1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KSCLĐN lớp 10 và BG Lược đồ Hoocner

4 226 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để pt có hai nghiệm phân biệt.. Gọi A’ là điểm đối xứng với điểm A qua điểm H.. Phương trình bậc ba đơn giản Lược đồ Hoocnexem TLTK Ví dụ.. Tìm thương và dư khi chia đa thức sau c

Trang 1

Ngày soạn và dạy: 20 tháng 8 năm 2011

Buổi 1 Ôn tập Phương trình

Câu 1 Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – m = 0

a Tìm m để pt có hai nghiệm phân biệt

b Tìm m để pt có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa m"n x12 + x22 = 4

Câu 2 Giải phương trình

2

2 13

11

1

x x

x x

=

Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH

a Chứng minh AH = AB sin^ABC

b Gọi A’ là điểm đối xứng với điểm A qua điểm H Chứng minh tứ giác ABA’C nội tiếp đường tròn

HD Câu 1

PT: x2 – 2mx + m2 – m = 0 (*) có ∆ = m2 – (m2 - m) = m

a Điều kiện ∆ > 0 => m > 0

b Với m > 0, áp dụng định lý Viet cho pt (*) ta có: x1 + x2 = 2m và x1.x2 = m2 – m Khi đó từ x12 + x22 = 4 <=> (x1 + x2 )2 - 2 x1x2= 4

Suy ra (2m)2 – 2(m2 – m) = 4 => m2 + m – 2 = 0 => 1

2

m m

=

= ư

Vì m > 0 nên m = 1

2. Phương trình bậc ba đơn giản

Lược đồ Hoocne(xem TLTK)

Ví dụ Tìm thương và dư khi chia đa thức sau cho đt x+2:

a x2 + x +1

ĐS x2 + x +1 = (x +2)(x -1) +1 (Thực hiện phép chia thông thường)

b x3 + 3x2 – 4

Nhận xét Chia x3 + 3x2 – 4 cho x + 2: x3 + 3x2 – 4 x + 2

x3 + 2x2 x2 + x - 2

x2 - 4

x2 + 2x

-2x – 4

-2x – 4

0

Chú ý hệ số đa thức thương x2 + x - 2 trong phép chia hết là 1, 1, -2

Hệ số trên được xác định theo lược đồ Hoocne như sau

• x + 2 = 0 => x = -2

• x3 + 3x2 – 4 có hệ số: 1, 3, 0, -4

(1.(- 2) + 3 = 1, 1.(- 2) + 0 = - 2)

Vậy x3 + 3x2 – 4 = (x + 2)( x2 + x - 2)

Trang 2

Bài tập áp dụng lược đồ Hoocne tìm hệ số đa thức thương trong phép chia hết

1 x3 - 3x – 2 cho x-2

2 x3 + x – 2 cho x-1

HD

1 (GV và HS thực hiện)

=> x3 - 3x – 2 = (x-2)( x2 + 2x + 1)

2 (HS thực hiện)

=> x3 + x – 2 = ( x-1)( x2 + x + 2)

Lược đồ Hoocne làm cơ sở giải pt bậc ba đặc trưng đầu tiên

Dạng 1 Sử dụng lược đồ Hoocne giải phương trình

Phương pháp: Nhẩm một nghiệm pt, sử dụng lược đồ tìm nghiệm pt còn lại (có bậc

bé hơn)

Bài 1 Giải phương trình

a x3 + 3x2 – 4 = 0 (trích từ Ví dụ ở trên)

b x3 - 3x – 2 = 0 (trích từ Ví dụ ở trên)

c x3 - 4x2 + x + 6 = 0

Giải

a (GV thực hiện)

Nhận xét: x = 1 là một nghiệm pt x3 + 3x2 – 4 = 0

Chia đt x3 + 3x2 – 4 cho đt x – 1 theo lược đồ Hoocne

Khi đó pt x3 + 3x2 – 4 = 0 <=> (x-1)(x2+ 4x +4) = 0 <=> 2 1 0

x



ư = +

• x2 + 4x + 4 = 0 => x = -2

Vậy tập nghiệm pt là S = {- 2, 1}

b (GV và HS thực hiện)

Nhận xét: x = - 1 là một nghiệm pt x3 - 3x – 2 = 0

Chia đt x3 - 3x – 2 cho đt x + 1 theo lược đồ Hoocne

Khi đó pt x3 - 3x – 2 = 0 <=>(x + 1)(x2 – x - 2) = 0 <=> 2 1 0

x

x x



+ =

• x2 – x – 2 = 0 => 1

2

x x

= ư

=

Vậy tập nghiệm pt là S = {- 1, 2}

c (HS thực hiện)

