1- Viết các phương trình phản ứng 2- Tính % khối lượng các chất trong B Bài 8 Hỗn hợp B gồm Fe và FeO được chia thành hai phần bằng nhau... Câu 15: Hãy nêu và giải thích bằng phương trìn
Trang 1LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT
A- LƯU HUỲNH
1- Tác dụng với kim loại:
Fe + S t0 FeS
Zn + S t0 ZnS
2- Tác dụng với phi kim
- Tác dụng với hidro: H2 + S t0 H2S 2H2S + O2 Thieáu kk( )
2S + H2O
- Tác dụng với oxi: S + O2
0
t
SO2 2H2S + SO2 3S + 2H2O
B- HIĐRO SUNFUA
1- Tính axit yếu:
- Tác dụng với dung dịch kiềm:
H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
H2S + NaOH NaHS + H2O
H2S + Pb(NO3)2 PbS đen + 2HNO3
H2S + Cu(NO3)2 CuS đen + 2HNO3
2- Tính khử mạnh
0
t
2SO2 + 2H2O 2H2S + O2 oxi hoá chậm Thieáu kk( )
2S + 2H2O
H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
3- Điều chế
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S ZnS + H2SO4 loãng ZnSO4 + H2S
C- LƯU HUỲNH DIOXIT
1- Tính chất của oxit axit
SO2 + H2O H2SO3
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
SO2 + NaOH NaHSO3
n
n 2
SO
NaOH
: Tạo muối Na2SO3
n
n 1
2
SO
NaOH
: Tạo 2 muối NaHSO3 + Na2SO3
- Nếu
2
NaOH SO
n 1 n
: Tạo muối NaHSO3
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O (SO2 làm vẩn đục nước vôi trong)
-2 0 +4 +6 -2 0 +4 +6
Trang 2- Tác dụng với oxit bazơ tan muối sunfit
Na2O + SO2 Na2SO3
CaO + SO2 CaSO3
2- Tính khử
- Tác dụng với oxi: 2SO2 + O2 2SO3
- Tác dụng với dung dịch nước clo, brom:
SO2 + Cl2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl
SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (phản ứng làm mất màu dung dịch brom)
3- Tính oxi hóa
SO2 + 2Mg 3S + 2MgO
4- Điều chế
- Đốt quặng sunfua:
2FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2
2ZnS + 3O2 t0 2ZnO + 3SO2
- Cho muối sunfit, hidrosunfit tác dụng với dung dịch axit mạnh:
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
- Cho kim loại tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 đặc:
Cu + 2H2SO4 đặc
0
t
CuSO4 + SO2 + 2H2O
C- LƯU HUỲNH TRIOXIT
1- Tính của oxit axit
SO3 + H2O H2SO4
SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
SO3 + NaOH NaHSO4
Na2O + SO3 Na2SO4
BaO + SO3 BaSO4
2- Điều chế
SO2 + O2 2SO3
D- AXIT SUNFURIC
I- Dung dịch H2SO4 loãng (tính axit mạnh)
Fe + H2SO4 FeSO4+ H2 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + Mg(OH)2 MgSO4 + 2H2O
V2O5
to
V2O5
to
Trang 3Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
4- Tác dụng với muối (tạo kết tủa hoặc chất bay hơi)
MgCO3 + H2SO4 MgSO4 + CO2 + H2O
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O FeS + H2SO4 FeSO4 + H2S
K2SO3 + H2SO4 K2SO4 + SO2 + H2O BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
II- Dung dịch H2SO4 đặc
1- Tính axit mạnh
H2SO4 đặc + NaOH Na2SO4 + H2O
H2SO4 đặc + Mg(OH)2 MgSO4 + H2O
Al2O3 + 3H2SO4 đặc Al2(SO4)3 + 3H2O CuO + H2SO4 đặc CuSO4 + H2O
- Đẩy các axit dễ bay hơi ra khỏi muối
H2SO4 đặc + NaCl tinh thể NaHSO4 + HCl
H2SO4 đặc + CaF2 tinh thể CaSO4 + 2HF
H2SO4 đặc + NaNO3 tinh thể NaHSO4 + HNO3
2- Tính oxi hoá mạnh
- Tác dụng với nhiều kim loại, kể cả một số kim loại đứng sau H như Cu, Ag:
2Fe + 6H2SO4 đặc
0
t
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Cu + 2H2SO4 đặc
0
t
CuSO4 + SO2 + H2O 2Ag + 2H2SO4 đặc
0
t
Ag2SO4 + SO2 + 2H2O Một số kim loại mạnh như Mg, Zn có thể khử H2SO4 đặc đến S hoặc H2S:
3Zn + 4H2SO4 đặc 3ZnSO4 + S + 4H2O 4Zn + 5H2SO4 đặc 4ZnSO4 + H2S + 4H2O Các kim loại Al, Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội!
