1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoa kì tiết 1

71 471 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương Trình Lớp 11 Cơ Bản B - Địa Lý Khu Vực Và Q
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 8,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂMPHÍA TÂY b.Gồm dãy núi già Apalat TRUNG TÂM c.Có các đồng bằng ven Đại Tây Dương... MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂMPHÍA TÂY b.Gồm dãy núi già Apalat TRUNG TÂM c.Có các đ

Trang 2

B - ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ

QUỐC GIA

Trang 6

Bản đồ các nước Thế giới

Trang 9

Tâ y

Trung tâm

Đô ng

Địa hình và khoáng sản Hoa Kì

Trang 10

Cooc-đi-e

Trang 11

Rôc-ki

Trang 12

R ô

c –

k i

Trang 13

S.Mi-xi-xi-pi

Trang 14

Đồng bằng s.Mi-xi-xi-pi

Trang 15

Núi cổ A-pa-lat

Trang 17

Quần đảo Haoai

Trang 18

Thành phố Honolulu

Trang 20

Rôcki

s.Mi-xi-xi-pi A-lax-ka

Ha-oai

Trang 22

Tâ y

Trung tâm

Đô ng

Địa hình và khoáng sản Hoa Kì

Trang 23

vùng Phía Tây Trung

tâm Đông Phía

- Khô hạn.

- Kim loại màu, thủy năng.

- Đb hẹp màu mỡ -Nhiều rừng.

Trang 27

vùng Phía Tây Trung

tâm

Phía Đông

kẽ các bồn địa, cao

- Thủy năng

- Đb hẹp màu mỡ

- Nhiều rừng.

- Phía tây và bắc:gò đồi thấp

- Phía nam: đb s.Mixixipi

- Nhiều đồng cỏ

- Than đá, q.sắt,dầu mỏ,khí tự nhiên

Trang 28

vùng PhíaTây Trung

tâm

BĐAlaxka & QĐHaoai

Địa

hình

-Núi trẻ Coocđie, xen

kẽ các bồn địa, cao

-Thủy năng.

-Đb hẹp màu mỡ

-Nhiều rừng.

-Phía tây và bắc:gò đồi thấp

-Phía nam: đb s.Mixixipi

-Phía bắc:

ôn đới -Phía nam:

cận nhiệt

-Đb phù sa rộng lớn,màu mỡ

-Nhiều đồng cỏ

-Than đá, dầu mỏ,khí tự

nhiên

Phía Đông

Trang 30

Núi cổ A-pa-lat

Trang 31

vùng phíaTây Trung

tâm Đông Phía

BĐAlaxka QĐ& Haoai

Địa

hình

- Núi trẻ Coocđie, xen

kẽ có bồn địa, cao nguyên.

- Phía bắc : gò đồi thấp

- Than đá,dầu

mỏ, khí đốt.

- Nhiều đồng cỏ.

- Đb phù sa rộng lớn,màu mỡ.

- Núi già và các đb ven biển ĐTD

- Ôn đới hải dương, cận nhiệt đới

- Than đá, quặng sắt, thuỷ năng

- Đb ven biển màu mỡ

Trang 32

- Phía bắc : gò đồi thấp

Tài

nguyên

- Kim loại màu

- Thủy năng

- Đb hẹp màu mỡ

- Nhiều rừng.

- Than đá,dầu

mỏ, khí đốt.

- Nhiều đồng cỏ.

- Đb phù sa rộng lớn, màu mỡ.

- Núi già và các đb ven ĐTD

- Ôn đới hải dương, cậnnhiệt đới

- Than đá, quặng sắt, thuỷ năng

- Đb ven biển màu mỡ

BĐ Alaxka &

QĐ Haoai

Trang 33

A-la-xka

Trang 34

Alaxka

Trang 36

Khoáng sản Alaxka

Trang 38

Thành phố Hononolu

Trang 39

vùng phíaTây Trung

tâm Đông Phía

BĐ Alaxka & QĐ Haoai

Địa

hình

- Núi trẻ Coocđie, xen kẽ các bồn địa, cao nguyên.