Trang 3

Nhận xét: x = 2 là một nghiệm pt x3 - 4x2 + x + 6 = 0

Chia đt x3 - 4x2 + x + 6 cho đt x – 2 theo lược đồ Hoocne

Khi đó pt x3 - 4x2 + x + 6 = 0 <=> (x - 2)(x2 – 2x - 3) = 0 <=> 2 2 0

x



ư =

ư

• x2 – 2x – 3 = 0 => 1

3

x x

= ư

=

Vậy tập nghiệm pt là S = {- 1, 2, 3}

Chú ý

1 PP này được áp dụng khi pt đ" nhẩm được một nghiệm, thường nghiệm nguyên nếu có là ước nguyên của hệ số tự do cuối cùng trong pt đó

2 Có thể áp dụng lược đồ hơn một lần trong một pt

Dạng 2 Sử dụng phương pháp đặt ẩn số phụ giải phương trình

Phương pháp: Lựa chọn biểu thức(sau khi biến đổi) thích hợp làm ẩn phụ, giải pt Bài 2 Giải phương trình

a 2

2

1

x x

x x

=

ư + b 2

2

x

= + + c (x2 + x + 1)2 -3x2 – 3x – 1 = 0 Giải

a (GV và HS thực hiện)

Đặt t = x2 – x + 1, khi đó pt trở thành pt: t 13 12 0

t

=> t2 – 12t – 13 = 0 => 1

13

t t

= ư

=

• Với t = -1, ta có pt x2 – x + 1 = - 1 => x2 – x + 2 = 0 => pt vô nghiệm

• Với t = 13, ta có pt x2 – x + 1 = 13 => x2 – x - 12 = 0 => 4

3

x x

= ư

=

Vậy tập nghiệm pt là S = {- 4, 3}

b (HS thực hiện)

Điều kiện x ≠ 0

Nhận xét: (x + 1

x)2 = x2 + 2x.1

x

= x2 + 12

x

+ 2 => x2 + 12

x

= (x + 1

x)2 – 2

PT b) <=> (x + 1

x)2 – 2 = x + 1

Đặt t = x + 1

x, pt trở thành t2 – 2 = t => t2 – t - 2 = 0 => 1

2

t t

= ư

=

• Với t = - 1, ta có pt x + 1

x = -1 => x2 + 1 = - x => x2 + x + 1 = 0 => pt vô nghiệm

• Với t = 2, ta có pt x + 1

x = 2 => x2 + 1 = 2x => x2 -2x + 1 = 0 => x = 1(thỏa m"n)

Trang 4

Vậy tập nghiệm pt là S = {1}

c (HS tự làm) ĐS S = {- 1, 0, 1/2, 1+ 5, 1- 5}

Dạng 3 Sử dụng hằng đẳng thức giải phương trình

Phương pháp: áp dụng thích hợp các hằng đẳng thức biến đổi

Bài 3 Giải phương trình

a x3 = x2 + x + 2

b x4 = x3 + x2 + x + 2

Giải (GV và HS thực hiện)

a Pt x3 = x2 + x + 2 <=> x3 – (x2 + x + 2) = 0 <=> (x3 – 1) – (x2 + x + 1) = 0 (*)

áp dụng hằng đẳng thức a3 – b3,

pt(*) <=> (x -1)(x2 + x + 1) - (x2 + x + 1) = 0

<=> (x2 + x + 1)(x - 2) = 0 <=> 2 2 0

1 0

x

x x



ư =

Từ đó suy ra tập nghiệm pt là S = {2}

b pt x4 = x3 + x2 + x + 2 <=> (x4 – 1) – (x3 + x2 + x + 1) = 0 (**)

áp dụng hằng đẳng thức a2 – b2

pt(**) <=> (x2 + 1)(x2 - 1) - (x3 + x ) – ( x2 + 1) = 0

<=> (x2 + 1)(x2 - 1) – x(x2 + 1) – ( x2 + 1) = 0

<=> (x2 + 1)(x2 - 1) - (x2 + 1)(x + 1) = 0

<=> (x2 + 1)(x2 – x - 2) = 0

Từ đó suy ra tập nghiệm pt là S = {- 1, 2}

BTVN Xem lại toàn bộ nội dung đ" học

Ngày đăng: 28/10/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w