Cho tam giác ABC và các điểm I, J, K lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.. Chứng minh hai tam giác ABC và tam giác IJK có cùng trọng tâm.. Tìm trực tâm H của tam giác ABO.. Cho tam giá
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1. Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
( ) 25 2
4 6
f x
− +
=
− −
Bài 2. Xác định
:
P y ax = + bx c +
biết rằng
( 3;11 ) ( )
và
( 1;3 )
S −
là đỉnh cực tiểu
Bài 3. Giải hệ phương trình sau
2 2 11
xy x y
− − =
+ + + =
Bài 4. Với những giá trị nào của
m
thì phương trình
0
x m
−
có đúng hai nghiệm
Bài 5. Chứng minh rằng
a b − + b a − ≤ ab
với
2; 2
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 6. Cho tam giác ABC và các điểm I, J, K lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Chứng minh hai tam giác ABC
và tam giác IJK có cùng trọng tâm
Bài 7. Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AD=2a, BC=4a, đường cao AB=3a Gọi E là điểm thoả
1 3
BC = BE
uuur uuur
Tính
BD DE
uuur uuur
Bài 8. Trong hệ trục toạ độ Oxy cho tam giác A(2; -1); B(6; 2) và C(-1; 3)
a Tam giác ABC là tam giác gì? tính
ABC
S
b Tìm trực tâm H của tam giác ABO
c Tìm
M Oy ∈
để
MA − MB + MC
uuur uuur uuuur
ngắn nhất
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 002
Bài 1. Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số
( ) x2 4
f x
x
−
=
trên
( 0; +∞ )
Bài 2. Xác định
( ) P : y ax = 2+ bx c +
biết rằng
( ) P
cắt đường thẳng
( ) d : y x = + 5
tại hai điểm có hoành độ lượt
là 1 và -2 đồng thời hàm số có giá trị nhỏ nhất là 2
Bài 3. Giải hệ phương trình sau
x y
− =
+ + − =
Bài 4. Giải và biện luận theo tham số
m
nghiệm phương trình sau
mx + = + − x m
Bài 5. Chứng minh rằng
4 81
a + b ≥ ab
với , 0
a b ≥
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 6. Cho tam giác ABC có trực tâm H, M là trung điểm BC Chứng minh rằng
2 1
4
MH MA = BC
uuuur uuur
Bài 7. Cho
ar⊥br
,
1
a r =
và
3
b =
r
Chứng minh rằng
( 3a b r r − ⊥ ) ( ) a b r r +
Bài 8. Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho ba điểm A(3; 5), B(4; -1) và C(-1; 1)
a Chứng minh rằng A, B, C không thẳng hàng Tìm toạ độ điểm D để A, B, C, D là bốn đỉnh của hình bình hành
Trang 2b Tìm toạ độ của điểm I biết rằng m AI nCIuur+ uur r=0
và BA BI =
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 003
Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số
2
6 18 2
4 3
y
=
Bài 2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
y = − + x x +
, từ đó tìm tập hợp các giá trị của x
để
0
y >
Bài 3. Giải hệ phương trình sau
2 2
3 2 6
3 2 6
Bài 4. Cho phương trình
( )
x − m − x + m − =
Hãy tìm các giá trị m
để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
1, 2
x x
sao cho
2 2
x + + x x x =
Bài 5. Cho
, ,
a b c
là các số dương thoả
4
a b c+ + =
Chứng minh rằng
a c abc+ ≥
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 6. Cho tam giác ABC có AB=1, AC=3,
µ 120o
A =
Hãy tính
( uuur AB + 2 uuur AC )( 2 uuur uuur AB AC − )
Bài 7. Cho tam giác ABC, D và I là điểm sao cho
3uuurDB=2DCuuur
,
0
3 2
IA+ IB− IC=
uur uur uur r
a Tính AD
uuur theo uuur AB
và uuur AC
b Chứng minh rằng A, I, D thẳng hàng
Bài 8. Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có
(4; 1 ,) ( 2; 4 ,) ( 2;2)
A − B − − C −
a Tính chu vi tam giác ABC và tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC
b Tìm toạ độ điểm I biết rằng uurAI+3BIuur+2CIuur r=0
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 004
Bài 1. Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
( ) ( 2 )
1
25 8
f x
=
Bài 2. Cho
P y x = − x +
và
P y x = − x +
Hãy cho biết phải thực hiện các phép tịnh tiến nào để
biến
( ) P1
thành
( ) P2
?
