Bất đẳng thức Cô si và ứng dụng Page 1 of 11 TRƯỜNG THCS... BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI VÀ ỨNG DỤNGI.. Tóm tắt kiến thức: Định nghĩa: Bất đẳng thức là hai biểu thức nối với nhau bởi mọt trong
Trang 1Bất đẳng thức Cô si và ứng dụng Page 1 of 11
TRƯỜNG THCS
Trang 2
BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI VÀ ỨNG DỤNG
I Tóm tắt kiến thức:
Định nghĩa: Bất đẳng thức là hai biểu thức nối với nhau bởi mọt trong các dấu >(lớn hơn), < (nhỏ
hơn), (lớn hơn hoặc bằng), (nhỏ hơn hoặc bằng)
Ta có: A > B A – B > 0 ; A B A – B 0
Trong bất đẳng thức A > B (hoặc A < B, A B, A B), A được gọi là vế trái, B là vế phải của bất đẳng thức
Các bất đẳng thức A > B và C > D gọi là bất đẳng thức cùng chiều Các bất đẳng thức A > B và
E < F gọi là bất đẳng thức trái chiều
Nếu ta có A > B C > D, ta nói bất đẳng thức C > D là hệ quả của bất đẳng thức A > B
Nếu ta có A > B E > F, ta nói hai bất đẳng thức A > B và E > F là hai bất đẳng thức tương đương
A > B(hoặc A < B) là bất đẳng thức ngặt, A B (hoặc A B) là bất đẳng thức không ngặt
A B là A > B hoặc A = B
A B cũng là bất đẳng thức
Hai bất đẳng thức cùng chiều, hợp thành một dãy không mâu thuẫn gọi là bất đẳng thức kép
Ví dụ: A < B < C
Bất đẳng thức Cô-si (bất đẳng thức trung bình cộng với trung bình nhân)
Đối với hai số không âm: a,b 0, ta có:
2
a b
ab Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b
Tổng quát: a1, a2, a3, ,an 0 (với n số) a1a2 a n
n ≥ n 1 2
n
a a a
Dấu đẳng thức xảy ra a1 = a2 = = an
Ứng dụng:
- Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất:
+ Nếu a + b = k (k là hằng số) thì ab ( )2
2
a b
ab
2
4
k
=> Max(ab) =
2
4
k
khi a = b=
2
k
+ Nếu ab = p (p là hằng số) thì a + b 2 p => Min (a + b) =2 p khi a = b = p
- Giải phương trình, hệ phương trình
II Bài tập áp dụng:
Bài 1: Cho các số thực dương a, b, c CMR:
c b
a
2
+
c a
b
2
+
a b
c
2
2
c b
Với a, b, c > 0 ta có:
c b
a
2
+ 4
c
b
a (áp dụng bất đẳng thức Cô si)
Tương tự ta có:
c a
b
2
+ 4
c
a
b; và
a b
c
2
+ 4
b
a
c
c
b
a
2
+
c a
b
2
+
a b
c
2
+ 2
c b
a
a + b + c
c b
a
2
+
c a
b
2
+
a b
c
2
2
c b
a
(đpcm)
Bài 2: Cho 3 số dương a, b, c CMR:
3
b
a
+
3
b
c +
3
c
a a ac+ b ba+ c ab
Ta có:
3
b
a
+
3
b
c +
3
c
a =
3
b
a
+ bc +
3
b
c + ca +
3
c
a + ab – (ac + cb + ab) =
3
b
a
+ bc +
3
b
c + ca +
3
c
a + ab–
(ab
2 +
bc
2 +
ab
2 +
ac
2 +
bc
2 +
ac
2 ) 2
3
a bc
c + 2
3
b ac
c + 2
3
c ab
4
ab bc
