1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG 9 (phần 2)

15 743 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lưu Huỳnh Và Hợp Chất A - Lưu Huỳnh
Tác giả Lưu Huỳnh
Trường học Trường Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Chuyên đề bồi dưỡng HSG
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 392,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1- Viết các phương trình phản ứng 2- Tính % khối lượng các chất trong B Bài 8 Hỗn hợp B gồm Fe và FeO được chia thành hai phần bằng nhau... Câu 15: Hãy nêu và giải thích bằng phương trìn

Trang 1

LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT

A- LƯU HUỲNH

1- Tác dụng với kim loại:

Fe + S  t0 FeS

Zn + S  t0 ZnS

2- Tác dụng với phi kim

- Tác dụng với hidro: H2 + S  t0 H2S 2H2S + O2 Thieáu kk( )

     2S + H2O

- Tác dụng với oxi: S + O2

0

t

  SO2 2H2S + SO2  3S + 2H2O

B- HIĐRO SUNFUA

1- Tính axit yếu:

- Tác dụng với dung dịch kiềm:

H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O

H2S + NaOH  NaHS + H2O

H2S + Pb(NO3)2  PbS  đen + 2HNO3

H2S + Cu(NO3)2  CuS  đen + 2HNO3

2- Tính khử mạnh

0

t

  2SO2 + 2H2O 2H2S + O2 oxi hoá chậm Thieáu kk( )

     2S + 2H2O

H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl

3- Điều chế

FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S ZnS + H2SO4 loãng  ZnSO4 + H2S

C- LƯU HUỲNH DIOXIT

1- Tính chất của oxit axit

SO2 + H2O       H2SO3

SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O

SO2 + NaOH  NaHSO3

n

n 2

SO

NaOH

 : Tạo muối Na2SO3

n

n 1

2

SO

NaOH

 : Tạo 2 muối NaHSO3 + Na2SO3

- Nếu

2

NaOH SO

n 1 n

 : Tạo muối NaHSO3

SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 + H2O (SO2 làm vẩn đục nước vôi trong)

-2 0 +4 +6 -2 0 +4 +6

Trang 2

- Tác dụng với oxit bazơ tan muối sunfit

Na2O + SO2  Na2SO3

CaO + SO2  CaSO3

2- Tính khử

- Tác dụng với oxi: 2SO2 + O2 2SO3

- Tác dụng với dung dịch nước clo, brom:

SO2 + Cl2 + 2H2O  H2SO4 + 2HCl

SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr (phản ứng làm mất màu dung dịch brom)

3- Tính oxi hóa

SO2 + 2Mg  3S  + 2MgO

4- Điều chế

- Đốt quặng sunfua:

2FeS2 + 11O2  t0 2Fe2O3 + 8SO2

2ZnS + 3O2  t0 2ZnO + 3SO2

- Cho muối sunfit, hidrosunfit tác dụng với dung dịch axit mạnh:

Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + SO2  + H2O

- Cho kim loại tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 đặc:

Cu + 2H2SO4 đặc

0

t

  CuSO4 + SO2 + 2H2O

C- LƯU HUỲNH TRIOXIT

1- Tính của oxit axit

SO3 + H2O  H2SO4

SO3 + 2NaOH  Na2SO4 + H2O

SO3 + NaOH  NaHSO4

Na2O + SO3  Na2SO4

BaO + SO3  BaSO4

2- Điều chế

SO2 + O2 2SO3

D- AXIT SUNFURIC

I- Dung dịch H2SO4 loãng (tính axit mạnh)

Fe + H2SO4  FeSO4+ H2  2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 

H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O

H2SO4 + Mg(OH)2  MgSO4 + 2H2O

V2O5

to

V2O5

to

Trang 3

Al2O3 + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2O CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

4- Tác dụng với muối (tạo kết tủa hoặc chất bay hơi)

MgCO3 + H2SO4  MgSO4 + CO2  + H2O

Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + CO2  + H2O FeS + H2SO4  FeSO4 + H2S 