Khí

hậu

- Khô hạn - Ôn đới lục

địa phía bắc, cận nhiệt phía nam

- Ôn đới hải dương, cận nhiệt.

- Nhiều rừng.

- Than đá, dầu mỏ,khí đốt.

- Nhiều đồng cỏ.

- Đb phù sa màu mỡ.

- Than đá, quặng

sắt,thuỷ năng.

- Đb ven biển màu mỡ.

- Alaxka:chủ yếu

là đồi núi

- Qđ Haoai:nhiều đảo núi lửa

- Alaxka: lạnh giá

- Qđ Haoai:nhiệt đới hải dương

- Alaxka: nhiều vàng,dầu mỏ,khí

tự nhiên.

- Qđ Haoai:du

lịch, thuỷ sản

Trang 40

- 296,5 triệu người ( 2005)

- Thứ 3 trên thế giới

Dân số:

Trang 41

Dựa vào bảng trên nhận xét về sự phát triển dân

số của Hoa Kì và ảnh hưởng của chúng đến sự

phát triển kinh tế xã hội?

?

Trang 42

Một số tiêu chí về dân số Hoa Kì

Tỉ suất gia tăng tự nhiên (%) 1,5 0,6

Tuổi thọ trung bình (tuổi) 70,8 78,0

Dựa vào bảng trên hãy nêu những biểu hiện của xu hướng già hóa dân số của Hoa Kì và ảnh hưởng của chúng?

?

Trang 43

Thành phần dân cư Hoa Kì

Qua biểu

đồ hãy nhận xét thành phần dân

cư của Hoa Kì?

?

Trang 44

Phân bố dân cư Hoa Kì

Trang 46

Hãy lựa chọn ý đúng nhất

Trang 47

Đặc điểm lãnh thổ Hoa Kì:

Trang 48

Phần trung tâm rộng 9629nghìn km2

B

Rộng lớn,gồm

3 bộ phận

Trang 49

Vị trí địa lí của Hoa Kì

A

Cách châu

Âu bởi Đại Tây Dương

B

Cách châu Âu

bởi Thái Bình

Dương

Trang 50

Vị trí địa lí của Hoa Kì

A

Cách châu

Âu bởi Đại Tây Dương

B

Cách châu Âu

bởi Thái Bình

Dương

Trang 51

VÙNG ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

a Là vùng núi trẻ Coocđie b.Gồm dãy núi già Apalat

TRUNG

TÂM

c.Có các đồng bằng ven Đại Tây Dương

Trang 52

VÙNG ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

a Là vùng núi trẻ Coocđie b.Gồm dãy núi già Apalat

TRUNG

TÂM

c.Có các đồng bằng ven Đại Tây Dương

Trang 53

MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

b.Gồm dãy núi già Apalat

TRUNG

TÂM

c.Có các đồng bằng ven Đại Tây Dương

Trang 54

MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

b.Gồm dãy núi già Apalat

TRUNG

TÂM

c.Có các đồng bằng ven Đại Tây Dương

Trang 55

MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

b.Gồm dãy núi già Apalat

TRUNG

TÂM

c.Có các đồng bằng ven Đại Tây Dương

d Đồng bằng rộng lớn phù

sa màu mỡ

PHÍA

ĐÔNG

e.Tập trung nhiều kim loại

f.Tập trung nhiều dầu mỏ khí đốt

Sắp xếp lại những đặc điểm sau

cho đúng với các vùng

Trang 56

MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

b.Gồm dãy núi già Apalat

TRUNG

TÂM

c.Có các đồng bằng ven Đại Tây Dương

d Đồng bằng rộng lớn phù

sa màu mỡ

PHÍA

ĐÔNG

e.Tập trung nhiều kim loại

f.Tập trung nhiều dầu mỏ khí đốt

Sắp xếp lại những đặc điểm sau

cho đúng với các vùng

Trang 57

MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

b.Gồm dãy núi già Apalat

TRUNG

TÂM

c.Có các đồng bằng ven Đại Tây Dương

d Đồng bằng rộng lớn phù

sa màu mỡ

PHÍA

ĐÔNG

e.Tập trung nhiều kim loại

f.Tập trung nhiều dầu mỏ khí

Sắp xếp lại những đặc điểm sau

cho đúng với các vùng

Trang 58

MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

b.Gồm dãy núi già Apalat

TRUNG

TÂM

c.Có các đồng bằng ven Đại Tây Dương

d Đồng bằng phù sa rộng lớn màu mỡ

PHÍA

ĐÔNG

e.Tập trung nhiều kim loại

f.Tập trung nhiều dầu mỏ khí

Sắp xếp lại những đặc điểm sau

cho đúng với các vùng

Trang 59

MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

b.Gồm dãy núi già Apalat

e.Tập trung nhiều kim loại

f.Tập trung nhiều dầu mỏ khí

Sắp xếp lại những đặc điểm sau

cho đúng với các vùng

Trang 60

MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

b.Gồm dãy núi già Apalat

e.Tập trung nhiều kim loại

f.Tập trung nhiều dầu mỏ khí

Sắp xếp lại những đặc điểm sau

cho đúng với các vùng

Trang 61

MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

và kim loại hiếm

PHÍA

ĐÔNG

e.Tập trung nhiều kim loại

f.Tập trung nhiều dầu mỏ

Sắp xếp lại những đặc điểm sau

cho đúng với các vùng

Trang 62

MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

và kim loại hiếm

e.Tập trung nhiều kim loại

f.Tập trung nhiều dầu mỏ khí

Sắp xếp lại những đặc điểm sau

cho đúng với các vùng

Trang 63

MIỀN ĐẶC ĐIỂM ĐẶC ĐIỂM

PHÍA

TÂY

và kim loại hiếm

e.Tập trung nhiều kim loại

f.Tập trung nhiều dầu mỏ khí

Sắp xếp lại những đặc điểm sau

cho đúng với các vùng

Trang 64

MIỀN ĐẶC ĐIỂM

PHÍA TÂY a.Còn gọi là vùng Coocđie

e.Tập trung nhiều kim loại màu và kim loại hiếm

TRUNG TÂM d Đồng bằng rộng lớn phù sa màu mỡ

f.Tập trung nhiều dầu mỏ,khí tự nhiên

PHÍA ĐÔNG b.Gồm dãy núi già Apalat

c.Có các đồng bằng ven Đại Tây Dương

Sắp xếp lại những đặc điểm sau

cho đúng với các vùng

Trang 65

Phân bố dân cư Hoa Kì

Trang 66

>300 ng/km2

Phân bố dân cư Hoa Kì

Trang 67

>300 ng/km2 50-99 ng/km2

Phân bố dân cư Hoa Kì

Trang 68

>300 ng/km2 50-99 ng/km2 10-24 ng/km2

Phân bố dân cư Hoa Kì

Trang 69

>300 ng/km2 50-99 ng/km2 10-24 ng/km2 <10 ng/km2

Phân bố dân cư Hoa Kì

Trang 70

Câu hỏi và bài tập về nhà:

đoàn của Hoa Kì.

Trang 71

Xin chân thành cảm ơn các Thầy,Cô giáo và các em học

này!

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hình - Hoa kì tiết 1
Hình h ình (Trang 19)
Hình hình - Hoa kì tiết 1
Hình h ình (Trang 21)
Hình hình - Hoa kì tiết 1
Hình h ình (Trang 23)
Hình hình - Hoa kì tiết 1
Hình h ình (Trang 24)
Hình hình - Hoa kì tiết 1
Hình h ình (Trang 32)
Hình hình - Hoa kì tiết 1
Hình h ình (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w