4
ab ac
4
bc ac
=
= 2a ac +2b ba + 2c ab - a ac -b ba - c ab = a ac + b ba + c ab (đpcm)
Trang 3Bất đẳng thức Cô si và ứng dụng Page 3 of 11
Vậy
b
a
+ b
c +
c
a a ac+ b ba+ c ab a, b, c > 0
a 3b 2c b 3c 2a c 3a 2b
a b c 6
Áp dụng bất đẳng thức: (1 1
1
)(a + b + c) 33 1
abc3
1
9(
1
ab
9 (
1
Tương tự: bc
b 3c 2a
bc
9 (
1
c 3a 2b
ca
9 (
1
b a
VT ab
9 (
1
9 (
1
9 (
1
b a
ab
9 +
bc
9 )
1
a c + (ab
9 +
ca
9 )
1
b c + (bc
9 +
ca
9 )
1
b a +
a
18+
b
18+
c
18=
b(a c) 9(a c)
a(b c) 9(b c)
c(b a) 9(b a)
+
a
18+
b
18+
c
18=
= a
9+
b
9+
c
9+
a
18+
b
18+
c
18=
a
6+
b
6+
c
6=
a b c 6
= VP
a(a b) +
ca
a
a c + b
a b +
c
b c (1) Bất đẳng thức đã cho b a
c c a + c
a
b
a b +
b b c
a
a c + b
a b +
c
b c
c
a
+c
a a
b
1 1
+ a 1 b
c
c 1
a
+ a b
1 1
+ 1 b 1
c Đặta
b= x,
b
c= y,
c
a= z
a
b.
b
c.
c
a= xyz = 1 và z, y, x > 0
z 1 + z.
1
x 1 + x.
1
y 1
1
z 1 +
1
x 1 +
1
y 1
y(x+1)(y+1)+z(y + 1)(z + 1)+x(x + 1)(z + 1) (x + 1)(y + 1)+(y + 1)(z + 1)+(x + 1)(z + 1)
(y – 1)(x+1)(y+1)+(z – 1)(y + 1)(z + 1)+(x – 1)(x + 1)(z + 1) 0
y2x + y2 – x – 1 + z2y + z2 – y – 1 + x2z + x2 – z – 1 0
(y2x+ x2z+ z2y) + (y2+ z2+ x2) – (x + y + z) – 3 0 (*)
Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:
y2x+ x2z+ z2y 3 y x.x z.z y3 2 2 2 = 3xyz =3; y2+ z2+ x23 y x z3 2 2 2 = 33 1= 3;x + y + z 3 yxz3 3
VT của (*) 3 + 3 – 3 – 3 =0 = VP (*) đúng (1) đúng
Vậy ab
c(c a) + bc
a(a b) +
ca b(b c)
a
a c + b
a b +
c
b c
Bài 5:Cho 3 số dương a, b, c CMR:
) 1 (
1 ) 1 (
1 ) 1 (
1
a c c b b
) 1
(
3
3
3 abc abc
Đặt P =VT.Aùp dụng bất đẳng thức: x, y, z là các số thực,ta có:(x + y + z)2 3(xy + yz + zx), suy
ab(1 b)(1 c) bc(1 c)(1 a) ca(1 a)(1 b) =
) 1 )(
1 )(
1 (
)) 1 ( ) 1 ( ) 1 ( ( 3
c b a abc
c b b a a c
=
=
) 1 )(
1 )(
1 (
) 1 )
1 )(
1 )(
1
((
3
c b a abc
abc c b a
P2
) 1 )(
1 )(
1 (
3 )
1 )(
1 )(
1 (
3 3
c b a abc c b a
Đặt t = 3 abc.Theo bất đẳng thức Cô-si ta lại có:
(1 + a)(1 + b)(1 + c) = 1 + (a + b + c) + (ab + bc + ca) 1 + 3t + 3t2 + t3 = (1 + t)3 (2)
Trang 4Từ (1) và (2) suy ra: P2 3 3 3 3
) 1 (
3 )
1 (
3 3
t t t
) 1 (
) 1 )
1 ((
3
t t
t t
) 1 (
9
t
P
) 1
(
3
t
t =
) 1
(
3
3
3 abc abc (do P > 0)
b c + b
a b > 2
Đặt a + b + c = t
b c
a
.1
b c
1 a 2
=
b c a a 2
= t 2a hay
a
b c
t
a
Tương tự: b
c a
2b
t và
c
a b
2c t
b c + b
a b
2a
t +
2b
t +
2c
t =
2(a b c) t
= 2t
t = 2 Dấu “=” xảy ra b c
a
= 1, a c b
= 1, b a c
= 1
a + b + c = 2(a + b + c) a + b + c = 0 (*)