K2SO3 + H2SO4  K2SO4 + SO2  + H2O BaCl2 + H2SO4  BaSO4  + 2HCl

II- Dung dịch H2SO4 đặc

1- Tính axit mạnh

H2SO4 đặc + NaOH  Na2SO4 + H2O

H2SO4 đặc + Mg(OH)2  MgSO4 + H2O

Al2O3 + 3H2SO4 đặc  Al2(SO4)3 + 3H2O CuO + H2SO4 đặc  CuSO4 + H2O

- Đẩy các axit dễ bay hơi ra khỏi muối

H2SO4 đặc + NaCl tinh thể  NaHSO4 + HCl

H2SO4 đặc + CaF2 tinh thể  CaSO4 + 2HF

H2SO4 đặc + NaNO3 tinh thể  NaHSO4 + HNO3 

2- Tính oxi hoá mạnh

- Tác dụng với nhiều kim loại, kể cả một số kim loại đứng sau H như Cu, Ag:

2Fe + 6H2SO4 đặc

0

t

  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Cu + 2H2SO4 đặc

0

t

  CuSO4 + SO2 + H2O 2Ag + 2H2SO4 đặc

0

t

  Ag2SO4 + SO2 + 2H2O Một số kim loại mạnh như Mg, Zn có thể khử H2SO4 đặc đến S hoặc H2S:

3Zn + 4H2SO4 đặc  3ZnSO4 + S + 4H2O 4Zn + 5H2SO4 đặc  4ZnSO4 + H2S + 4H2O Các kim loại Al, Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội!

- Tác dụng với phi kim:

C + 2H2SO4 đặc

0

t

  CO2 + 2SO2 + 2H2O

S + 2H2SO4 đặc

0

t

  3SO2 + 2H2O

- Tác dụng với hợp chất có tính khử (ở trạng thái oxi hoá thấp)

2FeO + 4H2SO4 đặc  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O 2FeCO3 + 4H2SO4 đặc  Fe2(SO4)3 + SO2 + 2CO2 + 4H2O 2Fe3O4 + 10H2SO4 đặc  3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O 2FeSO4 + 2H2SO4 đặc  Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O 2HI + H2SO4 đặc  I2 + SO2 + 2H2O

III- Điều chế H2SO4

-2 0 +4 +6

Trang 4

Sơ đồ điều chế:

Quặng prit sắt FeS2 hoặc S  SO2  SO3  H2SO4

E- BÀI TẬP

Bài 1

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:

ZnS  H2S  S  SO2 SO3  H2SO4  HCl  Cl2  KClO3  O2 S 

H2S  SO2  Na2SO3  Na2SO4  NaCl  Cl2

Bài 2

Khi cho khí SO2 vào nước vôi trong thì thấy nước vôi bị vẩn đục (tương tự khi cho khí CO 2 ), nếu nhỏ

tiếp HCl vào thì thấy nước vôi trong trở lại

1- Viết các ptpư xảy ra

2- Nếu thay HCl bằng H2SO4 thì nước vôi có trong trở lại không? Giải thích?

3- Làm thế nào để phân biệt được khí CO2 và SO2 đựng trong hai bình khác nhau?

Bài 3

Người ta tiến hành các thí nghiệm sau:

HCl + Na2SO3  Khí A ; HCl + FeS  Khí B ; HCl + KMnO4  Khí C

1- Khí A, B, C là những khí gì? Viết các ptpư

2- Viết các ptpư và ghi rõ điều kiện (nếu có) khi:

- Sục khí A vào dung dịch khí B

- Sục khí C lần lượt vào các dung dịch khí A, B

- Cho lần lượt các khí A, B tác dụng với khí O2 ; A, B, C tác dụng với dung dịch KOH?

Bài 4

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:

ZnS SO2 H2SO4  Fe2(SO4)3  Fe(OH)3  Fe2O3 FeFeS  FeSO4Fe2(SO4)3

H2S S SO2 KHSO3  K2SO3  K2SO4  KOH  KClO3  Cl2 CaOCl2

Bài 5

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, ghi rõ điều kiện nếu có:

FeS  H2S SO2 NaHSO3  Na2SO3  SO2 H2SO4  K2SO4  KCl  KOH  KClO3  O2

 S  ZnS  SO2  SO3  BaSO4

Bài 6

Khi cho 17,4 gam hỗn hợp gồm: Al, Fe, Cu phản ứng với 500 ml dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ) ta được 6,4 gam chất rắn không tan và 8,96 lít khí ở đktc.

1- Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

2- Tính nồng độ mol/lit dung dịch H2SO4 đã dùng

Bài 7

Chia hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3

Để hoà tan hoàn toàn A cần vừa đủ 100 gam dung dịch H2SO4 9,8% (loãng)

Mặt khác, nếu cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 1,344 lít khí SO2 (đktc) 1- Viết các phương trình phản ứng 2- Tính % khối lượng các chất trong B

Bài 8

Hỗn hợp B gồm Fe và FeO được chia thành hai phần bằng nhau

Trang 5

Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 10,08 lít khí SO2 (đktc)

1- Viết các phương trình phản ứng 2- Tính % khối lượng các chất trong B

Bài 9

Có 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hoá trị III) Chia A làm hai phần bằng nhau:

Phần 1: Hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1,568 lít khí H2 (đktc)

Phần 2: Hoà tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 2,016 lít khí SO2 (đktc)

Xác định kim loại M và thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong A

Bài 10

Cho 9,52 gam hỗn hợp Na2SO4, Na2SO3 và NaHSO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được

1,008 lít khí A (đktc).

Mặt khác 9,52 gam hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với 72 ml dung dịch NaOH 0,5M.

1- Tính khối lượng mỗi chất trong 9,52 gam hỗn hợp trên.

2- Khí A làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch nước brom Tính nồng độ mol/l của dung dịch nước

Br2 đã dùng?

Bài 11 (1,5 điểm - Trích đề thi tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2004)

1- Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

FeS + HCl Khí A +

KClO3 Khí B +

Na2SO3 + HCl Khí C +

2- Cho các khí A, B, C tác dụng với nhau từng đôi một, viết phương trình phản ứng và ghi

rõ điều kiện

Bài 12 (0,75 điểm - Trích đề thi tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2004)

Cho sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric thu được khí X Nhiệt phân kali nitrat được khí Y Khí Z thu được từ phản ứng của axit clohidric đặc với kali pemanganat

Xác định các khí X, Y, Z và viết các phương trình phản ứng

Bài 13

Hỗn hợp A gồm Al và Fe2O3

1- Để hoà tan hoàn toàn 21,4 gam A cần vừa đủ 600 gam dung dịch H2SO4 9,8% (loãng).

Tính % khối lượng mỗi kim loại trong A.

2- Cho 10,7 gam A tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được V lít khí SO2

đktc Viết các ptpư và tính V.

Bài 14

Hoà tan hoàn toàn 3,52 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A Cho A tác dụng với nước Br2 dư, dung dịch thu được lại cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 18,64 gam kết tủa

Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

Bài 15

Đun nóng tinh thể NaCl với H2SO4 đặc, khí thoát ra được hoà tan vào nước thành dung dịch A Chia A thành 2 phần:

Cho phần 1 tác dụng với kali pemanganat, khí thu được hoà tan vào nước thành dung dịch B

Cho tinh thể kali sunfit vào phần 2, khí sinh ra được sục vào dung dịch B Sau đó thêm tiếp dung dịch BaCl2 vào thu được kết tủa C

Viết các phương trình phản ứng trong các thí nghiệm trên

to , xt

Trang 6

Bài 16

Từ lưu huỳnh, bột sắt, muối ăn, oxi và nước, hãy viết các phương trình phản ứng để điều chế:

- Các muối natri: Na2S, Na2SO3, Na2SO4

- Các muối sắt: FeS, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCl3

(Được dùng thêm các điều kiện và xúc tác cần thiết).

Bài 17

Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các hoá chất sau:

- Các dung dịch: Na2SO3 ; NaCl ; Na2S ; Na2CO3

- Các khí: O2 ; O3 ; H2S ; SO2

- Các chất bột: Na2SO4 ; Na2CO3 ; BaCO3 ; BaSO4 ; K2SO3

Bài 18

Cho 5,67 gam Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư

1- Viết ptpư và tính thể tích khí SO2 thu được ở đktc?

2- Cho toàn bộ lượng khí SO2 ở trên được hấp thụ hết vào 1 trong các cốc sau:

- Cốc 1 chứa 50 ml dung dịch NaOH 1,5M.