Bài 3. Giải và biện luận theo
m
nghiệm hệ phương trình sau
( )
3 4
Khi hệ có nghiệm duy nhất , hãy xác định m
để hệ có nghiệm số là nguyên dương
Bài 4. Giải hệ phương trình
5 7
xy x y
+ − =
+ − + =
Trang 3
Bài 5. Cho
, ,
a b c
dương thoả
1 1 1
27
a + b + c =
Chứng minh rằng
2
a b b c c a + + ≤
Bài 6. Cho
,
a b r r
là 2 vector đơn vị thoả
( a r + 2 b r ) ( ⊥ 5 a r − 4 b r )
Tính
( )
cos , a b r r
Bài 7. Cho hình bình hành ABCD Gọi E, F là hai điểm nằm trên BC, BD sao cho
1 5
BE = BC
uuur uuur
;
1 6
BF = BD
uuur uuur
a Tính
,
AE AF
uuur uuur
theo uuur AB
và uuur AD
b Chứng minh rằng E, F, A thẳng hàng
Bài 8. Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có
( 2;2 ,) ( ) (6;6 , 2; 2)
a Tìm toạ độ giao điểm M của BC và Oy
b Tìm toạ độ tâm I và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 005
Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số
4
3 2
x y
−
=
Bài 2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số
y = x − + + x
Bài 3. Giải và biện luận theo tham số
m
số nghiệm của phương trình
(m−2)x2−2(m+1)x m+ − =5 0
Bài 4. Giải hệ phương trình
4 4 23
19
+ + =
Bài 5. Cho
, ,
a b c
dương Chứng minh rằng
3
3
b + a + ≥ + + b a
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 6. Cho
( ) a b r r ; = 60o
và
1
a r = a r = 1
,
2
b =
r
Chứng minh rằng
5
Bài 7. Cho tam giác ABC và các điểm I, J, K thoả
4IBuur+3ICuur r=0
,
4JCuuur+3JAuur r=0
,
4uuurKA+3KBuuur r=0
Chứng minh rằng hai tam giác ABC và IJK có cùng trọng tâm
Bài 8. Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có
( 1;1 ,) ( ) ( )1;3 , 2;0
a Tìm toạ độ điểm D là hình chiếu vuông góc của A lên BC
b Tìm toạ độ điểm M thuộc
( ) d : y x =
sao cho
2
MA + MB
uuur uuur
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 006
Bài 1. Xác định
( ) P : y ax = 2+ bx c +
biết rằng
(2; 3 ,) ( ) ( )0;5
và trục đối xứng là
( ) d : x = 3
Bài 2. Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
( ) 4 2
1
20 64
x
f x
−
=
Trang 4
Bài 3. Xác định các giá trị của
m
để phương trình
( ) ( )
1 4
có nghiệm
Bài 4. Giải phương trình
2
2 x − 10 x − = − 3 2 x
Bài 5. Cho
, ,
a b c
dương Chứng minh rằng
a b c abc
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 6. Cho nửa lục giác đều ABCD, đáy lớn AD = 2a, D là trung điểm AE Tính
CA CEuur uuur
và
( CA CE uur uuur , )
Bài 7. Cho tam giác ABC có I, J, K sao cho
3
IB= IC
uur uur
,
3
JA= − JC
uur uuur
và
0
KA KB+ =
uuur uuur r
a Tính IJ
uur ,
KJ
uuur theo uuur AB
và
AC
uuur
b Chứng minh rằng I, J, K thẳng hàng
Bài 8. Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho
( ) (3;1 , 1; 1 ,) ( )6;0
A B − − C
a Tìm toạ độ điểm D trên Oy sao cho DA = DB
b Tính góc A của tam giác ABC
c Tìm giao điểm của đường tròn đường kính AB và đường tròn đường kính OC
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 007
Bài 1. Chứng minh rằng hàm số
( ) 3 3 2
f x = x − x
nghịch biến trên
( ) 0;2
Bài 2. Xác định
( ) P : y ax = 2+ bx c +
biết
( ) P
cắt Oy tại A có tung độ là 5, đi qua B(3; 20) và tung độ đỉnh là 4
Bài 3. Tìm các giá trị của
m
để phương trình sau có nghiệm duy nhất
1
Bài 4. Giải phương trình
x − x + = x + x +
Bài 5. Cho
, ,
a b c
dương thoả
6
a b c+ + =
Chứng minh rằng
3
a b b c c a + + ≤
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 6. Cho tam giác ABC có
µ 60o
A =
, 8
AC=
,
5
AB=
Tính BC và R
Bài 7. Cho tam giác đều ABC, I là trung điểm BC,
1 3
AM = AB
uuuur uuur
Tính
AC IM
uuur uuur
và IM
Bài 8. Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có
( ) (1;5 , 4; 5 ,) (4; 1)
A B − − C −
Gọi E, F lần lượt là chân đường phân giác trong và ngoài của góc A
a Tìm toạ độ điểm E và F
b Tìm điểm D trên trục tung sao cho tam giác ADC vuông tại C
c Tìm toạ độ chân đường cao của tam giác ABC vẽ từ B
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 008
Bài 1. Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số
( ) 2 3 4
f x
x
=
−
trên ( 2; +∞ )
Trang 5
Bài 2. Xác định
:
P y ax = + bx c +
biết
( ) P
cắt Ox tại hai điểm A, B sao cho AB=2 và có đỉnh S(2;-1)
Bài 3. Giải hệ phương trình
2 7
2 7
Bài 4. Tìm các giá trị của
m
để hệ phương trình
( )
6 2 3
vô nghiệm
Bài 5. Tìm a, b để phương trình sao có tập nghiệm là ¡
:
(2 1) (3 1) 11 0
a x− −b x+ + =
Bài 6. Cho a, b, c dương Chứng minh rằng
1 1 1
b + c + a ≥ + + a b c
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 7. Trong hệ trục toạ độ Oxy cho ba điểm A(-4; 1), B(1; 1) và C(1; 6) Tính
.
AB AC
uuur uuur
suy ra số đo góc A
Bài 8. Cho tam giác ABC đều Trên cạnh AB, BC, CA lần lượt lấy ba điểm M, N, P sao cho
1 2
uuuur uuur
, 1
3
BN = BC
uuur uuur
và
5 8
AP = AC
uuur uuur
Tính
,
AM AN
uuuur uuur
theo
,
AB AC
uuur uuur
và chứng minh
MP⊥ AN
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1.
Bài 2.
Trang 6Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Trang 7Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10 – ĐỀ 001
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.