Theo giả thiết thì a + b + c0 () không xảy ra Vậy dấu “=” không xảy ra
b c + b
a b > 2 (đpcm)
Bài 7: Cho x, y, z là các số không âm CMR: 8(x3 + y3 + z3)2 9(x2 + yz)(y2 + xz)(z2 + xy)
Theo bất đẳng thức Cô-si, ta có:
3 3 3 3 3 3
3
x2y2z2
x3y3 + x3z3 + y3z33x2y2z2 6x3y3 + 6x3z3 + 6y3z318x2y2z2 (*)
Lại có: (x3 – xyz)2 0 x6 + x2y2z2 2x4yz x6 +
3 3 3 3 3 3
3
2x4yz (1)
Tương tự: y6 +
3 3 3 3 3 3
3
2y4xz (2) và z6 +
3 3 3 3 3 3
3
2z4xy (3) Từ (1), (2), (3) ta có: x6 + y6 + z6 +x y3 3y z3 3 x z3 32x4yz + 2y4xz + 2z4xy (4)
Từ (4) và (*) ta có: x6 + y6 + z6 +7x y3 3 7y z3 37x z3 3 2x4yz + 2y4xz + 2z4xy + 18x2y2z2 (*’)
Ta có:
6 6 6
3
x2y2z2 Do đó: x6 +
6 6 6
3
2x4yz
Tương tự: y6 +
6 6 6
3
2y4xz ; z6 +
3
2z4xy Cộng theo vế ta có: 2(x6 + y6 + z6) 2x4yz + 2y4xz + 2z4xy
7x6 + 7y6 + 7z6 7x4yz + 7y4xz + 7z4xy (5)
Cộng theo vế (’) và(5) ta có: 8x6+8y6+8z6+7x y3 37y z3 37x z3 39x4y+9y4xz+9z4xy+ 18x2y2z2
8(x6 + y6 + z6 + 2x y3 3 2y z3 32x z3 3) 9(x4y + y4xz + z4xy+ 2x2y2z2+x y3 3 y z3 3 x z3 3)
8(x3 + y3 + z3)2 9(x2(y2z2 + x2yz + xy3 + xz3)+ yz(x2yz + xy3 + y2z2+ xz3)
8(x3 + y3 + z3)2 9(x2 + yz)(y2z2 + x2yz + xy3 + xz3)
8(x3 + y3 + z3)2 9(x2 + yz)(y2(z2 + xy) + xz(z2 + xy)) = 9(x2 + yz)(y2 + xz)(z2 + xy)(đpcm)
Vậy 8(x3 + y3 + z3)2 9(x2 + yz)(y2 + xz)(z2 + xy)
Trang 5Bất đẳng thức Cô si và ứng dụng Page 5 of 11
y x
y x
2 2
Bài giải:
Do x > y x – y > 0
Ta có:
y
x
y
x
2
2
=
y x
xy y
x
=
y x
y x
= (x – y) +
y
x
2
2
y x y x
) 2
(Áp dụng bất đẳng thức Co-si cho 2 số dương) Vậy
y x
y x
2
2
2 2 khi xy = 1 và x > y
Bài 9: Cho 4 số không âm a, b, c, d thỏa mãn a + b + c + d = 1 Chứng minh:
a b b c c d d a 2 2 Bài giải:
Bất đẳng thức đã cho tương đương:
( ab bc)2+ ( cd d a)2+ 2 ( ab bc () cd d a 8 )
a + b + c + d + 2 (ab b)( c + a + b + c + d + 2 () cd d)( a + 2 () ab c)( d + )
2 (ab d)( a + 2 () bc c)( d +2 () bc d)( a 8 )
2(a + b + c + d)+ 2 (ab b)( c + 2 () cd d)( a + 2 () ab c)( d + 2 () ab d)( a + )
2 (bc c)( d +2 () bc d)( a 8 )
Áp dụng bất đẳng thức Côsi:
2 (ab b)( c a + b + b+ c = a +2b + c; 2 () bc d)( a a + b + c + d )
2 (cd d)( a c + d + d + a = c + 2d + a; 2 () ab c)( d a + b + c + d )
2 (ab d)( a a + b + d + a = 2a + b + d;2 () bc c)( d b + c + c + d = b + 2c + d )
Cộng theo vế: VT 2(a + b + c + d) + a +2b + c + c + 2d + a + a + b + c + d + 2a + b + d + b + 2c + d
+ a + b + c + d 8a + 8b + 8c + 8d = 8(a + b + c + d) = 8 = VP (vì a + b + c + d = 1.)
Vậy ab bc cd d a 2 2 Dấu “=” xảy ra a = b = c = d = 1/4
Ta có: 2 2
x y = (x y)2 – 2xy = 2
2 – 2xy = 4 – 2xy
Mặt khác: áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có: x + y 2 xy 2 2 xy xy 1
x2 y2 4 – 2 = 2 và 2 2
x y 1 2 2 2 2
x y x y 2.1 = 2 (đpcm)
Áp dụng bất đẳng thức Cô si: a3
1 b c a1 1 1 b c
3
3
Tương tự: b3
1 c a 3b bc ba
3
và c3
1 a b 3c ac bc
3
Cộng theo vế: a3
1 b c + b3
1 c a +c3
1 a b 3a ba ca
3
3
3
=
3
3
3
= 3
3= 1 (dpcm)
Vậy a31 b c + b31 c a +c31 a b 1 Dấu bằng xảy ra khi a = b = c
b
1 c
1
c a + 2 2
1
a b
2abc
+ 3
Ta có: VT =
b
c
a
b
2
b
a c
2
c
b a
2
a
c b
+ 1 =
=
2
b
a
c
+
2
c
b a
+
2
a
c b
+3
2 a 2bc+
2
2c
b
a+
2
2a
c
b+ 3 =
a 2abc
+ 3 = VP
Trang 6Vậy 21 2
b c + 2 2
1
c a + 2 2
1
a b
2abc
+ 3 Dấu “=” xảy ra a = b = c = 1
3
2 CMR: B = (1+ 13
a )(1+b3
1
)(1+ 3 c
1
) 729
Ta có: B = 1 + 13
a +b3
1
+
3
c
1
+
3 3
1
a b + 3 3c
1
a +b c3 3
1
+
3 3 3
1
a b c
B 1 +33
3 3 3
1
a b c + 33 3 3 3 3 3 3
1
a b c a b c + 3 3 3
1
a b c = 1 + 3
1 abc+ 3 2 2 2
1
a b c + 3 3 3
1
a b c = (1 +
1 abc) 3
Mặt khác: abc (a b c
3
)3 = (
3 2
3)
3= 1
8 B (1+ 1:
1
8)
3 = 93 =729
Vậy B = (1+ 13
a )(1+b3
1
)(1+ 3
c
1
) 729 Dấu bằng xảy ra a = b =c =3
2: 3 = 1
2
x y x y 2 Dấu “=” xảy ra x = y = 2
2= 1
a b +
8
a c b c2
a
+ a b2
c
+ c a2
b
+ 2
Ta có: (a + b)2( 12
a + 2
1
b ) 4ab
2
ab=8 2
1
a + 2
1
8 (a b)
8
a b (a + b)( 2
1
a + 2
1
b )
a b +
8
b c + 8
a c (a + b)( 12
a + 2
1
b ) + (b + c)( 2
1
b +c2
1
)+ (a + c)( 12
a +c2
1
) =
= a b2
a
+ a b2
b
+ b c2
b
+b c2
c
+c a2
a
+c a2
c
a
b
c
=
=b c2
a
+ 2a2
a b c
+ 2c2
c a b
+ 2b2
b c a
+ a b2 c
+ c a2 b
+ 2
a +
2
b +
2
c =
= b c2
a
+a b2
c
+c a2 b
+2(ab bc ca)
abc
b c2 a
+ a b2 c
+ c a2 b
+ 2 (vì ab + bc + ac abc) (đpcm)
Vậy 8
a b +
8
a c b c2
a
+ a b2
c
+ c a2
b
+ 2
b c
b ca
c a
a b
VT= a(a b c) bc
b c
b(a b c) ca
c a
a b
= a(a c) b(a c)
b c
b(a b) c(a b)
c a
a b
= (a c)(a b)
b c
(a b)(b c)
c a
a b
Đặt a + b = x, b + c = y, c + a = z VT bất đẳng thức tương đương:
zx
y +
xy
z +
yz
x
zx xy 2
2y 2z +
xy zy 2
2z 2x +
yz zx 2
2x 2y= 2x + 2y + 2z = 2(x+y+z) = 2(BDTCô si) Vậya bc
b c
b ca
c a
a b
2 a, b, c >0 thỏa a + b + c =1
c a 1 1
Vì abc = 1, nên từ: (*) a3 + b3 + abc ab(a + b) + abc a3 + b3 + 1 ab(a + b + c)
1
1
ab a b c Tương tự, : 3 13
1
1
1 1
1
Trang 7Bất đẳng thức Cô si và ứng dụng Page 7 of 11
1
a b + 3 13
1
1
1
= 1
abc = 1
Vậy 3 13
a b 1+ 3 13
b c 1 + 3 13
c a 1 1 Ứng dụng vào chứng minh hình học:
tại C CMR:
c
h 2(1 + 2) Bài giải:
Vì tam giác ABC vuông tại C, áp dụng định lý Pytago 2
c = a2b2 c = a2 b 2
Và ab = chc hc = ab
c (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
c
a b c
h =a b c
ab c
=(a b c c)
2
(ab c) c
(ab) a b a b
ab 2 ab 2ab2ab
= 2 2+2 = 2(1 + 2)
c
a b c
h 2(1 + 2 ) Dấu bằng xảy ra a = b hay tam giác ABC vuông cân tại C
CC1 = AB CMR:
ABC1
ACB1
BCA1
Bài giải:
Đặt AB = c, BC = a, AC = b
Ta có: ABC1
ABC
S
1
BC
BC =
a c a
= 1 +c
a;
1
BCA
ABC
S
1
CA
b a b
= 1+a
b;
ACB1 ABC
S
1
AB
AB =
c b c
= 1+b
c
ABC1
ABC
S
1
BCA
ABC
S
ACB1 ABC
S
c
a+1+
a
b+1+
b c
ABC1 CBA1 ACB1
ABC
S
= 3 +c
a+
a
b+
b
c
3 + 3 a b c
b c a = 3 + 3 = 6 SABC1+SACB1+SBCA1 6SABC (đpcm)
Bài 19: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác thỏa điều kiện: (a + b)(b + c)(c + a) = 8abc CMR: a,
b, c là ba cạnh của tam giác đều Bài giải:
Vì a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác nên ta có:
a + b 2 ab; b + c 2 bc; c + a 2 bc (áp dụng bất đẳng thức cô - si)
(a + b)(b + c)(c + a) 8 a b c2 2 2 = 8abc Dấu bằng xảy ra a = b = c
Vậy a, b, c là ba cạnh của tam giác đều
Bài 20: Cho tam giác ABC Ở miền trong tam giác có điểm m sao cho các đường thẳng AM, BM, CM
cắt các cạnh lần lượt tại các điểm thỏa điều kiện:
1
AM
BM
B M + 1
CM
C M= 6 CMR: M là trọng tâm
tam giác ABC Bài giải:
A
B1
A1
C
Trang 8Gọi s,s1, s2, s3 lần lượt là diện tích các tam giác ABC, MBC, MCA, MAB
1
1
AA
A M=
ABC
MBC
S
1
s
1
AM
A M=
2 1
s
s +
3 1
s s Tương tự:
1
BM
B M=
1 2
s
s +
3 2
s
s ; 1
CM
C M=
2 3
s
s +
1 3
s s
1
AM
BM
B M + 1
CM
C M=
2 1
s
s +
3 1
s
s +
1 2
s
s +
3 2
s
s +
2 3
s
s +
1 3
s
1 2
2 1
s s
s s +
3 1
3 1
s s
s s +
3 2
2 3
s s = 2+2+2 = 6 Áp dụng bất đẳng thức Cô-si
Dấu bằng xảy ra s1 = s2 = s3 = s
3
1
AM
BM
CM
1
3 Vậy M là trọng tâm tam giác ABC
Bài 21: Cho 3 số dương a, b, c thỏa abc = 1 Tìm Min của P =
6
a
b c +
6
b
c a +
6
c
a b
Ta có:
6
a
b c +
b c 4
6
6
a
b c a
3 -b c
4
Tương tự:
6
b
c a b3 -c a
4
;
6
c
a b c3 -a b
4
P a3 +b3 + c3-b c
4
-c a
4
-a b
4
4
= a3 +b3 + c3-b c a
2
3 y x z3 3 3 3 - 3 abc3
2 = 3 -
3
3 2
Vậy MinP = 3
2 khi
6
a
b c =
b c 4
và
6
b
c a = c a
4
và
6
c
a b = a b
4
a = b = c = 1
Bài 22: Tìm Min P =
2(b c) b (a c)2
a
abc
trong đó a, b, c là ba cạnh của tam giác vuông (c là cạnh huyền)
Áp dụng bất đẳng thức Cô si: a + b 2ab
Vì a, b, c là ba cạnh của tam giác vuông c2 = a2 + b2 2ab c 2 ab
P =
2b a c b a b c2 2 2
a
abc
=
2 2
a
abc
=
2
ab
c
ab
ab
c
ab
= 2 2+ ( 2 1) 2 =2 2+ 2 - 2 = 2+ 2 Vậy Min P = 2+ 2 khi đó a = b tam giác vuông cân
3
4 Tìm giá trị nhỏ
nhất của x + y + z Bài giải:
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho các số dương ta có:
xy = x2y
y x
2 2 2
1
; (1) 3 xyz = 3 4
x
x
4 4
3
1
; (2)
Từ (1) và (2)
3
4
y
x
2 2 2
1
x
4 4
3
1
= 3
4 (x + y + z) x + y + z 1
.M
A
B
Trang 9Bất đẳng thức Cô si và ứng dụng Page 9 of 11
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi (1) và (2) đồng thời trở thành đẳng thức
4
x
= y = 4z; kết hợp với giả
thiết x + xy + 3 xyz =
3
4
ta suy ra x =
21
16
; y = 21
4
; z = 21
1 Vậy x + y + z đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1
Bài 24: Cho x, y > 0; thỏa x + y = 1 Tìm Min A =
1
x y
+ 1
xy
Bài giải:
Áp dụng bất đẳng thức (a + b)2 4ab a b
ab
a b
ab
4
a b (a, b > 0) Mặt khác: x + y 2 xy xy
2
(x y) 4
= 1
4(áp dụng bất đẳng thức Cô si)
A =
1
x y
2xy+
1
4
x y 2xy + 1
4 (x y) + 1
2xy 4 +
1 1 2
4
= 4 + 2 = 6
Vậy MinA = 6 khi x = y = 1
2
Bài 25: Với x, y, z là những số thực dương, hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
M =
) )(
)(
xyz
Bài giải:
Áp dụng bất đẳng thức Cosi với 2 số dương: x + y = 2 xy , y + z = 2 yz , x + z = 2 xz
(x + y)(y + z)(z + x) 8 (xyz)2 = 8xyz M =
) )(
)(
xyz
xyz
xyz
8 1
Vậy maxM =
8
1 khi x = y = z
Bài 26: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A =
2
2001
x
x
+
x
x2002
Bài giải:
Điều kiện: x 2002
Đặt a = x2001; a > 0; b = x2002; b 0
thì x = a2 + 2001; x + 2 = a2 + 2003; x = b2 + 2002, ta có:
A =
2002
2 b
b a
a
=
a
a 2003
1
+
b
b 2002
1
Theo bất đẳng thức Cosi: 20032 2003
a
b
Do đó A
2002 2
1 2003
2
1
Dấu đẳng thức xảy ra khi: a =
a
2003 và b =
b
