Dạng4: Các bài tập liên quan tới đờng tròn Bài 7 Cho nửa đờng tròn đờng kính AB = 2R.. BD không đổi khi M thay đổi trên nửa đờng trònO.. 4.Chứng minh OC // BM 5.Chứng minh AB là tiếp tuy
Trang 1Đề cơng ôn tập kì 1 Họ và tên học sinh………Lớp 9A
Dạng1: Toán về tính giá trị biểu thức
Bài 1 : Tính
a) 9 − 4 5 b) 2 3 + 48 − 75 − 243 c) 4 + 8 2 + 2 + 2 2 − 2 + 2
d) 3 + 2 2 − 6 − 4 2 e)
1 5
1 5 3 5
3 5 3 5
3 5
−
+
−
−
+ + +
3 2 2+ + 2 - 2 h) 4− 15 − 4+ 15 + 6 k) 5 5 - 2 4 + 4
Dạng 2: Toán rút gọn biểu thức
Bài 2. Cho biểu thức:
: 1
1
A
1, Tìm ĐK XĐ của biểu thức A
2, Rút gọn A
3, Tính giá trị của biểu thức A khi 1
6 2 5
x=
−
4, Tìm gtrị nguyên x để biểu thức A nhận giá trị
nguyên
5, Tìm x để giá trị biểu thức A bằng -3
6, Tìm x để giá trị biểu thức A nhỏ hơn -1
7, Tìm x để giá trị biểu thức A lớn hơn 2
1
x
− +
8, So sánh A với − x+1
1
P
x
−
−
1/ Rỳt gọn biểu thức P 2/ Tỡm x để P < 1
2
Bài 4 Cho biểu thức :
A = − −
−
+ +
1
1
a a a
a a
với a ≥0 và a ≠1 1) Rút gọn biểu thức A
2) Tìm a ≥0 và a ≠ 1 thoả mãn đẳng thức : A = - a2
Dạng3: Toán về Hàm số bậc nhất y = ax + b ( a 0≠ )
Bài 5: Cho hàm số
y = f(x) = (1 - 4m)x + m – 2 (m ≠ 1/4)
a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ?
Nghịch biến ?
b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số trên đi qua
gốc toạ độ
c) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng
2 3
d) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành
tại điểm có hoành độ bằng
2 1
Bài 6 : Cho hàm số bậc nhất y = ax – 3 Hãy xác
định hệ số a trong mỗi trờng hợp sau : a.Đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng
y = – 2x
b.Khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 7
c.Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 1
d.Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 3 – 1
e.Đồ thị của hàm số cắt đờng thẳng y = 2x – 1 tại
điểm có hoành độ bằng 2
f.Đồ thị của hàm số cắt đờng thẳng y = –3x + 2 tại
điểm có tung độ bằng 5
Dạng4: Các bài tập liên quan tới đờng tròn
Bài 7 Cho nửa đờng tròn đờng kính AB = 2R Từ A và B kẻ Ax⊥AB, By⊥AB Qua điểm M thuộc nửa
đ-ờng tròn kẻ tiếp tuyến cắt Ax , By lần lợt ở C và D Các đđ-ờng thẳng AD và BC cắt nhau tại N
1.Chứng minh AC + BD = CD
2.Chứng minh ∠COD = 900
3.Chứng minh AC BD không đổi khi M thay đổi trên nửa đờng tròn(O)
4.Chứng minh OC // BM
5.Chứng minh AB là tiếp tuyến của đờng tròn đờng kính CD
6.Chứng minh MN ⊥ AB
7.Xác định vị trí của M để chu vi tứ giác ACDB đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 8 Cho đờng tròn (O; R), từ một điểm A trên (O) kẻ tiếp tuyến d với (O) Trên đờng thẳng d lấy điểm
M bất kì ( M khác A) kẻ cát tuyến MNP và gọi K là trung điểm của NP, kẻ tiếp tuyến MB (B là tiếp
điểm) Kẻ AC ⊥ MB, BD ⊥ MA, gọi H là giao điểm của AC và BD, I là giao điểm của OM và AB
Trên con đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng
Trang 2Đề cơng ôn tập kì 1 Họ và tên học sinh………Lớp 9A
1 Chứng minh năm điểm O, K, A, M, B cùng nằm trên một đờng tròn
2 Chứng minh OI.OM = R2; OI IM = IA2
3 Chứng minh OAHB là hình thoi
4 Chứng minh ba điểm O, H, M thẳng hàng
5 Tìm quỹ tích của điểm H khi M di chuyển trên đờng thẳng d
Bài 9 Cho tam giác ABC vuông ở A, đờng cao AH Vẽ đờng tròn tâm A bán kính AH Gọi HD là đờng
kính của đờng tròn (A; AH) Tiếp tuyến của đờng tròn tại D cắt CA ở E
1.Chứng minh tam giác BEC cân
2 Gọi I là hình chiếu của A trên BE, Chứng minh rằng AI = AH
3.Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến của đờng tròn (A; AH)
4.Chứng minh BE = BH + DE
Dạng 5: Toán về giải phơng trình
Bài 10: Giải phơng trình :
a 2 - + 3 4 x2 = 0 b 16x+16− 9x+ =9 1
c.3 2x 5 8x 20+ − − 18x = 0 d 4(x 2) 8+ 2 =
Bài 11 : Giải phơng trình
( )2
a) 2x −3x 11− = x −1 b) x 2+ = 3x −5x 14 c) 2x+ +3x 5 x 1 − = +
3
1 4 4
1 −x+ − x− − x+ = e) x− 2 − 3 x2 − 4 = 0 f) 3 4x+ 1 = 3 − 7 Dạng 6 hệ phơng trình
Bài 12 : Giải hệ phơng trình
a) 2x+3y=-2 b) 4x+3y=6
3x-2y= -3 2x +y = 0
7x+4y=74 9x+8y=6
c) 3x+2y= 32 d) 2x-y=2
e) 2 0
3
4x+ y− = f)
3
1 3
5x + y = −
5x-y =11 4x-5y -10= 0
Trên con đờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng