1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ky I toan 11 đề thi học kỳ 1 toán 11

15 346 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 498 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 48 KIỂM TRA HỌC KỲ II-.Mục tiêu : 1Về kiến thức : - Kiểm tra kiến thức trọng tâm đã học từ chương I đến chương III.Giải tích,Hình học chương I 2Về kỹ năng : - Kiểm tra các phương ph

Trang 1

Tiết 48 KIỂM TRA HỌC KỲ I

I-.Mục tiêu :

1)Về kiến thức :

- Kiểm tra kiến thức trọng tâm đã học từ chương I đến chương III.Giải tích,Hình học chương I

2)Về kỹ năng :

- Kiểm tra các phương pháp đã học và lý thuyết đã học vào giải được các bài tập

- Kiểm tra cách giải các dạng toán cơ bản.

3)Về tư duy và thái độ:

Học sinh có thái độ nghiêm túc khi kiểm tra

II - Ma trận đề

hiểu Vận dụng Tổng điểm

Đại số và

giải tích

Phương trình lượng

Nhị thức Newton Bài toán liên quan:qui tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.

1 câu 3

1.0

1

1.0

1 câu 2

2.0

1 2.0

1 câu 4 1.0 1 1.0

Hình học Đường thẳng

1 câu 6a

2

1 2

1.0

1 1.0

III-Đề bài

Trang 2

B

C O

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 20

Môn: Toán – Lớp 11

( Thời gian làm bài 90 phút)

Đề số: 1

Câu 1 ( 2.0 điểm) : Giải phương trình

sin

2

x  b) 2sin2 xsinx 1 0 Câu 2 ( 1.0 điểm) : Tính các giá trị

a) C74 b) A52 Câu 3 ( 1.0 điểm) : Khai triển nhị thức Niu-Tơn

x  3 y 3 Câu 4 (1 điểm) : Có 7 bạn nam và 5 bạn nữ ưu tú Chọn ra bất kỳ ra 3 người để làm cán bộ lớp.Tính xác suất:

a ) Ba bạn đều là nữ

b ) Ít nhất là một nữ

Câu 5 ( 2.0 điểm) : Cho cấp số cộng có số hạng đầu U1 = 5 ,và công sai d =7

a)Tìm 5 số hạng đầu của dãy số

b) Tìm tổng của 5 số hạng đầu tiên của dãy số

Câu 6 ( 3.0 điểm) : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : x + 3y +4=0

a)Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến véc tơ v    2;3 

b)Tìm ảnh của tam giác ABC ở hình vẽ dưới qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2

Trang 3

-Hết -Câu Nội dung điểm

Trang 4

a/

2

2

2 3

k Z



0,5

Kết luận :Tập nghiệm phương trình : 2 ;2 2 ,

S k   k  k Z

0,5

b/ 2sin2xsinx 1 0 Đặt t = sinx điều kiện t   1;1 ta có

phương trình :

2

2t  t 1 0

0,5

1

2

1 1 2

t

t

 

Với t1 = 1 ta có : phương trình : cosx =1 sinx = sin

2

x = + k2 ,

Với 2

1 2

t  ta có : phương trình : cosx = -1 sinx = sin

x = + k2

7

x = + k2

6

k Z



Kết luận :Tập nghiệm phương trình :

7 + k2 , + k2 , + k2 ,

0,5

7 35

3

5 10

3 3 1 ; 3 3 3

x3y3 C x30 33y0 C x31 23y1C x32 13y2 C x33 03y3 0,5

1 .1 3 .3 3 .9 1.1.27

9 27 27

4 a/Chọn ba người bất kỳ ta có: C123 220 n  220

Gọi là biến cố : A : Ba bạn đều là nữ

Chọn ba người nữ bất kỳ ta có:

0,25

Trang 5

  53 10

n AC  Xác suất ba bạn đều là nữ   10 1

220 22

b/ Gọi là biến cố : B : ít nhất một bạn nữ

Ta cóB: ba bạn toàn là nam

  3

7 35

n BC

0,25

  35 7   1 7 37

Xác suất của biến cố ít nhất một bạn nữ : 37

44

0,25

5 a/ U13;d  Viết 5 số hạng đầu7

1 3; 2 12; 3 19; 4 26; 5 33

1 b/ 5  

5

3 33 95 2

6

a/ Gọi

v

A'(a;b) A'=T (A)

Chọn ( 4;0)A   d AA' (  a4; )b

Theo cách đặt ta có 2

3

a

A b



 

1

Gọi d'=T (d)v nên A  ' d'Theo t/c của phép tịnh tiến ta có d //d’

n =n    (1;3)

Phương trình đường thẳng d’ đi qua điểm A '( 1;1)và nhận véc tơ pháp

tuyến n  d'  (1;3)

: 1( x +2) + 3(y - 3) = 0 x+3y -7=0

1

b/ Gọi

(O,-2)

A'B'C'=V ( ABC)

C' B'

A'

1

SỞ GD&ĐT

TRƯỜNG

Trang 6

B

C O

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC

Môn: Toán – Lớp 11

( Thời gian làm bài 90 phút)

Đề số: 2

Câu 1 ( 2.0 điểm) : Giải phương trình

a) sin 2

2

x  b) cos2x c x os  2 0 Câu 2 ( 1.0 điểm) : Tính các giá trị

a) 3

6

C b) 3

6

A

Câu 3 ( 1.0 điểm) : Khai triển nhị thức Niu-Tơn

3x y 3

Câu 4 (1 điểm) : Có 8 bạn nam và 4 bạn nữ ưu tú Chọn ra bất kỳ ra 3 người để làm cán bộ lớp.Tính xác suất:

a ) Ba bạn đều là nữ

b ) Ít nhất là một nữ

Câu 5 ( 2.0 điểm) : Cho cấp số cộng có số hạng đầu U1 = 3 ,và công sai d =5

a)Tìm 5 số hạng đầu của dãy số

b) Tìm tổng của 5 số hạng đầu tiên của dãy số

Câu 6 ( 3.0 điểm) : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : x + 3y + 6=0

a)Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến véc tơ v  3;2

b)Tìm ảnh của tam giác ABC ở hình vẽ dưới qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2,5

-Hết -

Trang 7

a/

2

3

2 4

k Z



0,5

Kết luận :Tập nghiệm phương trình : 2 ;3 2 ,

S  k   k  k Z

0,5

b/ cos2x c x os  2 0 Đặt t= cosx điều kiện t   1;1ta có

phương trình :

t  t

0,5

1

2

1

2 ( )

t

t

  

Với t1 = 1 ta có : phương trình : cosx =1 cosx = cos0

x = k2 , k Z 

Kết luận :Tập nghiệm phương trình : S   k 2   , k  

0,5

6 20

3

6 120

3 3 1 ; 3 3 3

3x y 3 C303x y3 0 C313x y2 1C323x y1 2 C333x y0 3 0,5

1.27 3.9 3.3 1

27 27 9

4 a/Chọn ba người bất kỳ ta có: C123  220  n     220

Gọi là biến cố : A : Ba bạn đều là nữ

Chọn ba người nữ bất kỳ ta có:

n AC

0,25

Xác suất ba bạn đều là nữ   4 1

220 55

b/ Gọi là biến cố : B : ít nhất một bạn nữ

Ta cóB: ba bạn toàn là nam

0,25

Trang 8

  56 14   1 14 41

P B    P B   

Xác suất của biến cố ít nhất một bạn nữ : 41

55

0,25

5 a/

Ud  Viết 5 số hạng đầu

1 3; 2 8; 3 13; 4 18; 5 23

1

b/ 5  

5

2

6

a/ Gọi

v

A'(a;b) A'=T (A)

Chọn (0; 2)A  d  AA' ( ;  a b2)

Theo cách đặt ta có

3 AA' v '(3;0)

0

a

A b

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Gọi d'=T (d)v nên A  ' d'Theo tính chất của phép tịnh tiến ta có d //

d’

n =n    (1;3)

Phương trình đường thẳng d’ đi qua điểm A '( 1;1)và nhận véc tơ pháp

tuyến n  d'  (1;3)

: 1( x -3) + 3(y - 0) = 0  x+3y-3=0

1

b/ Gọi

(O,2,5)

A'B'C'=V ( ABC)

A'

B'

C'

1

Học sinh làm theo cách khác nếu có kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 9

SỞ GD&ĐT

TRƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC ………….

Môn: Toán – Lớp 11

( Thời gian làm bài 90 phút)

Đề số: 3

Câu 1 ( 2.0 điểm) : Giải phương trình

a) os 2

2

c x  b) 2 osc 2x3 osc x 5 0

Câu 2 ( 1.0 điểm) : Tính các giá trị

a) C62 b) A64

Câu 3 ( 1.0 điểm) : Khai triển nhị thức Niu-Tơn

3x2y3

Câu 4 (1 điểm) : Có 5 bạn nam và 5 bạn nữ ưu tú Chọn ra bất kỳ ra 3 người để làm cán bộ lớp.Tính xác suất:

a ) Ba bạn đều là nữ

b ) Ít nhất là một nữ

Câu 5 ( 2.0 điểm) : Cho cấp số cộng có số hạng đầu U1 = 3 ,và công sai d =5,5

a)Tìm 5 số hạng đầu của dãy số

b) Tìm tổng của 5 số hạng đầu tiên của dãy số

Câu 6 ( 3.0 điểm) : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : 3x + y +4=0

a)Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến véc tơ v    3; 2 

b)Tìm ảnh của tam giác ABC ở hình vẽ dưới qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 3

A

B

C O

-Hết -

Trang 10

Câu Nội dung điểm 1

a/ osx = - 2 sx = cos3 3 2 ,

Kết luận :Tập nghiệm phương trình : 3 2 , 3 2 ,

S  k    k  k 

0,5

b/ 2 osc 2x3 osc x 5 0 Đặt t = cosx và t   1;1 ta có phương trình

:

2

3t  t 5 0

0,5

1

2

1 5 ( ) 2

t

t

 

Với t = 1 ta có : phương trình : cosx =1 cosx = cos0

x = k2 ,k Z 

Kết luận :Tập nghiệm phương trình : S k2 ,k 

0,5

6 15

4

6 360

CCCC

 3 0  3 0 1  2 1 2  1 2 3  0 3

3x2yC 3x 2yC 3x 2yC 3x 2yC 3x 2y 0,5

1.27 3.9 .2 3.3 .4 1.1.8

27 54 36 8

4 a/Chọn ba người bất kỳ ta có: C103  120  n     120

Gọi là biến cố : A : Ba bạn đều là nữ

Chọn ba người nữ bất kỳ ta có:

  53 10

n AC

0,25

Xác suất ba bạn đều là nữ   10 1

120 12

b/ Gọi là biến cố : B : ít nhất một bạn nữ

Ta cóB: ba bạn toàn là nam

  3

5 10

n BC

0,25

  10 1   1 1 11

Xác suất của biến cố ít nhất một bạn nữ : 11

12

0,25

5 a/ U13;d 5,5Viết 5 số hạng đầu 1

Trang 11

1 3; 2 8,5; 3 14; 4 19,5; 5 25

b/ 5  

5

3 25 70 2

6

a/ Gọi

v

A'(a;b) A'=T (A)

Chọn (0; 4)A   d AA' ( ;  a b4)

Theo cách đặt ta có 3

2

a

A b



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Gọi d'=T (d)v nên A ' d'Theo tính chất của phép tịnh tiến ta có d //d’

d d'

n =n (3;1)

 