- Tác dụng với phi kim:
C + 2H2SO4 đặc
0
t
CO2 + 2SO2 + 2H2O
S + 2H2SO4 đặc
0
t
3SO2 + 2H2O
- Tác dụng với hợp chất có tính khử (ở trạng thái oxi hoá thấp)
2FeO + 4H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O 2FeCO3 + 4H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + 2CO2 + 4H2O 2Fe3O4 + 10H2SO4 đặc 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O 2FeSO4 + 2H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O 2HI + H2SO4 đặc I2 + SO2 + 2H2O
III- Điều chế H2SO4
-2 0 +4 +6
Trang 4Sơ đồ điều chế:
Quặng prit sắt FeS2 hoặc S SO2 SO3 H2SO4
E- BÀI TẬP
Bài 1
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:
ZnS H2S S SO2 SO3 H2SO4 HCl Cl2 KClO3 O2 S
H2S SO2 Na2SO3 Na2SO4 NaCl Cl2
Bài 2
Khi cho khí SO2 vào nước vôi trong thì thấy nước vôi bị vẩn đục (tương tự khi cho khí CO 2 ), nếu nhỏ
tiếp HCl vào thì thấy nước vôi trong trở lại
1- Viết các ptpư xảy ra
2- Nếu thay HCl bằng H2SO4 thì nước vôi có trong trở lại không? Giải thích?
3- Làm thế nào để phân biệt được khí CO2 và SO2 đựng trong hai bình khác nhau?
Bài 3
Người ta tiến hành các thí nghiệm sau:
HCl + Na2SO3 Khí A ; HCl + FeS Khí B ; HCl + KMnO4 Khí C
1- Khí A, B, C là những khí gì? Viết các ptpư
2- Viết các ptpư và ghi rõ điều kiện (nếu có) khi:
- Sục khí A vào dung dịch khí B
- Sục khí C lần lượt vào các dung dịch khí A, B
- Cho lần lượt các khí A, B tác dụng với khí O2 ; A, B, C tác dụng với dung dịch KOH?
Bài 4
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:
ZnS SO2 H2SO4 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 FeFeS FeSO4Fe2(SO4)3
H2S S SO2 KHSO3 K2SO3 K2SO4 KOH KClO3 Cl2 CaOCl2
Bài 5
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:
FeS H2S SO2 NaHSO3 Na2SO3 SO2 H2SO4 K2SO4 KCl KOH KClO3 O2
S ZnS SO2 SO3 BaSO4
Bài 6
Khi cho 17,4 gam hỗn hợp gồm: Al, Fe, Cu phản ứng với 500 ml dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ) ta được 6,4 gam chất rắn không tan và 8,96 lít khí ở đktc.
1- Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
2- Tính nồng độ mol/lit dung dịch H2SO4 đã dùng
Bài 7
Chia hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3
Để hoà tan hoàn toàn A cần vừa đủ 100 gam dung dịch H2SO4 9,8% (loãng)
Mặt khác, nếu cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 1,344 lít khí SO2 (đktc) 1- Viết các phương trình phản ứng 2- Tính % khối lượng các chất trong B
Bài 8
Hỗn hợp B gồm Fe và FeO được chia thành hai phần bằng nhau
Trang 5Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 10,08 lít khí SO2 (đktc)
1- Viết các phương trình phản ứng 2- Tính % khối lượng các chất trong B
Bài 9
Có 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hoá trị III) Chia A làm hai phần bằng nhau:
Phần 1: Hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1,568 lít khí H2 (đktc)
Phần 2: Hoà tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 2,016 lít khí SO2 (đktc)
Xác định kim loại M và thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong A
Bài 10
Cho 9,52 gam hỗn hợp Na2SO4, Na2SO3 và NaHSO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được
1,008 lít khí A (đktc).
Mặt khác 9,52 gam hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với 72 ml dung dịch NaOH 0,5M.
1- Tính khối lượng mỗi chất trong 9,52 gam hỗn hợp trên.
2- Khí A làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch nước brom Tính nồng độ mol/l của dung dịch nước
Br2 đã dùng?
Bài 11 (1,5 điểm - Trích đề thi tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2004)
1- Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
FeS + HCl Khí A +
KClO3 Khí B +
Na2SO3 + HCl Khí C +
2- Cho các khí A, B, C tác dụng với nhau từng đôi một, viết phương trình phản ứng và ghi
rõ điều kiện
Bài 12 (0,75 điểm - Trích đề thi tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2004)
Cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric thu được khí X Nhiệt phân kali nitrat được khí Y Khí Z thu được từ phản ứng của axit clohidric đặc với kali pemanganat
Xác định các khí X, Y, Z và viết các phương trình phản ứng
Bài 13
Hỗn hợp A gồm Al và Fe2O3
1- Để hoà tan hoàn toàn 21,4 gam A cần vừa đủ 600 gam dung dịch H2SO4 9,8% (loãng).
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong A.
2- Cho 10,7 gam A tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được V lít khí SO2 ở
đktc Viết các ptpư và tính V.
Bài 14
Hoà tan hoàn toàn 3,52 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A Cho A tác dụng với nước Br2 dư, dung dịch thu được lại cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 18,64 gam kết tủa
Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Bài 15
Đun nóng tinh thể NaCl với H2SO4 đặc, khí thoát ra được hoà tan vào nước thành dung dịch A Chia A thành 2 phần:
Cho phần 1 tác dụng với kali pemanganat, khí thu được hoà tan vào nước thành dung dịch B
Cho tinh thể kali sunfit vào phần 2, khí sinh ra được sục vào dung dịch B Sau đó thêm tiếp dung dịch BaCl2 vào thu được kết tủa C
Viết các phương trình phản ứng trong các thí nghiệm trên
to , xt
Trang 6Bài 16
Từ lưu huỳnh, bột sắt, muối ăn, oxi và nước, hãy viết các phương trình phản ứng để điều chế:
- Các muối natri: Na2S, Na2SO3, Na2SO4
- Các muối sắt: FeS, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCl3
(Được dùng thêm các điều kiện và xúc tác cần thiết).
Bài 17
Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các hoá chất sau:
- Các dung dịch: Na2SO3 ; NaCl ; Na2S ; Na2CO3
- Các khí: O2 ; O3 ; H2S ; SO2
- Các chất bột: Na2SO4 ; Na2CO3 ; BaCO3 ; BaSO4 ; K2SO3
Bài 18
Cho 5,67 gam Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư
1- Viết ptpư và tính thể tích khí SO2 thu được ở đktc?
2- Cho toàn bộ lượng khí SO2 ở trên được hấp thụ hết vào 1 trong các cốc sau:
- Cốc 1 chứa 50 ml dung dịch NaOH 1,5M.
- Cốc 2 chứa 80 ml dung dịch NaOH 1,5M.
Tính nồng độ mol/l các chất thu được trong mỗi cốc?
Bài 19
Cho 6,45 gam hỗn hợp hai kim loại A và B (đều có hoá trị II ) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
dư, sau khi phản ứng xong thu được 1,12 lít khí và 3,2 gam một chất rắn không tan
Lượng chất rắn này cho tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng, thu được 1,12 lít khí SO2
Hãy xác định các kim loại A và B Các khí đo ở đktc
Bài 20
Hoà tan hết m gam hỗn hợp Fe, FeCO3 trong dung dịch HCl, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí A (đktc).
Tỉ khối của A so với H2 là 11,5
1-Tính % thể tích các khí trong A 2-Tính m.
3-Tính thể khối lượng dung dịch H2SO4 98% đặc nóng cần để hoà tan hết m gam hỗn hợp A.
Bài 21
Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp A gồm FeCO3 và Fe3O4 trong 73,5 gam dung dịch H2SO4 đặc, nóng theo các phương trình phản ứng:
FeCO3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O
Fe3O4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Thể tích hỗn hợp khí thoát ra là 4,48 lít (đktc)
Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 310 ml dung dịch NaOH 4M, lọc kết tủa và đem nung đến khối lượng không đổi, thu được 32 gam chất rắn
Tính khối lượng mỗi chất trong A và C của dung dịch H2SO4 đã dùng
Trang 7KHẢ NĂNG PHẢN ỨNG CỦA CHẤT VÔ CƠ
Câu 13: Viết phương trình phản ứng của Ba(HCO3)2 với các dung dịch: HNO3, Ca(OH)2 , Na2SO4 , NaHSO4 Câu 14: Viết phương trình phản ứng của Cu, CuO với H2 , dung dịch H2SO4 , dung dịch AgNO3 , dung dịch HNO3
Câu 15: Hãy nêu và giải thích bằng phương trình phản ứng các hiện tượng xảy ra trong từng thí nghiệm sau: a- Cho CO2 dư lội chậm qua dung dịch nước vôi trong sau đó cho tiếp nước vôi trong vào dung dịch vừa thu được cho đến dư
b- Cho KOH dư tác dụng với dung dịch FeCl2, kết tủa thu được để lâu trong không khí
Câu 19: Cho các chất: Fe, FeS2 , FeCO3 , FeO lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng Viết phương trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion
Câu 20: Phản ứng nhiệt phân là gì? phản ứng nhiệt phân có phải luôn luôn là phản ứng oxy hoá khử không? viết phương trình phản ứng nhiệt phân các chất sau: NaNO3, Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , BaCO3, FeCO3, NaHCO3, Ba(HCO3)2 , (NH4)2CO3 , KClO3 , Al(OH)3 , Fe(OH)2 , Fe(OH)3
Câu 23: Hoàn thành và cân bằng các phản ứng sau đây:
Cu + HNO3 đặc nóng Cu(NO3)2 + khí A + H2O
MnO2 + HCl MnCl2 + khí B + H2O
- Cho khí A tác dụng với H2O
- Cho riêng từng khí A, B tác dụng với dung dịch NaOH dư
Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 24: Cho kim loại Ba lần lượt vào các dung dịch sau: CuSO4, (NH4)2SO4 , NaHCO3 , Al(NO3)3 , FeCl2 , NaOH , NaCl, FeCl3 Nêu các hiện tượng xảy ra và viết các phương trình phản ứng
Câu 25: Viết phương trình phản ứng và cho biết hiện tượng xảy ra trong mỗi trường hợp sau đây:
a- Cho Na dư vào dung dịch ZnCl2
b- Sục khí SO2 vào KMnO4
c- Cho dung dịch Al2(SO4)3vào dung dịch Na2CO3
d- Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 33: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho:
- Khí Clo tác dụng với H2O, Ca(OH)2
- Axit HNO3 đặc nóng tác dụng với: S, C, P, FeS, FexOy , FeCO3 , Al2O3
Câu 34: Cho khí SO2 và các dung dịch: KMnO4, H2SO4, BaCl2, Br2, Na2CO3 Những cặp (2 hoặc 3) chất nào
có thể phản ứng được với nhau?Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 35: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi dùng NaOH để loại bỏ các khí độc sau: Cl2 , SO2 , H2S , NO2 Trong các phản ứng đó thì phản ứng nào là phản ứng oxy hoá khử?
