Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em lựa chọn Câu 01.0,25đ: Khi có một lực tác dụng vào vật rắn, yếu tố nào kể sau của lực có thể thay đổi mà không ảnh hưởng đến tác dụng của lực.. một hệ t
Trang 1Trường THPT Nguyễn Văn Huyên THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Họ và tên: Môn: Vật lí 10 Mã VL01
Lớp: 10A Thời gian: 45phút
ĐỀ BÀI
Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em lựa chọn
Câu 01.(0,25đ): Khi có một lực tác dụng vào vật rắn, yếu tố nào kể sau của lực có
thể thay đổi mà không ảnh hưởng đến tác dụng của lực
A điểm đặt B chiều C Phương D độ lớn
250N Vai người đó phải chịu một lực bằng bao nhiêu
A 550N B 500N C 650N D 750N
Câu 03.(0,25đ): Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng
thì
A hai lực đó phải khác giá, cùng độ lớn và ngược chiều
B hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều
C hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều
D hai lực đó phải cùng giá, khác độ lớn và ngược chiều
Câu 04.(0,25đ): Mô men lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác
dụng làm quay của lực được xác định bằng biểu thức
A M = F/d B M = d/F
C M = F1d1/F2d2 D M = F.d
Câu 05.(0,5đ): Một tấm ván nặng 300N được bắc qua một con mương Trọng tâm
của tấm ván cách điểm tựa A 1,2m, cách điểm tựa B 2,4m lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là
A 100N B.200N C.150N D.120N
Câu 06.(0,5đ): Một người dùng búa nhổ một chiếc đinh, biết khoảng cách từ trục
quay đến giá của lực tác dụng vào búa là 25cm và khoảng cách từ trục quay đến vị trí của đinh là 2cm Lực do tay người tác dụng vào búa là 80N, lực cản của đinh là
A 100N B 80N C 1000N D 800N
Câu 07.(0.5đ): Một người bẩy một hòn đá có trọng lượng P = 1200N bằng xà
beng Biết khoảng cách từ điểm tựa đến hòn đá là 30cm Lực do người tác dụng lên xà beng là 360N Khoảng cách từ điểm tựa đến vị trí đặt tay là
A 100m B 100cm C 10m D 100dm
Câu 08.(0,25đ): Một giọt nước rơi từ độ cao h = 80m xuống mặt đất lấy g =
10m/s2 Thời gian giọt nước rơi là
A 16s B.4s C 3s D.9s
Câu 09.(0,25đ): Một hệ qui chiếu cần có tối thiểu những yếu tố nào?
A một vật làm mốc và một hệ tọa độ
B một vật làm mốc và một mốc thời gian
C một hệ tọa độ và một thước đo
Trang 2D một hệ tọa độ và một mốc thời gian.
Câu 10.(0,25đ): Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ qui chiếu khác nhau
thì điều nào sau đây là không đúng?
A Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động
B Vật có thể chuyển động với các quĩ đạo khác nhau
C Vật có thể có hình dạng khác nhau
D Vật có thể có vận tốc khác nhau
Câu 11.(0,25đ): Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia
tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là
A v = ωr ; aht = v2r B v =
r
ω ; aht =
r
v2
C v =
r
ω ; aht =
r
v2
D v = ωr; aht =
r
v2
Câu 12.(0,5đ): Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái hãm
phanh, ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6s thì dừng lại Quãng đường mà ôtô
đã chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là
A 54m B 45m C 65m D 56m
Câu 13.(0,5đ): Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần
đều với gia tốc a = 0,1m/s2 Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là
A 360s B 200s C 300s D 100s
Câu 14.(0,25đ): Một người đẩy một hộp đựng thực phẩm trên sàn nhà với một lực
nằm ngang có độ lớn 300N Hộp chuyển động thẳng nhanh dần đều độ lớn của lực ma sát có giá trị
A Lớn hơn 300N B Nhỏ hơn 300N
C Bằng 300N D Nhỏ hơn hoặc bằng 300N
Câu 15.(0,25đ): phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có
độ cứng k = 500N/m, để nó giãn ra một đoạn 10cm
A 50N B 500N C 5,00N D 5000N
Câu 16.(0,25đ): Người ta sử dụng vòng bi trên bánh xe đạp với mục đích.