2002 <=> a2 = 2003 và
b2 = 2002 x = 4004
Vậy maxA =
2002 2
1 2003
2
1
Bài 27: Giả sử x, y, z là các số dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện xy2z2 + x2z + y = 3z2 Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P =
) (
4
y x z
z
Do z > 0 nên từ: xy2+
z
x2
+ 2
z y
= 3 Áp dụng bất đẳng thức Cosi với 2 số dương:
Trang 10(x2y2 + y2) + (x2 + 2
z
x
) + ( 2
z
y
+ 12
z ) 2(xy2+
z
x
+ 2
z
y
) = 6
P =
) (
4
y x
z
z
) (
1
1
4 4
Đặt a = 12
z ; b = x2; c = y2 (a, b, c >0); ta có P = 2 12 2
c b
Do a2 2a – 1; b2 2b – 1; c2 2c – 1; a2 + b2 2ab; b2 + c2 2bc; a2 + c2 2ac
3(a2 + b2 + c2) 2(ab + ac + bc + a + b + c) – 3
Mà ab + ac + bc + a + b + c = x2y2 + y2 + x2 + 2
2
z
x
+ 2
2
z
y
+ 12
Do đó 3(a2 + b2 + c2) 9 a2 + b2 + c2 3 Vậy P
3 1
Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1 x = y = 1/z = 1 x = y = z = 1
maxP =
3
1 khi x = y = z = 1
Ứng dụng vào giải hệ phương trình và phương trình:
Bài 28: Nếu x0 là nghiệm của phương trình x2 + bx + c = 0 thì |x0| b2c2 1
Bài giải:
Vì x0 là nghiệm của phương trình Thay vào ta có: x02 + bx0 + c = 0
- x02 = bx0 + c x04= (bx0 + c)2 (b2 + c2)(x02 + 1) mà x04 – 1< x04
x0 – 1 (b2 + c2)(x0 + 1) 0
0
4 2
x
1
b2 + c2 x0 - 1 b2 + c2 x0 b2 + c2 +1
|x0| b2 c2 1 (đpcm)
Bài 29: Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
2005
2004 4009
2004
2005
y y
x y
Bài giải:
Ta giải bài toán tổng quát: Với a, b, c, d dương ta có:
F =
b a
d a d
c d c
b
c
b
a
b a
d a d
c d
c
b c b
a
=
) )(
(
) ( ) ( ) )(
(
) (
)
(
b a d c
d c d b a b a
d
c
b
c b c
a
d
a
2
2 2
2
2 2
) (
4
1 ) (
4
1
b a d c
cd ab d b a d c b
bc ad c a
(theo BĐT Côsi)
2 2 2
2
) (
) (
4
d c b a
cd bc ad ab d c b
a
(2) Mặt khác: 2(a2 + b2 + c2 + d2 + ab + ad + bc + cd) – (a + b + c + d)2 = a2 + b2 + c2 + d2 –2ac – 2bd =
= (a – c)2 + (b – d)2 0 (3)
Kết hợp (2) và (3) ta suy ra F 2 (4)Đẳng thức xảy ra a = c; b = d
Áp dụng với a = 2005, b = x; c = y; d = 2004 ta có:
2005
2004 4009
2004
2005
y y
x y
Đẳng thức xảy ra y = 2005, x = 2004
Vậy phương trình (1) có nghiệm nguyên dương duy nhất là (2004; 2005)
Bài 30: Tìm tất cả các số thực dương x, y, z thỏa mãn hệ phương trình:
xyz z
y x
z y x
4 2 1 1 1
0
Bài giải: