Số các số nguyên x khác ba số trên và cùng với 3 số đó lập thành tỉ lệ thức là Câu 5: Câu 6: Trong hình dưới b vuông góc với a, c vuông góc với a... Độ dài tính theo m của hai cạnh là: C
Trang 1Tập các giá trị của trong tỉ lệ thức là: {25} {- 15} {15} {15; -15}
Câu 2:
Câu 3:
Giá trị của x trong tỉ lệ
Câu 4:
Cho ba số 2, 4, 8 Số các số nguyên x khác ba số trên và cùng với 3 số đó lập thành tỉ
lệ thức là
Câu 5:
Câu 6:
Trong hình dưới b vuông góc với a, c vuông góc với a Khi đó số đo góc x bằng:
Câu 7:
Giá trị của x trong tỉ lệ thức là:
- 4 4 Không có giá trị nào 16
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Cho các số 1, 2, 4, 8, 16 Số các tỉ lệ thức lập được (mỗi số chỉ được chọn một lần) từ
4 trong các số đó là: 4 12 6 8
Trang 2
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
Giá trị của x trong tỉ lệ
Câu 2:
Cho ba số 2, 4, 8 Số các số nguyên x khác ba số trên và cùng với 3 số đó lập thành tỉ
Câu 3:
Trong một tam giác, biết số đo các góc tỉ lệ với 2,3,4 và tổng số đo ba góc bằng
Ba góc đó là:
Câu 4:
Tập các giá trị của trong tỉ lệ thức là
: {25} {- 15} {15} {15; - 15}
Câu 5:
Giá trị dương của trong tỉ lệ thức là: 3 -18 27 9
Câu 6:
Trong hình dưới b vuông góc với a, c vuông góc với a Khi đó số đo góc x bằng:
Câu 7:
Cho tỉ lệ thức Giá trị của tỉ số là:
Câu 8:
Biết tỉ số hai cạnh hình chữ nhật là và chu vi của nó là 60m Độ dài tính theo m của hai cạnh là:
Câu 9:
Câu 10:
Số các tỉ lệ thức lập được từ bốn trong năm số 1, 3, 9, 27, 81 là:
Trang 3
Giá trị của x trong tỉ lệ
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Trong một tam giác, biết số đo các góc tỉ lệ với 2,3,4 và tổng số đo ba góc bằng
Ba góc đó là:
Câu 5:
Cho ba số 2, 4, 8 Số các số nguyên x khác ba số trên và cùng với 3 số đó lập thành tỉ
Câu 6:
Trong hình dưới, biết AB // CD, góc Như vậy số đo góc ECD bằng:
Câu 7:
Câu 8:
Biết tỉ số hai cạnh hình chữ nhật là và chu vi của nó là 60m Độ dài tính theo m của hai cạnh là:
Câu 9:
Cho các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA biết AB//CD, AD// BC Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 10:
x = 3; y = 64 x=32; y = 6 x = 12; y = 16 x = 16; y = 12
Trang 4
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
Giá trị dương của trong tỉ lệ thức là: 3 -18 27 9Câu 2:
Câu 3:
Giá trị của x trong tỉ lệ
Câu 4:
Tập các giá trị của trong tỉ lệ thức là:
{25} {- 15} {15} {15; - 15}
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Biết tỉ số hai cạnh hình chữ nhật là và chu vi của nó là 60m Độ dài tính theo m của hai cạnh là:
Câu 8:
Cho tỉ lệ thức Giá trị của tỉ số là:
Câu 9:
Giá trị của x trong tỉ lệ thức là:
- 4 4 Không có giá trị nào 16
Câu 10:
Trang 5
Giá trị không dương của x thỏa mãn đẳng thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 2:
Câu 3:
Giá trị của biểu thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 4:
theo đúng thứ tự, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 5:
Giá trị của từ tỉ lệ thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 6:
Cho x > 0, y > 0 Biết và Như vậy cặp số (x; y) thỏa mãn đề bài là (
)
Câu 7:
Giá trị của x trong tỉ lệ thức là
Câu 8:
Chu vi của hình chữ nhật có tỉ số hai cạnh là và diện tích bằng là
Câu 9:
Giá trị của là một số gồm chữ số
Câu 10:
Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song Hai tia phân giác của hai góc trong cùng phía tạo với nhau một góc
Trang 6Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 1:
Giá trị không dương của x thỏa mãn đẳng thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 2:
Câu 3:
theo đúng thứ tự, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 4:
Giá trị của trong đẳng thức |0,6-4x| = 3,2 là (Nhập kết quả dưới dạng
số thập phân)
Câu 5:
Câu 6:
Giá trị của từ tỉ lệ thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 7:
Kết quả rút gọn biểu thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 8:
Số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 9:
Kết quả rút gọn biểu thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 10:
Số các tỉ lệ thức lập được từ bốn trong các số: 1,3, 9, 27, 81, 243 là (Trong mỗi tỉ lệ thức , mỗi số chỉ được dùng một lần)
Trang 7Kết quả so sánh và là x y.
Câu 2:
Câu 3:
theo đúng thứ tự, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 4:
Câu 5:
Giá trị của từ tỉ lệ thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 6:
Kết quả rút gọn biểu thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 7:
Giá trị của là một số gồm chữ số
Câu 8:
Cho x > 0, y > 0 Biết và Như vậy cặp số (x; y) thỏa mãn đề bài là (
)
Câu 9:
Giá trị của x trong tỉ lệ thức là
Câu 10:
Số các tỉ lệ thức lập được từ bốn trong các số: 1,3, 9, 27, 81, 243 là (Trong mỗi tỉ lệ thức , mỗi
số chỉ được dùng một lần)
Trang 8Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Câu 1:
theo đúng thứ tự, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 2:
Giá trị không dương của x thỏa mãn đẳng thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 3:
Câu 4:
Giá trị của trong đẳng thức |0,6-4x| = 3,2 là (Nhập kết quả dưới dạng
số thập phân)
Câu 5:
Câu 6:
Số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 7:
Cho x > 0, y > 0 Biết và Như vậy cặp số (x; y) thỏa mãn đề bài là (
)
Câu 8:
Giá trị của là một số gồm chữ số
Câu 9:
Kết quả rút gọn biểu thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 10:
Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song Hai tia phân giác của hai góc trong cùng phía tạo với nhau một góc