1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de boi duong HSG

11 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 422,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất đẳng thức Cô si và ứng dụng Page 1 of 11 TRƯỜNG THCS... BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI VÀ ỨNG DỤNGI.. Tóm tắt kiến thức: Định nghĩa: Bất đẳng thức là hai biểu thức nối với nhau bởi mọt trong

Trang 1

Bất đẳng thức Cô si và ứng dụng Page 1 of 11

TRƯỜNG THCS

Trang 2

BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI VÀ ỨNG DỤNG

I Tóm tắt kiến thức:

Định nghĩa: Bất đẳng thức là hai biểu thức nối với nhau bởi mọt trong các dấu >(lớn hơn), < (nhỏ

hơn),  (lớn hơn hoặc bằng),  (nhỏ hơn hoặc bằng)

Ta có: A > B  A – B > 0 ; A  B  A – B  0

 Trong bất đẳng thức A > B (hoặc A < B, A  B, A  B), A được gọi là vế trái, B là vế phải của bất đẳng thức

 Các bất đẳng thức A > B và C > D gọi là bất đẳng thức cùng chiều Các bất đẳng thức A > B và

E < F gọi là bất đẳng thức trái chiều

 Nếu ta có A > B  C > D, ta nói bất đẳng thức C > D là hệ quả của bất đẳng thức A > B

Nếu ta có A > B  E > F, ta nói hai bất đẳng thức A > B và E > F là hai bất đẳng thức tương đương

A > B(hoặc A < B) là bất đẳng thức ngặt, A  B (hoặc A  B) là bất đẳng thức không ngặt

A  B là A > B hoặc A = B

A  B cũng là bất đẳng thức

Hai bất đẳng thức cùng chiều, hợp thành một dãy không mâu thuẫn gọi là bất đẳng thức kép

Ví dụ: A < B < C

Bất đẳng thức Cô-si (bất đẳng thức trung bình cộng với trung bình nhân)

 Đối với hai số không âm:  a,b  0, ta có:

2

a b

 ab Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b

 Tổng quát:  a1, a2, a3, ,an 0 (với n số) a1a2  a n

nn 1 2

n

a a a

Dấu đẳng thức xảy ra  a1 = a2 = = an

 Ứng dụng:

- Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất:

+ Nếu a + b = k (k là hằng số) thì ab ( )2

2

a b

 ab 

2

4

k

=> Max(ab) =

2

4

k

khi a = b=

2

k

+ Nếu ab = p (p là hằng số) thì a + b  2 p => Min (a + b) =2 p khi a = b = p

- Giải phương trình, hệ phương trình

II Bài tập áp dụng:

Bài 1: Cho các số thực dương a, b, c CMR:

c b

a

2

+

c a

b

2

+

a b

c

2

2

c b

Với a, b, c > 0 ta có:

c b

a

2

+ 4

c

b 

 a (áp dụng bất đẳng thức Cô si)

Tương tự ta có:

c a

b

2

+ 4

c

a 

 b; và

a b

c

2

+ 4

b

a 

 c

c

b

a

2

+

c a

b

2

+

a b

c

2

+ 2

c b

a 

 a + b + c 

c b

a

2

+

c a

b

2

+

a b

c

2

 2

c b

a 

(đpcm)

Bài 2: Cho 3 số dương a, b, c CMR:

3

b

a

+

3

b

c +

3

c

a  a ac+ b ba+ c ab

Ta có:

3

b

a

+

3

b

c +

3

c

a =

3

b

a

+ bc +

3

b

c + ca +

3

c

a + ab – (ac + cb + ab) =

3

b

a

+ bc +

3

b

c + ca +

3

c

a + ab–

(ab

2 +

bc

2 +

ab

2 +

ac

2 +

bc

2 +

ac

2 )  2

3

a bc

c + 2

3

b ac

c + 2

3

c ab

4

ab bc

4

ab ac

4

bc ac

=

= 2a ac +2b ba + 2c ab - a ac -b ba - c ab = a ac + b ba + c ab (đpcm)

Trang 3

Bất đẳng thức Cô si và ứng dụng Page 3 of 11

Vậy

b

a

+ b

c +

c

a  a ac+ b ba+ c ab  a, b, c > 0

a 3b 2c   b 3c 2a   c 3a 2b  

a b c 6

Áp dụng bất đẳng thức: (1 1

1

  )(a + b + c)  33 1

abc3

1

9(

1

ab

9 (

1

Tương tự: bc

b 3c 2a  

bc

9 (

1

c 3a 2b  

ca

9 (

1

b a

VT  ab

9 (

1

9 (

1

9 (

1

b a

ab

9 +

bc

9 )

1

a c + (ab

9 +

ca

9 )

1

b c + (bc

9 +

ca

9 )

1

b a  +

a

18+

b

18+

c

18=

b(a c) 9(a c)

a(b c) 9(b c)

c(b a) 9(b a)

 +

a

18+

b

18+

c

18=

= a

9+

b

9+

c

9+

a

18+

b

18+

c

18=

a

6+

b

6+

c

6=

a b c 6

= VP

a(a b)  +

ca

a

a c + b

a b  +

c

b c (1) Bất đẳng thức đã cho  b a

c c a + c

a

b

a b  +

b b c 

a

a c + b

a b  +

c

b c

c

a

+c

a a

b

1 1

+ a 1 b

c

c 1

a

+ a b

1 1

+ 1 b 1

c Đặta

b= x,

b

c= y,

c

a= z 

a

b.

b

c.

c

a= xyz = 1 và z, y, x > 0

z 1  + z.

1

x 1  + x.

1

y 1  

1

z 1  +

1

x 1  +

1

y 1 

y(x+1)(y+1)+z(y + 1)(z + 1)+x(x + 1)(z + 1)  (x + 1)(y + 1)+(y + 1)(z + 1)+(x + 1)(z + 1)

 (y – 1)(x+1)(y+1)+(z – 1)(y + 1)(z + 1)+(x – 1)(x + 1)(z + 1)  0

y2x + y2 – x – 1 + z2y + z2 – y – 1 + x2z + x2 – z – 1  0

(y2x+ x2z+ z2y) + (y2+ z2+ x2) – (x + y + z) – 3  0 (*)

Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:

y2x+ x2z+ z2y 3 y x.x z.z y3 2 2 2 = 3xyz =3; y2+ z2+ x23 y x z3 2 2 2 = 33 1= 3;x + y + z 3 yxz3 3

VT của (*)  3 + 3 – 3 – 3 =0 = VP  (*) đúng  (1) đúng

Vậy ab

c(c a) + bc

a(a b)  +

ca b(b c) 

a

a c + b

a b  +

c

b c

Bài 5:Cho 3 số dương a, b, c CMR:

) 1 (

1 ) 1 (

1 ) 1 (

1

a c c b b

) 1

(

3

3

3 abcabc

Đặt P =VT.Aùp dụng bất đẳng thức:  x, y, z là các số thực,ta có:(x + y + z)2  3(xy + yz + zx), suy

ab(1 b)(1 c)   bc(1 c)(1 a)  ca(1 a)(1 b)  =

) 1 )(

1 )(

1 (

)) 1 ( ) 1 ( ) 1 ( ( 3

c b a abc

c b b a a c

=

=

) 1 )(

1 )(

1 (

) 1 )

1 )(

1 )(

1

((

3

c b a abc

abc c b a

 P2 

) 1 )(

1 )(

1 (

3 )

1 )(

1 )(

1 (

3 3

c b a abc c b a

Đặt t = 3 abc.Theo bất đẳng thức Cô-si ta lại có:

(1 + a)(1 + b)(1 + c) = 1 + (a + b + c) + (ab + bc + ca)  1 + 3t + 3t2 + t3 = (1 + t)3 (2)

Trang 4

Từ (1) và (2) suy ra: P2  3 3 3 3

) 1 (

3 )

1 (

3 3

t t t

) 1 (

) 1 )

1 ((

3

t t

t t

) 1 (

9

t

P 

) 1

(

3

t

t  =

) 1

(

3

3

3 abcabc (do P > 0)

b c + b

a b > 2

Đặt a + b + c = t

b c

a

.1 

b c

1 a 2

=

b c a a 2

 