Câu 36: Viết các phương trình phản ứng xảy ra giữa Al, Cl2 , Al(OH)3 , với dung dịch NaOH Các phản ứng
đó thuộc loại phản ứng gì? Giải thích
Câu 38: Viết các phương trình phản ứng (nếu có) của Fe , Fe3O4 lần lượt với Cl2 , các dung dịch: Fe2(SO4)3 ,
H2SO4 loãng , HNO3 , CuCl2
Câu 39: Cho hai kim loại ở dạng bột riêng biệt là Ba và Mg tác dụng làn lượt với hai dung dịch muốiCuSO4
và NH4NO3 Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 40: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho các kim loại: Na, Mg, Al, Fe tác dụng với Cl2 , H2O ,
dd NaOH, dd Cu(NO3)2
Câu 41: Trong các chất sau đây:
a- Chất nào có khả năng tồn tại trong dung dịch NaOH đặc:
Trang 8Mg(OH)2 , Al(OH)3 , Fe(OH)3 , Ca(OH)2 , NH4NO3.
b- Muối nào có thể tan được trong dung dịch H2SO4: MgCO3 , Ca3(PO4)2 , FeS
c- Khí nào bị CaO hấp thụ: SO2 , CO2, O2 , hơi H2O , CO
Câu 42: Cho các chất sau đây:
SiO2 , CaO , CaCO3 , Al2O3 , Fe2O3 , Fe3O4
a- Chất nào tan trong H2O ? trong dung dịch kiềm? trong dung dịch axit?
b- Chất nào không có khả năng tồn tại trong khí quyển chứa CO2?
c- Chất nào tồn tại trong tự nhiên ? ở dạng khoáng chất nào? ứng dụng quan trọng của khoáng chất đó? Câu 43: Cho 4 ống đựng 4 dung dịch: MgSO4 , CaCl2 , Na2CO3 , HNO3
Nếu trộn từng cặp hai dung dịch các chất trên thì có những ion nào tồn tại trong dung dịch sau khi trộn ( nếu coi nồng độ mol của các chất trong dung dịch ban đầu đều bằng nhau)
Câu 44:
a- Viết phương trình phản ứng khi cho Mg và ion Mg2+ lần lượt tác dụng với các dung dịch: KOH , HCl, CuSO4
b- Khi hoà tan AlCl3 vào nước thì trong dung dịch đó có thể có những ion gì?
c- Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho Al , Cl2 lần lượt tác dụng với: H2O, dd NaOH, dd H2SO4
loãng, dd KBr
Câu 45: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a- K + dd NaOH d- Ba + dd Na2SO4
b- Na + dd ZnCl2 e- Cu + dd FeCl3
c- Zn + Ni(NO3)2 f- Ba + dd NaHCO3
Câu 46: Viết các phương trình phản ứng sau ở dạng phân tử và ion thu gọn
a- Cl2 + dd Ca(OH)2 d- Fe + FeCl3
b- SO2 + Br2 + H2O e- H2SO4 + H2S
c- FeS2 + HNO3
Câu 47: Trình bày những hiện tượng xảy ra và viết các phương trình phản ứng giải thích từng trường hợp sau:
a- Nhỏ dần dần dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)3
b- Nhỏ dần dần dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
c- Cho Na kim loại vào dung dịch AlCl3
Câu 49: Hãy giải thích vì sao:
a- Xô Nhôm bị phá huỷ khi đựng vôi
b- Để bảo quản dung dịch FeSO4 người ta thêm một đinh Sắt vào dung dịch
Viết các phương trình phản ứng để minh hoạ các giải thích trên
Câu 50: Thế nào là phân bón hoá học? Hãy giải thích vì sao khi bón các loại phân đạm NH4NO3 và (NH4)2SO4 vào đất thì độ chua của đất tăng thêm
Hãy giải thích tại sao Zn(OH)2 và (NH2)2CO không tông tại trong môi trường axit cũng như môi trường kiềm
Câu 51: Hãy cho biết sự giống và khác nhau khi cho từ từ đến dư:
- Dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
- Dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Hãy cho biết sự giống và khác nhau khi cho từ từ đến dư:
- Khí CO2 vào dung dịch muối NaAlO2
- Dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2
Trang 9Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Câu 52: Dung dịch A có FeSO4 và Fe2(SO4)3
a- Cho 1 giọt dung dịch NaOH vào 1 ml dung dịch A thấy có kết tủa đỏ nâu xuất hiện
b- Cho 2 giọt dung dịch KMnO4 và 2 giọt dung dịch H2SO4 vào 1 ml dung dịch A thấy mầu tím của dung dịch KMnO4 bị mất
c- Cho khí SO2 lội chậm qua 10 ml dung dịch A sau đó thêm dung dịch NaOH cho đến dư thấy có kết tủa xuất hiện màu xanh rêu, lắc mạnh hỗn hợp trong không khí thấy có kết tủa đỏ nâu
Câu 53: Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a- Cho khí CO2 đi từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 cho đến khi dư khí CO2 , rồi đem đun nóng dung dịch thu được
b- Cho bột Al2O3 hoà tan hết trong lượng dư dung dịch NaOH, sau đó thêm dung dịch NH4Cl vào đến dư và đun nóng nhẹ
c- Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 , Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí không màu bị hoá nâu trong không khí
Câu 54: Hãy mô tả hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra khi:
a- Cho dòng khí CO2 liên tục đi qua dung dịch Ca(OH)2
b- Cho dòng khí SO2 vào dung dịch nước Brom cho đến dư
c- Sục khí C2H4 vào dung dịch thuốc tím cho đến dư
d- Cho dần dần đến dư dung dịch KMnO4 vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4
Câu 55: Dung dịch A gồm Al2(SO4)3 và FeSO4 Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra trong hai trường hợp sau:
a- Sục NH3 dư vào dung dịch A sau đó đem phơi ra ngoài không khí
b- Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A
Câu 56: Viết các phương trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion biểu diễn các quá trình hoá học sau: a- Hoà tan hỗn hợp ở dạng bột gồm Al , Al2O3 trong một lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch A Thêm NH4Cl dư vào dung dịch A, khuấy đều thấy xuất hiện kết tủa trắng và giải phóng ra khí mùi khai
b- Hoà tan hết FexOy trong dung dịch HNO3 đun nóng thấy giải phóng ra khí không màu
Câu 58: Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
Cu + HNO3 = Cu(NO3)2 + khí A + H2O
MnO2 + HCl = MnCl2 + khí B + H2O
NH4HSO3 + H2SO4 = (NH4)2SO4 + khí C + H2O
Ba(HCO3)2 + HNO3 = Ba(NO3)2 + khí D +H2O
a- Cho khí A tác dụng với H2O, khí B tác dụng bột Fe đun nóng, khí C và D tác dụng với dung dịch nước Brom
b- Cho riêng từng khí A, B, C, D tác dụng với dung dịch NaOH dư
Viết các phương trình phản ứng dạng phân tử và ion
Câu 66: Hoà tan một hỗn hợp gồm 0,01 mol Fe và 0,02 mol Fe2O3 trong dung dịch có chứa 0,14 mol HCl thu được dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch KMnO4 dư đã được axit hoá bằng H2SO4 loãng thu được khí B
a- Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b- Tính thể tích khí B ở 25oC và 1 atm
Câu 68: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: Na2O , BaCl2 , NaHCO3 , NH4Cl có số mol mỗi chất bằng nhau vào nước rồi đun nóng nhẹ sau khi kết thúc thí nghiệm được dung dịch A Hỏi dung dịch A chứa chất gì?
Trang 10Câu 69: Hỗn hợp A gồm: Fe3O4 , Al, Al2O3 Cho A tan trong dung dịch NaOH dư được chất rắn B, dung dịch
C và khí E Cho khí E dư tác dụng với A nung nóng, được hỗn hợp chất rắn F Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 74: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: FeS2 , Fe3O4 , FeCO3 trong axit HNO3 đặc nóng thì thu được dung dịch A và một hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Khi cho BaCl2 vào dung dịch A thì thu được kết tủa trắng không tan trong axit dư Giải thích và viết các phương trình phản ứng ở dạng phân tử và ion
Câu 75: Hoà tan hoàn toàn một lượng FeO trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch A và khí B Tỉ khối của A so với metan bằng 4
a- Cho khí B lần lượt tác dụng với dung dịch KOH và dung dịch Br2
b- Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, lọc kết tủa đem nung trong không khí tới
khối lượng không đổi nhận được chất rắn A1 Trộn A1 với lượng dư bột Al được hỗn hợp A2 Nung A2 ở nhiệt độ cao khi không có không khí cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn hợp A3 Hoà tan A3
bằng dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO duy nhất thoát ra Viết các phương trình phản ứng xảy ra Câu 77: Hỗn hợp A gồm: Fe3O4 , Al , Al2O3 , Fe Cho A tan trong dung dịch NaOH dư được hỗn hợp chất rắn A1 , dung dịch B1 và khí C1
Khí C1 dư tác dụng với A nung nóng được hỗn hợp chất rắn A2 Dung dịch B1 cho tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng dư được dung dịch B2 Chất rắn A2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch B3 và khí C2 Cho B3tác dụng với bột Fe được dung dịch B4 Viết các phương trình phản ứng xảy ra Câu 78: Hỗn hợp A gồm: BaO , FeO, Al2O3 Hoà tan A trong lượng nước dư, được dung dịch D và phần không tan B Sục khí CO2 dư vào D, phản ứng tạo kết tủa Cho khí CO dư đi qua B nung nóngđược chất rắn
E Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một phần và còn lại chất rắn G Hoà tan hết G trong một lượng dư dung dịch H2SO4 loãng rồi cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch KMnO4 Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 79: Cho Ba vào dung dịch chứa AlCl3 và FeCl2 được dung dịch A và chất rắn B Lọc lấy B rồi dẫn khí HCl vào dung dịch A được dung dịch A1 và chất rắn B1 Lọc lấy B1 rồi dẫn khí NH3 dư vào dung dịch A1
được dung dịch A2 và chất rắn B2 Lọc lấy B2 , trộn lẫn B, B1 , B2 rồi nung hỗn hợp trong không khí đến khối lượng không đổi Viết các phương trình phản ứng xảy ra và xác định A, B, A1 , B1 , A2 ,B2
Câu 80: Điện phân nóng chảy muối AX ( A là kim loại kiềm ,X là halogen)ta thu được chất rắn A và khí B Cho A tác dụng với H2O được dung dịch A’ và khí B’ Cho B’ tác dụng với B được khí D Cho D tác dụng với dung dịch A’ được dung dịch E Cho một ít quỳ tím vào E Viết phương trình phản ứng xảy ra và giải thích sự chuyển màu của quỳ tím
Câu 81: Nhiệt phân một lượng MgCO3 trong một thời gian được chất rắn A và khí B Cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH thu được dung dịch C Dung dịch C tác dụng được với KOH và với BaCl2 Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được khí B và dung dịch D Cô cạn dung dịch D được muối khan E, điện phân E nóng chảy được kim loại M Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 82: Cho một lượng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng Phản ứng làm tạo thành dung dịch A1 và giải phóng ra khí A2 không màu bị hoá nâu trong không khí Chia A1 thành hai phần: Thêm dung dịch BaCl2 dư vào phần một, thấy tạo thành kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư Thêm lượng dư dung dịch NH3 vào phần hai, đồng thời khuấy đều hỗn hợp được dung dịch A4 có màu xanh lam đậm
a- Hãy chỉ ra A1 , A2 , A3 , A4 là gì?
b- Viết phương trình phản ứng mô tả các quá trình hoá học trên
Câu 83: Đốt Cacbon trong không khí ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp khí A Cho A tác dụng với Fe2O3 nung nóng được khí B và hỗn hợp chất rắn C, cho B tác dụng với Ca(OH)2 thu được kết tủa K và dung dịch D, đun