của

các hệ số

HS trả lời miệng

2 HS làm câu a, b

b ( x3 - 2x2y + 3xy2) :

(-2

1

x) =

-2

1

x2 + xy -

2

3

y2

HS họat động nhóm Đại diện nhóm trình bày

Bài 63 : Bài 64 :

a (-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2 = - x3 +

2

3

- 2x

Bài 66:

CUỘC THI LÀM TOÁN NHANH (Viết đề bài lên phiếu học tập) GV thu bài của

nhóm làm nhanh.

1 (7.35 - 34 + 36) : 34

2 (5x4 - 3x3 + x2) : 3x2

3 (x3y3

-2

1

x2y3) :

3

1

x2y2

4 [5(a -b)3 +2(a - b)2] : (b -

a)2

5 (x3 + 8y3) : (x + 2y)

  Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Làm các bài tập còn lại ở SGK, bài tập 44, 45, 46, 47 trang 8 (SBT)

- Xem bài mới “Chia đa thức một biến đã sắp xếp”

TuÌn : 9

TRƯỜNG THCS PHAN THÚC DUYỆN – Năm học: 2008 - 2009

Trang 3

I mục tiêu :

- HS thành thạo vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một điểm, vẽ đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm

- Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi vẽ hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ vẽ hình, thớc, compa

- HS: Thớc, compa, bảng nhóm

III tiến hành:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau một điểm,

hai hình đối xứng với nhau qua một điểm

Làm bài tập 53 sgk.(bảng phụ vẽ hình) 2 Bài mới: GV HS Bảng đen H Qua bài 53, để chứng minh 2 điểm A và A’ đối xứng nhau qua O ta cần c/minh điều gì? Bài 54 sgk H Nhắc lại định nghĩa 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng? H Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng nnhw thế nào? H Để chứng minh điểm B đối xứng với điểm C qua O ta cần chứng minh điều gì? H A đối xứng với B qua O x và O nằm trên O x nên ta có OA và OB nh thế nào ? Từ đó suy ra các yếu tố nào bằng nhau? H Tơng tự A đối xứng với C qua Oy và O nằm trên Oy, suy ra điều gì? Bài 55 sgk Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập này H Chứng minh 2 điểm M và N đối xứng qua O tơng tự bài tập nào? Chứng minh: + OA = OA’ + A; O; A’ thẳng hàng

HS nêu lại định nghĩa thì chúng bằng nhau Một HS lên bảng vẽ hình và nêu GT, KL của bài toán Cần chứng minh OB = OC, và B,O, C thẳng hàng Suy ra OA = OB, Ô1= Ô2 Suy ra OA = OC , Ô3 = Ô4 1 HS trình bày bài giải HS có thể giải bằng cách khác Một HS lên bảng vẽ hình và giải bài 55 sgk Bài 54: Chứng minh: Điểm B đối xứng với điểm C qua O. Ta có A đối xứng với B qua Ox và O nằm trên Ox Nên OA đối xứng với OB qua Ox, suy ra: OA = OB , Ô1 = Ô2 A đối xứng với C qua Oy và O nằm trên Oy Nên OA đối xứng với OC qua Oy, suy ra: OA = OC , Ô3 = Ô4 Do đó OB = OC (1)

Và AÔB + AÔC = 2(Ô2 + Ô3) = 2.90o = 1800 ⇒ B, O, C thẳng hàng (2)

Từ (1) và (2) suy ra B đối xứng với C qua O

Bài 55:

Điểm M đối xứng với điểm N qua O.

Xét ∆MOB và ∆NOD có

<B1= <D1 (slt, AB// CD)

OB = OD (O là trung điểm BD)

Ô1 = Ô2 (đối đỉnh)

TRƯỜNG THCS PHAN THÚC DUYỆN – Năm học: 2008 - 2009

C I

M

F E

B

A

C

O

y

I

x

4 2 1

B A

1 O

M

1 B A

Trang 4

GV treo bảng phụ bài 56/sgk

các hình vẽ ở hình 83 sgk HS

đứng tại chỗ trả lời

Lu ý HS thực hiện ATGT khi

gặp 2 biển báo này

Bài 57 sgk Cho HS họat động

nhóm

Hình 83a,c có tâm đối xứng

HS đọc đề bài

Họat động nhóm, sau dó đại diện nhóm trả lời có giải thích từng câu đúng , sai

Do đó ∆MOB = ∆NOD (G-C-G)

Suy ra OM = ON;

M, O, N cùng nằm trên đờng thẳng

đi qua O

Do đó O là trung điểm của MN Vậy M đối xứng với N qua O

Bài 56:

Hình 83 a,c có tâm đối xứng

Bài57:

a, Đúng

b, Sai

c, Đúng ( HS tự giải thích)

3 Củng cố :

- Củng cố qua các bài luyện tập

- Cách chứng minh 2 điểm đối xứng qua 1 điểm cho trớc

4.H ớng dẫn về nhà:

- Về nhà làm lại các bài tập vừa luyện

- Chuẩn bị ê ke, com pa để kiểm tra một tứ giác là hình chữ nhật

- Bảng vẽ sẵn một tứ giác để kiểm tra xem có là hình chữ nhật hay không

- Bài tập: 92, 93, 97/ sbt HSG: 104, 105 sbt toán 8 tập một

- Chuẩn bị bài “

- Ôn các định nghĩa, tính chất của hình thang cân, hình bình hành

Tuần : 8

Tiết : 15 Hình chữ nhật Soạn : 25 / 9 / 2008 Giảng: / / 2008

TRƯỜNG THCS PHAN THÚC DUYỆN – Năm học: 2008 - 2009

Trang 5

I mục tiêu :

- Hiểu định nghĩa, tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật

- Biết vẽ một hình chữ nhật, biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật Biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật vào tam giác ( tính chất trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông và nhận biết tam giác vuông nhờ trung tuyến)

- Biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán, chứng minh và trong thực tế

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cẩn thận, chính xác

II chuẩn bị:

- GV: Êke, compa, thớc, bảng phụ

- HS: Êke, com pa, thớc, bảng nhóm

III tiến hành:

1 Kiểm tra.

Phát biểu các tính chất của hình

thang cân, của hình bình hành 1 HS lên bảng trình bày.

2 Bài mới.

Họat động 1: Định nghĩa.

HS quan sát bảng phụ h.84 sgk

Từ đó rút ra định nghĩa hình chữ

nhật

GV ghi tóm tắc định nghĩa

Cho HS làm ?1

Từ đó lu ý HS: Hình chữ nhật là một

hình bình hành đặc biệt, một hình

thang cân đặc biệt

H Từ ?1 suy ra hình chữ nhật có

các tính chất nào?

Họat động 2 : Tính chất.

H Từ các tính chất của hình bình

hành, hãy nêu các tính chất của

hình chữ nhật?

H Từ các tính chất của hình thang

cân, hãy nêu các tính chất của hình

chữ nhật?

H Qua đó, em có nhận xét gì về 2

đờng chéo của hình chữ nhật?

H Nhắc lại hai tính chất về đờng

chéo của hình chữ nhật Tính chất

nào có ở hình bình hành? Tính chất

nào có ở hình thang cân?

Hoạt động 3 : Dấu hiệu

nhận biết.

H Dựa theo định nghĩa hcnhật để

một tứ giác là hình chữ nhật, cần

chứng minh điều gì? Vì sao?

Định nghĩa hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông

HS nêu định nghĩa

HS trình bày chứng minh ?1 +ABCD là hbhành vì AB//CD, AD//BC (vì các góc đối bằng nhau : <A = <C, <B = <D )

+ABCD là hthang cân vì

AB // CD, <C = <D

HCN có các tính chất của hình thang cân, hình bình hành

+ Các cạnh đối bằng nhau

+ Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng

+Hai đờng chéo bằng nhau

Hai đờng chéo hình chữ nhật:

cắt nhau tại trung điểm của mỗi

đờng và bằng nhau

HS nêu lại tính chất

+Để chứng minh tứ giác là hcnhật chỉ cần chứng minh tứ giác có 3 góc vuông Vì tổng các

I Định nghĩa: ( SGK)

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

⇔<A = <B = <C = <D = 900 + Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân

II Tính chất: (SGK).

III Dấu hiệu nhận biết: (sgk)

TRƯỜNG THCS PHAN THÚC DUYỆN – Năm học: 2008 - 2009

C D

B A

Trang 6

dấu hiệu nhận biết 1.

H Hình thang cân cần có thêm mấy

góc vuông để trở thành hình chữ

nhật? Vì sao? _dấuhiệu nhận biết 2

H H B hành cần có thêm mấy góc

vuông để trở thành hcnhật? Vì sao?

dấu hiệu nhận biết 3

H Đờng chéo của hbhành cần thỏa

mãn điều kiện gì để nó là hcnhật?

dấu hiệu nhận biết 4

GV hớng dẫn hs chứng minh dấu

hiệu nhận biết 4

H Để chứng minh ABCD là hcnhật

em dựa vào đâu?

H.Có thể khẳng định rằng tứ giác có

hai đờng chéo bằng nhau là hcnhật

hay không? GV đa ví dụ và phản ví

dụ

Cho ?2, bảng phụ vẽ tứ giác MNPQ

*Họat động4: áp dụng vào tam

giác vuông.

Cho hoạt động nhóm ?3

Cho các nhóm khác nhận xét

Từ đó HS phát biểu định lý về tính

chất đờng trung tuyến của tam giác

vuông

Cho họat động nhóm ?4

Từ đó HS phát biểu định lý nhận

biết tam giác vuông nhờ đờng trung

tuyến

góc trong tứ giác bằng 360

HS nêu dấu hiệu nhận biết 1

Hình thang cân cần có thêm một góc vuông thì trở thành hcnhật vì

Từ đó hs phát biểu dấu hiệu nhận biết 2

Hình bình hành cần có thêm một góc vuông thì trở thành hcnhật vì

HS nêu dấu hiệu nhận biết 3

HS nêu dấu hiệu nhận biết 4

HS vẽ hình và ghi GT,KL dấu hiệu nhận biết 4

Để chứng minh ABCD là hcnhật

ta dựa vào định nghĩa

HS lên bảng chứng minh

HS làm ?2Dùng com pa kiểm tra thấy MN =PQ, MQ = NP,

MP = NQ thì kết luận tứ giác là hcnhật

HS làm ?3 theo nhóm Đại diện nhóm trình bày

HS ghi GT, KL của định lý

HS làm ?4 theo nhóm

IV Ap dụng vào tam giác:

Định lý : sgk

a ∆ABC vuông tại A, AM là đ-òng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC nên AM =

2

1

BC

b ∆ABC có AM là đờng trung tuyến, AM =

2

1

BC nên ∆ABC vuông tại A

3 Củng cố:

- Nhắc lại định nghĩa, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Các định lý áp dụng vào tam giác vuông

- HS làm bài tập 60sgk

4 H ớng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa, định lý, các dấu hiệu

- Làm bài tập 58, 59, 61/sgk

- Chuẩn bị các bài trong phần luyện tập

- Bài tập hs giỏi bài 114,116/ sbt toán 8 tập một

- Bài 59: dùng tính chất đối xứng của hình thang cân, hình bình hành

TRƯỜNG THCS PHAN THÚC DUYỆN – Năm học: 2008 - 2009

I

I I

I I

C

I M

D

B A

I I I

C I M

D

B A

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành đặc biệt, một hình - Giáo án toán 8
Hình b ình hành đặc biệt, một hình (Trang 5)
Cho ?2, bảng phụ vẽ tứ giác MNPQ. - Giáo án toán 8
ho ?2, bảng phụ vẽ tứ giác MNPQ (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w