= t 2a hay

a

b c 

t

a

Tương tự: b

c a 

2b

t và

c

a b 

2c t

b c + b

a b 

2a

t +

2b

t +

2c

t =

2(a b c) t

= 2t

t = 2 Dấu “=” xảy ra  b c

a

= 1, a c b

= 1, b a c

= 1

  

 a + b + c = 2(a + b + c)  a + b + c = 0 (*)

Theo giả thiết thì a + b + c0  () không xảy ra Vậy dấu “=” không xảy ra

b c + b

a b > 2 (đpcm)

Bài 7: Cho x, y, z là các số không âm CMR: 8(x3 + y3 + z3)2  9(x2 + yz)(y2 + xz)(z2 + xy)

Theo bất đẳng thức Cô-si, ta có:

3 3 3 3 3 3

3

x2y2z2

 x3y3 + x3z3 + y3z33x2y2z2  6x3y3 + 6x3z3 + 6y3z318x2y2z2 (*)

Lại có: (x3 – xyz)2  0  x6 + x2y2z2 2x4yz  x6 +

3 3 3 3 3 3

3

2x4yz (1)

Tương tự: y6 +

3 3 3 3 3 3

3

2y4xz (2) và z6 +

3 3 3 3 3 3

3

2z4xy (3) Từ (1), (2), (3) ta có: x6 + y6 + z6 +x y3 3y z3 3 x z3 32x4yz + 2y4xz + 2z4xy (4)

Từ (4) và (*) ta có: x6 + y6 + z6 +7x y3 3 7y z3 37x z3 3 2x4yz + 2y4xz + 2z4xy + 18x2y2z2 (*’)

Ta có:

6 6 6

3

x2y2z2 Do đó: x6 +

6 6 6

3

2x4yz

Tương tự: y6 +

6 6 6

3

2y4xz ; z6 +

3

2z4xy Cộng theo vế ta có: 2(x6 + y6 + z6) 2x4yz + 2y4xz + 2z4xy

7x6 + 7y6 + 7z6 7x4yz + 7y4xz + 7z4xy (5)

Cộng theo vế (’) và(5) ta có: 8x6+8y6+8z6+7x y3 37y z3 37x z3 39x4y+9y4xz+9z4xy+ 18x2y2z2

8(x6 + y6 + z6 + 2x y3 3 2y z3 32x z3 3) 9(x4y + y4xz + z4xy+ 2x2y2z2+x y3 3 y z3 3 x z3 3)

 8(x3 + y3 + z3)2  9(x2(y2z2 + x2yz + xy3 + xz3)+ yz(x2yz + xy3 + y2z2+ xz3)

8(x3 + y3 + z3)2 9(x2 + yz)(y2z2 + x2yz + xy3 + xz3)

8(x3 + y3 + z3)2 9(x2 + yz)(y2(z2 + xy) + xz(z2 + xy)) = 9(x2 + yz)(y2 + xz)(z2 + xy)(đpcm)

Vậy 8(x3 + y3 + z3)2  9(x2 + yz)(y2 + xz)(z2 + xy)

Trang 5

Bất đẳng thức Cô si và ứng dụng Page 5 of 11

y x

y x

 2 2

Bài giải:

Do x > y  x – y > 0

Ta có:

y

x

y

x

 2

2

=

y x

xy y

x

=

y x

y x

= (x – y) +

y

x 

2

 2

y x y x

 ) 2

(Áp dụng bất đẳng thức Co-si cho 2 số dương) Vậy

y x

y x

 2

2

 2 2 khi xy = 1 và x > y

Bài 9: Cho 4 số không âm a, b, c, d thỏa mãn a + b + c + d = 1 Chứng minh:

a b b c c d d a  2 2 Bài giải:

Bất đẳng thức đã cho tương đương:

 ( abbc)2+ ( cdda)2+ 2 ( abbc () cdda  8 )

 a + b + c + d + 2 (ab b)( c + a + b + c + d + 2 () cd d)( a + 2 () ab c)( d + )

2 (ab d)( a + 2 () bc c)( d +2 () bc d)( a  8 )