- Cốc 2 chứa 80 ml dung dịch NaOH 1,5M.

Tính nồng độ mol/l các chất thu được trong mỗi cốc?

Bài 19

Cho 6,45 gam hỗn hợp hai kim loại A và B (đều có hoá trị II ) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

dư, sau khi phản ứng xong thu được 1,12 lít khí và 3,2 gam một chất rắn không tan

Lượng chất rắn này cho tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng, thu được 1,12 lít khí SO2

Hãy xác định các kim loại A và B Các khí đo ở đktc

Bài 20

Hoà tan hết m gam hỗn hợp Fe, FeCO3 trong dung dịch HCl, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí A (đktc).

Tỉ khối của A so với H2 là 11,5

1-Tính % thể tích các khí trong A 2-Tính m.

3-Tính thể khối lượng dung dịch H2SO4 98% đặc nóng cần để hoà tan hết m gam hỗn hợp A.

Bài 21

Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp A gồm FeCO3 và Fe3O4 trong 73,5 gam dung dịch H2SO4 đặc, nóng theo các phương trình phản ứng:

FeCO3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2  + CO2  + H2O

Fe3O4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2  + H2O

Thể tích hỗn hợp khí thoát ra là 4,48 lít (đktc)

Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 310 ml dung dịch NaOH 4M, lọc kết tủa và đem nung đến khối lượng không đổi, thu được 32 gam chất rắn

Tính khối lượng mỗi chất trong A và C của dung dịch H2SO4 đã dùng

Trang 7

KHẢ NĂNG PHẢN ỨNG CỦA CHẤT VÔ CƠ

Câu 13: Viết phương trình phản ứng của Ba(HCO3)2 với các dung dịch: HNO3, Ca(OH)2 , Na2SO4 , NaHSO4 Câu 14: Viết phương trình phản ứng của Cu, CuO với H2 , dung dịch H2SO4 , dung dịch AgNO3 , dung dịch HNO3

Câu 15: Hãy nêu và giải thích bằng phương trình phản ứng các hiện tượng xảy ra trong từng thí nghiệm sau: a- Cho CO2 dư lội chậm qua dung dịch nước vôi trong sau đó cho tiếp nước vôi trong vào dung dịch vừa thu được cho đến dư

b- Cho KOH dư tác dụng với dung dịch FeCl2, kết tủa thu được để lâu trong không khí

Câu 19: Cho các chất: Fe, FeS2 , FeCO3 , FeO lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng Viết phương trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion

Câu 20: Phản ứng nhiệt phân là gì? phản ứng nhiệt phân có phải luôn luôn là phản ứng oxy hoá khử không? viết phương trình phản ứng nhiệt phân các chất sau: NaNO3, Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , BaCO3, FeCO3, NaHCO3, Ba(HCO3)2 , (NH4)2CO3 , KClO3 , Al(OH)3 , Fe(OH)2 , Fe(OH)3

Câu 23: Hoàn thành và cân bằng các phản ứng sau đây:

Cu + HNO3 đặc nóng  Cu(NO3)2 + khí A + H2O

MnO2 + HCl  MnCl2 + khí B + H2O

- Cho khí A tác dụng với H2O

- Cho riêng từng khí A, B tác dụng với dung dịch NaOH dư

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 24: Cho kim loại Ba lần lượt vào các dung dịch sau: CuSO4, (NH4)2SO4 , NaHCO3 , Al(NO3)3 , FeCl2 , NaOH , NaCl, FeCl3 Nêu các hiện tượng xảy ra và viết các phương trình phản ứng

Câu 25: Viết phương trình phản ứng và cho biết hiện tượng xảy ra trong mỗi trường hợp sau đây:

a- Cho Na dư vào dung dịch ZnCl2

b- Sục khí SO2 vào KMnO4

c- Cho dung dịch Al2(SO4)3vào dung dịch Na2CO3

d- Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

Câu 33: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho:

- Khí Clo tác dụng với H2O, Ca(OH)2

- Axit HNO3 đặc nóng tác dụng với: S, C, P, FeS, FexOy , FeCO3 , Al2O3

Câu 34: Cho khí SO2 và các dung dịch: KMnO4, H2SO4, BaCl2, Br2, Na2CO3 Những cặp (2 hoặc 3) chất nào

có thể phản ứng được với nhau?Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 35: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi dùng NaOH để loại bỏ các khí độc sau: Cl2 , SO2 , H2S , NO2 Trong các phản ứng đó thì phản ứng nào là phản ứng oxy hoá khử?

