1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DĐXC LTĐH CHO HS KHÁ VÀ GIỎI

22 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu điện thế hiệu dụng ởhai đầu đoạn mạch này bằng Câu 7: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện.. Câu 8: Đặt vào hai đầu mạc

Trang 1

DềNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào sai?

A Khi một khung dây quay đều quanh một trục vuông góc với các đờng sức của một từ trờng đều thì trong khung dây xuấthiện suất điện động xoay chiều hình sin

B Điện áp xoay chiều là điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian

C Dòng điện có cờng độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

D Trên cùng một đoạn mạch, dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên với cùng pha ban đầu

Cõu 2: Để cú dũng điện xoay chiều trong một khung dõy kớn, ta phải cho khung dõy

A quay đều trong từ trường đều, trục quay vuụng gúc mặt phẳng khung dõy và song song với đường sức từ

B dao động điều hũa trong một từ trường đều cú đường sức vuụng gúc với mặt phẳng khung dõy

C dao động điều hũa trong một từ trường đều cú đường sức song song với mặt phẳng khung dõy

D quay đều trong từ trường đều, trục quay trong mặt phẳng khung dõy và vuụng gúc với đường sức từ

Cõu 3: Nguyờn tắc sản xuất dũng điện xoay chiều là:

A làm thay đổi từ trường qua một mạch kớn

B làm thay đổi từ thụng qua một mạch kớn

C làm thay đổi từ thụng xuyờn qua một mạch kớn một cỏch tuần hoàn

D làm di chuyển mạch kớn trong từ trường theo phương song song với từ trường

Cõu 4: Chọn phương ỏn sai: Dũng điện xoay chiều

A cú cường độ biến đổi điều hũa theo thời gian

B truyền qua cuộn cảm dễ dàng hơn so với dũng điện khụng đổi

C truyền qua được tụ điện và càng khú qua nếu tần số càng giảm

D khụng thể dựng để nạp điện cho ắc qui

Cõu 5: Phỏt biểu nào sai khi núi về dũng điện xoay chiều?

A Nhiệt lượng trung bỡnh tỏa ra trong 1 chu kỡ bằng 0

B Trong 1 chu kỡ cú 2 lần cường độ dũng điện bằng 0 và đổi chiều

C Cường độ dũng điện trung bỡnh trong 1 chu kỡ bằng 0

D Điện lượng trung bỡnh chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn trong 1 chu kỡ bằng 0

Cõu 6: Chọn phỏt biểu đỳng khi núi về cường độ hiệu dụng

A Giỏ trị của cường độ hiệu dụng được tớnh bởi cụng thức I=I0 2

B Cường độ hiệu dụng của dũng điện xoay chiều bằng cường độ dũng điện khụng đổi

C Cường độ hiệu dụng khụng đo được bằng ampe kế

D Giỏ trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế

Cõu 7: Dũng điện xoay chiều cú tần số 50 Hz Trong 1s nú đổi chiều bao nhiờu lần?

1s

200 và

3s

200 C

1s

600 và

3s

1s

600 và

5s600

Cõu 12: Điện ỏp giữa hai đầu một đoạn mạch cú biểu thức

  , t tớnh bằng giõy (s) Kể từ thời điểm ban

đầu, thời điểm đầu tiờn điện ỏp tức thời cú độ lớn bằng giỏ trị hiệu dụng và điện ỏp đang giảm là

Trang 2

Câu 15: Một đèn ống huỳnh quang được dưới một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại 220V và tần số 50 Hz Biết đèn chỉ sáng

lên khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn là u ≥110 2 V. Tính trung bình thời gian đèn sáng trong mỗi phút là:

Câu 18: Một bếp điện coi là điện trở thuần được nối vào mạng điện xoay chiều 200V – 50Hz Sau 5 giờ hoạt động công tơ điện cho

biết điện năng bếp tiêu thụ là 6Kwh Cường độ hiệu dụng qua bếp là

Câu 19: Một cuộn dây được nối vào mạng điện xoay chiều 200V – 50Hz Sau 5 giờ hoạt động công tơ điện cho biết điện năng mạch

tiêu thụ là 6Kwh Biết hệ số công suất của mạch là 0,8 Điện trở của cuộn dây là

Câu 20: Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=100cos100 ( )πt V Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời

đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nữa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?

A 0,27 Wb B 1,08 Wb C 0,81 Wb D 0,54 Wb

Câu 22: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2 Khung quay đều với tốc độ 50vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông gócvới trục quay và có độ lớn

Câu 24: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từtrường đều có vectơ cảm ứng từ vuông gốc với trục quay của khung Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức

) 2 t

Trang 3

A 2 2A B 2A C 1A D 2 A.

Câu 27: Một khung dây phẳng diện tích S=600cm2 và có 200 vòng dây quay đều trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông gócvới trục quay của khung và có độ lớn B = 4,5.10-2(T) Dòng điện sinh ra có tần số 50Hz Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến khungcùng hướng với đường sức từ Biểu thức suất điện động e sinh ra có dạng

A e = 120 2cos (100πt -π 2 ) (V) B e =54cos(100 πt -π 2)V

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm?

A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều

B. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều

C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện

D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện

Câu 2: Đối với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở thuần R ≠ 0, cảm kháng ZL ≠ 0, dung kháng ZC ≠ 0 thì :

A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử

B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên tứng phần tử

C Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời trên tứng phần tử

D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần R

Câu 3: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR ,

uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

A uR trễ pha π/2 so với uC B uC trễ pha π so với uL

C uL sớm pha π/2 so với uC D UR sớm pha π/2 so với uL

Câu 4: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, độ lệch pha giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu trở thuần R không thể bằng:

Câu 5: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện

410

π H mắc nối tiếp Đặt vào hai

đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100πt (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :

A I = 2A B I = 1,4A C I = 1A D I = 0,5A

Câu 6: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với ω , U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụnghai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ởhai đầu đoạn mạch này bằng

Câu 7: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế

u = U0sin (ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt - π/3) Đoạn mạch AB chứa

A cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) B điện trở thuần

Câu 8: Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có

điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức u = U0cosωt(V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i =

I0cos(ωt - π/4) (A) Hai phần tử trong mạch điện trên là:

A Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = ZL B Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2ZL = ZC

C Điện trở thuần nối tiếp với tu với R = ZC D Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với ZL = 2ZC

Câu 9: Một đoạn mạch chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều

u = 180cos(100πt − π/3)(V) thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 3sin(100πt + π/3)(A) Hai phần tử đó

A L = 3/10π H, R = 30 3Ω B L = 1/3π H, R = 30Ω

C C = 10-3/3π F, R = 30 3Ω D C = 10-3/(3π 3) F, R = 30Ω

Câu 10: Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2sin(ωt)với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây

thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50

mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

Câu 11: Đặt hiệu điện thế u = 125√2sin100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm

thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đáng kể Số chỉ của ampe kế là

Câu 12: Đoạn mạch RLC nối tiếp khi đặt vào điện áp xoay chiều có tần số góc ω thì hiện tượng dòng điện sớm pha, trễ pha, hay cùngpha so với điện áp phụ thuộc vào ?

A R, L, C và ω B R, L và C C R và C D L, C và ω

Câu 13: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

A điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

C điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Trang 4

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 14: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần củamạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R

C Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

Câu 15 : Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa haiđầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trị của U0 bằng

Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz Biết điện trở thuần

R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòngđiện thì dung kháng của tụ điện là

Câu 18 : Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây

so với cường độ dòng điện trong mạch là 3

π

Câu 19: Đặt điện áp u=U0cosωt có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và

tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi ω <

1

LC thì

A điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần mắcnối tiếp với một tụ điện Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện 100 3V Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và điện áp hai đầu

π

π D 4

π

Câu 21 : Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế

xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng√3 lần giá trị của điện trở thuần Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệuđiện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

A chậm hơn góc π/3 B nhanh hơn góc π/3 C nhanh hơn góc π/6 D chậm hơn góc π/6

Câu 22 : Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện thế giữa hai đầu

cuộn dây lệch pha 2

π

so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây

và dung kháng ZC của tụ điện là

A R2 = ZC(ZL – ZC) B R2 = ZC(ZC – ZL) C R2 = ZL(ZC – ZL) D R2 = ZL(ZL – ZC)