2(a + b + c + d)+ 2 (ab b)( c + 2 () cd d)( a + 2 () ab c)( d + 2 () ab d)( a + )

2 (bc c)( d +2 () bc d)( a  8 )

Áp dụng bất đẳng thức Côsi:

2 (ab b)( c  a + b + b+ c = a +2b + c; 2 () bc d)( a  a + b + c + d )

2 (cd d)( a  c + d + d + a = c + 2d + a; 2 () ab c)( d  a + b + c + d )

2 (ab d)( a  a + b + d + a = 2a + b + d;2 () bc c)( d  b + c + c + d = b + 2c + d )

Cộng theo vế: VT  2(a + b + c + d) + a +2b + c + c + 2d + a + a + b + c + d + 2a + b + d + b + 2c + d

+ a + b + c + d  8a + 8b + 8c + 8d = 8(a + b + c + d) = 8 = VP (vì a + b + c + d = 1.)

Vậy abbccdda  2 2 Dấu “=” xảy ra  a = b = c = d = 1/4

Ta có: 2 2

x y = (xy)2 – 2xy = 2

2 – 2xy = 4 – 2xy

Mặt khác: áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có: x + y  2 xy  2  2 xy  xy  1

x2 y2  4 – 2 = 2 và 2 2

x y  1  2 2 2 2

x y x y  2.1 = 2 (đpcm)

Áp dụng bất đẳng thức Cô si: a3

1 b c   a1 1 1 b c

3

3

Tương tự: b3

1 c a   3b bc ba

3

và c3

1 a b   3c ac bc

3

Cộng theo vế: a3

1 b c  + b3

1 c a  +c3

1 a b   3a ba ca

3

3

3

=

3

3

3

= 3

3= 1 (dpcm)

Vậy a31 b c  + b31 c a  +c31 a b   1 Dấu bằng xảy ra khi a = b = c

b

1 c

1

c  a + 2 2

1

a  b 

2abc

+ 3

Ta có: VT =

b

c

a

b

2

b

a c

2

c

b a

2

a

c b

 + 1 =

=

2

b

a

c

 +

2

c

b a

 +

2

a

c b

 +3 

2 a 2bc+

2

2c

b

a+

2

2a

c

b+ 3 =

a 2abc

+ 3 = VP

Trang 6

Vậy 21 2

b  c + 2 2

1

c  a + 2 2

1

a  b 

2abc

+ 3 Dấu “=” xảy ra  a = b = c = 1

3

2 CMR: B = (1+ 13

a )(1+b3

1

)(1+ 3 c

1

)  729

Ta có: B = 1 + 13

a +b3

1

+

3

c

1

+

3 3

1

a b + 3 3c

1

a +b c3 3

1

+

3 3 3

1

a b c

B  1 +33

3 3 3

1

a b c + 33 3 3 3 3 3 3

1

a b c a b c + 3 3 3

1

a b c = 1 + 3

1 abc+ 3 2 2 2

1

a b c + 3 3 3

1

a b c = (1 +

1 abc) 3

Mặt khác: abc  (a b c

3

 

)3 = (

3 2

3)

3= 1

8  B  (1+ 1:

1

8)

3 = 93 =729

Vậy B = (1+ 13

a )(1+b3

1

)(1+ 3

c

1

)  729 Dấu bằng xảy ra  a = b =c =3

2: 3 = 1

2

x y x y  2 Dấu “=” xảy ra  x = y = 2

2= 1

a b  +

8

a c  b c2

a

+ a b2

c

+ c a2

b

+ 2

Ta có: (a + b)2( 12

a + 2

1

b )  4ab

2

ab=8  2

1

a + 2

1

8 (a b)  

8

a b  (a + b)( 2

1

a + 2

1

b )

a b  +

8

b c + 8

a c (a + b)( 12

a + 2

1

b ) + (b + c)( 2

1

b +c2

1

)+ (a + c)( 12

a +c2

1

) =

= a b2

a

+ a b2

b

+ b c2

b

+b c2

c

+c a2

a

+c a2

c

a

b

c

  