Phương trình đường thẳng d’ đi qua điểm A'(3; 2) và nhận véc tơ pháp

tuyến n d' (3;1)

: 3( x - 3) + 1(y + 2) = 0 3x + y - 7=0

1

b/ GọiA'B'C'=V(O,3)( ABC)

C'

M' B'

1

Học sinh làm theo cách khác nếu có kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 12

B

C O

SỞ GD&ĐT

TRƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC

Môn: Toán – Lớp 11

( Thời gian làm bài 90 phút)

Đề số: 4

Câu 1 ( 2.0 điểm) : Giải phương trình

a) os 3

2

c x  b) 3 osc 2x c x os  4 0

Câu 2 ( 1.0 điểm) : Tính các giá trị

a) C65 b) A62

Câu 3 ( 1.0 điểm) : Khai triển nhị thức Niu-Tơn

3x5y3

Câu 4 (1 điểm) : Có 4 bạn nam và 6 bạn nữ ưu tú Chọn ra bất kỳ ra 3 người để làm cán bộ lớp.Tính xác suất:

a ) Ba bạn đều là nữ

b ) Ít nhất là một nữ

Câu 5 ( 2.0 điểm) : Cho cấp số cộng có số hạng đầu U1 = 3 ,và công sai d =3,5

a)Tìm 5 số hạng đầu của dãy số

b) Tìm tổng của 5 số hạng đầu tiên của dãy số

Câu 6 ( 3.0 điểm) : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : 3x + 5y + 5 =0

a)Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến véc tơ v     1; 2 

b)Tìm ảnh của tam giác ABC ở hình vẽ dưới qua phép vị tự tâm O tỉ số k = - 1

Trang 13

-Hết -Câu Nội dung điểm

Trang 14

x   x cos   

 

0,5

5 2 6 5 2 6

k Z

 

  



Kết luận :Tập nghiệm phương trình :

S   k    k  k 

0,5

b/ 3 os c 2x c x  os  4 0  Đặt t= cosx ta có phương trình :

2

3 t   t 4 0 

0,5

1

2

1 4 ( ) 3

t

t

 

Với t = 1 ta có : phương trình : cosx =1 cosx = cos0

x = k2 , k Z 

Kết luận :Tập nghiệm phương trình : S   k 2   , k  

0,5

6 15

2

6 30

CCCC

3x5y3 C303x 3 5y0C313x 2 5y1C323x 1 5y2 C333x 0 5y0,53

1.27 3.9 .5 3.3 .25 1.125

27 135 225 125

4 a/Chọn ba người bất kỳ ta có: C103  120  n     120

Gọi là biến cố : A : Ba bạn đều là nữ

Chọn ba người nữ bất kỳ ta có:

0,25

Xác suất ba bạn đều là nữ   20 1

b/ Gọi là biến cố : B : ít nhất một bạn nữ 0,25

Trang 15

Ta cóB: ba bạn toàn là nam.

4 4

n BC

  4 1   1 1 29

Xác suất của biến cố ít nhất một bạn nữ : 29

30

0,25

5 a/

Ud  Viết 5 số hạng đầu

1 3; 2 6,5; 3 10; 4 13,5; 5 17

1

b/ 5  

5

3 17 50 2

6

a/ Gọi

v

A'(a;b) A'=T (A)

Chọn (0; 1)A  d  AA' ( ;  a b1)

Theo cách đặt ta có 1

1

a

A b



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Gọi d'=T (d)v nên A  ' d'Theo tính chất của phép tịnh tiến ta có d //

d’

n =n    (3;5)

Phương trình đường thẳng d’ đi qua điểm A '( 1;1)và nhận véc tơ pháp

tuyến n  d'  (3;5)

: 3( x + 1) + 5(y - 1) = 0 3x+5y-2=0

1

b/ GọiA'B'C'=V(O,-1)( ABC)

A'

C'

B'

1

Học sinh làm theo cách khác nếu có kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 16/02/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w