A để chuyển ma sát trượt về ma sát lăn
B để chuyển ma sát lăn về ma sát trượt
C để chuyển ma sát nghỉ về ma sát lăn
D để chuyển ma sát lăn về ma sát nghỉ
Câu 17.(0,25đ): Vật A có khối lượng 0,5kg, vật B có khối lượng 500g Từ cùng
một độ cao người ta thả 2 vật, để vật B rơi tự do và cung cấp cho vật A một vận tốc ban đầu theo phương ngang Nhận xét nào sau đây là đúng
A vật A rơi nhanh hơn vì v0 khác không
B vật B rơi nhanh hơn vì v0 bằng không
C hai vật này rơi nhanh như nhau
D không so sánh được thời gian rơi của hai vật
10m/s Sau 2 giây vật chạm đất, lấy g = 9,8m/s2 Độ cao h bằng
A 19,6m B 19,6cm C 9,8m D 9,8cm
này lên mặt trăng Biết gia tốc rơi tự do trên mặt trăng bằng 1/6 gia tốc rơi tự do tại mặt đất Trọng lượng của vật này bằng
Trang 3A 1N B 10N C 60N D 6N
Câu 20(0,5đ): Một vật có P = 100N chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dưới
tác dụng của lực kéo 200N Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,2 hợp lực tác dụng lên vật là
A 180N B 220N C 80N D 120N
g = 10m/s2 Phương trình quỹ đạo của vật có dạng
A y = 0,5x2 B y = 10t + 0,5x2
C y = 0,05x2 D y = 10t + 0,05x2
Câu 22.(0,25đ): Một người có trọng lượng 600N đứng trên mặt đất, lực mà mặt
đất tác dụng lên người đó là
A lớn hơn 600N B nhỏ hơn 600N
C nhỏ hơn hoặc bằng 600N D bằng 600N
Câu 23.(0,25đ): Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật
giảm đi thì gia tốc của vật sẽ thay đổi thế nào
A Tăng lên B Giảm đi C Không đổi D Bằng không
Câu 24.(0,5đ): Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm Khi có một lực 5N tác
dụng vào nó thì lò xo bị kéo dài 24cm, nếu lực tác dụng vào lò xo bằng 10N thì chiều dài của lò xo là
A 28cm B 22cm C 26cm D.20cm
Câu 25.(0,25đ): Khi một xe buýt tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách trên xe.
A dừng lại ngay B ngả người về phía sau
C chúi người về phía trước D ngả người sang bên
Câu 26.(0,25đ): Cặp "Lực và phản lực" trong định luật ba NiuTơn là hai lực.
A cùng tác dụng vào một vật
B không cần phải bằng nhau về độ lớn
C bằng nhau về độ lớn, không cần cùng giá
D Tác dụng vào hai vật khác nhau
Câu 27.(0,25đ): Đặt một miếng gỗ trên một bàn tròn có thể quay quanh một trục
thẳng đứng, khi bàn quay ta thấy miếng gỗ quay theo Lực nào tác dụng lên miếng gỗ đóng vai trò là lực hướng tâm
A lực ma sát trượt B lực ma sát nghỉ
C lực hút của trái đất D phản lực của bàn
Câu 28.(0,25đ): Nếu lực ép lên hai mặt tiếp xúc tăng lên 2 lần Thì hệ số ma sát
giữa 2 mặt tiếp xúc sẽ thay đổi thế nào
A tăng lên 2 lần B giảm đi hai lần
C không thay đổi D bằng không
Câu 29.(0,25đ): G là hằng số hấp dẫn có giá trị bằng
A 6,67.10-11
2
2
kg
Nm
B 6,67.1011 2
2
kg
Nm
C 6,67.1011
2
2
Nm
kg
D 6,67.10-11
2
2
Nm kg
Câu 30.(0,25đ): Một vật có khối lượng 8kg khi chịu lực tác dụng là 16N thì vật
trượt trên mặt phẳng nghiêng với gia tốc là
A 5m/s2 B 0,2m/s2 C 0,5m/s2 D.2m/s2
Trang 4
Trường THPT Nguyễn Văn Huyên THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC
KÌ I
Họ và tên: Môn: Vật lí 10 Mã VL02 Lớp: 10A Thời gian: 45phút
ĐỀ BÀI
Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em lựa chọn
Câu 01.(0,25đ): Khi có một lực tác dụng vào vật rắn, yếu tố nào kể sau của lực có thể
thay đổi mà không ảnh hưởng đến tác dụng của lực
A độ lớn B chiều C Phương D điểm đặt
Câu 02.(0,25đ): Một người gánh hai thùng hàng có trọng lượng P1 = 300N, P2 = 250N Vai người đó phải chịu một lực bằng bao nhiêu
A 750N B 500N C 550N D 650N
Câu 03.(0,25đ): Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng
thì
A hai lực đó phải khác giá, cùng độ lớn và ngược chiều
B hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều
C hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều
D hai lực đó phải cùng giá, khác độ lớn và ngược chiều
Câu 04.(0,25đ): Mô men lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác
dụng làm quay của lực được xác định bằng biểu thức
A M = F/d C M = d/F
B M = F.d D M = F1d1/F2d2
Câu 05.(0,25đ): Một hệ qui chiếu cần có tối thiểu những yếu tố nào?