Câu 23: Cho đoạn mạch như hình vẽ:Biết

41

Trang 5

C r 25 3 ; R 100 3= Ω = Ω D.r=50 33 Ω; R 100 3= Ω

Câu 24 : Đặt điện áp u = U 2 cos 2 π ft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trởthuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch cógiá trị lần lượt là 6 Ω và 8 Ω Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1 Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là

A

f 3

4

f2 = 1

B

f 2

3

f2 = 1

C

f 3

2

f2 = 1

D

f 4

Câu 27: Đặt diện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm L có cảm kháng 100 3 Ω, điên trở

R = 100 Ω và tụ điện C có dung kháng 200 3 Ωmắc nối tiếp, M là điểm giữa L và R, N là điểm giữa của R và C Kết quả nào sau

đây không đúng?

A Điện áp hai đầu đoạn AN sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch AB là 2π/3

B Cường độ dòng điện trễ pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

C Điện áp hai đầu đoạn AN sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch là 2π/3

D Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu tụ điện là π/6

Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầuđoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức

nào sau đây sai?

Câu 30: Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C = 10-4/π F điện áp xoay chiều ổn định Khi điện áp tức thời

trong mạch là 160V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 1,2A Khi điện áp tức thời trong mạch là

40 10 (V) thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 2, 4 (A) Tần số của dòng xoay chiều đặt vào hai

đầu đoạn mạch là :

A f = 40Hz; B f = 60Hz; C f = 50Hz; D f = 100Hz;

Câu 31 : Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng gấp đôi dung

kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế

là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

Câu 32: Cho đoạn mạch xoay chiều R, C mắc nối tiếp R=100Ω, U C =1,5U R, tần số của dòng điện xoay chiều f = 50Hz Điện

dung của tụ và tổng trở của mạch có giá trị nào sau đây?

A

210

Trang 6

A R L MC B

Câu 33: Một cuộn dây có điện trở thuần R được mắc vào mạng điện xoay chiêu có hiệu điện thế hiệu dụng và tần số [100(V); 50(Hz)]

thì cảm kháng của nó là 100(Ω) và cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là

2(A).

2 Mắc cuộn dây trên nối tiếp với một tụ điện có điện dung C (với C < 4µF) rồi mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng và tần số [200(V), 200(Hz)] thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó vẫn là

2(A)

2 Điện dung C có giá trị là

A 1,40(µF) B 2,18(µF) C 3,75(µF) D 1,19(µF)

Câu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu

thức u 200cos100 t= π (V) Điện áp giữa hai đầu cuộn dây và điện áp giữa hai bản tụ điện có cùng giá trị hiệu dụng, nhưng lệch phanhau

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u=U 2cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C

và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giátrị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V Giá trị của U là

Câu 36 : Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A Nếu đặt điện ápxoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là

Câu 37:Đặt một điện áp xoay chiuều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trởthuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗiphần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha 2

π

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB

(đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây là đúng?

Câu 38: Đoạn mạch RLC nối tiếpnhư hình vẽ Điện áp hai đầu mạch là u 200cos 2 ft (V)= ( π ) Ban đầu

điện áp giữa AM lệch pha 2

N R

L

C

Câu 39: Đặt điện

áp u 220 2cos100 t(V)= π vào hai đầu đoạn

mạch RLC như hình vẽ Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB có giá trị hiệu dụng

bằng nhau nhưng lệch pha nhau

2 rad3

π Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN bằng

Trang 7

Câu 40: Khi mắc điện áp xoay chiều có giá trị cực đại 220V vào dụng cụ P, thì thấy dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là

0,25A và sớm pha so với điện áp đặt vào là 2

π Cũng điện áp trên mắc vào dụng cụ Q thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trịhiệu dụng cũng bằng 0,25A nhưng cùng pha với điện áp đặt vào Xác định cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch và độ lệch pha

so với điện áp khi mắc điện áp trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp?

Caâu 41 : Cho mạch điện như hình vẽ hộp kín X gồm một trong ba phần tử địên trở thuần, cuộn dây, tụ

điện Khi đặt vào AB điện áp xoay chiều có UAB=250V thì UAM=150V và UMB=200V Hộp kín X là:

A.Cuộn dây có điện trở khác không B.Tụ điện

C.Điện trở thuần D.Cuộn dây cảm thuần

Câu 42: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R= 50Ω mắc nối tiếp với hộp X Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có dạng u=U0cos( 100πt +ϕ) (V) thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/3 so với điện áp Biết hộp X chỉ có chứa một trong các phần tử: điệntrở thuần r, tụ điện C, cuộn dây L Phần tử trong hộp X là

A điện trở thuần r = 50 3Ω B cuộn dây thuần cảm có

Câu 43: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X, Y chứa một hoặc hai trong ba phần tử : điện

trở thuần, tụ điện, cuộn dây, mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 200 2cos(ωt +π/3) V khi ấy điện

áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là UX = 100 3 V và UY= 100V điều nào sau đây mô tả không đúng về các khảnăng có thể xảy ra đối với Y và X:

A X chứa cuộn dây và điện trở , Y chứa cuộn dây và điện trở

B Y chứa tụ điện và cuộn dây, X chứa điện trở

C X chứa tụ điện và điện trở, Y chứa cuộn dây và tụ điện

D X chứa tụ điện và điện trở, Y chứa cuộn dây và điện trở

CHỦ ĐỀ 3: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH u, i

Câu 1: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A

0U

L

π

= (H) Ở thờiđiểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A Biểu thức của cường độ dòng điện quacuộn cảm là

Trang 8

Câu 4: Lần lượt đặt điện áp xoay chiều u U cos t (V)= 0 ω vào đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R hoặc cuộn dây thuần cảm L thì

cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch có giá trị bằng nhau và bằng 1A Nếu đặt điện áp đó vào đoạn mạch gồm R và L mắc nối tiếp

thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là

C i cos t (A)= ω . D i= 2 cos( tω −4π) (A).

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có L=1/(10π) (H), tụ

điện có C = (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL= 20cos(100πt + π/2) (V) Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

=

π (F) mắc nối tiếp Dòng điện qua mạch có biểu thức i= 2 cos100 tπ (A) Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức:

A i = 2 sin(100πt −π/4)(A) B i = 2cos(100πt −π/4)(A)

C i = 2 sin(100πt +π/4)(A) D i = 2cos(100πt + π/4)(A)

Câu 9: Có đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm L, R, C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi M là điểm giữa L và R, N là điểm giữa R

và C Bỏ qua điện trởthuần của cuộn cảm và của dây nối Điện áp tức thời các đoạn mạch: uAN = 100 2 cos(100πt) V,

uNB = 50 6cos(100πt - 2π/3) V Điện áp tức thời

A uMB = 100 3cos(100πt - 5π/12) V B uMB = 100 3cos(100πt - π/4) V

D uMB = 50 3cos(100πt - π/2) V C uMB = 50 3 cos(100πt - 5π/12) V

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10Ω, cuộn cảm thuần có L =

1

10 π (H), tụ

điện có C =

310

Trang 9

N

Câu 11: Cho mạch điện R, L, C với uAB = 200 2 cos 100 π t(V) và

3 100

R = (Ω) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch MN nhanh pha hơn

hiệu thế hai đầu đoạn mạch AB một góc 3

3

So sánh I và I’, ta có:

Câu 1: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R=40Ω, tụ điện có điện dung C=10− 3/9π F, cuộn dây có độ tự cảm L=3/5π H và điện trởthuần không đáng kể được mắc nối tiếp với nhau Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch này có biểu thức: u=120sin100πt (V) Tính hệ sốcông suất và công suất tiêu thụ của đoạn mạch

Trang 10

A L = 0,4/π (H) B L = 3/π (H) C L = 0,8/π (H) D L = 1/π (H).

Câu 7: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được một điện áp xoay chiều luôn ổn định và có biểu thức u

= U0cosωt (V) Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công suất cosϕ Thay đổi R và giữ nguyên C và L để công suất trongmạch đạt cực đại khi đó:

Câu 10: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

xoay chiều u=220cos100πt(V) Điều chỉnh biến trở đến giá trị R = 220Ω thì công suất của mạch đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại củacông suất là bao nhiêu?

A Pmax=55W B Pmax=110W C Pmax=220W D Pmax=110W

Câu 11: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C, R là một điện trở

thuần thay đổi được Đặt một điện áp xoay chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch AB có biểu thức: uAB=200cos100πt (V) Khi R=100Ωthì thấy mạch tiêu thụ công suất cực đại Cường độ dòng điện trong mạch lúc này?

A 1A B A C 2A D A

Câu 12: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C, R là một điện trở

thuần thay đổi được Đặt hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định Điều chỉnh R để mạch tiêu thụ công suất cực đại Xác định góc lệch pha của điện áp và cường độ dòng điện trong mạch?

A 2

π

π C 0 D

22

Câu 13: Cho doạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L=π

1

H, tụ điện có điện dung C= 2π

10-4

F, R là mộtđiện trở thuần thay đổi được Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch AB có biểu thức: uAB=200cos100πt (V) Xác định R để mạch tiêu thụ công suất 80W

A 50Ω, 120Ω B 100Ω, 400Ω C 50Ω, 200Ω D 100Ω, 200Ω

Trang 11

Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần

R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điên dung C thay đổi được Điều chỉnh C đến giá trị F

π4

10− 4

π2

10− 4 thì côngsuất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau Giá trị của L bằng

Câu 15: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C, R thay đổi được Đặt

một điện áp xoay chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch có U=100V, f=50Hz Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị 30Ω và 20Ω mạch tiêu thụ cùng một công suất P Xác định P lúc này?

A 4W B 100W C 400W D 200W

Câu 16: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C, R thay đổi được Đặt

một điện áp xoay chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U, tần số f Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị 60Ω và 30Ωmạch tiêu thụ cùng một công suất P=40W Xác định U lúc này?

A 60V B 40V C 30V D 100V

Câu 17: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C, R thay đổi được Đặt

một điện áp xoay chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U, tần số f Điều chỉnh R thì thấy có hai giá trị 40Ω và 90Ωmạch tiêu thụ cùng một công suất Xác định R0 để mạch tiêu thụ công suất cực đại?

A 100 Ω B 120 Ω C 60 Ω D.80 Ω

Câu 19: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: R=200 Ω, cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổiđược Đặt một điện áp xoay chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch AB có biểu thức: uAB=200cos100πt (V) Điều chỉnh C để mạch tiêuthụ công suất cực đại Tính công suất trong mạch lúc này?

A 105W B 112W C 141W D 100W

Câu 20: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R nối tiếp cuộn dây (L, r) nối tiếp tụ C Biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu

đoạn mạch là U = 200V, tần số f = 50 Hz, điện trở R = 50Ω, UR = 100V, Ur = 20V Công suất tiêu thụ của mạch đó

Câu 21: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện có điện dung C, R = 50

Ω Đặt hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định u = 50 2cos100πt (V) Điều chỉnh L để điện áp giữa hai điểm A và M nhỏnhất (Đoạn mạch AM chứa L và C) Tính công suất tiêu thụ của mạch lúc này?

A 15W B 25W C 40W D 50W

Câu 22: Một đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L = 0,08H và điện trở thuần r = 32Ω Đặt vào haiđầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà ổn định cú tần số góc 300 rad/s Để công suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị lớnnhất thì điện trở của biến trở phải có giá trị bằng bao nhiêu?

A 56Ω B 24Ω C 32Ω D 40Ω

Câu 23: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: R không đổi, cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổi

được Đặt một điện áp xoay chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch AB có biểu thức: uAB=U0cosωt Điều chỉnh C để mạch tiêu thụ côngsuất cực đại Xác định hệ số công suất của mạch lúc này?

A 1 B 0,866 C 0 D 0,707

Câu 24: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L=0,1/π (H), tụ điện có điện dung C thay đổi được, R là một điện trở thuần Đặt hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định có f=50Hz Xác định giá trị C để mạch tiêu thụ công suất cực đại

A 10-4/π (F) B 10-3/π (F) C 10-4/2π (F) D 10-3/2π (F)

Câu 25: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện có điện dung C =10− 3/5π(F), R là một điện trở thuần Đặt hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định có f=50Hz Xác định giá trị L để mạch tiêu thụ công suất cực đại

A 0,5/π (H) B 5/π (H) C 0,5π (H) D 5 (H)

Câu 26: Mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C mắc nối tiếp Hiệu điện thế ở hai đầu mạch u=50 2 cos100πt

(V), U L =30V, UC = 60 V Công suất tiêu thụ trong mạch là P = 20W R, L, C có những giá trị nào sau đây?

Ngày đăng: 27/10/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w