1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 8

4 713 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ I: PHÉP NHÂN ĐA THỨC NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ I.. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ A.. KIẾN THỨC CƠ BẢN B... Chứng minh rằng hiệu của hai số nguyên liên tiếp là một số lẻ 3.

Trang 1

CHỦ ĐỀ I: PHÉP NHÂN ĐA THỨC NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

Bài 1 Tính giá trị của các biểu thức

a) A = x5 - 15x4 + 16x3 - 29x2 + 13x tại x = 14

b) B = x14 - 10x13 + 10x12 - 10x11 + + 10x2 - 10x + 10 tại x = 9

105

1 651

1 315

1

Bài 2: Cho biểu thức: M = (x-a)(x-b) + (x-b)(x-c) + (x-c)(x-a) + x2

Tính M theo a,b,c biết rằng x a b c

2

1 2

1 2

1

+ +

=

Bài 3:Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1 Chứng minh rằng ab -2 chia hết cho

3

Bài 4: Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng M = N = P với:

M = a(a+b)(a+c); N = b(b+c)(b+a); P = c(c+a)(c+b)

I HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

B BÀI TẬP

Bài 1:

1 Chứng minh : ( a + b)2 – (a – b)2 = 4ab

2 Rút gọn: ( a +2)2 – ( a + 2)(a – 2)

3 Tìm x,biết : ( 2x + 3)2 – 4(x – 1)(x + 1) = 49

4 Tìm giá trị biểu thức:

3 3 ( 3) 2( 2)( 4),

2

Bài 2:

1 Rút gọn biểu thức :A= (4x2 +y2 )(2x y+ )(2x y− )

2 Chứng minh: (7x + 1)2 – (x + 7)2 = 48(x2 – 1)

3 Tìm x,biết : 16x2 - (4x – 5)2 = 15

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x2 + 2x + 3

2 2

Trang 2

Bài 3:

1 Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào m:

(2 5) (2 5) 40

2 Chứng minh rằng hiệu của hai số nguyên liên tiếp là một số lẻ

3 Rút gọn biểu thức : P = (3x +4)2 – 10x – (x – 4)(x +4)

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q = x2 – 4x +5

Bài 4:

1 Chứng minh rằng: (x – y)2 – (x + y)2 = - 4xy

2 Chứng minh: (7n – 2)2 – (2n – 7)2 luôn luôn chia hết cho 9,

với mọi n là giá trị nguyên

3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Q = - x2 + 6x +1

4 Chứng minh rằng nếu (a2 + b2)(x2 + y2) = (ax + by)2

Bài 5:

1 CMR: nếu a + b + c = 2p thì b2 + c2 + 2bc – a2 = 4p(p – a)

2 CMR nếu a2 + b2 + c2 = ab +bc + ca thì a = b = c

3 Tìm x,y biết : x2 + y2 – 2x + 4y + 5 = 0

Bài 6:

1 Chứng minh : (a + b)3 – 3ab(a +b) = a3 + b3

2 Tính x3 + y3,biết x + y = 3 và xy = 2

3 Cho a + b = 1.Chứng minh : a3 + b3 = 1 – 3ab

Bài 7:

Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:

a) x2 - 2x -1 b) 4x2 + 4x + 5

Bài 8:

Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

a) 2x - x2 - 4 b) -x2 - 4x

* HD: đưa các biểu thức đã cho về dạng A2 hoặc -A2

Ví dụ: a)A= x2 - 2x -1= ( x – 1 )2 – 2 ≥- 2 ⇒ MaxA = -2 Dấu “ =’’xảy ra ⇔x=1

HS làm các phần khác tương tự

Bài 9:

Cho x - y = 7 Tính:

a) x(x + 2) + y(y - 2) - 2xy +37

b) x2(x + 1) - y2(y - 1) + xy -3xy(x - y + 1) – 95

• HD: Rút gọn từng biểu thức làm xuất hiện x-y

• VD:

a, x(x + 2) + y(y - 2) - 2xy +37 = x2+2x+y2-2y-2xy +37

= (x2 +2xy+y2) +(2x-2y ) +37 = ( x-y)2 + 2( x-y) +37

= 49 +14 +37 = 100

Bài10:

Trang 3

Cho x + y = a; x2 + y2 = b; x3 + y3 = c

Chứng minh: a3 - 3ab + 2c = 0

* Lưu ý mối liên hệ x2 + y2 = ( x+y)2 – 2xy

x3+y3 = ( x+y) (x2 + y2 – xy)

a3 - 3ab + 2c = (x + y)3- 3(x + y)( x2 + y2) +2(x3 + y3)

= x3+y3 +3x2y+ 3xy2 - 3x3-3xy2-3x2y -3y3 + 2x3 + 2y3

Bài 11:

Cho x2 + y2 = 1 Chứng minh rằng biểu thức sau khơng phụ thuộc vào x, y

2( x6 + y6 ) - 3( x4 + y4 )

Bài 12:

Cho x + y = 2; x2 + y2 = 10

Tính giá trị của biểu thức x3 + y3

Bài 11,12 Làm tương tự bài 10

Bài 13:

1 Chứng minh : (a – b)3 + 3ab(a - b) = a3 + b3

2 Rút gọn: (x – 3)3 – (x + 3)3

3 Cho a - b = 1.Chứng minh : a3 - b3 = 1 + 3ab

Bài 14:Chứng minh biểu thức luôn dương:

a) A= 16x2 + 8x+ 3

b) B=y2 − 5y+ 8

Bài 15: Tìm Min hoặc Max của các biểu thức sau:

a) M =x2 + 6x− 1

b) N = 10y− 5y2 − 3

Bài 16: Thu gọn:

a) (2 + 1)(2 2 + 1)(2 4 + 1) .(2 32 + 1)− 2 64

b) (5 + 3)(5 2 + 3 2)(5 4 + 3 4) .( ) 5 23

3 5

128 128 64

64 + + −

CH Ủ Đ Ề II:

CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Ngày đăng: 29/09/2013, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w