Câu 36: Viết các phương trình phản ứng xảy ra giữa Al, Cl2 , Al(OH)3 , với dung dịch NaOH Các phản ứng

đó thuộc loại phản ứng gì? Giải thích

Câu 38: Viết các phương trình phản ứng (nếu có) của Fe , Fe3O4 lần lượt với Cl2 , các dung dịch: Fe2(SO4)3 ,

H2SO4 loãng , HNO3 , CuCl2

Câu 39: Cho hai kim loại ở dạng bột riêng biệt là Ba và Mg tác dụng làn lượt với hai dung dịch muốiCuSO4

và NH4NO3 Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)

Câu 40: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho các kim loại: Na, Mg, Al, Fe tác dụng với Cl2 , H2O ,

dd NaOH, dd Cu(NO3)2

Câu 41: Trong các chất sau đây:

a- Chất nào có khả năng tồn tại trong dung dịch NaOH đặc:

Trang 8

Mg(OH)2 , Al(OH)3 , Fe(OH)3 , Ca(OH)2 , NH4NO3.

b- Muối nào có thể tan được trong dung dịch H2SO4: MgCO3 , Ca3(PO4)2 , FeS

c- Khí nào bị CaO hấp thụ: SO2 , CO2, O2 , hơi H2O , CO

Câu 42: Cho các chất sau đây:

SiO2 , CaO , CaCO3 , Al2O3 , Fe2O3 , Fe3O4

a- Chất nào tan trong H2O ? trong dung dịch kiềm? trong dung dịch axit?

b- Chất nào không có khả năng tồn tại trong khí quyển chứa CO2?

c- Chất nào tồn tại trong tự nhiên ? ở dạng khoáng chất nào? ứng dụng quan trọng của khoáng chất đó? Câu 43: Cho 4 ống đựng 4 dung dịch: MgSO4 , CaCl2 , Na2CO3 , HNO3

Nếu trộn từng cặp hai dung dịch các chất trên thì có những ion nào tồn tại trong dung dịch sau khi trộn ( nếu coi nồng độ mol của các chất trong dung dịch ban đầu đều bằng nhau)

Câu 44:

a- Viết phương trình phản ứng khi cho Mg và ion Mg2+ lần lượt tác dụng với các dung dịch: KOH , HCl, CuSO4

b- Khi hoà tan AlCl3 vào nước thì trong dung dịch đó có thể có những ion gì?

c- Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho Al , Cl2 lần lượt tác dụng với: H2O, dd NaOH, dd H2SO4

loãng, dd KBr

Câu 45: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a- K + dd NaOH d- Ba + dd Na2SO4

b- Na + dd ZnCl2 e- Cu + dd FeCl3

c- Zn + Ni(NO3)2 f- Ba + dd NaHCO3

Câu 46: Viết các phương trình phản ứng sau ở dạng phân tử và ion thu gọn

a- Cl2 + dd Ca(OH)2 d- Fe + FeCl3

b- SO2 + Br2 + H2O e- H2SO4 + H2S

c- FeS2 + HNO3

Câu 47: Trình bày những hiện tượng xảy ra và viết các phương trình phản ứng giải thích từng trường hợp sau:

a- Nhỏ dần dần dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)3

b- Nhỏ dần dần dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

c- Cho Na kim loại vào dung dịch AlCl3

Câu 49: Hãy giải thích vì sao:

a- Xô Nhôm bị phá huỷ khi đựng vôi

b- Để bảo quản dung dịch FeSO4 người ta thêm một đinh Sắt vào dung dịch

Viết các phương trình phản ứng để minh hoạ các giải thích trên

Câu 50: Thế nào là phân bón hoá học? Hãy giải thích vì sao khi bón các loại phân đạm NH4NO3 và (NH4)2SO4 vào đất thì độ chua của đất tăng thêm

Hãy giải thích tại sao Zn(OH)2 và (NH2)2CO không tông tại trong môi trường axit cũng như môi trường kiềm

Câu 51: Hãy cho biết sự giống và khác nhau khi cho từ từ đến dư:

- Dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

- Dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Hãy cho biết sự giống và khác nhau khi cho từ từ đến dư:

- Khí CO2 vào dung dịch muối NaAlO2

- Dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2

Trang 9

Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

Câu 52: Dung dịch A có FeSO4 và Fe2(SO4)3

a- Cho 1 giọt dung dịch NaOH vào 1 ml dung dịch A thấy có kết tủa đỏ nâu xuất hiện

b- Cho 2 giọt dung dịch KMnO4 và 2 giọt dung dịch H2SO4 vào 1 ml dung dịch A thấy mầu tím của dung dịch KMnO4 bị mất

c- Cho khí SO2 lội chậm qua 10 ml dung dịch A sau đó thêm dung dịch NaOH cho đến dư thấy có kết tủa xuất hiện màu xanh rêu, lắc mạnh hỗn hợp trong không khí thấy có kết tủa đỏ nâu

Câu 53: Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a- Cho khí CO2 đi từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 cho đến khi dư khí CO2 , rồi đem đun nóng dung dịch thu được

b- Cho bột Al2O3 hoà tan hết trong lượng dư dung dịch NaOH, sau đó thêm dung dịch NH4Cl vào đến dư và đun nóng nhẹ

c- Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 , Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí không màu bị hoá nâu trong không khí

Câu 54: Hãy mô tả hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra khi:

a- Cho dòng khí CO2 liên tục đi qua dung dịch Ca(OH)2

b- Cho dòng khí SO2 vào dung dịch nước Brom cho đến dư

c- Sục khí C2H4 vào dung dịch thuốc tím cho đến dư

d- Cho dần dần đến dư dung dịch KMnO4 vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4

Câu 55: Dung dịch A gồm Al2(SO4)3 và FeSO4 Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra trong hai trường hợp sau:

a- Sục NH3 dư vào dung dịch A sau đó đem phơi ra ngoài không khí

b- Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A

Câu 56: Viết các phương trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion biểu diễn các quá trình hoá học sau: a- Hoà tan hỗn hợp ở dạng bột gồm Al , Al2O3 trong một lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch A Thêm NH4Cl dư vào dung dịch A, khuấy đều thấy xuất hiện kết tủa trắng và giải phóng ra khí mùi khai

b- Hoà tan hết FexOy trong dung dịch HNO3 đun nóng thấy giải phóng ra khí không màu

Câu 58: Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:

Cu + HNO3 = Cu(NO3)2 + khí A + H2O

MnO2 + HCl = MnCl2 + khí B + H2O

NH4HSO3 + H2SO4 = (NH4)2SO4 + khí C + H2O

Ba(HCO3)2 + HNO3 = Ba(NO3)2 + khí D +H2O

a- Cho khí A tác dụng với H2O, khí B tác dụng bột Fe đun nóng, khí C và D tác dụng với dung dịch nước Brom

b- Cho riêng từng khí A, B, C, D tác dụng với dung dịch NaOH dư

Viết các phương trình phản ứng dạng phân tử và ion

Câu 66: Hoà tan một hỗn hợp gồm 0,01 mol Fe và 0,02 mol Fe2O3 trong dung dịch có chứa 0,14 mol HCl thu được dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch KMnO4 dư đã được axit hoá bằng H2SO4 loãng thu được khí B

a- Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b- Tính thể tích khí B ở 25oC và 1 atm

Câu 68: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: Na2O , BaCl2 , NaHCO3 , NH4Cl có số mol mỗi chất bằng nhau vào nước rồi đun nóng nhẹ sau khi kết thúc thí nghiệm được dung dịch A Hỏi dung dịch A chứa chất gì?

