Vùng phía Tây Đặc điểm... - Trữ lượng than đá và quặng sắt lớn nhất so với các vùng khác - Thủy năng phong phú - Tập trung nhiều loại k/s KL màu, KL hiếm, than đá với trữ lượng lớn - Thủ
Trang 11
Trang 350 14.660 tỷ USD (2010) 47.483 USD (2010)
Trang 44
Trang 5VỊ TRÍ, LÃNH THỔ
Trang 6ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Trang 7ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
Trang 8Vùng phía Tây Đặc điểm
Trang 9- Than đá, quặng sắt lớn ở phía B
- Dầu mỏ, khí đốt
- Trữ lượng than đá và quặng sắt lớn nhất so với các vùng khác
- Thủy năng phong phú
- Tập trung nhiều loại k/s
KL màu, KL hiếm, than đá với trữ lượng lớn
- Thủy năng phong phú
- B: có đồng cỏ để chăn nuôi gia súc
- DT đất NN lớn, phì nhiêu thích hợp nhiều loại cây ôn đới
- Đồng bằng ven TBD màu mỡ
- Đồng cỏ để chăn nuôi gia súc
lượng mưa phong phú
Khô hạn, ven bờ có khí hậu cận nhiệt, ôn đới hải dương
Khí hậu
- Phía B là đồi núi thấp
- Phía N là đồng bằng phù sa màu mỡ do sông Mixixipi bồi đắp
- Phần lớn DT là đồi núi thấp thuộc hệ thống núi Aplat, sườn thoải, có nhiều thung lũng cắt ngang
- Ven ĐTD có một số đồng bằng nhỏ
- Gồm các dãy núi xen lẫn các sơn nguyên, bồn địa
- Ven TBD có một số đồng bằng nhỏ
Địa hình
Vùng trung tâm Vùng phía Đông
Vùng phía Tây Đặc điểm
Trang 10Đập thủy điện Hoover Dam ngay biên giới tiểu bang Nevada & Arizona
Trang 11Khai thác gỗ
Khai thác vàng Cây secoia
Trang 12Đập thủy điện trên sông Ohio
Hoạt động khai thác quặng sắt và than tại miền Đông
Bãi biển Maiami
Trang 13Khai thác dầu khí ở tiểu bang Luisiana
Trang 15308,7 296,5
227 179
132 105
76 50
31 17
10 5
Số dân
2010 2005
1980 1960
1940 1920
1900 1880
1860 1840
1820 1800
Biểu đồ thể hiện số dân Hoa Kì giai đoạn 1800 – 2010
GIA DĂNG DÂN SỐ
Bài tập 2, trang 40, SGK
Trang 16Dân nhập cư vào Hoa Kì giai đoạn 1820 – 1990HOA KÌ, ĐẤT NƯỚC CỦA NHỮNG NGƯỜI NHẬP CƯ
Trang 18THÀNH PHẦN DÂN CƯ
Trang 19Xu hướng chuyển cư
PHÂN BỐ DÂN CƯ
Trang 20ĐÔ THỊ HÓA
Trang 21ĐÔ THỊ HÓA
Trang 22ĐÔ THỊ HÓA
Trang 23ĐÔ THỊ HÓA
Trang 2424