A một hệ tọa độ và một mốc thời gian
B một vật làm mốc và một hệ tọa độ
C một vật làm mốc và một mốc thời gian
D một hệ tọa độ và một thước đo
Câu 06.(0,25đ): Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ qui chiếu khác nhau thì
điều nào sau đây là không đúng?
A Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động
B Vật có thể chuyển động với các quĩ đạo khác nhau
C Vật có thể có vận tốc khác nhau
D Vật có thể có hình dạng khác nhau
Câu 07.(0,25đ): Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc
hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là
A v = ωr ; aht = v2r C v =
r
ω ; aht =
r
v2
Trang 5B v = ωr; aht =
r
v2
D v =
r
ω ; aht =
r
v2
Câu 08.(0,5đ): Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái hãm
phanh, ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6s thì dừng lại Quãng đường mà ôtô đã chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là
A 54m B 65m C 56m D 45m
Câu 09.(0,5đ): Một tấm ván nặng 300N được bắc qua một con mương Trọng tâm
của tấm ván cách điểm tựa A 1,2m, cách điểm tựa B 2,4m lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là
A 100N B.200N C.150N D.120N
Câu 10.(0,5đ): Một người dùng búa nhổ một chiếc đinh, biết khoảng cách từ trục
quay đến giá của lực tác dụng vào búa là 25cm và khoảng cách từ trục quay đến vị trí của đinh là 2cm Lực do tay người tác dụng vào búa là 80N, lực cản của đinh là
A 1000N B 100N C 80N D 800N
Câu 11.(0.5đ): Một người bẩy một hòn đá có trọng lượng P = 1200N bằng xà beng
Biết khoảng cách từ điểm tựa đến hòn đá là 30cm Lực do người tác dụng lên xà beng
là 360N Khoảng cách từ điểm tựa đến vị trí đặt tay là
A 100m B 10m C 100dm D 100cm
Câu 12.(0,25đ): Một giọt nước rơi từ độ cao h = 80m xuống mặt đất lấy g = 10m/s2 Thời gian giọt nước rơi là
A 16s B 3s C.4s D.9s
Câu 13.(0,5đ): Từ độ cao h người ta cung cấp cho vật một vận tốc ban đầu v0 =
10m/s Sau 2 giây vật chạm đất, lấy g = 9,8m/s2 Độ cao h bằng
A 19,6cm B 19,6m C 9,8m D 9,8cm
Câu 14.(0,5đ): Một vật ở trái đất có khối lượng 6kg lấy g = 10m/s2 Khi đưa vật này lên mặt trăng Biết gia tốc rơi tự do trên mặt trăng bằng 1/6 gia tốc rơi tự do tại mặt đất trọng lượng của vật này bằng
A 1N B 60N C 6N D 10N
Câu 15(0,5đ): Một vật có P = 100N chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dưới tác
dụng của lực kéo 200N Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,2 hợp lực tác dụng lên vật là
A 180N B 220N C 80N D 120N
Câu 16.(0,5đ): Một vật được ném ngang với vận tốc ban đầu là v0=10m/s lấy g
=10m/s2 phương trình quỹ đạo của vật có dạng
A y = 0,5x2 B y = 10t + 0,5x2
C y = 0,05x2 D y = 10t + 0,05x2
Câu 17.(0,25đ): Một người có trọng lượng 600N đứng trên mặt đất, lực mà mặt đất
tác dụng lên người đó là
A lớn hơn 600N B nhỏ hơn 600N
C nhỏ hơn hoặc bằng 600N D bằng 600N
Câu 18.(0,25đ): Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật
giảm đi thì gia tốc của vật sẽ thay đổi thế nào
A Tăng lên B Giảm đi C Không đổi D Bằng không
Trang 6Câu 19.(0,5đ): Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm Khi có một lực 5N tác dụng
vào nó thì lò xo bị kéo dài 24cm, nếu lực tác dụng vào lò xo bằng 10N thì chiều dài của lò xo là
A 28cm B 22cm C 26cm D.20cm
Câu 20.(0,25đ): Khi một xe buýt tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách trên xe.