=

=b c2

a

+ 2a2

a b c

 + 2c2

c a b

 + 2b2

b c a

 + a b2 c

 + c a2 b

 + 2

a +

2

b +

2

c =

= b c2

a

+a b2

c

+c a2 b

 +2(ab bc ca)

abc

 b c2 a

 + a b2 c

 + c a2 b

 + 2 (vì ab + bc + ac  abc) (đpcm)

Vậy 8

a b  +

8

a c  b c2

a

+ a b2

c

+ c a2

b

+ 2

b c

b ca

c a

a b

VT= a(a b c) bc

b c

b(a b c) ca

c a

a b

= a(a c) b(a c)

b c

b(a b) c(a b)

c a

a b

= (a c)(a b)

b c

(a b)(b c)

c a

a b

 Đặt a + b = x, b + c = y, c + a = z VT bất đẳng thức tương đương:

zx

y +

xy

z +

yz

x 

zx xy 2

2y 2z +

xy zy 2

2z 2x +

yz zx 2

2x 2y= 2x + 2y + 2z = 2(x+y+z) = 2(BDTCô si) Vậya bc

b c

b ca

c a

a b

 2  a, b, c >0 thỏa a + b + c =1

c a 1  1

Vì abc = 1, nên từ: (*)  a3 + b3 + abc  ab(a + b) + abc  a3 + b3 + 1  ab(a + b + c)

1

1

ab a b c Tương tự, : 3 13

1

1

1 1

1

Trang 7

Bất đẳng thức Cô si và ứng dụng Page 7 of 11

1

a b + 3 13

1

1

1

 

 

= 1

abc = 1

Vậy 3 13

a b 1+ 3 13

b c 1 + 3 13

c a 1  1 Ứng dụng vào chứng minh hình học:

tại C CMR:  

c

h  2(1 + 2) Bài giải:

Vì tam giác ABC vuông tại C, áp dụng định lý Pytago  2

c = a2b2 c = a2 b 2

Và ab = chc hc = ab

c (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

c

a b c

h =a b c

ab c

=(a b c c)

2

(ab c) c

(ab) abab

ab  2 ab 2ab2ab

= 2 2+2 = 2(1 + 2)

c

a b c

h  2(1 + 2 ) Dấu bằng xảy ra  a = b hay tam giác ABC vuông cân tại C

CC1 = AB CMR:

ABC1

ACB1

BCA1

Bài giải:

Đặt AB = c, BC = a, AC = b

Ta có: ABC1

ABC

S

1

BC

BC =

a c a

= 1 +c

a;

1

BCA

ABC

S

1

CA

b a b

= 1+a

b;

ACB1 ABC

S

1

AB

AB =

c b c

= 1+b

c

 ABC1

ABC

S

1

BCA

ABC

S

ACB1 ABC

S

c

a+1+

a

b+1+

b c

 ABC1 CBA1 ACB1

ABC

S

= 3 +c

a+

a

b+

b

c 

3 + 3 a b c

b c a = 3 + 3 = 6  SABC1+SACB1+SBCA1 6SABC (đpcm)

Bài 19: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác thỏa điều kiện: (a + b)(b + c)(c + a) = 8abc CMR: a,

b, c là ba cạnh của tam giác đều Bài giải:

Vì a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác nên ta có:

a + b  2 ab; b + c  2 bc; c + a  2 bc (áp dụng bất đẳng thức cô - si)

 (a + b)(b + c)(c + a)  8 a b c2 2 2 = 8abc Dấu bằng xảy ra  a = b = c

Vậy a, b, c là ba cạnh của tam giác đều

Bài 20: Cho tam giác ABC Ở miền trong tam giác có điểm m sao cho các đường thẳng AM, BM, CM

cắt các cạnh lần lượt tại các điểm thỏa điều kiện:

1

AM

BM

B M + 1

CM

C M= 6 CMR: M là trọng tâm

tam giác ABC Bài giải:

A

B1

A1

C

Trang 8

Gọi s,s1, s2, s3 lần lượt là diện tích các tam giác ABC, MBC, MCA, MAB

1

1

AA

A M=

ABC

MBC

S

1

s

1

AM

A M=

2 1

s

s +

3 1

s s Tương tự:

1

BM

B M=

1 2

s

s +

3 2

s

s ; 1

CM

C M=

2 3

s

s +

1 3

s s

1

AM

BM

B M + 1

CM

C M=

2 1

s

s +

3 1

s

s +

1 2

s

s +

3 2

s

s +

2 3

s

s +

1 3

s

1 2

2 1

s s

s s +

3 1

3 1

s s

s s +

3 2

2 3

s s = 2+2+2 = 6 Áp dụng bất đẳng thức Cô-si

Dấu bằng xảy ra  s1 = s2 = s3 = s

3

1

AM

BM

CM

1

3 Vậy M là trọng tâm tam giác ABC

Bài 21: Cho 3 số dương a, b, c thỏa abc = 1 Tìm Min của P =

6

a

b c  +

6

b

c a +

6

c

a b

Ta có:

6

a

b c  +

b c 4

6

6

a

b c   a

3 -b c

4

Tương tự:

6

b

c a  b3 -c a

4

 ;

6

c

a b  c3 -a b

4

 P  a3 +b3 + c3-b c

4

-c a

4

-a b

4

4

    

= a3 +b3 + c3-b c a

2

 

3 y x z3 3 3 3 - 3 abc3

2 = 3 -

3

3 2

Vậy MinP = 3

2 khi

6

a

b c  =

b c 4

 và

6

b

c a = c a

4

 và

6

c

a b = a b

4

 a = b = c = 1

Bài 22: Tìm Min P =

2(b c) b (a c)2

a

abc

trong đó a, b, c là ba cạnh của tam giác vuông (c là cạnh huyền)

Áp dụng bất đẳng thức Cô si: a + b  2ab

Vì a, b, c là ba cạnh của tam giác vuông  c2 = a2 + b2  2ab  c  2 ab

P =

2b a c b a b c2 2 2

a

abc

=

2 2

a

abc

=

2

ab

c

ab

ab

c

ab

= 2 2+ ( 2 1) 2 =2 2+ 2 - 2 = 2+ 2 Vậy Min P = 2+ 2 khi đó a = b  tam giác vuông cân

3

4 Tìm giá trị nhỏ

nhất của x + y + z Bài giải:

Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho các số dương ta có:

xy = x2y

 y x

2 2 2

1

; (1) 3 xyz = 3 4

x

x

4 4

3

1

; (2)

Từ (1) và (2) 

3

4

 y

x

2 2 2

1

x

4 4

3

1

= 3

4 (x + y + z)  x + y + z  1

.M

A

B

Trang 9

Bất đẳng thức Cô si và ứng dụng Page 9 of 11

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi (1) và (2) đồng thời trở thành đẳng thức

4

x

= y = 4z; kết hợp với giả

thiết x + xy + 3 xyz =

3

4

ta suy ra x =

21

16

; y = 21

4

; z = 21

1 Vậy x + y + z đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1

Bài 24: Cho x, y > 0; thỏa x + y = 1 Tìm Min A =

1

x y

+ 1

xy

Bài giải:

Áp dụng bất đẳng thức (a + b)2 4ab  a b

ab

a b 

ab 

4

a b (a, b > 0) Mặt khác: x + y  2 xy  xy 

2

(x y) 4

= 1

4(áp dụng bất đẳng thức Cô si)

A =

1

x y

2xy+

1

4

x y 2xy + 1

4 (x y) + 1

2xy 4 +

1 1 2

4

= 4 + 2 = 6

Vậy MinA = 6 khi x = y = 1

2

Bài 25: Với x, y, z là những số thực dương, hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

M =

) )(

)(

xyz

Bài giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cosi với 2 số dương: x + y = 2 xy , y + z = 2 yz , x + z = 2 xz

 (x + y)(y + z)(z + x)  8 (xyz)2 = 8xyz  M =

) )(

)(

xyz

xyz

xyz

8 1

Vậy maxM =

8

1 khi x = y = z

Bài 26: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A =

2

2001

x

x

+

x

x2002

Bài giải:

Điều kiện: x  2002

Đặt a = x2001; a > 0; b = x2002; b  0

thì x = a2 + 2001; x + 2 = a2 + 2003; x = b2 + 2002, ta có:

A =

2002

2 b

b a

a

=

a

a 2003

1

+

b

b 2002

1

Theo bất đẳng thức Cosi: 20032 2003

a

b

Do đó A 

2002 2

1 2003

2

1

 Dấu đẳng thức xảy ra khi: a =

a

2003 và b =

b

2002 <=> a2 = 2003 và

b2 = 2002  x = 4004

Vậy maxA =

2002 2

1 2003

2

1

Bài 27: Giả sử x, y, z là các số dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện xy2z2 + x2z + y = 3z2 Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P =

) (

4

y x z

z

Do z > 0 nên từ: xy2+

z

x2

+ 2

z y

= 3 Áp dụng bất đẳng thức Cosi với 2 số dương:

Trang 10

(x2y2 + y2) + (x2 + 2

z

x

) + ( 2

z

y

+ 12

z )  2(xy2+

z

x

+ 2

z

y

) = 6

 P =

) (

4

y x

z

z

) (

1

1

4 4

Đặt a = 12

z ; b = x2; c = y2 (a, b, c >0); ta có P = 2 12 2

c b

Do a2  2a – 1; b2  2b – 1; c2  2c – 1; a2 + b2  2ab; b2 + c2  2bc; a2 + c2  2ac

 3(a2 + b2 + c2)  2(ab + ac + bc + a + b + c) – 3

Mà ab + ac + bc + a + b + c = x2y2 + y2 + x2 + 2

2

z

x

+ 2

2

z

y

+ 12

Do đó 3(a2 + b2 + c2)  9  a2 + b2 + c2  3 Vậy P 

3 1

Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1  x = y = 1/z = 1  x = y = z = 1

maxP =

3

1 khi x = y = z = 1

Ứng dụng vào giải hệ phương trình và phương trình:

Bài 28: Nếu x0 là nghiệm của phương trình x2 + bx + c = 0 thì |x0|  b2c2 1

Bài giải:

Vì x0 là nghiệm của phương trình Thay vào ta có: x02 + bx0 + c = 0

- x02 = bx0 + c  x04= (bx0 + c)2  (b2 + c2)(x02 + 1) mà x04 – 1< x04

x0 – 1  (b2 + c2)(x0 + 1)  0

0

4 2

x

1

b2 + c2 x0 - 1  b2 + c2  x0  b2 + c2 +1

|x0|  b2 c2 1 (đpcm)

Bài 29: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

2005

2004 4009

2004

2005

y y

x y

Bài giải:

Ta giải bài toán tổng quát: Với a, b, c, d dương ta có:

F =

b a

d a d

c d c

b

c

b

a

b a

d a d

c d

c

b c b

a

=

) )(

(

) ( ) ( ) )(

(

) (

)

(

b a d c

d c d b a b a

d

c

b

c b c

a

d

a

2

2 2

2

2 2

) (

4

1 ) (

4

1

b a d c

cd ab d b a d c b

bc ad c a

(theo BĐT Côsi)

2 2 2

2

) (

) (

4

d c b a

cd bc ad ab d c b

a

(2) Mặt khác: 2(a2 + b2 + c2 + d2 + ab + ad + bc + cd) – (a + b + c + d)2 = a2 + b2 + c2 + d2 –2ac – 2bd =

= (a – c)2 + (b – d)2  0 (3)

Kết hợp (2) và (3) ta suy ra F  2 (4)Đẳng thức xảy ra  a = c; b = d

Áp dụng với a = 2005, b = x; c = y; d = 2004 ta có:

2005

2004 4009

2004

2005

y y

x y

Đẳng thức xảy ra  y = 2005, x = 2004

Vậy phương trình (1) có nghiệm nguyên dương duy nhất là (2004; 2005)

Bài 30: Tìm tất cả các số thực dương x, y, z thỏa mãn hệ phương trình:

xyz z

y x

z y x

4 2 1 1 1

0

Bài giải:

Ngày đăng: 27/10/2014, 19:00

w