Trang 10

Câu 69: Hỗn hợp A gồm: Fe3O4 , Al, Al2O3 Cho A tan trong dung dịch NaOH dư được chất rắn B, dung dịch

C và khí E Cho khí E dư tác dụng với A nung nóng, được hỗn hợp chất rắn F Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 74: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm: FeS2 , Fe3O4 , FeCO3 trong axit HNO3 đặc nóng thì thu được dung dịch A và một hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Khi cho BaCl2 vào dung dịch A thì thu được kết tủa trắng không tan trong axit dư Giải thích và viết các phương trình phản ứng ở dạng phân tử và ion

Câu 75: Hoà tan hoàn toàn một lượng FeO trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch A và khí B Tỉ khối của A so với metan bằng 4

a- Cho khí B lần lượt tác dụng với dung dịch KOH và dung dịch Br2

b- Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, lọc kết tủa đem nung trong không khí tới

khối lượng không đổi nhận được chất rắn A1 Trộn A1 với lượng dư bột Al được hỗn hợp A2 Nung A2 ở nhiệt độ cao khi không có không khí cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn hợp A3 Hoà tan A3

bằng dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO duy nhất thoát ra Viết các phương trình phản ứng xảy ra Câu 77: Hỗn hợp A gồm: Fe3O4 , Al , Al2O3 , Fe Cho A tan trong dung dịch NaOH dư được hỗn hợp chất rắn A1 , dung dịch B1 và khí C1

Khí C1 dư tác dụng với A nung nóng được hỗn hợp chất rắn A2 Dung dịch B1 cho tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng dư được dung dịch B2 Chất rắn A2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch B3 và khí C2 Cho B3tác dụng với bột Fe được dung dịch B4 Viết các phương trình phản ứng xảy ra Câu 78: Hỗn hợp A gồm: BaO , FeO, Al2O3 Hoà tan A trong lượng nước dư, được dung dịch D và phần không tan B Sục khí CO2 dư vào D, phản ứng tạo kết tủa Cho khí CO dư đi qua B nung nóngđược chất rắn

E Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một phần và còn lại chất rắn G Hoà tan hết G trong một lượng dư dung dịch H2SO4 loãng rồi cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch KMnO4 Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 79: Cho Ba vào dung dịch chứa AlCl3 và FeCl2 được dung dịch A và chất rắn B Lọc lấy B rồi dẫn khí HCl vào dung dịch A được dung dịch A1 và chất rắn B1 Lọc lấy B1 rồi dẫn khí NH3 dư vào dung dịch A1

được dung dịch A2 và chất rắn B2 Lọc lấy B2 , trộn lẫn B, B1 , B2 rồi nung hỗn hợp trong không khí đến khối lượng không đổi Viết các phương trình phản ứng xảy ra và xác định A, B, A1 , B1 , A2 ,B2

Câu 80: Điện phân nóng chảy muối AX ( A là kim loại kiềm ,X là halogen)ta thu được chất rắn A và khí B Cho A tác dụng với H2O được dung dịch A’ và khí B’ Cho B’ tác dụng với B được khí D Cho D tác dụng với dung dịch A’ được dung dịch E Cho một ít quỳ tím vào E Viết phương trình phản ứng xảy ra và giải thích sự chuyển màu của quỳ tím

Câu 81: Nhiệt phân một lượng MgCO3 trong một thời gian được chất rắn A và khí B Cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH thu được dung dịch C Dung dịch C tác dụng được với KOH và với BaCl2 Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được khí B và dung dịch D Cô cạn dung dịch D được muối khan E, điện phân E nóng chảy được kim loại M Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 82: Cho một lượng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng Phản ứng làm tạo thành dung dịch A1 và giải phóng ra khí A2 không màu bị hoá nâu trong không khí Chia A1 thành hai phần: Thêm dung dịch BaCl2 dư vào phần một, thấy tạo thành kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư Thêm lượng dư dung dịch NH3 vào phần hai, đồng thời khuấy đều hỗn hợp được dung dịch A4 có màu xanh lam đậm

a- Hãy chỉ ra A1 , A2 , A3 , A4 là gì?

b- Viết phương trình phản ứng mô tả các quá trình hoá học trên

Câu 83: Đốt Cacbon trong không khí ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp khí A Cho A tác dụng với Fe2O3 nung nóng được khí B và hỗn hợp chất rắn C, cho B tác dụng với Ca(OH)2 thu được kết tủa K và dung dịch D, đun

Ngày đăng: 17/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w