A dừng lại ngay B ngả người về phía sau
C chúi người về phía trước D ngả người sang bên
Câu 21.(0,25đ): Cặp "Lực và phản lực" trong định luật ba NiuTơn là hai lực.
A cùng tác dụng vào một vật
B không cần phải bằng nhau về độ lớn
C Tác dụng vào hai vật khác nhau
D bằng nhau về độ lớn, không cần cùng giá
Câu 22.(0,25đ): Đặt một miếng gỗ trên một bàn tròn có thể quay quanh một trục
thẳng đứng, khi bàn quay ta thấy miếng gỗ quay theo Lực nào tác dụng lên miếng gỗ đóng vai trò là lực hướng tâm
A lực ma sát trượt B lực ma sát nghỉ
C lực hút của trái đất D phản lực của bàn
Câu 23.(0,25đ): Nếu lực ép lên hai mặt tiếp xúc tăng lên 2 lần Thì hệ số ma sát giữa
2 mặt tiếp xúc sẽ thay đổi thế nào
A tăng lên 2 lần B giảm đi hai lần
C không thay đổi D bằng không
Câu 24.(0,25đ): G là hằng số hấp dẫn có giá trị bằng.
A 6,67.1011 2
2
kg
Nm
B 6,67.10 -11 2
2
kg Nm
C 6,67.1011
2
2
Nm
kg D 6,67.10-11
2
2
Nm kg
Câu 25.(0,25đ): Một vật có khối lượng 8kg khi chịu lực tác dụng là 16N thì vật trượt
trên mặt phẳng nghiêng với gia tốc là
A 2m/s2 B 0,2m/s2 C 0,5m/s2 D.5m/s2
Câu 26.(0,5đ): Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều
với gia tốc a = 0,1m/s2 Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là
A 360s B 200s C 300s D 100s
Câu 27.(0,25đ): Một người đẩy một hộp đựng thực phẩm trên sàn nhà với một lực
nằm ngang có độ lớn 300N Hộp chuyển động thẳng nhanh dần đều độ lớn của lực
ma sát có giá trị
A Lớn hơn 300N B Bằng 300N
C Nhỏ hơn 300N D Nhỏ hơn hoặc bằng 300N
Câu 28.(0,25đ): phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ
cứng k = 500N/m, để nó giãn ra một đoạn 10cm
A 50N B 500N C 5,00N D 5000N
Câu 29.(0,25đ): Người ta sử dụng vòng bi trên bánh xe đạp với mục đích.
A để chuyển ma sát lăn về ma sát trượt
B để chuyển ma sát nghỉ về ma sát lăn
C để chuyển ma sát lăn về ma sát nghỉ
Trang 7D để chuyển ma sát trượt về ma sát lăn.
Câu 30.(0,25đ): Vật A có khối lượng 0,5kg, vật B có khối lượng 500g Từ cùng một
độ cao người ta thả 2 vật để vật B rơi tự do và cung cấp cho vật A một vận tốc ban đầu theo phương ngang Nhận xét nào sau đây là đúng
A hai vật này rơi nhanh như nhau
B vật A rơi nhanh hơn vì v0 khác không
C vật B rơi nhanh hơn vì v0 bằng không
D không so sánh được thời gian rơi của hai vật
Trường THPT Nguyễn Văn Huyên THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC
KÌ I
Họ và tên: Môn: Vật lí 10 Mã VL03
Lớp: 10A Thời gian: 45phút
ĐỀ BÀI
Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em lựa chọn
Câu 01.(0,25đ): Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ qui chiếu khác nhau thì
điều nào sau đây là không đúng?
A Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động
B Vật có thể chuyển động với các quĩ đạo khác nhau
C Vật có thể có hình dạng khác nhau
D Vật có thể có vận tốc khác nhau
Câu 02.(0,25đ): Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc
hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là
A v = ωr ; aht = v2r B v =
r
ω ; aht =
r
v2
C v =
r
ω
; aht =
r
v2
D v = ωr; aht =
r
v2
Câu 03.(0,5đ): Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái hãm
phanh, ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6s thì dừng lại Quãng đường mà ôtô đã chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là
A 54m B 45m C 65m D 56m
Câu 04.(0,5đ): Một tấm ván nặng 300N được bắc qua một con mương Trọng tâm
của tấm ván cách điểm tựa A 1,2m, cách điểm tựa B 2,4m lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là
A 100N B.150N C.120N D.200N
Câu 05.(0,5đ): Một người dùng búa nhổ một chiếc đinh, biết khoảng cách từ trục
quay đến giá của lực tác dụng vào búa là 25cm và khoảng cách từ trục quay đến vị trí của đinh là 2cm Lực do tay người tác dụng vào búa là 80N, lực cản của đinh là
Trang 8A 100N B 80N C 1000N D 800N
Câu 06.(0.5đ): Một người bẩy một hòn đá có trọng lượng P = 1200N bằng xà beng
Biết khoảng cách từ điểm tựa đến hòn đá là 30cm Lực do người tác dụng lên xà beng
là 360N Khoảng cách từ điểm tựa đến vị trí đặt tay là
A 100m B 100cm C 10m D 100dm
Câu 07.(0,25đ): Một giọt nước rơi từ độ cao h = 80m xuống mặt đất lấy g = 10m/s2 Thời gian giọt nước rơi xuống là
A 16s B.4s C 3s D.9s
Câu 08.(0,25đ): Một hệ qui chiếu cần có tối thiểu những yếu tố nào?
A một vật làm mốc và một hệ tọa độ
B một vật làm mốc và một mốc thời gian
C một hệ tọa độ và một thước đo
D một hệ tọa độ và một mốc thời gian
Câu 09.(0,5đ): Từ độ cao h người ta cung cấp cho vật một vận tốc ban đầu v0 =
10m/s Sau 2 giây vật chạm đất, lấy g = 9,8m/s2 Độ cao h bằng
A 19,6m B 19,6cm C 9,8m D 9,8cm
Câu 10.(0,25đ): Người ta sử dụng vòng bi trên bánh xe đạp với mục đích.
A để chuyển ma sát trượt về ma sát lăn
B để chuyển ma sát lăn về ma sát trượt
C để chuyển ma sát nghỉ về ma sát lăn
D để chuyển ma sát lăn về ma sát nghỉ
Câu 11.(0,25đ): Vật A có khối lượng 0,5kg, vật B có khối lượng 500g Từ cùng một
độ cao người ta thả 2 vật để vật B rơi tự do và cung cấp cho vật A một vận tốc ban đầu theo phương ngang Nhận xét nào sau đây là đúng
A vật A rơi nhanh hơn vì v0 khác không
B vật B rơi nhanh hơn vì v0 bằng không
C hai vật này rơi nhanh như nhau
D không so sánh được thời gian rơi của hai vật
Câu 12.(0,25đ): Cặp "Lực và phản lực" trong định luật ba NiuTơn là hai lực.
A cùng tác dụng vào một vật
B Tác dụng vào hai vật khác nhau
C không cần phải bằng nhau về độ lớn
D bằng nhau về độ lớn, không cần cùng giá
Câu 13.(0,25đ): Đặt một miếng gỗ trên một bàn tròn có thể quay quanh một trục
thẳng đứng, khi bàn quay ta thấy miếng gỗ quay theo Lực nào tác dụng lên miếng gỗ đóng vai trò là lực hướng tâm
A lực ma sát trượt B lực ma sát nghỉ
C lực hút của trái đất D phản lực của bàn
Câu 14.(0,25đ): Nếu lực ép lên hai mặt tiếp xúc tăng lên 2 lần Thì hệ số ma sát giữa
2 mặt tiếp xúc sẽ thay đổi thế nào
A tăng lên 2 lần B giảm đi hai lần
C không thay đổi D bằng không
Câu 15.(0,25đ): G là hằng số hấp dẫn có giá trị bằng.
Trang 9A.6,67.10-11 2
2
Nm
kg
B 6,67.1011 2
2
kg Nm
C 6,67.1011
2
2
Nm
kg D 6,67.10-11
2
2
kg Nm
Câu 16.(0,25đ): Một vật có khối lượng 8kg khi chịu lực tác dụng là 16N thì vật trượt
trên mặt phẳng nghiêng với gia tốc là
A 2m/s2 B 0,2m/s2 C 0,5m/s2 D.5m/s2
Câu 17.(0,25đ): Khi có một lực tác dụng vào vật rắn, yếu tố nào kể sau của lực có thể
thay đổi mà không ảnh hưởng đến tác dụng của lực
A chiều B Phương C độ lớn D điểm đặt
Câu 18.(0,25đ): Một người gánh hai thùng hàng có trọng lượng P1 = 300N, P2 = 250N Vai người đó phải chịu một lực bằng bao nhiêu
A 550N B 500N C 650N D 750N
Câu 19.(0,25đ): Muốn cho một vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng
thì
A hai lực đó phải khác giá, cùng độ lớn và ngược chiều
B hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều
C hai lực đó phải cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều
D hai lực đó phải cùng giá, khác độ lớn và ngược chiều
Câu 20.(0,25đ): Mô men lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác
dụng làm quay của lực được xác định bằng biểu thức
A M = F/d B M = d/F
C M = F.d D M = F1d1/F2d2
Câu 21.(0,5đ): Một vật ở trái đất có khối lượng 6kg lấy g = 10m/s2 Khi đưa vật này lên mặt trăng Biết gia tốc rơi tự do trên mặt trăng bằng 1/6 gia tốc rơi tự do tại mặt đất trọng lượng của vật này bằng
A 1N B 10N C 60N D 6N
Câu 22(0,5đ): Một vật có P = 100N chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dưới tác
dụng của lực kéo 200N Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,2 hợp lực tác dụng lên vật là
A 180N B 220N C 80N D 120N
Câu 23.(0,5đ): Một vật được ném ngang với vận tốc ban đầu là v0=10m/s lấy g
=10m/s2 phương trình quỹ đạo của vật có dạng
A y = 0,5x2 B y = 10t + 0,5x2
C y = 0,05x2 D y = 10t + 0,05x2
Câu 24.(0,25đ): Một người có trọng lượng 600N đứng trên mặt đất, lực mà mặt đất
tác dụng lên người đó là
A lớn hơn 600N B nhỏ hơn 600N
C nhỏ hơn hoặc bằng 600N D bằng 600N
Câu 25.(0,25đ): Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật
giảm đi thì gia tốc của vật sẽ thay đổi thế nào
A Tăng lên B Giảm đi C Không đổi D Bằng không
Trang 10Câu 26.(0,5đ): Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm Khi có một lực 5N tác dụng
vào nó thì lò xo bị kéo dài 24cm, nếu lực tác dụng vào lò xo bằng 10N thì chiều dài của lò xo là
A 28cm B 22cm C 26cm D.20cm
Câu 27.(0,25đ): Khi một xe buýt tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách trên xe.
A dừng lại ngay B ngả người về phía sau
C chúi người về phía trước D ngả người sang bên
Câu 28.(0,5đ): Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều
với gia tốc a = 0,1m/s2 Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là
A 360s B 200s C 300s D 100s
Câu 29.(0,25đ): Một người đẩy một hộp đựng thực phẩm trên sàn nhà với một lực
nằm ngang có độ lớn 300N Hộp chuyển động thẳng nhanh dần đều độ lớn của lực
ma sát có giá trị
A Lớn hơn 300N B Nhỏ hơn 300N
C Bằng 300N D Nhỏ hơn hoặc bằng 300N
Câu 30.(0,25đ): phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ
cứng k = 500N/m, để nó giãn ra một đoạn 10cm
A 50N B 500N C 5,00N D 5000N Trường THPT Nguyễn Văn Huyên THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC
KÌ I
Họ và tên: Môn: Vật lí 10 Mã VL04
Lớp: 10A Thời gian: 45phút
ĐỀ BÀI
Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em lựa chọn
Câu 01.(0,5đ): Một tấm ván nặng 300N được bắc qua một con mương Trọng tâm
của tấm ván cách điểm tựa A 1,2m, cách điểm tựa B 2,4m lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là
A 100N B.200N C.150N D.120N
Câu 02.(0,5đ): Một người dùng búa nhổ một chiếc đinh, biết khoảng cách từ trục
quay đến giá của lực tác dụng vào búa là 25cm và khoảng cách từ trục quay đến vị trí của đinh là 2cm Lực do tay người tác dụng vào búa là 80N, lực cản của đinh là
A 100N B 80N C 1000N D 800N
Câu 03.(0.5đ): Một người bẩy một hòn đá có trọng lượng P = 1200N bằng xà beng
Biết khoảng cách từ điểm tựa đến hòn đá là 30cm Lực do người tác dụng lên xà beng
là 360N Khoảng cách từ điểm tựa đến vị trí đặt tay là
A 100m B 100dm C 10m D 100cm
Câu 04.(0,25đ): Một giọt nước rơi từ độ cao h = 80m xuống mặt đất lấy g = 10m/s2 Thời gian giọt nước rơi xuống là